1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA SINH HOC 7 moi

143 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thế giới động vật đa dạng, phong phú
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi nhiều nhúm hs  gõy hứng thỳ 1.Đặc điểm chung của động vật Kết luận: - Động vật và thực vật :+ Giống nhau: Đều là các cơ thể sống ,đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản... Đặc

Trang 1

1 Tuần: 1 Tiết 1 Mở Đầu

BÀI 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG, PHONG PHÚ

I Mục tiờu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1 Kiến thức: Giỳp học sinh chứng minh được sự đa dạng phong phỳ của ĐV thể

hiện ở số loài và mụi trường sống

2 Kĩ năng : Rốn luyện cho học sinh kỹ năng quan sỏt, so sỏnh và hoạt động nhúm.

3 Thỏi độ : Giỏo dục cho học sinh ý thức học tập và yờu thớch mụn học

II Phương phỏp: Quan sỏt, so sỏnh, hoạt động cỏ nhõn kết hợp nhúm.

Đặt vấn đề :(2’) Thế giới ĐV đa dạng phong phỳ Nước ta ở vựng nhiệt đới, nhiều

tài nguyờn rừng và biển được thiờn nhiờn ưu đói cho một thế giới ĐV rất đa dạng

và phong phỳ Vậy chỳng đa dạng và phong phỳ ntn?

Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức

HĐ1:(17’)Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự

phong phú về số l ợng cá thể

Mục tiêu:HS nêu đợc số loài động vật rất

nhiều, số cá thể trong loài lớn thể hiện

qua các ví dụ cụ thể.

- GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hỡnh 1.1 &

1.2(T56),trả lời cõu hỏi:

- Sự phong phỳ về loài được thể hiện ntn?

( HS: số lượng loài hiện nay:1,5 tr, kớch

-GV thụng bỏo: Một số ĐV được con

người thuần hoỏ thành vật nuụi, cú nhiều

điểm phự hợp với nhu cầu của con người

HĐ2 : (17’)s ự đa dạng về môi tr ờng sống

Mục tiêu: HS nêu đợc một số loài động

vật thích nghi cao với môi trờng sống,

1 Sự đa dạng loài & sự phong phỳ về

Trang 2

nêu đợc đặc điểm của một số loài động

vật thích nghi cao độ với môi trờng sống.

- GV y/c hs qs hỡnh 1.4 & hoàn thành bài

tập điền chỳ thớch

( HS: + dưới nước: cỏ, tụm, mực…

+ trờn cạn: voi, gà, hươi…

+trờn khụng: cỏc loài chim…)

- GV chửa nhanh bài tập

- GV cho hs thảo luận & thực hiện lệnh

(T8)

- GV hỏi thờm: Hóy cho vớ dụ để c/m sự

phong phỳ về mụi sống của ĐV

(HS: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc,

cỏ phỏt sỏng đỏy biển, lươn đỏy bựn

- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rỳt ra

kết luận

- ĐV cú ở khắp nơi do chỳng thớch nghi với mọi mụi trường sống

Kết luận chung, túm tắt :(1’) HS đọc kết luận sgk

4 Kiểm tra, đỏnh giỏ: (6’)

HS làm bài tập :

Hóy đỏnh dấu + vào cõu trả lời đỳng

Câu 1 Động vật cú ở khắp nơi do:

a Chỳng cú khả năng thớch nghi cao

Trang 3

Tuần: 1 Tiết 2

Bài 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT.

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT.

I Mục tiờu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1 Kiến thức : Giỳp hs nờu được đặc điểm cơ bản để phõn biệt ĐV với TV & đặc

điểm chung của ĐV, nắm được sơ lược cỏch phõn chia giới ĐV

2 Kĩ năng:Rốn luyện cho hs khả năng quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch, tổng hợp & hoạt

2.HS: Ôn kiến thức Tế bào, nghiên cứu trớc nội dung bài.

VI Tiến trỡnh lờn lớp:

2 Chúng ta cần góp phần bảo vệ và làm tăng tính đa dạng tính động vật Con

ng-ời góp phần tăng tính đa dạng ở ĐV qua các tác động thuần dỡng tạo ra nhiều vật nuôi

từ một dạng ĐV ban đầu

3 Bài mới :

Đặt vấn đề :(1’) Nếu đem so sỏnh con gà với cõy bàng thỡ ta thấy chỳng khỏc

nhau hoàn toàn Xong chỳng đều là cơ thể sống  Phõn biệt chỳng bằng cỏch nào?

Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức

- GV kẻ bảng 1 lờn bảng để hs chữa bài

(Gọi nhiều nhúm hs  gõy hứng thỳ)

1.Đặc điểm chung của động vật

Kết luận:

- Động vật và thực vật :+ Giống nhau: Đều là các cơ thể sống ,đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản

Trang 4

- GV nhận xột & thụng bỏo kết quả

- GV tiếp tục y/c hs thảo luận 2 cõu hỏi

sgk (T9) phần I

- GV ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng

- GV nhận xét và thông báo kết quả đúng

nh bảng ở dới

- GV yêu cầu tiếp tục thảo luận:

? Động vật giống thực vật ở điểm nào?

?Động vật khác thực vật ở điểm nào?

- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận:

+ Giống nhau: ctạo từ TB, lớn lờn, sinh

- TV: không di chuyển,không có HTKvà giác quan, sống tự dỡng, tự tổng hợp chất hữu cơ để sống

Đặc

điểm Cấu tạo từ tế

bào

Thành xenlulo của

tế bào

Lớn lên và sinh sản

Chất hữu cơ

nuôi cơ thể

Khả năng di chuyển

Hệ thần kinh

và giác quan

Không Có Không Có Không Có

Tự tổng hợp

đợc

Sử dụng chất hữu cơ

b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV

Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung

Đặc điểm chung của động vật

- Động vật cú những đặc điểm phõn biệt với thực vật

+ Cú khả năng di chuyển + Cú hệ thần kinh và giỏc quan + Chủ yếu dị dỡng( khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)

Trang 5

- GV gọi 1 hs đọc thụng tin  mục III sgk

(T10) & gv giới thiệu :

+ Giới ĐV chia thành 20 ngành thể hiện

qua hỡnh 2.2sgk

+ Chương trỡnh SH7 chỉ học cú 8 ngành

cơ bản

- HS nghe và ghi nhớ kiến thức

HĐ 3: (11’): Tìm hiểu vai trò của động

vật Mục tiêu: HS nắm đợc lợi ích và tác hại

của động vật

- GV: Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2:

Động vật với đời sống con ngời (SGK/11)

HS: Các nhóm hoạt động, trao đổi với nhau

và hoàn thành bảng 2

HS: Đại diện nhóm lên ghi kết quả, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kẽ sẵn bảng 2 để HS chữa bài

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? Động vật có vai trò gì trong đời sống

con ngời?

