1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề tham khảo violympic lớp 6

11 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 774 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm... Câu 7:Cho 10 điểm thuộc đường thẳng a và một điểm O nằm ngoài đường thẳng a.. 2 Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

Trang 1

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Kết quả sắp xếp các số – 2; – 4; 0; – 3 theo thứ tự tăng dần là: – 2 < – 3 < – 4 < 0

– 3 < – 2 < – 4 < 0

– 4 < – 3 < – 2 < 0

0 < – 4 < – 3 < – 2

Câu 2:

Số nguyên x thỏa mãn 2 – x = 15 – 20 là:

x = – 7

x = 7

x = – 3

x = 3

Câu 3:

Khẳng định nào sau đây đúng ?

(1) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm (2) Tổng của hai số đối nhau bằng 0

(3) Số 0 không phải là số nguyên

(1)

(2)

(3)

(1) và (3)

Câu 4:

Số nào trong các số sau là lẻ với mọi số tự nhiên ?

Câu 5:

Sắp xếp nào sau đây là sai ?

(1) – 20 < – 19 < 11 < 13

(2) – 99 < – 100 < – 101 < 0

(3) 0 > – 3 > – 4 > – 10

(2)

(3)

(1)

Trang 2

(1) và (3)

Câu 6:

Kết quả của phép tính 87.(13 – 18) – 13.(87 + 18) là:

- 870

- 1800

- 180

- 1332

Câu 7:

Cho a = 123456789 và b = 987654321 Kết quả nào sau đây là sai ?

a và b đều chia hết cho 9

b - 8a = 19

ƯCLN(a, b) = 9

ƯCLN của a và b chia hết cho 9

Câu 8:

Trong tập hợp các số nguyên, số liền sau số - 5 là

- 6

5

- 4

một số khác

Câu 9:

Giá trị của biểu thức |x – 1| + x – 2 tại x = – 3 là:

- 9

1

- 1

9

Câu 10:

Cho a là số nguyên âm Số nguyên b phải có những điều kiện nào trong các điều kiện sau

để a + b là số nguyên dương ?

(1) b là số nguyên dương

(2) b là số nguyên âm

(3) |b| > |a|

(4) |b| < |a|

(2) và (3)

(1) và (3)

(2)và (4)

(1) và (4)

Trang 3

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Giá trị của x thỏa mãn (– 27 – x) – 23 = 0 là

Câu 2:

Giá trị của biểu thức A = 54 + (– 72) + 65 + 31 + (– 28) + 120 là

Câu 3:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x + 2) = 0 (viết các số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”) là { }

Câu 4:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn x(x + 8) = 0 (viết các số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”) là { }

Câu 5:

Số phần tử của tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

Câu 6:

Kết quả của phép tính 18.13 + 3.6.17 – 2.9.20 là

Câu 7:

Câu 8:

Tổng của tất cả các số nguyên x với – 6 < x < 5 là

Câu 9:

Tổng các ước nguyên của 4 là

Câu 10:

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn khi chia số đó cho 3 thì dư 1, chia cho 4 thì dư 2, chia cho 5 thì dư 3, chia cho 6 thì dư 4, chia cho 11 thì dư 0 Số cần tìm là

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây sai ?

(1) Cho a là số nguyên, ta có: – a < 0

(2) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

(3) Số 1 và – 1 là ước của mọi số nguyên

(1)

(1) và (2)

(1) và (3)

(3)

Câu 2:

Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

{0; 1; 2; 3; 4}

Trang 4

{- 1; 0; 1; 2; 3; 4}

{0; 1; 2; 3}

{- 1; 0; 1; 2; 3}

Câu 3:

Kết quả phép tính 53.39 + 47.39 - 53.21 - 47.21 là 1800

5300

4700

một số khác

Câu 4:

Kết quả phép tính 157.99 + 157 là

15700

1570

100

157000

Câu 5:

Kết quả của phép tính 2004 – 4008 – 6012 là:

- 2004

- 4008

- 6012

- 8016

Câu 6:

Tập các số nguyên x thỏa mãn |x| = |– 2| là:

{– 2}

{2}

{– 2; 2}

Một kết quả khác

Câu 7:

Kết quả của phép tính 87.(13 – 18) – 13.(87 + 18) là:

- 870

- 1800

- 180

- 1332

Câu 8:

Kết quả sắp xếp nào sau đây đúng ?

Trang 5

Câu 9:

Cho a = 123456789 và b = 987654321 Kết quả nào sau đây là sai ?

a và b đều chia hết cho 9

b - 8a = 19

ƯCLN(a, b) = 9

ƯCLN của a và b chia hết cho 9

Câu 10:

Cho a là số nguyên âm Số nguyên b phải có những điều kiện nào trong các điều kiện sau

để a + b là số nguyên dương ?

