1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình 7

67 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Yêu cầu học sinh làm bài - Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh lên bảng làm.. Nội dung bài mới HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bản

Trang 1

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

C Phơng pháp

- PP nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- PP quan sát trực quan

- PP thực hành hoạt động cá nhân kết hợp thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm

- 1 học sinh ghi

GT, KL

- Học sinh khác bổsung (nếu có)

- Học sinh: chứng minh

GT OA = OC, OB = OD

KL a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECDc) OE là phân giác góc xOyChứng minh:

Ta có OB = OA + AB

OD = OC + CD

Trang 2

- GV gợi ý( nếu cần)

- Y/c 1 học sinh lên bảng

chứng minh phần b

? Tìm điều kiện để OE là

- Phân tích:

EOx EOy=

hay (c.g.c)

phần b

- HS suy nghĩ trả

lời

- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh

mà OB = OD, OA = OC → AB = CD

Aà1 =Cà1 (CM trên)

AB = CD (CM trên)

Bà1 =Dà1 (∆OCB = ∆OAD)

OB = OD (GT)

OE chung

AOE COEã = ã

IV Củng cố (4')

- ? Các trờng hợp bằng nhau của tam giác?

- Ba trờng hợp bằng nhau của tam giác đã học:

+ TH cạnh - cạnh - cạnh + TH cạnh - góc - cạnh + TH góc - cạnh - góc

- Làm bài tập 44 (SGK)

- Làm bài tập phần g.c.g (SBT)

- Chuẩn bị Luyện tập tiếp theo

e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 06/ 01/ 2010 Tiết 34

Ngày giảng: 09/ 01/ 2010

Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)

A Mục tiêu

- Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày

- Liên hệ với thực tế

B Chuẩn bị

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

C Phơng pháp

Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (7’)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm HS đợc kiểm tra

Trang 3

giác bằng nhau ta có mấy

7A: Nguyễn Minh Phơng7B: Tô Tuất Thành

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp vẽ hình, ghi

GT, KL; 1 học sinh lên bảng làm

- HS làm việc theo nhóm

- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b

- HS: Nhận xét bàilàm của các nhóm bạn

2 Bài tập 44 (tr125-SGK) (28’)

2 1

Trang 4

Ngày soạn: 10/ 01/ 2010 Tiết 35

Ngày giảng: 14/ 01/ 2010

Đ6 Tam giác cân

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Biết vẽ tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản

B Chuẩn bị

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng phụ

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- PP quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài mới

HĐ của thầy HĐ của HS Ghi bảng

- Giáo viên treo bảng phụ

hình 111

? Nêu đặc điểm của tam giác

ABC

- Giáo viên: đó là tam giác

cân

? Nêu cách vẽ tam giác cân

ABC tại A

các yếu tố của tam giác cân?

AB = AC là tam giác có

2 cạnh bằng nhau

- Học sinh:

+ Vẽ BC

- Vẽ (B; r) ∩(C; r) tại A

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm ?1

vì AD = AE = 2

1 Định nghĩa (15’)

a Định nghĩa: SGK

A

AC) Cạnh bên AB, AC Cạnh đáy BC Góc ở đáy B Cà à; Góc ở đỉnh: àA

?1

Trang 5

- Nhắc lại đặc điểm tam giác

ABC, so sánh góc B, góc C

qua biểu thức hãy phát biểu

thành định lí

- Giáo viên: Đó chính là định

lí 2

? Nêu quan hệ giữa định lí 1,

định lí 2

- Quan sát H114, cho biết đặc

điểm của tam giác đó

? Nêu kết luận ?3

? Quan sát hình 115, cho biết

đặc đi? Nêu cách vẽ tam giác

đều

- Giáo viên: đó là tam giác

đều, thế nào là tam giác đều?

