1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 7 D

154 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc, Đường thẳng song song, Hai góc đối đỉnh
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 5,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực của đoạn thẳng -Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc  với đ.thẳng

Trang 1

chơng I

Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song

Tiết1: Hai góc đối đỉnh

A mục tiêu :

- Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh

- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

- Kỹ năng:- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Bớc đầu tập suy luận

- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập

*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình hình học lớp

7 (4')

*Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15')

GV: Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh và 2

HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa

GV:Trở lại hình 2, hình 3 Giải thích: Tại sao

GV: Trớc hết ớc lợng bằng mắt về số đo của 2 góc đối đỉnh

GV: Hớng dẫn HS cách gấp giấy 2 góc đối đỉnh

HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ

GV: Đa ra nội dung bài 1 sgk tr 82

c

Trang 2

b) 2 góc đối đỉnh 0x' 0y là tia đối của 0y'

*Bài 3 sgk tr 82

 zAt và  z'At' ;  zAt' và tAz'

Hớng dẫn về nhà(3ph)

-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận.

-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.

-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74.

Tiết 2 Ngày giảng:

Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC

A Mục tiêu

-Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính chất: có duy nhất một đờng

thẳng b đi qua A và b a.

-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc

-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Sgk, thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời

C Các hoạt động dạy và học

Kiểm ta sĩ số :

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6' )

HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c 2 góc đối

đỉnh

Vẽ  xAy = 90 0 , vẽ  x'Ay' đối đỉnh với  xAy

GV: Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại A tạo

GV: Hớng dẫn HS suy luận dựa theo t/c 2 góc đ.đỉnh

1/ Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

cho xx'  yy' = 0

Trang 3

a'

O

và 2 góc kề bù

GV: xx' và yy' gọi là 2 đờng thẳng vuông góc

Vậy thế nào là 2 đg thẳng vuông góc?

a  a'

* Hớng dẫn học ở nhà (2')

- Học thuộc đ/n 2 đ.thẳng vuông góc.

- Tập vẽ 2 đ.thẳng vuông góc.

- BTVN: Bài 13 SGK tr 86 Bài 9, 10, 11, 14 SBT tr 75.

Tiết 3 Ngày giảng:

Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC

A Mục tiêu

-Kiến thức : HS hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng.

-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.

-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hình.

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 7')

HS1: Nêu đ/n hai đờng thẳng vuông góc?

Chữa bài 14 SBT/75

GV đa ra đề bài qua bảng phụ : Vẽ hình theo cách diễn

đạt bằng lời sau :

Vẽ góc xOy có số đo bằng 60 0 Lấy điểm A trên tia Ox

rồi vẽ đờng thẳng d 1 vuông góc với tia Ox tại A Lấy

điểm B trên tia Oy rồi vẽ đờng thẳng d 2 vuông góc với

tia Oy tại B Gọi C là giao điểm của d 1 và d 2

*Hoạt động 2 : Đờng trung trực của đoạn thẳng (15' )

GV: Cho đoạn thẳng AB, vẽ I là trung điểm của AB qua 3/ Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

Trang 4

x

I

4 3

2 1

O

m n

I vẽ đ.thẳng d  AB

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác vẽ vào vở

GV: Đờng thẳng d có những đặc điểm nh trên gọi là

đ.trung trực của đoạn thẳng

Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?

HS: Trả lời

GV: Đa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng

GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với điểm B qua

Luyện tập

Hai góc gọi là có cạnh tơng ứng vuông góc

nếu đờng thẳng chứa mỗi cạnh của góc này tơng ứng vuông góc với đờng thẳng chứa một cạnh của góc kia

Im  Ox

In  Oy

tơng ứng vuông góc với góc xOy

Bài 14 tr

86 sgk

d  CD = H

*Hớng dẫn học ở nhà ( 3')

- Học thuộc đ/n đờng trung trực của đoạn thẳng.

- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.

-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực của đoạn thẳng

-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc  với đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực

của đoạn thẳng

-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng, bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87.

- HS: giấy rời, êke, thớc kẻ

C Các hoạt động dạy và học

- Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')

HS1: Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc, cho AB = 4cm, vẽ đờng trung

 Các góc

I1, I2,I3 ,I4

đều là góc

có cạnh

Trang 5

GV: Đa nội dung bài qua bảng phụ

Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra

HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm tra qua hớng dẫn của GV

GV Đa đề bài qua bảng phụ

1 HS đọc đề bài

Gọi 1 hs lên bảng thao tác, các hs khác vẽ vào vở

GV theo dõi, hớng dẫn hs thao tác

GV: Đa ra nội dung đề bài 19 SGK

? Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc?

