1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT (đầy đủ) về giới hạn của hàm số

11 444 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂMA.TÍNH GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ BẰNG ĐỊNH NGHĨA I.. Bài 2: Dùng định nghĩa chứng minh các giới hạn sau đây không tồn tại... Tính giới hạn đó.

Trang 1

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM

A.TÍNH GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ BẰNG ĐỊNH NGHĨA

I Định nghĩa (sgk ban cơ bản)

Cho khoảng K chứa x và hàm số 0 y=f x( ) xác định trên K hoặc K\{ x0

}

Ta nói hàm số y=f x( ) có giới hạn là L khi x dần tới x nếu0

với mọi dãy số ( )x bất kỳ sao cho n x n Î K \ { }x0 và x n ®x0 ta có

( )n

f x ®L

II Ví dụ minh hoạ: tính 2

1

1 lim

1

x

x x

®

-+

Hàm số ( ) 2 1

1

x

f x

x

-= + xác định trên \ { 1}¡ -Với mọi dãy số ( )x bất kỳ sao cho n x ¹ - và n 1 x ® - ta có n 1

1

n

n

x

x

Vậy, xlim ( )®-1f x = - 2

Bài 1: Dùng định nghĩa tính các giới hạn sau đây

1)

5

3 lim

3

x

x x

®

+

3 2 0

1 lim

1

x

x x

®

+

2 1

3 4 lim

1

x

x

® -+

4)

2

1 lim

5

2 lim cos

x x

x

®

æ ÷ö

2 lim

4

x

x x

®

-B.CHỨNG MINH HÀM SỐ KHÔNG TỒN TẠI GIỚI HẠN TẠI MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC

I Phương pháp giải

Chỉ ra hai dãy ( )x và ( ) n t khác nhau cùng có giới hạn là n x nhưng0

lim ( )f x n ¹ lim ( )f t n

II Ví dụ minh hoạ: chứng minh rằng

0

1 limsin

x® x không tồn tại

Hàm số f x( ) sin1

x

= xác định trên \ {0}¡ Xét hai dãy số có cùng giới hạn là 0 sau đây

khi khi

2

2 2

n

n

n

n

p

+ Tuy nhiên,

khi khi

( ) sin( 2 ) 0 0 ( ) sin 2 1 1

2

n n

p

= ççè + ÷ø= ® ® +¥

Vậy,

0

1 limsin

x® x không tồn tại

Bài 2: Dùng định nghĩa chứng minh các giới hạn sau đây không tồn tại

Trang 2

0

1 limcos

1

2 limsin

1

3 limcos

x® x

C.BÀI TOÁN TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Bài 3: Thay x trực tiếp vào ( )0 f x

0

lim( 5 10 )

3

lim(5 7 )

1

5 lim

5

x

x x

®-+ +

2 1

lim

4 2

x

®

2

lim(2 2 4)

3

2 lim

1

x® x+

4 1

10 4 lim

x

x

®

2

lim

3

x

x

®

- 9) lim(sinx x cos )x

p

2 2

lim

3

x

®

2 2 4

5 6 lim

8 15

x

®

1

lim

8 16

x

®

3 1

lim

12 1

x

®

2

lim( 5 8 6 )

1

2 3 lim

1

x

x x

®

-+

16) 23

1

3 lim

2

x

x x

®

5 3

4 3 lim

2 7

x

x x

®

æ - ö÷

ç +

4 3 2 2

lim

2

x

- +

3 3

lim

6

x

x

5 1 lim

2 7

x

x x

®

2

2

5 3 lim

x

Bài 4: Phân tích tam thức bậc hai thành tích của hai nhị thức bậc nhất

3

2 15 lim

3

x

x

®

+

2 2 2

3 10 lim

x

®

+

2 1

lim

1

x

x

+

2 4

5 6 lim

12 20

x

2 3

4 3 lim

3

x

x

®

3 lim

9

x

x x

®-+

2 2

6 lim

4

x

x

®

+

2 2 4

16 lim

20

x

x

®

2 1

4 5 lim

1

x

x

®

+

2 1

4 5 lim

1

x

x

®

+

2 2

2

( 1)( 2)( 1) lim

4

x

x

®

2 2 3

5 6 lim

8 15

x

®

2 4

3 4 lim

4

x

®-+

2 5

2 15 lim

5

x

x

®-+

2 2

lim

4 5

x

®¥

Bài 5: Phân tích đa thức bậc cao thành nhân tử (có thể dùng sơ đồ Hoocner, HĐT đáng nhớ)