- HS hoạt động độc lập, yêu cầu nêu đợc:

+ Có lợi nhiều mặt nhng cũng có một số

tác hại cho con ngời.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

2 Sơ lược phõn chia giới động vật

Có 8 ngành động vật+ Động vật không xơng sống: 7 ngành(ĐV nguyên sinh,Ruột khoang,Các ngành giun :(giun dẹp, giun tròn,giun

đốt), thân mềm, chân khớp)

+ Động vật có xơng sống: 1 ngành ( có 5 lớp: cá, lỡng c, bò sát, chim, thú)

3 Vai trũ của ĐV

- ĐV mang lại lợi ớch nhiều mặt cho con người tuy nhiờn một số loài cú hại

STT Các mặt lợi, hại Tên loài động vật đại diện

1 Động vật cung cấp nguyên liệu

cho ngời:

- Thực phẩm - Gà lợn, trâu, thỏ, vịt

Trang 6

4 Động vật truyền bệnh - Ruồi, muỗi, rận, rệp

Kết luận chung, túm tắt:(1’) HS đọc kết luận sgk

4 Kiểm tra, đỏnh giỏ: (4’)

GV cho hs trả lời cõu hỏi 1 & 3 sgk (T12)

5 Dặn dũ: (1’)

- Học bài & đọc mục ‘ Cú thể em chưa biết’

- Chuẩn bị cho bài sau :

+ Tỡm hiểu đs đv xung quanh

+ Ngõm rơm, cỏ khụ vào bỡnh nước trước 5 ngày

+ Vỏng nước ao, hồ, rễ bốo Nhật Bản

Chơng I- Ngành động vật nguyên sinh

Tuần: 2 Tiết 3

Bài : Thực hành:

QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYấN SINH

I Mục tiờu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức : - Giỳp hs thấy được ớt nhất 2 đại diện điển hỡnh cho ngành ĐVNS là:

Trựng roi & trựng giày, phõn biệt được hỡnh dạng, cỏch di chuyển của 2 đại diện này

2.Kĩ năng : Rốn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sỏt mẫu bằng kớnh hiển vi.

3 Thỏi độ : Giỏo dục cho hs ý thức nghiờm tỳc, tỉ mỉ, cẩn thận.

II Phương phỏp: Thực hành Thảo luận nhóm Dạy học nêu vấn đề, trực quan

III Chuẩn bị:

1.GV: Kớnh hiển vi, lam kớnh, la men, kim nhọn, ống hỳt, khăn lau

Tranh trựng giày, trựng roi, trựng biến hỡnh

2.HS: Vỏng ao, hồ, rễ bốo nhật bản, rơm khụ ngõm nước 5 ngày

Trang 7

2.Nêu đặc điểm chung của động vật?

- ĐV có khả năng Di chuyển, Có hệ thần kinh và giác quan, sống dị

dỡng nhờ vào chất hữu cơ có sẵn

- TV: không di chuyển,không có HTKvà giác quan, sống tự dỡng, tự

tổng hợp chất hữu cơ để sống

3 điểm

2 điểm

2 điểm

2 +Động vật có đặc điểm chung là : Có khả năng di chuyển,

- Có hệ thần kinh và giác quan,

- Chủ yếu dị dỡng( khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)

1 điểm1điểm1điểm

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

3 Bài mới:

Đặt vấn đề : (1’) GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS khụng nhỡn

thấy được bằng mắt thường nhưng bằng kớnh hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nước ao, hồ…là một thế giới ĐVNS vụ cựng đa dạng Hụm nay chỳng ta cựng làm rừ điều này

Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức

- HS lấy mẫu soi dưới kớnh hiển vi  nhận biết & vẽ

sơ lựơc hỡnh dạng Tgiày

- GV kiểm tra trờn kớnh của cỏc nhúm

-GV hướng dẫn cỏch cố định mẫu

- GV y/c hs qs trựng giày di chuyển: kiểu tiến thẳng

hay xoay tiến

1.Quan sỏt trựng giày

* Hình dạng: Cơ thể hình

khối, không đối sứng, có hình chiếc giày

*Di chuyển: Vừa tiến vừa

xoay, Có lông bơi

Trang 8

-GV cho hs làm BT (T15) sgk

( HS dựa vào kết quả qs  hoàn thành BT)

-Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

- GV thụng bỏo kết quả đỳng để hs tự sửa chữa ( nếu

- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trựng giày

- Trong nhúm hs thay nhau lấy mẫu để qs

- GV gọi đại diện 1 số nhúm lờn tiến hành

( HS lấy vỏng xanh ở nước ao hồ hay rũ nhẹ rễ bốo để

cú trựng roi)

- GV kiểm tra trờn kớnh từng nhúm (nếu nhúm nào

chưa tỡm thấy TR thỡ gv hỏi ng/nhõn & cả lớp gúp ý)

- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk

( HS dựa vào kết qủa qs & thụng tin sgk trả lời cõu hỏi

- GV y/c đại diện nhúm trỡnh bày

- GV thụng bỏo đỏp ỏn đỳng:

+ Đầu đi trước

+ Màu sắc của hạt diệp lục

2.Quan sỏt trựng roi

a.Quan sát ở độ phóng đai nhỏ

b Quan sát ở độ phóng

đai lớn+ Đầu đi trớc+ Màu sắc của hạt diệp lục

4 Kiểm tra, đỏnh giỏ : (7‘)

- GV y/c hs vẽ hỡnh trựng giày & trựng roi vào vỡ rồi ghi chỳ thớch

- Viết thu hoạch nộp

- Nhận xét giờ thực hành chấm điểm thực hành, Yêu cầu dọn vệ sinh lớp học

- Ba rem chấm bài thu hoạch: ý thức: 2 điểm, Dụng cụ:1 điểm, vệ sinh 2 điểm,bản ờng trình 5 điểm

5 Dặn dũ: (1’)

- Vẽ hình trùng giày, trùng roi và ghi chú thích

- Đọc trước bài: Trựng roi

- Kẻ phiếu học tập “ Tỡm hiểu trựng roi xanh vào vỡ Bt

Trang 9

• HS thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào qua đại diện là tập đoàn trựng roi

• Phiếu học tập , tranh phúng to hỡnh 4.1 → 4 3 trong SGK ,bảng phụ

• HS ụn lại bài thực hành

VI/Tổ chức dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Mở bài: ĐV nguyờn sinh rất nhỏ bộ , chỳng ta đó được quan sỏt ở bài

tr-ước → tiếp tục tỡm hiểu một số đặc điểm của trựng roi

HĐ1 :Trựng roi xanh

Mục tiờu: Nờu được đặc điểm cấu

tạo ,cỏch di chuyển ,dinh dưỡng,sinh

- Yêu cầu nêu đợc:

1 Trùng roi có Cấu tạo NTN?

- Di chuyển: Roi xoỏy vào nước → Vừa

Trang 10

- HS dự vào H 4.2 SGK và trả lời, lu ý

nhân phân chia trớc rồi đến các phần khác

(.Kiểu sinh sản vô tính chiều dọc cơ thể.)