T/c đờng thẳng đi qua 1điểm và  với 1

Các góc tạo bởi một đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng

A mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các tính chất sau: Cho 2 đờng

thẳng và 1 cát tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:

Trang 6

+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc

đồng vị Cặp góc trong cùng phía Bớc đầu tập suy luận

Các nhóm trao đổi nhóm và trình bầy

bài giải vào bảng nhóm GV cho HS

sửa lại câu (b) Hãy tính Â2 So sánh

góc Â2 và góc B 2 Thời gian làm bài:

7 phút

* Nhóm trởng các nhóm phân công

nhiệm vụ của các thành viên trong

nhóm.Các thành viên trong nhóm thảo

luận thống nhất ý kiến Đại diện từng

nhóm đa ra bài giải của nhóm

*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các

1 Góc so le trong.

Góc đồng vị

+ A 1 và B 3 ; A 4 và B 2 đợc gọi là hai góc so le trong

+ A 1 và B 1; A 2 và B 2; A 3 và B 3; A 4 và

B 4 đợc gọi là hai góc đồng vị

?1a) Hai cặp góc so letrong:

A 4 và B 2; A 3 và B 1 b) Bốn cặp góc

đồng vị :

A 1 và B 1; A 2 và B2; A 3 và B 3; A 4 và

Trang 7

nhóm nhận xét chéo Nhận xét, đánh

giá và kết luận

GV:Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng

thẳng a,b và trong các góc tạo thành

Bài 17 SBT/76

* Hớng dẫn học ở nhà ( 2')

- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77

- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6)

Tiết 6 Ngày

dạy:

Hai đờng thẳng song song

A mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song

song:"Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trongbằng nhau thì

a  b"

- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho

trớc và song song với đờng thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳngsong song

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7')

HS1 : Phát biểu t/c các góc tạo bởi 1

đ.thẳng cắt 2 đ.thẳng?

Chữa bài tập 22 SGK/89

Trang 8

Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6

(5')

GV : Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)

Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có

song song b không ta làm thế nào?

GV : Nh vậy theo bài toán trên thì nếu

1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng khác tạo

thành 1 cặp góc so le trong bằng nhau

thì chúng song song nhau

GV : Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2

đờng thẳng song song

Ta thừa nhận tính chất sau:

GV : Đa ra nội dung "dấu hiệu nhận

biết 2 đờng thẳng song song"

HS : Nhắc lại dấu hiệu

GV : Trong t/c này cần có điều gì và

suy ra đợc điều gì?

HS : Cần có đ.thẳng c cắt 2 đ.thẳng a và

b, có 1 cặp góc so le trong hoặc một

cặp góc dồng vị bằng nhau Từ đó suy

ra : a và b song song với nhau

GV : ghi kí hiệu 2 đ.thẳng song song

GV : Hãy nêu các cách diễn đạt đờng

thẳng a song song đờng thẳng b?

c) 2 góc đồng vị bằng nhau

Tính chất (sgk)

Kí hiệu : a//b

+Đờng thẳng a song song đờng thẳng b

+Đờng thẳng b song song đờng

ba

90 0a

b)

Trang 9

Trở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu

hiệu hãy dùng dụng cụ để kiểm tra

xem a có song song b không?

GV : Muốn chứng minh hai đ.thẳng

song song ta làm nh thế nào?

HS : Chứng minh 2 đ.thẳng đó có cặp

góc so le trong bằng nhau hoặc cặp góc

đồng vị bằng nhau hoặc cặp góc trong

GV : Thế nào là 2 đờng thẳng song

song Trong các câu sau , câu nào

đúng, câu nào sai?

a) Hai đoạn thẳng song song là 2

đoạn thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là 2

+ a và b không có điểm chung

Luyện tập

trong các phát biểu sau:

a) …) a//b; b) …).a//b

a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng

có thế cắt nhaub) Đúng

H ớng dẫn về nhà(2')

- Học thuộc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song

- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song

song:"Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trongbằng nhau thì

a  b"

- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho

trớc và song song với đờng thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳngsong song

Trang 10

A B

*Hoạt động 1: KIểm tra bài cũ ( 8')

HS1 : Nêu dấu hiệu nhận biết 2

đ.thẳng song song?

Các cặp đờng thẳng nào trong mỗi

hình vẽ sau đây là song song hay

không song song vì sao? (Hình vẽ

trong bảng phụ)

*Hoạt động 2: Cách vẽ 2 đờng thg song song ( 20') GV : Đa ra nội dung ? Muốn vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và song song với đờng thẳng đã cho ta làm nh thế nào? GV: Để vẽ ta sử dụng dụng cụ đó là êke GV: Ta phải dựng hai góc so le trong (hai góc đồng vị) bằng nhau ? Em nào có thể dựng hai góc so le trong bằng nhau? GV: Tơng tự hớng dẫn cho học sinh cách 2 GV giới thiệu : Hai đoạn thẳng song song, hai tia song song 3) Vẽ hai đờng thẳng song song: Cho đờng thẳng a và điểm A (Aa) Vẽ đờng thẳng b qua A và song song với a Cách 1:

.

a a a Cách 2: *Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nói mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song song với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đờng kia Cho xy // x'y' A, B  xy A . a b A a

B A . a A . a b .

a .