1

1 lim

1

x

x x

®

2 1

2 2 lim

1

x

x

®

4 2

16 lim

2

x

x x

®

2 2

16 lim

6 8

x

x

®

3 2 2

8 lim

4

x

x x

®

4 2 3

27 lim

x

®

2 1

1 lim

2 3

x

x

®

2 3

lim

3

x

®

3 2 1 2

lim

x

x

®

10)

2 9

3 lim

9

x

x

x x

®

1 lim 1

x

x x

®

1

1 lim

1

x

x

®

- +

Trang 3

-13) 3

1

3 2 lim

1

x

®

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1 lim

x

x

®

2

lim ( 12 16)

x

®

-

1

1 lim

( 5) 6

x

x

x x

®

3 2

lim

6

x

®

2 2

lim

6

x

-

1

lim

ç

lim

ç

lim

1 1

1

3 2 lim

x

®

2 2

lim

6

x

2 2

lim

3 10

x

®

-+

1

lim

x

®

3 4 1

3 2 lim

4 3

x

®

2

lim

8 16

x

®

2

lim

8 12

x

®

3 5 1

2 1 lim

2 1

x

®

1

2 lim

2

x

®

+

+ +

2 3

3 3 lim

3

x

x x

®-+

x a

x a

®

1 lim

( 1)

n x

x

®

- +

0

lim

h

h

®

1

1 lim

1

1 n x

n

x x

®

1 lim

1

m n x

x x

®

1

lim

( 1)

x

x

®

Bài 6: Nhân lượng liên hợp - 1 lần (có một căn bậc hai)

1)

0

4 lim

x

x x

x

x x

5 lim 5

x

x x

®

-4)

2

3 5 1 lim

2

x

x x

®

-

2 0

lim

x

x

®

1 lim

x

x

®-+ + +

7)

2 5

4 3 lim

25

x

x x

®

+

3 1

3 2 lim

1

x

x

®

2 0

lim

x

x

®

10)

3

3 lim

2 10 4

x

x x

®

2 2 lim

6

x

x x

®

-

2 2 1

lim

3 2

x

®

13) 4

7

9 2 lim

7

x

x x

®

+

lim

1

x

x

®

8 3 lim

2 3

x

x

®¥

+ -+

-16)

2 1

1 lim

2 3

x

x

®

5 2 lim

3 2

x

x

®+

lim

2

x

x

®

+ -

-19)

2 1

5 2 lim

1

x

x

®-+ ®-+

2

2 0

lim

x

x

®

0

1 2 1 lim

2

x

x x

®

+

0

lim

x

x x

®

2

5 3

2

x

x x

®

+

2 2 1

lim

3 2

x

®

Bài 7: Nhân lượng liên hợp - 1 lần (có hai căn bậc hai)

Trang 4

1) 2

0

lim

x

x

®

1

1 lim

2 1

x

x

®

2 2 lim

x

x

®-+

4)

1

lim

1

x

x

®

lim

x

x

®

0

lim

x

x

®

+ -

-7)

1

2 1 lim

1

x

x

®

-

2 2

1

lim

3 2

x

®

+ 9)lim0

x

x

®

+

-10)

1

2 1 lim

1

x

x

®

-

x

x

®

+ - - ,a >0 12)

0

x

a x

®

+

->

13)

0

lim

x

x

®

0

lim

x

x

®

-Bài 8: Nhân lượng liên hợp - 2 lần (có hai căn bậc hai)

1)

5

lim

x

x x

®

-

2 1 lim

5 2

x

x x

®+

2

1 1 lim

16 4

x

x x

®

+ -+

-4)

2

2 lim

4 1 3

x

x

®

2 7 3 lim

x

x x

®

+

lim

1

x

x

®

+ +

-7)

4

3 5 lim

1 5

x

x x

®

2

lim

x

x x

®

-

7 2 5 lim

3

x

x x

®

+

-10)

0

1 1 lim

x

x x

®

+

lim

1 3

x

®¥

+

lim

x

x

®

+

-Bài 9: Nhân lượng liên hợp (có căn bậc ba)

