Câu hỏi 2:Hãy tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số?Trả lời: B ớc 1 : Nhân hai vế của mỗi pt với một số thích hợp nếu cần sao cho các hệ số của một ẩn nào đó tro
Trang 1Ngày soạn: 04/01/2009 Ngày dạy: /01/2009
– Biết xác định hệ số a, b khi biết nghiệm của hệ pt
– Biết xác định hệ số a,b để đờng thẳng y = a x +b đi qua hai điểm có toạ độ cho trớc
– Học sinh nắm vững phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và
có kĩ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong SGK
B Thời l ợng: 12 tiết
C.Nội dung:
Tiết 1-2: GIảI Hệ PHƯƠNG TRìNH bằng phơng pháp thế
A Mục tiờu:
HS nắm được phương phỏp giải hệ bằng phương phỏp thế
Vận dụng được vào giải bài tập
Từ một phơng trình của hệ đã cho (coi là phơng trình thứ nhất),
ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phơng trình thứ hai để đợc một phơng trình mới (chỉ còn một ẩn)
Trang 2VËy hÖ cã nghiÖm duy nhÊt lµ (5 ;3)
Bµi tËp 2:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
Bµi tËp 3:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
Bµi tËp 4:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
HS được luyện tập phương pháp giải hệ bằng phương pháp thế
Vận dụng thành thạo vào giải bài tập
Trang 3Bµi tËp 2:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
Bµi tËp 3:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
Bµi tËp 4:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
x y
3
1
;2)c)Víi a =1 th× ta cã hÖ:
Trang 42 5 32
y x
Bài tập 8:Xác định các hệ số a ,b để đờng thẳng y = a x + b đi qua hai điểm A(-5;3) và B (4;2)
Tiết 5-6:
A Mục tiờu:
HS nắm được phương phỏp giải hệ bằng phương phỏp cộng đại số
Vận dụng vào giải bài tập
Hoạt động 1: Qui tắc cộng đại số
Câu hỏi 1:Hãy nêu qui tắc cộng đại số?
Trang 5Câu hỏi 2:Hãy tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số?
Trả lời:
B
ớc 1 : Nhân hai vế của mỗi pt với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào
đó trong hai pt của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
x y
x y
A Mục tiờu:
Trang 6HS được luyện tập phương pháp giải hệ bằng phương pháp cộng đại số
Vận dụng thành thạo vào giải bài tập
x y
11
)
Bµi tËp 2:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
Bµi tËp 3:Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
y x
Trang 7Nghiệm tổng quát là (x; y) với x R và y = 4 13
Bài tập 6:Giải hệ phơng trình sau:
y x
2 ;
13
)
Bài tập 7:Tìm hai số a và b sao cho 5a - 4b = -5 và đờng thẳng ax + by = -1 đi qua A(-7;4)
Bài tập 8:Xác định các hệ số a ,b để đờng thẳng ax - by = 4 đi qua hai điểm A(4;3) và B 6;-7)
(-Lời giải
Đờng thẳng ax + by =4 đi qua điểm A(4;3) ta có phơng trình: 4a – 3b = 4
Đờng thẳng ax + by =4 đi qua điểm B (-6;-7) ta có phơng trình :-6a + 7b = 4
* H ư ớng dẫn về nhà:
Xem lại cỏc bài tập đó làm
Làm bài tập ở SBT, SGK
*******************************************************************Ngày soạn: 19/02/2009 Ngày dạy: 24/02/2009
Trang 8Tiết 9 - 10: giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Hoạt động 1:Giải bài toán bằng cách lập hệ ph ơng trình
Câu hỏi 1:Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?
