Vẽ hai đường thẳng song song * Chú ý: Nếu biết hai đường thẳng song song thì ta nói mỗi đoạn thẳng mỗi tia của đường này song song với mọi đoạn thẳng mọi tia của đường thẳng kia.. - Biết
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn:13 /08/2013
Ngày dạy:16 /08/ 2013
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNGVUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nêu được tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
* GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, 1tờ giấy
* HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời
III Tiến trình lên lớp:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? (18 phút)
- Hai góc O2 và O4 là hai gócđối đỉnh vì: mỗi cạnh của gócnày là tia đối của một cạnhgóc kia
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Định nghĩa: (SGK )
Khi hai góc O1 và O3 đốiđỉnh ta còn nói: Góc O1 đốiđỉnh với góc O3 hoặc góc O3đối đỉnh với góc O1 hoặc haigóc O1 và O3 đối đỉnh vớinhau
Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15 phút)
- Cho HS làm ?3 2 Tính chất của hai góc đối đỉnh
O x
y
y’
x’
O x
y
y’
x’
3( ) 1 2 4
Trang 2! Dùng thước đo độ để
đo, rút ra kết luận và dự
đoán.
? Tuy nhiên, làm cách
nào mà không đo cũng
có thể suy ra được
O1 = O3?
- Cho HS tự nghiên cứu
phần này.Sau đó yêu cầu
H?S trình bày cách suy
luận để chỉ ra
- Hai góc O1 và O3 bằng nhau
Hai góc O2 và O4 bằng nhau
- Dự đoán : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Tập suy luận:
Ô2 và Ô1 kề bù nên
Ô2 + Ô1= 1800 (1)
Ô4 và Ô1 kề bù nên:
Ô4 + Ô1 = 1800 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Ô2 + Ô1 = Ô4 + Ô1 (3)
Từ (3) ta có Ô2 = Ô4
Ta có tính chất :
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
4: Củng cố: (5 phút)
- Cho HS làm bài tập 1
trang 82 SGK - Làm bài tập 1 trang 82 SGK
5 Hướng dân học tập: (2’)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 2, 3, 4 trang 82 SGK
- Chuẩn bị bài tập phần Luyện Tập
III Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 2 Ngày dạy:23 /08/2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nắm vững định nghĩa hai góc đối đỉnh
* Kĩ năng:
- Rèn luyện để HS có kỹ năng nhận biết hai góc đối đỉnh
- Rèn kỹ năng vẽ hình, đặc biệt là hình vẽ có hai góc đối đỉnh
- Bước đầu áp dụng tính chất của hai góc đối đỉnh vào giải các bài toán đơn giản
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: cần chuẩn bị thước thẳng, thước đo độ
* HS: làm trước ở nhà bài tập phần Luyện Tập
^ ^
Trang 3III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp : (1ph)
Lớp 7A TS 46 vắng:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Thế nào là hai góc đối
Góc O2 và O1 là hai góc kề
bù
Bài 5 Trang 82a) Vẽ góc ABC có số đobằng 560
b) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi số đo của góc ABC’?
- Số đo của góc ABC’?
ABC’ kề bù với ABC nênABC’ = 1800 – 560 = 1240
2
3 4
Trang 4- Cho HS làm nhanh bài
tập số 7 trang 83 SGK - Làm nhanh bài tập số 7trang 83 SGK
Trang 5Tuần 2 Ngày soạn:26 /8/2013
§ 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu được được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất đường thẳng b đi qua A và vuông góc với a
- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
* Thầy: Giáo án, thước thẳng, êke, giấy rời
* Trò: Thước thẳng, êke, giấy rời
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp: (1ph)
Lớp 7 A TS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Thế nào là hai góc đối đỉnh?Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
Bài tập: Vẽ góc xOy có số đo bằng 900, vẽ góc x’Oy’ đối đỉnh với góc xOy Tính
số đo góc x’Oy?
