1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 23---24 TRA LOP 4

83 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn luyện tập Bài 1 - GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em làm các bước trung gian ra giấy nháp, chỉ ghi kết quả vào vở... + Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các cơng trì

Trang 1

TĐọcTốnKhoa họcĐĐ

SHDC

Hoa hoc trịLuyện tập chungÁnh sáng

Giữ gìn các cơng trình cơng cộng

451114523 23

3

15/02/2011 1

234

TLVTCTLS

Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cốiLuyện tập chung

Nhớ -viết: Chợ tếtVăn học và khoa học thời Hậu Lê

451122323

4

16/02/2011 1

2345

LT-CKCTĐLKT

Dấu gạch ngang

Kể chuyện đã nghe, đã đọcPhép cộng phân số

Hoạt động sản xuất của người dân đồng bằng Nam Bộ TT

Trồng cây rau, hoa TT

45231132323

5

17/02/2011 1

234

TĐTLVTKH

Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹĐoạn văn trong bài văn miêu tả cây cốiPhép cộng phân số ( TT)

Bĩng tối

464611446

6

18/02/2011 1

234

LTCTSH

Mở rộng vốn từ : Cái đẹp

11523LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 23

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011

TẬP ĐỌC TCT 45 : HOA HỌC TRÒ I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Biết đọc diển cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm

+ Hiểu ND : Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng , lồi hoa gắn với những kỉ niệm vàniềm vui của tuổi học trị ( trả lời được các câu hỏi SGK )

- Thái độ: HS chăm học, chú ý nghe giảng

- TT:Yªu quÝ hoa phỵng, yªu quÝ m¸i tr¬ng, thÇy c« vµ bÌ b¹n

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài học hoặc ảnh về cây hoa phượng

III.Hoạt động d ạ y h ọ c

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 2 HS + Đọc đoạn 1 + 2 bài Chợ tết.

* Người các ấp đi chợ tết trong khung cảnh đẹp như thế nào ?

+ Đọc đoạn 3 + 4 * Bên cạnh dáng vẻ riêng, những người đi chợ tết có điểm gì chung

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Giảng bài mới

* Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ

thơ (3 lượt HS đọc)

+ Lượt 1 : cho HS đọc nối tiếp đoạn , GV

kết hợp sửa sai từ HS phát âm sai , Y/C

Hs phát hiện từ các bạn đọc sai , GV hệ

thống ghi bảng một số từ trọng tâm sửa

chữa luyện đọc cho học sinh – NX

+ Lượt 2 Kết hợp đọc các câu văn dài:

- Cho HS đọc cả bài và trả lời câu hỏi

- Tìm từ ngữ cho biết hoa phượng nở rất

- HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

-1 HS đọc , lớp đọc thầm theo

- Cả một loạt cả một vùng, cả một gĩc trời đỏrực, người ta chỉ nghĩ đến cây đến hàng, đến

Trang 3

- Em hiểu đỏ rực nghĩa là như thế nào ?

- Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụng

biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả số

lượng hoa phượng ? Dùng như vậy cĩ gì

hay ?

+ Tại sao tác giả gọi hoa phượng là

“Hoa học trò” ?

+ Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt

?

+ Màu hoa phượng thay đổi như thế nào

theo thời gian ?

+ Bài văn giúp em hiểu về điều gì ?

- GV ghi bảng

*Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 1

- Cho HS đọc cho nhau nghe

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1

- GV nhận xét và khen những HS đọc

+ Vì phượng là loại cây rất gần gũi với họctrò Phượng được trồng trên các sân trườngvà nở hoa vào mùa thi của học trò …

+ Hoa phượng gắn với kỉ niệm của rấtnhiều học trò về mài trường

+ Vì phượng đỏ rực, đẹp không phải ở mộtđoá mà cả loạt, cả một vùng, cả một góctrời; màu sắc như cả ngàn con bướm thắmđậu khít nhau

+ Hoa phượng gợi cảm giác vừa buồn lạivừa vui …

+ Hoa phượng nở nhanh bất ngờ, màuphượng mạnh mẽ làm khắp thành phố rựclên như tết nhà nhà dán câu đối đỏ

+ Lúc đầu màu hoa phượng là màu đỏ còn

non Có mưa, hoa càng tươi dịu Dần dần,

số hoa tăng, màu cũng đậm dần rồi hoà với mặt trời chói lọi, màu phượng rực lên.

+ Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng , lồihoa gắn với những kĩ niệm và niềm vui củatuổi học trị

- HS nhắc lại

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

- Lớp luyện đọc

- HS đọc nhóm đôi

- Một số HS thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài văn

TỐN

TCT 111 : LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 4

I Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Biết so sánh hai phân số

+Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản

+HS khá, giỏi làm bài 4 (trang 123)

- Thái đơ: HS cĩ ý thức học tập tốt

- TT: Vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các BT và nêu cách so sánh hai phân số cùngmẫu, khác mẫu

So sánh các phân số và ; và ; và

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em

làm các bước trung gian ra giấy nháp, chỉ

ghi kết quả vào vở

- GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu

của mình với từng cặp phân số:

+ Hãy giải thích vì sao 149 < 1411 ?

- GV hỏi tương tự với các cặp phân số còn

lại

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV có thể yêu cầu HS nhắc lại:

+ Thế nào là phân số lớn hơn 1, thế nào

là phân số bé hơn 1?

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở Kết quả:

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con

Trang 5

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhắc HS cần chú ý xem tích trên và

dưới gạch ngang cùng chia hết cho thừa số

nào thì thực hiện chia chúng cho thừa số đó

trước, sau đó mới thực hiện các phép nhân

- GV chữa bài HS trên bảng, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

a) 53 ; b) 35

- 1 HS đọc Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS trình bầy

- HS làm bài a) ; ; b) Rút gọn phân số được: ; ;

3 Củng cố- Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học.

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC TCT23 : GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ( Tiết: 1)

I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Biết được vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các cơng trình cơng cộng + Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các cơng trình cơng cộng

- Thái độ: HS cĩ ý thức học tập nghiêm túc, chăm chỉ

- TT:Cĩ ý thức bảo vệ , giữ gìn các cơng trình cơng cộng ở dịa phương

II.Đồ dùng dạy học:

-SGK Đạo đức 4

III.Hoạt động d ạ y h ọ c

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Nêu phần ghi nhớ của bài: “Lịch sự với mọi người”

Trang 6

+ Hãy giải quyết tình huống sau: Thành và mấy bạn nam chơi đá bóng ở sân đình,chẳng may để bóng rơi trúng người một bạn gái đi ngang qua Các bạn nam nên làm gìtrong tình huống đó?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: “Giữ gìn các công trình công cộng”

b.Nội dung:

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (tình

huống ở SGK/34)

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo

luận cho các nhóm HS

- GV kết luận: Nhà văn hóa xã là một

công trình công cộng, là nơi sinh hoạt văn

hóa chung của nhân dân, được xây dựng

bởi nhiều công sức, tiền của Vì vậy,

Thắng cần phải khuyên Tuấn nên giữ gìn,

không được vẽ bậy lên đó

*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi

(Bài tập 1- SGK/35)

- GV giao cho từng nhóm HS thảo luận

bài tập 1

Trong những bức tranh (SGK/35), tranh

nào vẽ hành vi, việc làm đúng? Vì sao?

- GV kết luận ngắn gọn về từng tranh

+ Ngồi các cơng trình cơng cộng trên cịn

cĩ các cơng trình cơng cộng nào em biết?

+ Các cơng trình cơng cộng đĩ ảnh hưởng

gì đến chúng ta?

+ Vì vậy chúng ta cần phải làm gì đối với

các cơng trình cơng cộng đĩ?

- GV kết luận

*Hoạt động 3: Xử lí tình huống (Bài tập

- Các nhóm HS thảo luận Đại diện cácnhóm trình bày Các nhóm khác trao đổi,bổ sung

- HS lắng nghe

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớptrao đổi, tranh luận

Tranh 3: Sai vì cây cối cũng là cơng trìnhcơng cộng là tài sản chung của mọi ngườicần phải được bảo vệ và giữ gìn

Tranh 4: Đúng vì cầu cũng là cơng trìnhcơng cộng, cần được bảo vệ và giữ gìn

+ Cơng viên, vườn hoa, rừng cây, hồ chứa nước, đập ngăn nước, …

+ Các cơng trình cơng cộng đĩ cĩ liên quan trực tiếp đến mơi trường và chất lượng đời sống của người dân.

+ Cần phải bảo vệ, giữ gìn bằng những biện pháp phù hợp với khả năng của bản thân.

Trang 7

2- SGK/36)

- GV yeõu caàu caực nhoựm HS thaỷo luaọn, xửỷ

lớ tỡnh huoỏng:

Nhoựm 1 :

a/ Moọt hoõm, khi ủi chaờn traõu ụỷ gaàn ủửụứng

saột, Hửng thaỏy moọt soỏ thanh saột noỏi ủửụứng

ray ủaừ bũ troọm laỏy ủi Neỏu em laứ baùn

Hửng, em seừ laứm gỡ khi ủoự? Vỡ sao?