1) 3

0

1 4 1 lim

x

x x

®

2

4 2 lim

2

x

x x

®

3 0

lim

3

x

x x

®

4) 3

0

lim

1 1

x

x x

3 1

1 lim

1

x

x x

®

3 1

1 lim

1

x

x x

®

1

1 lim

1

x

x x

®-+

8 lim

4

x

x x

®

3 4 1

1 lim

1

x

x x

®

-10)

3

1 lim

3 2

x

x x

®-+

3 2

4 2 lim

2

x

x x

®

3 0

1 1 lim

3

x

x x

®

-

-13)

3 8

2 4 lim

2

x

x x

®

3 2 1

3 5 2 lim

5 4

x

x

®

+

3 3

0

lim

x

x

®

+ -

0

lim

x

®

3 3 1

1 lim

2 1

x

x x

®

1

2 lim

1

x

x

®

-

-Bài 10: Nhân lượng liên hợp (tổng hợp cả căn bậc hai và căn bậc ba)

0

lim

x

x

®

2 1

lim

3 2

x

®

3

2 1

lim

1

x

x

®

2 1

lim

3 2

x

®

2 3

1

lim

1

x

x

®

+ -

3 0

lim

x

x

®

7) 3

0

lim

x

x

®

0

lim

x

x

®

0

lim

x

x

®

+ - +

Trang 5

10) 3 2

2

lim

3 2

x

®¥

2

lim

1

x

x

®¥

+ -

3 2

11 8 43 lim

x

®¥

+

0

lim

x

x

®

2 1

lim

1

x

x

®

3 2 1

lim

1

x

x

®

-16) 3

3 1

lim

1

x

x

®

+ + +

3 0

lim

x

x

®

-Bài 11: Giới hạn vô cực

2

3 lim

(2 )

x

x x

®

+

lim

2 3 ( 1)

x

x x x

®

lim

4 ( 2)

x

x x x

®

+

×

0

1 1 lim

x® x x

æ ö÷

ç - ÷

1 1 lim

x® x x

æ ö÷

ç + ÷

Bài 12: Biến đổi lượng giác

1)

0

1 sin2 cos2 lim

1 sin2 cos2

x

®

1 1 sin3 lim

1 cos

x

x x

®

- +

2

sin2

x

®

4)

4

sin 4 lim

1 2sin

x

x x

p

p

®

æ ö÷

ç - ÷

çè ø

-5)

0

sin7 sin5 lim

sin

x

x

®

2 6

2sin 1 lim

4cos 3

x

x x

p

®

-7)

2

1 lim

cos tan

4

2sin 1 lim

2cos 1

x

x x

p

®

(6 )

6

sin lim

1 2sin

x

x x

p p

®

-10)

4

lim tan2 tan

4

x

p

p

®

é æç ö÷ù

ê ç - ÷÷ú

ê ççè ÷øú

2 2cos lim

sin

4

x

x x

®

-æ ö÷

ç - ÷

çè ø

12)

0

sin5 sin3 lim

sin

x

x

®

2 0

1 sin cos lim

sin

x

x

®

0

1 cos lim

tan

x

x x

®

3

3cos sin lim

x

x p

®-+ +

16

4

cos2 lim

sin 4

x

x x

® æç ö÷

÷

çè ø

17)

0

1 cos2 lim

sin3 sin

x

x

x x

®

2

2

lim

1 cos 1

x

x p

®

-Bài 13: Dùng giới hạn đặc biệt

lim 1 ; lim 1

1)

0

sin3 lim

x

x x

0

sin2 lim 3

x

x x

0

sin2 tan3 lim

x

x

®

+

4)

0

sin5 lim

x

x x

0

tan2 lim 3

x

x x

0

sin5 sin3 sin lim

45

x

x

®

7)

0

sin lim

tan2

x

x x

0

1 cos lim

sin

x

x

®

2

cos cos2 lim

sin

x

x x

p

®¥

0

cos4 cos3 cos5 lim

x

x

®

3 0

tan sin lim

x

x

®

1

2 lim

sin( 1)

x

x

®

+

Trang 6

1

3 2 lim

tan( 1)

x

x

®

+

1 tan 1 sin lim

x

x

®

0

1 cos lim

1 cos

x

x x

®

0

cos cos lim

x

x

®

-17)

0

sin tan lim

( )

x

a b x

®

2 0

1 cos2 tan lim

.sin

x

®

0

1 cos2 cos lim

x

x

®

2 0

1 cos3 cos5 cos7 lim

sin 7

x

x

®

0

cos sin tan lim

.sin

x

®

-22)