A

B

đoạn thẳng AB // CD tia Ax // Cx'

tia Ay // Dy'

1300

1320

1400

1400

1350

450

Trang 11

*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì

ta nói mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của

đ-ờng này song song với mọi đoạn

thẳng (mọi tia) của đờng kia

*Hoạt động 3 : Luyện tập - Củng cố

( 15')

Nêu cách vẽ hai đ.thẳng // ?

GV : Đa ra nội dung bài tập sau : Cho

tam giác ABC có Aˆ = 800 ; = 500

Trên tia đối của tia AC lấy điểm D

GV : Tóm lại ta phải c/m đợc quan hệ

bằng nhau hoặc bù nhau của những

cặp góc đặc biệt (so le trong, đồng vị

hoặc trong cùng phía) của hai đ.thẳng

mà BAC = 80 0 nên BAD = 100 0 Tia AM là tia phân giác của góc BAD nên

Aˆ 1= 1000: 2 = 500 Ta có Aˆ 1= Dˆ = 500 suy ra DE // AM (vì có cặp góc so le trong bằng nhau)

b) Ta có Aˆ 1= = 500 suy ra BC // AM (vì có cặp góc đồng vị bằng nhau)

- Kỹ năng : Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng

thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hay chỉ riêng ê ke để vẽ 2 ờng thẳng song song

đ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Tính hợp tác trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Thớc thẳng, ê ke, phấn màu

HS:Ôn bài, làm bài tập, thớc thẳng, êke

50.0 ° A D

C

M

B 1

80 0

Trang 12

C Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra sĩ số:

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')

HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2

đ-ờng thẳng song song Chữa bài tập 26

GV.Bài toán cho điều gì ? Yêu cầu gì ?

GV:Ta có thể vẽ đợc mấy đoạn AD

song song với BC và AD = BC

GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác

ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng

phát hiện ra nhiều cách vẽ khác nhau)

Thời gian làm bài: 7 phút

* Nhóm trởng các nhóm phân công

nhiệm vụ của các thành viên trong

nhóm Các thành viên trong nhóm thảo

luận thống nhất ý kiến Đại diện từng

nhóm lên bảng vẽ hình nh trình tự vẽ

hình của nhóm

*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các

nhóm nhận xét chéo GV quan sát và

h-ớng dẫn các nhóm vẽ hình (dựa vào dấu

hiệu nhận biết hai đờng thẳng song

đờng thẳng song song)

Cho ABC Vẽ

AD = BC và AD//BC

* Bài tập 28/91:

c

x x’

yy’

x x'

*Cách 1 :

- Vẽ đờng thẳng xx'-Trên xx' lấy điểm A bất kỳ

-Dùng ê ke vẽ đờng thẳng c qua A tạovới Ax góc 600

-Trên c lấy B bất kỳ (B A)-Dùng ê ke vẽ góc y'BA = 600 ở vị trí so

le trong với góc xAB-Vẽ tia đối By của tia By' ta đợc xx' //yy'

*Cách 2: Vẽ hai góc ở vị trí đồng vịbằng nhau

* Bài tập 29/92:

x A 1

.

A

.

B

.

600

Trang 13

GV : Đa ra nội dung bài 29 SGK.

Oy của góc xOy Dựng tia O’x’ cắt c tại

A’ sao cho A ˆ1' Aˆ1 Tơng tự dựng tia

O’y’ cắt c tại B’ sao cho B ˆ1' Bˆ1

A’

1 O’ y’ B’

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 30 SGK trang 92 Bài 24,25,26 SBT trang 78

- Bài 29: Bằng suy luận khẳng định góc x0y và góc x’0y’ cùng nhọn cóO'x'  0x; 0’y’  0y thì x0y = x'O'y'

Tiết 9 ngày giảng :

O’

xx’

y’

yO

Trang 14

Ngày soạn: 22/9/2009 Ngày dạy: 25/9/2009 Tiết 8 Đ5 Tiên đề ơclit

về đờng thẳng song song

I M ục tiêu :

1 Kiến thức: HS hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất

của đờng thẳng b đi qua M (M  a) sao cho b // a

Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song

2 Kỹ năng: Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo

của 1 góc biết cách tính số đo các góc còn lại

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ- Tìm hiểu về

tiên đề Ơclít( 15')

HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song? Cho đờng thẳng a và điểm

Ma, hãy vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a

GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua M, b//a có

nhiều cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng

thẳng qua M và song song với a

GV: Giới thiệu điều thừa nhận mang tên

a

M a ; b qua M và b // a là duy nhất

2 Tính chất của hai đ ờng thẳng song song

bM

a 60 0

60 0

Ab

1

2 3 4

Trang 15

GV: Với 2 đờng thẳng song song a và b có

GV : Qua bài toán này em có nhận xét gì về

số đo của các cặp góc đợc tạo thành từ 1

đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng // ?