Vậy hai số phải tìm là :55 và 49
Bài tập 2:Cho một số có hai chữ số.Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì đợc một số lớn hơn số đã
cho là 63.Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99.Tìm số đã cho
Lời giải
Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x, chữ số hàng đơn vị là y
Điều kiện của ẩn là x, y Z , 0 x 9 và 0y9
Khi đó số cần tìm là 10x + y
Khi viết hai số theo thứ tự ngợc lại , ta đợc số 10y + x
Theo điều kiện đầu, ta có (10y+x)-(10x + y) = 63 hay –9x + 9y = 63
Theo điều kiện sau,ta có: (10x + y) + (10y + x) = 99 hay 11x+11y= 99
x =1; y = 8 thoả điều kiện
Vậy số cần tìm là 18
Bài tập 3:Bảy năm trớc tuổi mẹ bằng năm lần tuổi con cộng thêm 4.Năm nay tuổi mẹ vừa đúng
gấp ba lần tuổi con.Hỏi năm nay mỗi ngời bao nhiêu tuổi?
Lời giải
Gọi tuổi của mẹ năm nay là x,tuổi con năm nay là y(x, y Z, x > y >7)
Ta có phơng trình: x=3y
Trớc đây bảy năm tuổi mẹ là : x – 7
Trớc đây bảy năm tuổi con là : y- 7
Theo đề ta có phơng trình: x -7 = 5.(y-7) +4 hay x- 5y = -24
Trang 9Vậy tuổi của mẹ năm nay là 36,tuổi của con năm nay là 12
Bài tập 4:Hai anh Quang và Hùng cùng góp vốn kinh doanh.Anh Quang góp 15 triêu đồng,Anh
Hùng góp 13 triệu đồng.Sau một thời gian đợc lãi 7 triệu đồng.Lãi đợc chia tỉ lệ với vốn đóng góp.Em hãy dùng cách giải hệ phơng trình để tính tiền lãi mà mỗi anh đợc hởng
Lời giải
Gọi số tiền lãi mà anh Quang đợc hởng là x(triệu đồng)(x > 0)
Gọi số tiền lãi mà anh Hùng đợc hởng là y(triệu đồng)(y > 0)
Vì số lãi của cả hai anh là 7 triệu đồng nên ta có phơng trình: x + y =7
Vì lãi đợc chia tỉ lệ với vốn đóng góp nên ta có phơng trình:
Vậy anh Quang đợc lãi 3750000 đồng
Vậy anh Hùng đợc lãi 3250000 đồng
Bài tập 1:Hôm qua mẹ Lan đi chợ mua năm quả trứng gà và năm quả trứng vịt hết 10000
đồng.Hôm nay mẹ Lan đi chợ và mua ba quả trứng gà và bảy quả trứng vịt chỉ hết 9600mà giá trứng vẫn nh cũ Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao nhiêu?
Lời giải
Gọi giá mỗi quả trứng gà là x (đồng ) (x > 0)
Gọi giá mỗi quả trứng vịt là y (đồng ) (y > 0)
Trang 10Vậy giá một quả trứng gà là 1100 đồng
Vậy giá một quả trứng vịt là 900 đồng
Bài tập 2:Trong phòng học có một số ghế dài.Nếu xếp mỗi ghế ba học sinh thì sáu học sinh
không có chỗ.Nếu xếp mỗi ghế bốn học sinh thì thừa một ghế.Hỏi lớp có bao nhiêu ghế và bao nhiêu học sinh?
Lời giải
Gọi số ghế là x,số học sinh là y,(x ,y nguyên dơng)
Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì số học sinh đợc ngồi ghế là 3x
Bài tập 3:Hai công nhân cùng sơn cửa trong 4 ngày thì xong công việc Nếu ngời thứ nhất làm
một mình trong 9 ngày rồi ngời thứ hai đến cùng làm tiếp trong một ngày nữa thì xong việc.Hỏi mỗi ngời làm một mình thì bao lâu xong việc?
