Bài cũ: - Gọi học sinh lờn bảng yờu cầu đọc và trả lời cõu hỏi về nội dung bài tập đọc “Thư gửi bà.” B.. - Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ bài toỏn và phõn tớch số xe đạp bán từng ngày - Muố
Trang 1Tuần 11 Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
Đất quý, đất yêu.
I Mục tiêu:
+ TĐ: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật
Hiểu ý nghĩa: Đất đai Tổ quốc là thứ thiêng liêng, cao quý nhất (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
+ KC: Biết sắp xếp các tranh theo đúng trình tự và kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
- Kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc, cỏc đoạn truyện
- Bản đồ hành chớnh Chõu Phi ( hoặc thế giới )
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng yờu cầu đọc và trả
lời cõu hỏi về nội dung bài tập đọc “Thư gửi
bà.”
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu: - kết hợp với giải nghĩa từ.
- Hướng dẫn đọc từng cõu và luyện phỏt õm
- Hướng dẫn học sinh đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Yờu cầu học sinh đọc lại đoạn 1
- Hai người khỏch du lịch đến thăm đất nước
- Khi khách sắp xuống tàu, có điều gì bất
ngờ xẩy ra?
- 2 học sinh thực hiện
- Theo dừi giỏo viờn đọc mẫu
- Mỗi học sinh đọc 1 cõu tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vũng
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- Mỗi nhúm 4 học sinh, lần lượt từng học sinh đọc
- 3 nhúm thi đọc tiếp nối
- viờn quan bảo họ dừng lại, cởi giày
ra và sai người cạo sạch đất ở đế giày
Trang 2- Theo em phong tục trên nói lên tình cảm
của ngời Ê- ti- ô - pi- a với quê hơng nh thế
nào?
4 Luyện đọc lại bài:
- Tổ chức cho học sinh thi đọc diễn cảm lời
của viờn quan trong đoạn 2
Kể chuyện
1 Xỏc định yờu cầu:
- Gọi học sinh đọc yờu cầu của phần kể
chuyện
- Yờu cầu học sinh suy nghĩ và sắp xếp lại
thứ tự cỏc bức tranh minh hoạ
- mảnh đất yờu quớ của người ấ- pi –
ụ – pi –a rất yờu quý, trõn trọng mảnh đất quờ hương mỡnh
- Học sinh thi đọc trong nhúm, mỗi nhúm cử một đại diện tham gia thi đọc trước lớp
- 2 học sinh đọc yờu cầu 1,2 trang 86 SGK
- Học sinh phỏt biểu ý kiến về cỏch sắp xếp theo thứ tự: 3 – 1 – 4 – 2
- Theo dừi và nhận xột phần kể mẫu của bạn
- Mỗi nhúm 4 học sinh Lần lượt từng
em kể về một bức tranh trong nhúm, cỏc bạn trong nhúm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 2 nhúm học sinh kể trước lớp, cả lớp theo dừi,
- Tỡm một số cõu ca dao, tục ngữ núi về tỡnh yờu đất nước của người Việt Nam
II Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài tập 3
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hd giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh.
* Nờu bài toỏn SGK.
- Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ bài toỏn và
phõn tớch
số xe đạp bán từng ngày
- Muốn tỡm số xe đạp bỏn được trong cả hai
- 1 em lờn bảng chữa bài
- Nghe giới thiệu
6 xe
- Phải biết được số xe đạp bỏn được của Thứ bảy
Trang 3ngày ta phải biết những gỡ ?
- Đó biết số xe đạp của ngày nào ? Chưa biết
được số xe đạp của ngày nào?
- Vậy ta phải đi tỡm số xe của ngày chủ nhật
3 Luyện tập - thực hành:
Bài 1:- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
* Hỏi: Bài toỏn yờu cầu ta tỡm gỡ ?
- Vậy muốn tớnh quóng đường từ nhà đến
bưu điện tỉnh ta phải làm thế nào ?
- Qđ từ chợ huyện đến bưu điện tỉnh đó biết
chưa ?