- Yêu cầu HS giải thích thí nghiệm ở mục

tiến vừa xoay mỡnh

- Dinh dưỡng: Sống tự dưỡng và dị ưỡng

- Hụ hấp: Trao đổi khớ qua màng tế bào

- Bài tiết: Nhờ khụng bào co búp

- Sinh sản: Vụ tớnh bằng cỏch phõn đụi theo chiều dọc

- Tớnh hứơng sỏng: Điểm mắt và roi giỳp trựng roi hướng về chỗ ỏnh sỏng

- Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào

- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp

3 Sinh sản - Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc

4 Tính hớng sáng - Điểm mắt và roi giúp trùng roi hớng về chỗ có ánh

sáng

Hoạt động 2:Tìm hiểu tập đoàn trùng

roi

Mục tiêu: HS thấy đựoc tập đoàn trùng

roi xanh là động vật trung gian giữa

động vật đơn bào và động vật đa bào.

II.Tập đoàn trùng roi

Trang 11

- Trao đổi nhóm và hoàn thành bài tập:

- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm

khác bổ sung

- 1 vài HS đọc toàn bộ nội dung bài tập

- GV nêu câu hỏi:

GV giảng: Trong tập đoàn 1 số cá thể ở

ngoài làm nhiệm vụ di chuyển bắt mồi,

đến khi sinh sản một số tế bào chuyển vào

trong phân chia thành tập đoàn mới

- Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì về

mối liên quan giữa động vật đơn bào và

Trang 12

• HS thấy được sụ phõn hoỏ chức năng cỏc bộ phận trong tế bào của trựng dày →

đó cú biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào

- Dinh dưỡng: Sống tự dưỡng và dị dưỡng

b Trùng roi giống và khác với thực vật ở những điểm nào?

Đáp án: Giống – Có hạt diệp lục , tự dỡng , tính hớng sáng

Khác – Có khả năng di chuyển

3 Bài mới:

• Mở bài: Chỳng ta tiếp tục nghiờn cứu một số đại diện khỏc của ngành ĐVNS Trựng biến hỡnh và trựng giày

Hoạt động của GV& HS Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao đổi

nhóm GV phát phiếu và Y/C HS hoàn

- Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

Yêu cầu nêu đợc:

+ Cấu tạo: cơ thể đơn bào

+ Di chuyển: nhờ bộ phận của cơ thể;

I/ So sỏnh trựng biến hỡnh và trựng giày

Trang 13

- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, các

nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung

- HS theo dõi phiếu chuẩn, tự sửa chữa nếu

- GV tìm hiểu số nhóm có câu trả lời đúng

và cha đúng (nếu còn ý kiến cha thống

nhất, GV phân tích cho HS chọn lại)

- GV cho HS theo dõi phiếu kiến thức

- Gồm 1 tế bào có:

+ Chất nguyên sinh lỏng, nhân lớn, nhân nhỏ

+ 2 không bào co bóp, không bào tiêu hoá, rãnh miệng, hầu.+ Lông bơi xung quanh cơ thể

- Nhờ lông bơi

2 Dinh dỡng - Tiêu hoá nội bào

- Bài tiết: chất thừa dồn

đến không bào co bóp và thải ra ngoài ở mọi nơi

- Thức ăn qua miệng tới hầu tới không bào tiêu hoá và biến

đổi nhờ enzim

- Chất thải đợc đa đến không bào co bóp và qua lỗ để thoát

ra ngoài

3 Sinh sản Vô tính bằng cách phân - Vô tính bằng cách phân đôi

Trang 14

đôi cơ thể cơ thể theo chiều ngang.

- Hữu tính: bằng cách tiếp hợp

- GV giải thích 1 số vấn đề cho HS:

+ Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên

sinh hình thành khi lấy thức ăn vào cơ thể.

+ Trùng giày: tế bào mới chỉ có sự phân

hoá đơn giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu

chứ không giống nh ở con cá, gà.

+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình

thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi

sinh sản hữu tính.

- GV cho HS tiếp tục trao đổi:

+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hoá

mồi của trùng biến hình.

- Không bào co bóp ở trùng đế giày khác

trùng biến hình nh thế nào?

- Số lợng nhân và vai trò của nhân?

- Quá trình tiêu hoá ở trùng giày và trùng

biến hình khác nhau ở điểm nào?

- HS nêu đợc:

+ Trùng biến hình đơn giản+ trùng đế giày phức tạp+ Trùng đế giày: 1 nhân dinh dỡng và 1 nhân sinh sản

Trả lời cõu hỏi 3 Tr 22 SGK

5.Dặn dũ : Đọc mục em cú biết Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập.

Trang 15

• Trựng biến hỡnh di chuyển, bắt mồi, và tiờu hoỏ mồi như thế nào ?

Đỏp ỏn:di chuyển:- Nhờ chân giả (do chất nguyên sinh dồn về 1 phía)

Dinh dưỡng ,:- Tiêu hoá nội bào,chất thừa dồn đến không bào co bóp và thải ra ngoài ở mọi nơi

• Trựng giày di chuyển, lấy thức ăn, tiờu hoỏ và thải bó như thế nào ?

Đáp án: T.ăn – miệng- hầu- đa vào o bào tiêu hoá : tiết en zim biến đổi thức ăn thành d dỡng ngấm vào cơ thể

- Chất bã : Chuyển vào o bào co bóp – lỗ thoát ra ngoài

Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo

của 2 loại trùng này phù hợp với đời sống

kí sinh Nêu tác hại.

2 Trựng sốt rột :

+ Cấu tạo: khụng cú cơ quan di

chuyển, khụng cú cỏc khụng bào

+ Dinh dưỡng: thực hiện qua màng tế

Trang 16

* HS: cỏ nhõn đọc thụng tin → trao đổi

- Thực hiện qua màng tế bào

- Lấy chất dinh dỡng từ hồng cầu

3 Phát triển

- Trong môi trờng, kết bào xác, khi vào ruột ngời chui ra khỏi bào xác và bám vào thành ruột

- Trong tuyến nớc bọt của muỗi, khi vào máu ngời, chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá huỷ hồng cầu

*GV: yờu cầu HS so sỏnh trựng kiết lị và

Con đờng truyền dịch bệnh Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnh

Trùng kiết

lị

To Đờng tiêu hóa Ruột ngời Viêm loét

ruột, mất hồng cầu

- Phá huỷ hồng cầu

Sốt rét

Trang 17

* GV: tiếp tục cho HS thảo luận:

+ Tại sao người bị sốt rột da tỏi xanh ?

+ Tại sao ngươỡ bị kiết lị đi ngoài ra mỏu

+ Muốn phũng trỏnh bệnh kiết lị ta phải

*GV: yờu cầu HS đọc thụng tin SGK kết

hợp vốn hiểu biết trả lời cõu hỏi:

tin ục “ Em có biết” trang 24, trao đổi nhóm

và hoàn thành câu trả lời Yêu cầu:

+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

II/ Bệnh sốt rột ở nư ớc ta

- Bệnh sốt rột ở nước ta hiện nay đang được đẩy lựi nhng vẫn cũn ở một số vựng miền nỳi

- Phũng bệnh: vệ sinh mụi trường, vệ sinh cỏ nhõn, diệt muỗi, tuyờn truyền ngủ màn …

4 Củng cố :

• GV cho HS làm bài tập sau : Đỏnh dấu x vào cõu trả lời đỳng

1 Bệnh sốt rột do loại trựng nào gõy lờn ?

a Trựng biến hỡnh b Tất cả cỏc loại trựng c Trựng sốt rột

2 Trựng sốt rột phỏ huỷ loại tế bào nào của mỏu ?

Trang 18

a Bạch cầu b Hồng cầu c Tiểu cầu.