Lời giải
Gọi thời gian ngời thứ nhất làm một mình xong việc là x (ngày) ( x > 0)
Gọi thời gian ngời thứ hai làm một mình xong việc là y (ngày) ( y > 0)
Vậy ngời thứ nhất làm một mình trong 12 ngày thì xong việc
ngời thứ hai làm một mình trong 6 ngày thì xong việc
Bài tập 4 : Bác Toàn đi xe đạp từ thị xã về làng,cô Ngần cũng đi xe đạp nhng từ làng lên thị
xã.Họ gặp nhau khi bác Toàn đã đi đợc 1 giờ rỡi,còn cô Ngần đi đợc 2 giờ.Một lần khác hai ngờicũng đi từ hai địa điểm nh thế nhng họ khởi hành đồng thời,sau 1 giờ 15 phút họ còn cách nhau 10,5 km.Tính vận tốc của mỗi ngời,biết rằng làng cách thị xã 38 km
Lời giải
Gọi vận tốc của bác Toàn là x(km/h) (x > 0)
Gọi vận tốc của cô Ngần là y(km/h) (y > 0)
Vậy vận tốc của bác Toàn là 12(km/h)
vận tốc của cô Ngần là 10 (km/h)
Hoạt động 2:Kiểm tra cuối chủ đề(30p)
BàI KIểM TRA CuốI CHủ Đề
Trang 11Đáp án:
Bài 1:Giải hệ phơng trình
Câu a: (3 đ)
7 4 10
x y
7 4 10
7 3
(0,5đ) 7 4(7 3 ) 10
7 3
(0,5đ) 19 38
7 3
x
(0,5đ)
2
7 3.2
x
y
(0,5đ) 2
1
x y
(0,5đ)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2 ; 1) (0,5đ)
Câu b: (3 đ)
10 9 3
5 6 9
10 9 3
10 12 18
(0,5đ) 21 21
10 12 18
y
10 12.( 1) 18
y x
(0,5đ)
1
10 6
y
x
(0,5đ)
1 3 5
y x
(0,5đ)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (-1 ; 3
5
) (0,5đ)
Bài 2: (4 đ)
Gọi chiều dài của sân trờng là x (m) ;x > 0
(0,25đ)
Gọi chiều rộng của sân trờng là y (m) ;y > 0
(0,25đ)
Vì chu vi sân trờng bằng 360 m nên ta có phơng trình : 2.(x + y) = 360 hay x + y = 180 (0,5đ) Năm lần chiều dài lớn hơn sáu lần chiều rộng là 20 m nên ta có phơng trình : 5x – 6y = 20 (0,5đ)
Ta có hệ phơng trình: 180 5 6 20 x y x y (0,5đ)
Giải đúng hệ phơng trình tìm đợc x= 100 ; y = 80 (đều thoả điều kiện) (1,5đ)
Vậy chiều dài của sân trờng là :100 m (0,25đ)
Vậy chiều rộng của sân trờng là : 80 m (0,25đ)
* H ư ớng dẫn về nhà: Xem lại cỏc bài tập đó làm Làm bài tập ở SBT, SGK
*******************************************************************Ngày soạn:
CHủ Đề Tự CHọN TOáN 9 - LOạI BáM SáT CHủ Đề 2 - hkii:
tứ giác nội tiếp
Tiết 13 - 14
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh tính chất của tứ giác nội tiếp, các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp: tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800; tứ giác có góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện;
tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (điểm đó là tâm đờng trròn ngoại tiếp tứ giác) Ngoài ra, giới thiệu cho học sinh một phơng pháp: nếu tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai
đỉnh còn lại dới một góc thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì, linh hoạt cho học sinh
Trang 12B Ph ơng pháp :Nờu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp
? Nêu các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp
3 Bài mới
GV: Cho hs ghi đầu bài
Bài 1: Cho hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A
và B Vẽ một đờng thẳng qua A cắt (O) tại C và cắt
(O’) tại D sao cho A nằm giữa C và D Vẽ một
đ-ờng thẳng qua B cắt (O) tại E và cắt (O’) tại F sao
cho B nằm giữa E và F Hai đờng thẳng CD và EF
không cắt nhau trong đờng tròn Chứng minh CE //
DF
GV: Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận
? Để chứng minh CD//EF ta cm điều gì
? Gợi ý kẻ dây chung AB, cm: E F 180 0
GV: Gọi 1 hs lên bảng trình bày chứng minh
GV: Gọi hs nêu nhận xét, bổ sung lời giải
Bài 2: Cho nửa đờng tròn đờng kính AB và một dây
CD Qua C vẽ đờng thẳng vuông góc với CD, cắt
AB tại I Các tiếp tuyến tại A và B của nửa đờng
tròn cắt đờng thẳng CD theo thứ tự tại E và F
Chứng minh rằng:
a Các tứ giác AECI và BFCI nội tiếp đợc đờng tròn
b IEFCAB từ đó suy ra IEF vuông
GV: Yêu cầu hs đọc đầu bài, vẽ hình, ghi gt – kl
? Em sử dụng dấu hiệu nào để cm tứ giác AECI nội
tiếp, trình bày cm
GV: Gọi một hs lên bảng trình bày, yêu cầu các hs
còn lại trình bày vào vở
GV: Gọi hs nêu nhận xét, bổ sung lời giải
? Hãy chứng minh tứ giác BFCI nội tiếp
? Hãy chứng minh IEFCAB
D
O
B A
2 Bài 2
E
F D
B
C
4 H ớng dẫn học ở nhà.
Trang 13- Làm lại các bài đã chữa
- Tiếp tục ôn tập về chứng minh tứ giác nội tiếp
- BTVN: Hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Trên (O’) lấy một điểm M Các ờng thẳng MA, MB cắt (O) tại C và D Từ M kẻ tiếp tuyến xy với (O’) Chứng minh rằng:xy//CD
đỉnh còn lại dới một góc thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì, linh hoạt cho học sinh
B Ph ơng pháp :Nờu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ:? Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp
? Nêu các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp
3 Bài mới
GV: Cho hs ghi đầu bài
Bài 1: Cho nửa (O) đờng
kính AB và tia tiếp tuyến
Bx với nửa đờng tròn Trên
Bx lấy hai điểm C, D (C
nằm giữa B và D) Các tia
AC và AD lần lợt cắt đờng
tròn tại E và F Hai dây AE
và BF cắt nhau tại M Hai
tia AF và BE cắt nhau tại
N CMR:
a Tứ giác FNEM nội tiếp
b Tứ giác CDFE nội tiếp
GV: Yêu cầu hs đọc đầu
bài, vẽ hình, ghi gt – kl
GV: Cho hs suy nghĩ trong
ít phút
? Nêu dấu hiệu cm tứ giác
FNEM nội tiếp Trình bày
chứng minh
? Nêu dấu hiệu cm tứ giác
CDFE nội tiếp
HS: Nêu và trình bàychứng minh
1 Bài 1
N
x
E F
D
B A
M
O
C
Trang 14(O) tại A và B Tiếp tuyến
của đờng tròn tại A và B
c H là trung điểm của DE
GV: Yêu cầu hs đọc đầu
GV: Lu ý cho hs sau khi
cm đợc 1 tứ giác nội tiếp ta
có thể sử dụng mối quan hệ
của các góc nội tiếp cùng
HS: Thực hiện yêucầu của giáo viênHS: Lên bảng trìnhbày cm
HS: Trình bày cm
t-ơng tự nh trên
HS: Nêu cách so sánhcác góc
O
B
4 H ớng dẫn học ở nhà.
- Làm lại các bài đã chữa
- Tiếp tục ôn tập về chứng minh tứ giác nội tiếp
*************************************************************
Ngày soạn: /03/2009 Ngày dạy: /03/2009
Trang 15đỉnh còn lại dới một góc thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì, linh hoạt cho học sinh
B Ph ơng pháp :Nờu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp
? Nêu các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp
3 Bài mới
Cho ABC nhọn, trực
tâm H, nội tiếp (O) Gọi H’
là điểm đối xứng với H qua
h-HS: Theo dõi gợi ý
HS: Trình bày chứngminh
1 Bài 1
O F
E H
H'
C B
A
Chứng minha
Trang 16Cho ABC nhọn nội tiếp
(O), hai đờng cao BB’ và
CC’ Tia AO cắt đtr ở D và
cắt B’C’ ở I Chứng minh:
a Tứ giác BCB’C’ nội tiếp
b AB 'C 'ABC
c Tứ giác B’IDC nội tiếp
? Nêu chứng minh tứ giác
? Em cm tứ giác B’IDC nội
tiếp theo dấu hiệu nào
Gợi ý cm ADC AB 'C '