Nhoựm 2 :

b/ Treõn ủửụứng ủi hoùc veà, Toaứn thaỏy maỏy

baùn nhoỷ ruỷ nhau laỏy ủaỏt ủaự neựm vaứo caực

bieồn baựo giao thoõng ven ủửụứng Theo em,

Toaứn neõn laứm gỡ trong tỡnh huoỏng ủoự? Vỡ

sao?

- GV keỏt luaọn tửứng tỡnh huoỏng:

- Caực nhoựm HS thaỷo luaọn Theo tửứng noọidung, ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy, boồsung, tranh luaọn yự kieỏn trửụực lụựp

a/ Caàn baựo cho ngửụứi lụựn hoaởc nhửừngngửụứi coự traựch nhieọm veà vieọc naứy (coõng

an, nhaõn vieõn ủửụứng saột …)

b/ Caàn phaõn tớch lụùi ớch cuỷa bieồn baựo giaothoõng, giuựp caực baùn nhoỷ thaỏy roừ taực haùicuỷa haứnh ủoọng neựm ủaỏt ủaự vaứo bieồn baựogiao thoõng vaứ khuyeõn ngaờn hoù …)

- HS laộng nghe

3.Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Caực nhoựm HS ủieàu tra veà caực coõng trỡnh coõng coọng ụỷ ủũa phửụng (theo maóu baứi taọp SGK/36) vaứ coự boồ sung theõm coọt veà lụùi ớch cuỷa coõng trỡnh coõng coọng

- Chuaồn bũ baứi tieỏt sau

- Nhận xột tiết học

KHOA HOẽC TCT 45 : AÙNH SAÙNG I-Muùc tieõu:

-Kiến thức- kĩ năng: Nờu được VD về cỏc vật tự phỏt sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng : + Vật tự phỏt sỏng : Mặt trời , ngọn lửa

+ Vật được chiếu sỏng : Mặt trăng , bàn ghế …

+ Nờu được một số vật cho ỏnh sỏng truyền qua và một số vật khụng cú ỏnh sỏng truyền qua + Nhận biết được ta chỉ nhỡn thấy vật khi cú ỏnh sỏng từ vật truyền tới mắt

- Thỏi độ: HS yờu khoa học, thớch khỏm phỏ tự nhiờn

- TT: Biết sử dụng ánh sáng hợp lí để đảm bảo sức khoẻ

II- Chu ẩ n b ị :

-Chuaồn bũ theo nhoựm: hoọp kớn ( coự theồ baống giaỏy cuoọn laùi); taỏm kớnh; nhửùa trong; kớnh mụứ; taỏm goó…

III-Caực hoaùt ủoọng daùy- hoùc chuỷ yeỏu:

1.Kiểm tra baứi cuừ:

-Tieỏng oàn coự taực haùi nhử theỏ naứo?

-Coự nhửừng bieọn phaựp naứo choỏng tieỏng oàn?

- Nhận xột- cho điểm

2 Baứi mụựi

Trang 8

a Giới thiệu: Bài “Aùnh sáng”

b Giảng bài:

Trang 9

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Hoạt động 1:Tìm hiểu các vật tự phát ra

ánh sáng và các vật được chiếu sáng

- Cho hs thảo luận nhóm

- Nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường truyền

của ánh sáng

-Trò chơi “Dự đoán đường truyền của ánh

sáng”, Gv hướng đèn vào một hs chưa bật

đèn Yêu cầu hs đoán ánh sáng sẽ đi tới

đâu

- Yêu cầu hs làm thí nghiệm trang 90 SGK

và dự đoán đường truyền ánh sáng qua khe

 Thí nghiệm 1:

- GV phổ biến thí nghiệm: Đứng ở giữa lớp và

chiếu đèn pin, theo em ánh sáng của đèn pin sẽ

đi đến những đâu ?

- GV tiến hành thí nghiệm Lần lượt chiếu đèn

vào 4 gĩc của lớp học

- GV hỏi: Khi chiếu đèn pin thì ánh sáng của

đèn đi được đến đâu ?

- Như vậy ánh sáng đi theo đường thẳng hay

đường cong ?

Thí nghiệm 2:

- GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1/ 90 SGK

? Hãy dự đốn xem ánh sáng qua khe cĩ hình

gì?

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm

- GV gọi HS trình bày kết quả

- Hỏi: Qua thí nghiệm trên em rút ra kết luận

gì về đường truyền của ánh sáng?

- GV nhắc lại kết luận: Ánh sáng truyền theo

đường thẳng

* Hoạt động 3:Tìm hiểu sự truyền ánh sáng

qua các vật

- Thảo luận, dựa vào hình 1 và 2 trangb

90 SGk và kinh nghiệm bản thân:

+ Hình 1:ban ngày

*Vật tự phát sáng:Mặt trời

*Vật được chiếu sáng: Gương, bànghế…

- Dự đoán hướng ánh sáng

- HS nghe phổ biến thí nghiệm và dựđốn kết quả

- Đại diện nhĩm báo cáo kết quả

-Ánh sáng truyền theo những đuờngthẳng

* Kết luận: ánh sáng truyền theo đườngthẳng

-Tiến hành thí nghiệm và ghi lại kết

Trang 10

3 Củng cố- Dặn dũ:

+ Ánh sỏng truyền qua cỏc vật nào?

+ Khi nào mắt ta nhỡn thấy vật ?

- Chuẩn bị bài sau, mỗi HS chuẩn bị 1 đồ chơi

- Nhận xột tiết học.

Thứ ba ngày 15 thỏng 02 năm 2011

LỊCH SỬ TCT 23 : VAấN HOẽC VAỉ KHOA HOẽC THễỉI HAÄU LEÂ I.Muùc tieõu :

-Kiến thức- kĩ năng:Biết được sự phỏt triển của văn học và khoa học thời hậu lờ ( một vài

tỏc giả tiờu biểu thời hậu lờ )

+ Tỏc giả tiờu biểu : Lờ Thỏnh Tụng , Nguyễn Trói , Ngụ Sĩ Liờm

+ HS khỏ giỏi : Tỏc phẩm tiờu biểu : Quốc õm thi tập , Hồng Đức quốc õm thi tập , Dư địachớ , Lam sơn thực lục

- Thỏi độ: HS say tỡm hiểu lịch sử dõn tộc

- TT: Yêu qỳi và giữ gìn nền văn học từng thời kì của đất nớc ta

II.Chuaồn bũ :

III.Hoaùt ủoọng d ạ y h ọ c

1 Kiểm tra bài cũ :

- Em haừy moõ taỷ toồ chửực GD dửụựi thụứi Leõ ?

- Nhaứ Leõ ủaừ laứm gỡ ủeồ khuyeỏn khớch hoùc taọp ?

2 Baứi mụựi :

a Giụựi thieọu baứi:

GV giụựi thieọu

b Phaựt trieồn baứi :

*Hoaùt ủoọng nhoựm:

- GV phaựt PHT cho HS

- GV hửụựng daón HS laọp baỷng thoỏng keõ

veà noọi dung,taực giaỷ ,taực phaồm vaờn thụ

tieõu bieồu ụỷ thụứi Leõ (GV cung caỏp cho HS

moọt soỏ dửừ lieọu, HS ủieàn tieỏp ủeồ hoaứn

thaứnh baỷng thoỏng keõ)

- HS thaỷo luaọn vaứ ủieàn vaứo baỷng

- Dửùa vaứo baỷng thoỏng keõ, HS moõ taỷ laùi noọidung vaứ caực taực giaỷ, taực phaồm thụ vaờn tieõubieồu dửụựi thụứi Leõ

- HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung

Taực phaồm Noọi dung Taực giaỷ +Bỡnh

Ngoõ ủaùi caựo,ệÙc trai thi taọp

Phaỷn aựnh khớ phaự chanh huứng vaứ nieàm tửù haứo chaõn chớnh cuỷa daõn toọc.Taõm sửù cuỷa nhửừng ngửụứi

Nguyeón Traừi

Trang 11

- GV giụựi thieọu moọt soỏ ủoaùn thụ vaờn tieõu

bieồu cuỷa moọt soỏ taực giaỷ thụứi Leõ

*Hoaùt ủoọng caỷ lụựp :

- GV phaựt PHT coự keỷ baỷng thoỏng keõ

cho HS

- GV giuựp HS laọp baỷng thoỏng keõ veà noọi

dung, taực giaỷ, coõng trỡnh khoa hoùc tieõu

bieồu ụỷ thụứi Leõ (GV cung caỏp cho HS

phaàn noọi dung, HS tửù ủieàn vaứo coọt taực

giaỷ, coõng trỡnh khoa hoùc hoaởc ngửụùc laùi )

GV yeõu caàu HS baựo caựo keỏt quaỷ

- GV ủaởt caõu hoỷi :

+ Dửụựi thụứi Leõ, ai laứ nhaứ vaờn, nhaứ thụ,

nhaứ khoa hoùc tieõu bieồu nhaỏt ?

- GV :Dửụựi thụứi Haọu Leõ, Vaờn hoùc vaứ

khoa hoùc nửụực ta phaựt trieồn rửùc rụừ hụn

haỳn caực thụứi kỡ trửụực

+ Hoọi Tao ẹaứn + Caực taực phaồm thụ

khoõng ủửụùc ủem heỏt taứi naờng ủeồ phuùng sửù ủaỏt nửụực.