? Từ định lí 1, 2 ta có hệ quả

nh thế nào

- Học sinh làm ?2

- Học sinh đọc và quan sát H113

B = C

(c.g.c)

- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy bằng nhau

90 ) AB = AC

giác vuông cân

- Học sinh làm ?3

à 90 0

A= , B Cà = à

B Cà + = à 90 0 →

2B = 90

B Cà = = à 45 0

- Học sinh: tam giác có

3 cạnh bằng nhau

- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B;

0

180

A B C

+ + =

2 Tính chất (13’)

?2 GT ∆ABC cân tại A ã ã BAD CAD= KL B = C Chứng minh: ∆ABD = ∆ACD (c.g.c) Vì AB = AC, BAD CADã = ã cạnh AD chung → B = C a) Định lí 1: ∆ABC cân tại A → B = C b) Định lí 2: ∆ABC có B = C→ ∆ABC cân tại A c) Định nghĩa 2: ∆ABC có à 90 0 A= , AB = AC → ∆ABC vuông cân tại A ?3 3 Tam giác đều (10’)

a Định nghĩa 3 ∆ABC, AB = AC = BC thì ∆ABC đều ?4 b Hệ quả (SGK) IV Củng cố (5’) - Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều - Nêu cách vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều - Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều - Làm bài tập 47 SGK - tr127 V Hớng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình - Làm bài tập 46, 48, 49 (SGK-tr127) e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 13/ 01/ 2010 Tiết 36

Ngày giảng: 16/ 01/ 2010

Luyện tập

Trang 6

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng phụ

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa,

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- PP quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (8’)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm HS đợc kiểm tra

- Thế nào là tam giác cân?

- Làm bài tập 49 a - Trả lời đúng ĐN: 4,0 đ - Bài tập ĐS: 700 : 6,0 đ 7A: Trần A Lan7B: Phạm Thị Huệ

III Nội dung bài mới

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 50

? Nêu cách tính góc B

- Giáo viên: lu ý thêm

điều kiện B Cà = à

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm

- Học sinh: dựa vào định

lí về tổng 3 góc của một tam giác

- 1 học sinh lên bảng sửaphần a

- 1 học sinh tơng tự làm phần b

17 30'

B B

à à

0 0 0

B B

Trang 7

? Nêu điều kiện để tam

giác IBC cân,

- Học sinh:

+ cạnh bằng nhau + góc bằng nhau

AB = AC (GT)

ABD ACE= ã b) Ta có:

ã ã ã

ã ã ã

ã ã ã ã ã ã à ABD AIB IBC ABC AIC ICB ACB IBC ICB v ACE ABC ACB  + =   + = → =  =   =  → ∆IBC cân tại I IV Củng cố (5’) - Các phơng pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh tam giác đều - Đọc bài đọc thêm SGK - tr128 V Hớng dẫn về nhà (2’) - Làm bài tập 48; 50 SGK - Làm bài tập phần tam giác cân - SBT - Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK - Chuẩn bị Đ7 e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 18/ 01/ 2010 Tiết 37

Ngày giảng: 21/ 01/ 2010

Đ7 định lí py - ta - go

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm đợc định lí Py-ta-go đảo

- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

B Chuẩn bị

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng phụ

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa,

C Phơng pháp

Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không)

III Nội dung bài mới

Trang 8

- Giáo viên cho học sinh

- 5 học sinh trả lời ?1

- Học sinh làm theo

sự hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh: diện tích lần lợt là c2 và a2 + b2

- Học sinh: Dựa vào

định lí đảo của định líPy-ta-go

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

2 Định lí đảo của định lí ta-go (15’)

- Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận

theo nhóm và điền vào phiếu học tập

Trang 9

- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức tờng là: 16 5− = 15 3,9≈ m

V Hớng dẫn về nhà (2’)

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông

- Làm bài tập 54; 56; 57 - tr131 SGK; bài tập SBT

- Đọc phần có thể em cha biết

e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 01/ 02/ 2010 Tiết 38

Ngày giảng: 04/ 02/ 2010 luyện tập A Mục tiêu - Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông - Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống B Chuẩn bị GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng phụ HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, C Phơng pháp Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm D Tiến trình bài dạy I ổn định tổ chức II Kiểm tra bài cũ (8’) Câu hỏi Đáp án, biểu điểm HS đợc kiểm tra 1 Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu Trả lời đúng định lý vẽ đúng hình: 5đ 7A: Hoàng Văn Điệp 7B: Lỷ A Nhì 2 Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL Trả lời đúng địn lý đảo ghi đúng GT và KT: 5đ III Nội dung bài mới Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập 57-SGK

- Yêu cầu 1 học sinh đọc

bài

- Yêu cầu học sinh làm việc

theo nhóm học tập

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- 1 học sinh đọc bài

- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu

- Lớp nhận xét

Bài tập 57 - tr131 SGK (10’)

- Lời giải trên là sai

Ta có:

2 2 8 15 2 2 64 225 289

AB2 +BC2 =AC2

đảo của định lí Py-ta-go)

Bài tập 56 - tr131 SGK (12’)

a) Vì 9 2 + 12 2 = 81 144 225 + =

15 2 = 225 → 9 2 + 12 2 = 15 2

Vậy tam giác là vuông

Trang 10

- Giáo viên chốt kết quả.

