1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A 4 TUẦN 11 (CKTNN-KNS-BVMT)

21 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1HS lên bảng-Hs trả lời V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -GV tổng kết giờ học ,dặn dò HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau... -Cho HS làm bài:GV dán 3 tờ giấy đã chuẩn

Trang 1

TUẦN 11 (Từ ngày 1-11-2010 đến ngày 5-11-2010)

*GV dạy: BÙI VĂN DẸNG

*Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

Tập đọcToán Chính tả

Đạo đứcSHTT

Oâng Trạng thả diềuNhân với 10,100,1000…

Chia cho 10,100,1000…

Nhớ - viết: Nếu chúng mình có phép

lạThực hành kĩ năng giữa học kì 1

Lịch sử

LTVCToán Kể chuyệnKhoa học

Nhà Lý dời đô ra Thăng Long

Luyện tập về động từTính chất kết hợp của phép nhânBàn chân kì diệu

Ba thể của nước

Lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

Trang KC phóng lớnChai lọ và dụng cụ thí nghiệm

Tập đọcToán TLV

Mĩ thuậtThể dục

Có chí thì nênNhân với số có tận cùng là chữ số 0Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

Thường thức mĩ thuật Xem tranh của hoạ sĩ -Một số tranh của các hoạ sĩ

Địa líLTVCToán Khoa học

Kĩ thuật

Oân tậpTính từĐề-xi-mét vuôngMây được hình thành như thế nào?

Mưa từ đâu ra?

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 2)

-Bản đồ trống VN

-Hộp kĩ thuật cắt, khâu , thêu

Aâm nhạcTLVToán Thể dụcChào cờ

Mở bài trong bài văn kể chuyện

Trang 2

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

Môn: TẬP ĐỌC

Tiết 21: ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU I.MỤC TIÊU: -Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu nd: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ trạng nguyên khimới 13 tuổi.(trả lời được câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh hoạ trong SGK

-Băng giấy viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn HS đọc

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -GV giưới thiệu chủ điểm Có chí thì nên , tranh minh hoạ chủ điểm.

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *Hoạt động 1:Luyện đọc.

- Gọi HS đọc lần thứ nhất GV kết hợp sửa lỗi

phát âm và ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng

đọc không phù hợp

-Gọi HS đọc lần thứ hai, kết hợp giúp HS hiểu

các từ ngữ mới và khó trong bài: trạng, kinh

ngạc

-Gọi HS đọc lần thứ ba

-GV yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-GV yêu cầu HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

-4HS tiếp nối nhau đọc bài

-HS tiếp nối nhau đọc bàivà cùng GV giải nghĩa từkhó và mới

-HS tiếp nối nhau đọc bài

-Hai HS ngồi cùng bàn quaymặt lại nhau và cùng đọcbài cho nhau nghe

-Một, hai em đọc cả bài

-HS lắng nghe

Ng Hiền (1234

- ?) người làng Dương A, huyện Thượng Hiền, phủ Thiên Trường (Nam Thắng – Nam Trực – Nam Định) Đỗ Trạng nguyên năm

13 tuổi vào đời vua Trần Thái Tông, khoa thi năm Đinh Mùi (1247) Cùng năm đó có Lê Văn Hưu 17 tuổi đỗ Bảng nhãn,Đặng

Ma La 14 tuổi đỗ Thám hoa Vua Trần giao cho ông chức Thượng thư bộ công Sau khi ông mất, để tỏ lòng tôn kính, vua cho đổi huyện Thượng Hiền thành Thượng

Nguyên

10’ *Hoạt động 2:Tìm hiểu bài

*GV yêu cầu Hs đọc thành tiếng, đọc thầm

đoạn “từ đầu đến vẫn có thì giờ chơi diều” trả

lời câu hỏi 1

*GV yêu cầu Hs đọc thành tiếng, đọc thầm

đoạn còn lại Trả lời các câu hỏi 2 – 3 SGK

*Gv cho hs đọc câu hỏi 4, tra đổi trả lời.