- Ca ngụùi coõng ủửực cuỷa nhaứ vua.

-Tâm sự của những ngời không

đợc đem hết tài năng để phục vụ

đất nớc

-Lờ Thỏnh Tụng

- Lyự Tửỷ Taỏn, Nguyeón Huực

- HS phaựt bieồu

- HS ủieàn vaứo baỷng thoỏng keõ

- Dửùa vaứo baỷng thoỏng keõ HS moõ taỷ laùi sửùphaựt trieồn cuỷa khoa hoùc thụứi Leõ

Taực giaỷ Coõng trỡnh

khoa hoùc Noọi dung

- Ngoõ sú Lieõn

Nguyeón Traừi Nguyeón Traừi

- Lửụng Theỏ Vinh

- ẹaùi vieọt sửỷ

kớ toaứn thử

Lam,Sụn thửùc luùc

- Dử ủũa chớ

- ẹaùi thaứnh toaựn phaựp

Lũch sửỷ nửụực ta tửứ thụứi Huứng Vửụng ủeỏn ủaàu thụứi Leõ Lũch sửỷ cuoọc khụỷi nghúa Lam Sụn.

- Xaực ủũnh laừnh thoồ, giụựi thieọu taứi nguyeõn, phong tuùc taọp quaựn cuỷa nửụực ta

- Kieỏn thửực toaựn hoùc.

- HS thaỷo luaọn vaứ keỏt kuaọn :Nguyeón Traừi vaứLeõ Thaựnh Toõng

3 Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

- GV cho HS ủoùc phaàn baứi hoùc ụỷ trong khung

- Keồ teõn caực taực phaồm vaự taực giaỷ tieõu bieồu cuỷa vaờn hoùc thụứi Leõ

- Veà nhaứ hoùc baứi

- Chuaồn bũ trửụực baứi “OÂn taọp”

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TAÄP LAỉM VAấN:

TCT 45 : LUYEÄN TAÄP MIEÂU TAÛ CAÙC BOÄ PHAÄN CUÛA CAÂY COÁI

Trang 12

- TT: HS cĩ ý thức bảo vệ và chăm sĩc cây trồng

II.Đồ dùng dạy học:

-1 tờ phiếu viết lời giải BT1

III.Hoạt động d ạ y h ọ c:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra HS.- 2 -3 HS đọc đoạn văn tả lá, thân hay gốc của cái cây em yêu thích đãlàm ở tiết TLV trước

- GV nhận xét và cho điểm

- Cho HS đọc nội dung BT 1

- Các em có nhiệm vụ đọc 2 đoạn văn

và nêu nhận xét về cách miêu tả của tác

giả

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn văn

Một em đọc đoạn Hoa sầu đâu Một em đọc đoạn Quả cà chua.

- HS làm bài theo cặp Từng cặp đọcthầm lại 2 đoạn văn và trao đổi với nhauvề cách miêu tả của tác giả

- Một số HS lần lượt phát biểu ý kiến.Lớp nhận xét

a) Đoạn tả hoa sầu đâu (Vũ Bằng)

- Cách miêu tả: tả cả chùm hoa, khôngtả từng bông vì hoa sầu đâu nhỏ, mọcthành chùm, có cái đẹp của cả chùm

- Đặc tả mùi thơm đặc biệt của hoa

bằng cách so sánh: “… mùi thơm mát

mẻ, dịu dàng, mát mẻ còn hơn cả … hoa mộc” Cho mùi thơm huyền dịu đó hoà

với các hương vị khác của đồng quê:

“mùi đất cày … rau cần”

- Dùng từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình

cảm của tác giả “Bao nhiêu thứ đó …

men gì”.

Trang 13

* THMT

- GV nhận xét và chốt lại (GV đưa bảng

viết tóm tắt lên bảng lớp)

* Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 2

- Các em chọn một loài hoa hoặc một

thứ quả mà em thích Sau đó viết một

đoạn văn miêu tả hoa hoặc quả em đã

b) Đoạn tả quả cà chua (Ngô Văn Phú)

- Tả cây cà chua từ khi hoa rụng đếnkhi kết quả, từ khi quả còn xanh đến khiquả chín

- Tả cà chua ra quả xum xuê, chi chít

với những hình ảnh so sánh: “Quả lớn,

quả bé … mặt trời nhỏ, hiền dịu”.

+Tả bằng hình ảnh nhân hoá: “quả leo nghịch ngợm …”, “Cà chua thắp đèn lồng trong chùm cây”.

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS suy nghĩ chọn 1 loài hoa hoặc 1 thứquả và tả về nó

- 6 HS đọc đoạn văn trước lớp

VD: Tả hoa Bơng hoa hướng dương thật to và rực rỡ.Hàng trăm cái cánh mỏng xếp sen kẽ vàonhau rung rinh theo chiều giĩ Nhụy hoamàu đen như mời gọi lũ ong bướm đến vuicùng Hoa hướng dương là biểu tượng đẹpcủa một khát vọng vươn tới chân lí nhưchính tên gọi của lồi hoa

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh lại đoạn văn

- Dặn HS về nhà đọc 2 đoạn văn, đọc thêm Hoa mai vàng và Trái vải tiến vua.

Trang 14

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập giao về nhà

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 HS khá giỏi

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV đặt từng câu hỏi và yêu cầu HS trả

lời trước lớp

+ Điền số nào vào 75£ để 75£ chia hết

cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ? Vì sao

điền như thế lại được số không chia hết

cho 5 ?

+ Điền số nào vào 75£ để 75£ chia hết

cho 2 và chia hết cho 5 ?

+ Số 750 có chia hết cho 3 không ? Vì

- GV yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp,

sau đó tự làm bài

- GV gọi 1 HS đọc bài làm của mình

trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- GV gọi hS đọc đề bài, sau đó hỏi:

+ Muốn biết trong các phân số đã cho

phân số nào bằng phân số ta làm như

- HS khá giỏi làm thêm-HS làm bài vào vở

-HS đọc bài làm của mình để trả lời:

+ Điền các số 2, 4, 6, 8 vào £ thì đềuđược số chia hết cho 2 nhưng không chiahết cho 5 Vì chỉ những số có tận cùng là

0 hoặc 5 mới chia hết cho 5

+Điền số 0 vào £ thì được số 750 chiahết cho 2 và chia hết cho 5

+Số 750 chia hết cho 3 vì có tổng các chữsố là 7 + 5 = 12, 12 chia hết cho 3

+Để 75£ chia hết cho 9 thì 7 + 5 + £phải chia hết cho 9 7 + 5 = 12, 12 + 6 =

18, 18 chia hết cho Vậy điền 6 vào £ thìđược số 756 chia hết cho 9

+Số 756 chia hết cho 2 vì có chữ số tậncùng là số 6, chia hết cho 3 vì có tổng cácchữ số là 18, 18 chia hết cho 3

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

HS làm bài vào vở

Có thể trìønh bày bài như sau:

¶ Tổng số HS lớp đó là:

14 + 17 = 31 (HS)

¶ Số HS trai bằng HS cả lớp

¶ Số HS gái bằng HS cả lớp

+ Ta rút gọn các phân số rồi so sánh

Trang 15

thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề bài.

+ Muốn biết các phân số theo thứ tự từ

bé đến lớn ta phải làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài trước lớp

*Bài 5 HS khá giỏi

-Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

Vâỵ tứ giác cĩ từng cặp cạnh đối diện song

song bằng nhau là hình gì ?

- Nhận xét

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở Có thể trình bày như sau:Rút gọn các phân số

* HS cũng có thể nhận xét > 1; < 1 nênhai phân số này không thể bằng nhau,sau đó rút gọn 3 phân số còn lại để tìmphân số bằng

= = ; = = = = ; = =

- Các phân số bằng là ;

- HS đọc đề bài+ Ta phải so sánh các phân số

- HS cả lớp làm bài vào vở

a

11

6,5

6,7

6

vì 5< 7< 11 nên

11

6,7

6,5

6

b

20

6,12

9,32

12

ta cĩ thể rút gọn:

20

6

=2 : 20

2 : 6

=10

3

; 12

9

= 3 : 12

3 : 9

=4 3

32

12

=4 : 32

4 : 12

=8

3

vì 10

6,32

12,12 9

- HS nêu yêu cầua) Cạnh AB và cạnh CD của tứ giác ABCDthuộc hai cạnh đối diện của hình chữ nhật (1) nên chung song song với nhau

Cạnh DA và cạnh CB thuộc hai cạnh đốidiện của hình chữ nhật ( 2) nên chúng songsong với nhau

Vậy tứ giác ABCD cĩ từng cặp cạnh đốidiện song song

b) Đo độ dài các cạnh của tứ giác ABCD :

4 x 2 = 8 cm

3.Củng cố- Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học.

Trang 16

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tietá học

CHÍNH TẢ TCT 23 : CHỢ TẾT ( nhớ - viết ) I.Mục tiêu :

-Kiến thức- kĩ năng: Nhớ- viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn thơ trích

+ Làm đúng BTCT phân biệt âm đầu , vần dễ lẫn ( BT2 )

1 Kiểm tra bài cũ:-2 HS lên viết trên bảng lớp, HS còn lại viết vào giấy nháp.

- GV đọc cho các HS viết : long lanh, lúng liếng, lủng lẳng, nung nuc, nu na nu nống,

cái bút, chúc mừng

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Viết chính tả:

* Hướng dẫn chính tả.

