- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập... - Học bài và làm bài tập còn lại phần phép trừ phân số- Tìm hiểu bài phép nhân phân số IV.. Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nhớ
Trang 1Tuần 23 Ngày soạn: 07/12/2010 Tiết 23 Ngày dạy:
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Quy tắc chuyển vế
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x trong một biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trò: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
b x-12=(-9)-15 x-12= -24 x= -24+12 x=-12
Trang 2a a =7 nên a=7 hoặc a=-7
b a+ 6 =0 nên a+6=0 hay
b a-x=25 a-25=x x=a-25
Trang 3Tuần 24 Ngày soạn: 1/01/2010 Tiết 24 Ngày dạy:
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Phép Nhân Hai Số Nguyên
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về phép nhân hai số nguyên
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy bài toán
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 7’
- Phát biểu quy tắc nhân hai
- Dựa vào quy tắc dấu hãy
cho biết tích của số chẵn (số
lẻ) các số nguyên âm mang
(+).(+) => (+)(-).(-) => (+)(-).(+) => (-)(+).(-) => (-)
a (-7).8 = -(7.8) = -56
b 6.(-4) = -(6.4) = -24HS2:
2 Luyện tập:
Bài tập 113 trang 68 SBT:Thực hiện phép tính:
a (-7).8
b 6.(-4)
c (-12).12
d 450.(-2)
Trang 4- Nhận xét
Bài tập 114 trang 68 SBT:Không làm phép tính, hãy sosánh:
a (-34).4 với 0
b 25.(-7) với 25
c (-9).5 với -9Bài tập 115 trang 68 SBT:
100
-Bài tập 120 trang 69 SBT:Tính:
=-14
Bài tập 124 trang 69 SBT: Tìm giá trị của biểu thức (x -4).(x+5) khi x =-3
Trang 5Tuần 25 Ngày soạn: 05/01/2011 Tiết 25 Ngày dạy:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ 7’
a (26-6).(-4) + 31.(-7-13)
b (-18).(55-24) – 28.(44-68)
Trang 6
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 137
SBT
- Ghi đề bài lên bảng
- Cho hai HS lên bảng trình
a một số âm và hai số dương
b hai số âm và một số dương
c hai số âm và hai số dương
d ba số âm và một số dương
5: Dặn dò: 2’
- Làm bài tập 141, 140 trong
SBT
- Ôn phần bội và ước của số
nguyên để tiết sau học
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tuần 26 Ngày soạn: 12/01/2011 Tiết 26 Ngày dạy:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài
cũ:5’
- Khi nào thì số nguyên a
được gọi là bội của số
nguyên b ?
- Khi số nguyên a là bội
của số nguyên b thì khi
1 Bội và ước của một số nguyên:
Khi a=b.q thì a là bội của b va q ngược lại b và q là ước của a
2 Tính chất:
(SGK trang 97)Bài tập 1: Tìm tất cả các ước của các số sau:
a -3 ; 8 ; -11 ; 17
b -5 ; 10 ; -21; 14Giải:
Trang 8- Yêu cầu hai HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn
cho HS yếu làm bài
- Số nào là ước của mọi
(đề bài viết lên bảng phụ)
- Yêu cầu mỗi HS lên
bảng điền vào hai cột và
trình bầy cách tính
- Nhận xét chung
- Hai HS lên bảng làmHS1: Làm câu a
- Các ước của -11 là: 1; -1; 11; -11
- Các ước của 17 là: 1; -1; 17; -17
b – Các ước của -5 là: 1; -1; 5; -5
- Các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10
- Các ước của -21 là: 7;21;-21
1;-1;3;-3;7; Các ước của 14 là: 1; 1;-1;3;-3;7; 1; 2; 1;-1;3;-3;7; 2; 7; -7; 14; -14
Bài tập 2: Tìm bội của các số: 7; -5Giải:
- Các bội của 7 là: 0; 7; -7; 14; -14;21; -21
- Các bội của -5 là: 0; 5; -5; 10; -10
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống cho đúng:
Trang 9IV Rút kinh nhgiệm:
Tuần 27 Ngày soạn: 14/01/2011 Tiết 27 Ngày dạy:
- Muốn quy đồng mẫu số
nhiều phân số ta làm như thế
Trang 10- Nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu hai HS lên bảng
Trang 11- Nhắc lại các bước quy
đồng mẫu nhiều phân phân
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 28 Ngày soạn: 20/01/2011 Tiết 28 Ngày dạy:
Trang 12III Tiến trình lên lớp:
- Đưa đề bài lân bảng phụ
- Yêu cầu một HS lên bảng
điền hai dòng đầu
1 6
7 18
−
Trang 13điền tiếp hai dòng còn lại
3
5 9 1 6 7 18
- Học bài và làm bài tập phần tính chất phép cộng phân số trong SBT
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 14Tuần 29 Ngày soạn: 20/03/2011 Tiết 29 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Phép trừ phân số
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết tìm số đối của một số cho trước
- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập
Trang 15- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm tiếp bài tập 66
- Gọi một HS lên bảng điền
3 4
-a
b
4 5
Trang 16- Học bài và làm bài tập còn lại phần phép trừ phân số
- Tìm hiểu bài phép nhân phân số
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 30 Ngày soạn: 27/03/2011 Tiết 30 Ngày dạy:
PHÂN SỐ
Tính chất của phép nhân phân số
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- HS vận dụng được các tính chất vào làm bài tập
a c a c
b d = b d
2 Các tính chất:
Trang 17- Khi nhân một phân số
A = 7 8. 7 3. 12
19 11 19 11 19 + + =
7 8 3 12 ( )
19 11 11 19
7 11 12
19 11 11 19
7 11 12
Trang 18- Yêu cầu hai HS đại diện
Trang 19Tuần 31 Ngày soạn: 20/03/2011 Tiết 31 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Phép chia phân số
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết tìm số nghịch đảo của một số cho trước
- HS vận dụng được quy tắc chia phân số vào làm các bài tập cơ bản
- Hai số như thế nào gọi là
nghịch đảo của nhau ? lấy ví
dụ ?
