1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 26 lớp 4

25 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 351 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc đấu tranh chống thiên tai bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống bình yên.. *KNS.Giao tiếp thể hiện

Trang 1

Thứ 2 ngày 28 tháng 2 năm 2011

Tập đọc:

Thắng Biển

I Mục tiêu: Giúp HS:Đọc lu loát toàn bài: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc gấp gáp, căng

thẳng, cảm hứng ngợi ca Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, các từ thanh làm nổi bật sự giữ giội của cơn bão, sự bền bỉ, dẻo dai và tinh thần quyết thắng của thanh niên xung kích

- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc đấu

tranh chống thiên tai bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống bình yên

- *KNS.Giao tiếp thể hiện sự cảm thụng.Ra quyết định.Đảm nhận trỏch nhiệm

II ẹoà duứng daùy hoùc Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: - Kiểm tra 2 HS đọc thuộc bài thơ về

Tiểu đội xe không kính, trả lời câu hỏi trong sgk

GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới: GTB: Nêu mục tiêu tiết học.

HĐ1: Luyện đọc:

- Y/c HS luyện đọc( đoạn).

- Y/c HS luyện đọc theo cặp.đọc toàn bài.

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

- GV có thể nhắc lại nghĩa của các từ

- GV đọc diễn cảm toàn bài.

HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Cuộc chiến đấu giữa con ngời và cơn bóo

biển đợc miêu tả theo trình tự nh thế nào?

*KNS.Giao tiếp thể hiện sự cảm thụng

- Y/c HS đọc thầm đoạn 1, tìm những từ ngữ,

hình ảnh trong đoạn văn nói lên sự đe doạ của

cơn bảo biển?

+ Y/c HS đọc thầm đoạn 2, cuộc tấn công dữ dội

của cơn bảo biển đợc miêu tả nh thế nào?

+ Trong đoạn 1 và 2 , tác giả sự dụng biện pháp

miêu tả gì để miêu tả hình ảnh của biển cả?

+ Các biện pháp nghệ thuật này có tác dụng gì?

*KNS.Ra quyết định.Đảm nhận trỏch nhiệm

- Y/c HS đọc thầm đoạn 3: Những từ ngữ, hình

ảnh nào trong đoạn văn thể hiện lòng dũng cảm,

sức mạnh và sự chiến thắng của con ngời trớc cơn

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi

+ Biển đe doạ(Đ1) Biển tấn công( Đ2) ngời thắng biển( Đ3)+ gió bắt đầu thổi mạnh- nớc biển càng dữ - biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng manh nh con mập

đớp con cá chim nhỏ bé

+ rõ nét, sinh động Cơn bảo có sức phá huỷ ởng nh không gì nổi, nh một đàn cá voi lớn, sóng trào cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội, ác liệt Một bên là biển,

t-+ Tác giả dùng biện pháp so sánh: nh con mập

đớp , nh một đàn cá voi lớn: biện pháp nhân hoá: biển cả muốn nuốt tơi , biển, gió giữ điên cuồng

- Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động gây

ấn tợng mạnh mẽ

- Hơn hai chục thanh niên

3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm cả đoạn.

Trang 2

- GV đọc diễn cảm- HS luyện đọc diễn cảm

GV diễn cảm, ghi điểm

C: Củng cố dặn dò:

- Cho HS nờu đại ý của bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và xem trước bài tiết

sau

Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí HS thi đoc diễn cảm

- Lắng nghe, thực hiện

-HS nờu : Bài văn ca ngợi lũng dũng cảm , ý chớ quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiờn tai bảo vệ con đờ , bảo vệ cuộc sống bỡnh yờn

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu:Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.

- Vận dụng thực hiện tốt các bài tập có lien quan và tính toán trong cuộc sống.

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

5’

30’

A Bài cũ:Gọi HS chữa bài luyện thêm ở nhà.

- GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.

Hớng dẫn luyện tập.

- GV tổ chức cho HS tự làm bài tập(sgk).

Bài 1: Tính rồi rút gọn

a)

4

3

:

5

3

b) Tơng tự

- GV củng cố về phép chia, phép nhân phân

số

Bài 2: Tìm x

a)

7

4 5

3 ìx=

- Củng cố về cách tìm TP chưa biết.