- GV đọc mẫu đoạn văn

- Cho HS đọc yêu cầu của đoạn 1

- Cho HS đọc thuộc lòng đoạn chính tả

+ Nội dung đoạn viết nĩi về điều gì?

- Yêu cầu HS tìm các từ dễ lẫn khĩ viết

Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết

sai

* Cho HS nhớ – viết.

- GV đọc lại một lần cho HS soát lỗi

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5  7 bài

- GV nhận xét

* Luyện tập

Bài tập 2:

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-1 HS đọc thuộc lòng 11 dòng thơ đầu của

bài Chợ tết.

+ Đoạn chính tả nói về vẻ đẹp của quangcảnh chung ngày chợ tết ở một vùng trung

du và niềm vui của mọi người khi đi chợtết

- HS viết vào bảng con: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh.

- HS gấp SGK, viết chính tả 11 dòng đầu

bài thơ Chợ tết

Trang 17

- Cho HS đọc yêu cầu và mẫu chuyện

Một ngày và một đêm.

- GV : Các em chọn tiếng có âm đầu là

s hay x để điền vào ô số 1, tiếng có vần

ưt hoặc ưc điền vào ô số 2 sao cho đúng.

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi bằng hình thức thi tiếp sức

GV phát giấy và bút dạ đã chuẩn bị

trước

- GV nhận xét và chốt lại tiếng cần

điền

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài vào vở bài tập

- 2 nhóm, mỗi nhóm 6 em lần lượt lênđiền vào các ô tiếng cần thiết Lớp lắngnghe

+ Dòng 1: sĩ – Đức + Dòng 4: sung – sao + Dòng 5: bức

+ Dòng 9: bức

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu: HS ghi nhớ những từ ngữ đã được luyện tập để không viết sai chính tả

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện vui Một ngày và một năm cho ngươi thân nghe.

- GV nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 16 tháng 02 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TCT 45 : DẤU GẠCH NGANG I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang ( ND ghi nhớ )

+ Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn ( BT1 mục III ); viếtđược đoạn văn cĩ dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chúthích (BT2 )

+ HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu , đúng yêu cầu BT2 ( mục III )

- Thái độ: HS chăm chỉ học tập, cĩ ý thức giao tiếp lịch sự

- TT: Nĩi và viết đúng mục đích, lễ phép

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết BT

III.Hoạt động d ạ y- h ọ c:

1 Kiểm tra bài cũ

+ Tìm các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài và vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người + Chọn 1 từ trong các tư øHS 1 đã tìm được và đặt câu với từ ấy

Mẹ em là người dịu dàng, đơn hậu

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b Giảng bài mới

Trang 18

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Phần nhận xét:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc nội dung BT 1

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày bài làm

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:

* Bài tập 2:

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả làm bài

- GV nhận xét và chốt lại

* Ghi nhớ:

- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ

- GV có thể chốt lại 1 lần những điều

cần ghi nhớ

-3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn a, b, c

- HS làm bài cá nhân, tìm câu có chứa dấugạch ngang trong 3 đoạn a, b, c

- HS nối tiếp nhau trình bày Lớp nhận xét.+ Những câu văn có chứa dấu gạch ngangtrong 3 đoạn a, b, c là:

Đoạn a:

- Thấy tôi lén đến gần, ông hỏi tôi:

- Cháu con ai ? -Thưa ông, cháu là con ông Thư

-Hằng năm, tra dầu mỡ vào ổ trục …

- Khi không dùng, cất quạt vào nơi khô …

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS nối tiếp nhau trình bày Lớp nhận xét + Đoạn a: Dấu gạch ngang đánh dấu chỗbắt đầu lời nói của nhận vật (ông kháchvà cậu bé) trong đối thoại

+Đoạn b: Dấu gạch ngang đánh dấu phầnchú thích trong câu văn

+ Đoạn c: Dấu gạch ngang liệt kê cácbiện pháp cần thiết để bảo quản quạt điệnđược bền

- 1 HS đọc nội dung ghi nhớ

Trang 19

* Phần luyên tập:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 1 và đọc mẫu

chuyện Quà tặng cha

- Các em có nhiệm vụ tìm câu và dấu

gạch ngang trong chuyện Quà tặng cha

và nêu tác dụng của dấu gạch ngang

trong mỗi câu

- Cho HS làm việc

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

GV dán tờ phiếu đã biết lời giải lên bảng

lớp

Câu có dấu gạch ngang

Pa-xcan thấy bố mình – một viên chức

tài chính – vẫn cặm cụi trước bàn làm

việc

“Những dãy tính cộng hàng ngàn con

số, một công việc buồn tẻ làm sao !” –

Pa-xcan nghĩ thầm

- Con hy vọng món quà nhỏ này có thể

làm bố bớt nhức đầu vì những con tính –

Pa-xcan nói

* Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 2

- Các em viết một đoạn văn kể lại cuộc

nói chuyện giữa bố hoặc mẹ với em về

tình hình học tập của em trong tuần

- Trong đoạn văn cần sử dụng dấu gạch

ngang với 2 tác dụng Một là đánh dấu

các câu đối thoại Hai là đánh dấu phần

chú thích

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày bài viết

- GV nhận xét và chấm những bài làm

- HS đọc nối tiếp yêu cầu mẫu chuyện

- HS đọc thầm lại mẫu chuyện, tìm câu códấu gạch ngang và nêu tác dụng của dấugạch ngang

- Một số HS phát biểu ý kiến Lớp nhậnxét

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS viết đoạn văn có dấu gạch ngang

- Một số HS đọc đoạn văn Lớp nhận xét.VD:

Tối thứ sáu khi cả nhà đang ngồi xem ti vi

Bố tơi hỏi:

- Tuần này con học thế nào ?Tơi sung sướng trả lời bố -Thưa bố! Cơ giáo khen con đã tiến bộ

Trang 20

nhiều Con được 6 điểm 10 đấy bố ạ.

- Con gỏi bố giỏi quỏ- Bố tụi sung sướngthốt lờn

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Yeõu caàu HS veà nhaứ hoùc thuoọc phaàn ghi nhụự

- Daởn HS veà nhaứ vieỏt laùi ủoaùn vaờn cho hay

+Hiểu ND chớnh của cõu chuyện ( đoạn chuyện ) đó kể

- Thỏi độ: HS chăm học cú kỉ luật

- TT: Đồng tình với cái đẹp cái thiện, lên án cái xấu và cái ác

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Moọt soỏ truyeọn thuoọc ủeà taứi cuỷa baứi KC

- Baỷng lụựp vieỏt ủeà baứi.

III.Hoaùt ủoọng dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kieồm tra 2 HS.- 2 HS laàn lửụùt keồ caõu chuyeọn Con vũt xaỏu xớ vaứ neõu yự nghiaừ cuỷa caõu

* Tỡm hieồu yeõu caàu cuỷa ủeà:

- GV ghi ủeà baứi leõn baỷng lụựp

ẹeà baứi: Keồ moọt caõu chuyeọn em ủaừ ủửụùc

nghe, ủửụùc ủoùc ca ngụùi caựi ủeùp hay phaỷn

aỷnh cuoọc ủaỏu tranh giửừa caựi ủeùp vụựi caựi

xaỏu, caựi thieọn vụựi caựi aực

- GV gaùch dửụựi nhửừng tửứ ngửừ quan

troùng ụỷ ủeà baứi

- Cho HS ủoùc gụùi yự trong SGK

- GV ủửa tranh minh hoaù trong SGK

(phoựng to) leõn baỷng cho HS quan saựt

- Em biết những cõu chuyện nào cú nội

-1 HS ủoùc ủeà baứi, lụựp laộng nghe

- 2 HS ủoùc tieỏp noỏi 2 gụùi yự

- HS quan saựt tranh minh hoaù

- Chim họa mi; Cụ bộ lọ lem; Nàng cụng

Trang 21

dung ca ngợi cỏi đẹp ?

- Những cõu chuyện núi về cuộc đỏu tranh

giữa cỏi đẹp và cỏi xấu, cỏi thiện và cỏi

ỏc ?

- Cho HS giụựi thieọu teõn caõu chuyeọn mỡnh

seừ keồ

* HS keồ chuyeọn:

- Cho HS thửùc haứnh keồ chuyeọn

- Cho HS thi keồ

- GV nhaọn xeựt vaứ choùn nhửừng HS , choùn

nhửừng truyeọn hay, keồ chuyeọn haỏp daón

chỳa và hạt đậu; Cụ bộ tớ hon; Con vịt xấuxớ; Nàng Bạch Tuyết và bảy chỳ lựn

- Cõy tre trăm đốt; Cõy khế , Thạch Sanh;Tấm cỏm

- HS noỏi tieỏp nhau giụựi thieọu teõn caõuchuyeọn mỡnh seừ keồ, nhaõn vaọt coự trongtruyeọn

- Tửứng caởp HS taọp keồ, trao ủoồi vụựi nhauveà yự nghúa caõu chuyeọn mỡnh keồ

- ẹaùi dieọn caực caởp leõn thi

- Lụựp nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

* Em thớch nhaỏt caõu chuyeọn naứo caực baùn vửứa keồ, vỡ sao ?

