* GV đọc mẫu bài văn: - GV đọc toàn bài giọng đọc thong thả, rõ trên bảng cho HS luyện đọc kết hợp phân tích cấu tạo một số tiếng khó.. - GV nhận xét bổ xung cho HS nhắc lại * Luyện đọc
Trang 1III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chứ
2 Kiểm tra bài cữ.
- GV gọi 2- 3 HS đứng lên đọc bài ở tiết
trước và trả lời câu hỏi:
+ Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm
khuyên cụ điều gì?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- GV: cho HS xem tranh SGK tranh vẽ gì?
- GV ngoài biển có một loài cá thông
minh Nó thường làm bạn với con người
Các em có muốn biết đó là con gì không?
Muốn biết các em hãy đọc bài anh hùng
biển cả nhé
- GV ghi tên bài lên bảng cho HS nhắc
lại tên bài
b) Giảng bài mới.
* GV đọc mẫu bài văn:
- GV đọc toàn bài giọng đọc thong thả, rõ
trên bảng cho HS luyện đọc kết hợp phân
tích cấu tạo một số tiếng khó
- HS: Người trồng na
- HS: Cụ ơi! Cụ nhiều tuổi sao còn trồng
na cụ trồng chuối có phải hơn không?Chuối mau ra quả còn na chắc gì cụ đãchờ được đến ngày có quả
Trang 2- GV nhận xét chỉnh phát âm cho HS.
- GV tiếp tục gạch chân các từ khó cho
HS luyện đọc
- GV nhận xét chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV cho HS đọc lại các từ khó trên bảng
- GV Bài này có mấy câu?
- GV cho HS xác định từng câu trong bài
*/ Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn cho HS luyện đọc
- GV bài này có 2 đoạn
- GV cho HS luyện đọc từng đoạn
c) Ôn các vần uân, ân:
* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK.
- GV cho HS tìm nhanh các tiếng trong
bài có vần uân
- GV cho HS đọc các tiếng vừa tìm đánh
- HS: thật: th – ât – thât – nặng – thật
- HS: nhanh: nh – anh – nhanh
- HS: săn: s – ăn – săn
- HS: nhảy: nh – ay – nhay – hỏi –nhảy…
-HS: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy
dù, huân chương
- HS: đọc ( cá nhân – dãy bàn)
- Từ trên cao nhảy xuống rồi người ta
bung dù ra để hạ xuống đất an toàn.
- HS: Bài này có 7 câu
Anh hùng biển cả
Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển.// Nó có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn.//
Cá heo sinh con và nuôi con bằng sữa.// Nó khôn hơn cả chó,/ khỉ // Có thể dạy nó canh gác bờ biển,/ dẫn tàu thuyền vào ra các cảng,/ săn lùng tàu thuyền giặc.//…… khi anh nhảy xuống biển vid máy bay bị hỏng
- HS đọc cá nhân
- HS: Bài này chia làm 2 đoạn+ Đoạn 1: “ Từ đầu đến như tên bắn”.+ Đoạn 2: phần còn lại
Trang 3vần, phân tích đọc trơn các tiếng vừa tìm.
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK:
- GV cho HS xem tranh SGK tranh thứ
3) Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân:
- HS: Tranh vẽ con mèo trên sân
M: Mèo chơi trên sân
- GV cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
- GV nhận xét bổ xung cho HS nhắc lại
* Luyện đọc diễn cảm bài văn:
- GV đọc lại diễn cảm bài văn cho HS
-HS đọc diễn cảm bài văn
Trang 4đọc diễn cảm lại toàn bài.
- GV nhận xét tuyên dương
* Luyện nói.
- GV nêu yêu cầu bài luyện nói:
- GV cho HS thảo luận nhóm tư nội dung
phần luyện nói (2)
+ Cá heo sống ở biển hay ở hồ?
+ Cá heo đẻ trứng hay đẻ con?
+ Cá heo thông minh như thế nào?
+ Cá heo trong bài đã cứu sống được ai?
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày, các
nhóm khác nhận xét bổ sung thêm
- GV nhận xét tuyên dương
4 Củng cố.
- GV các em vừa học xong bài gì?
- GV cho HS đọc bài trên bảng 1 lần
- GV Cá heo là loài cá như thế nào?
