1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 24 (2 buổi) lớp 1

21 371 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Bài mới: Giới thiệu bài … HĐ1: Cho học sinh l

Trang 1

6

02

25

SÁNG

CHIỀU

H ĐTT 3 Sinh hoạt sao

Tuần:2 55

Trang 2

Thứ 2 ngày 14 tháng 02 năm 2011

Chào cờ

Tiếng Việt:

Bài: Trường em ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái

trường Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng

có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

II Đồ dùng: tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc đoạn ứng dụng bài ôn tập 103.Nhận

xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ

- GV đọc mẫu

- Tìm tiếng, từ trong bài có vần ai, ay?

- Gạch chân dưới các tiếng có chứa các vần trên

- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số tiếng

HĐ2: Hướng dẫn đọc câu

- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái đầu câu được

viết hoa, cuối câu có dấu chấm

- Đánh số câu ( 5 câu )

- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu

- Đọc nối tiếp câu

Giải lao giữa tiết 1

- Cho HS đọc nối tiếp câu lần 2

HĐ3: Hướng dẫn HS đọc đoạn, bài

Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn có dấu

chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi đoạn được thụt vào

trong một chữ ( 3 đoạn )

- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, bài

HĐ4: Ôn các vần ai, ay

- Vần ai, ay giống và khác nhâu chỗ nào?

- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?

Giọi HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm tiếng ngoài bài có

chứa vần ai, ay?

Lệnh mỗi tổ tìm một vần Nhận xét

Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK

Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được nói thành

câu

Giải lao chuyển tiết 2

Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Lắng nghe

- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng

- Đọc từng câu (CN, L)

- Đọc nối tiếp câu

Hát múa tập thể

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn

Trang 3

a Luyện đọc và tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu, nối tiếp

đoạn, bài

- Gọi vài HS đọc câu 1

H: Trong bài, trường học được gọi là gì?

Giải thích từ: thứ hai

H: tại sao trường học lại được gọi là ngôi nhà thứ hai

Gọi HS đọc câu 2, 3, 4

H: Em hiểu như thế nào là thân thiết?

Giả thích: Thân thiết

H: Tình cảm của em với ngôi trường như thế nào?

Gọi HS đọc các câu còn lại

- Lệnh HS đọc đồng thanh bài

Giải lao giữa tiết 2

b Luyện nói theo chủ đề

- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý

III Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu 2 em đọc lại toàn bộ bài

H: Vì sao em yêu mái trường của em?

- Về nhà đọc lại bài và đọc trước bài: Tặng cháu

Mở SGK

- Đọc nối tiếp

Đọc câu

HS trả lời câu hỏi

- quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp

- Trình bày trước lớp

- Đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi

Đạo đức:

Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì II

I Mục tiêu: học sinh nắm được: Các bài học từ tuần 19 đến tuần 24 Có kĩ năng giao tiếp và thực hành được các hành vi đạo đức

II Đồ dùng: Sách giáo khoa Vở bài tập Đạo đức 1

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

Khi đi bộ cần tuân theo những qui định nào?

Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Cho học sinh làm bài tập

GV phát cho HS mỗi em một tờ giấy có ghi sẵn

các câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo, cô

giáo, các em cần làm gì?

 Khi đưa: Thưa thầy, đây ạ; Khi nhận lại: em

cám ơn thầy (cô)

 Khi đưa: Đây ạ; Khi nhận lại: Vâng

Câu 2: Chơi, học một mình vui hơn hay có bạn

- Cả lớp hát

- Học sinh trả lời

- Học sinh thảo luận nhóm 4 và tìm câu trả lời đúng, đánh dấu Xvào

Trang 4

cùng chơi cùng học vui hơn?

 Có bạn vui hơn

 Một mình vui hơn

Giáo viên yêu cầu học sinh đánh tréo những câu

đúng

Giáo viên theo dõi học sinh làm bài

HĐ2: Cho HS đóng vai theo các tình huống sau:

TH1: Em cảm thấy thế nào khi em được bạn cư

xử tốt?