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc bài toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT,

KL

? Để tính chu vi của tam

giác ABC ta phải tính đợc

? Ta đã biết cạnh nào, cạnh

nào cần phải tính

? Học sinh lên bảng làm

- 1 học sinh đọc đề toán

- Cả lớp làm bài vào

vở, 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh:

AB+AC+BC

- HS: Biết AC = 20

cm, cần tính AB, BC

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

b

5 + 12 = 25 144 169;13 + = = 169

→ 5 2 + 12 2 = 13 2

Vậy tam giác là vuông

c)

7 + 7 = 49 49 98;10 + = = 100 Vì 98≠100 → 7 2 + 7 2 ≠ 10 2

Vậy tam giác là không vuông

Bài tập 83 - tr108 SBT (13’)

GT ∆ ABC, AH ⊥ BC, AC = 20cm

AH = 12 cm, BH = 5 cm

KL Chu vi ∆ ABC (AB+BC+AC)

Chứng minh

có: AB2 =AH2 +BH2

Thay số: AB2 = 12 5 144 25 2 + = 2 +

2 2 2

2

20 12 400 144

5 16 21

HC

AB+BC+AC = 20 + 13 + 21 =54cm

IV Củng cố (5’)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại định lý Py-ta-go thuận và đảo

V Hớng dẫn về nhà (2’)

- Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT

- Đọc phần có thể em cha biết

e Rút kinh nghiệm

20 12

5

A

H

Trang 11

Ngày soạn: 03/ 02/ 2010 Tiết 39

Ngày giảng: 06/ 02/ 2010

Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định

lí đảo của định lí Py-ta-go

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống

B Chuẩn bị

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng phụ

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa,

C Phơng pháp

Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (8’)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm HS đợc kiểm tra

tính đợc cạnh AC= 60cm: 10đ

7A: Hoàng Văn Thắng7B: Nguyễn Thanh Xuân

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ

Giải

BH2 = AB2 – AH2 = 132 – 122 = 25

BH = 5cmSuy ra BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm

AC2 = AH2 + HC2 = 122 + 162 = 400

AC = 20 cm

2 Bài 61 (SGK-133) (10’)

AB2 = 12 + 22 = 5 suy ra AB = 5

AC2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25 suy ra AC = 5

BC2 = 32 + 52 = 9 + 25 = 34 suy ra AB = 34

3 Bài 62 (10’)

OA = 4 + 3 = 25

Trang 12

so sánh với độ dài sợi dây

- HS áp dụng định

lí Py-ta-go để tính

suy ra OA = 5 < 9

OB2 = 42 + 62 = 16 + 36 = 52

OC2 = 82 + 62 = 64 + 36 = 100 suy ra OC = 10 >9

OD2 = 32 + 82 = 9 + 64 = 73

Vậy con cún có thể tới A, B, D

và không thể tới C

IV Củng cố (5’)

- Nhắc lại nội dung định lý Py- ta- go thuận và đảo

- Gv giảI thích phần có thể em cha biết

V Hớng dẫn về nhà (2’)

-Về nhà học bài theo vở ghi, sách giáo khoa

-Làm bài tập 84 (SBT-108)

* H

ớng dẫn

- Gắn các cạnh cần tính vào các tam giác vuông và áp dụng định lí Py-ta-go để tính

e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 25/ 12/ 2009 Tiết 40

Ngày giảng: 07/ 01/ 2010

Đ7 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng

định lí Py-ta-go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1 đoạn thẳng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải

B Chuẩn bị

GV: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng phụ, ê ke

HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 13

? Nêu thêm điều kiện để

hai tam giác bằng nhau

- Cách 1 là hợp lí, giáo

viên nêu cách đặt

- Giáo viên dẫn dắt học

sinh phân tích lời giải sau

đó yêu cầu học sinh tự

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình vẽ

- Học sinh làm ?1

- HS vẽ hình vào vở theo hớng dẫn

- HS: AB = DE,hoặc C Fà = à , hoặc B Eà = à .