Bài 3: Tính;

a)

2

3 3

2 ì

- HS chữa bài.

- Lớp thống nhất kết qủa.

- HS tự làm bài.

- Lu ý bài tập 2 Tìm TP cha biết cần xác

định đúng

- HS chữa bài, lớp thống nhất kết quả

-

5

4 3 5

4 3 3

4 5

3 4

3 : 5

ì

ì

=

ì

=

- HS nhắc lại.

Trang 3

- Nhận xét mỗi phép nhân.

Bài 4: Gợi ý

C: Củng cố dặn - dò:

- Dặn HS về luyện tập thêm – ghi nhớ bài tập

3,4

- Chuẩn bị bài sau.

a)

7

4 5

3 ìx= =>

5

3 : 7

4

=

21

20

=

x ;

8

5

=

x

2 3

3 2 2

3 3

ì

ì

=

ì

- là 2 phân số đảo ngợc kết qủa bằng 1.

- HS giải

Bài gải:

Độ dài của hình bình hành là:

) ( 1 5

2 5

2

m

=

Đáp số: 1 m

- Lắng nghe, thực hiện

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-Khoa học:

Nóng lạnh và nhiệt độ ( tt ).

I Mục tiêu:

- HS nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi, sự chuyền nhiệt.

- HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng, lạnh của chất lỏng.

II/ / ẹoà duứng daùy hoùc Phích nớc sôi.

- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 cốc, 1 lọ cắm ống thuỷ tinh

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

2’ A.Bài cũ: + Y/c 1 số HS nêu 1 số loại nhiệt kế và

cách sử dụng

- GV nhận xét ghi diểm

B.Bài mới: GTB nêu mục tiêu tiết học.

HĐI: Tìm hiểu sự truyền nhiệt.

- HS nêu.

- Nhận xét.

- Lắng nghe.

Trang 4

15’

3’

- Y/c HS làm thí nghiệm trang 102 -SGK.

- Y/c HS dự đoán kết quả trớc khi làm thí

nghịêm và đối chiếu kết quả sau khi thí nghiệm

- Y/c HS mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên

và lạnh đi

- GV kết luận HĐ1.

HĐ2.: Thực hành sự co gión của nớc khi lạnh

đi và nóng lên.

- Y/c HS tiến hành làm thí nghiệm trang 103 -

SGK theo nhóm

+Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc ấm

+ Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc vào nớc đá đang

tan

- kết luận về sự giản nở của nớc.

- Nêu ví dụ thực tế mỗi khi chất lỏng co lại, nở

ra

C: Củng cố dặn - dò:

- Cho HS đọc phần kiến thức cần ghi nhớ

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về ứng dụng thực tế - chuẩn bị bài

sau

- HS dự đoán kết quả thí nghiệm

- HS làm thí nghiệm.

- Báo cáo kết qủa.

- Sau 1 thời gian đủ lâu, nhiệt độ của cốc và

của chậu sẽ bằng nhau

- VD: Nớc lạnh trong chậu và cốc nớc nóng.

- Vật nóng lên khi thu nhiệt và nóng lên khi

toả nhiệt

- Tiến hành thí nghiệm, nêu kết quả:

Lu ý: Nớc đợc đổ đầy lọ, ghi lại mức chất lỏng trớc, sau mỗi lần nh vậy quan sát chất lỏng trong ống

+ Cột chất lỏng trong ốn dâng lên

+ Cột chất lỏng trong ống tụt xuống

- VD: Nớc bỏ vào tủ làm đá : co lại.

- Nớc đợc đun xôi nở ra: khi đổ nớc đun xôi

không nên đổ đầy

-HS đọc

- Lắng nghe

- Thực hiện.

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-

Đạo đức TÍCH CệẽC THAM GIA CAÙC HOAẽT ẹOÄNG NHAÂN ẹAẽO

A.MUẽC TIEÂU:

Sau baứi hoùc naứy , hoùc sinh coự khaỷ naờng:

1.Hieồu: +Theỏ naứo laứ hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo

+Vỡ sao phaỷi tớch cửùc tham gia caực hoaùt ủoọng nhan ủaùo

2.Bieỏt thoõng caỷm vụựi nhửừng ngửụứi gaởp khoự khaờn hoaùn naùn

3.Tớch cửùc tham gia 1 soỏ hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo ụỷ lụựp, ụỷ trửụứng, ụỷ ủũa phửụng phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng

B.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Moói hoùc sinh coự 3 taỏm bỡa: Xanh, ủoỷ , traộng

Trang 5

Phiếu điều tra theo mẫu.