TH2: Em nhìn thấy 1 bạn nhỏ định qua đường khi

đèn đỏ ?

GV cho HS nhận xét.Giáo viên nhận xét

III Dặn dò: Thực hiện đúng bài vừa học

Bài sau: Cảm ơn và xin lỗi

- Các nhóm thảo luận phân vai

- Các nhóm lên đóng vai trước lớp Các nhóm khác bổ sung, nhận xét

Luyện Tiếng Việt:

Ôn: Trường em

I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài trường em, làm quen cách đọc câu, đoạn và tìm

được từ, nói được câu có tiếng chứa vần ai, ay Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Cho HS nhắc tên bài học

- Luyện đọc câu, đoạn, bài

- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện

câu, em nào đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc

nhanh rồi cho đọc cả bài

- Cho cả lớp đồng thanh một lần

HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập trang 20 VBT

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm

từng bài vào vở Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Viết tiếng trong bài

a Có vần ai:

b Có vần ay:

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Viết tiếng ngoài bài

a Có vần

ai:

b Có vần

ay:

Bài 3: Trong bài, trường học được gọi là gì? Ghi dấu

- Ôn tập: Trường em

- Nối tiếp mỗi em một câu

- HS luyện đọc theo dãy

- HS làm bài tập vào vở bài tập

Trang 5

x vào ô trống trước ý trả lời đúng:

- Yêu cầu HS làm vào VBT

HĐ3: Luyện nói Hỏi nhau về trường lớp

VD: Trường bạn tên là gì? Bạn học lớp mấy? Ở lớp

bạn thích ai nhất?

- Gọi một số nhóm thực hiện trước lớp

Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần ai,

ay

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần ai, ay GV gạch chân và

cho HS đọc

- Nhận xét – đánh giá tuyên dương

III Dặn dò: Ôn lại bài đã ôn hôm nay.

- Về nhà xem trước bài : Tặng cháu

- HS tham gia trò chơi

II Đồ dùng: Bảng con, phiếu bài tập.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra:

- Gọi HS nhắc tên bài học?

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Minh cắt được 20 lá cờ, Mai cắt được 30 lá cờ Hỏi hai

bạn cắt được tất cả bao nhiêu lá cờ?

- Cho HS đọc tìm hiểu và làm bảng con

Bài giải:

Hai bạn cắt được tất cả số lá cờ là:

20 + 30 = 50 ( lá cờ )Đáp số: 50 Lá cờ

- Kiểm tra, nhận xét

Bài 2 : Đội văn nghệ của khối lớp 1 có 10 bạn Đội văn nghệ

của khối lớp 2 có 30 bạn Hỏi đội văn nghệ của cả hai khối có

Trang 6

Đội văn nghệ củaẩc hai khối có tất cả số bạn là:

10 + 20 = 30 ( bạn )Đáp số: 30 bạn

- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt

Có : 60 quyển Bài giải:

Mua thêm : 30 quyển Số quyển sách trong thư viện có tất cả

- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương

III Dặn dò: Về nhà làm lại bài đã ôn

- Xem trước bài tiếp theo: Luyện tập

- Làm vở

HS làm và nêu cách làm

- HS làm vào vở

Luyện đạo đức:

Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì II

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học ở buổi sáng

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn ôn tập

- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học?

- GV: Nêu một số câu hỏi - Gọi HS trả lời

Khi đi bộ trên đường có vĩa hè, chúng ta phải đi như thế

nào? Tên đường đi học, em đi như thế nào, kể cho cô và

các bạn cùng nghe?

- Quan sát tranh và thảo luận

Các bạn nào đi sai qui định? Vì sao?

Những bạn đi dưới lòng đường có thể gặp nguy hiểm

gì? Nếu thấy bạn mình đi như thế, em sẽ nói gì với bạn?