? Em hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng

phía có quan hệ thế nào với nhau ?

GV : dẫn dắt để HS rút ra tímh chất

HS nhắc lại tính chất

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 30 tr79 SBT

a) đo 2 góc so le trong A4 và B1 rồi song

song

b) Lý luận A4 ≠ B1 theo gợi ý :

Nếu A4 ≠ B1 qua A vẽ tia AP sao cho

PAB = B1 thế thì AP// b vì sao?

? qua A có a// b lại có AP// b thì sao? kết

a) Theo tính chất của hai đờng thẳng song

song ta có: B1 = A4 = 370(so le trong)

d)Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau

Qua A vừa có a// b, vừa có AP// b(trái với tiên đề Ơclít)

Vậy đờng thẳng AP và đờng thẳng a chỉ là 1 hay A4 = PAB =B1

Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà (2 )

- Làm bài 31, 32, 33.35 tr 94SGK

HD bài 31 SGK: Để kiểm tra hai đờng thẳng có // hay không, ta vẽ 1 cát tuyến cắthai đờng thẳng rồi kiểm tra 2 góc so le trong (đồng vị) có bằng nhau không? kếtluận

IV Rút kinh nghiệm.

370

Trang 16

Tiết 9 LUYỆN TẬP

-Dụng cụ: thước thẳng, êke

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của học sinh

- Đàm thoại, hỏi đáp

IV: Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 37 SGK/95:

Cho a//b Hãy nêu các cặp góc bằng

nhau của hai tam giác CAB và CDE

GV gọi một HS lên bảng vẽ lại

hình Các HS khác nhắc lại tính chất

của hai đường thẳng song song

Các HS khác lần lượt lên bảng viết

các cặp góc bằng nhau

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại tính chất

của hai đường thẳng song song và

dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

song song

Bài 38 SGK/95:

Trang 17

Bieỏt d//d’ thỡ suy ra:

a) A 1 = B 3 vaứ

b) A 1 = B 1 vaứ

c) A 1 + B 2 = 1800

Neỏu moọt ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng

thaỳng song song thỡ:

a) Hai goực sole trong baống nhau

b) Hai goực ủoàng vũ baống nhau

c) Hai goực trong cuứng phớa buứ nhau

=> Khaộc saõu caựch chửựng minh hai

ủửụứng thaỳng song song

Baứi 39 SGK/95: Cho d1//d2 vaứ moọt

goực tuứ taùi A baống 1500 Tớnh goực

nhoùn taùo bụỷi a vaứ d2

GV goùi HS leõn veừ laùi hỡnh vaứ neõu

caựch laứm

Baứi 39 SGK/95:

Giaỷi:

Goực nhoùn taùo bụỷi a vaứ d2 laứ B 1

Ta coự: B 1 + A 1 = 1800 (hai goực trong cuứng phớa)

=> B 1 = 300

Hoạt động 2 Hửụựng daón veà nhaứ:

-OÂn laùi lớ thuyeỏt, xem laùi caực baứi ủaừ laứm

-Chuaồn bũ baứi 6: “Tửứ vuoõng goực ủeỏn song song”

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 18

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu và nắm đợc quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuônggóc hoặc cùng song song với 1 đờng thẳng thứ ba

- Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học.Tập suy luận

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác cao trong học tập

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV :Ê ke, bảng phụ ghi đề bài kiểm tra 15' , thớc kẻ, phấn màu

HS:Thớc kẻ, ê ke

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra sĩ số:

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (5')

GV : Cho điểm M ngoài đờng thẳng d.Vẽ

đ-ờng thẳng c đi qua M sao cho cd

Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song của 3 đờng thẳng

*Hoạt động 2 : Tìm hiểu quan hệ giữa tính

vuông góc và tính song song (17')

Gv cho HS quan sát hình 27/96 trả lời

Gv yêu cầu HS cả lớp vẽ hình vào vở và trả

lời

?Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai

đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đđ-ờng

thẳng thứ 3

tính chất

Gv nêu bài toán

Nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng

ca.Theo em quan hệ giữa đờng thẳng c và b

nh thế nào? vì sao?