0

lim

sin tan

×ççè - ÷ø 23) 0

sin2 lim

1 1

x

x x

2cos lim 2

x

x x

25)

cos sin 1 lim

1 1

x

x

®

2 2 0

lim

x

x

®

0

sin lim

sin

x

®

+

-28)limsin sin

x a

x a

®

cos cos lim

x b

x b

®

lim

sin2

x

x x

®

0

1 cos lim

sin

x

x

®

sin sin lim

x a

®

sin5 lim tan7

x

x x

®

34)

1

lim (1 )tan

2

x

x

®

3 2

8 lim

tan( 2)

x

x x

®-+

cos 2 lim 1

x

x x

p

-37)

0

sin( ) sin( ) lim

tan( ) tan( )

x

®

cos( ) cos( ) lim

x

x

®

2 0

1 cos5 cos7 lim

sin 11

x

x

®

-40)

6

1 2sin lim

6

x

x x

p p

®

1 cos lim

x

x x

®

+

sin sin2 lim

1 2sin

2

x

x x

®

43)

4

sin cos lim

4

x

x

p p

®-+

cos3 cos5 cos7 lim

x

x

®

-45)

0

tan sin lim

.tan sin

x

®

0

1 cos 2 lim

.sin

x

x

®

2 1

sin( 1) lim

4 3

x

x

®

1 cos5 lim

1 cos3

x

x x

®

-49)

6

3sin cos lim

sin6

x

x

p

®

-50)

2 0

1 cos cos2 lim

x

x

®

2 0

1 sin cos2 lim

tan

x

x

®

0

lim

1 cos

x

x

®

2 2

4 lim cos 4

x

x x

®

-54)

1

lim(1 ) tan

2

x

x

®

0

tan sin lim

x

x

®

-56)

3

sin3 lim

1 2cos

x

x x p

0

sin(sin ) lim

x

x x

®

58)

0

1 cos lim

x

x x

®

0

1 cos lim

sin

x

x

x x

®

0

lim

sin

x

x

®

61)

cos cos

2 lim

sin(tan )

x

x x

p

®¥

Bài 14: Tổng hợp giới hạn có PP giải hay

1)

lim

x a

®

3 1

3 2 lim

1

x

x

®

1 lim

x

x

®¥

-+ -+

Trang 7

-4) 3 2

1

1 lim

1

x

x

đ-+ + +

8

7 10 lim

8

x

x

đ

+ -

2

1

lim

x

đ

- + - +

2

3 58 lim

2

x

x

đ

3 2 0

lim

x

x

đ

2 1

lim

4 3

x

đ

- + - +

0

1 4 1 1 lim

x

x

đ

lim

x

đ

12)

0

1 2 1 sin lim

x

đ

1

lim

1

x

x

đ

+ +

3 0

1 2 1 3 1 lim

x

x

đ

0

lim

x

x

đ

0

1 cos2 cos lim

x

x

đ

0

lim

2

x

x

đ

-18)

0

lim

1 1

x

x x x

+

đ

1

lim

1

x

x x x

đ

3

1 2

lim

x

đ

-21) 3

0

8 2 lim

x

x x

đ

0

lim

x

x

đ

0

lim

x

x

đ

1

lim

1

x

x

2 0

lim

x

x x

đ

-GIỚI HẠN MỘT BấN C.BÀI TOÁN TèM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Bài 15: Thay x trực tiếp vào ( )0 f x

1)

3

1 lim

2

x

x x

+

2 3 lim 5

x

x x

1 cos lim

sin

x

x x

p+

ổ ửữ

ỗ ữ

đỗ ữỗố ứữ

+

Bài 16: Giới hạn hữu hạn một bờn của hàm số

( 1)

1 lim

1

x

x x

đ

-+

2 2 ( 2)

lim

4

x

x

+

đ

2 2 ( 3)

5 6 lim

x

đ

+

-4)

1

lim

1

x

x

+

đ

lim

3

x

x

2

2 3

7 12 lim

9

x

x

-7)

2

2 lim

2

x

x x

2 1

1 lim

1

x

x x

2 2 1

3 2 lim

1

x

x

( 2)

3 2 16 lim

6

x

đ

lim

6

x

x x

2 lim

x

+

đ

+

-13)