- Yờu cầu học sinh tự làm tiếp bài tập
* Chữa bài và cho điểm học sinh
- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh
cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Tỡm quóng đường từ nhà đến bưu điện tỉnh
- lấy quóng đường từ nhà đến chợ huyện cộng với quóng đường từ chợ huyện đến bưu điện tỉnh
- Chưa biết và phải tớnh
- 2 học sinh lờn bảng làm bài tập, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Quóng đường từ chợ huyện đến bưu điện tỉnh:
5 x 3 = 15 ( km )Quóng đường từ nhà đến bưu điện tỉnh:
5 + 15 = 20 ( km ) Đáp số: 20 km
- Chữa bài, nhận xét
luyện toán.( t1+2) Ôn tập
i mục tiêu: - Gaỏp moọt soỏ leõn nhieàu laàn; ẹoồi ủụn vũ ủo
ii các hoạt động dạy học:
Trang 4giáo viên học sinh
- Yêu cầu HS giải thích cách so sánh
Bài 2: Năm nay Nam 8 tuổi Tuổi bố gấp 5
lần tuổi Nam.Hỏi bố bao bao nhiêu tuổi?
c củng cố dặn dò:
- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- HS ủoùc laùi baỷng ủụn vũ ủo ủoọ daứi
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
- HS leõn baỷng chữa baứi
- Lớp nhaọn xeựt
- HS ủoùc ủeà baứi
HS laứm baứi vaứo vụỷ 1 HS laứm baỷng lụựp Giaỷi
Soỏ tuoồi cuỷa boỏ Nam laứ:
8 x 5 = 40 (tuoồi) ẹaựp soỏ :40 tuoồi
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
- 3 HS laứm baỷng lụựp
- Nhaọn xeựt, chữa baứi
- HS ủoùc ủeà baứi
- Làm vào vở, chữa bài
luyện tiếng việt
Luyện viết bài 11
I Mục tiêu:
- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng chữ
- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo
II Chuẩn bị: Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài
+ Hớng dẫn HS viết chữ hoa trong bài
- HS mở vở, kiểm tra chéo, nhận xét
- 1 HS đọc bài viết
Trang 5giáo viên học sinh
- Trong bài có những chữ hoa nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết
+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng khó
trong bài Yêu cầu HS viết vào vở nháp
3 Chấm bài, chữa lỗi
- Chấm, nêu lỗi cơ bản
- Nhận xét chung, HD chữa lỗi
- Ôn lại các nội dung kiến thức đã học từ tuần 1
- Trả lời những phần liên quan đến việc làm ở trờng lớp
-Nêu nội dung ghi nhớ bài học trớc
-Nêu nội dung từng bài
-Thảo luận theo nhóm 4 sau đó đại diện nhóm báo cáo kết quả
Trang 6- Bt 1; 3; 4 (a,b)
II Hoạt đông dạy học:
a Bài cũ:
- Kiểm tra cỏc bài tập đó giao về nhà
Nhận xột, chữa bài và cho điểm học sinh
B bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài, sau đú yờu cầu
học sinh suy nghĩ để tự vẽ sơ đồ và giải
- Sau khi gấp 15 lờn 3 lần, chỳng ta cộng
với 47 thỡ được bao nhiờu ?
- Yờu cầu học sinh tự làm tiếp cỏc phần
cũn lại vào bảng con
* Chữa bài và cho điểm học sinh
c Củng cố dặn dò:
- 3 học sinh làm bài trờn bảng
- Nghe giới thiệu
- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 7- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng tha thiết của ngời bạn nhỏ (TL đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ trong bài) Hs K- G thuộc cả bài.
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ bài tập đọc ( phúng to )
A BàI Cũ:
- Yờu cầu học sinh đọc và trả lời cõu hỏi
về nội dung bài tập đọc: Đất quớ, đất
b Hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
Hướng dẫn đọc từng khổ thơ và giải
nghĩa từ mới
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Kể tờn cỏc cảnh vật được miờu tả trong
bài thơ?