*Gv kết luận

-HS đọc tiếng, đọc thầm sauđó trả lời câu hỏi

10’ *Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

-GV mời HS tiếp nối nhau đọc bài

-GV hướng dẫn để các em có giọng đọc phù

hợp

-Gv hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn “thầy phải

kinh ngạc … đom đóm vào trong”

-GV đọc mẫu

-Nhận xét chung, ghi điểm

-GV nhận xét kết quả

- 4 HS tiếp nối nhau đọc

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe

-HS luyện đọc theo cặp

-HS thi đọc diễn cảm trướclớp

-Cả lớp nhận xét

-Cả lớp bình chọn bạn đọchay nhất, có trí nhớ tốt nhất

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài Có chí thì nên

Trang 3

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

Môn: TOÁN

Tiết 51:NHÂN VỚI 10 , 100, 1000 CHIA CHO 10, 100, 1000, .

I.MỤC TIÊU:Giúp HS

-Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10,100 ,1000,… và chia số tròn chục ,tròn

trăm ,tròn nghìn … cho 10,100,1000,…

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 50

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

15’ *HĐ1: Hướng dẫn nhân một số tự nhiên với 10,chia số

tròn chục cho10

a) Nhân một số với 10

-GV viết lên bảng phép tính 35 x10.H:Dựa vào tính chất

giao hoán của phép nhân ,bạn nào cho biết 35 x10 bằng

-Vậy khi nhân một số với 10 chúng ta có thể viết ngay

kết quả của phép tính như thế nào ?

b) Chia số tròn chục cho 10

- GV viết lên bảng phép tính 350 :10 và y/c HS suy

nghĩ để thực hiện phép tính

-GV : Ta có 35 x10 =350 Vậy khi lấy tích chia cho 1

thừa số thì kết quả sẽ là gì ?

-Vậy 350 chia cho 10 bằng bao nhiêu ?

-Có nhận xét gì về số bị chia và thương trong phép chia

350 :10 =35 ?

-Vậy khi chia số tròn chục cho 10 ta có thể viết ngay

kết quả của phép chia như thế nào ?

*HĐ2: Hướng dẫn nhân một số tự nhiên với 100,1000,

… chia số tròn trăm, tròn nghìn cho 100,1000,…

_GV hướng dẫn HS tương tự như trên_

-HS đọc phép tính -HS nêu 35 x10 = 10 x35 -Bằng 35 chục

-Nêu nhận xét

-Khi nhân một số với 10 tachỉ việc viết thêm một chữsố 0 vào bên phải số đó

-HS nhẩm và nêu -HS suy nghĩ -lấy tích chia cho một thừasố thì được kết quả là thừasố còn lại

-HS nêu 350 : 10 = 35-Thương chính là số bị chiaxóa đi 1 chữ số 0 ở bên phải-Khi chia số tròn chục cho

10 ta chỉ viêïc bỏ bớt đi 1chữ số 0 ở bên phải số đó

15’ *HĐ3: Luyện tập, thực hành

Bài 1: GV y/c HS tự viết kết quả của các phép tính

trong bài ,sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả trước lớp

Bài2 : GV gọi HS trả lời các câu hỏi.

-GV chữa bài và y/c HS giải thích cách đổi của mình

-Hs làm bài 1HS lên bảng-Hs trả lời

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV tổng kết giờ học ,dặn dò HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

Môn: CHÍNH TẢ

Tiết 11: Nhớ – viết: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ

I.MỤC TIÊU:

-Nhớ và viết đúngbài chính tả,trình bày đúng các khổ thơ 6 chữ

Làm đúng BT3(viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho); làm được BT2b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2a (hoặc 2b),BT3

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-GV gọi 2HS lên bảng viết lại các từ ngữ khó đã phân biệt ở tiết trước HS cả lớp viết vở nháp

