* Mục tiêu: Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mqh giữa một số đơn vị đo thời gian thơng dụng.. - Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài: Cộng số đo thời gian.. Đồ dùng dạ
Trang 1TUẦN 25 Từ ngày 28 tháng 2 đến ngày 4 tháng 3 năm 2011 Ngày soạn: 26 / 2 / 2011 THỨ 2
Ngày dạy: 28 / 2 / 2011 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
I Hoạt động 1: Sinh hoạt dưới cờ.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Hoạt động 2: Sinh hoạt tập thể.
- GV chủ nhiệm sinh hoạt cho HS về chủ điểm: Yêu quý mẹ và cô giáo
- Tổ chức cho HS hát những bài hát về mẹ và cô giáo
- Tổ chức cho HS chơi những trò chơi dân gian như: Bịt mắt bắt dê; kéo co
MÔN: THỂ DỤC Bài 49: DI CHUYỂN TUNG VÀ BẮT BĨNG
Gv dạy chuyên
MÔN: TOÁN Bài 121: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
1/KT, KN : Biết :
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mqh giữa một số đơn vị
đo thời gian thơng dụng
- Một năm nào đĩ thuộc thế kỉ nào
Trang 2- Đổi đơn vị đo thời gian.
2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bảng đơn vị đo thời gian
III Các hoạt động daỵ học:
1 Hoạt động 1: Ơn tập các đơn vị đo thời gian.
* Mục tiêu: Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mqh giữa một số
đơn vị đo thời gian thơng dụng Đổi đơn vị đo thời gian
a) Các đơn vị đo thời gian.
- GV cho HS nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian; chẳng hạn: Một thế
kỉ cĩ bao nhiêu năm, một năm cĩ bao nhiêu tháng, một năm cĩ bao nhiêu ngày?
1 thế kỉ = 100 năm1năm = 12 tháng1tuần = 7ngày1năm thường: 365 ngày
1 năm nhuận: 366 ngày (cứ 4 năm liền thì cĩ một năm nhuận)
- GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào? Các năm nhuận tiếp theo nữa là những năm nào?
+ HS trả lời, nhận xét đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết luận số chỉ năm nhuận chia hết cho 4
- GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số ngày của từng tháng
+HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị đo thời gian khác: Một ngày cĩ bao nhiều giờ, một giờ cĩ bao nhiêu phút, một phút cĩ bao nhiêu giây?
- Khi HS trả lời, GV ghi tĩm tắt trên bảng, cuối cùng được bảng như trong SGK
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
- GV cho HS đổi các số đo thời gian:
2 giờ = 60 phút x
3
2 = 40 phút0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
2 Hoạt động 2: Luyện tập.
* Mục tiêu:HS biết một năm nào đĩ thuộc thế kỉ nào.
Trang 3+ 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV nêu lại yêu cầu và hướng dẫn
+ HS suy nghĩ và chọn kết quả
- GV cho HS sửa bài bằng cách hỏi đáp
+ HS nối tiếp hỏi đáp kết quả
- GV và HS nhận xét chốt lại kết quả đúng
* Bài tập 2
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu lại yêu cầu và hướng dẫn
Chú ý: 3 năm rưỡi = 3,5 năm = 12 tháng x 3,5 = 42 tháng
180 phút = 45 phút+ HS làm vào vở, 4 HS làm bảng phụ
+ 4 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại kết quả đúng
* Bài tập 3
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu lại yêu cầu và hướng dẫn
+ HS làm vào vở, 2 HS làm bảng phụ
+ 2 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại kết quả đúng
a) 72 phút = 1,2 giờ b) 30 giây = 0,5 phút
270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 phút
3 Củng cố , dặn dò:
+ 1 HS nêu lại cách đổi đơn vị đo thời gian
- GV nhận xét , giáo dục
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài: Cộng số đo thời gian
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
MÔN: TẬP ĐỌC Bài 49: PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
Trang 42/ TĐ : Tự hào về vẻ đẹp đất nước và biết ơn các vua Hùng
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.
* Mục tiêu: HS đọc đúng các từ và câu, đọc đúng tiếng có âm, vần dễ lẫn.
- GV đọc mẫu chia đoạn
+ 3 HS nối tiếp đọc lần 1
- GV theo dõi sửa sai
+ 3 HS nối tiếp đọc lần 2
- GV kết hợp giải nghiã từ khó : Ngọc phả, Đất Tổ, chi,
+ HS luyện đọc theo cặp
- GV quan sát giúp đỡ
+ 1 HS đọc lại toàn bài
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Mục tiêu: HS trả lời được câu hỏi trong SGK, hiểu nội dung bài
+ HS nối tiếp nêu câu hỏi và trả lời
+ HS khác nhận xét bổ sung
? Bài văn viết về cảnh vật gì? Ở đâu?