?qua bài toán em còn rút ra nhận xét gì?

- HS trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV

- GV: Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều

Nêu nhận xét từ bài toán ?

Nh vậy 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2

đờng thẳng song song thì sao ?

HS nêu ra tính chất 2

1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2 đờng

thẳng song song thì nó vuông góc với đờng

1 Quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song

cho a ⊥c và b ⊥ c

a) a//bb) Vì c cắt a,b tạo thành 2 góc so le trong bằng nhau nên a//b

* Tính chất 1: sgk/96.

ac bc

?1

Md

ac

B3

Trang 19

GV:Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất về

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

* Tính chất 2: sgk/96.

a//b cc

Bài tập 40 SGK :a) a//bb) cb

* Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà:(2' )

- Làm bài tập 42,43,44 SGK (tr 98)

- Học thuộc 2 tính chất của bài

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học

IV Rút kinh nghiệm.

- Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học.Tập suy luận

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác cao trong học tập

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV :Ê ke, thớc kẻ, phấn màu

HS:Thớc kẻ, ê ke

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt đông của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7')

HS 1 : Quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song có tính chất gì?

b

Trang 20

Gv gọi đại diện của 1 nhóm bằng suy

luận giải thích câu a

HS Giải thích

?Từem có nhận xét gì về quan hệ giữa

3 đờng thẳng d, d', d'' ?

HS : Trả lời

GV : Đó chính là nội dung tính chất

của 3 đờng thẳng song song

đờng thẳng song song)

Bài 45 SGK tr 98

a)

b)

Nếu d' cắt d'' tại M thì M không thể nằm trên d vì d' và d'' cùng song song với d

 Qua điểm M nằm ngoài d, vừa cód' // d, vừa có d'' // d điều đó trái với tiên đề Ơclít

 Nếu d' và d'' không thể cắt nhau (vì trái với tiên đề Ơclít) thì ta suyra

Trang 21

- Học thuộc nội dung 3 tính chất về quan hệ giữa 3 đờng thẳng Vẽ hình minh họa, tóm tắt t/ c bằng kí hiệu.

*Kiến thức:- HS hiểu thế nào là 1 định lý

- HS biết cấu trúc của 1 định lý (giả thiết và kết luận )

*Kĩ năng: Biết đa 1 định lý về dạng “ Nếu thì’’ Biết ghi GT, KL của

HS1 : Phát biểu tiên đề ơclít, vẽ hình minh họa

- Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song,

vẽ hình minh họa

HS nhận xét bài làm của bạn

GV giới thiệu bài: Tính chất 2 đờng thẳng song

song gọi là 1 định lý Vậy định lý là gì? Gồm

GV: Nhắc lại định lý “ Hai góc đối đỉnh bằng nhau

Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình ?Theo em trong

định lý điều đã cho là gì?

HS :Đó là giả thiết

?Điều phải suy ra là gì ?

HS : Đó là kết luận

GV: Vậy trong 1 định lý điều cho biết là giả thiết

của định lý, điều suy ra là kết luận của định lý

?Vậy định lý gồm mấy phần là những phần nào?

HS: Gồm 2 phần là giả thiết và kết luận

GV: Giả thiết(GT) và kết luận(KL)

Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới dạng

“nếu thì ”phần nằm giữa từ “nếu” và từ “thì”

đúng

Định lý: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

O

Cho biết Ôđối đỉnh1 và Ô2 là 2 gócPhải

suy

ra Ô1=Ô2

Trang 22

dạng “nếu thì”dựa vào hình vẽ viết GT và KL

a) Giả thiết: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song

song với đờng thẳng thứ 3

Kết luận: Chúng song song với nhau

1 HS lên bảng làm ý b

GV: Giới thiệu cho HS về định lý thuận, định lý

đảo

Một định lý nếu đổi KL thành GT và đổi GT thành

KL thì đợc 1 mệnh đề mới gọi là mệnh đề đảo của

định lý đã cho Nếu mệnh đề đảo này đúng thì nó

đợc gọi là 1 định lí đảo của định lý đã cho Định lý

cho trớc gọi là định lí thuận

GV nêu VD: Các định lý về quan hệ giữa tính

vuông góc và tính song song của 3 đờng thẳng là

những định lý thuận và đảo của nhau

a) Nếu 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song

thì 2 góc trong cùng phía bù nhau

b) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng

không có điểm chung

c) Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm

nằm giữa 2 điểm còn lại

d) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

HS trả lời

Định lý dạng:

Phần A: Phần giả thiếtPhần B: Phần kết luận

b/ GT a//c; b//c

KL a//bDạng tổng quát:

- Định lý thuận : Nếu có Athì có B

- Định lý đảo : Nếu có B thì có A

đúng

Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà ( 2' )

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Biết cách ghi GT, KL của định lý

Tiết13 Đ7 Định lý (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết thế nào là chứng minh 1 định lý

2 Kĩ năng: Biết dùng lập luận để suy luận từ GT suy ra KL

Nếu có A thì có B

GT Ô1 và Ô2 là 2 góc

đối đỉnhKL

Ô1= Ô2

Trang 23

3 Thái độ: Rèn t duy lôgíc cho học sinh HS cẩn thận, chính xác Làm quen với mệnh đề lôgíc (p  q)

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: SGK, thớc kẻ, êke, bảng phụ HS: SGK, thớc kẻ, êke

III.Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra sĩ số:

2 Bài mới

Hoạt đông của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 7')

Gv đa ra ví dụ : chứng minh định lý

góc tạo bởi hai tia phân giác của 2 góc

kề bù là 1 góc vuông

GV : Tia phân giác của 1 góc là gì?

Hs trả lời : Tia phân giác của một góc

là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo

với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

GV : Khi om là phân giác của xoz

GV nhắc lại hai tia phân giác của 2

góc kề bù thì vuông góc với nhau

GV: Chúng ta vừa chứng minh một

định lý Thông qua ví dụ em hãy cho

biết muốn chứng minh một định lý ta

xoz +zoy = 1800

GT om là tia phân giác củaxoz

on là tia phân giác của zoy

zon =

2

1

zoy (vì on là tia phân giác của zoy) (2)

Vì tia oz nằm giữa 2 tia om và on vàvì zox và zoy là 2 góc kề bù (theo GT) nên từ (3)

ta có: mon =zom +zon =

0

180 2 1

hay mon = 900

3 Luyện tập

Bài tập

O

Trang 24

Cho định lý: "Nếu hai đờng thẳng xx',

yy' cắt nhau tại O và góc xOy vuông

thì các góc yOx', x'Oy', y'Ox đều là

II- Chuẩn bị dạy học:

- GV:SGK, dụng cụ đo vẽ,

- HS : dụng cụ vẽ hình, làm câu hỏi + bài tập ôn tập chơng I

III Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số :

Hoạt động1: Ôn lại lý thuyết(15 )

GV :đa bài toán lên bảng phụ có nội dung sau:

Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì?

GV:Yêu cầu HS nêu rõ và điền dới mỗi hình vẽ

d 0

Trang 25

GV:Treo bảng phụ bài toán 2

Bài toán 1: Điền vào chỗ trống:

a/ Hai góc đối đỉnh là hai góc có…)…)…)…)

b/Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là 2

đ-ờng thẳng…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)

c/Đờng trung trực của 1 đoạn thẳng là đờng

thẳng…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)

HS lần lợt trả lời và điền vào bảng

a mỗi cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc

kia

b cắt nhau tạo thành 1 góc vuông.

c đi qua trung điểm của đọan thẳng và

vuông góc với đoạn thẳng đó

rồi đặt câu hỏi thích hợp

GV:Gọi HS đứng tại chỗ nêu trình tự vẽ hình

HS: Trả lời

Vẽ tam giác ABC

Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vuông góc với

AB

Vẽ đờng thẳng d2 đi qua C và song song với

AB

gọi D là giao điểm của 2 đờng thẳng d1, d2

GV: đặt câu hỏi thích hợp cho hình vẽ

AC(c.vẽ) d1AC(c.vẽ)

d1  d2

Bài toán 3.Bài 46 SBT

BDC

là góc vuông vì có AB//d2và AB d1  d2d1

Trang 26

* Kiến thức:-Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng

song song Biết thế nào là chứng minh 1 định lý

* Kĩ năng:-Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ

cho trớc bằng lời

-Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, tính hợp tác trong học tập cho HS

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK, SBT, dụng cụ đo vẽ hình, bảng phụ vẽ hình bài 59 SGK

HS: Dụng cụ vẽ hình

III Tiến trình dạy hoc

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8')

HS 1: Hãy phát biểu các định lý đợc

diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả

thiết và kết luận của định lý

Vậy x bằng bao nhiêu?

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

132 0m

Ab

c

1

1

Trang 27

các HS khác làm vào vở.

Gv treo bảng phụ có hình vẽ bài 59

1 HS lên bảng ghi GT, KL

GV: Muốn tính đợc số đo các góc cần

tìm ta căn cứ vào tính chất nào?

HS : Trả lời: Tính chất hai đờng

KL của bài toán

GV : Bài toán cho biết gì? tìm gì?

HS : Trả lời

GV gợi ý : Tơng tự bài 57 ta cần vẽ

thêm đờng nào?