5 Dặn dò.
- Về nhà viết bài ra sổ và tập đọc thật lưu
loát ngắt nghỉ hơi đúng dấu phẩy, dấu
chấm Trả lời câu hỏi sgk
- Xem trước bài: Ò … Ó … O
- HS đọc ( cá nhân)
Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài
- HS: Cá heo sống ở biển đen
-HS: sgk, VBT, bảng con, vở ghi toán…
III Các hoạt động dạy học
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức.
-GV: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV: cho HS làm bài trên bảng
- GV: nhận xét cho điểm
- 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vàobảng con
Trang 53 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- GV: Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
thực hiện phép tính từ phải sang trái)
- GV cho HS làm bài vào vở 3 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng
và HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng cho
76 , 74 , 54 , 28 b/ từ bé đến lớn:
Trang 6HS đọc tóm tắt.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết nhà em còn lại mấy con gà
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nhớ lại” Số nào cộng với
Bài giải
Số gà nhà em còn lại là:
34 – 12 = 22 ( con gà ) Đáp số : 22 con gà
Số ?
a/ 25 + …0…= 25 b/ 25 - 0 = 25
HS: Một số cộng với 0 thì củng bằng chín
số đó Một số trừ đi 0 củng bằng chín sốđó
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức.
Trang 72 Kiểm tra bài cũ.
-GV đọc cho HS luyện viết bảng con
-GV nhận xét chỉnh sửa sai cho hs
-GV kiểm tra vở những hs viết sai ở bài
trươc
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
-HS: N1: bình minh N2: phụ huynh N3: tia chớp
- GV giới thiệu bài ghi bảng cho HS đọc
- GV vừa tô chữ trong khung chữ vừa
nêu quy trình viết:
- GV cho HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- GV cho HS quan sát tiếp các chữ số còn
lại từ 1 đến 9 cho HS xem chữ số mẫu
nắm rõ được số nét của từng chữ số, cách
viết trên khung chữ
- GV cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* HD HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV cho HS đọc các vần và từ ứng dụng
trên bảng
- GV giải nghĩa từ: thân thiết: là mình rất
thân với người nào đó…
- GV cho HS nhắc lại cấu tạo vần, từ về
độ cao, khoảng cách viết, dấu thanh,…
Của các vần ân, uân, thân thiết, huân
chương, nhọn hoắt, ngoặc tay
- GV cho HS luyện viết bảng con
- HS viết chữ số 0 vào bảng con
- HS chú ý quan sát lắng nghe và theo giỏi
Trang 8
* Luyện viết vào vở tập viết.
- GV cho hs mở vở tập viết ra đọc nội
dung bài viết
- GV HD hs viết vào vở tập viết Viết các
chữ số, viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV cho hs xem bài viết mẫu ở vở Tviết
- GV cho hs nhắc tư thế ngồi viết
- GV nhắc nhở hs cách ngồi viết và cách
trình bày cho sạch đẹp
- GV cho HS cầm bút viết bài vào vở
- GV quan sát bao quát giúp HS viết sai
bôi viết lại cho đúng với chữ mẫu
-Với HS khá giỏi viết được đủ số dòng
quy định trong vở tập viết 1, tập hai.
-Khi HS viết xong GV thu 1/3 số bài HS
chấm điểm
4 Củng cố dặn dò
-GV nhận xét bài viết của HS sữa những
chữ viết sai trên bảng Tuyên dương
Những em có bài viết đẹp
- GV cho HS nhắc lại ND bài viết
- GV dặn HS về nhà viết lại các chữ đã
viết sai lại vào vớ trắng cho thật đẹp
HS nhắc tư thế ngồi viết
- HS cầm viết lên viết bài: viết chữ đúngmẫu đủ ô điều nét và đúng khoảng cách
Trang 9- Bài tập 2, 3 ( SGK)
II Đồ dùng dạy học
- HS: Vở viết chính tả, bảng con…
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động ủa học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết bảng con mỗi tổ một
từ
- GV nhận xét chỉnh sửa sai HS
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
-GV giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng cho
HS nhắc lại
b) Giảng bài mới.
* Hướng dẫn HS tập chép:
- GV ghi bảng đoạn văn cần chép trong bài
Loài cá thông minh
- GV cho HS nhìn bảng đọc lại bài cần
chép
+ Cá heo thông minh như thế nào?