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

II.Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh nhắc lại mục ghi nhớ của

bài trước

III.Bài mới:

1.Giới thiệu: Trực tiếp.

2.Hoạt động 1: Thảo luận nhóm thông

tin trang 37 SGK.

+Yêu cầu các nhóm thảo luận 2 câu hỏi

SGK

GV kết luận: Trẻ em và nhân dân ở các

vùng bị thiên tai hoặc có chiến tranh đã

phải chịu nhiều khó khăn Chúng ta cần

cảm thông chia sẽ với họ quuyê góp tiền

của để giúp đỡ họ Đó là hoạt động nhân

đạo

3.Hoạt động 2 Làm việc nhóm đôi

( bài tập 1 ).

Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

-Những việc làm thể hiện lòng nhân đạo

-Vì sao việc làm ở tình huống b là sai?

4.Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến (BT3 SGK

).

Gọi học sinh đọc yêu cầu

+Ý kiến đúng: Tấm bìa đỏ, sai: Màu

xanh, phân vân: Trắng

+GV kết luận: Ýùa,d: Đúng

Ýùb,c: Sai

IV.Củng cố dặn dò:

Gọi học sinh đọc mục ghi nhớ

Chuẩn bị các bài tập còn lại

2 học sinh đọc

Học sinh chia 6 nhóm

+Các nhóm đọc thông tin, thảo luận Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm khác nhận xét

Học sinh thảo luận cặp đôi

1 học sinh đọc

Thảo luận , đại diện trình bày

-Việc làm tình huống a, c

-Vì không xuất phát từ tấm lòng thông cảm mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân Làm việc cá nhân

1 học sinh đọc

Học sinh đưa ra ý kiến vàgiải thích

2 học sinh đọc

Trang 6

Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

Chính tả( nghe viết)

Thắng Biển

I Mục đích, yêu cầu

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài đọc: Thắng Biển.

- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả: l/n, in/inh.

II ẹoà duứng daùy hoùc

- Một số tờ phiếu khổ to viết bài tập 2b

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

- Chuẩn bị bài sau.

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào giấy

nháp, đối chiếu kết qủa

- Lắng nghe.

- Thực hiện.

Trang 7

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-

Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.

- Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: Gọi HS chữa bài tập.

- GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:* GTB Nêu mục tiêu tiết

HĐ1(13'):H-ớng dẫn luyện tập.

- GV gọi HS nêu và xác định y/c bài toán và cách

làm

- GV theo dõi và hớng dẫn bổ sung.

- Chấm một số bài và nhận xét.

HĐ2:(17') Chữa bài, củng cố.

- GV gọi HS chữa bài, sau mỗi bài củng cố.

Bài 1: Tính rồi rút gọn

Lu ý HS sau khi tính kết quả rút gọn chỉ là phân số

tối giản

Bài 2: Tính theo mẫu

- Củng cố cách thực hiện phép chia phân số.

Bài 3: Tính bằng 2 cách

- Củng cố tích một tổng 2 phân số( hiệu hai phân

số) với một phân số

Bài 4:

C: Củng cố dặn - dò:

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS chữa bài.

- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.

- HS theo dõi.

- HS xác định y/c bài tập, tự làm vào vở ô

li

- HS chữa bài.

- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả

a)

14

5 4 7

5 2 4

5 7

2 5

4 : 7

ì

ì

=

ì

=

bài c, b, d tơng tự

a)

5

21 5

7 3 7

5 :

3 = ì =

Tơng tự

a) Cách 1:

15

4 30

8 2

1 15

8 2

1 5

1 3

1 ì = ì = =

 +

Cách 2:

15

4 10

1 6

1 2

1 5

1 2

1 3

1 2

1 5

1 3

1 ì = ì + ì = + =

 +

3

1

gấp 4 lần

12

1

;

4

1

gấp 3 lần

12

1

;

6

1

gấp 2 lần

12 1

Trang 8

- Lắng nghe, thực hiện.

