I /Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn trường hợp đúng nhất trong các câu sau: mỗi câu 0,25 đ 1/ Biết: Câu 1:Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: Câu 2: Dấu hiệu nhận biết khí ox
Trang 1Trường THCS Đông Bình Đề Thi Đề Nghị học kì II ( năm học 2008 -2009)
Tổ hóa – sinh Môn hóa học khối 8
I /Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn trường hợp đúng nhất trong các câu sau:( mỗi câu 0,25 đ)
1/ Biết:
Câu 1:Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
Câu 2: Dấu hiệu nhận biết khí oxi là:
a Chất dễ cháy b Làm tàn đóm đỏ bùng cháy.
c.Chất khó cháy d Cháy có ngọn lửa xanh nhạt
Câu 3: Nguyên liệu điều chế khí hidro trong công nghiệp là gì?
Câu 4:Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học , trong đó từ một chất tạo ra………?
a.hai chất b.ba chất c.hai, ba chất d.hai hay nhiều chất 2/ Hiểu:
Câu 5:Có các CTHH sau, đâu là CTHH của oxit?
Câu 6:Cặp CTHH nào thuộc oxit axit?
Câu 7:PTHH nào sau đây viết đúng?
a KClO3 KCl + O2 b 3KClO3 3KCl + 2 O2
c 2KClO 3 2KCl + 3 O 2 d.2KClO3 3KCl + 2O2
Câu 8: Đâu là phản ứng oxi hóa khử?
a 2Na+ 2H2O 2NaOH +H2 b CuO + H 2 Cu +H 2 O
c CaO + H2O Ca(OH)2 c CaCO3 CaO +CO2
3/ Vận dụng:
Câu 9:Tỉ lệ khối lượng của S và O trong một oxit là 1: 1 Công thức oxit đó là:
Câu 10:Phân hủy hết 24,5 g KClO3 thu được thể tích O2 ( đktc) là:
Câu 11:Có PTHH sau: H2 + Fe2O3 -> Fe + H2O Tỉ lệ của phương trình là:
Câu 12:Khí oxi chiếm bao nhiêu phần thể tích không khí?
II Tự luận:( 7 đ)
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của khí hidro? Viết PTHH minh họa?( 2 đ)
Câu 2:Hoàn thành các PTHH sau:(2 đ)
a P + O2 -> P2O5 b Fe + O2 -> Fe3O4
b H2 + Fe3O4 ->Fe + H2O d.Al + HCl -> AlCl3 + H2
Câu 3:Đốt cháy photpho thu được 21,3 g P2O5 Hãy tính:
a Khối lượng photpho tham gia?
b Thể tích khí oxi cần thiết( đktc)?
c Thể tích không khí cần cho phản ứng.Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí ( P = 31,O = 16)
Trang 2ĐÁP ÁN:
I Trắc nghiệm:( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu
1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu11 Câu12
II Tự luận:
Câu 1: ( 2 đ)
a Tác dụng với khí oxi:Hidro cháy với oxi sinh ra hơi nước
PTHH: 2H2 + O2 2H2O
Hỗn hợp khí hidro và oxi theo tỉ lệ thể tích 2:1 là hỗn hợp nổ
b Tác dụng với CuO: Hidro tác dụng với đồng II oxit tạo đồng màu đỏ gạch và hơi nước PTHH: H2 + CuO Cu + H2O
Hidro thể hiện tính khử
Câu 2: ( mỗi câu 0,25 đ)
a 4P + 5O2 2 P2O5 b 3Fe + 2O2 Fe3O4
b 4H2+ Fe3O4 3Fe + 4H2O d.2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2 Câu 3:
PTHH: 4P + 5O2 2 P2O5
Số mol 21,3 g P2O5 là: n =m : M = 21,3 : 142 = 0,15 mol ( 0,5 đ)
Theo PT : 4 mol P + 5 mol O2 2 mol P2O5
? mol ?mol 0,15 mol
a số mol P = 0,15 x 4 : 2 = 0,3 mol ( 0,5 đ)
khối lượng P = 0,3 x 31 = 9,3 g ( 0,5 đ)
b số mol khí oxi là:0,375 mol ( 0,5 đ)
Thể tích khí oxi ở đktc là: v = 22,4 x 0,375 =8,4 lít ( 0,5 đ)
c Thể tích không khí:V =8,4 x 5= 42 lít ( 0,5 đ)