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* Luyện viết từ khó.
- GV đọc cho HS viết bảng con các từ khó
trong đoạn văn dễ viết sai
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS nếu HS
viết sai GV viết sửa lại trên bảng cho HS
tự sửa lại cho đúng
- GV cho HS đọc lại các từ đã viết trên
- Cách viết đề bài vào giữa trang vở, viết
hoa chữ cái đầu dòng đặt dấu chấm kết
thúc câu Chữ cái sau dấu chấm viết hoa
- GV viết dòng thứ nhất lùi vào 2 ô, viết
hết dòng mới xuống hàng lùi vào 1 ô
- Trong khi HS viết GV quan sát HD thêm
để HS viết đúng và đẹp hơn
- Khi viết xong GV đọc thong thả chỉ vào
- HS: T1: tươi cười T2: Phương T3: quả na
Loài cá thông minh
Trang 10từng chữ trên bảng HS soát lại bài Dừng
lại ở các tiếng khó đánh vần cho HS soát
lại bài Sau mỗi câu dừng lại hỏi xem HS
có viết sai không
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
HS ghi số lỗi ra lề vở
- GV thu 1/3 số vở HS chấm và nhận xét
c HD HS làm bài chính tả.
* GV gọi HS nêu yêu cầu 2 trong SGK.
- GV HD HS điền vần ân hay uân vào chỗ
chấm cho đúng
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn, GV
nhận xét kiểm tra lại bài cả lớp
* GV gọi HS nêu yêu cầu 3 trong SGK.
- GV HD HS điền chữ g hay gh vào chỗ
- GV khen ngợi những HS viết đúng và
đẹp trước lớp, những HS viết sai cần sửa
lại cho đúng
-Về nhà viết lại bài này ra vở bài tập TViệt
cho đẹp hơn
- HS viết bài vào vở
- HS cầm bút soát lại bài
Điền: ân hay uân?
- Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của một số
- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số
- Giải được bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
- HS: sgk, VBT, bảng con, vở ghi toán…
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoch sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 11- GV: cho HS làm các bài tập vào bảng
con 3 HS lên bảng làm bài
- GV: nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV: Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
cho HS nhắc lại
b Giảng bài mới:
- GV lần lượt HD HS làm các bài tập
SGK
Bài tập 1:
- GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm
bài: ( tìm số liền sau và số liền trước của
một số: Số liền trước của 35 là 34; số liền
sau của 9 là 10)
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 2:
- GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài: ( các em hãy nhẩm nhanh các kết
quả của các phép tính.)
- GV cho HS lần lượt nêu các kết quả của
các phép tính mà các em đã nhẩm
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm
bài: ( viết các số thẳng cột với nhau ở hàng
đơn vị và hàng chục, tính từ phải sang
trái)
- GV cho HS làm bài vào vở 4 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn
- GV nhận xét kiểm tra lại bài làm cả lơp
- HS: 93 – 23 = 70
79 + 10 = 89
88 – 38 = 50
Luyện tập chung.
a Viết số liền trước của mỗi số sau:
- Số liền trước của 35 là 34
- Số liền trước của 42 là 41
- Số liền trước của 70 là 69
- Số liền trước của 100 là 99
- Số liền trước của 1 là 0
b Viết số liền sau của mỗi số sau:
- Số liền sau của 9 là 10
- Số liền sau của 37 là 38
- Số liền sau của 62 là 63
- Số liền sau của 99 là 100
- Số liền sau của 11 là 12
2 Tính nhẩm:
14 + 4 = 18 29 – 5 = 24
18 + 1 = 19 26 – 2 = 24
17 + 2 = 19 10 – 5 = 5
Đặt tính rồi tính:
43 + 23 60 + 38
43 60
23 38
66 98
87 – 55 72 - 50
87 72
+ +
Trang 12Bài 4:
- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng
HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết Hà có tất cả bao nhiêu viên bi
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS nhắc lại các bước vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước
- GV cho HS làm bài vào vở 1 HS lên
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 13- GV: Tiết trước các con được học bài
a Giới thiệu bài.
- GV: Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
cho HS nhắc lại
b Giảng bài mới.