- HS: chứng minh theo hớng dẫn xủa GV

- Tại chỗ phát biểu

1 Các trờng hợp bằng nhau cả tam giác vuông (15')

Trang 14

- Phát biểu lại định lí

- Tổng kết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

V Hớng dẫn học ở nhà (3')

* HD BT63

* HD BT64

e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 25/ 12/ 2009 Tiết 41

Ngày giảng: 09/ 01/ 2010 luyện tập A Mục tiêu - Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách để chứng minh) - Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình - Phát huy tính tích cực của học sinh B Chuẩn bị - Giáo viên: thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ - Học sinh: thớc thẳng, êke, com pa C Phơng pháp - Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm - Vấn đáp, trực quan D Tiến trình bài dạy I ổn định tổ chức II Kiểm tra bài cũ (xen trong bài) III Tiến trình bài giảng Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng - Yêu cầu học sinh làm bài tập 65 ? Vẽ hình , ghi GT, KL ? Để chứng minh AH = AK em chứng minh điều gì ? Em hãy nêu hớng cm AI là tia phân giác của góc A - HS làm bài tập 65 - HS đọc kĩ đầu bài - 1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL - HS: AH = AK ↑ ∆AHB = ∆AKC - HS: AI là tia phân giác ↑ à ả 1 2 A = A1 Bài tập 65 (tr137-SGK) (20’)

Chứng minh:

AHB AKC= =

AB = AC (GT)

2 1

I

H K

A

Trang 15

- Yêu cầu 2 học sinh lên

bảng làm, GV quan sát,

cho điểm

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 99

? Vẽ hình ghi GT, KL

? Em nêu hớng chứng

minh BH = CK

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu 1 học sinh lên

trình bày trên bảng

- Gọi học sinh lên bảng

làm bài và cho điểm

- 2 học sinh lên bảng

làm

- 1 học sinh lên bảng

vẽ hình; ghi GT, KL

- HS:

BH = CK

D E=

ABD ACE=

- 1 học sinh lên trình bày trên bảng

- 1 học sinh lên bảng làm

huyền-góc nhọn)

b)

huyền-cạnh góc vuông) → Aà1 =Aả2

2 Bài tập 99 (tr110-SBT) (20’)

CE

KL a) BH = CKb) ∆ABH = ∆ACK

Chứng minh:

→ ∆HDB = ∆KEC (cạnh huyền-góc nhọn) → BH = CK b) Xét ∆HAB và ∆KAC có ãAHB AKC= ã = 90 0 AB = AC (GT) HB = KC (Chứng minh ở câu a) → ∆HAB = ∆KAC (cạnh huyền- cạnh góc vuông) IV Củng cố (3') - Giáo viên treo bảng phụ: ? Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy giải thích: 1 Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì 2 tam giác bằng nhau.(S) 2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng bằng nhau (sai → góc kề với cạnh )

3 Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông bằng nhau (đúng) V Hớng dẫn học ở nhà(2') - Làm bài tập 100, 101 (tr110-SBT) - Chuẩn bị dụng cụ, đọc trớc bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành: * Mỗi tổ: - Ôn lại cách sử dụng giác kế + 4 cọc tiêu (dài 80cm) + 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng) + 1 sợi dây dài khoảng 10m + 1 thớc đo chiều dài e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 15/ 01/ 2010 Tiết 42

K H

C

A

E

Trang 16

- Ba cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2 m.

- Một giác kế, một sợi dây dài khoảng 10 m để kiểm tra kết quả.

C Phơng pháp

- PP thực hành quan sát trực quan, PP thực hành hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

- GV cho học sinh thực hiên thực hành

- Đo DC ta đợc độ dài đoạn

thẳng AB

IV/ Củng cố

- Giáo viên nhận xét các nhóm thực hành

V/ Hớng dẫn

- Về nhà thực hành lại bài theo yêu cầu đã nêu

- Ôn tập để chuẩn bị cho thực hành ngoài trời giờ sau

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài học

Thực hành 1/ Nhiệm vụ

Trang 17

Cho trớc hai cọc A và B trong đó ta nhìn thấy cọc B nhng không đi đợc đến B Hãy tìm cách các định khoảng cách AB giữa hai chân cọc

2/ Hớng dẫn

- Dùng giác kế vạch đờng thẳng xy vuông góc với AB tại A.