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

20’ *HĐ 1:Nhớ-viết

a/Hướng dẫn chính tả

-GV nêu yêu cầu bài chính tả: Các em chỉ viết 4 khổ đầu

của bài thơ

-GV (hoặc cho 1 HS khá giỏi) đọc bài chính tả

-Cho HS đọc lại bài chính tả

Hướng dẫn HS viết một số từ ngữ dễ viết sai: phép, mầm,

giống…

b/HS viết chính tả

c/Chấm chữa bài

-GV nhận chấm 5-7 bài

-Nhận xét chung

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-1 HS đọc thuộc lòng

-Cả lớp đọc thầm

-HS viết bảng con

-HS gấp SGK,viết chính tả

-Tự chữa bài,ghi lỗi ra lềtrang giấy

6’ *HĐ 2:Làm BT2

BT2: Bài tập lựa chọn

b/Chọn thanh hỏi hoặc thanh ngã để điền vào chữ in đậm

cho đúng

-Cho HS làm bài cá nhân

-Cho HS trình bày kết quả: GV dán 3 tờ giấy đã chép sẵn

đoạn thơ lên bảng để HS làm bài

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: nỗi, đỗ, thưởng, đỗi,

chỉ, nhỏ, thưở, phải, hỏi, của, bữa, để, đỗ.

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm bài ở VBT

-Đại diện 3HS lên làm bài

-Lớp nhận xét

-HS tự châm bài của mình6’ *HĐ 3:Làm BT3

-Cho HS đọc yêu cầu của BT3 + đọc câu a, b, c, d

-GV giao việc: Nhiệm vụ của các em là phải viết lại

những chữ còn viết sai chính tả

-Cho HS làm bài:GV dán 3 tờ giấy đã chuẩn bị trước lên

bảng lớp

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân

-3 HS lên thi làm bài

-Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV giải thích các câu tục ngữ

-GV nhận xét tiết học

-Nhắc HS ghi nhớ cách viết cho đúng những từ ngữ dễ viết sai, học thuộc lòng các câu ở bài tập 3

Trang 5

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Môn: LỊCH SỬ Bài 9: NHÀ LÝ DỜI ĐÔ RA THĂNG LONG I.MỤC TIÊU:HS biết:

-Nêu được những lý do khiến Lý Cơng Uẩn dời đơ từ Hoa Lư ra Đại La: vùng trung tâm của đấtnước, đất rộng lalị bằng phẳng, nhân dân khơng khổ vì ngập lụt

-Vài nét về cơng lao của Lý Cơng Uẩn: Người sáng lập vương triều Lý, cĩ cơng dời đơ ra Đại La

và đổi tên kinh đơ là Thăng Long

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Hình 1 sử dụng lại tranh LS chương trình cũ

-Phóng to hình 2 trong SGK

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Cho HS trả lời các câu hỏi 1,2,3 ở trang 29 SGK

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Uẩn sinh năm Giáp Tuất (974), định ngôi năm Canh Tuất (1010) và mất năm Mậu Thìn (1028) Lý Công Uẩn là con nuôi của Thiền

sư Lý Khánh Văn từ năm 3 tuổi và truyền thuyết vẫn cho rằng ông là con của Vạn Hạnh.

-Năm 1005, vua Lê Đại Hành mất, Lê Long Đĩnh

lên ngôi,tính tình bạo ngược Lý Công Uẩn là viên

quan có tài , có đức Khi Lê Long Đĩnh mất, Lý

Công uẩn được tôn lên làm vua Nhà Lý bắt đầu từ

đây

-Một vài học sinh nhắc lại

10p *Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi

-GV đưa ra bản đồ hành chính miền Bắc Việt Nam

rồi yêu cầu HS xác định vị trí của kinh đô Hoa Lưu

và Đại La (Thăng Long)

-Hãy dựa vào kênh chữ trong SGK,

đoạn: “Mùa xuân năm … màu mỡ

này”, để lập bảng so sánh theo mẫu

-Gv nhận xét chung và kết luận (như phần in

nghiêng trong bảng trên)

-Hỏi: Lý Thái Tổ suy nghĩ như thế nào mà quyết

định dời đô từ Hoa Lưu ra Đại La?

* -GV giải thích: Thăng Long, Đại Việt

-3Hs lên chỉ bản đồ Cả lớpquan sat nhận xét

-HS làm việc theo nhómđôi, một số cặp làm việctrên phiều lớn

-HS làm bài trên phiếu lớndán bài lên bảng và trìnhbày

-cả lớp nhận xét

6 p *Hoạt động 3:Làm việc cả lớp

-Thăng Long dưới thời Lý đã được xây dựng như

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Nhận xét tiết học Dặn dò

Trang 6

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 21: LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ I.MỤC TIÊU:

1- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã, đang, sắp)

2- Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua các BT thực hành (1,2,3) trong SGK

*HS khá –giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết nội dung BT1 + Bút dạ + một số tờ giấy viết sẵn nội dung BT2, 3

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *HĐ 1:Làm BT1

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1

-Cho HS làm bài: GV viết sẵn 2 câu căn lên bảng lớp

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

* Trời ấm lại pha lành lạnh Tết sắp đến.

-> Từ sắp bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đến

Nó cho biết sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất gần

* Rặng đào đã trút hết lá.

-> Từ đã bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ trút Nó

cho biết sự việc được hoàn thành rồi

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-2 HS lên làm bài trên bảng lớp.HS còn lại làm vào VBT-2 HS làm bài trên bảng lớp trình bày kết quả bài làm của mình

-Lớp nhận xét

11’ *HĐ 2:Làm BT2

a/-Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc câu a.

-Cho HS làm bài GV phát giấy đã chuẩn bị trước cho 3

HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.: chữ cần điền đã

b/ Cách tiến hành như câu a.

Lời giải đúng: Chào mào đã hót, cháu vẫn đang xa,

mùa na sắp tàn.

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-3 HS làm bài tập vào giấy

HS còn lại làm vào VBT-3 HS làm bài vào giấy lên trình bày kết quả bài làm

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở (VBT)

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

Thay đã làm việc bằng đang làm việc.

Người phục vụ đang bước vàobỏ đang sẽ đọc gìbỏ

sẽ hoặc thay sẽ bằng đang…

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe (hoặc cả lớp đọc thầm)

-3 HS làm bài vào giấy,HS còn lại làm bài vào VBT

-3 HS làm giấy lên trình bày

-Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV nhận xét tiết học.-Yêu cầu HS về nhà xem lại bài tập 2,3

Trang 7

-Keơ lái truyeôn vui Ñaõng trí cho ngöôøi thađn nghe.

Thöù ba ngaøy 2 thaùng 11 naím 2010

Mođn:TOAÙN

Tieât 52: TÍNH CHAÂT KEÂT HÔÏP CỤA PHEÙP NHAĐN

I.MỤC TIÍU: Giuùp Hs :

-Nhận biết được tính chất kết hợp của phĩp nhđn

-Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phĩp nhđn trong thực hănh tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bạng phú kẹ saün bạng soâ coù noôi dung nhö sgk

III.KIỂM TRA BĂI CŨ:

-Gv gói 2 hs leđn bạng yeđu caău laøm caùc baøi taôp höôùng daên luyeôn taôp theđm cụa tieât 51 kieơmtra vôû btaôp

ôû nhaø cụa moôt soâ hs

-Gv nhaôn xeùt vaø cho ñieơm hs

IV.GIẢNG BĂI MỚI:

15’ *HÑ1:Giôùi thieôu tính chaât keât hôïp cụa pheùp nhađn

a) So saùnh giaù trò cụa caùc bieơu thöùc

- Gv vieât leđn bạng bieơu thöùc : (2 x 3 ) x 4 vaø 2 x ( 3 x 4

)

Gv yeđu caău hs tính giaù trò cụa hai bieơu thöùc, roăi so saùnh

g/trò cụa hai bieơu thöùc naøy vôùi nhau

- Gv laøm töông töï vôùi caùc caịp bieơu thöùc khaùc:

( 5 x 2 ) x 4 vaø 5 x ( 2 x 4 ) vaø (4 x 5 ) x 6 vaø 4 x ( 5 x

6 )

b) Giôùi thieôu tính chaât keât hôïp cụa pheùp nhađn

- Gv treo leđn bạng bạng soâ nhö ñaõ giôùi thieôu ôû phaăn ñoă

duøng dáy hóc

- Gv yeđu caău hs thöïc hieôn tính giaù trò cụa caùc bieơu thöùc (

a x b ) x c vaø a x ( b x c ) ñeơ ñieăn vaøo bạng

- Gv yeău caău HS so saùnh giaù trj bieơu thöùc vôùi caùc giaù trò

töông öùng  a x ( b x c ) = ( a x b ) x c

- Gv yeđu caău hs neđu lái keẫtluaôn, ñoăng thôøi ghi keât luaôn

vaø cođng thöùc veă tính chaât keât luaôn cụa pheùp nhađn leđn

bạng

- Hs tính vaø so saùnh:

( 2 x 3 ) x 4 = 6 x 4 = 24vaø 2 x ( 3 x 4 ) = 2 x 12 = 24Vaôy ( 2 x 3 ) x 4 = 2 x ( 3 x

4 )

- Hs ñóc bạng soâ

- 3 hs leđn bạng thöïc hieôn ,moêi hs thöïc hieđn tính ôû moôtdoøng ñeơ hoaøn thaønh bạng

- hs ñóc : a x ( b x c ) = ( a

x b )x c

- Hs nghe giạng

15’ *HÑ2: Luyeôn taôp thöïc haønh

Baøi 1(a): -Gv giuùp HS phađn tích maêu.

- Gv nhaôn xeùt vaø neđu caùch laøm ñuùng, sau ñoù yeđu caău hs

töï laøm tieâp caùc phaăn coøn lái

Baøi 2 (a)

- Gv hoûi : baøi taôp yeđu caău chuùng talaøm gì?

- Gv yeđu caău hs laøm baøi sau ñoù giuùp HS chöõa baøi

-HS cuøng Gv phađn tích maêutrong SGK

-hs leđn bạng laøm baøi, hs cạlôùp laøm baøi vaøo VBT

-tính giaù trò cụa bieơu thöùcbaỉng caùch thuaôn tieôn nhaât

-hs leđn bạng laøm baøi, hs cạlôùp laøm baøi vaøo VBT

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Gv toơng keât giôø hóc, daịn doø hs veă nhaø laøm baøi taôp höôùng daên luyeôn taôp theđm vaø chuaơn bò baøi sau

Trang 8

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Môn: KỂ CHUYỆN Tiết 11: BÀN CHÂN KÌ DIỆU I.MỤC TIÊU:

-Nghe, quan sát tranh để kể lại được từng đoạn, kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Bàn chân kì diệu

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực, có ý chí vươn lêntrong học tập và rèn luyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các tranh minh họa truyện trong SGK phóng to (nếu có)

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

4’ *HĐ 1:GV kể lần 1

-GV kể chuyện lần 1, không có tranh (ảnh)

minh họa Giọng kể thong thả chậm rãi, nhấn

giọng ở những từ ngữ: thập thò, mềm nhũn,

buông thõng, bất động, nhoè ướt, quay ngoắt,

co quắp.