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? (10 phút)
Có xOy=90o (theo đk Cho trước)
y’Ox =180o-xOy(theo tính chất hai góc
Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc (15 phút)
? Muốn vẽ hai đường
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Trang 6cho trước có thể vẽ được
bao nhiêu đt a’ vuông
Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng (10 phút)
- Cho bài toán : Cho
đoạn thẳng AB, xđ trung
điển I của AB Qua I vẽ
- Phát biểu định nghĩa
- Cần 2 đk: đi qua trung
điểm và vuông góc với đoạn thẳng.
3 Đường trung trực của đoạn thẳng.
Định nghĩa: (SGK).
* Khi d là trung trực của
AB ta cũng nói: Hai điểm
A và B đối xứng với nhauqua đường thẳng d
Hoạt động 4: Củng cố: (8 phút)
- Hãy nêu định nghĩa về
hai đường thẳng vuông
a
Trang 7Hoạt động 5: Dặn do: (1 phút)
Học thuộc định ngiã hai đường thẳng vuông góc, đ/n đường trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ hai đường thẳng vuông góc
Bài tập 13,14,16,17,18 (SGK)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 4 Ngày dạy :3/9 /2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Bước đầu tập suy luận
* Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trình bầy
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, êke, giấy rời, bảng phụ
- HS: Gấy rời, êke,thước kẻ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
Lớp 7A TS 45 vắng:
2:Kiểm tra: (6’)
HS1: - Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
- Cho đường thẳng xx’ và O thuộc xx’ hãy vẽ đường thẳng yy’ qua O và vuông góc với xx’?
HS2: - Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
Hoạt động2 :Luyện tập (30 phút)
- Đưa bảng phụ có vẽ
hình bài 17 trang 87
SGK
- Gọi lần lượt 3 HS lên
bảng kiểm tra xem hai
đường thẳng a và a’ có
- HS1 : Lên bảng kiểm tra hình (a)
- Chú ý: kéo dài đường thẳng a’ ra sau đó dùng êke
Bài 17 trang 87
a
a’
O
a a’
Trang 8vuông góc với nhau hay
- Trường hợp A, B, C không
thẳng hàng thì d1 và d2 cắt nhau tại một điểm.
a a’
a a’ a’
d 1 C
B
C
x x
Trang 9Tiết 5 Ngày dạy: 7/9/2013
CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp : (1ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: (9 phút)
Trang 10a Vẽ hai đường thẳng
phân biệt a và b
b Vẽ đường thẳng c cắt
a tại A, cắt b tại B
c Hãy cho biết có bao
nhiêu góc đỉnh A, bao
nhiêu góc đỉnh B
- HS lên bảng vẽ và trả lời
Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B
3 Bài mới: (30’)
- Sử dụng hình vẽ trong
phần kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu: + hai cặp
góc so le trong là A1 và
B3 ;A4 và B2
+ Bốn cặp góc đồn vị là:
A1 và B1 ; A2 và B2 ;
A3 và B3 ; A4 và B4
- Cho cả lớp làm ?1 Gọi
1 HS lên bảng vẽ hình và
thực hiện các yêu cầu của
đề toán
? Đâu là 2 cặp góc sole
trong? Đâu là 4 cặp góc
đồng vị?
- Làm ?1
- Ghi kết quả lên bảng
1 Góc so le trong, góc đồng vị.
Các cặp góc: A1 và B3 ; A4
và B2
Là các cặp góc so le trong Các cặp góc
A1 và B1 ; A2 và B2 ;
A3 và B3 ; A4 và B4
Là các cặp góc đồng vị
2 cặp góc sole trong:
+ A1 và B1
+ A4 và B2
4 cặp góc đồng vị:
+ A1 và B1
+ A2 và B2
+ A3 và B3
+ A4 và B4
- Yêu cầu HS quan sát
hình 13 Gọi 1 HS đọc
hình 13
! Hãy tính góc A1 và góc
B3
? Hai góc A4 và A1 có
quan hệ như thế nào với
nhau?