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng HS toỏt, keồ chuyeọn toỏt

- Daởn HS ủoùc trửụực noọi dung cuỷa baứi taọp KC ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia

- Thỏi độ: HS say mờ học toỏn

- TT: Vận dụng cỏc phộp cộng về phõn số vào cuộc sống

II ẹoà duứng daùy hoùc:

-Moói HS chuaồn bũ 1 baờng giaỏy hỡnh chửừ nhaọt kớch thửụực 2cm x 8cm Buựt maứu

-GV chuaồn bũ 1 baờng giaỏy HCN

III

Hoạt động dạy- học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

- Gv nhận xét đánh giá

2.Baứi mụựi:

a).Giụựi thieọu baứi:

b Giảng bài

*Hửụựng daón hoaùt ủoọng vụựi ủoà duứng

trửùc quan

- GV neõu vaỏn ủeà: Coự moọt baờng giaỏy,

baùn Nam toõ maứu 83 baờng giaỏy, sau ủoự

Trang 22

Nam tô màu tiếp 82 của băng giấy Hỏi

bạn Nam đã tô màu bao nhiêu phần của

băng giấy ?

- GV hướng dẫn HS làm việc với băng

giấy, đồng thời cũng làm mẫu với băng

giấy to:

+ Gấp đôi băng giấy 3 lần để chia

băng giấy làm 8 phần bằng nhau

+ Băng giấy được chia thành mấy

phần bằng nhau ?

+ Lần thứ nhất bạn Nam tô màu mấy

phần băng giấy ?

+ Yêu cầu HS tô màu 83 băng giấy

+ Lần thứ hai bạn Nam tô màu mấy

phần băng giấy ?

+ Như vậy bạn Nam đã tô màu mấy

phần băng bằng nhau ?

+ Hãy đọc phân số chỉ phần băng giấy

mà bạn Nam đã tô màu

- Kết luận: Cả hai lần bạn Nam tô màu

được tất cả là 85 băng giấy.

*Hướng dẫn cộng hai phân số cùng

mẫu

- GV nêu lại vấn đề như trên: Muốn

biết bạn Nam tô màu tất cả mấy phần

băng giấy chúng ta làm phép tính gì ?

* Ba phần tám băng giấy thêm hai

phần tám băng giấy bằng mấy phần

băng giấy ?

* Vậy ba phần tám cộng hai phần tám

bằng bao nhiêu ?

- GV viết lên bảng: 83 + 82 = 85

* Em có nhận xét gì về tử số của hai

phân số 83 và 82 so với tử số của phân

số 85 trong phép cộng 83 + 82 = 85 ?

+ HS tô màu theo yêu cầu

+ Lần thứ hai bạn Nam tô màu 82 bănggiấy

+ Bạn Nam đã tô màu 5 phần bằng nhau

+ Bạn Nam đã tô màu 85 băng giấy

- Làm phép tính cộng 83 + 82

- Bằng năm phần tám băng giấy

- Bằng năm phần tám

- HS nêu: 3 + 2 = 5

Trang 23

* Em có nhận xét gì về mẫu số của hai

phân số 83 và 82 so với mẫu số của

phân số 85 trong phép cộng 83 + 82 = 85

- Từ đó ta có phép cộng các phân số

như sau: 83 +82 = 3+82 = 85

* Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu

số ta làm như thế nào ?

- GV ghi bảng

*Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS trên

bảng sau đó cho điểm HS

Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi

- Gọi HS nêu yêu cầu và nghe GV hướng

dẫn

- GV yêu cầu HS phát biểu tính chất

giao hoán của phép cộng các số tự

nhiên đã học

- GV: Phép cộng các phân số cũng có

tính chất giao hoán, tính chất giao hoán

của phép cộng các phân số như thế nào,

chúng ta cùng làm bài tập 2 để biết

được điều đó

- GV yêu cầu HS tự làm bài

* Khi ta đổi chỗ các phân số trong một

tổng thì tổng đó có thay đổi không

Bài 3

- GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài

toán

* Muốn biết cả hai ô tô chuyển được

- Ba phân số có mẫu số bằng nhau

- Thực hiện lại phép cộng

- Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số tacộng hai tử số và giữ nguyên mẫu số

- Nhiều HS nhắc lại

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở Trình bày như sau:

a) 52 + 53 = 3+52 = 55 = 1b) 43 + 45 = 3+45 = 48 = 2c) 83 + 87 = 3+87 = 108d) 2535+257 =3525+7= 2542

3 2 7

3 7

2

; 7

5 7

2 3 7

2 7

3 + = + = + = + =

7

3 7

2 7

2 7

3 + = +

- Khi ta đổi chỗ các phân số trong một tổngthì tổng đó không thay đổi

-1 HS tóm tắt trước lớp

- Chúng ta thực hiện cộng 2 phân số : 72+

Trang 24

bao nhieõu phaàn soỏ gaùo trong kho chuựng

ta laứm nhử theỏ naứo ?

- GV yeõu caàu HS laứm baứi sau ủoự chửừa

baứi trửụực lụựp

7

2

+73 = 75 (Soỏ gaùo trong kho) ẹaựp soỏ: 75 soỏ gaùo trong kho

3.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

- Nờu lại cỏch cộng hai phõn số

- GV toồng keỏt giụứ hoùc.

- Veà nhaứ laứm caực baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau.

Nhận biết đợc vị trí địa lí đồng bằng Nam Bộ trên bản đồ

+HSKG: Giải thích vì sao đồng bằng Nam Bộ là nơi có nghành công nghiệp phát trỉên mạnh nhất nớc

+Do có nguồn nguyên liệu và lao động dồi dào, đợc đàu t phát triển

- TĐ: Yêu quí và tự hào về con ngời và đồng bằng Nam Bộ

- TT: Cú ý thức bảo vệ tài nguyờn thiờn nhờn

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ công nghiệp Việt Nam

- Tranh ảnh phục vụ nội dung bài học

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Nờu hoạt động sản xuất chớnh của người dõn DDBNB ?

- Nờu điều kiờn DDBNB trở thành vựa lỳa lớn nhõt trong cả nước ?

GV yêu cầu Hs dựa vào SGK, bản đồ CN,

tranh ảnh và vốn hiểu biết của bản thân để

trao đổi câu hỏi:

+ Nguyên nhân nao đồng bằng Nam Bộ có

nghành công nghiệp phát triển ?

+ Nêu dẫn chứng thể hiện Đbằng Nam Bộ

có nghành công nghiệp mạnh nhất cả nớc ?

HS đọc SGK, Tranh ảnhvà thảo luận

- Nhờ có nguồn nguyên liệu và lao động,

đợc đầu t nhiều nhà máy

-Tạo ra hơn một nửa giá trị Sp sản xuấtcông nghiệp của cả nớc

Trang 25

+ Kể tên các nghành công nghiệp nổi tiếng

+ Loại nào có nhiều hơn ?

+ Kể tên các chợ nổi tiếng ở Nam Bộ ?

-Gv gọi Hs trình bày kết quả

-Gv nhận xét, kết luận

THMT

- Khai thác dầu khí, điện, hoá chất, phânbón, cao su,chế biến lơng thực,thựcphẩm,dệt may

- HS dựa vào Sgk, tranh ảnh để trả lời câuhỏi:

- Họp ở trên sông

- Đến chợ bằng ghe, thuyền

- Rau quả, quần áo, thịt cá

- Rau quả

- Cái Răng, Phong Điền, Phụng Hiệp

- Các nhóm tiếp nối trình bày kết quả

- KT: Học sinh biết cách chọn cây con rau hoặc hoa đem trồng

- KN: Trồng đợc cây rau, hoa trên luống hoăc trong bầu đất

- TĐ: GD học sinh ham thích trồng cây, quý trọng thành quả lao động làm việc chăm chỉ

đúng kĩ thuật

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài: Ngoài việc gieo trồng bằng

hạt, một số loại rau, hoa, còn đợc trồng bằng

cây con Bài hôm nay ta sẽ tìm hiểu cách

trồng đó

B Nội dung

1.Học sinh thực hành trồng cây con

- Nêu các bớc trồng cây con?

- GV hớng dẫn kĩ những điểm cần lu ý trong

SGK, kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu, dụng cụ

thực hành của học sinh, phân chia các nhóm,

giao nhiệm vụ,

2 GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật trồng cây

- GV hớng dẫn chọn đất cho đất vào bầu và

trồng cây con trên bầu đất ( Nếu không có

+Trồng cây đặt cây vào hốc vun đất và ấn chặt

+ Tơí nớc

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh thực hành trồng cây theo hớng dẫncủa GV

* Tiêu chuẩn đánh giá:

+ Chuẩn bị vật liệu đầy đủ+Trồng đúng khoảng cách+Cây con trồng đứng vững rễ không bị trồi

Trang 26

* THMT lân mặt đất

+Hoàn thành đúng thời gian quy định

3 Củng cố dăn dò:

- GV nhận xét đánh gia kết quả học tập thực hành trồng cây con của học sinh

- Chuẩn bị bài sau: Trồng cây rau và hoa (Tiếp)

- Thỏi độ: HS chăm chỉ học tập, cú ý thức kỉ luật

- TT: Tôn trọng và biết ơn những ngời phụ nữ đã đóng góp nhiều công lao trong kháng chiếnchống mĩ cứu nớc

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Tranh minh hoaù baứi thụ.SGK

III.Hoaùt ủoọng d ạ y- h ọ c:

1Kiểm tra bài cũ

+ ẹoùc ủoaùn 1 baứi Hoa hoùc troứ.

