Hớng dẫn HS kể theo từng gợi ý aDựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn - Cùng HS nhận xét, chốt lại những tên đúng.. Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp viết nội dung bài tập 2a III.. - GV thu vở
Trang 1Ngày sọan: 25/02/2011
Ngày dạy: 28/02/2011
Tập đọc - Kể chuyện
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
I Mục tiêu :
A.Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Đồng Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với nớc, Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trong SGK)
B Kể chuyện
Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài Hội đua voi ở Tây Nguyên và
TLCH
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 136
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
Gợi ý cách đọc: SGV tr 136
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các
từ ngữ dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc,
nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng
thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về
nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr 66
Câu hỏi 2 - SGK tr 66
Câu hỏi 3 - SGK tr 66
Câu hỏi 4 - SGK tr.66
Câu hỏi 5 - SGK tr 66
4 Luyện đọc lại
- Hớng dẫn HS đọc đúng một, hai đoạn văn
nh SGV tr 137, 138
- Nhận xét
- 2, 3 HS đọc và TLCH về nội dung bài
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
đoạn: đọc chú giải SGK tr 66
- Đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- HS đọc thầm đoạn 1 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 2 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 3 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 4 TLCH
- Vài HS thi đọc câu, đoạn văn
- 1 HS đọc cả truyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ : nh SGV tr 138
2 Hớng dẫn HS kể theo từng gợi ý
a)Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn
- Cùng HS nhận xét, chốt lại những tên đúng
b)Kể lại từng đoạn câu chuyện
- HS quan sát lần lợt từng tranh minh hoạ trong SGK, nhớ nội dung từng
đoạn truyện, đặt tên cho từng đoạn
Trang 2- Híng dÉn HS tËp kÓ tõng ®o¹n.
- Theo dâi, nhËn xÐt, khen nh÷ng HS cã lêi
kÓ s¸ng t¹o
c Cñng cè dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- KhuyÕn khÝch HS vÒ nhµ kÓ l¹i c©u chuyÖn
cho ngêi th©n nghe
- HS ph¸t biÓu ý kiÕn
- HS nèi tiÕp nhau kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn theo tranh
- C¶ líp vµ GV nhËn xÐt, b×nh chän b¹n kÓ chuyÖn hÊp dÉn nhÊt
Trang 3Ngày sọan: 25/02/2011
Ngày dạy: 28/02/2011
Toán Tiết 126: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng tiền Việt nam với các mệnh giá đã học Bài 1, 2(a, b), 3, 4
- Biết cộng, trừ trên các số có đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ
II Đồ dùng dạy học
- Các tờ giấy bạc 2000đ, 5000đ, 10.000 đ
III Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- yêu cầu 3 hs tính nhẩm 3 phép tính:
5000 - 2000 - 1000 =
2000 + 2000 + 2000 - 1000 =
5000 + 5000 - 3000 =
- Gv chữa bài, ghi điểm
2 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền
nhất, trớc hết chúng ta phải tìm đợc gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao
nhiêu tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến
nhiều?
- Chữa bài ghi điểm
Bài 2
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Các phần b làm tơng tự
Bài 3
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu?
- 3 hs tính:
5000 - 2000 - 1000 = 2000
2000 + 2000 + 2000 - 1000 = 5000
5000 + 5000 - 3000 = 7000
- Hs nhận xét
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm đợc mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ
= 3600đ
c 5000đ + 2000đ + 2000đ + 500đ + 500đ
= 10000đ
d 2000đ + 2000đ + 5000đ + 200đ + 500đ
= 9700đ
- Cái ví c có nhiều tiền nhất là 10.000đ
- Ví b ít tiền nhất là 3.600đ
- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c
- Hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ thì đợc 3600đ
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp
Trang 4- Hãy đọc các câu hỏi của bài.
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thớc kẻ thì còn thừa bao
nhiêu tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua
đợc hộp sáp màu?
- Yêu cầu hs tự làm phần b
Bài 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Tóm tắt
Sữa: 6700đ
Kẹo: 2300đ
Đa cho ngời bán: 10000đ
Trả lại: đồng?
