luyện tập ba trờng hợp bằng nhau của tam giác t2Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên IV.. Hoạt động của thày, trò Ghi bảng- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44 - 1 học sinh
Trang 1Ngày soạn:.11/01/2011 Ngày dạy: 12/01/2011
Tiết: 33
luyện tập ba trờng hợp bằng nhau
của tam giác (t1)
I Mục tiêu:
1) Mục tiêu:- Củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
2)Kĩ năng:- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày bài giải
3) Thái độ:- Biết liên hệ với thực tế
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ hình 110
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
- Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác
GT OA = OC, OB = OD
KL a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECD
c) OE là phân giác góc xOyChứng minh:
1 180 2
Trang 2? Nêu cách chứng minh
∆EAB = ∆ECD
↑
1 1
A =C AB = CD
1 1
↑ ↑
↑ ả ả 2 2 A =C OB = OD,OA = OC ∆OCB = ∆OAD ↑
∆OAD = ∆OCB - 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b ? Tìm điều kiện để OE là phân giác ãxOy - Phân tích: OE là phân giác ãxOy ↑ ã ã EOx EOy= ↑ ∆OBE = ∆ODE (c.c.c) hay (c.g.c) - Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh à 0 ả 1 180 2 C = −C mà Aả2 =Cả2 do ∆OAD = ∆OCB (Cm trên) → Aà1 =Cà1 Ta có OB = OA + AB OD = OC + CD → AB = CD mà OB = OD, OA = OC
Xét ∆EAB = ∆ECD có: à à 1 1 A =C (CM trên) AB = CD (CM trên) à à 1 1 B =D (∆OCB = ∆OAD) → ∆EAB = ∆ECD (g.c.g) c) xét ∆OBE và ∆ODE có: OB = OD (GT) OE chung AE = CE (∆AEB = ∆CED) → ∆OBE = ∆ODE (c.c.c) → AOE COEã = ã → OE là phân giác ãxOy 4 Củng cố: (3') - Các trờng hợp bằng nhau của tam giác 5 H ớng dẫn học ở nhà : (1') - Làm bài tập 44 (SGK) - Làm bài tập phần g.c.g (SBT) V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:.14/01/2011 Ngày dạy: 15/01/2011
Tiết: 34
Trang 3luyện tập ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (t2)
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào
(Học sinh đứng tại chỗ trả lời)
3 Tiến trình bài giảng:
Trang 4Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44
- 1 học sinh đọc bài toán
? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- Giáo viên thu phiếu học tập của các
→ AB = AC (đpcm)Bài 63 (tr63 – 105)
GT ∆ABC, AB = DB (D∈AB), DE//BC
E
C D
Trang 54 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Làm lại các bài tập trên
- Đọc trớc bài : Tam giác cân
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:.18/01/2011 Ngày dạy: 19/01/2011
Tiết 35
tam giác cân
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác
đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
2) Kĩ năng:
- Biết vẽ tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
3) Thái độ:
- Có ý thức trong học tập
II Chuẩn bị:
- Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
HS vẽ ABC biết AB = BC
3 Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên treo bảng phụ hình 111
? Nêu đặc điểm của tam giác ABC
-HS: ∆ABC có AB = AC là có 2
cạnh = nhau
- Giáo viên: đó là tam giác cân
? Tam giác vẽ ở phần kiểm tra bài cũ
là gì?
1 Định nghĩa (10')
a Định nghĩa: SGK
Trang 6B, góc C qua biểu thức hãy phát biểu
thành định lí
- Học sinh: cân thì 2 góc ở đáy bằng
nhau
- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)
? Qua bài toán này em nhận xét gì
Bc) Định nghĩa 2:
∆ABC, Aà = 90 0,AB = AC
→ ∆ABC vuông cân tại A
A C
?3∆ABC , Aà = 90 0, B Cà = à
Ta lại có B Cà + =à 90 0 → 2Bà = 90 0
Trang 7→ tam giác đó là tam giác vuông cân.