HS: Vẽ thêm đờng thẳng đi qua B và

song song với Cy

KL Ax// Cy

Chứng minh:

Vẽ Bz// Cy C + B2 =1800 (2 góc trong cùng phía)

B1 =ABC –B2

màB2 =1800- C =1800-1500 = 300

 B1 =700- 300 = 400

Có A+B1 =1400 + 400 =1800

Ax// Cy vì cùng song song với Bz

Hoạt động 2 : H ớng dẫn học ở nhà : ( 2')

- Ôn lại các câu hỏi lý thuyết của chơng I Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị ôn bài tốt giờ sau kiểm tra 1 tiết

IV Rút kinh nghiệm.

- Kiểm tra kiến thức và khả năng vận dụng kiến thức

- Rèn luyện kĩ năng làm bài, phát triển t duy lôgic

- Thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập

d'd''

D C

Trang 28

Quan hệ giữa

các đòng thẳng,

các góc

1 2

1 2

1

11

Vẽ hình và dùng

3

1 3

2

1 2

Tổng

3

5

1

3

1

2

5 1

0

2 Đề bài

A Trắc nghiệm :

Câu 1 : Hãy đánh dấu (X) vào ô trống mà em chọn :

1 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

2 Nếu hai đờng thẳng a, b cắt nhau mà trong các góc tạo

thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b

3 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

4 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt

Trang 29

Bx

y

B Tự luận :

Câu 3 : Định lý là gì ? Hãy phát biểu định lí về một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song

Câu 4 : Cho bài toán nh hình vẽ dới đây :

a Vẽ các đờng thẳng vuông góc với m và đi qua A, đi qua B

b Vẽ các đờng thẳng song song với n và đi qua A, đi qua B

c Dùng ký hiệu để biểu diễn mối quan hệ ấy

Chơng II: Tam giác

Đ1: Tổng ba góc của một tam giác

I Mục tiêu:

- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tíchcực của học sinh

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Bài mới

Hoạt động 1 Tổng ba góc của một tam

? Em nào có chung nhận xét giơ tay

- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo

viên để lại sau?2

1 Tổng ba góc của một tam giác

+ + = 180o

A

m

۰ B A

۰ .n

Trang 30

- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam

- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có

học sinh nào trả lời đợc thì giáo viên hớng

2 1

y x

B2 = C (2 góc so le trong ) (2)

Trang 31

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông,

định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác

- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác,giải một số bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi

GT, KL

3 Bài mới:

Hoạt động 1 áp dụng vào tam giác vuông

(10')

- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới

thiệu tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong SGK

? Vẽ tam giác vuông

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào

vở

- Giáo viên nêu ra các cạnh

- Học sinh chú ý theo dõi

- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL

Hoạt động 3 Góc ngoài của tam giác (15')

- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của

? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế nào

- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi

? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam

giác ABC

- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên

bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài kết quả

BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền

?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:

* Định lí: Trong tam giác vuông

Trang 32

- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm

- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học

sinh thảo luận nhóm để làm bài tập

A

K I

Từ (1) và (2)

 BIK +KIC > BAK +

KAC

 BIC > BAC: (ì AK; IK

là tia nằm giữa các tia AB; AC

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hìnhghi GT, KL và chứng minh định lí

- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT,

Trang 33

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình

57, 58

? Tính P= ?

? Tính E = ?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

? Thế nào là góc ngoài của tam giác ?

? Góc ngoài có tính chất nh thế nào ?

? Vậy góc BAD có số đo bằng bao

nhiêu ?

GV: Vì Ax là tia phân giác của góc

BAD nên ta ó thể suy ra đợc góc Bax

 N + P = 900 (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)

GT ABC có Bˆ Cˆ  40 0; Ax là tia phân giác góc ngoài đỉnh A

CA

Dx

B

Trang 34

? Số đo của chúng có bằng nhau

không?

? Vậy ta có kết luận gì ?

Hoạt động 2 Củng cố: (2')

- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam

giác vuông và góc ngoài của tam giác

40 ˆ ˆ

ˆDBC   

A B

Vì Ax là tia phân giác của góc BAD nên:

0

80 2

1 ˆ 2

1

A B

Ta có: B ˆ A xBˆ so le và bằng nhau nên suy ra: Ax//BC

Hoạt động3 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)

IV Rút kinh nghiệm

- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

3 Bài học

Hoạt động 1 Định nghĩa (8')

- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2

tam giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2

tam giác bằng nhau

? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố

bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc

-Học sinh: ABC , A'B'C' có 6 yếu tố

bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về

góc

- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài

- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với

đỉnh A là A'

? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với

A là A',

1 Định nghĩa

A B’ A’

B C C’

ABC và A'B'C'có:

AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'