3 Trựng sốt rột vào cơ thể người bằng con đường nào ?

a Qua ăn uống b Qua hụ hấp c Qua mỏu

BÀI 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG - VAI TRề THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYấN SINHI/ Mục tiờu:

1 Kiến thức:

• HS nờu được đặc điểm chung của động vật nguyờn sinh

• HS chỉ ra được vai trũ tớch cực của động vật nguyờn sinh và những tỏc hại do động nguyờn sinh gõy ra

2 Kiểm tra : + Trựng kiết lị cú hại như thế nào với sức khoẻ con người ?

+ Vỡ sao bệnh sốt rột hay xảy ra ở miền nỳi ?

3 Bài mới :

• Mở bài : ĐVNS chỉ là một tế bào, song chỳng cú ảnh hưởng lớn đối với con người

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung

Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung

nhất của động vật nguyên sinh

HĐ1: Cỏ nhõn / nhúm

*GV: yờu cầu HS quan sỏt một số trựng

đó học → trao dổi nhúm hoàn thành

Trang 19

dư-trước và quan sỏt hỡnh vẽ → trao đổi

- Sinh sản vụ tớnh và hữu tớnh

Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

TT Đại diện Kích thớc Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phận

di

Hình thức sinh sản

Hiển

vi Lớn

1 tế bào

*GV: yờu cầu tiếp tục thảo luận nhúm trả

lời 3 cõu hỏi sau:

+ ĐVNS sống tự do cú đặc điểm gỡ ?

+ ĐVNS sống kớ sinh cú đặc điểm gỡ ?

+ ĐVNS cú đặc điểm gỡ chung ?

- HS trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời,

yêu cầu nêu đợc:

+ Sống tự do: có bộ phận di chuyển và tự

tìm thức ăn

+ Sống kí sinh: một số bộ phân tiêu giảm

+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc, sinh sản

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác

nhận xét, bổ sung

*GV: yờu cầu HS rỳt ra kết luận →

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn

của động vật nguyên sinh

Mục tiêu: HS nắm đợc vai trò tích cực và

tác hại của động vật nguyên sinh

HĐ2: cỏ nhõn / nhúm

*GV: yờu cầu HS nghiờn cứu SGK và

II/ Vai trũ thực tiễn của ĐVNS.

* Lợi ớch:

+ Trong tự nhiờn: làm sạch mụi trường nước, làm thức ăn cho ĐV ở nước: giỏp xỏc nhỏ, cỏ biển

Trang 20

quan sỏt hỡnh 7.1, 7.2 SGK tr27 hoàn

thành bảng 2

Vai trũ Tờn đại

diệnLợi ớch

* Tỏc hại: gõy bệnh cho động vật, gõy

bệnh cho người ( trựng cầu trựng bào tử trựng roi mỏu , trựng kiết lị , trựng sốt rột

Kết luận:

Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh

Lợi ích - Trong tự nhiên:

+ Làm sạch môi trờng nớc

+ Làm thức ăn cho động vật nớc: giáp

xác nhỏ, cá biển

- Đối với con ngời:

+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ

dầu

+ Nguyên liệu chế giấy giáp

- Trùng biến hình, trùng giày, trùng hình chuông, trùng roi

- Trùng biến hình, trùng nhảy, trùng roi giáp

- Trùng lỗ

- Trùng phóng xạ

Tác hại - Gây bệnh cho động vật

- Gây bệnh cho ngời

c Sinh sản vụ tớnh, hữu tớnh đơn giản

d Cú cơ quan di chuyển chuyờn hoỏ

e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuụi sống cơ thể

g Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ cú sẵn

h Di chuyển nhờ roi, lụng bơi hay chõn giả

Đáp án: b, c, g, h.

5 Dặn dũ :

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở

Trang 21

-Kỹ năng quan sát thu thập kiến thức

- Kỹ năng phân tích tổng hợp kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn.

2 Kiểm tra : + Nêu đặc điểm chung cảu ĐVNS ?

+ Nêu vai trò của ĐVNS ? cho ví dụ chứng minh

3 Bài mới :

* Mở bài như SGK

HĐ1 : cá nhân / nhóm

*GV : yêu cầu HS quan sát hình 8.1, 8.2

đọc thông tin SGK Tr29 trả lời câu hỏi :

+ Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của

thuỷ tức ?

+ Thuỷ tức di chuyển nh thế nào ? mô tả

bằng lời 2 cách di chuyển

*HS : cá nhân đọc thông tin SGK kết hợp với

hình vẽ → trao đổi nhóm tìm câu trả lời →

đại diện 1 vài HS trả lời → lớp nhận xét bổ

sung GV chuẩn kiến thức :

I.CÊu t¹o ngoµi vµ di chuyÓn

*KL : + Cấu tạo ngoài : hình trụ dài, phần dới có đế bám, phàn trên là lỗ

miệng, xung quanh có tua miệng

Cơ thể đối xứng toả tròn

+ Di chuyển : có 3 cách di chuyển

- Kiểu sâu đo

- Kiểu lộn đầu

- bơi trong nớc

Trang 22

HĐ2: Cá nhân / nhóm

*GV : yêu cầu quan sát hình cắt dọc của thuỷ

tức, đọc thông tin trong bảng 1 →

hoàn thành B1 trong vở BT :

*HS : cá nhân đọc thông tin + hình vẽ → thoả

luận nhóm , hoàn thành B1 → đại diện nhóm

đọc kết quả theo thứ tự 1,2,3

→ nhóm khác nhận xét bổ sung

* GV hỏi : khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào

các đặc điểm nào ?

*GV thông báo đáp án đúng theo thứ tự từ

trên xuống : TB gai, TB sao, TB sinh sản, TB

mô cơ tiêu hoá, TB mô bì cơ

*GV cho HS tự rút ra kết luận :

HĐ3 : cá nhân

*GV : yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ tức bắt

mồi + thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau :

+ Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách

nào ?

+ Nhờ loại TB nào của cơ thể thuỷ tức tiêu

hoá đợc mồi ?

+ Thuỷ tức thải bã bằng cách nào ?

*HS : cá nhân tự quan sát tranh ( chú ý tau

miệng , TB gai ) + đọc thông tin tìm câu trả

lời → đại diện 1 vài HS phát biểu

→ lớp nhận xét bổ sung GV chuẩn KT

HĐ4 : cá nhân

*GV : yêu cầu HS quan sát tranh sinh sản của

thuỷ tức trả lời câu hỏi :

+ Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nh thế

nào ?

*HS : tự quan sát tranh tìm kiến thức ( chú ý

u mọc trên cơ thể thuỷ tức mẹ ) →

HS phát biểu → lớp nhận xét bổ sung và rút

II/ Cấu tạo trong.