-GV giới thiệu về Nguyễn Ngọc Ký

-HS lắng nghe

7’ *HĐ 2:GV kể lần 2

-GV kể chuyện kết hợp với việc sử dụng tranh

GV lần lượt đưa từng tranh lên bảng kể cho HS

nghe nội dung câu chuyện

-HS nghe kể kết hợp quansát tranh

20’ *HĐ 4:HS kể chuyện

a/Cho HS kể theo cặp hoặc theo nhóm

b/Cho HS thi kể + nêu bài học học được từ

Nguyễn Ngọc Ký

-GV nhận xét + khen những HS kể hay

-HS kể nối tiếp nhau Mỗi

em kể 2 tranh, sau đó kể toàn truyện

-Một vài tốp HS thi kể từng đoạn

-2->3 HS thi kể toàn bộ câu chuyện + nêu bài học…

-Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe

-Chuẩn bị bài kể chuyện của tuần 12

Trang 9

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Môn: KHOA HỌC

Tiết 21: BA THỂ CỦA NƯỚC I.MỤC TIÊU:-Nêu được nước tồn tại ở ba thể: lỏng, khí, rắn

-Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Sơ đồ sự chuyển thể của nước, viết hoặc dán sẵn trên bảng lớp

-Chuẩn bị theo nhóm: Cốc thủy tinh, nến, nước đá, giẻ lau, nước nóng, đĩa

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi: Em hãy nêu tính chất của nước.

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *HĐ1: Chuyển nước ở thể lỏng thành thể khí và ngược lại

Mt :Hs biết được điều kiện để nước từ thể kỏng chuyển sang thể khí và ngược lại.

- GV Hỏi:+Hãy mô tả những gì em nhìn thấy ở hình vẽ số 1 và

số 2 +Hình vẽ số 1 và số 2 cho thấy nước ở thể nào ? +Hãy

lấy một số ví dụ về nước ở thể lỏng ?

- Gọi 1 HS lên bảng GV dùng khăn ướt lau bảng, yêu cầu

HSnhận xét:

- GV tổ chức cho HS làm thí nghiệm theo định hướng:

+ Chia nhóm HS và phát dụng cụ làm thí nghiệm

+ Đổ nước nóng vào cốc và yêu cầu HS: 1.Quan sát và nói lên

hiện tượng vừa xảy ra 2 Uùp đĩa lên mặt cốc nước nóng

khoảng vài phút rồi nhấc đĩa ra Quan sát mặt đĩa, nhận xét,

nói tên hiện tượng vừa xảy ra 3.Qua hai hiện tượng,em có

nhận xét gì ?+ Hỏi:+Vậy nước ở trên mặt bảng đã biến đi đâu

mất? Nước ở quần áo ướt đã đi đâu?+Em hãy nêu những hiện

tượng nào chứng tỏ nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí ?

+ HS nối tiếp nhau trảlời

10’ *HĐ2: Nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn và ngược lại

Mt :Hs biết được điều kiện để nước từ thể kỏng chuyển sang thể rắn và ngược lại.

- GV tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm theo định

hướng:Yêu cầu HS đọc thí nghiệm, quan sát hình vẽ và hỏi:

1.Nước lúc đầu trong khay ở thể gì ? 2 Nước trong khay đã

biến thành thể gì? 3.Hiện tượng đó gọi là gì ? 4.Nêu nhận xét

về hiện tượng này ?

-GV kết luận Cho HS thảo luận:1.Nước đá chuyển thành thể

gì? 2.Tại sao có hiện tượng đó? 3.Em có nhận xét gì về hiện

tượng này

- GV kết luận

- Tiến hành hoạt độngtrong nhóm: quan sát hình vẽ và thảo luận

- Tiến hành hoạt độngtrong nhóm: quan sáthình vẽ và thảo luận

10’ *Hoạt động 3: Sơ đồ sự chuyển thể của nước.

MT: Hs vẽ và trình bày được sơ đồ chuyển thể của nước

- GV Hỏi: 1.Nước tồn tại ở những thể nào ? 2.Nước ở các thể

đó có tính chất chung và riêng như thế nào ?