- Taùi sao taực giaỷ laùi goùi hoa phửụùng laứ “hoa hoùc troứ”

- ẹoùc ủoaùn 2 baứi Hoa hoùc troứ.

* Maứu hoa phửụùng ủoồi theỏ naứo theo thụứi gian ?

- Nhaọn xeựt cho ủieồm tửứng hs

+ Lửụùt 1 : cho HS ủoùc noỏi tieỏp ủoaùn ,

GV keỏt hụùp sửỷa sai tửứ HS phaựt aõm sai ,

Y/C HS phaựt hieọn tửứ caực baùn ủoùc sai ,

GV heọ thoỏng ghi baỷng moọt soỏ tửứ troùng

taõm sửỷa chửừa luyeọn ủoùc cho hoùc sinh –

NX.Chỳ ý ngắt nhịp

- HS ủoùc 7 doứng ủaàu, HS ủoùc phaàn coứn laùi(noỏi tieỏp ủoùc caỷ baứi 2 laàn)

- Luyện đọc từ khú

Trang 27

Mẹ giã gạo / mẹ nuơi bộ đội

+ Lượt 2: Kết hợp đọc các câu văn dài

- Cho HS đọc khổ thơ 1

+ Em hiểu thế nào là “những em bé

lớn lên trên lưng mẹ” ?

- Người mẹ đã làm những công việc gì

? những công việc đó có ý nghĩa như

thế nào ?

- Cho HS đọc khổ thơ 2

- Em hiểu câu thơ:" Nhịp chày nghiêng ,

giấc ngủ em nghiêng" ntn?

- Tìm những hình ảnh đẹp nói lên tình

yêu thương và niềm hy vọng của người

mẹ đối với con ?

*-Theo em cái đẹp trong bài thơ này là

gì ?

+ Nội dung của bài thơ này là gì?

- GV ghi bảng

* Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc tiếp nối

- GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc

khổ thơ 1

- Tơå chức cho HS đọc nhóm đôi

- Cho HS học nhẩm thuộc lòng khổ thơ

mình thích và cho thi đua

- Đọc chú giải SGK

- 2HS ngồi cùng bàn đọc, mỗi em đọc mộtđoạn tùy chọn

- HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

-1 HS đọc , lớp đọc thầm

+ Phụ nữ miền núi đi đâu, làm gì cũngthường địu con trên lưng Những em bé cảlúc ngủ cũng nằm trên lưng mẹ, vì vậy, cóthể nói: các em lớn trên lưng mẹ

- Người mẹ làm rất nhiều việc:

+ Nuôi con khôn lớn

+ Giã gạo nuôi bộ đội

+ Tỉa bắp trên nương …

- Những việc này góp phần vào công cuộcchống Mĩ cứu nước củõa dân tộc

-1 HS đọc , lớp đọc thầm theo

- Câu thơ gợi lên hình ảnh nhịp chày trong tay

mẹ nghiêng làm cho giắc ngủ của em bé trênlưng mẹ cũng chuyển động nghiêng theo

- Tình yêu của mẹ với con:

+ Lung đưa nôi và tim hát thành lời

+ Mẹ thương A Kay …+ Mặt trời của mẹ con nằm trên lưng

- Niềm hy vong của mẹ:

+ Mai sau con lớn vung chày lún sân

- Là tình yêu của mẹ đối với con, đối vớiCách mạng

+ Ca ngợi tình yêu nước, yêu co sâu sắc củangười phụ nữ Tà- ôi trong cuộc kháng chiếnchống Mĩ cứu nước

- HS nhắc lại

- 2 HS đọc tiếp nối 2 khổ thơ

- Cả lớp luyện đọc theo hướng dẫn của GV

- HS đọc

- HS thi đọc diễn cảm

Trang 28

- GV nhận xét và khen những HS đọc

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL một khổ thơ hoặc cả bài thơ

TẬP LÀM VĂN TCT46 : ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI I.

- Thái độ: HS chăm chỉ học tập, yêu thích mơn học

- TT: - Cĩ ý thức chăm sĩc và bảo vệ cây trồng.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh ảnh về cây gạo

III.Hoạt động d ạ y h ọ c:

1 Kiểm tra bài cũ

+ Đọc đoạn văn đã viết ở tiết TLV trước.- Đọc đoạn văn miêu tả loài hoa hay thứ quả

em thíchđã làm ở tiết TLV trước

+ Nêu cách tả của tác giả trong đoạn văn Trái vải tiến vua -Tả trái vải từ vỏ ngoài đến

khi bóc vỏ, thấy cùi vải dày, trắng ngà, hột nhỏ, vị ngọt, nhai mềm, giòn, …

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Giảng bài

* Phần nhận xét:

* Bài tập 1+2+3:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 2+3

- Các em có 3 nhiệm vụ: một là đọc lại

bài Cây gạo (trang 32) Hai là tìm các

đoạn trong bài văn nói trên Ba là nêu

nội dung chính của mỗi đoạn

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả làm bài

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS đọc bài Cây gạo và tìm các đoạn văn

trong bài

- Một số HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét

+ Bài Cây gạo có 3 đoạn: Mỗi đoạn bắt

đầu bằng chữ đầu dòng vào 1 chữ và kếtthúc ở chỗ chấm xuống dòng Mỗi đoạn tảmột thời kì phát triển của cây gạo:

Trang 29

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.

* Ghi nhớ:

- Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ

- GV có thể nhắc lại 1 lần nội dung

phần ghi nhớ

* Phần luyện tập:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 1

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét và khen những HS viết

hay

+ Đoạn 1: Thời kì ra hoa

+ Đoạn 2: Lúc hết mùa hoa

+ Đoạn 3: Thời kì ra quả

- HS chép lời giải đúng vào vở

- 3- 4 HS đọc

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài cá nhân: Đọc bài Cây trám

đen, xác định các đoạn trong bài, nêu nội

dung chính của mỗi đoạn

- Cho HS phát biểu Lớp nhận xét

+Bài Cây trám đen có 4 đoạn:

+Nội dung của mỗi đoạn:

♣Đoạn 1: Tả giả bao quát thân cây, cànhcây, lá cây trám đen

♣Đoạn 2: Giới thiêu 2 loại trám đen:trám đen tẻ và trám đen nếp

♣Đoạn 3: Nêu ích lợi của quả trám đen ♣Đoạn 4: Tình cảm của người tả với câytrám đen

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS viết đoạn văn nói về ích lợi của mộtloài cây mình thích

- Một số HS đọc đoạn văn

- Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà viết lại

- Dặn HS quan sát cây chuối tiêu

TỐN TCT114 :PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( TT )

I

Mục tiêu

Trang 30

-Kiến thức- kĩ năng: Biết cộng hai phân số khác mẫu số

+ HS khá giỏi làm bài : 3

- Thái độ: HS ham học tốn

- TT: Áp dụng kiến thức đã học vào cuộc sống, cĩ tính cẩn thận, kiên trì

II Chu ẩ n b ị :

- Mỗi HS chuẩn bị ba băng giấy hình chữ nhật kích thước 2cm x 12cm Kéo

- GV chuẩn bị ba băng giấy màu kích thước 1dm x 4dm

III H oạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu các em nêu cách cộng các phân số cùng mẫu số và làmcác bài tập

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b) Giảng bài

*.Hoạt động với đồ dùng trực quan

- GV nêu vấn đề: Có một băng giấy màu,

bạn Hà lấy băng giấy, bạn An lấy băng

giấy

- Cả hai bạn lấy bao nhiêu phần của băng

giấy màu ?

* Muốn biết hai bạn đã lấy bao nhiêu

phần của băng giấy màu chúng ta cùng

hoạt động với băng giấy

- GV hướng dẫn HS hoạt động với băng

giấy, đồng thời cũng làm mẫu với các băng

giấy màu đã chuẩn bị:

+ Ba băng giấy đã chuẩn bị như thế nào

so với nhau ?

+ Hãy gấp đôi băng giấy theo chiều dài,

sau đó dùng thước chia mỗi phần đó thành

3 phần bằng nhau

+ GV yêu cầu HS làm tương tự với hai

băng giấy còn lại

+ Hãy cắt băng giấy thứ nhất

+ Hãy cắt băng giấy thứ hai

+ Hãy đặt băng giấy và băng giấy lên

băng giấy thứ ba

* Hai bạn đã lấy đi mấy phần bằng nhau ?

+ HS thực hiện

- Cả hai bạn đã lấy đi 5 phần bằng

Trang 31

* Vậy hai bạn đã lấy đi mấy phần băng

giấy ?