+ Bài văn tả cảnh đền Hùng,cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Linh
?Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng?
+ Các vua Hùng là người đầu tiên lập nước Văn Lang
? Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng?
+ Cĩ những khĩm hải đường đâm bơng rực rỡ, những cánh bướm dập dờn bay lượn,
? Bài văn đã gợi cho em nhớ đến mơt số truyền thuyết về sự nghiệp dựng nước
và giữ nước của dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đĩ?
+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;Thánh Giĩng; An Dương Vương;
? Em hiểu câu ca dao sau như thế nào?
Dù ai đi ngược về xuơi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba
+ Nhắc nhở, khuyên răn mọi người: Dù đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì cũng khơng được quên ngày giỗ Tổ, khơng được quên cội nguồn
- GV nhận xét chốt lại từng câu
+ HS nối tiếp nêu nội dung bài
- GV nhận xét chốt lại nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và
vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người với tổ tiên.
+ 2 HS nêu lại nội dung bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.
* Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi.
+ 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
Trang 5- GV đọc mẫu và hướng dẫn đọc diễn cảm
+ HS luyện đọc diễn cảm 2
- GV quan sát giúp đỡ
+ HS đại diện 3 tổ thi đọc diễn cảm
- GV và HS nhận xét tuyên dương
4 Củng cố , dăn dò.
+ 2HS nêu lại nội dung bài
- GV nhận xét giáo dục
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: Cửa sông
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
MÔN: KHOA HỌC Bài 49: ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
1/ KT, KN : Ơn tập về :
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng ; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kỉ năng bảo vệ mơi trường, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng
2/TĐ : Yêu thiên nhiên và cĩ thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật
+ Cĩ kĩ năng bảo vệ mơi trường, sử dụng tiết kiệm, phù hợp và hợp lí các loại năng lượng
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị theo nhĩm ( theo phân cơng):
+ Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
+ Pin, bĩng đèn, dây dẫn,
+ Một cái chuơng nhỏ ( hoặc vật thay thế cĩ thể phát ra âm thanh)
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1 : Trị chơi “ Ai nhanh, ai đúng?”
* Mục tiêu: Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng ; các kĩ năng quan sát, thí
Trang 6- Trọng tài quan sát xem nhĩm nào cĩ nhiều bạn giơ đáp án nhanh và đúng thì đánh dấu lại Kết thúc cuộc chơi, nhĩm nào cĩ nhiều câu đúng và trả lời nhanh là thắng cuộc.
c Màu trắng bạc, cĩ ánh kim; cĩ thể kéo thành sợi và dát mỏng; nhẹ, dẫn điện
và dẫn nhiệt tốt; khơng bị gỉ, tuy nhiên cĩ thể bị một số a-xít ăn mịn
4.Thép được sử dụng để làm gì?
b Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc cầu qua sơng, đường ray tàu hoả, máy mĩc,
5 Sự biến đổi hố học là gì?
b Sự biến đổi chất này thành chất khác
6 Hỗn hợp nào dưới đây khơng phải là dung dịch
- Tuyên dương nhĩm thắng cuộc
2 Củng cố , dặn dò:
+ 2HS nêu lại nội dung ôn tập
- GV nhận xét , giáo dục
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài: Ôn tập vật chất và năng lượng ( TT )
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
Ngày soạn: 26 / 2 / 2011 THỨ 3
Ngày dạy: 1 / 3 / 2011 MÔN: TOÁN
Bài 122: CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
1/KT, KN : Biết
- Thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản
2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7- Bảng phụ
III Các hoạt động daỵ học:
1 Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng số đo thời gian.
* Mục tiêu: Biết thực hiện phép cộng số đo thời gian.
- GV nêu bài tốn trong ví dụ 1 (SGK), cho HS nêu phép tính tương ứng
- GV nêu bài tốn, sau đĩ cho HS nêu phép tính tương ứng
83 giây = 1 phút 23 giây
45 phút 83 giây = 46 phút 23 giâyVậy: 22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây = 46 phút 23 giây
+ HS nhận xét:
* Khi cộng số đo thời gian cần cộng các số đo theo từng loại đơn vị
* Trong trường hợp số đo theo đơn vị phút và giây lớn hơn 60 phút thì cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề
2 Hoạt động 2: Thực hành.
* Mục tiêu: Vận dụng giải các bài tốn đơn giản.
