1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga hình học 7 bản đep

20 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 822,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Định nghĩa: SGK-81 Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Gv yêu cầu học sinh thực hiện các công việc: + Ước lợng bằng mắt về số đ

Trang 1

Phân phối chơng trình hình học 7

Bài dạy

Bài dạy

2 3 Hai đờng thẳng vuông góc 38 Luyện tập

3 5 Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng 40 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

6 Hai đờng thẳng song song 23 41 Luyện tập

8 Tiên đề Ơ-clit về đờng thẳng song song 24 43 Thực hành ngoài trời

của Casio

10 Từ vuông góc đến song song 25 45 Ôn tập chơng II

14 Ôn tập chơng I 27 49 Q/hệ giữa đờng vuông góc và đx

16 Kiểm tra chơng I 28 51 Q/hệ giữa 3 cạnh của 1 tg Bất

9 17 Tổng 3 góc của 1 tam giác 52 Luyện tập

18 Tổng 3 góc của 1 tam giác (t) 29 53 Tính chất 3 trung tuyến tam giác

20 Hai tam giác bằng nhau 30 55 Tính chất tia phân giác của 1 góc

22 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác c-c-c 31 57 Tính chất 3 đờng phân giác của tam giác

13 25 T/h bằng nhau thứ 2 của t giác c-g-c 60 Luyện tập

28 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác g-c-g 63 Tính chất 3 đờng cao của tam giác

17 31 Ôn tập học kỳ I (t) 66 Ôn tập chơng III (t)

Trang 2

18 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I(phần hh) 67 Kiểm tra chơng III

19 33 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg) 35 68 Ôn tập cuối năm

34 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg) 69 Ôn tập cuối năm

Chơng I - đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng

song song

Đ 1.hai góc đối đỉnh

I, Mục tiêu:

Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

+ Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh

+ Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau

2 Kĩ năng:

+ Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

+ Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

3 T duy - thái độ:

+Bớc đầu tập suy luận

+ Rèn tính cẩn thận , chính xác

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời.

III, Phơng pháp:

Đặt vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Thế nào là hai tia đối nhau ,

vẽ hình

? Thế nào là hai góc kề bù ,

tính chất , vẽ hình minh hoạ?

Đứng tại chỗ trả lời Lên bảng vẽ hình

Hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau

Hai góc: xOz và xOy

là hai góc kề bù

xÔz + zÔy = 1800

z

y x

y

O

Hoạt động 2: Tìm hiểu góc đối đỉnh Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Yêu cầu HS quan sát hình vẽ HS quan sát hình 1 Thế nào là hai góc đối

dỉnh

Trang 3

mở đầu?

Quan sát hình 1

Vẽ hình 1 vào vở:

Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt

nhau tại O

Trả lời ?1

Gv yêu cầu Hs hoạt động theo

nhóm

Gv khẳng định Ô1, Ô2 là hai

góc đối đỉnh

Vậy thế nào là hai góc đối

đỉnh?

GV nêu một số cách nói về hai

góc đối đỉnh

*Củng cố:

Hai góc đối đỉnh thì phải thoả

mãn điều kiện gì?

Đa ra bảng phụ có các cặp góc

đối đỉnh và không đối đỉnh

Trả lời ?2

Tìm các cặp góc đối đỉnh

trong hình sau

l

k

t

z

y x

O n

z

y

x

O

GV vẽ một góc bất kì

Hãy vẽ góc đối đỉnh của góc

đó

SGK

Hs vẽ hình 1 vào vở

Oy là tia đối của tia Ox

Oy’là tia đối của tia Ox’

Thảo luận ?1, thống nhất câu trả lời

Trả lời

HS đọc định nghĩa hai góc đối đỉnh

Ô3, Ô4 là hai góc đối

đỉnh

HS làm theo nhóm (4 phút )

1HS trình bày kết quả trên bảng

j

y'

x

4 O 3

2 1

Trên hình vẽ Ô1và Ô2;

Ô3và Ô4 là hai góc đối

đỉnh

* Định nghĩa:

( SGK-81 )

Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv yêu cầu học sinh thực hiện

các công việc:

+ Ước lợng bằng mắt về số đo

của hai góc đối đỉnh

HS làm nháp a) Ô1=Ô3, Ô2=Ô4

Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau

2 Tính chất của hai góc

đối đỉnh

Trang 4

+ Thảo luậ ?3 SGK.

Bằng suy luận chứng tỏ

Ô1=Ô3, Ô2=Ô4

Nhận xét ?

Phát biểu tính chất

*Củng cố:

Hai góc bằng nhau có đối

đỉnh?