- Giáo viên kết luận

Hoạt động tiếp theo:

- GV phát cho HS mỗi em một tờ giấy có ghi sẵn các

câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo, cô giáo,

- Học sinh thảo luận

- Học sinh làm câu hỏi trắc nghiệm

Trang 7

 Khi đưa: Thưa thầy, đây ạ; Khi nhận lại: em cám ơn

thầy (cô)

 Khi đưa: Đây ạ; Khi nhận lại: Vâng

Câu 2: Chơi, học một mình vui hơn hay có bạn cùng

chơi cùng học vui hơn?

 Có bạn vui hơn  Một mình vui hơn

- Nhận xét Giáo viên kết luận

III Dặn dò: Thực hiện tốt các điều đã học

- Xem tiếp bài tiếp theo

Thứ 3 ngày 15 tháng 02 năm 2011

Tiếng Việt:

Bài: Tặng cháu ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái

trường Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng

có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

II Đồ dùng: tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc đoạn ứng dụng bài ôn tập 103.Nhận

xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ

- GV đọc mẫu

- Tìm tiếng, từ trong bài có vần ai, ay?

- Gạch chân dưới các tiếng có chứa các vần trên

- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số tiếng

HĐ2: Hướng dẫn đọc câu

- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái đầu câu được

viết hoa, cuối câu có dấu chấm

- Đánh số câu ( 5 câu )

- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu

- Đọc nối tiếp câu

Giải lao giữa tiết 1

- Cho HS đọc nối tiếp câu lần 2

HĐ3: Hướng dẫn HS đọc đoạn, bài

Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn có dấu

chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi đoạn được thụt vào

trong một chữ ( 3 đoạn )

- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, bài

HĐ4: Ôn các vần ai, ay

- Vần ai, ay giống và khác nhâu chỗ nào?

- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Lắng nghe

- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng

- Đọc từng câu (CN, L)

- Đọc nối tiếp câu

Hát múa tập thể

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc ai, ay

- So sánh vần

- Hai, mái, dạy, hay

Trang 8

Giọi HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm tiếng ngoài bài có

chứa vần ai, ay?

Lệnh mỗi tổ tìm một vần Nhận xét

Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK

Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được nói thành

câu

Giải lao chuyển tiết 2

Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc và tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu, nối tiếp

đoạn, bài

- Gọi vài HS đọc câu 1

H: Trong bài, trường học được gọi là gì?

Giải thích từ: thứ hai

H: tại sao trường học lại được gọi là ngôi nhà thứ hai

Gọi HS đọc câu 2, 3, 4

H: Em hiểu như thế nào là thân thiết?

Giả thích: Thân thiết

H: Tình cảm của em với ngôi trường như thế nào?

Gọi HS đọc các câu còn lại

- Lệnh HS đọc đồng thanh bài

Giải lao giữa tiết 2

b Luyện nói theo chủ đề

- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý

III Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu 2 em đọc lại toàn bộ bài

H: Vì sao em yêu mái trường của em?

- Về nhà đọc lại bài và đọc trước bài: Tặng cháu

HS trả lời câu hỏi

- quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp

- Gọi 2 học sinh lên bảng, lớp làm bảng

con Giáo viên ghi:

40 30 60

- 2 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

Trang 9

20 10 40

- Nhận xét

2 Bài mới :

2.1 Giới thiệu: Ghi đề

2.2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

a Bài 1 :

- Nêu yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn mẫu bài 1

- Nêu yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn

- Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và giải

I Mục tiêu: Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật

Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng hình dán tương đối phẳng

HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hìnhdán phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác

II Đồ dùng: Hình chữ nhật mẫu, giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: GV kiểm tra đồ dùng của HS và nhận

xét Nhận xét tiết học, sản phẩm trước

- Học sinh để các đồ dùng thủ công lên bàn

Trang 10

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Quan sát và nhận xét:

GV đưa hình chữ nhật mẫu HS quan sát trả lời

Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế

nào?