? Tính chất của hai góc
- Có 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng tại A và B
có A4 = B2 = 450
- Hai góc kề bù.
- Hai góc kề bù có tổng số
đo bằng 1800
- A1 + A4 = 1800
- Tự làm
2 Tính chất
a) Có A4 và A1 là 2 góc kề bù
c B
A
1
1 2
2
3
3 4
4
a b
B 1
1 2
3
4
4 z
t
u
v x
y
3
2
A
2
3A (
) 1
1 2 3 4
4
B
^ ^
c
B
A
1
1 2
2
3
3 4
4
a b
^
^
Trang 11kề bu?
? Từ đó ta suy ra điều gì?
? Biết A1 = 450, tính A4
bằng cách nào?
- Hướng dẫn tương tự đối
với câu b và câu c (Chú ý
những cặp góc đối đỉnh)
- Kết luận:
! Như vậy cặp góc sole
trong còn lại bằng
nhau.Hai góc đồng vị
bằng nhau.
Đó chính là tính chất của
góc tạo bởi 1 đường
thẳng cắt 2 đường thẳng.
- Phát biểu tính chất
- Tiếp thu
- Nhắc lại tính chất như trong SGK
=> A1 = 1800 – A4 = 1800 -
450
= 1350
Tương tự : B3 = 1800 – B2
=> B3 = 1800 – 450 = 1350
=> A1 = B3 = 1350
b) A2 = A4 = 450 (đối đỉnh)
=> A2 = B2 = 450
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại:
+A1 = B1 = 1350
+A1 = B1 = 1350
+A1 = B1 = 1350
Tính chất : (SGK TR 89).
4: Củng cố: (3 phút)
- Cho HS làm bài tập 21
trang 89 SGK - Làm bài tập 21 trang 89SGK
5: Dặn dò: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGKLàm bài tập 22 , 23 (Tr 89 SGK) Bài 16, 17,
18, 19, 20 (Tr 75, 76, 77 SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 6 Ngày dạy : 11/9/2013
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
HaiHH
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song (đã học ở lớp 6) Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1’)
Lớp 7A TS 45 vắng:
^
^
^
^ ^
^ ^
^ ^
^ ^
^ ^
Trang 12HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu tính chất góc tạo
bởi đường thẳng cắt hai
đường thẳng?
- Hãy nêu vị trí của hai
đường thẳng phân biệt?
- 2 đường thẳng phân biệt
thì hoặc cắt nhau, hoặc song song.
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK)
- Cho cả lớp làm ?1,
đoán xem các đường
thẳng nào song song với
nhau
? Có nhận xét gì về vị trí
và số đo của các góc cho
trước ở hình (a, b, c)
! qua bài toán trên ta
thấy rằng nếu một đường
hai đường thẳng đó song
song với nhau.
! Đó chính là dấu hiệu
nhận biết hai đường
thẳng song song với
- Đường thẳng a song song
không có điểm chung.
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
60 0
60 0
m
Trang 13- Cho HS trao đổi nhóm
để nêu được cách vẽ của
bài ?2 Tr 91
- Yêu cầu các nhóm trình
bày trình tự vẽ (bằng lời)
vào bảng nhóm
- Gọi 1 đại diện lên bảng
vẽ lại hình như trình tự
của nhóm
- Giới thiệu hai đoạn
thẳng song song, hai tia
song song
- Lên bảng vẽ hình bằng Eke
và thước thẳng như thao tác trong SGK
- HS cả lớp cùng thao tác vào vở của mình
3 Vẽ hai đường thẳng song song
* Chú ý: Nếu biết hai
đường thẳng song song thì
ta nói mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đường này song song với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đường thẳng kia
Cho xx’ // yy’
A, B xy
C, D x’y’
4: Củng cố: (5 phút)
- Cho HD làm bài tập 24
trang 91 SGK - Làm bài tập 24 trang 91 SGK
5 Dặn dò (1 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi & SGK
- Làm các bài tập 25, 26 trang 91 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 7 Ngày dạy : 15/9/2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
A+
y’
+
C D x’
đoạn thẳng AB//CD
=> tia Ax // Cx’ tia Ay // Dy’ …
B
Trang 14- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó.