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-Kể chuyện : Kể chuyện đó nghe , đó học I Mục tiêu: Rèn kĩ năng nói: + Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện( hoặc đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, nói về lòng dũng cảm của con ngời + Hiểu truyện, trao đổi đợc với bạn bè về ý nghĩa câu chuyện( Hoặc đoạn chuyện) - Rèn kĩ năng nghe: + Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn II ẹoà duứng daùy hoùc

- Một số chuyện viết về lòng dũng cảm của con ngời.

- Truyện đọc lớp 4.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: Gọi HS kể một đoạn của câu chuyện:

Những chú bé không chết – trả lời câu hỏi

- Vì sao chuyện có tên là : Những chú bé không

chết?

B.Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học

HĐ1 (5') Hớng dẫn HS kể chuyện.

- GV gạch dới những từ quan trọng dới đề bài

- Kể lại câu chuyện nói về lòng dũng cảm mà

em đã đợc nghe hoặc đợc đọc

HĐ2.(25') HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- GV và HS bình chọn bạn có câu chuyện hay

nhất, bạn kể chuyện lôi cuốn nhất

- HS kể.

- Trả lời câu hỏi.

- Lớp nhận xét.

- HS lắng nghe.

- HS đọc đề bài.

- 4 HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu

chuyện của mình

- Kể chuyện trong nhóm đôi, kể, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện trớc lớp.

- Mỗi HS kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện.

Trang 9

Củng cố dặn - dò:

- Nhận xét tiết học.

- Y/c về nhà kể lại câu chuyện.

- Chuẩn bị bài sau.

- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, lôi

cuốn nhất

- Lắng nghe, thực hiện.

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

Lịch Sử : Cuộc khẩn hoang đàng trong I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết - Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn đã đẩy mạnh cuộc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào Nam Bộ ngày nay - Cuộc khẩn hoang từ thế kỉ XVI đã dần mở rộng sản xuất ở các vùng hoang hoá - Nhân dân ở các vùng khẩn hoang sống hoà thuận, tôn trọng sắc thái VHDT. II ẹoà duứng daùy hoùc

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam.

IIICác hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ:+ Nêu hậu quả của cuộc nội chiến của

hai tập đoàn phong kiến Trinh - Nguyễn

B.Bài mới:* GTB: Dựa vào BC.

HĐ1: (15') Tìm hiểu việc các chúa Nguyễn

đẩy mạnh việc khẩn hoang.

+ Trình bày khái quát tình hình nớc ta từ sông

Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến

Nam Bộ ngày nay

GV giới thiệu Đàng trong tính đến thế kỉ XVII

và vùng đất Đàng trong từ thế kỉ XVIII,

- HS nêu.

- Theo dõi

- Hoạt động nhóm( 4 nhóm) trao đổi, báo cáo kết quả Lớp nhận xét, bổ sung

- Trớc thế kỉ XVI từ sống Gianh vào phía nam

đất hoang nhiều những ngời nông dân khai phá, làm ăn

Trang 10

- GV tiểu kết hoạt động I.

HĐ2:(15')Tìm hiểu kết quả của cuộc khẩn

hoang.

- GV cho HS so sánh: Diện tích, tình trạng

đất, xóm làng, dân c trớc và sau cuộc khẩn

hoang

- Cuộc khẩn hoang của các diện tích phía

Nam mang lại lợi ích gì?

C Củng cố dặn - dò:

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài và

chuẩn bị bài tiết sau

- Cuối thế kỉ XVI chúa Nguyễn chiêu mộ dân

nghèo và bắt tù binh tiến dần vào phía Nam

- Từ sông Gianh đến Quảng Nam.

- Tiếp Quảng Nam đến hết Nam Bộ ngày nay.

- Hoạt động cả lớp

- HS so sánh.

- Nền văn hoá hoà nhập

- Lắng nghe, thực hiện

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-

Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011

Tập đọc:

I Mục tiêu.Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng, lu loát các tên riêng ngời nớc ngoài(Ga – Vrôt, Ăng

– giôn – ra, Cuôc- phây – săc), lời đối thoại giữa các nhân vật

- Giọng đọc phù hợp với lời nói của các nhân vật, với lời dẫn truyện, thể hiện đợc tình cảm hồn

nhiên và tinh thần dũng cảm của Ga – vrôt ngoài chiến luỹ

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga – vrôt

*KNS.Tự nhận thức xỏc định giỏ trị cỏ nhõn.Ra quyết định,Đảm nhận trỏch nhiệm

II ẹoà duứng daùy hoùc: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

5' A Bài cũ: Kiểm tra 2 HS tiếp nối đọc bài:

Thắng Biển – trả lời câu hỏi

- Một HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi.