GV: Gọi 1 hs lên trình bày
GV: Cho nhận xét
HS: Theo dõi gợi ý
HS: Ghi đầu bài, vẽhình ghi gt-kl
HS: Lên bảng trìnhbày
cùng thuộc một đờng tròn nên tứ giácABH’C nội tiếp
C B
4 H ớng dẫn học ở nhà.
- Làm lại các bài đã chữa
- Tiếp tục ôn tập về chứng minh tứ giác nội tiếp
đỉnh còn lại dới một góc thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì, linh hoạt cho học sinh
B Ph ơng pháp :Nờu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp
? Nêu các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp
Trang 173 Bµi míi
Bài 1: Cho ABC có ba
góc nhọn nội tiếp trong
đường tròn (O,R) Hai
đường cao BD và CE
Chứng minh OADE
GV gợi ý:
- Kéo dài EC cắt (O) tại N
Kéo dài BD cắt (O) tại M
? Nếu qua A vẽ tiếp tuyến
Ax, ta có OA Ax Vậy để
Bài 2 Cho nửa đường tròn
(O) đường kính AB, C là
điểm chính giữa của nửa
HS: Nêu chứng minh
HS: C/m A là điểmchính giữa cung MN
HS: Suy nghĩ nêuchứng minh
1 Bµi 1
1 2 2
C B
Trang 18tuyến của đường trũn ngoại
tiếp tứ giỏc ADEO
? Hãy chứng minh tứ giác
ADEO nội tiếp
? Góc DAE bằng góc nào
? Hãy tính số đo góc COD
Gợi ý: Kẻ tia tiếp tuyến Dx
Hãy c/m DxDC
HS: Vẽ hình ghi gt-klHS: Lên bảng trìnhbày chứng minh
Chứng minh
ADE AOE 180 nên tứ giác
ADEO nội tiếp
DAE 45
c Kẻ tia tiếp tuyến Dx Ta có
xDB DAE
CDB DAE 45
xDB CDB Dx DC
Do đó: CD là tiếp tuyến của đtrònngoại tiếp tgiác ADEO
4 H ớng dẫn học ở nhà.
- Làm lại các bài đã chữa
- Tiếp tục ôn tập về chứng minh tứ giác nội tiếp
đỉnh còn lại dới một góc thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì, linh hoạt cho học sinh
B Ph ơng pháp :Nờu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp
? Nêu các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp
3 Bài mới
Bài 1 Cho (O) và đường
thẳng d khụng giao nhau; AB
là đường kớnh của (O) vuụng
Trang 19gúc với d tại H (B nằm giữa
A và H), C là điểm cố định
thuộc đường kớnh AB EF là
dõy thay đổi đi qua C Gọi
giao điểm của AE, AF với d
thứ tự là M, N
a Chứng minh MEFN là tứ
giỏc nội tiếp
b Đường trũn ngoại tiếp tam
giỏc AMN cắt AH tại điểm
? Em sử dụng dấu hiệu nào để
c/m tứ giác MEFN nội tiếp
Gợi ý: cm AFE AMN
? Hãy tính số đo của AEE
Bài 2 Cho tam giỏc ABC
( AB = AC) nội tiếp trong
(O) Cỏc đường cao AG, BE,
CF gặp nhau tại H
a Chứng minh tứ giỏc AEHF
là tứ giỏc nội tiếp Xỏc định
tõm I của đường trũn ngoại
tiếp tứ giỏc đú
b Chứng minh AF.GC =
FH.AG
c Chứng minh GE là tiếp
tuyến của (I)
? Hãy c/m tứ giác AEHF nội
tiếp
? Nêu dạng bài tập
? Nêu các phơng pháp cm
HS: Vẽ hình, ghi gt-klHS: Tổng hai góc đốidiện bằng 1800
HS: Suy nghĩ tìmcách chứng minh
HS: Lên bảng chứngminh
HS: Ghi đầu bài
HS: Vẽ hình, ghi gt-klHS: Lên bảng c/m
1 Bài 1
K d
H
N F