+ Nhận xét, bổ sung cho từng câu trả lời của HS

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của nước, sau đó chỉ vào

+ HS nối tiếp trả lời

+ Lắng nghe

- Vẽ sơ đồ sau đó

Trang 10

sơ đồ và trình bày sự chuyển thể của nước ở những điều kiện

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Nhận xét- Tuyên dương

-Dặn học bài cũ, chuẩn bị bài mới

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010

Môn: TẬP ĐỌC Tiết 22: CÓ CHÍ THÌ NÊN I.MỤC TIÊU:

-Biết đọc từng câu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi

-Hiểu lời khuyên qua các câu tục ngữ: Cần có ý chí, giữ vững mục tiêu đã chọn, không nản lòng khigặp khó khăn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

-Một số tờ phiếu kẻ bảng để HS phân loại 7 câu tục ngữ vào 3 nhóm

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-GV kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện Oâng Trạng thả diều, trả lời câu hỏi gắn với nội dung

đoạn văn

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10p *Hoạt động 1:Luyện đọc.

- Gọi HS đọc lần thứ nhất GV kết hợp sửa lỗi

phát âm và ngắt nghỉ hơi hoặc giọng đọc

-Gọi HS đọc lần thứ hai, kết hợp giúp HS hiểu

các từ ngữ mới và khó trong bài: nên, hành, lận,

keo, cả, rã.

-Gọi HS đọc lần thứ ba

-GV yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-GV yêu cầu HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài và cùng

GV giải nghĩa từ khó và mới

-HS tiếp nối nhau đọc bài

-Hai HS ngồi cùng bàn quay mặtlại nhau và cùng đọc bài cho nhaunghe

-Một, hai em đọc cả bài

-HS lắng nghe

10p *Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.

*Gọi HS đọc câu hỏi 1.

-Gv yêu cầu HS trao đổi theo cặp

-GV phát riêng phiếu lớn cho một vài cặp HS,

-Hết giờ, GV yêu cầu HS trình bày

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

*Câu hỏi 2: Cho HS thảo luận nhóm 3  GV

nhận xét chốt lại

*GV nêu câu hỏi 3

-HS đọc câu hỏi và làm theo yêucầu

-HS nhận phiếu và làm bài

-Những HS làm bài trên phiếutrình bày kết quả

-Cả lớp nhận xét

- HS thảo luận nhóm 3-HS đọc câu hỏi, suy nghĩ, phátbiểu ý kiến

10p *Hoạt động 3:Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

-GV mời HS tiếp nối nhau đọc bài

-GV hướng dẫn để các em có giọng đọc phù

hợp

-GV đọc mẫu

-Nhận xét chung, ghi điểm

- HS tiếp nối nhau đọc

-HS lắng nghe

-HS luyện đọc theo cặp

-HS thi đọc diễn cảm trước lớp

-Cả lớp nhận xét

-HS nhẩm và HTL cả bài

-HS thi HTL từng câu, cả bài

Ngày đăng: 27/04/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - G.A 4 TUẦN 11 (CKTNN-KNS-BVMT)
Bảng l ớp (Trang 4)
10’ *Hoạt động 3: Sơ đồ sự chuyển thể của nước. - G.A 4 TUẦN 11 (CKTNN-KNS-BVMT)
10 ’ *Hoạt động 3: Sơ đồ sự chuyển thể của nước (Trang 9)
Sơ đồ và trình bày sự chuyển thể của nước ở những điều kiện - G.A 4 TUẦN 11 (CKTNN-KNS-BVMT)
Sơ đồ v à trình bày sự chuyển thể của nước ở những điều kiện (Trang 10)
Bảng lớp. - G.A 4 TUẦN 11 (CKTNN-KNS-BVMT)
Bảng l ớp (Trang 12)
Hình vuông có cạnh là bao nhiêu xăng-ti-met? - G.A 4 TUẦN 11 (CKTNN-KNS-BVMT)
Hình vu ông có cạnh là bao nhiêu xăng-ti-met? (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w