*KL : thành cơ thể thuỷ tức có 2 lớp :

- Lớp ngoài : gồm TB gai, TB thần kinh,

- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể

IV/ sinh sản

*KL : Các hình thức sinh sản của thuỷ tức : - SS vô tính bằng cách mọc chồi

- SS hữu tính bằng cách hình thành TB sinh duck đực cái

- Tái sinh : 1 phần cơ thể tạo

Trang 23

ra kết luận : nên 1 cơ thể mới

4 Củng cố : GV yêu cầu HS làm BT

Đánh dấu x vào câu trả lời đúng về đặc điểm của thuỷ tức :

1 Cơ thể đối xứng hai bên

2 Cơ thể đối xứng toả tròn

3 Bơi rất nhanh trong nớc

4 Thành cơ thể có hai lớp ngoài - trong

5 Thành cơ thể có 3 lớp ngoài - giữa - trong

6 Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn

Đa dạng của ngành ruột khoang

Trang 24

- Chuẩn bị xi lanh bơm mực tím, 1 đoạn xơng san hô.

1 Cơ thể đx 2 bên 2 Cơ thể đx tỏa tròn 3 Bơi rất nhanh trong nớc

4 Thành cơ thể có 2 lớp: Ngoài - Trong

5 Thành cơ thể có 3 lớp: Ngoài - Giữa - Trong

6 Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn 7 Sống bám vào các vật dới nớc nhờ đế bám 8

Có miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã

Câu 2: Nêu đặc điểm khác biệt cơ bản giữa Trùng kiết lị và Trùng sốt rét Biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị?

Đáp án + Biểu điểm

Câu 1: Đáp án đúng 2;4;7;8 - mỗi ý đúng 1 điểm

Câu 2: + Đặc điểm khác biệt giữa Trùng kiết lị và Trùng sốt rét ( 4 điểm)

Đặc điểm

Động vật

Kích thớc (so với hồng cầu)

Con đờng truyền dịch bệnh

Nơi kí sinh Tác hại

Trùng kiết lị To Đờng tiêu hóa Ruột ngời Viêm loét ruột,

mất hồng cầu.Trùng sốt rét

Ruột và nớc bọt của muỗi

- Phá huỷ hồng cầu

- Biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị (2 điểm)

Giữ vệ sinh mụi trường ,vệ sinh cỏ nhõn vệ sinh ăn uống,ăn chớn uống sụi,

khụng ăn thức ăn bị ụi thiu …

3 Bài mới :

* Mở bài : Sự đa dạng của ngành ruột khoang thể hiện ở cấu tạo, lối sống,

tổ chức cơ thể, di chuyển

Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh

Hoạt động : Tìm hiểu sự đa dạng của

ruột khoang

HĐ1 : cỏ nhõn/ nhúm

*GV : yờu cầu HS nghiờn cứu thụng tin

trong bài + quan sỏt H 9.1 → trao đổi

nhúm hoàn thành bảng 1 vở BT

* HS : cỏ nhõn đọc thụng tin, quan sỏt

hỡnh → trao đổi nhúm để hoàn thành B1

* GV : kẻ sẵn bảng 1 lờn bảng để HS lờn

điền

* HS : đại diện nhúm lờn điền kết quả

I / Sứa

Trang 25

vào bảng → nhúm khỏc theo dừi nhận xột

bổ

sung GV chuẩn KT :

*GV hỏi : Sứa cú đặc diểm nào thớch

nghi với lối sống di chuyển tự do ?

nhận xột bổ sung → Gv chuẩn kiến thức :

II/ Hải quỡ - san hụ

Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn.

- Xuất hiện vách ngăn

- ở trên

- Có gai xơng đá vôi và chất sừng

- Có nhiều ngăn thông nhau giữa các cá thể.

3

Di chuyển - Kiểu

sâu đo, lộn đầu

- Bơi nhờ

tế bào có khả năng

co rút mạnh dù.

*GVhỏi : San hụ và hải quỡ bắt mồi nh

thế nào ?

*HS : trả lời → lớp nhận xột bổ sung

*GV cho HS rỳt ra kết luận chung : *KL : Ruột khoang biển cú nhiều loài ,

rất đa dạng và phong phỳ Cơ thể sứa

Trang 26

hình dù , cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội Cơ thể hải quì, san hô có hình trụ , thích nghi với lối sốnh bám Riêng san

hô còn phát triển khoang xơng bất động

và có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn

Chúng đều là động vật ăn thịt và có các tế bào gai độc tụ vệ

4 Cñng c ố

- GV yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u hái SGK

5 H íng dÉn häc bµi ë nhµ

- §äc vµ tr¶ lêi c©u hái SGK

- §äc môc “Em cã biÕt”

- T×m hiÓu vai trß cña ruét khoang

- KÎ b¶ng trang 42 vµo vë

Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang

I/ Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức :

* HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

* HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

Trang 27

* Mở bài : Chỳng ta đó học một số đại diện của ngành ruột khoang , chỳng cú

đặc điểm gỡ chung và cú giỏ trị nh thế nào ?Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung

của ngành ruột khoang

Mục tiêu: HS nêu đợc những đặc điểm cơ

*HS : cỏ nhõn quan sỏt hỡnh 10.1 nhớ lại

kiến thức cũ ( thuỷ tức , sứa, san hụ, hải

Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang

TT Đặc điểm Đại diện Thuỷ tức Sứa San hụ

1 Kiểu đối xứng Toả trũn Toả trũn Toả trũn

2 Cỏch di chuyển Lộn đầu sõu

đo

Lộn đầu co búp dự

Khụng di chuyển

7 Sống đơn độc hay tập đoàn Đơn độc Đơn độc Tập đoàn

* GV : yờu cầu HS từ kết quả bảng trờn cho

biết đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

Trang 28

Hoạt động 2: Tìm hiểu vài trò của ngành ruột

khoang Mục tiêu: HS chỉ rõ đợc lợi ích và tác hại của

ruột khoang

HĐ2 : Cỏ nhõn / cặp

*GV : yờu cầu HS đọc SGK → thảo luận

nhúm trả lời cõu hỏi :

+ Ruột khoang cú vai trũ nh thế nào trong tự

nhiờn và trong đời sống?

+ Nờu rừ tỏc hại của ruột khoang ?

* HS : cỏ nhõn đọc thụng tin SGK thoả luận

tỡm cõu trả lời → gọi 1 vài HS phỏt biểu → lớp

+ Cú ý nghĩa sinh thỏi đối với biển

* Đối với đời sống : +Làm đồ trang trớ, trang sức (san hụ) + Là nguồn cung cấp nguyờn liệu vụi + Làm thực phẩm cú giỏ trị ( Sứa ) + Hoỏ thạch san hụ gúp phần nghiờn cứu địa chất

* Tỏc hại : Một số loài gõy độc, ngứa cho ngời ( Sứa ) Tạo đỏ ngầm → ảnh hởng đến giao thụng

4 Củng cố : GV dựng cõu hỏi 1và 4 SGK để kiểm tra HS.

5 Dặn dũ

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:

* Rốn kĩ năng quan sỏt, so sỏnh, thu thập kiến thức.hoạt đụng nhúm

3 Thỏi độ : ý thức học tập bộ mụn , ý thức vệ giữ gỡn vệ sinh mụi trờng, phũng

chống giun sỏn kớ sinh cho vật nuụi

II p hương Phỏp :

Dạy học nêu vấn đề, trực quan

Thảo luận nhóm

Trang 29

III Các đồ dùng dạy học :

GV: * Tranh sán lông và sán lá gan

* Tranh vòng đời của sán lá gan

HS: * Kẻ phiếu HT vào vở BT

IV Tổ chức dạy học :

1/ Ổn định

2/ Kiểmtra : + Trình bày đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?