- Mỗi tổ chọn một điểm E nằm trên xy.

- Xác định điểm D sao cho E là trung điểm của AD.

- Bằng cách gióng đờng thẳng, chọn điểm C nằm trên tia Dm sao cho B, E, C

thẳng hàng

- Đo độ dài CD.

- AB = CD

3/ Báo cáo kết quả

y

C

B

A

IV Củng cố

- GV thu kết quả báo cáo thực hành của từng nhóm học sinh

- Nhận xét giờ thực hành

V Hớng dẫn về nhà

- Hoàn thành các câu hỏi phần ôn tập chơng II

- Hoàn thành bảng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, bảng tam giác và một số dạng đặc biệt, sgk/ 139-140

e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 22/ 02/ 2010 Tiết 44

Ngày giảng: 25/ 02/ 2010 ôn tập chơng II (với sự trợ giúp của máy tính Casio hoặc máy tính năng tơng đơng) A Mục tiêu - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình

B Chuẩn bị

- Giáo viên: thớc thẳng, com pa, thớc đo độ.

- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc

đo độ

C Phơng pháp

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- PP thực hành hoạt động cá nhân kết hợp nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (xen trong quá trình Ôn tập)

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 18

- Giáo viên yêu cầu học

sinh trả lời câu hỏi 1

(tr139-SGK)

- Giáo viên đa nội dung

bài tập lên máy chiếu

(chỉ có câu a và câu b)

- Yêu cầu HS suy nghĩ

trả lời

- Với các câu sai GV

yêu cầu HS giải thích

- Giáo viên yêu cầu học

sinh trả lời câu 2-SGK

- Giáo viên đa máy

chiếu nội dung tr139

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- Giáo viên đa nội dung

bài tập 69 lên máy

chiếu

- Giáo viên gợi ý phân

tích bài

- Giáo viên yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên thu giấy

trong chiếu lên máy

chiếu

- Yêu cầu HS nhận xét

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Cả lớp nhận xét

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- HS đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

- HS nhận xét

I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')

- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ

định lí tổng 3 góc của một tam giác

2 Bài tập 67 (tr140-SGK)

- Câu 1; 2; 5 là câu đúng

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (20')

2 1

B

A

CD

Trang 19

→ 2ả 0 ả 0

IV Củng cố (5')

- Nhắc lại một số kiến thức đã học

V Hớng dẫn học ở nhà (2')

- Tiếp tục ôn tập chơng II

- Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT)

e Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 23/ 02/ 2010 Tiết 45

Ngày giảng: 27/ 02/ 2010 ôn tập chơng II (tiếp theo) A Mục tiêu - Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân - Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế B Chuẩn bị 1 Thầy: Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thớc thẳng, com pa, êke 2 Trò: Thớc thẳng, com pa, Ê ke. C Phơng pháp - PP nêu và giải quyết vấn đề - PP thực hành hoạt động cá nhân kết hợp nhóm D Tiến trình bài dạy I ổn định tổ chức II Kiểm tra bài cũ (xen trong quá trình Ôn tập) III Nội dung bài mới Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng ? Trong chơng II ta đã học những dạng tam giác đặc biệt nào ? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó ? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các tam giác trên ? Nêu một số cách chứng - Giáo viên treo bảng phụ - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 70 ? Vẽ hình ghi GT, KL - HS trả lời câu hỏi - 4 HS trả lời câu hỏi - 3 HS nhắc lại các tính chất của tam giác - HS quan sát - Học sinh đọc kĩ đề toán - 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL I Một số dạng tam giác đặc biệt (18') II Luyện tập (20')

1 Bài tập 70 (tr141-SGK)

Trang 20

- Yêu cầu học sinh làm

các câu a, b, c, d theo

nhóm

- Yêu cầu cả lớp nhận xét

bài làm của các nhóm

- HS làm các câu

a, b, c, d theo nhóm

- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

CM:

→ ãABM =ACNã ( 180 = 0 +ABCã )

AB = AC (GT)