- Em hóy tỡm những màu sắc mà bạn
nhỏ đó sử dụng để vẽ quờ hương
- Yờu cầu học sinh đọc cõu hỏi 3
- Yờu cầu học sinh thảo luận cặp đụi để
tỡm cõu trả lời
* Kết luận: Cả ba ý trả lời đều đỳng,
nhưng ý trả lời đỳng nhất là ý c Vỡ bạn
nhỏ yờu quờ hương Chỉ cú ngưũi yờu
quờ hương mới cảm nhận được hết vẻ
đẹp của quờ hương bức tranh đẹp và
sinh động như thế
+ Học thuộc lũng
- Gọi một số học sinh xung phong học
thuộc lũng một đoạn hoặc cả bài thơ
c củng cố dặn dò:
- 3 học sinh lờn bảng đọc bài và trả lời cõu hỏi
- Nghe giỏo viờn giới thiệu bài
- Đọc từng cõu và luyện phỏt õm từ khú
- 4 học sinh tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, mỗi học sinh đọc 1 đoạn
- Học sinh luyện đọc theo nhúm
- 1 học sinh đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm
- Đại diện học sinh trả lời, cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột
- Nghe giỏo viờn kết luận
- Tự học thuộc lũng bài thơ( Học sinh tự nhẩm đọc thuộc bài )
Trang 8II Hoạt động dạy học :
A bài cũ:
b bài mới:
Ôn tập bài toán giải bằng hai phép tính.
Bài1:Em hái đợc 115 quả bởi, anh hái đợc
nhiều hơn em 27 quả Hỏi cả 2 anh em đã
hái đợc bao nhiêu quả bởi?
Chốt bài giải đúng
Bài 2: Anh hái đợc 6 chục quả táo, em hái
đợc bằng 1/3 số táo của anh Hỏi cả 2 anh
em hái đợc bao nhiêu quả táo?
- Lu ý HS: 6 chục quả táo = 60 quả.
115 + 27 = 142(quả) Cả hai anh em hái đợc là:
115 + 142 = 257(quả) Đáp số :257 quả bởi
- Đọc đề toán Làm bài vào vở rồi chữa bài Đổi 6 chục = 60 quả
Em hái đợc số quả táo là:
60 : 3 = 20( quả) Cả hai anh em hái đợc số quả táo là:
60 + 20 = 80(quả) Đáp số : 80 quả táo
bồi dỡng học sinh giỏi(t1+2)
Toán ôn tập giải bằng hai phép tính
I Mục tiêu: - Củng cố về bài toán giải bằng 2 phép tính
II Hoạt động dạy học:
A bài cũ:
B bài mới:
Bài 1: Bao thứ nhất nặng 136 kg Bao thứ
nhất nặng hơn bao thứ hai 18 kg Hỏi cả 2
bao nặng bao nhiêu kg?
Bài 2: Một đàn gia súc có 66 con, 1/3 số gia
súc là dê còn lại là bò Hỏi có tất cả bao
136 + 118 = 254(kg) Đáp số : 254 kg
- Đọc đề toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt Bài giải
Trang 9- Đọc yêu cầu bài.
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Kiểm tra bài về nhà bài 3
* Nhận xột cho điểm học sinh
B bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thành lập bảng nhõn
- Gắn một tấm bỡa cú 8 hỡnh trũn lờn bảng
và hỏi: - 8 hỡnh trũn được lấy mấy lần ?
- 8 được lấy mấy lần ?
- 8 được lấy một lần nờn ta lập được phộp
- 2 em lờn bảng làm bài 3
- Nghe giới thiệu
- 8 hỡnh trũn được lấy 1 lần
- 8 được lấy 1 lần
Trang 10nhõn: 8 x 1 = 8 ( ghi lờn bảng phộp nhõn
- Yờu cầu học sinh cả lớp tỡm kết quả của
cỏc phộp nhõn cũn lại trong bảng nhõn 8 và
viết vào phần bài học
- Yờu cầu học sinh đọc bảng nhõn 8 vừa lập
được, sau đú cho học sinh thời gian để tự
học thuộc lũng bảng nhõn này
- Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lũng
3 Luyện tập - thực hành
Bài 1:
Bài tập yờu cầu chỳng ta tỡm gỡ ?
- Bài 2:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Yờu cầu học sinh cả lớp làm bài vào vở -
- 1 học sinh làm bài trờn bảng
* Chữa bài nhận xột và cho điểm học sinh
Bài 3:
Bài toỏn yờu cầu chỳng ta tỡm gỡ ?