+ San hô có lợi hay có hại ? Biển nớc ta có giàu san hô không ?

3/ Bài mới :

* Mở bài: Nghiên cứu một nhóm ĐV đa bào cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn

so với thuỷ tức đó là giun giẹp

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

thảo luận nhóm hoàn thành bảng vở BT :

* HS : Cá nhân tự quan sát tranh và hình

+ thông tin → trao đổi nhóm để hoàn

thành bảng

* GV : kẻ bảng để HS lên điền

* HS : đại diện nhóm lên điền bảng →

nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

- Cho HS theo dâi phiÕu chuÈn kiÕn thøc

HS tù theo dâi vµ söa ch÷a nÕu cÇn

I/ Sán lông và sán lá gan

* KL : - N«i dung phiÕu häc tËp

PhiÕu häc tËp: T×m hiÓu s¸n l«ng vµ s¸n l¸ gan

STT Đại

diện

Đặc điểm

Sán lông Sán lá gan

2 Lông bơi Bơi nhờ lông bơi

xungquanh cơ thể

Cơ quan di chuyển tiêu giảm

3 Giác bám Không có Giác bám phát triển

4 Cơ quan tiêu hoá Nhánh ruột Cha có

Trang 30

*GV : yờu cầu HS nhắc lại :

+ Sỏn lụng thớch nghi với đời sống bơi

lội trong nớc nh thế nào ?

+ Sỏn lỏ gan thớch nghi với đời sống kớ

sinh trong gan mật nh thế nào ?

* HS : một vài HS nhắc lại kiến thứcvà

rút ra kết luận của bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu vòng đời của sán

lá gan

HĐ2 : cỏ nhõn / cặp

*GV : yờu cầu HS nghiờn cứu SGK quan

sỏt hỡnh 11.2 tr 42 và trả lời cỏc cõu hỏi

sau :

+ Vũng đời của sỏn lỏ gan ảh hởng nh

thế nào nếu trong thiờn nhiờn xảy ra tỡnh

huống sau : - Trứng sỏn khụng gặp nớc

- ấu trựng nở khụng gặp cơ thể ốc

thớch hợp

- Ốc chứa ấu trựng bị ĐV khỏc ăn

mất

- Kộn bỏm vào rau bốo nhng trõu,

bũ lợn khụng ăn phải

+ Viết sơ đồ biểu diễn vũng đời của sỏn

lỏ gan

+ Sỏn lỏ gan thớch nghi với sự phỏt tỏn

nũi giống nh thế nào ?

+ Muốn tiờu diệt sỏn lỏ gan ta làm nh thế

nào ?

*HS : thảo luận nhúm bàn tỡm cõu trả lời

một và HS phỏt biểu → HS khỏc nhận

xột bổ sung Một HS lờn chỉ trờn tranh

→ vũng đời của sỏn lỏ gan → GV chuẩn

kiến thức :

II/Vũng đời của sỏn lỏ gan

*KL : Vũng đời phỏt triển của sỏn lỏ gan :

Trõu ,bũ → trứng → ấu trựng → ốc →

ấu trựng cú đuụi → mụi trờng nớc → kết kộn → bỏm vào cõy rau bốo

4 Củng cố : GV cho HS trả lời cõu hỏi 1,2 SGK.

5 Dặn dũ : + Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

Trang 31

và đặc điểm chung của ngành giun giẹp.

I/ Mục tiờu bài học :

1 Kiến thức :

*HS nờu đợc đặc điểm hỡnh dạng, vũng đời của một số giun giẹp kớ sinh

*HS thụng qua cỏc đại diện của ngành giun giẹp nờu đợc những đặc điểm chung của giun giẹp

* Mở bài : GV hỏi : Sỏn lỏ gan sống kớ sinh cú đặc điểm nào khỏc với sỏn lụng

sống tụ do → nghien cứu tiếp một số giun giẹp kớ sinh

Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh

Hoạt động 1:Tìm hiểu một số giun dẹp

+ Kể tờn mụt số giun giẹp kớ sinh ?

+ Giun giẹp thờng kớ sinh ở bộ phận nào

trong cơ thể ngời và ĐV ? vỡ sao ?

+ Đề phũng giun giẹp kớ sinh cần phải ăn

uống giữ vệ sinh nh thế nào cho ngời và

gia sỳc ?

*HS : Tự quan sỏt tranh SGK → thảo

luận nhúm để thống nhất cõu trả lời →

I/ Một số giun giẹp khỏc

Trang 32

đại diện nhúm trỡnh bày → nhúm khỏc

nhận xột bổ

sung

*GV : Cho HS đọc mục em cú biết để trả

lời cõu hỏi sau : sỏn kớ sinh gõy tỏc hại

nh thế nào ? Em làm gỡ để giỳp mọi ngời

trỏnh nhiễm giun sỏn ?

*HS : đọc mục em cú biết để tỡm cõu trả

lời → 1 vài HS phỏt biểu → lớp nhận xột

bổ sung → GV cho HS tự rỳt ra KL :

Hoạt động 2: Đặc điểm chung

Mục tiêu: HS nêu đợc đặc điểm chung cơ

bản của ngành giun dẹp

HĐ2 : Cỏ nhõn / nhúm

*GV : yờu cầu HS nghiờn cứu SGK thảo

luận hoàn thành bảng một số đặc điểm

của giun giẹp tr 45 SGK

*HS : cỏ nhõn đọc thụng tin → thảo luận

*GV : yờu cầu cỏc nhúm xem lại bảng →

thảo luận tỡm đặc điểm chung của ngành

giun giẹp :

KL : Một số giun sỏn kớ sinh :

- Sỏn lỏ mỏu trong mỏu ngời

- Sỏn bó trầu trong ruột lợn

- Sỏn dõy trong ruột người và cơ thể trõu, bũ ,lợn

II/ Đặc điểm chung của giun giẹp :

*KL : Đặc điểm chung của giun giẹp : + Cơ thể giẹp cú đối xứng hai bờn + Ruột phõn nhỏnh, cha cú hậu mụn + Phõn biệt đuụi , lưng , bụng

TT Đại diện

Đặc điểm so sỏnh

Sỏn lụng( sống tự do )

Sỏn lỏ gan( Kớ sinh )

Sỏn dõy( Kớ sinh )

6 Ruột phõn nhỏnh cha co hậu mụn + + +

8 Phỏt triển qua cỏc giai đoạn ấu

Trang 33

Ngành giun dẹp có những đặc điểm:

1 Cơ thể cú dạng tỳi

2 Cơ thể dẹt cú đối xứng hai bờn

3 Ruột hỡnh tỳi cha cú lỗ hậu mụn

4 Ruột phõn nhỏnh cha cú lỗ hậu mụn

5 Cơ thể chỉ cú một phần đầu và đế bỏm

6 Một số kớ sinh cú giỏc bỏm

7 Cơ thể phõn biệt đầu lng bụng

8 Trứng phỏt triển thành cơ thể mới

9 Vũng đời qua giai đoạn ấu trựng

5 Dặn dũ : + Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

+ Tỡm hiểu thờm về sỏn kớ sinh

+ Tỡm hiểu về giun đũa

………

Tuần 7 Tiết 13 Ngành giun trũn

Bài 13 Giun đũa

I Mục tiờu bài học :

1 Kiến thức :

* HS nờu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dỡng, sinh

sản của giun đũa thớch nghi với đời sống kớ sinh

* Nờu được những tỏc hại của giun đũa và cỏch phũng trỏnh

Trang 34

3/ Bài mới :* Mở bài : SGK phần mở đầu GV hỏi giun đũa sống ở đõu ?