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà làm bài 2 phần còn lại, chuẩn bị
bài sau
màu 5000đ, thớc kẻ giá 2000đ, dép giá
6000 đồng, kéo giá 3000đ
- 2 hs lần lợt đọc
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ
- Mai thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ
- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu, dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn số tiền Mai có
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 = 2000đ
- Hs tự làm tiếp phần b
-1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải:
Số tiền phải trả cho hộp sữa và gói kẹo là:
6700 + 2300 = 9000 ( đ )
Số tiền cô bán hàng phải trả lại là: 10.000 - 9000 = 1000 ( đ ) Đáp số: 1000đồng
- Hs nhận xét
- Vài HS
- HS theo dõi
Ngaứy soaùn: 25/02/2011
Ngaứy daùy: …………/03/2011
Chính tả:
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
- Phân biệt: r/gi/d
I Mục tiêu
1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2a
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2a
III Hoạt động dạy học:
Tg
A Kiểm tra
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt đầu
bằng tr/ch
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS nghe - viết
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp
- HS theo dõi
Trang 5a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn chính tả
GV cho HS tự viết những từ dễ viết sai ra giấy
nháp
b GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi
câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm bút,
cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày từng
bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d hoặc
gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bộ đoạn văn vừa
điền
- GV yêu cầu HS chửa bài vào vở bài tập
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu dơng
những HS viết bài chính tả sạch đẹp, làm tốt các
bài tập
- GV yêu cầu HS về nhà đọc lại bài viết, soát lỗi
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : Rớc đèn
ông sao
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- HS tự viết những từ ngữ dễ mắc lỗi khi viết bài ra giấy nháp
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2a
- HS đọc thầm lại các đoạn văn,
tự làmbài
- 3, 4 HS lên làm bài, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Nhiều HS đọc lại đoạn văn đã
điền âm vần hoàn chỉnh
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập theo lời giải đúng
- HS lắng nghe
Toán
Tiết 127: Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3.s
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- Gọi 1 hs lên bảng giải bài tập về nhà giờ
trớc
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK
và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân,
Minh là bao nh
- 1 hs lên bảng giải
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốn bạn
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm,
Trang 6- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4
bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
về chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ t?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao
từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
c Luyện tập, thực hành
Bài 1
- Bài toán cho ta dãy số liệu ntn?
- Bài toán y/ c chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau làm bài với nhau
- Y/c 1 hs trình bày trớc lớp
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Y/c hs tự làm bài
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 2, chuẩn bị bài sau
118 cm
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130
cm, 127 cm, 118 cm đợc gọi là dãy số liệu
- 1 hs đọc: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
- Đứng thứ nhất
- Đứng thứ nhì
- Số 127 cm
- 118 cm
- Có 4 số
- 1 hs lên bảng viết tên, hs cả lớp viết vào nháp theo thứ tự: Phong, Ngân, Anh, Minh
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129
cm, 132 cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129 cm, Hà cao 132 cm, Quân cao 135 cm
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
- Hs nhận xét
- Vài HS
- HS theo dõi
Đạo đức:
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
- Lấy chứng cứ 1 nhận xét 8
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Trang phục bác đa th, lá th cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra:
Trang 7- Tại sao phải tôn trọng đám tang?
- Nhận xét
- Sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
* Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu của bài
* Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Xử lý tình huống qua đóng vai
- YCHS thực hiện
- GV kết luận: Mình cần khuyên bạn không
đ-ợc bóc th của ngời khác Đó là tôn trọng th từ,
tài sản của ngời khác
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV yêu cầu HS làm BT2
- Điền từ vào chỗ trống sao cho thích hợp
- GV kết luận - SGV
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu từng cặp HS trao đổi với nhau
theo BT3
- GV mời một số HS trình bày trớc lớp
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Su tầm những tấm gơng, mẩu chuyện về tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Vài HS
- HS thực hiện
- Tất cả HS
- HS theo dõi
- Các nhóm HS độc lập thảo luận tìm cách giải quyết, rồi phân vai cho nhau -BT1
- Một số nhóm đóng vai
- HS thảo luận lớp
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- Các nhóm HS làm BT2 (b)
- HS theo dõi
- Từng cặp HS trao đổi với nhau
- Những em khác có thể hỏi để làm rõ thêm những chi tiết mà mình quan tâm
- Vài HS
- HS theo dõi
Thủ công
LAỉM L ọ HOA GAẫN TệễỉNG (tiết 2)
I Muùc tieõu:
-Bieỏt caựch laứm loù hoa gắn tửụứng
-Laứm ủửụùc loù hoa gaộn tửụứng Caực neỏp gaỏp tửụng ủoỏi ủeàu, thaỳng, phaỳng Loù hoa tửụng ủoỏi caõn ủoỏi
-Lấy chứng cứ 2 nhận xét 8.
II ẹoà duứng daùy hoùc
- GV: Maóu loù hoa gaộn tửụứng, moọt loù hoa gaộn tửụứng ủaừ gaỏp hoaứn chổnh nhửng chửa daựn vaứo bỡa Tranh quy trỡnh, giaỏy maứu, tụứ bỡa khoồ A4, hoà…
- HS: Giaỏy maứu, thửụực, keựo, hoà
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi.
Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón quan saựt, nhaọn xeựt.