0

lim

x

+

đ

lim

x

+

đ

+

2 2 0

lim

3 3 2

x

x x x

+

đ

-+

1

lim

1

x

x

+

đ

1

3 1 lim

x

x

lim

x

- +

Trang 8

-19) lim 1 cos

sin

x

x x

p+

đ

0

1 cos lim

cos

x

x

+

đ

2

1 cos2 lim

2

x

x x

p+ p

ổ ửữ

ỗ ữ

đỗ ữỗố ứữ

+

-22)

0

lim

x

- +

2 lim 4

x

x

3

2 ( 1)

3 lim ( 1)

1

x

x x

x

+

đ

-+

-25)

0

lim

x

x

+

đ

+ +

-Bài 17: Giới hạn vụ hạn một bờn của hàm số

1)

3

2 1 lim

3

x

x x

+

3 2 lim

2

x

x x

+

đ

-+

4 2 ( 3)

3 lim

4 3

x

x

đ

-+

4)

1

3 5 lim

1

x

x x

+

3 lim

5

x

x x

+

đ

+

2

2 ( 3)

lim

( 3)

x

x

+

đ

-+ -+

1

lim

1

x

2 2 1

5 4 lim

2 1

x

lim

xđ - x x

2 2

8 lim

2

x

x

+

đ

1 cos lim

sin

x

x x

p+

đ

2 0

lim

x

x

+

đ

+

-13)

1

lim

1

x

x

+

đ

- +

2 2 3

4 lim

6

x

x

lim

x

- - +

-16)

1

lim

( 1)

x

x x

- +

lim

( 1)

x

x x

+

đ

- +

2 2 3

9 lim

5 6

x

x

+

đ

1

lim

x

Bài 18: Xột sự tồn tại của giới hạn

0

lim ( )

x x f x

đ với mỗi hàm số y=f x( ) và x được chỉ0

ra

1) , neỏu

, neỏu

2

( )

f x

ùù

= ớù

ùùợ , x =0 1

2)

, neỏu , neỏu

2

( ) sin

0

x x

ùùù

= ớù

<

3)

, neỏu , neỏu

neỏu

2 2

x

ùù ùù

ùù - - + ³ ùùợ

, x = và 0 0 x =0 1

4)

, neỏu , neỏu , neỏu

2

5

ỡù +

ùù ùùù

=ớù - < <

ùù ùùùợ

, x = và 0 1 x =0 3

Trang 9

5) neáu

neáu

3

0 2

2

x

x

ìï +

-ïï

-ïïî

, neáu

2

0 3

ïï

=íïïïî - > =

Bài 19: Tìm m để mỗi hàm số sau đây đều có giới hạn tại x = 0 2

1) , neáu

neáu

( )

f x

x

ïï

= íï

>

, neáu , neáu

( )

f x

ìï - + >

ïï

= íï

ïïî

3) 4 , neáu

, neáu

( )

f x

ïï

= íï

ïïî

Bài 20: Cho hàm số

, neáu

3 , neáu

, neáu

3

2

1

1 1

1

x

x x

x

p

ìï

ïï -ïï

=íïïï + £ £

ïï -ïî

1) Chứng minh rằng hàm số có giới hạn khi x ®1 Tính giới hạn đó

2) Xét sự tồn tại của lim ( )x®2f x theo tham số m.

Bài 21: Cho hàm số

, neáu , neáu , neáu

2

1

81

3 3

x

x

x x

ìïï

ïï -ïï

=íï + + £ £

ïï

ïï

ï -î

Tuỳ theo giá trị của tham số m, hãy xét sự tồn tại của giới hạn: a) lim ( )x®1f x b)

3

lim ( )

x f x

®

GIỚI HẠN Ở VÔ CỰC CỦA HÀM SỐ

A.CHỨNG MINH HÀM SỐ KHÔNG TỒN TẠI GIỚI HẠN TẠI VÔ CỰC

I Phương pháp giải

Chỉ ra hai dãy ( )x và ( ) n t khác nhau cùng có giới hạn là n +¥ hoặc

- ¥ nhưng

lim ( )f x n ¹ lim ( )f t n

II Ví dụ minh hoạ: chứng minh rằng lim sinx® +¥ x không tồn tại

Hàm số ( )f x =sinx xác định trên ¡

Xét hai dãy số có cùng giới hạn là +¥ sau đây

khi khi

2 2 2

n n

p

Tuy nhiên,

Trang 10

khi khi

( ) sin( 2 ) 0 0 ( ) sin 2 1 1

2

n n

p

= ççè + ÷ø= ® ® +¥

Vậy, lim sinx®+¥ x không tồn tại

Bài 22: Dùng định nghĩa chứng minh các giới hạn sau đây không tồn tại

1) lim cosx®+¥ x 2) lim sin2x®- ¥ x 3) lim cos(x®+¥ x- 1)