Trang 35

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của

2 tam giác

- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết

theo cùng thứ tự

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Hai góc A vàA', B và B', C và C' gọi là 2 góc tơng ứng

' ˆ

; ' ˆ ˆ

' ' :

' '

; ' '

C C

C B BC C A AC B A AB

?2 M

A

B C P N a) ABC = MNP

b) Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là MGóc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là MPc) ACB = MPN

AC = MP; B = C

?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh èxét ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác

Ngày soạn: 3/11/2009

Ngày dạy: 6/11/2009

Tiết 21 Luyện tập

Trang 36

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết

ra hai tam giác bằng nhau

- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằngnhau

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu

- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau

thì chu vi của chúng bằng nhau

BC = 6 cm; DF = 5 cmKl: Tính chu vi ABC và DEFGiải

AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm

DEF có: DE = 4cm, EF =6cm, DF = 5cm

Chu vi của ABC là

AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của DEF là

DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15cm

Trang 37

- 2 học sinh đọc đề bài.

? Bài toán yêu cầu làm gì

- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng

nhau

? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau

ta phải xét các điều kiện nào

+ Đỉnh B tơng ứng với đỉnh I+ Đỉnh C tơng ứng với đỉnh HVậy ABC = KIH

- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố

về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau)

Hoạt động 3 H ớng dẫn học ở nhà : (2' )

- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)

- Đọc trớc Đ3

V Rút kinh nghiệm

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằngnhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy racác góc tơng ứng bằng nhau Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giácbằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác tronghình vẽ

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học :

Tiết 22

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

3 Bài giảng:

Hoạt động1 Vẽ tam giác biết ba cạnh

(10')

1 Vẽ tam giác biết ba cạnh

Trang 38

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán.

Em có nhận xét gì về 2 tam giác này

- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh lên

bảng trình bày

? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự

đoán nh thế nào

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Giáo viên chốt lại

4cm

3cm 2cm

A

- Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho, chẳnghạn vẽ BC = 4cm

cạnh-?1

C' B'

A'

 ABC = A'B'C' vì có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5cm, NP = 3cm, MP = 5cm

3 Bài giảng:

Hoạt động 1 Tính chất

– Baứi toaựn 1 :

– Cho ABC nhử hỡnh veừ Haừy :

a) Veừ A’B’C’ maứ A’B’ = AB ; B’C’ =

BC ; A’C’ = AC

b) ẹo vaứ so saựnh caực goực : Aˆ vaứ Aˆ' ;

vaứ Bˆ' ; Cˆ vaứ Cˆ' Em coự nhaọn xeựt

1 Tính chất:

– Baứi toaựn 1 :

B

Trang 39

gỡ veà 2 tam giaực aỏy?

- HS : Caỷ lụựp veừ A’B’C’ vaứo vụỷ

- Moọt HS leõn baỷng veừ

? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự

đoán nh thế nào

- Học sinh phát biểu ý kiến

ABC = A'B'C' vì có 3 cạnh bằng nhau

và 3 góc bằng nhau

- Giáo viên:

Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B', BC

= B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về 2

tam giác này

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau

cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất

- 2 học sinh nhắc lại tính chất

- GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2

Aˆ =

=

Cˆ =

' ˆ

A =

' ˆ

B =

' ˆ

CAD = BCD(theo định nghĩa

2 tam giác bằng nhau)

Trang 40

- Rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh,ghi bằng kí hiệu

- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đocác góc của tam giác

+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho 2

cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C

? Ghi GT, KL của bài toán

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp làm

bài vào vở

- Để chứng minh ADE = BDE ta đi

chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng

nhau, đó là 2 tam giác nào

a) Xét ADE và BDE có: AD =BD; AE = EB (gt) DE chung

 ADE =BDE (c.c.c)

Ngày đăng: 02/07/2014, 12:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sau đây là song song hay - HINH HOC 7 D
Hình v ẽ sau đây là song song hay (Trang 10)
Hình chúng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc - HINH HOC 7 D
Hình ch úng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc (Trang 30)
Bảng vẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả - HINH HOC 7 D
Bảng v ẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả (Trang 31)
Bảng trình bày. - HINH HOC 7 D
Bảng tr ình bày (Trang 38)
Bảng làm. - HINH HOC 7 D
Bảng l àm (Trang 42)
Hình 121 và 122. - HINH HOC 7 D
Hình 121 và 122 (Trang 60)
Bảng làm. - HINH HOC 7 D
Bảng l àm (Trang 62)
Hình 37) của định lí. - HINH HOC 7 D
Hình 37 của định lí (Trang 137)
Bảng CM. - HINH HOC 7 D
ng CM (Trang 140)
Hình chiếu của nó. - HINH HOC 7 D
Hình chi ếu của nó (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w