- Lớp nhận xét, đánh giá.

Trang 11

10

12

10

2

- GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

*GTB: Nêu mục tiêu tiết học.

HĐ1.Hớng dẫn HS luyện đọc

+ L1: GV theo dõi, sữa sai *KNS.Tự nhận

thức xỏc định giỏ trị cỏ nhõn

+ L2: GV hớng dẫn HS hiểu nghĩa từ

+ L3: HS đọc hoàn thiện

- GV y/c HS luỵên đọc theo cặp.

- Một HS khá đọc bài.

- GV đọc diễm cảm.

HĐ2 Tìm hiểu bài:

KNS.Ra quyết định,Đảm nhận trỏch nhiệm

+ Ga - vrôt ngoài chiến luỹ để làm gì?

+Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm

của Ga - vrôt ?

+ HS đọc đoạn cuối – Vì sao tác giả lại nói Ga

- vrôt là một thiên thần?

+ Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga - vrôt

HĐ3 Luyện đọc diễm cảm.

- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc một

đoạn diễm cảm

- "Ga - vrôt ghê rợn"

- GV nhận xét

- Tổ chức thi đọc diễm cảm

C Củng cố dặn - dò:

- Câu chuyện ca ngợi ai? Và ca ngợi điều

gì?

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị

bàisau

- HS theo dõi.

- HS tiếp nối đọc đoạn ( 3 lợt) + Đ1: 6 dòng đầu

+ Đ2: Tiếp theo đến: nói

+ Đ3: Còn lại

- HS đọc trong nhóm đôi.

- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm.

- HS theo dõi.

- HS đọc thầm - trả lời câu hỏi.

+ Ga - vrôt nghe Ăng - giôn - ra thông báo nghĩa

quân sắp hết đạn

+ Không sợ nguy hiểm, ra ngoài chiến luỹ nhặt đạn cho nghĩa quân dới làn ma đạn của địch

+ Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn hiện trong làm khói đạn nh thiên thần

+ Ga – vrôt là một cậu bé anh hùng - 4 HS tiếp nối đọc chuyện théo cach phân vai HS luyện đọc, tìm giọng đọc đúng, cần nhấn giọng các từ miêu tả hình ảnh chú bé nhặt đạn cho nghĩa quân - HS thi đọc - Lớp bình trọn giọng đọc hay nhất - HS nêu - Lắng nghe, thực hiện Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-Toán:

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 12

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.

- Biết cách tính và viết gọn phép chia phân số cho một số tự nhiên.

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

5

1

32

2

A Bài cũ:Gọi HS chữa bài tập ở nhà luyện thêm.

- GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới: * GTB: Nêu mục tiêu tiết học.

Hớng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Tính

Chia một phân số cho một số tự nhiên

Bài 2: Tính( Theo mẫu)

- Chia một phân số cho một số tự nhiên.

Bài tập 3: Tính:

- Củng cố tính giá trị biểu thức( p/s)( nhân chia

trớc, cộng, trừ sau)

Bài 4: Tìm phân số của một số Chu vi, diện tích

hình chữ nhật

Củng cố dặn - dò:

- Dặn HS luyện tập thêm, chuẩn bị bài sau.

- HS chữa bài.

- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.

- Theo dõi.

- HS nêu cách làm của từng bài

- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.

36

35 4 9

7 5 7

4 9

ì

ì

=

21

5 3 7

5 3 7

5

=

ì

=

2

1 6

3 6

2 6

1 3

1 6

1 3

1 9 4

2 3 3

1 9

2 4

ì

ì

= +

ì

Bài giải:

Chiều rộng của mảnh vờn là:

) ( 36 5

3

60 ì = m

Chu vi của mảnh vờn là:

(60 + 36) x 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vờn là:

) ( 2160 36

60ì = m2

Đáp số: Chu vi: 192 m;

Diện tích: 2160 m2

-Lắng nghe, thực hiện

Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :

-Tập làm văn :

Ngày đăng: 30/04/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w