BM = CN (GT)

c) Theo câu a ta có AM = AN (1) Theo cm trên: HM = KN (2)

d) Theo chứng minh trên

HBM KCNã = ã mặt khác

OBC HBMã = ã (đối đỉnh) BCO KCNã = ã (đối đỉnh) OBC OCBã = ã → ∆OBC cân tại O IV Củng cố (5') - GV: Cho HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản khác V Hớng dẫn học ở nhà (2') - Giáo viên đa ra tranh vẽ mô tả câu e (Hớng dẫn về nhà) ? Khi BACã = 60 0 và BM = CN = BC thì suy ra đợc gì. ? Tính số đo các góc của ∆AMN ? ∆CBC là tam giác gì - Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chơng II - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra e Rút kinh nghiệm

O

K H

A

Trang 21

- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.

- Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài toán

- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài mới

Đáp án & biểu điểm

Trang 22

IV Cñng cè

V Híng dÉn vÒ nhµ

- Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë bµi tËp

e Rót kinh nghiÖm

Trang 23

Chơng iii

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.

Các đờng đồng quy của tam giác

A Mục tiêu của chơng

- Giới thiệu cho học sinbh quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác;

đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ đờng vuông góc - đờng xiên – hình chiếu

- Giới thiệu các loại đờng đồng quy, các điểm đặc biệt của một tam giác và các tính chất của chúng

B bài soạn chi tiết

Ngày giảng: 28/ 01/ 2010

Tuần 24

Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng đợc chúng trong những tìnhhuống cần thiết, hiểu đợc phép chứng minh định lí 1

- Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ

- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, GT và KL

B Chuẩn bị

- GV & HS: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài mới

- Giáo viên giới thiệu nội dung chơng III:

Phần 1: Quan hệ

Phần 2: các đờng đồng qui

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học

- Các nhóm tiến hành nh SGK

- Học sinh nghiên cứu phần chứng minh

1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn

Trang 24

- HS: đọc định lý

- 1 hs lên bảng ghi GT,KL

- 2 định lí là đảo

ng-ợc của nhau

- Cạnh BC lớn nhất vì A là góc lớn nhất

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn

< <(theo định lí góc đối diện với cạnh lớn hơn)

- Bài tập 2 (tr55-SGK) Trong ∆ABC có: Aˆ+Bˆ +Cˆ = 180o

A

Trang 25

Ngày soạn: 20/ 01/ 2010 Tiết 47

Ngày giảng: 30/01/2010

Tuần: 24

luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trongtam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi GT, KL, bớc đầubiết phân tích để tìm hớng chứng minh, trình bày bài, suy luận có căn cứ

B Chuẩn bị

- Giáo viên: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

- Học sinh : thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (8’)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm HS đợc kiểm tra

1 phát biểu định lí về quan hệ giữa

góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ

2 phát biểu định lí về quan hệ giữa

cạnh đối diện với góc lớn hơn, vẽ

hình ghi GT, KL

- Phát biểu đúng định

lý, vẽ đợc hình và ghi

đúng GT,KL:10đ

III Nội dung bài mới

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc bài toán

? Ghi GT, KL của bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên trình bày

- Ta so sánh BCB với DBC

Trang 26

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô

- C¶ líp lµm bµi vµo vë

- 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy

D

B

Trang 27

Ngày soạn: 25/ 01/ 2010 Tiết 48

Ngày giảng: 04/02/2010

Tuần: 25

Đ2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên,

đờng xiên và hình chiếu

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kể từ một điểm nằmmnằm ngoài 1 đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góccủa một điểm, của đờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình

- Học sinh nắm vững định lí về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa

đờng xiên và hình chiếu của nó

B Chuẩn bị

- Giáo viên: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, phiếu học tập, bảng phụ

- Học sinh: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

C Phơng pháp

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- PP thực hành hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Nội dung bài mới

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Giáo viên quay trở lại

hình vẽ trong bảng phụ

giới thiệu đờng vuông

góc và vào bài mới

- Giáo viên nêu các khái

- Học sinh đọc định lí SGK

- Cả lớp làm vào vở, 1 học

1 KN đờng vuông góc, ờng xiên, hình chiếu …

đ Đoạn AH là đờng vuông góc kẻ từ A đến d

Trang 28

- HS: ph¸t biÓu néi dung

Trang 29

Ngày soạn: 25/ 01/ 2010 Tiết 49

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- PP thực hành hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (xen)