* Bài tập 1
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn cách làm
+ HS nêu cách làm và làm bài vào vở, 4 HS làm bảng phụ
+ 4 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại kết quả
* Bài tập 2
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn cách làm
+ HS nêu cách làm và làm bài vào vở, 1HS làm bảng phụ
+ 1 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại
GiảiThời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là:
+
+
Trang 835 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút
Đáp số: 2 giờ 55 phút
3 Củng cố , dặn dò:
+ 2 HS nêu lại cách cộng số đo thời gian
- GV nhận xét , giáo dục
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài: Trừ số đo thời gian
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
MÔN: ĐẠO ĐỨC Bài 25: THỰC HÀNH GIỮ HỌC KÌ I
BGH dạy
MÔN:LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài 49: LIÊN KẾT CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
1/KT,KN :
- Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND ghi nhớ); hiểu được tác dụng của việc lặp từ ngữ
- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm được các BT ở mục III
2/TĐ : Yêu thích sự trong sáng của TV
II Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ + giấy Khổ to
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Phần nhận xét.
* Mục tiêu: Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND ghi
nhớ); hiểu được tác dụng của việc lặp từ ngữ
+ HS đọc yêu cầu BT1 + đọc đoạn văn
- GV giao việc
+ HS Suy nghĩ, TLCH: trong câu- Trước đền, những khĩm xoè hoa - từ đền
lặp lại từ đền ở câu trước.
Trang 9- GV chốt lại: Nếu thay thế thì nội dung 2 câu khơng cịn ăn nhập gì với nhau vì mỗi câu nĩi đến 1 sự vật hkác nhau.
+ HS đọc yêu cầu BT3
- GV giao việc
+ HS suy nghĩ nối tiếp trả lời
- GV nhận xét chốt lại ghi nhớ
+ 2 HS nêu lại ghi nhớ
2 Hoạt động 2: Phần luyện tập.
* Mục tiêu: Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm được các BT ở mục III.
* Bài tập 1
+ 1 HS dọc yêu cầu bài và đọc hai đoạn văn
- GV nêu lại yêu cầu hướng dẫn
+ HS làm bài cá nhân, gạch dưới từ ngữ được lặp lại để liên kết câu
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng
+ 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
a) Từ trống đồng và Đơng Sơn được dùng lặp lại để liên kết câu.
b) Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn được dùng lặp lại để liên kết câu.
* Bài tập 2
+ 1 HS dọc yêu cầu bài và đọc đoạn văn
- GV nêu lại yêu cầu hướng dẫn
+ HS đọc thầm từng câu, từng đoạn văn; suy nghĩ, chọn tiếng thích hợp trong
ngoặc đơn điền vào chỗ trống: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tơm.
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
+ 2 HS đọc lại bài tập 3 đã hoàn thành
3 Củng cố , dặn dò:
+ 2 HS nêu lại ghi nhớ
- GV nhận xét , giáo dục
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài: Liên kết câu trong bài bằng cách thay thế tư ngữø
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 10- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa câu chuyện: Trần Hưng Đạo là người cao thượng, biết cách cư sử vì đại nghĩa.
2/TĐ : HS tự hào và biết giữ gìn về một truyền thống tốt đẹp cua dân tộc – truyền thống đồn kết
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh Vì muôn dân
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: GV kể chuyện
* Mục tiêu: HS nghe thầy kể chuyện và nhớ chuyện.
- GV kể chuyện lần 1, kết hợp giải nghiã từ khó
+ HS chú ý lắng nghe
- GV kể chuyện lần 2, kết hợp chỉ tranh minh hoạ
+ HS nghe và quan sát tranh
- GV kể chuyện lần 3
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện.
* Mục tiêu: Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, kể được toàn bộ câu
chuyện và hiểu ý nghĩa câu chuyện
+ 1 HS đọc lại yêu cầu của từng bài tập
- GV nhắc nhở HS trước khi kể chuyện
+ HS kể chuyện theo nhóm 4 ( mỗi em một tranh) Sau đó kể lại cả câu chuyện
- GV quan sát giúp đỡ
+ HS nối tiếp thi kể từng đoạn theo tranh trước lớp
- GV và HS nhận xét tuyên dương
+ HS thi kể toàn bộ câu chuyện
+ HS trao đổi ý nghiã câu chuyện
- GV và HS nhận xét bình chọn bạn kể hay
- GV chốt lại ý nghiã câu chuyện
3 Củng cố , dặn dò:
+ 2HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét , giáo dục
- Về nhà kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
MÔN: ĐỊA LÍ Bài 25 : CHÂU PHI
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
Trang 111/ KT,KN :
- Mơ tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi :
+ Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu :
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên
+ Khí hậu nĩng và khơ
+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi
- Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ
2/ TĐ : Thích tìm hiểu về địa lí châu Phi
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Tự nhiên Thế giới Tranh ba chủng tộc
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu về vị trí địa lí, giới hạn.