- Yờu cầu học sinh tự làm bài, sau đú chữa
bài rồi cho học sinh đọc xuụi, đọc ngược
dóy số vừa tỡm được
- Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh nhẩm
- Nối tiếp nêu kq
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ong/ oong (BT2)
1 Giới thiệu bài
- Lớp viết vào bảng con
* Nhận xột
Trang 112 Hướng dẫn viết chớnh tả:
- Giỏo viờn đọc toàn bài 1 lượt
- Hd hs nắm ND bài và cỏch trỡnh bày bài
+ Điệu hũ chốo thuyền của chị Gỏi gợi cho tỏc giả
nghĩ đến những gỡ ?
+ Nờu tờn riờng trong bài ?
+ Luyện viết tiếng khú:
+ Viết chớnh tả
- Giỏo viờn đọc học sinh viết
- Đọc học sinh soát lại bài của mỡnh
- Giải: Cong , coong ; Xong , xoong
Bài b: Tương tự như bài a.
- Gỏi, Thu Bồn+ HS viết: Trờn sụng, giú chiều, chảy lại, ngang trời:
- Học sinh viết bài vào vở
- Điền vào chỗ trống (cong hay coong)
- Cả lớp làm vào vở
* Nhận xột bài viết trờn bảng
- Điền vào chỗ trống xong hay xoong
- Cả lớp làm vào vở
- 1, 2 em đọc lại những từ đó được điền hoàn chỉnh
- Hiểu và xếp đúng vào 2 nhóm một số từ ngữ về quê hơng (Bt1)
- Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ quê hơng trong đoạn văn (Bt2)
- Nhận biết đợc các câu theo mẫu Ai làm gì? và tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? Hoặc làm gì? (BT3)
- Đặt đợc 2 - 3 câu theo mẫu Ai làm gì? với 2-3 từ cho trớc (BT4)
II Đồ dùng: - Tờ giấy to kẻ sẵn bảng mẫu bài tập
III Hoạt động dạy học:
a bài cũ:
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài tập 1: Hoạt động theo nhúm
- Bài này yờu cầu cỏc em làm gỡ ?
- Học sinh đọc đề bài - Lớp đọc thầm
- Xếp từ ngữ vào 2 nhúm:
Trang 12* N1: Tỡm từ chỉ sự vật quờ hương.
* N2: Tỡm từ chỉ tỡnh cảm với quờ hương
- Giỏo viờn gọi đại diện nhúm 1 lờn trỡnh bày
* Bài tập 2:
- Bài này yờu cầu cỏc em làm gỡ ?
imee
* Giỏo viờn chốt ý đỳng: Quờ quỏn, quờ cha đất
tổ, nơi chụn rau cắt rốn
* Bài tập 3:
- Giỏo viờn gọi học sinh đọc lại nội dung bài
- Bài này yờu cầu cỏc em làm gỡ ?
- Giỏo viờn gọi học sinh phỏt biểu ý kiến
- Gọi học sinh khỏc bổ sung, nx
Luyện Tiếng Việt:
Ôn tập câu Ai làm gì?
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc câu Ai làm gì,và tìm đúng bộ phận trả lời câu hỏi làm gì?
- Tìm từ chứa tiếng có nghĩa bắt đầu bằng d/ gi/ hoặc r
II Các hoạt động dạy học:
a bài mới:
Bài 1:Haừy tỡm vaứ vieỏt vaứo choó troỏng caực
tửứ chửựa tieỏng baột ủaàu baống d, gi ,hoaởc r coự
nghúa nhử sau:
a)Vaọt duứng ủeồ ngửụứi che mửa, naộng khi di
chuyeồn laứ:
b)Tụứ gỡ moỷng , duứng vieỏt chửừ leõn laứ:
c)Laứm saùch quaàn aựo baống caựch voứ, chaỷi,
giuừ trong nửụực laứ:
d)Coự caỷm giaực khoự chũu ụỷ da (treỷ em)vaứo
- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
- Thaỷo luaọn ủeồ tỡm ra tửứ thớch hụùp
- Duứ
- Giaỏy
- Giaởt
- Roõm
Trang 13muứa noựng laứ:
Gv nhaọn xeựt , boồ sung , giuựp ủụừ
Bài 2:Tỡm vaứ vieỏt tieỏp caực tửứ ngửừ coự tieỏng
ủoàng , coự tieỏng coọng
- ẹoàng hửụng, …………
- Coọng hoaứ, ………
Gv nhaọn xeựt boồ sung cho HS