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế
nào là tam giác đều
? Nêu cách vẽ tam giác đều
4 Củng cố: (4')- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều.
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
Ngày soạn:.06/02/2011 Ngày dạy: 07/02/2011
Trang 8II Chuẩn bị:
- Bảng phụ vẽ các hình 117 → 119
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47
- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700
- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Trờng hợp 1: mái làm bằng tôn
? Nêu cách tính góc B
- Học sinh: dựa vào định lí về tổng 3 góc
của một tam giác
- Giáo viên: lu ý thêm điều kiện B Cà = à
- 1 học sinh lên bảng chữa phần a
- 1 học sinh tơng tự làm phần b
- Giáo viên đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51
=
=b) Mái nhà là ngói
Do ∆ABC cân ở A → B Cà = àMặt khác A B Cà + + =à à 180 0
à à
à à
B B
Trang 9AIC ICB ACB
- Các phơng pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác
vuông cân, chứng minh tam giác đều.- Đọc bài đọc thêm SGK - tr128
5 H ớng dẫn học ở nhà : (4')
- Làm bài tập 48; 52 SGK , bài tập phần tam giác cân - SBT
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK
HD52:
x
y O
Trang 10- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-
go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế
- Học sinh: Tơng tự nh của giáo viên
III Các ph ong pháp dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (8')
HS vẽ ABC biết àA=900, AB = 3cm, AC = 4cm dùng thớc đo cạnh huyền BC
3 Tiến trình bài giảng:
?2
c2 = a2 + b2
* Định lí Py-ta-go: SGK
Trang 11- Giáo viên: Đó chính là định lí
Py-ta-go phát biểu
? Ghi GT, KL của định lí
- GV đa nội dung ?3 trên máy chiếu
- Học sinh trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra
kết luận
GV thực hiện trên máy chiếu cho HS
quan sát
y/c HS Ghi GT, KL của định lí
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
? Để chứng minh một tam giác
vuông ta chứng minh nh thế nào?
- HS: Dựa vào định lí đảo của định lí
Py-ta-go
GT ∆ABC vuông tại A
KL BC2 =AC2 +AB2
?3 H124: x = 6 H125: x = 2
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')
?4
* Định lí: SGK
GT ∆ABC có BC2 = AC2 +AB2
KL ∆ABC vuông tại A
4 Củng cố: (15')
- Bài tập 53 - tr31 SGK: GV đa H127 trên máy chiếu, học sinh thảo luận theo nhóm và điền vào bảng nhóm Nhóm 1,2 hình a,b nhóm 3,4 hình c,d
Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4
- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm
Hình 128: x = 4
- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức tờng là: 16 5− = 15 3,9≈ m
5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông
- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT
- đọc phần có thể em cha biết
V Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Ngày soạn:.11/02/2011 Ngày dạy: 12/02/2011
Tiết: 38.
luyện tập 1
I Mục tiêu:
1) Kiến thức
- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào
định lí đảo của định lí Py-ta-go
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL
3 Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên treo bảng phụ nội
dung bài tập 57-SGK
- Học sinh thảo luận theo nhóm
về cách giải của bạn Tâm fà đa
Trang 13- Giáo viên chốt kết quả.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
bài toán
- 1 học sinh đọc đề toán
- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học
sinh lên bảng làm
? Để tính chu vi của tam giác
ABC ta phải tính đợc gì
- Học sinh: AB+AC+BC
? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào
cần phải tính
- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính
AB, BC
? Tính AB bằng cách nào?
? Độ dài BC bằng tổng độ dài 2
đoạn thẳng nào?
Học sinh lên bảng làm theo gợi
ý của GV
? Tính chu vi của ∆ABC
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
Vì 98≠100 → 7 2 + 7 2 ≠ 10 2
Vậy tam giác là không vuông
Bài tập 83 - tr108 SGK
GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AC = 20 cm AH = 12 cm, BH = 5 cm KL Chu vi ∆ABC (AB+BC+AC) Chứng minh: Xét ∆AHB theo Py-ta-go ta có: 2 2 2 AB =AH +BH Thay số:AB2 = 12 2 + 5 2 = 144 25 + → AB2 = 169 → AB= 13cm Xét ∆AHC theo Py-ta-go ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 20 12 400 144 256 16 5 16 21 AC AH HC HC AC AH HC HC HC cm BC BH HC cm = + → = − → = − = − → = → = → = + = + = Chu vi của ∆ABC là: 13 21 20 54 AB BC AC+ + = + + = cm 4 H ớng dẫn học ở nhà : (2') - Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT - Đọc phần có thể em cha biết V Rút kinh nghiệm:
20 12
5
A
H
Trang 14Ngày soạn:.15/02/2011 Ngày dạy: 16/02/2011
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, ∆MHI vuông ở I → hệ thức Py-ta-go
- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ∆GHE có
GE =HG +HE tam giác này vuông ở đâu
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
59
- Học sinh đọc kĩ đầu bìa
? Cách tính độ dài đờng chéo
AC
- Dựa vào ∆ADC và định lí
Py-ta-go
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình
bày lời giải
- Học sinh dùng máy tính để kết
Bài tập 59 (7')xét ∆ADC có ãADC = 90 0
Trang 15AC AC
16
12 13
A
H
Trang 165 H ớng dẫn học ở nhà : (4')
- Làm bài tập 62 (133)
HD: Tính OC = 36 64 10+ =
9 36 45 9 64 73 16 9 5 OB OD OA = + = = + = = + = Vậy con cún chỉ tới đợc A, B, D V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:.18/02/2011 Ngày dạy: 19/02/2011
Tiết: 40.