- Sử dụng thành thạo Eke và thước thẳng hoặc chỉ dùng riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- Thế nào là hai đường
thẳng song song?
- Trong các câu trả lời
sau, hãy chọn câu đúng:
song song là hai
đường thẳng phân biệt
diễn đạt của đầu bài
? Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song?
1 Bài 26 (Tr 91)
Ax và By có song song vớinhau vì đường thẳng ABcắt Ax, By tạo thành cặpgóc sole trong bằng nhau
y 120
0
120 0 A
B
x
Trang 15- Đọc đề toán:
? Bài toán cho điều gì?
yêu cầu ta làm điều gì?
? Hãy dùng thước đo
góc kiểm tra xem hai góc
- Lên bảng vẽ
- Có thể vẽ được hai đoạn AD
và AD’ cùng song song với
BC và bằng BC.
- Trên đường thẳng qua A và
song song với BC, lấy D’ nằm khác phía D đối với A, sao cho AD’=AD.
- Phân tích bài 29
- vẽ góc nhọn x’Oy’ cóO’x’//Oy; O’y’ // Oy So sánhgóc xOy với góc x’Oy’
2 Bài 27 (Tr 91)
Cách vẽ:- Vẽ đường thẳng
qua A và song song với
BC (vẽ hai góc sole trongbằng nhau)
- Trên đường thẳng đó lấy
điểm D sao cho AD = BC.
3 Bài 29
Nhận xét: Khi hai góc xOy
và x’Oy’ cùng nhọn cóOx// Ox’ và Oy//Oy’ thì :
Hoạt động :Dặn dò (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 30 trang 92 SGK Bài 24, 25, 25 trang 78 SBT
y y’
Trang 16- Bằng suy luận hãy khẳng định hai góc cùng nhọn có O’x’ // Ox ;
O’y’ // Oy thì
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tuần 4 Ngày soạn:11/09/2013 Tiết 8 Ngày dạy: 14/09/2013
TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M a) sao cho b//a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
Lớp 7A TS 45vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a vẽ đường thẳng b đi qua M và
b//a
- HS1 lên bảng vẽ hình
- HS2 lên bảng thực hiện lại và cho nhận xét
HS2 : Đường thẳng b em vẽ qua M và b//a trùng
với đường thẳng bạn vẽ
- GV ĐVĐ: Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và b//a
thì ta có nhiều cách vẽ Nhưng liệu có bao nhiêu đường
thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a.
-Đây là nội dung của bài học hôm nay.
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
( )
a
Trang 17song với đường thẳng a.
điều thừa nhận này mang
tên “tiên đề Ơclit”.
- Thông báo lại nội dung
tiên đề Ơclit trong SGK
- Yêu cầu HS nhắc lại và
vẽ hình vào vở
- Nhắc lại nội dung tiên đề 1 Tiên đề Ơclít
Qua một điểm ở ngoài mộtđường thẳng chỉ có mộtđường thẳng song song vớiđường thẳng đó
Điểm M nằm ngoài đườngthẳng a Đường thẳng b điqua M và song song với a làduy nhất
- Cho HS làm phần ?
trong SKG
? Qua bài toán trên em
có nhận xét gì?
? Kiểm tra xem hai góc
trong cùng phía có quan
hệ như thế nào với nhau?
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song songthì:
+ Hai góc so le trong bằng
nhau
+ Hai góc đồng vị bằngnhau
+Hai góc trong cùng phía
B
c
1
1 2
2 3
3 4
4
A
Trang 18c) Qua A vừa có a // b, vừa
có AP // b điều này trái với tiên đề
Ơclit
- Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a chỉ là 1 hay :
A4 = PAB = B1
- BT 32: HS : Đứng tại chỗ trả lời :
Tiết 9 Ngày dạy: 21/9/2011
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ :
Được thay bằng kiểm tra viết 10 phút
Trong hình vẽ, biết a //b C
D E b
^ ^
^
Trang 19Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai
tam giác CAB và CDE Giải thích vì sao
! Không nhất thiết phải
tính số đo của cả hai góc
Hãy điền vào chỗ trống (.