III Nội dung bài mới

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- GV: yêu cầu hs làm bài

- Giáo viên yêu cầu học

sinh tìm hiểu bài toán và

hoạt động theo nhóm

- Học sinh vẽ lại hình trên bảng theo sự hớngdẫn của giáo viên

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh tìm hiểu đề bài, vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL trên bảng

- HS: ED < EB

- HS: DE < BC

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp hoạt động theo nhóm

Trang 30

- C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ vµ c¸ch lµm cña nhãm m×nh

®-êng xiªn vµ h×nh chiÕu)b) V× D n»m gi÷a A vµ B → AD < AB

b

B

Trang 31

Ngày soạn: 06/ 02/ 2010 Tiết 50

Ngày giảng: 25/ 02/2010

Tuần 26

Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

bất đẳng thức tam giác

A Mục tiêu

Học sinh nắm vững quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của một tam giác, từ đó biết Hiểu và chứng minh định lí bất đẳng thức tam giác dựa trên quan hệ giữa 3 cạnh

-và góc trong 1 tam giác

- Luyện cách chuyển từ một định lí thành một bài toán và ngợc lại

- Bớc đầu biết sử dụng bất đẳng thức để giải toán

B Chuẩn bị

- Giáo viên: thớc thẳng, com pa,

- Học sinh : thớc thẳng, com pa,

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- PP quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (không)

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Hãy vẽ tam giác với số đo

1 Bất đẳng thức tam giác

- Hai học sinh đọc tonhận xét

- Một học sinh trả lờimiệng ? 3

- HS đọc lu ý SGK

2 Hệ quả của bất đẳng thức tam giác (15’)

Từ các bất đẳng thức tamgiác, ta suy ra:

KL b) AB + BC > AC c) AC + BC > AB

A

Trang 32

IV Cñng cè (12’)

a) Bé ba nµy kh«ng thÓ lµ ba c¹nh cña mét tam gi¸c v×: 2 + 3 < 6

b) Bé ba nµy kh«ng thÓ lµ ba c¹nh cña mét tam gi¸c v×: 2 + 4 = 6

c) Bé ba nµy cã thÓ lµ ba c¹nh cña mét tam gi¸c

Theo tÝnh chÊt c¸c c¹nh cña mét tam gi¸c, ta cã

AC – BC < AB < AC + BCThay BC = 1cm, AC = 7cm ta cã:

Trang 33

Ngày soạn: 06/ 02/ 2010 Tiết 52

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh của mộttam giác để chứng minh bài toán

- Vận dụng vào thực tế đời sống

B Chuẩn bị

- Giáo viên: thớc thẳng, com pa, phấn màu - Học sinh: thớc thẳng, com pa,

C Phơng pháp

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Quan sát trực quan, hoạt động thảo luận nhóm

D Tiến trình bài dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

1 Nêu định lí về quan hệ giữa

3 cạnh của 1 tam giác ? Vẽ

hình, ghi GT, KL

Trả lời đúng định lý

đợc : 3,0 đ

vẽ hình và ghi đợc GT,KL: 7,0 đ

7A: Lơng Văn Vũ7B: Nình Thị Thủy

b không vẽ đợc

c không vẽ đơc 10,0 đ

III Nội dung bài mới

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học

sinh trả lời miệng câu a

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

c) Từ 1, 2 ta có

MA + MB < CA + CBBài tập 19 (tr63-SGK)Gọi độ dài cạnh thứ 3 của tam

A

IM

Ngày đăng: 21/10/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình. - Giáo án Hình 7
Bảng v ẽ hình (Trang 1)
Hình nh ?2 và hớng dẫn học - Giáo án Hình 7
Hình nh ?2 và hớng dẫn học (Trang 8)
Hình vẽ trong bảng phụ - Giáo án Hình 7
Hình v ẽ trong bảng phụ (Trang 27)
Bảng và yêu cầu học sinh - Giáo án Hình 7
Bảng v à yêu cầu học sinh (Trang 33)
Bảng vẽ hình ghi GT, KL. - Giáo án Hình 7
Bảng v ẽ hình ghi GT, KL (Trang 41)
Hình mở bài. - Giáo án Hình 7
Hình m ở bài (Trang 42)
Bảng thực hiện bài tập 54 - Giáo án Hình 7
Bảng th ực hiện bài tập 54 (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w