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I Mục tiêu:
1) Kiến thức
- Học sinh nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
2) Kĩ năng.
- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1
đoạn thẳng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải
3) Thái độ.
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và chứng minh
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke vuông
III Các ph ong pháp dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh
Trang 17- Kiểm tra quá trình làm bài 62
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân
tích lời giải sau đó yêu cầu học
Vì EDKã =FDKã , DK chung,
H145: MIO = NIOVì MOI NOIã = ã , OI huyền chung
2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông (20')
Đặt BC = EF = a
AC = DF = b ABC có:AB2 =a2 −b2, DEF có:
Trang 18GT GT
HS phát biểu định lí SGK
AC = DF (GT)
→ ∆ABC = ∆DEF b) Định lí: (SGK-tr135)
4 Củng cố: (4')
- Làm ?2
∆ABH, ∆ACH có ãAHB AHC= ã = 90 0
AB = AC (GT)
AH chung
→ ∆ABH = ∆ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)
- Phát biểu lại định lí
- Tổng kết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
5 H ớng dẫn học ở nhà : (1')
- Về nhà làm bài tập 63 → 64 SGK tr137
HD 63 a) ta cm tam giác ∆ABH = ∆ACH để suy ra đpcm
HD 64 C1: C Fà = à ; C2: BC = EF; C3: AB = DE
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:.22/02/2011 Ngày dạy:23/02/2011
Tiết: 41.
luyện tập
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách để chứng minh)
2) Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình
3) Thái độ
- Phát huy tính tích cực của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ
- Học sinh: thớc thẳng, êke, com pa
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
Trang 19- Học sinh 1: phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông.
+ Gv đa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống
∆ABC … ∆DFE ( ).…
∆GHI … ∆… ( ).…
-Hs 2: làm bài tập 64 (tr136) (gv đa đầu bài lên bảng phụ)
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
GT ∆ABC (AB = AC) (Aà < 90 0)
BH ⊥ AC, CK ⊥ AB, CK cắt BH tại I
KL a) AH = AKb) AI là tia phân giác của góc A
I
H K
Trang 201 2
⊥AB, MK⊥AC
M
A
K H
Trang 21Mỗi tổ:
+ 4 cọc tiêu (dài 80 cm)
+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)
+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m
+ 1 thớc đo chiều dài
- Ôn lại cách sử dụng giác kế
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:.25/02/2011 Ngày dạy: 26/02/2011
Tiết: 42.
Thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó
có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc
- Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý
thức làm việc có tổ chức
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thớc 10 m
- Học sinh: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thớc dài, giác
kế
III Các ph ơng pháp dạy học.
Thực hành, làm việc theo nhóm
C Các hoạt động dạy học: (Thực hiện trong 2 tiết)
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa bảng phụ H149 lên
bảng và giới thiệu nhiệm vụ thực
hành
- Học sinh chú ý nghe và ghi bài
I Thông báo nhiệm vụ và h ớng dẫn cách làm (20')
1 Nhiệm vụ
- Cho trớc 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc B và không đi đợc đến B) Xác định khoảng cách
Trang 22- Giáo viên vừa hớng dẫn vừa vẽ
hình
- Học sinh nhắc lại cách vẽ
- Làm nh thế nào để xác định đợc
điểm D
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách làm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời; 1
học sinh khác lên bảng vẽ hình
- Giáo viên yêu cầu các tổ trởng báo
cáo việc chuẩn bị thực hành
- Các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị
và dụng cụ của tổ mình
- Giáo viên kiểm tra và giao cho các
nhóm mẫu báo cáo
AB
2 H ớng dẫn cách làm
- Đặt giác kế tại A vẽ xy ⊥ AB tại A
- Lấy điểm E trên xy
- Xác định D sao cho AE = ED
- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm ⊥ AD