.) trong các câu sau.
Hoạt động 3:
- Ghi đề bài tập lên bảng
- Gọi 1 HS lên dựa vào
đề toán để vẽ hình
- Như hình vẽ ta biết :
a // b, AB cắt hai đườngthẳng a và b tại A và B A4 =
370
- cặp góc sole trong bằng
nhau, cặp góc đồng vị bằng nhau.
- So sánh
- Tiếp thu
- B1 và A2 là cặp góc trong cùng phía.
- Tổng số đo bằng 1800
- Lên bảng vẽ hình
- HS1 : Lên điền câu a và b
- HS2 : Lên điền câu c và d
c) Tính góc B2
Ta có B2 và A1 là cặp góctrong cùng phía Mà a//b
d) B4 = A2 vì B4 = B2 (Đốiđỉnh)
mà B2 = A2 (Đồng vị)
3 Bài tập : Vẽ hai đường
thẳng a, b sao cho a//b vẽđường thẳng c cắt a tại A
a
( B )
( )b
1 2
3 4
37 0 1
2 3 4
1 2
3 4 2
3 4 1
c
A
Trang 20? Liệu c có cắt b hay
không? Vì sao?
- Gọi HS khác giải thích
- Sau khi HS2 giải thích
xong, sửa chữa và bổ
sung cho chính xác rồi
cho HS cả lớp ghi vào
vở
- HS2 : Giải thích
Hỏi c có cắt b hay không?
Vì sao?
Trả lời: Nếu đường thẳng c
không cắt b thì c phải song song với b khi đó qua A, ta
vừa có a//b vừa có c//b, điều này trái với tiên đề Ơclit Vậy nếu a//b và c cắy a thì c cắt b
4 Củng cố: (2 ph):
Y/c hs nhắc lại các t/c đã áp dụng trong giờ bài tập
5 Hướng dẫn học tập: (1ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập sau: Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a và c vuông góc với b Hỏi a và b có song song với nhau hay
không? Vì sao?
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 10 Ngày day: 24/9/2013
TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba
- Biết phát biểu ngắn gọn mộ mệnh đề toán học
- Tập suy luận
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: Thước thẳng, thước đo góc, Ê ke bảng nhóm.phấn màu
* HS Thước thẳng, thước đo góc,Ê ke, đọc trước bài học
III Tô chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định lớp: (1ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Trang 21- Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d.
- Vẽ tiếp đường thẳng d’ đi qua M và d’ c
3 Bài mới: (30 ph)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:
Vào bài mới dựa vào
phần kiểm tra bài cũ
về hai đường thẳng phân
biệt cùng vuông góc với
Vì đường thẳng d và d’ cắt ctạo thành cặp góc sole trong(hoặc đồng) vị bằng nhau,theo dấu hiệu nhận biết haiđường thẳng song song thì
d // d’
- a có song song với b Vì ccắt a và b tạo thành cặp gócsole trong bằng nhau nêna//b
- c phải cắt b vì ngược lại thìc//b
Gọi c a tại a như vậy quađiểm A có hai đường thẳng a
và c cùng song song với b
Điều này trái với tiên đềƠclit Vậy c cắt b
- Giả sử c cắt b tại B, theotính chất hai đường thẳngsong song có: B1 = A3 = 900
(hai góc sole trong) => c b
2 Ba đường thẳng song song
Tính chất : (SGK)
º d
M
º
º
º c
b
B
1 2
^ ^
d”
d d’ 2
Trang 22
* Chú ý: Khi ba đường
thẳng d, d’, d” song song vớinhau từng đôi một, ta nói bađường thẳng ấy song songvới nhau và kí hiệu làd//d’//d”
Tiết 11 Ngày dạy: 28/9/2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố các tính chất từ vuông góc đến song song
- HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải toán
* Kĩ năng: Rèn luyện khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quenvới cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, học các tính chất từ vuông góc đến song song
III Tổ chức cá hoạt động học tập:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
Lớp 7ATS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (8ph)
- Nêu tính chất “Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba”
- Ap dụng làm bài tập 40/ Tr 97 SGK
3 Bài mới: (30 ph)
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
Trang 23- Gọi HS lên bảng GV vừa đọc
đề vừa cho học sinh vẽ lên bảng
- Gọi HS lên bảng GV vừa đọc
đề vừa cho học sinh vẽ lên bảng
! Vẽ c a?