Bài 3: Gaùch dửụựi boọ phaọn caõu –traỷ lụứi caõu
hoỷi”laứm gỡ” trong caực caõu sau:
a, Chuự cá heo naứy ủaừ cửựu soỏng moọt phi
coõng
b, Boỏ daón Hoa ủi may moọt boọ quaàn aựo ủeồ
maởc Teỏt
c, Beự keùp laùi toực, thaỷ oỏng quaàn, laỏy caựi
noựn cuỷa meù ủoọi leõn ủaàu
- GV nhaọn xeựt
3 - Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Hs leõn baỷng laứm
- ẹoàng hửụng, ủoàng baứo, ủoàng chớ ,
ủoàng ủoọi,
- Coọng hoaứ, coọng taực, coọng ủoàng, coọng sửù,
- Hs leõn baỷng laứm ụỷ baỷng phuù
a, Chuự ca heo naứy ủaừ cửựu soỏng moọt phi coõng
b, Boỏ daón Hoa ủi may moọt boọ quaàn aựo ủeồ maởc Teỏt
c, Beự keùp laùi toực , thaỷ oỏng quaàn , laỏy caựi noựn cuỷa meù ủoọi leõn ủaàu
- Các nét chữ tơng đối thẳng và đều nhau Chữ dán tơng đối phẳng
- Kẻ, cắt, dỏn được chữ I, T Các nét chữ thẳng và đều nhau, chữ dán phẳng
II Đồ dùng: - Tranh quy trỡnh kẻ, cắt, dỏn chữ I, T
- Giấy thủ cụng, thước kẻ, bỳt chỡ, kộo, hồ dỏn,
III Hoạt động dạy học
- Học sinh nghe giới thiệu
Học sinh quan sỏt mẫu và trả lời cỏc cõu hỏi
+ Nột chữ rộng 1 ụ+ Giống nhau nột thẳng đứng+ Khỏc nhau chữ T cú nột ngang
Trang 14- Nột ngang của chữ T rộng mấy ụ ? Dài mấy ụ ?
* Gv dựng mẫu chữ rời để hướng dẫn học sinh qs
* Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
- Giỏo viờn treo hỡnh 2 và hướng dẫn
* Bước 1: Kẻ chữ I, T
- Giỏo viờn đưa giấy màu lờn làm mẫu
* Giỏo viờn kẻ chữ I
* Giỏo viờn chấm cỏc điểm đỏnh dấu và kẻ nối cỏc
điểm với nhau
* Bước 2: Cắt chữ I, T
- Giỏo viờn treo hỡnh 3 hướng dẫn
- Giỏo viờn dựng kộo cắt chữ I bằng 2 cỏch:
+ Dựa vào đường kẻ của giấy màu để cắt
+ Gấp đụi theo chiều dọc chữ để cắt
- Cắt chữ T theo đường kẻ sẵn hoặc gấp đụi giấy
để cắt
* Bước 3: Dỏn chữ I, T
- Giỏo viờn treo hỡnh 4 để hướng dẫn
- Gọi học sinh lờn bảng vừa trỡnh bày miệng vừa
thao tỏc lại từng bước
- Cho cả lớp thực hành vào giấy nhỏp, giỏo viờn
quan sỏt theo dừi học sinh làm
Nhận xột tiết học
c củng cố dặn dò:
- Nột ngang chữ T rộng 1 ụ, dài 3 ụ
- Học sinh quan sỏt giỏo viờn làm
- Học sinh quan sỏt giỏo viờn làm
- 2 học sinh lờn bảng trỡnh bày và thao tỏc mẫu từng bước giỏo viờn vừa hướng dẫn
- Thuộc bảng nhân 8 và vận dụng đợc trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán
- Nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép nhân với ví dụ cụ thể
- BT 1; 2(cột a); 3; 4
II Đồ dùng: - Viết sẵn nội dung bài tập 4,5 lờn bảng
III Hoạt động dạy học:
a bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng đọc thuộc bảng nhõn 8
* Nhận xột cho điểm học sinh
b bài mới:
1 Giới thiệu bài:
B i 1: à Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Yờu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc kết
quả của phộp tớnh trong bảng phần a
- 2 học sinh lờn bảng trả lời, cả lớp theo dừi và nhận xột
- Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh nhẩm
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng phộp tớnh trước lớp bằng cỏch tớnh nhẩm