Bài tập 4 (SGK-82)

Bài tập 1 (SBT-73)

HS làm theo nhóm 4 phút

Vì Ô1và Ô2 là hai góc

kề bù nên Ô1+

Ô2=1800 (1) Vì Ô3và Ô2 là hai góc

kề bù nên Ô3+

Ô2=1800 (2)

Từ (1) và (2) ⇒

Ô1=Ô3

Nhận xét ,bổ sung

HS phát biểu tính chất

HS làm nháp

1 HS đứng tai chỗ thực hiện

Nhận xét

j

y'

x

4 O 3

2 1

* Tính chất ( SGK )

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề

bù nên Ô1+Ô2=1800 (1) Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề

bù nên Ô3+Ô2=1800 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ Ô1=Ô3

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy

luận

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với

nhau

- Làm bài 4, 5, 6 (SGK-83); 1,2,3, 6 (SBT-74)

-luyện tập

I, Mục tiêu:

Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

+ Củng cố lại cho HS định nghĩa hai góc đối dỉnh , tính chất của hai góc

đối đỉnh

2 Kỹ năng:

+ Rèn kĩ năng vẽ hai góc đối đỉnh , vận dụng tính chất của hai góc đối

đỉnh để tính số đo góc

3 Thái độ:

+ Rèn tính cẩn thận ,chính xác

Trang 5

II, Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài tập

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc

III, Phơng pháp:

Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

1, Phát biểu định nghĩa và tính

chất hai góc đối đỉnh

Làm bài tập 3(SGK- 82)

2, Làm bài tập 5(SGK-82)

Hs khác nhận xét

Gv chốt lại

2 Hs lên bảng làm Học sinh khác nhận xét

Bài tập 5(SGK-82)

56 ° B

A

C C'

A'

a, =560

b, Vì kề bù với nên =1800- =1800 -560 = 1240

c, Vì và là hai góc đối đỉnh nên

= = 560

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Làm bài 6 SGK

Vẽ hình

Tổ chức hoạt

động nhóm

HS đọc đầu bài

Vẽ hình

HS làm bài vào vở

Đai diện một nhóm lên trình bày kết quả trên

Bài 6 (SGK-83)

47

x y'

O

ã 470

xOy=

và là hai góc kề bù ⇒

+ = 1800

Trang 6

Nhận xét

Gv chốt lại bài

Hãy đọc đầu bài

Vẽ hình ?

Viết tên các cặp

góc bằng nhau ?

Nhận xét?

Có tất cả bao nhiêu

cặp ?

4 đờng thẳng cùng

đi qua O hỏi có tất

cả bao nhiêu cặp

góc bằg nhau?

Tổng quát với n

đ-ờng thẳng cùg đi

qua O có tất cả bao

nhiêu cặp góc bằng

nhau?

Yêu cầu học sinh

đọc bài

Bài toán yêu cầu

gì?

Gv chốt lại: Chỉ cần

có một cạnh không

là tia đối của một

bảng

1 HS đọc đầu bài

HS vẽ hình vào vở

1 HS vẽ hình trên bảng

HS làm nháp

1 HS trình bày bài làm trên bảng

Nhận xét

9 cặp

18 cặp

n( n-1) +n( n-1 ):2

1 HS đọc đầu bài

HS vẽ hình vào vở Học sinh chuẩn bị tại chỗ ít phút Một hs lên bảng

vẽ hình Lớp nhận xét

⇒ = 1800 –

⇒ = 1800 – 470= 1330

và là hai góc đối đỉnh

và là hai góc đối đỉnh

Bài 7 (SGK-83)

O

x'

y' z'

z y

x

Các cặp góc bằng nhau do đối đỉnh:

= =

= =

=

= Cặp góc bẹt:

Bài 8(SGK-83)

Trang 7

cạnh của góc kia là

đủ

Yêu cầu hs đọc đề

bài

d,e hs về nhà làm

tiếp

1 HS đọc đầu bài

HS vẽ hình vào vở Một hs lên bảng

vẽ hình

70 °

70 °

y' x'

y

x

70 ° 70 °

x'

y' y

x

O O

Bài 3(SBT-74)

y'

50 °

2 1 4

3

y t

x t'

x'

A

Hoạt động 3: Củng cố

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?

- Cho hai đờng thẳng cắt nhau tao thành đợc bao nhiêu góc? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh? Chỉ cho biết số đo một góc, có tìm đợc số đo của các góc còn lại?