! Vẽ b // a?
! Ghi GT, KL?
? c như thế nào với b? Vì
sao? Hãy phát biểu tính
chất?
Hoạt động 3:
- Gọi HS lên bảng GV vừa đọc
đề vừa cho học sinh vẽ lên bảng
cùng song song với d có trái
với tiên đề Ơclit không?
? Vậy d’ và d’’ như thế nào?
- Gọi HS lên bảng GV vừa đọc
đề vừa cho học sinh vẽ lên bảng
HS phát biểu t/c
- Không Vì d//d’ và d//d’’
do đó M nằm trên d là vôlý
- Có Vì chỉ có một đườngthẳng duy nhất đi qua M
và song song với d
Bài 42 trang 98 SGK
Giải
a vẽ b a c
b a//b Theo tính chất
c Tính chất: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song vớinhau
Bài 43 trang 98 SGK Giải
a.Vẽ : b a c
b ab Theo tính chất
c Tính chất: Một đường thẳngvuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
Bài 45 trang 98 SGK Giải
a
b -Nếu d’’ cắt d’ tại M thì M không nằm trên d Vì d//d’ và d//d’’ do đó M nằm trên d là
vô lý
- Có Vì chỉ có một đường thẳng duy nhất đi qua M và song song với d => d’//d’’
Trang 24Ngày dạy: 1/10/2013
Tuần 6 – Tiết 12 LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
* Kiến thức:
- Củng cố cỏc tớnh chất từ vuụng gúc đến song song
- HS vận dụng tốt cỏc tớnh chất vào trong thực hành giải toỏn
* Kĩ năng: Rốn luyện khả năng tư duy, tớnh sỏng tạo cho HS, bước đầu làm quenvới cỏch suy luận
* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, bảng nhúm
* Trũ: Thước thẳng, thước đo gúc, học cỏc tớnh chất từ vuụng gúc đến song song
Yêu cầu Hs đọc bài
Làm bài 44 SGK HS vẽ hình , làm bài Bài 44( SGK-98)
^ ^
^
^
^
^
Trang 25trên bảng Học sinh phát biểu tínhchất
Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả
trên bảng Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả
trên bảng Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
Chuẩu bị tại chỗ ít phút
1HS trình bày kết quả
c b a
b // a, c // a b // cBài 45 (SGK-98) a)
d"
d' d
M
D’ cắt d’’ tại M M db) Nếu d’ cắt d’’ tại M thì theo tiên đề Ơclit d’’ d’ ( Trái đề bài ) d” // d’
a) Vì AB a ,AB b
a // bb) Ta có: a // b +
Trang 26Tr×nh bµy kÕt qu¶ trªnb¶ng ?
KÎ Bm // Ax ta cã = =400
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 28Tuần 7 Ngày soạn: 27/9/2013
ĐỊNH LÍ
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là một định lí toán học
- HS biết ghi GT, KL và chứng minh một định lí
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bướcđầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức:
Các tính chất đã học trong các bài trước
III Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (6 ph)
Nêu các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai đường thẳng ?Lamg bài tập 42 (SGK tr98)
3 Bài mới: (32 ph)
Trang 29HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
Hoạt động 1:
- Đvđ: Tính chất “hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau” được gọi là một
định lí Thế nào là định lí ta vào bài
?Vậy như thế nào là định lí?