Hoạt động 1: Cỏ nhõn/ cặp

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh

dỡng và di chuyển của giun đũa

*GV : yờu cầu HS đọc thụng tin SGK +

quan sỏt H 13.1 và 13.2 thảo luận nhúm

bàn trả lời cõu hỏi sau :

+ Trỡnh bày cấu tạo của giun đũa ?

+ Giun cỏi dài và mập hơn giun đực cú ý

nghĩa sinh học gỡ ?

+ Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thỡ

chỳng sẽ nh thế nào ?

+ Ruột thẳng ở giun đũa liờn quan gỡ tới

tốc độ tiờu hoỏ ? Khỏc với giun giẹp ở

đặcđiểm nào ? Tại sao ?

+ Giun đũa di chuyển bằng cỏch nào ?

Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào

ống mật và gõy hậu quả nh thể nào cho

con người ?

*HS : cỏ nhõn tự nghiờn cứu thụng tin

SGK + quan sỏt hỡnh → thảo luận nhúm

bàn tỡm cõu trả lời → dại diện một vài HS

và trả lời cõu hỏi :

+ Nờu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun

đũa ?

*HS :Cỏ nhõn đọc thụng tin và trả lời cõu

hỏi → 1 vài HS phỏt biểu → HS khỏc

nhận xột bổ sung → Kết luận

*GV : yờu cầu HS đọc SGK quan sỏt

hỡnh

13.3 và 13.4 trả lời cõu hỏi :

+ Trỡnh bày vũng đời của giun đũa bằng

sơ đồ ?

+ Rửa tay trước khi ăn và khụng ăn rau

sống vỡ cú liờn quan gỡ đến bệnh giun

đũa

+ Tại sao y học khuyờn mỗi người nờn

I/ Cấu tạo , dinh dư ỡng di chuyển của giun đũa

*KL :

* Cấu tạo : giun đũa cú hỡnh trụ dài 25

cm Thành cơ thể cú biểu bỡ cơ dọc phỏt triển Cha cú khoang cơ thể chớnh thức ống tiờu hoỏ thẳng, cú lỗ hậu mụn Tuyến sinh dục dài cuộn khỳc Cú lớp cuticun → làm căng cơ thể

* Dinh dỡng : hỳt chất dinh dỡng nhanh

và nhiều

* Di chuyển : hạn chế

II/ Sinh sản của giun đũa

1 Cơ quan sinh sản :

*KL : Cơ quan sinh dục dạng ống dài : + Con cỏi cú hai ống

+ Con đựcc cú một ống + Thụ tinh trong và đẻ nhiều trứng

2 Vũng đời giun đũa :

Trang 35

tẩy giun từ 1 đến 2 lần trong năm ?

* Cá nhân đọc thông tin SGK → trao đổi

nhóm về vòng đời cuả giun đũa và câu

hỏi

→ đại diện nhóm trình bày sơ đồ vòng

đời của giun đũa lên bảng → nhóm khác

trả lời tiếp câu hỏi → lớp bổ sung

*GV lu ý : Trứng và ấu trùng giun đũa

phát triển ở ngoài môi trường nên :

- Dễ lây nhiễm và dễ tiêu diệt

*GV nêu một số tác hại : gây tắc ruột, tắc

ống mật, suy dinh dỡng cho vật chủ →

yêu cầu HS rút ra kết luận :

*Qua đó giáo dục các em ý thức giữ gìn

vệ sinh cá nhân vệ sinh ăn uốngvà bảo vệ

môi trường

*KL : Vòng đời của giun đũa :

* Giun đũa → đẻ trứng → ấu trùng →

( Ruột ngời ) ( Trong trứng )

thức ăn sống → Ruột non ( ấu trùng ) →

Máu, gan , tim phổi → Ruột ngời

* Phòng chống :

- Giữ vệ sinh môi trường , vệ sinh cá nhân khi ăn uống

- Tẩy giun theo định kì

4 Củng cố : + Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan ?

+ Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời ? biên pháp phòng chống ?

5 Dặn dò : + Đọc mục em có biết

+ Kẻ bảng tr 51 vào vở

• Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trường cá nhân và vệ sinh ăn uống

II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

• Tranh một số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh

Trang 36

• Nờu tỏc hại của giun đũa đối với con người?

3 Bài mới :Mở bài: Tiếp tục nghiờn cứu một số giun trũn kớ sinh

Hoạt động 1: Cỏ nhõn/ nhúm

Mục tiêu: Nêu một số đặc điểm của giun

dẹp kí sinh và biện pháp phòng chống

* GV: Yờu cầu HS nghiờn cứu  SGK,

quan sỏt hỡnh 14.1  14.4 Thảo luận

nhúm trả lời cỏc cõu hỏi sau:

+ Kể tờn cỏc loại giun trũn kớ sinh ở

người?

+ Trỡnh bày vũng đời của giun kim?

+ Giun kim gõy cho trẻ em những phiền

phức gỡ?

+ Do thúi quen nào ở trẻ em mà giun kim

khộp kớn được vũng đời nhanh nhất?

* HS: Cỏ nhõn đọc , quan sỏt hỡnh 

trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời 

đại diện nhúm trỡnh bày  nhúm khỏc

nhận xột và bổ sung

GV thụng bỏo thờm: giun mỏ, giun túc,

giun chỉ, giun gõy sần ở thực vật, cú loại

giun truyền qua muỗi  khả năng lõy lan

sẽ rõt lớn

+ Chỳng ta cần cú biện phỏp gỡ để phũng

trỏnh bệnh giun kớ sinh?  GV cho HS

tự rỳt ra kết luận

*Qua đú giỏo viờn kết hợp giỏo dục

cỏc em ý thức giữ vệ sinh mụi trường

vệ sinh cỏ nhõn để trỏnh nhiễm giun

HĐ2: Cỏ nhõn/ nhúm

Mục tiêu: HS thông qua các đại diện,

nêu đợc đặc điểm chung của ngành.

