1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo thi HKII Toán 8 (6)

3 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Thi HKII Toán 8 (6)
Trường học Trường THCS Tây Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Đại LộcĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Người ra đề : TRẦN ĐÌNH MẠO Đơn vị : TRƯỜNG THCS TÂY SƠN A... ABC không đồng dạng với MNP B.

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Người ra đề : TRẦN ĐÌNH MẠO

Đơn vị : TRƯỜNG THCS TÂY SƠN

A MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

Số câu Đ

Phương

trình bậc

nhất một ẩn

Câu

Điểm

1,5 3,5 5 Bất phương

trình bậc

nhất một ẩn

Điểm

Tam giác

đồng dạng

Điểm

0,5 2,5 3 Hình lăng trụ

,

Hình chóp

Câu

Điểm

2,5

4

7, 5

9 10

Trang 2

B/ NỘI DUNG ĐỀ :

Bài 1 : ( 1đ)

a/ Thế nào là hai phương trình tương tương ?

b / Nêu hai quy tắc biến đổi tương tương phương trình

Bài 2 : ( 1,5 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1/ cho phương trình x2  x 3x 3

Tập nghiệm của phương trình là :

A /  3 ; B 0 ; 1 ; C 1 ; 3

2 / Cho bất phương trình  2

3

x < 2 3

x

Nghiệm của bất phương trình là :

A X>2 ; B X>0 ; C X < 2

3 / Cho ABC có AB= 4 cm ; BC=6cm ; Bˆ  50 0 và MNP có MP =9cm ;

MN =6 cm ; Mˆ  50 0 thì :

A ABC không đồng dạng với MNP

B ABCNMP

C ABCMNP

Bài 3 : ( 3đ) a Giải bất phương trình sau : 2x3 13x21

b Giải phương trình sau : 1 2 13 22 13

x x

x x

x

Bài 4: ( 2đ) Một người đi từ A đến B ,nếu đi bằng xe máy thì mất thời gian là 3giờ

30 phút , còn đi bằng ô tô thì mất thời gian là 2 giờ 30 phút Tính quãng đường

AB ,biết rằng vận tốc ôtô lớn hơn vận tốc xe máy là 20 km /h

Bài 5 : (2,5đ) cho ABC vuông tại A có AB> AC , M là điểm tuỳ ý trên BC Qua M kẻ

BC

Mx  và cắt AB tại I cắt CA tại D

a) Chứng minh ABCMDC

B) Chứng minh : BI BA =BM BC

C) Cho góc ACB = 60 0 và sCDB60cm2 Tính SCMA

ĐÁP ÁN : HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

Bài 1 : (1đ)

a/ Định nghĩa hai phương trình tương tương : ( 0,5 đ)

b / Hai quy tắc biến đổi tương đương phương trình ( 0,5đ)

Bài 2 : Xác định đúng mỗi câu ( 0,5 đ)

Bài 3: a ) (1,5đ ) x< -1

b) ( 1,5đ ) x=0 , x=-2

Bài 4: tìm được điều kiện và lập được phương trình ( 1đ )

Giải phương trình ,tìm được x=175 (1đ)

Bài 5 : vẽ hình đúng ( 0,5đ )

a Nêu được hai ABC và MDC là hai tam giác vuông có Cˆ chung nên đồng dạng

0,5 (đ)

b chứng minh được ABCMBI

lập được tỉ số BC BIBM BABI.BABM.BC 0,5 (đ) C/ Tính được AC= 21 BC  21

BC

AC

0,5(đ) c/m được CMA đồng dạng CDB 0,25 (đ)  sCMA15cm2 0,25 (đ)

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp - Đề tham khảo thi HKII Toán 8 (6)
Hình ch óp (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w