1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề tham khảo HSG lớp 9

3 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hsg lớp 9 (tham khảo)
Người hướng dẫn GVBM: Huỳnh Thị Mai Phương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm.. Cho tam giác ABC với đường phân giác trong của ·BAC là AD.. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn, H là chân đường vuông góc kẻ t

Trang 1

ĐỀ THI HSG LỚP 9 (THAM KHẢO)

MƠN: TỐN THỜI GIAN: 150 PHÚT GVBM: Huỳnh Thị Mai Phương

Bài 1: (5 điểm)

Cho a≥0;b≥1 Chứng minh a b+ + ≥1 2( a+ b−1).Đẳng thức xảy ra khi nào?

Tìm giá trị của x để biểu thức : A = 2 22 5

x x

+ + có giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó?

Bài 2 : (5 điểm)

Cho hệ phương trình :



= +

=

− +

2 1 1

y x

m x

y y

x

1 Giải hệ phương trình khi m= 2

2 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

Bài 3 (5 điểm) Cho tam giác ABC với đường phân giác trong của ·BAC là AD Biết AD = 6 ; AC

= 9 với ·BAC = 68 o Tính độ dài AD

Bài 4 (5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn, H là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB Vẽ đường tròn (M; MH) Kẻ các tiếp tuyến

AC, BD với đường tròn tâm M(C và D là các tiếp điểm khác H)

a) Chứng minh rằng ba điểm C, M, D thẳng hàng và CD là tiếp tuyến của đường tròn (O) b) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn (O) thì tổng AC + BD không đổi

c) Giả sử CD và AB cắt nhau tại I Chứng minh rằng tích OH.OI không đổi

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Mơn thi : TỐN ; LỚP 9 Bài 1:

Câu a:(3,0 điểm)

a b+ + ≥ a+ b

⇔ − + − − ≥ với b≥1;a≥0; ( điều này luôn đúng) (1,5đ)

Dấu bằng xảy ra ⇔ 1 0 1

2

1 1 0

b b

 − − =  =

Câu b:(2,0 điểm)

A = 2 2 21 4 1 24

x

x+ + = + x

A có giá trị lớn nhất ⇔ 24

2x +1lớn nhất ⇔2x2 +1 nhỏ nhất (0,5đ) mà 2x2 +1 nhỏ nhất = 1 khi x=0 ( 0,5đ) Vậy khi x =0 thì A có giá trị lớn nhất và giá trị lớn nhất đó là A =1 + 4/1=5 (0,5đ)

Bài 2 :( 5 điểm )

1 Khi m = 2, ta có hệ



= +

=

− +

2

2 1 1

y x x

y y

x

Hệ này có nghĩa khi : x>1 : y>0 (0,5đ)

Đặt − 1 = t 〉 0

y

x

(3) (0,5đ)

Ta có : ( )1 ⇔ +1= 2 ⇔t2 − 2t+ 1 = 0 ⇔( )t− 12 = 0

t

t=1 (thoả) (0,75đ)

( )3 ⇔ −1 = 1 ⇔ −1= 1 ⇔x− 1 =yxy= 1

y

x y

x

(0, 5đ)

Giải hệ phương trình





=

+

=

= +

=

2

1

22

1 2 2

1

y

x y

x

y x

( thoả)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là :



=

+

=

2

1 2 2

1 2

y

x

(0,5đ)

2 Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được

− − với x>1 ; y>0 (1đ )

(1) (2) (1đ)

Trang 3

A

C

M

D

1

− +

x

y y

x

(0,5đ) Nên m < 2 hệ phương trình đã cho vô nghiệm ( 0,5đ)

Bài 3: (Vẽ hình đúng đạt 0,5đ)

Gọi diện tích các tam giác ABD, ADC và ABC lần lượt là : S1, S2, S

Ta cĩ : S1 = 1

2AB.AD.sinA1 ( 0,75đ)

S2 = 1

2AD.AC.sinA2 ( 0,75đ)

S = 1

2AB.AC.sinA ( 0,75đ)

Vì : S = S1 + S2

Nên : 1

2AB.AD.sinA1 +

1

2AD.AC.sinA2 =

1

AB.sinA +AC.sinA 6.sin 34 9.sin 34

o

Bài 5 : (5 điểm)

Hình vẽ đúng(0,5 điểm)

a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có :

0

0 180 90

2 ˆ 2 ) ˆ ˆ

( 2 ˆ ˆ

ˆ 2 ˆ

ˆ 2 ˆ

=

=

= +

= +

=

=

B M A A M H B M H C

M H D M H

A M H C M

H

B M H D M

H

(1,5 điểm)

Hình thang ABDC có O là trung điểm của AB, M là trung điểm của CD nên OM là đường trung bình, suy ra OM // AC, mà AC ⊥CD nên OM ⊥CD

Vậy CD là tiếp tuyến của đường tròn (O) (0,5 điểm)

b) AC + BD = AH + BH = AB không đổi (1 điểm)

OM là đường trung bình của hình thang ACDB nên OM // BD,

suy ra OM ⊥CD (1 điểm)

MOI

∆ vuông tại M, MH ⊥OI ⇒ OH.OI = OM2 không đổi (vì OM bằng bán kính của đường tròn tâm O)

2 1

K H

B

A

Ngày đăng: 26/11/2013, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng(0,5 điểm) - Gián án Đề tham khảo HSG lớp 9
Hình v ẽ đúng(0,5 điểm) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w