B.CÁC BÀI TOÁN TÍNH GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ Ở VÔ CỰC

Bài 23: Tính các giới hạn sau đây

3 1 lim

x

®+¥

50

(2 3) (3 2) lim

(2 1)

x

x

®- ¥

2 2

3 1 lim

x

®+¥

+ -+

4)

4

( 1) (7 2) lim

(2 1)

x

x

®- ¥

2 3

(3 1)(5 3) lim

(2 1)( 1)

x

®- ¥

lim

x

x

®+¥

2

4 5 lim

1

x

x

®+¥

+

lim

x

®+¥

(2 3) (4 7) lim

(3 1)(10 9)

x

®- ¥

10) lim 2 1

2 1

x

x x

®+¥

1 lim 1 cos

3 2

3 2 lim

5 4

x

®- ¥

6

( 1)( 2) lim

x

x

®- ¥

3

lim

3 3

x

®+¥

- +

4

lim

x

x

®- ¥

-+

3

lim

15

x

®+¥

6

3 lim

x

x

®- ¥

( 1) (2 1) lim

(2 1)( 2)

x

®- ¥

-19) lim (22 3) (35 2 2)147

( 1) (4 5)

x

®- ¥

3

lim (2 1)( )

x

®+¥

+

3 2

5 lim

1

x

x x

®- ¥

-+

22) lim (2 2 1)(3 3 1)2

(2 1)(4 )

x

®+¥

-Bài 24: Tính các giới hạn sau đây

1) lim ( 3 3 )

1

x

®- ¥

4)xlim (4®+¥ x7- 3x5- 3 )x 5) lim (3 5 2 1)

®- ¥ - + - 6) lim ( 3 3 2 1)

-7) lim (3 3 8 2 7)

®- ¥ - + 8) lim (2 4 5 2 3)

®+¥ - + 9) lim (12 2 1)

-10) lim 2 4 3 12

13) lim ( 2 1 )

®- ¥ + - + 15) lim ( 2 1 )

®+¥ + + +

16) lim ( 2 4 )

®+¥ + + 18) lim ( 2 2 1 )

Bài 25: Tính các giới hạn sau đây

1) lim 4 2 1

3 1

x

x x

®- ¥

+

4 2

lim

x

®+¥

1 2 lim

3

x

x

®+¥

-+

4)

2 2

3 1 lim

1

x

x x

®+¥

-

2 1 lim

1

x

x

®- ¥

x

Trang 11

7) lim 5 1

1

x

x

®- ¥

+

2 2

lim

x

®+¥

2

lim

x

x

®- ¥

lim ( 1)

x

x x

lim

2 3

x

x

®+¥

- +

6 3

2 lim

x

x x

®- ¥

+

-13)

2

5 lim

2

x

x x

®+¥

1 lim ( 2)

x

x x

®+¥

-+

lim

5

x

x

®- ¥

+ + +

2 3

x

x

®- ¥

+ +

4

lim

1 2

x

x

®- ¥

lim

5 2

x

x

®- ¥

1

x

x

®+¥

+

-Bài 26: Tính các giới hạn sau đây

1) lim

®+¥

-3) lim ( 2 1 )

-5) lim ( 2 1 )

®- ¥ + +

-7) lim ( 4 2 2 )

9) lim ( 2 3 )

11) lim ( 2 4 )

13) lim ( 2 2)

2

lim ( 5 )

-17) lim ( 2 2 2 2 )

-21) lim ( 2 4 2 3)

-23)lim(3 3 6 2 )

25) lim ( 2 2 2 2 )

Bài 27: Tính các giới hạn sau đây (nguyên lý kẹp)

1) lim sin

sin

x

®+¥

-+

Chú ý: Bài tập phần này có thể lấy ở phần giới hạn của dãy số.

Ngày đăng: 01/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w