(1) b là số nguyên dương

(2) b là số nguyên âm

(3) |b| > |a|

(4) |b| < |a|

(2) và (3)

(1) và (3)

(2)và (4)

(1) và (4)

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn x(x + 8) = 0 (viết các số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”) là { }

Câu 2:

Giá trị của biểu thức A = 54 + (– 72) + 65 + 31 + (– 28) + 120 là

Câu 3:

Tìm số nguyên , biết: Kết quả là

Câu 4:

Giá trị của biểu thức a = |b| + 2|c| khi b = 5 và c = – 3 là

Câu 5:

Số phần tử của tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

Câu 6:

Số các số nguyên x thỏa mãn – 6 x 0 là

Trang 6

Câu 7:

Cho 10 điểm thuộc đường thẳng a và một điểm O nằm ngoài đường thẳng a Số tam giác

có các đỉnh là 3 trong 11 điểm trên là

Câu 8:

Kết quả của phép tính (– 7 + |13|) – (13 – |– 7| – 25) – (25 + |– 10| – 9) là

Câu 9:

Tổng các ước nguyên của 4 là

Câu 10:

Bạn Quân viết ra một số có ba chữ số Nếu bớt số đó đi 8 đơn vị thì được một số chia hết cho 7; nếu bớt đi 9 đơn vị thì được một số chia hết cho 8; nếu bớt đi 10 đơn vị thì được một số chia hết cho 9 Số bạn Quân đã viết là

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

0

- 1

2

- 2

Câu 2:

Kết quả phép tính 157.99 + 157 là

15700

1570

100

157000

Câu 3:

Kết quả phép tính 78.31 + 78.24 + 78.17 + 22.72 là

7800

15000

7200

một số khác

Câu 4:

Khẳng định nào sau đây sai ?

(1) Cho a là số nguyên, ta có: – a < 0

(2) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

(3) Số 1 và – 1 là ước của mọi số nguyên

(1)

Trang 7

(1) và (2)

(1) và (3)

(3)

Câu 5:

Số nguyên x thỏa mãn 2 – x = 15 – 20 là:

x = – 7

x = 7

x = – 3

x = 3

Câu 6:

Có bao nhiêu số nguyên lớn hơn 1000 có thể lập được từ các chữ số 0, 2, 3 và 5 ? (không

có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số)

9

17

18

36

Câu 7:

- 4

- 6

- 2

- 10

Câu 8:

Kết quả sắp xếp nào sau đây đúng ?

Câu 9:

Trong tập hợp các số nguyên, số liền trước số là

- 8

- 6

8

6

Trang 8

Câu 10:

Cho b là số nguyên dương, so sánh nào sau đây là sai ?

(1) b > – b

(2) – b < 0

(3) – b = |– b|

(3)

(1)

(2)

(1) và (2)

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn x(x + 8) = 0 (viết các số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”) là { }

Câu 2:

Tìm số nguyên , biết: Kết quả là

Câu 3:

Giá trị của biểu thức A = 54 + (– 72) + 65 + 31 + (– 28) + 120 là

Câu 4:

Giá trị của x thỏa mãn (x – 25) + 18 = 0 là

Câu 5:

Câu 6:

Tổng của tất cả các số nguyên x với – 6 < x < 5 là

Câu 7:

Kết quả của phép tính (– 7 + |13|) – (13 – |– 7| – 25) – (25 + |– 10| – 9) là

Câu 8:

Số các ước số nguyên của 12 là

Câu 9:

Tổng các ước nguyên của 4 là

Câu 10:

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

0

Trang 9

- 1

2

- 2

Câu 2:

Kết quả phép tính 53.39 + 47.39 - 53.21 - 47.21 là

1800

5300

4700

một số khác

Câu 3:

Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

{0; 1; 2; 3; 4}

{- 1; 0; 1; 2; 3; 4}

{0; 1; 2; 3}

{- 1; 0; 1; 2; 3}

Câu 4:

Số nguyên x thỏa mãn 2 – x = 15 – 20 là:

x = – 7

x = 7

x = – 3

x = 3

Câu 5:

Sắp xếp nào sau đây là sai ?

(1) – 20 < – 19 < 11 < 13

(2) – 99 < – 100 < – 101 < 0

(3) 0 > – 3 > – 4 > – 10

(2)

(3)

(1)

(1) và (3)

Câu 6:

Có bao nhiêu số nguyên lớn hơn 1000 có thể lập được từ các chữ số 0, 2, 3 và 5 ? (không

có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số)

9

17

18

Trang 10

Câu 7:

Số đối của số là

- 7

7

0

một số khác

Câu 8:

Kết quả sắp xếp nào sau đây đúng ?

Câu 9:

Số nhỏ nhất lớn hơn 2 mà khi chia cho 3, 4, 5, 6, 7 đều dư 2 là

842

212

422

2002

Câu 10:

Cho b là số nguyên dương, so sánh nào sau đây là sai ?

(1) b > – b

(2) – b < 0

(3) – b = |– b|

(3)

(1)

(2)

(1) và (2)

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn x(x + 8) = 0 (viết các số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”) là { }

Câu 2:

Tìm số nguyên , biết: Kết quả là

Câu 3:

Giá trị của x thỏa mãn (– 27 – x) – 23 = 0 là

Trang 11

Câu 4:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x + 2) = 0 (viết các số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”) là { }

Câu 5:

Tổng của tất cả các số nguyên x với – 6 < x < 5 là

Câu 6:

Giá trị của biểu thức |x + y| + |x| – |y| tại x = – 2 và y = – 3 là

Câu 7:

Số các số nguyên x thỏa mãn – 6 x 0 là

Câu 8:

Câu 9:

Số phần tử của tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

Câu 10:

Ngày đăng: 25/04/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w