! Lấy các Vd được coi là một định
! Đó là giả thiết Kí hiệu là KL
! Như vậy trong một định lí đâu là
- Đúng
- Đúng
- Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng
- Trả lời
- Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm Tạo thành 2 góc đốiđỉnh
- Chứng minh chúng bằng nhau
GT KL xx’ cắt yy’ tại O
Ô 1 = Ô 3 ; Ô 2 = Ô 4
Trang 30………
………
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~`
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết diễn đạt định lý dưới dạng “Nếu … thì …”
- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu
- Bước đầu biết chứng minh định lý
* Kĩ năng: Rèn luyện khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quenvới cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm eke
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc eke
III Tiến trình lên lớp:
Trang 31HS lên bảng điền vào.
! Sau khi điền xong thì
b) Vẽ hình
GT a // b , c // a
KL c b
2 Bài 52 <Tr 101>
O1 đối đỉnh O2
= 1800 (vì hai góc kề bù) = 1800 (vì hai góc kềbù)
+
^
y x’
Trang 32- Học thuộc lại lý thuyết trong vở ghi & SGK
- Xem các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị phần ôn tập chương I
Trang 33Tuần 8 Ngày soạn: 11/10/2013
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đườngthẳng song song
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng songsong
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, songsong
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bướcđầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm eke
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, eke Chuẩn bị trước lý thuyết và bài tập ôn tập chương
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
Trang 34? Hai góc như thế nào
được gọi là đối đỉnh?
? Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
- là đường thẳng đi qua
trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng.
- Một đường thẳng cắt haiđường thẳng song song thì:
a) Các cặp góc sole trongbằng nhau
a) Dấu hiệu nhận biết
b) Tiên đề Ơclit về đườngthẳng song song
1 3 2
b
1 1
b
3 1
4 4
Trang 35c) Các cặp góc trong cùngphía bù nhau
- Song song với nhau.
a c và b c thì a // b
a // c và b // c thì a // b
a // b ; c a thì c b
d) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng
e) Ba đường thẳng song song
f) Một đường thẳng vuônggóc với một trong haiđường thẳng song song
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)
c
a
b
Trang 36- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song songthông qua bài tập
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ bằng lời
- Bước đầu tập suy luận vận dụng tính chất các đường thẳng vuông góc hoặc song song để tính toán hoặc chứng minh
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bướcđầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm Eke
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, eke Chuẩn bị trước lý thuyết và bài tập ôn tập chương
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
Lớp 7A TS 45 vắng:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thực hiện trong quá trình dạy học bài mới
+ trên AB lấy điểm M saocho AM= 14 mm
+ qua M vẽ đường thẳng dAB
-Om nằm giữa tia OA và OB)
Mà O1 = A1 = 1800(sole trong)
O2 + B2 = 1800 (góctrong cùng phía)
Mà B2 = 1320 (gt)
=> = 1800 – 1320 = 480
x = AOB = O1 + O2
x x
2 1
Trang 37B2 = 1320 (gt)
=> = 1800 – 1320
- Vẽ hình, ghi GT, KL, phátbiểu tính chất bằng lời
- TC1: Hai đường thẳng
phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau.
- TC2: Hai đường thẳng
phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 38………
………
………
Tiết 17 Ngày dạy: 26/10/2013
KIỂM TRA
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của h/s:
- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lý vào việc tính toán số đo các góc
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bướcđầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực , tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Đề bài, đáp án
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, eke Ôn tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1ph)
2 Đề bài:
I TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau.( 2đ)
Cho biết a // b và đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B theo hình dưới đây:
a, ( vì là cặp góc so le trong)
b, .( vì là cặp góc đồng vị) a
c, .(vì ) 4 1 2
A 2 1
3