- Bài tập 7 (SBT-73)

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Làm bài 9 (SGK-83); 4,5 (SBT-74)

- Đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, tờ giấy

Đ2 hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 8

- hs hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau ; công

nhận tính chất : có duy nhất một đờng thẳng đi qua A và vuông góc với

đờng thẳng a cho trớc; hiểu thếnào là trung trực của mộpt đoạn thẳng

2 Kĩ năng:

- HS biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho truớc và vuông góc với đờng thẳng cho trớc, biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng , sử dụng thành thạo thớc thẳng ,êke

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận ,chính xác, tập suy luận

II Chuẩn bị

Gv: Êke , thớc thẳng, giấy rời Bảng phụ ghi bài tập 11(SGK-86)

Hs: Êke , thớc thẳng, giấy rời

III Phơng pháp:

Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau sao cho một trong các góc tạo thành có một góc bằng 900 Tính các góc còn lại

Hoạt động 2: Tiếp cận hai đờng thẳng vuông góc:

Hoạt động của

thầy

Hoạt động của trò Ghi bảng

GV hớng dẫn HS

gấp giấy nh hình 3

Quan sát hai đờng

thẳng nếp gấp và 4

góc tạo thành

Quan sát hình 4

Trả lời ?2

Trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét ?

Hai đờng htẳng xx’

và yy’ gọi là hai

đ-ờng thẳng vuông

góc với nhau.Vậy

HS làm ?1 theo hớng

đẫn của giáo viên Hai đờng thẳng nếp gấp tạo với nhau 4 góc vuông

HS suy luận trả lời ?

2 theo nhóm

xOy

% và x'Oy%

' là hai góc đối đỉnh ⇒x%'Oy

'

=xOy% = 900

x'Oy % + xOy% = 1800

x'Oy% + 900= 1800

x'Oy% =900

1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Định nghĩa ( SGK )

j

y' y

x' x

Kí hiệu: xx’ ⊥ yy’

Trang 9

thế nào là hai đờng

thẳng vuông góc ?

GV giới thiệu cách

kí hiệu hai đờng

thẳng vuông góc

⇒ãxOy = ã '' x Oy =

900

Nhận xét

HS nêu khái niệm

nh trong SGK

Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Muốn vẽ hai đờng

thẳng vuông góc ta

làm thế nào?

Còn cách vẽ nào

khác nữa?

Một Hs lên bảng làm

?3

Cho Hs hoạt động

nhóm ?4 Yêu cầu

Hs nêu vị trí có thể

xảy ra giữa điểm O

và đờng thẳng a rồi

vẽ hình theo các

tr-ờng hợp đó

Gv quan sát và

h-ớngdẫn các nhóm vẽ

hình

Gv nhận xét bài của

vài nhóm

Theo em có mấy

đ-ờng thẳng đi qua A

và vuông góc với a?

Gv: Ta thừa nhận

tính chất sau:

*Củng cố: Bài tập

11(SGK- 86)

Gv treo bảng phụ

Hs có thể nêu cách

vẽ nh bài tập 9 (SGK-83)

Hs lên bảng

Hs khác vẽ vào vở

HS làm nháp 1HS vẽ hình trên bảng

Dùng êke vuông góc hoặc thứơc có vạch chia độ dài

Đặt êke vuông góc sao cho cạnh góc vuông của êke nằm trên a cạnh còn lại

đi qua O

Đại diện một nhóm lên trình bày

Vẽ đợc duy nhất

HS đọc tính chất

Hs hoạt động theo

2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

j

y' y

x' x

*Tính chất: (SGK - 85)

Trang 10

Gv chốt lại

Bài tập 12(SGK-86)

nhóm

Đại diện một nhóm lên trình bày

a,Đúng b,Sai

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Quan sát hình 7 SGK

rồi trả lời câu hỏi:

Đ-ờng trung trực của

đoạn thẳng AB là gì?

Để d là đờng trung

trực của đoạn thẳng

AB cần phải thoả

mãn mấy điều kiện?

Gv nhấn mạnh hai

điều kiện vuông góc

và đi qua trung điểm

Gv giới thiệu điểm

đối xứng Yêu cầu hs

nhắc lại

Muốn vẽ đờng trung

trực của một đoạn

thẳng em làm thế

nào?

*Củng cố: Bài tập 14

(SGK-86)

HS trả lời nhanh xy vuông góc với AB tại

I , I là trung điểm của AB

HS nêu định nghĩa

nh SGK

HS làm bài vào vở

1 HS vẽ hình trên bảng

Ta có thể dùng thớc

và êke để vẽ đờng trung trực của một

đoạn thẳng

3.Đờng trung trực của đoạn thẳng

Đinh nghĩa (SGK)

d

O

Bài tập 14 (SGK-86)

d

I

Hoạt động 5: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Trang 11

- Học thuộc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Luyện tập cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Làm các bài tập 13,15, 16, 17, 18 (SGK86, 87), 10, 11 (SBT-75)

luyện tập

I, Mục tiêu:

Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

- Củng cho HS về hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của

đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc , vẽ trung trực của đoạn thẳng

3 Thái độ:

+ Rèn tính cẩn thận ,chính xác

II Chuẩn bị

Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp:

Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: a, Cho O ∈a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ

b, Cho O ∉a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ.

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Làm bài 18 SGK

Yêu cầu Hs đọc đề bài

Nêu yc của đề bài

Ta dùng dụng cụ nào để

vẽ

Gv cho học sinh tự vẽ

Hs đọc đề bài

Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

1HS trình bày kết quả trên bảng

Bài 18 (SGK-87)

Trang 12

Nhận xét

Làm bài 19 SGK

Nhận xét

Còn có thể vẽ hình theo

trình tự nào khác?

Làm bài 20 SGK-87

Nhận xét

Đọc đầu bài ?

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét 1HS trình bày cách làm khác

HS làm bài vào vở

Hs đọc đề bài

2 HS trình bày kết quả trên bảng ( mỗi

HS vẽ hình trong 1 trờng hợp

Nhận xét

1 HS đọc đầu bài

1 HS vẽ hình trên

j

b

a A

C

B

y

x

O

Bài 19(SGK-87) Trình tự vẽ:

- Vẽ đờng thẳng d1 tuỳ ý

- Vẽ đờng thẳng d2 cắt d1 tại

O và tạo với d1 một góc 600

- Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong góc d1Od2

- Vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với d2 tại C

d'

d

C

A B

O

Bài 20 (SGK-87)

d' d

K I

C B

A

Trang 13

Vẽ hình ?

Chứng tỏ ãxOt = ãyOz

Nhận xét ?

Chứng tỏ

ãxOy + ãzOt = 900

Nhận xét

bảng

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét

d'

d M

N C

B A

Bài 5 (SNC)

t

z y

x O

a) Oz ⊥Ox ⇒ãxOz = 900

Ot ⊥ Oy ⇒ãyOt = 900

ãxOt + ãzOt = ãyOz + ãzOt

ãxOt = ãyOz b) ãxOy + ãzOt = ãxOz + ãyOz +

ãzOt

= 900 + 900 = 1800

Hoạt động 3: Củng cố

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc? Tìm hình ảnh hai đờng thẳng

vuông góc trong tực tế

- Cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc ? Vẽ đờng thẳng đi qua một điểm

và vuông góc với đờng thẳng cho trớc? Vẽ đờng trung trực của một đoạn

thẳng?

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài12,13, 14, 15( SBT-75)

- Bài tập thêm

Cho 2 góc AOB và BOC ( tia OB nằm giữa hai tia OA và OC ) có tổng số

đo bằng 900 Vẽ ở ngoài hai góc đó các tia OD , OE sao cho OA là tia phân

Trang 14

giác của góc BOD , OC là tia phân giác của góc BOE Chứng minh OD, OE

là hai tia đối nhau

- Đọc trớc bài góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng

I Mục tiêu:

Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

Hiểu đợc tính chất:

- Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nừu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

2 Kĩ năng:

Trang 15

- Nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị , hai góc trong cùng phía

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận

II Chuẩn bị

Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc Bảng phụ vẽ hình 13; ghi bài tập 21(SGK-86)

Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp:

Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động của

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Cho hai đờng

thẳng cắt nhau a và

b Có bao nhiêu

góc tạo thành?

-Cho biết số đo của

một góc, có tìm đợc

số đo của các góc

còn lại?

(Gv vẽ hình cho

một trờng hợp cụ

thể)

Học sinh trả lời

O 4

3 2 1

b a

Hoạt động 2: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị

Gv vẽ hình:

-Cho đờng thẳng a

và đờng thẳng b nh

hình vẽ Chúng

chia mặt phẳng

thành mấy phần?

-Cho một đờng

thẳng c cắt cả hai

đờng thẳng này Có

bao nhiêu góc đợc

tạo thành?

Nghiên cứu SGK

Hãy kể tên các cặp

góc so le trong ,

đồng vị , góc trong

-Chia mặt phẳng thành 3 phần

Có 8 góc đợc tạo thành

HS quan sát hình

12 SGK nghiên cứu mục 1

1 HS kể tên các cặp góc so le trong , các cặp góc đồng

1 Góc so le trong Góc đồng vị

Đờng thẳng c cắt cả hai đờng thẳng a và b tại A và B:

A

B

4

4

2 3 1 c

b a

Các cặp góc àA1và Bà3; ảA4và Bả2gọi

Ngày đăng: 28/04/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Chúng - Ga hình học 7 bản đep
Hình v ẽ. Chúng (Trang 15)
Hình   vẽ   số   đo   các - Ga hình học 7 bản đep
nh vẽ số đo các (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w