* Mục tiêu: Mơ tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi.
- GV treo bản đồ, yêu cầu HS làm việc theo cặp
+ HS dựa vào bản đồ treo tường, lược đồ và kênh chữ trong SGK, trả lời các câu hỏi của mục 1 trong SGK
+ HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ về vị trí, giới hạn của châu Phi :Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục
- GV chỉ trên bản đồ vị trí địa lí của châu Phi và nhấn mạnh để HS thấy rõ châu Phi cĩ vị trí nằm cân xứng hai bên đường Xích đạo, đại bộ phận lãnh thổ nằm trong vùng giữa 2 chí tuyến
+ HS trả lời câu hỏi ở mục 2 trong SGK
- Kết luận: Châu Phi cĩ diện tích lớn thứ 3 trên thế giới, sau châu Á và châu
Mĩ
2 Hoạt động2: Tìm hiểu về đặc điểm tự nhiên.
* Mục tiêu: Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu.
- GV chia nhóm 4 và nêu câu hỏi cho HS thảo luận
+ HS dựa vào SGK, lược đồ tự nhiên châu Phi và tranh ảnh, để thảo luận và trả lời các câu hỏi GV đưa ra:
? Địa hình châu Phi cĩ đặc điểm gì?
+ Địa hình châu Phi tương đối cao, được coi như một cao nguyên khổng lồ
+Châu Phi cĩ các quang cảnh tự nhiên: rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và van, hoang mạc Các quang cảnh rừng thưa và xa-van, hoang mạc cĩ diện tích lớn nhất
xa-+ 2HS lên chỉ bản đồ hoang mạc Xa-ha-ra
+ HSQS & trình bày đặc điểm của hoang mạc và xa-van,
? Khí hậu châu Phi cĩ đặc điểm gì khác các châu lục đã học? Vì sao?
+ Khí hậu nĩng , khơ bậc nhất thế giới
Trang 12+ HSKG trả lời : Vì châu Phi nằm trong vành đai nhiệt đới, diện tích rộng lớn lại khơng cĩ biển ăn sâu vào đất liền.
- GV nhận xét chốt lại
3 Củng cố , dặn dò:
+ 2HS nêu lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét , giáo dục
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài: Châu Phi ( TT )
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
Ngày soạn: 27 / 2 / 2011 THỨ 4
Ngày dạy: 2 / 3 / 2011 MÔN: TOÁN
Bài 123: TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu: Kết thúc bài học HS có thể:
1/KT, KN : Biết
- Thực hiện phép trừ số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản
2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Thực hiện phép trừ số đo thời gian.
* Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ số đo thời gian.
- GV nêu bài tốn trong ví dụ 1 (trong SGK), cho HS nêu phép tính tương ứng:
- Ví dụ 2: GV cho HS đọc bài tốn và nêu phép tính tương ứng:
Trang 13
-+ HS nhận xét 20 giây khơng trừ được cho 45 giây, vì vậy cần lấy 1 phút đổi ra giây ta cĩ 3 phút 20 giây = 2 phút 80 giây.
* Khi trừ số đo thời gian, cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị
* Trong trường hợp số đo theo đơn vị nào đĩ ở số bị trừ bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì chuyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ bình thường
2 Hoạt động : Thực hành.
* Mục tiêu: Vận dụng giải các bài tốn đơn giản.
* Bài tập 1
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn cách làm
+ HS nêu cách làm và làm bài vào vở, 3 HS làm bảng phụ
+ 3 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại kết quả
* Bài tập 2
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn cách làm
+ HS nêu cách làm và làm bài vào vở, 3 HS làm bảng phụ
+ 3 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại kết quả
* Bài tập 3
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn cách làm
+ HS nêu cách làm và làm bài vào vở, 1HS làm bảng phụ
+ 1 HS treo bảng phụ
- GV và HS nhận xét chốt lại
GiảiThời gian người đó đi không tính thời gian nghỉ là:
8 giờ 30 phút – 6 giờ 45 phút = 1 giờ 45 phútThhời gian người đó đi hết quãng đường là:
1 giờ 45 phút – 15 phút = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
3 Củng cố , dặn dò:
+ 2HS nêu lại cách trừ số đo thời gian
- GV nhận xét , giáo dục