*Hướng dẫn thực hiện phép cộng các

phân số khác mẫu số

- GV nêu lại vấn đề của bài trong phần

trên, sau đó hỏi: Muốn biết cả hai bạn lấy

đi bao nhiêu phần của băng giấy màu

chúng ta làm phép tính gì ?

* Em có nhận xét gì về mẫu số của hai

phân số này ?

* Vậy muốn thực hiện được phép cộng hai

phân số này chúng ta cần làm gì trước ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- Hãy so sánh kết quả của cách này với

cách chúng ta dùng băng giấy để cộng

* Qua bài toán trên bạn nào có thể cho

biết muốn cộng hai phân số khác mẫu số

chúng ta làm như thế nào ?

- GV ghi bảng

*)Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài trước lớp

Bài 2

- GV trình bày bài mẫu trên bảng, sau đó

yêu cầu HS làm bài

nhau

- Hai bạn đã lấy đi băng giấy

- Chúng ta làm phép tính cộng:

- Mẫu số của hai phân số này khácnhau

- Chúng ta cần quy đồng mẫu số haiphân số này sau đó mới thực hiện tínhcộng

-1 HS lên bảng thực hiện quy đồng vàcộng hai phân số trên, các HS khác làmvào giấy nháp

 Quy đồng mẫu số hai phân số:

- Hai cách đều cho kết quả là bănggiấy

- Muốn cộng hai phân số khác mẫu sốchúng ta quy đồng mẫu số hai phân sốrồi cộng hai phân số đó

Trang 32

- GV chữa bài và cho điểm 2 HS đã làm

bài trên bảng

Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

+ Muốn biết sau 2 giờ ô tô chạy được bao

nhiêu phần của quãng đường chúng ta làm

như thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

b 254 +53=254 +53x x55=254 + 1525= 1925

- 1 HS đọc trước lớp

- Chúng ta thực hiện phép tính cộngphần đường đã đi của giờ thứ nhất vớigiờ thứ hai

Bài giảiSau hai giờ ô tô đi được là:

56

37 56

16 56

21 7

2 8

3

= +

=

Đáp số: quãng đường

3 Củng cố-Dặn dò:

- Nêu lại cách cộng hai phân số khác mẫu.

- Dặn dò HS ghi nhớ cách thực hiện phép cộng các phân số khác mẫu số, làm các bàitập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học.

KHOA HỌC TCT 46 : BÓNG TỐI I-Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Nêu được bĩng tối ở phía sau vật cản sáng khi vật này được chiếu sáng

+Nhận biết được khi vị trí của vật cản sáng thay đổi thì bĩng của vật thay đổi

- Thái độ: HS cĩ ý thức học tập chăm chỉ, trật tự

- TT: Say mê tìm hiểu khoa học, tựu nhiên

II- Chu ẩ n b ị :

-Chuẩn bị chung: đèn bàn

-Chuẩn bị nhóm:đèn pin;tờ giấy to hoặc tấm vải; kéo, bìa, một số thanh tre nhỏ để gắn các miếng bìa đã cắt thành phim hoạt hình; một số đồ vật để tạo bóng

III Hoạt động dạy- học chủ yếu

Trang 33

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Hoạt động 1:Tìm hiểu về bóng tối

- Gợi ý cho hs cách bố trí và làm thí

nghiệm theo SGK trang 93

+ Bĩng tối sẽ xuất hiện ở đâu ?

+ Bĩng tối cĩ hình dạng như thế nào ?

- GV ghi bảng phần dự đốn của HS để đối

chiếu với kết quả sau khi làm thí nghiệm

- GV đi hướng dẫn từng nhĩm

- Gọi HS trình bày kết quả thí nghiệm GV

ghi nhanh kết quả vào cột gần cột dự đốn

- Yêu cầu HS so sánh dự đốn ban đầu và

kết quả của thí nghiệm

+ Thay quyển sách bằng vỏ hộp và tiến

? Bĩng tối xuất hiện ở đâu ?

? Khi nào bĩng tối xuất hiện ?

 GV kết luận : (Xem STK)

- Bóng tối xuất hiện ở đâu và khi nào?

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự thay đổi về

hình dạng, kích thước của bĩng tối.

+ Theo em, hình dạng, kích thước của bĩng

tối cĩ thay đổi hay khơng ? Khi nào nĩ sẽ

thay đổi ?

+ Hãy giải thích tại sao vào ban ngày, khi

trời nắng, bĩng của ta lại trịn vào buổi

trưa, dài theo hình người vào buổi sáng

hoặc chiều ?

 GV giảng : như sách thiết kế.

- GV cho HS tiến hành làm thí nghiệm

chiếu ánh đèn vào chiếc bút bi được dựng

thẳng trên mặt bìa GV đi hướng dẫn các

nhĩm

- Gọi các nhĩm trình bày kết quả thí

nghiệm

? Bĩng của vật thay đổi khi nào ?

? Làm thế nào để bĩng của vật to hơn ?

 GV kết luận: Do ánh sáng truyền theo

- HS làm thí nghiệm theo SGK và dựđoán

+ Bĩng tối xuất hiện ở phía sau quyển sách + Bĩng tối cĩ hình dạng giống hình quyểnsách

- HS làm thí nghiệm theo nhĩm, mỗi nhĩm4- 6 HS, các thành viên quan sát và ghi lạihiện tượng

- HS trình bày kết quả thí nghiệm

- Dự đốn ban đầu giống với kết quả thínghiệm

- HS làm thí nghiệm

- HS trình bày kết quả thí nghiệm

+ Ánh sáng khơng thể truyền qua vỏ hộphay quyển sách được

+ Những vật khơng cho ánh sáng truyền gọi

+ Theo em hình dạng và kích thước của vật

cĩ thay đổi Nĩ thay đổi khi vị trí của vậtchiếu sáng đối với vật cản sáng thay đổi + HS giải thích theo sự hiểu biết của mình

- HS nghe

- HS làm thí nghiệm theo nhĩm với 3 vị trícủa đèn pin: phía trên, bên phải, bên tráichiếc bút bi

+ Bĩng của vật thay đổi khi vị trí của vậtchiếu sáng đối với vật đĩ thay đổi

+ Muốn bĩng của vật to hơn, ta đặt vật gầnvới vật chiếu sáng

Trang 34

3 Củng cố- Dặn dò:

- Bóng tối xuất hiện ở đâu và khi nào? Vị trí của bóng thay đổi khi nào?- Bóng tối xuấthiện phía sau vật cản sáng khi được chiếu sáng Khi gặp vật cản sáng, ánh sáng khôngtruyền qua được nên phía sau vật có một vùng không nhận được ánh sáng truyền tới Bóng của vật thay đổi khi ta thay đổi vị trí của nguồn chiếu sáng

- Chuẩn bị bài sau

Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học.

Thứ sáu ngày 18 tháng 02 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TCT46 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP I.Mục tiêu:

-Kiến thức- kĩ năng: Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp ( BT1 ) ; nêuđược một trường hợp cĩ sử dụng một câu tục ngữ đã biết ( BT2 ) ; dựa theo mẩu để tìm đượcmột vài từ ngữ tả mức độ cao của cái đẹp ( BT3 ) ; đặt câu được với 1 từ tả mức độ cao củacái đẹp ( BT4 )

- Thái độ: HS yêu mơn học

- TT: Yêu và bảo vệ cái đẹp

II

Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ và một số tờ giấy khổ to

III.Hoạt động d ạ y h ọ c:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra HS.- 2 HS lần lượt đọc đoạn văn kể lại cuộc nói chuyện giữa em với bố mẹvề việc học tập của em rong tuần qua, trong đó có dùng dấu gạch ngang

- GV nhận xét và cho điểm

- Cho HS đọc yêu cầu của BT 1

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS làm bài theo cặp Các cặp trao đổichọn câu tục ngữ thích hợp với nghĩa đãcho

- Đại diện các cặp phát biểu

- Lớp nhận xét

34

Tục ngữ Nghĩa Phẩm chất quý hơn vẻđẹp bên ngoài Hình thức thường thống

nhất với nội dung

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn +

Người thanh tiếng nói cũng Thanh

Chuông kêu khẽ đánh, bên thành cũng kêu +

Cái nết đánh chết cái đẹp +

Trang 35

- Cho HS hoùc thuoọc loứng nhửừng caõu tuùc

ngửừ

vaứ ủoùc thi

* Baứi taọp 2:

- Cho HS ủoùc yeõu caàu BT 2

- Caực em choùn moọt caõu tuùc ngửừ trong soỏ

caực caõu ủaừ cho vaứ tỡm ra nhửừng trửụứng

hụùp naứo ngửụứi ta sửỷ duùng caõu tuùc ngửừ ủoự

- Cho HS laứm baứi

- Cho HS trỡnh baứy keỏt quaỷ baứi laứm

- GV nhaọn xeựt vaứ khaỳng ủũnh nhửừng

trửụứng hụùp caực em ủửa ra ủuựng vụựi ủeà taứi

* Baứi taọp 3:

- Cho HS ủoùc yeõu caàu BT 3

- Cho HS laứm baứi theo nhoựm

- Cho HS trỡnh baứy

- GV nhaọn xeựt vaứ khaỳng ủũnh nhửừng tửứ

ủaừ tỡm ủuựng

* Baứi taọp 4:

- Cho HS ủoùc yeõu caàu BT 4

- Moói em chổ choùn 3 tửứ vửứa tỡm ủửụùc ụỷ

BT 3 vaứ ủaởt caõu vụựi moói tửứ

- Cho HS laứm vieọc

- Cho HS trỡnh baứy

- GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi caõu ủuựng

- HS hoùc nhaồm thuoọc loứng caực caõu tuùcngửừ

- Moọt vaứi em thi ủoùc thuoọc loứng

-1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe

- HS suy nghú, tỡm caực trửụứng hụùp coự theồsửỷ dung caực caõu tuùc ngửừ

Ví dụ: Mẹ dẫn em đi mua cặp sách Em rất thích một chiếc cặp màu sắc rực rỡ Nhng

mẹ em lại khuyên em mua chiếc cặp chắc chắn bền và đẹp Em đang ngần ngừ mẹ bảo:

“ Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn”

- Moọt soỏ HS neõu caực trửụứng hụùp

- Lụựp nhaọn xeựt

- 1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe

- Suy nghú, tỡm caực tửứ ngửừ mieõu taỷ mửực ủoọcao cuỷa caựi ủeùp ghi vaứo giaỏy

- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn daựn baứi treõn baỷnglụựp vaứ ủoùc caực tửứ ủaừ tỡm ủửụùc Lụựp nhaọnxeựt

+ Tuyeọt vụứi, tuyeọt dieọu, tuyeọt traàn, meõ hoàn,

meõ li, … voõ cuứng, khoõn taỷ, khoõng taỷ xieỏt …

- 1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe

- HS choùn tửứ vaứ ủaởt caõu

- Moọt soỏ HS trỡnh baứy caõu mỡnh ủaởt

+Bức tranh đẹp tuyệt vời

+ Bạn Lan đẹp nh tiên

- Lụựp nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

Trang 36

- GV nhận xét tiết học và khen những nhóm HS làm việc tốt.

- Yêu cầu HS về HTL 4 câu tục ngữ ở BT 1

- Chuẩn bị ảnh gia đình để mang đến lớp

- Nhận xét tiết học

TỐN TCT 115 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

-Kiến thức- kĩ năng: Rút gọn được phân số

+ Thực hiện được phép cộng hai phân số

+ HS khá giỏi làm bài : 4

- Thái độ: HS yêu thích mơn học

- TT: Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

II Chuẩn bị

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em nêu cách thực hiện phép cộng các phân sốkhác mẫu số : + ; +

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự Làm bài

- GV yêu cầu HS đọc kết quả bài làm của

- GV cho HS nêu yêu cầu của bài

* Các phân số trong bài là các phân số

cùng mẫu số hay khác mẫu số ?

* Vậy để thực hiện phép cộng các phân

số này chúng ta làm như thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- HS làm bài vào vở

-1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi vànhận xét

a 32+ 35= 37; b 56 +59= 155 ;

c 1227+277 +278 =2727= 1

- Thực hiện phép cộng các phân số

- Là các phân số khác mẫu số

- Chúng ta phải quy đồng mẫu số cácphân số rồi thực hiện phép tính cộng

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào bảng con

Trang 37

- GV chữa bài HS trên bảng, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

Bài 3

* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Mỗi phân số có nhiều cách rút gọn, tuy

nhiênm trong bài tập này chúng ta rút gọn

để thực hiện phép cộng các phân số, vì thế

trước khi rút gọn chúng ta nên thử nhẩm để

chọn cách rút gọn có kết quả là hai phân

số có cùng mẫu số

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán

* Muốn biết số đội viên tham gia cả hai

hoạt động bằng bao nhiêu phần đội viên

chi đội ta làm như thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng, sau đó nhận xét và cho

điểm HS

a) 43 + 72= + =2128+8= 2928

b 165 + 83=165 + 166 = 1611

- HS theo dõi GV chữa bài

- Yêu cầu rút gọn rồi tính

- HS nghe giảng, sau đó làm bài Cóthể trình bày như sau:

a) 64+ 2718Rút gọn các phân số đã cho, ta có:

6

4

= 64::22 = 32 ; 1827 = 2718::99 = 32 Vậy 64 +1827 = 32 + 32 = 2+32 = 34

* Cũng có thể làm bước rút gọn ra giấynháp và chỉ viết vào vở như sau:

b) 64 + 1827 = 32 + 32 = 23+2 = 34

- 1 HS đọc đề bài trước lớp

- 1 HS tóm tắt bằng lời trước lớp

Tóm tắt

- Tập hát : 73 số đội viên

- Đá bóng : 52 số đội viên

- Tập hát và đá bóng: …… số đội viên ?

- Thực hiện phép cộng:

Trang 38

- GV tổng kết giờ học.

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

SINH HOẠT TẬP THỂ TUẦN 23

I) MỤC TIÊU :

- Tổng kết tuần 23 và phương hướng tuần 24

II) TIẾN HÀNH SINH HOẠT :

Các tổ báo cáo, Gv nhận xét từng mặt hoạt động

- Cĩ ý thức học tập tốt, chăm học , một số em học yếu đã cĩ tiến bộ; một số em đọc yếu

cần cố gắng hơn : về nhà đọc sách báo nhiều

- Một số em chưa thuộc bảng nhân, một số em chữ viết cịn xấu, một số em quên sổ ghibài ở nhà

- Một số em chưa chú ý đến việc rèn chữ

3)Đạo đức :

- Đa số cá em đều ngoan, lễ phép, cĩ tinh thần đồn kết

4)Trực nhật :

- Cĩ ý thức giữ gìn vệ sinh chung, trực nhật trước và trong lớp thường xuyên

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, một số em cịn chưa chú ý đến đầu tĩc

5)Đồ dùng học tập

- Đồ dùng học tập đầy đủ, sổ sách đúng thời khĩa biểu

6) Phương hướng tuần 24 :

- Đi học chuyên cần , đúng giờ, nghỉ học phải xin phép.Đi học đều sau tết

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp Trong lớp chú ý nghe giảng, tích cực phátbiểu ý kiến xây dựng bài

- Đôi bạn học tập chú ý giúp đỡ nhau trong học tập , tích cực kiểm tra lẫn nhau nhất làbản cửu chương

- Vệ sinh cá nhân , vệ sinh trường lớp sạch sẽ Thực hiện đồng phục nghiêm túc nhất lànam sinh phải bỏ áo vào quần

- Đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông nhất là trong dịp tết Ăn uống hợp vệ sinh

- Tiếp tục tham gia đĩng tền bảo hiểm y tế 184000 đồng

* Thực hiện tốt 5 điều Bác dạy và 10 điều nội quy của nhà trường

KT BGH

Trang 39

TĐọcTốnKhoa họcĐĐ

SHDC

Vẽ về cuộc sống an tồnLuyện tập

Ánh sáng cần cho sự sốngGiữ gìn cơng trình cơng cộng TT

471164724 24

3

22/02/2011 1

234

TLVTCTLS

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cốiPhép trừ phân số

Nghe- viết: Họa sĩ Tơ Ngọc Vân

Ơn tập

471172424

4

23/02/2011 1

2345

LT-CKCTĐLKT

Câu kể Ai là gì ?

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaPhép trừ phân số( Tiếp theo)

Thành phố Hồ Chí MinhChăm sĩc rau, hoa T1

47241182424

5

24/02/2011 1

234

TĐTLVTKH

Đồn thuyền đánh cáTĩm tắt tin tức

Luyện tậpÁnh sáng cần cho sự sống TT

484811948

6

25/02/2011 1

23

LTCTSH

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì ?

12024LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 24

Trang 40

Thứ hai ngày21 tháng 02 năm 2011

TẬP ĐỌC TCT47 : VẼ VỀ CUỘC SỐNG AN TOÀN I/ M ục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Biết đọc đúng bản tin với giọng hơi nhanh , phối hợp nội dung thơngbáo tin vui

+ Hiểu ND: Cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn được thiếu nhi cả nước hưởng ứng

bằng những bức tranh thể hiện nhận thức đúng về an toàn, đặc biệt là an toàn giaothông ( trả lời được các câu hỏi SGK )

- Thái độ: HS học bài nghiêm túc, trật tự

- TT: Cĩ ý thức thực hành tốt luật lệ giao thơng, yêu cuộc sống

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc, tranh vẽ về an toàn giao thông

-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III.Hoạt động d ạ y h ọ c:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài: “Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ”

+ Đọc khổ thơ em thích trong bài

- Em hiểu như thế nào là “Những em bé lớn trên lưng mẹ” ?

+ Đọc khổ thơ em thích

- Theo em, cái đẹp thể hiện trong bài thơ này là gì ?

- Nhận xét, cho điểm

+ Đoạn 5: Phần cịn lại

Ngày đăng: 01/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   2b:   giữa   các   cây   có   khoảng   cách thích hợp nên cây phát triển tốt hơn, củ to hôn - TUAN  23---24   TRA LOP 4
nh 2b: giữa các cây có khoảng cách thích hợp nên cây phát triển tốt hơn, củ to hôn (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w