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
a Mục tiêu: HS nhớ lại tất cả các cây đã
đối với con người?
- GV cho HS làm việc theo cặp lần lượt
chỉ trên tranh SGK và nói cho nhau nghe
- GV gọi đại diện nhóm lần lượt trả lời,
gọi HS khác nhận xét bổ sung
Kết luận:
Cây có tác dụng rất lớn đối với con
người Trồng cây cho bóng mát, cây
còn cho ta gỗ, trồng cây chống sạt lở,
sói mòn, cây còn làm cho không khí
thêm trong lành…
* Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
a Mục tiêu: HS nêu lại được các dấu
hiệu của thời tiết đã học
b cách tiến hành.
- GV nêu câu hỏi HS suy nghĩ và trả lời:
+ Bầu trời hôm nay như thế nào?
+ Những đám mây trên bầu trời có màu
- HS: Trồng cây để lấy trái, hoa, lấy gỗ, che bóng mát, chống sói mòn, sạt lỡ, không khí trong lành…
- HS chú ý lắng nghe
Thảo luận lớp:
- HS: Bầu trời hôm nay có nắng, nhìn thấy mặt trời
Trang 14+ Thời tiết hôm nay nóng hay rét?
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi ( 2)
- GV gọi lần lượt HS đứng lên trả lời các
- Học sinh ghi nhớ được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong năm học
- Thực hiện cơ bản đúng những kĩ năng đã học
II Địa điểm phương tiện
-Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
-1 còi 1 số quả cầu
III Nội dung và phương pháp lên lớp
gian
Số lần Phương
pháp1) Phần mở đầu
Trang 15- GV cùng HS hệ thống lại những kiến thức đã
học trong năm
- GV cho HS ôn lại bài đội hình đội ngũ
- GV tổ chức cho HS ôn lại bài thể dục rèn
luyện tư thế cơ bản
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
- GV tổ chức cho HS ôn tập lại bài thể dục
- GV nhận xét tuyên dương
- GV đánh giá lại kết quả học tập của từng em
kết hợp tuyên dương 1 số cá nhân, tổ có thành
tích tốt
3) Phần kết thúc
- GV cho HS vừa vỗ tay vừa hát
- HS về nhà ôn lại các bài tập thể dục trong hè
- Đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớnlên, đôm bông, kết trái Trả lời được câu hỏi 1SGK
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh bông lúa uốn, măng non nhọn hoắt, hạt đậu nẫy mầm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV gọi 2- 3 HS đứng lên đọc bài ở tiết
trước và trả lời câu hỏi:
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV: cho HS xem tranh SGK tranh vẽ gì?
- GV tiếng gà gáy ai củng từng nghe
Nhưng trong bài thơ của anh Trần Đăng
- HS: Trong tranh vẽ một chú gà trốngđứng trên đống rơm gáy ò ó o có nhà,cây, mặt trời
Trang 16Khoa, tiếng gà gáy mới kì dịu làm sao Các
em hãy tới tiếng gáy kì dịu đó nhé
- GV ghi tên bài lên bảng cho HS nhắc lại
tên bài
b Giảng bài mới.
* GV đọc mẫu bài văn:
- GV đọc toàn bài giọng đọc nhịp thơ
trên bảng cho HS luyện đọc kết hợp phân
tích cấu tạo một số tiếng khó
-GV nhận xét chỉnh phát âm cho hs
- GV tiếp tục gạch chân các từ khó cho
HS luyện đọc( nt)
- GV nhận xét chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV cho HS đọc lại các từ khó trên bảng
câu ( đọc tới dấu phẩy ngắt hơi, tới dấu
chấm nghỉ hơi, sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
ngắt nghỉ hơi sau các dòng thơ: 2, 7, 10,
13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)
- GV cho HS luyện đọc từng câu
-G V nhận xét chỉnh phát âm cho HS
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn cho HS luyện đọc
- GV bài này có 3 khổ thơ
- GV cho HS luyện đọc từng khổ thơ
- HS: cuốc: c – uôc – cuôc – sắc – cuốc
- HS: trâu: tr – âu – trâu
- HS: buồng:b –uông – buông – huyền –buồng
- HS: quả na, tròn xoe, nhọn hoắt, buồngchuối, trứng cuốc, con trâu, trên trời, rửamặt