- Giụựi thieọu maóu loù hoa gaộn tửụứng, yeõu caàu HS
nhaọn xeựt veà hỡnh daùng, maứu saộc, caực boọ phaọn cuỷa - Quan saựt vaứ nhaọn xeựt
Trang 8loù hoa maóu
- Gụùi yự hoùc sinh mụỷ daàn loù hoa ủeồ thaỏy:
+ Tụứ giaỏy gaỏp loù hoa hỡnh chửừ nhaọt
+ Caực neỏp gaỏp gioỏng nhử gaỏp quaùt ụỷ lụựp 1
+ Moọt phaàn tụứ giaỏy ủửụùc gaỏp leõn ủeồ laứm ủeỏ vaứ
ủaựy loù hoa trửụực khi gaỏp caực neỏp gaỏp caựch ủeàu
Hoaùt ủoọng 2 : Giaựo vieõn hửụựng daón maóu
* Bửụực 1: Gaỏp phaàn giaỏy laứm ủeỏ loù hoa vaứ gaỏp caực
neỏp gaỏp caựch ủeàu
* Bửụực 2 : Taựch phaàn gaỏp ủeỏ loù hoa ra khoỷi caực
neỏp gaỏp laứm thaõn loù hoa
* Bửụực 3 : Laứm thaứnh loù hoa gaộn tửụứng
- Cho HS thửùc haứnh
Hoaùt ủoọng 3: HS thửùc haứnh laứm loù hoa gaộn tửụứng
vaứ trang trớ
- Yeõu caàu HS nhaộc laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn
tửụứng
- Nhaọn xeựt vaứ sửỷ duùng tranh quy trỡnh laứm loù hoa
vaứ heọ thoỏng laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn tửụứng
- Cho HS thửùc haứnh caự nhaõn ( HS kheựo tay Caực
neỏp gaỏp ủeàu, thaỳng , phaỳng Loù hoa caõn ủoỏi.Coự theồ
trang trớ loù hoa ủeùp.)
- Theo doừi, giuựp ủụừ hoùc sinh coứn luựng tuựng
- Gụùi yự HS caột, daựn caực boõng hoa coự caứnh, laự ủeồ
trang trớ
- Cho hoùc sinh trửng baứy saỷn phaồm
- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa HS
3 Nhaọn xeựt , daởn doứ
- Nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ cuỷa HS
- Chuaồn bũ bài sau
- Hoùc sinh quan saựt
- HS thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp
- 2 HS nhaộc laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn tửụứng
- HS thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp
- HS caột, daựn boõng hoa ủeồ trang trớ
- HS trửng baứy saỷn phaồm theo nhoựm, nhaọn xeựt saỷn phaồm cuỷa baùn
Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010
Luyện từ & Câu
Từ ngữ về: Lễ hội.
Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)
- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)
Trang 9II Đồ dùng dạy học:
-Bảng lớp viết nội dung BT1,BT3
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A KIểM TRA BàI Cũ:
- Gọi 1 HS làm BT1 ( Tuần 25)
- Gọi 1 HS làm BT3( Tuần 25)
- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS
B BàI MớI:
1 Giới thiệu bài: h”m nay chúng ta học bài
mở rộng vốn từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về
dấu phẩy
2 Hớng dẫn HS thực hành:
a) Bài tập 1( T 70):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các
từ : Lễ, hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội
dung để nối nghĩa thích hợp ở cột B với mỗi từ
ở cột A
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
b) Bài tập 2 ( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi (2 phút) ghi
nhanh tên 1 số lễ hội vào nháp
- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các
nhóm ghi nhanh ý kiến của nhóm mình vào
phiếu sau đó dán lên bảng lớp
- GV nhận xét, kết luận nhóm hiểu biết nhất
về lễ hội
- Lu ý :1 số lễ hội nhiều khi cũng đợc gọi tắt
là hội
c) Bài tập 3( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV lu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt
đầu bằng bộ phận chỉ nguyên nhân , với các từ
: vì ,tại, nhờ
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố- dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập vừa làm
- Chuẩn bị bài sau :Ôn tập giữa kì 2
- Nhận xét giờ học Tuyên dơng những HS học
- Cả lớp theo dõi Nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột A cho các từ ở cột B
- HS lắng nghe
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét
- 1 số HS đọc lại lời giải đúng
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo
- Tìm và ghi vào vở 1 số từ ngữ theo các yêu cầu sau
- HS làm việc nhóm 2’
- Các nhóm làm việc.Thi đua dán trên bảng lớp
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
- Cả lớp viết bài vào vở theo lời giải
đúng
- HS làm bài vào vở
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong câu
- Cả lớp làm việc trong 2’
- Nhận xét bài của bạn trên bảng
- 3-4 HS đọc lại bài làm đúng
- HS lắng nghe
Trang 10tập tích cực.
Toán
I Mục tiêu:
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- Y/c hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra bài
của nhau
- Nhận xét
2 Bài mới
a Làm quen với bảng thống kê số liệu
* Hình thành bảng số liệu
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài
học SGK và hỏi: Bảng số liệu có những nội
dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con của 3 gia
đình Bảng này gồm có 4 cột và 2 hàng
Hàng thứ nhất nêu tên của các gia đình
Hàng thứ hai là số con của các gia đình có
tên trong hàng thứ nhất
* Đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy ngời con?
- Gđ cô Lan có mấy ngời con?
- Gđ cô Hồng có mấy ngời con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
- Bảng số liệu đa ra tên của các gia đình và
số con tơng ứng của mỗi gia đình
- Bảng có 4 cột và 2 hàng
- Hàng thứ nhất của bảng ghi tên các gia
đình
- Hàng thứ hai ghi số con của các gia đình
- HS theo dõi
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 ngời con
- Gđ cô Lan có 1 ngời con
- Gđ cô Hồng có 2 ngời con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằng nhau đều là 2 con
- Hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có 5 cột và 2 hàng