HĐ2: Giáo viên hướng dẫn mẫu:

B1: Kẻ hình chữ nhật:

Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A đếm

xuống dưới 5 ô, ta được điểm D

Từ điểm A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ ta

Bài 102: uynh – uynh ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và câu ứng dụng Viết

được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Luật giao thông, băng tuyết,

nghệ thuật, tuyệt đẹp Đoạn ứng dụng.Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần uynh

Ghi bảng uynh phát âm mẫu: uynh

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần uynh

- Phân tích vần uynh, ghép vần uynh

Cài ghép tiếng: Huynh

- Phân tích Đánh vần:

Trang 11

- Phân tích tiếng: Huynh.

- Đánh vần: Hờ – uynh – huynh Đọc: Huynh Giới

thiệu tranh từ khoá: Phụ huynh Giải thích

* dạy vần uych ( Tương tự dạy vần uynh )

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Luýnh quýnh, khuỳnh tay,

huỳnh huỵch, uỳnh uỵch Cho HS đọc thầm sau đó

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây

Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm

về

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Đèn dầu, đèn

điện, đèn huỳnh quang)

- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 103 cho tiết

sau: Ôn tập

Hờ – uynh – huynh (Cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc: Huynh Lắng nghe

- Đọc: Phụ huynh

- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới

- Quan sát đọc bài trong SGK

chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng

II Đồ dùng: Các bó que tính, Sách giáo khoa Bảng con

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: GV gọi HS đọc từ 10 đến 90 và 90 – 10

Gọi HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống - Học sinh đếm

Trang 12

10 50

Lớp làm bảng con Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Giới thiệu cách cộng các số tròn chục

B1: Hdẫn HS thao tác trên que tính

Cho HS lấy 3 bó que tính và 2 bó que tính Hỏi:

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu ( HS khá, giỏi) Gọi HS

đọc đề và làm bài vào bảng con Nhận xét

Bài 2: Cho học sinh nêu yêu cầu ( HS khá giỏi làm

mẫu một trường hợp và nêu cách nhẩm )

Thi đua theo tổ Nhận xét

Bài 3: Hướng dẫn tóm tắt

Gọi học sinh lên giải Nhận xét

III Củng cố - Dặn dò: Nêu lại cách đặt tính và tính

Bài sau: Luyện tập

II Đồ dùng: Hình ảnh các cây gỗ trong sgk Sách giáo khoa, VBT Tự nhiên xã hội III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Hôm trước chúng ta học bài gì?

Hãy nêu ích lợi của cây hoa? Nhận xét - cho điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Quan sát cây gỗ

B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động:

GV hướng dẫn học sinh quan sát cây gỗ (tranh)

Tên của cây gỗ là gì? Các bộ phận của cây?

Trang 13

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

Học sinh trình bày

KL:

HĐ2: Làm việc với sgk

B1: Thảo luận nhóm đôi

Cây gỗ được trồng ở đâu? Kể tên một số cây mà em

biết? Đồ dùng nào được làm bằng gỗ? Cây gỗ có lợi

ích gì?

B2: Trình bày

Nhận xét - kết luận

III Củng cố, dặn dò:

Em hãy cho biết ích lợi của cây gỗ?

Nhắc nhở học sinh luôn có ý thức bảo vệ cây trồng

Bài sau: Con cá

Bài 103: Ôn tập ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được các vần, các từ ngữ câu ứng từ bài 98 – 103 Viết được các

vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 98 – 103 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theotranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết HS khá giỏi: Kể được từ 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Luýnh quýnh, huỳnh huỵch,

khuỳnh tay, uỳnh uỵch.Nxét

II Bài mới: Giới thiệu bài

B3: Đọc từ ứng dụng: ủy ban, hoà thuận, luyện tập

- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS

B4: Hướng dẫn tập viết: Hoà thuận, luyện tập

- GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ, vị trí dấu thanh

Giải lao chuyển tiết

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS chỉ và đọc: Cá nhân,bàn, tổ, lớp

- HS thực hiện ở bảng cài

từ âm hàng ngang, hàng dọc ghép chữ

- HS viết bảng con

Ngày đăng: 20/04/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế - Giáo án tuần 24 (2 buổi) lớp 1
Hình ch ữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w