*GV: Yờu cầu HS trao đổi nhúm hoàn

thành bảng trang 51 SGK

* GV: Kẻ sẵn bảng 1 để HS lờn điền

* HS: Cỏ nhõn nhớ lại kiến thức  trao

đổi để thống nhất ý kiến hoàn thành cỏc

nội dung ở bảng  đại diện cỏc nhúm

lờn ghi kết quả vào bảng 1  nhúm khỏc

nhận xột bổ sung

- GV thông báo kiến thức đúng trong

bảng để các nhóm tự sửa chữa

*GV cho HS dựa vào bảng tỡm đặc điểm

chung của ngành giun trũn  kết luận

- Cần giữ vệ sinh mụitrường, vệ sinh cỏ nhõn và vệ sinh ăn uống để phũng trỏnh bệnh giun

II/ Đặc điểm chung

* KL: Đặc điểm chung của ngành giun trũn:

- Cơ thể hỡnh trụ cú vỏ cuticun

- Khoang cơ thể chưa chớnh thức

- Cơ quan tiờu hoỏ dạng ống, bắt đầu từ miệng, kết thỳc ở hậu mụn

Trang 37

Bảng 1: Kiến thức chuẩn

TT Đại diện

Đặc điểm Giun đũa Giun kim Giun móc Giun rễ lúa

1 Nơi sống Ruột non

ngời

Ruột già ngời

- Mỗi nhúm chuẩn bị 1 con giun đất để trong hộp giấy

- Nghiờn cứu bài 15

………

Tuần 8 Tiết 15 Ngành giun đốt

Bài 15: Giun đất

Trang 38

• ở nước ta, qua điều tra thấy tỉ lệ mắc bệnh giun đũa cao, tại sao?

Mục tiêu : Học sinh nắm được đặc điểm

cấu tạo của giun đất

* GV: Yêu cầu HS đọc  SGK, quan sát

hình 15.1  15.4 và trả lời các câu hỏi:

+ Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với

lối sống chui rúc trong đất như thế nào?

+ So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan

và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất?

+ Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo

như thế nào?

* HS: Cá nhân đọc , quan sát hình 

thảo luận nhóm để thống nhất tìm câu trả

lời  đại diện nhóm trình bày đáp án 

nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung

GV cho HS tự rút ra kết luận

HĐ2: Cá nhân/ nhóm

Mục tiêu: HS nắm được cách di chuyển

của giun đất liên quan đến cấu tạo cơ thể

 trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học

tập  đại diện nhóm trình bày  nhóm

khác nhận xét, bổ sung Rút ra kết luận

HĐ3: Cá nhân/ nhóm.

* GV: Yêu cầu HS nghiên cứu  SGK,

trao đổi nhóm trả lời các câu hỏi:

+ Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn ra

như thế nào?

+ Vì sao khi trời mưa nhiều, nước ngập

úng, giun đất chui lên mặt đất?

+ Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng

màu đỏ chảy ra, đó là chất gì?Tại sao có

màu đỏ?

* HS: Cá nhân đọc  SGK  trao đổi

nhóm để hoàn thành câu trả lời  đại

+ Cấu tạo trong:

- Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch

- Hệ tiêu hoá: Phân hoá rõ: Lỗ miệng  hầu  thực quản  diều, dạ dày cơ  ruột tịt  hậu môn

- Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng, vòng hầu (tim đơn giản), tuần hoàn kín

- Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh

II/ Di chuyển của giun đất

* KL: Giun đất di chuyển bằng cách: Cơ thể phình duỗi xen kẽ kết hợp với vòng tơ làm chỗ tựa  kéo cơ thể về một phía

III/ Dinh dưỡng

* KL:

- Giun đất hô hấp qua da

- Tiêu hoá: thức ăn  lỗ miệng  hầu  diều (chứa thức ăn)  dạ dày (nghiền nhỏ)  enzim biến đổi (chất dinh dưỡng qua thành ruột vào máu)  ruột tịt  bã đưa ra ngoài

Trang 39

khỏc theo dừi, nhận xột, bổ sung  HS tự

rỳt ra kết luận

HĐ4: Cỏ nhõn

* GV: Yờu cầu nghiờn cứu  SGK, quan

sỏt hỡnh 15.6 cho biết:

+ Giun đất sinh sản như thế nào?

+ Tại sao giun đất lưỡng tớnh, khi sinh

4 Củng cố: GV cho HS trả lời cõu hỏi

• Trỡnh bày cấu tạo của giun đất phự hợp với đời sống chui rỳc trong đất?

• Cơ thể giun đất cú đặc điểm nào tiến hoỏ so với ngành động vật trước?

5 Dặn dũ:

• Đọc mục “Em cú biết”

• Chuẩn bị mỗi nhúm một con giun đất to, một bẹ chuối

………

Tuần 8 Tiết 16 Bài 16: Thực hành

Mổ quan sát giun đất

• ý thức hoạt động nhúm và kiờn trỡ trong giờ thực hành

II/ Chuẩn bị đồ dựng dạy học:

Trang 40

• Mở bài: Chúng ta tìm hiểu cấo tạo giun đất để củng cố khắc sâu lý thuyết

về giun đất

Ngày đăng: 31/10/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét - GA SINH HOC 7 moi
Bảng 1 So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét (Trang 16)
Hình thức sinh  Hiển  sản - GA SINH HOC 7 moi
Hình th ức sinh Hiển sản (Trang 19)
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh - GA SINH HOC 7 moi
Bảng 2 Vai trò của động vật nguyến sinh (Trang 20)
Hình dạng Trụ nhỏ Hình   cái  dù   có   khả - GA SINH HOC 7 moi
Hình d ạng Trụ nhỏ Hình cái dù có khả (Trang 25)
Bảng 1: Kiến thức chuẩn - GA SINH HOC 7 moi
Bảng 1 Kiến thức chuẩn (Trang 37)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt - GA SINH HOC 7 moi
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt (Trang 44)
- GV: Chuẩn bị giáo án, sgk ,tranh vẽ H21.1, bảng phụ      - HS: vở ghi ,viết ,sgk .Kẻ phiếu học tập vào vở - GA SINH HOC 7 moi
hu ẩn bị giáo án, sgk ,tranh vẽ H21.1, bảng phụ - HS: vở ghi ,viết ,sgk .Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 55)
- GV: - Chuẩn bị  giáo án,sgk, tranh vẽ H22, bảng phụ, mẫu vật       - HS: vở ghi ,viết, sgk ,kẻ phiếu học tập vào vở - GA SINH HOC 7 moi
hu ẩn bị giáo án,sgk, tranh vẽ H22, bảng phụ, mẫu vật - HS: vở ghi ,viết, sgk ,kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 57)
- Tranh vẽ H25.1, H25.3, H25.4, H25.5, bảng phụ, mẫu vật       - HS: chuẩn bị vử ghi,viết , sgk,  kẻ phiếu học tập vào vở - GA SINH HOC 7 moi
ranh vẽ H25.1, H25.3, H25.4, H25.5, bảng phụ, mẫu vật - HS: chuẩn bị vử ghi,viết , sgk, kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 63)
Hình  dáng thân - GA SINH HOC 7 moi
nh dáng thân (Trang 83)
Bảng kiến thức chuẩn - GA SINH HOC 7 moi
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 116)
Hình   chuỗi  hạch - GA SINH HOC 7 moi
nh chuỗi hạch (Trang 123)
Hình  thức - GA SINH HOC 7 moi
nh thức (Trang 125)
Bảng kiến thức chuẩn - GA SINH HOC 7 moi
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 126)
w