- Nêu và viết dạng tổng quát
quy tắc chia phân số ?
- HS1: Trả lời và lấy ví dụ
- HS2: Lên bảng trả lời và trình bầy
Trang 20- Cho HS làm tiếp bài tập 3
- Yêu cầu ba HS lên bảng
5 5 8
: 5
x x
23 7
18 7 21
23 6 23
x x x
6 2
5 5
2 6 25 12
x x x
−
b) 4: 23 7
: 5
x x
23 7
18 7 21
23 6 23
x x x
=
⇔ =
c)
Trang 21- Nhận xét chung - Tiếp thu 5 5
:
6 2
5 5
2 6 25 12
x x x
Học bài và làm bài tập về phép toán trên phân số
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 32 Ngày soạn: 09/04/2011
Tiết 32 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Hỗn số Số thập phân
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số
- Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại Sử dụng kí hiệu %
Trang 22III Tiến trình lên lớp:
)0,5
3 12 2 3 7
d
x x
x x
- Tiếp thuHS1:
Bài114/21 (SBT): Tìm x, biết
)0,5
3 12 2 3 7
d
x x
x x
2
2 0,75 0,5
Trang 237 75 , 0
24
5
- Cho hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm
- Cho HS nhận xét
1 ) 25% (1 0, 25) 0,5
2
2 0,75 0,5
7
3 5
1 7
7 75 , 0 24
5
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
- Học bài và làm bài tập phần tìm giá trị của một số
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 24Tuần 33 Ngày soạn: 16/04/2011
Tiết 33 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Hỗn số Số thập phân
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số
- Cĩ kĩ năng viết phân số (cĩ giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại Sử dụng kí hiệu % Ơn lại bài tập dạng tìm x, y
- Gv gọi HS lên bảng
đổi ra thành phân số
Trang 25nhân, chia phân số
– Chú ý đổi hỗn số, số
thập phân, phần trăm
thành phân số dễ tính
x d x x x
x x
2 (1 0, 25) 0,5
2 0,75 0,5
2 7 )0,5
x d x x x
x x
1 ) 25%
2 (1 0, 25) 0,5
2 0,75 0,5
Trang 26- Ôn và làm lại các bài tập dạng tàm x, y
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 34 Ngày soạn: 23/04/2011 Tiết 34 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Tìm giá trị của một phân số cho trước
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nhận biết và hiểu được qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước
Trang 27HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng
- Cho HS làm bài tập 125
trang 24 SBT
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
+Tìm số quả táo Hạnh ăn?
+Tìm số quả táo cịn lại ?
+Tìm số quả táo Hồng ăn?
+Tìm số quả táo trên đĩa
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 127
SBT
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
Tìm số thóc thu hoặch
ở thửa ruộng thứ nhất, thứ
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm Số quả táo Hạnh ăn:
24.25%=6 ( quả )Số quả táo còn lại:
24 – 6 = 18 ( quả )Số quả táo Hoàng ăn: 18
4
9 = 8 ( quả )Số quả táo trên đĩa cân:
24 – ( 6 + 8 ) = 10 ( quả )
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làmSố hs trung bình của lớp:
- Đọc đề bài
- Một HS len bảng làm quả cam nặng :
Trang 28hai, thứ ba, thứ tư ?
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Một HS lên bảng làm Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 1 là: 1.1 1 0, 25
4 = = 4
(tấn)Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 2 là: 1 0,4 = 0,4 (tấn)
Số thóc thu hoạch thửa ruộng 3 là: 1 15% = 0,15 (tấn)
Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 4 là:
Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 4 là:
1–(0,25+0,4+0,15)=0,2(tấn)
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm: