1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề tham khảo HSG lớp 9

4 410 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo thi HSG khối 9 Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn kẻ hai tiếp tuyến Ax và By.. 2đ Xác định vị trí của điểm M để tứ giác ABCD có diện tích nhỏ nhất.

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI HSG KHỐI 9

MÔN: TOÁN TG: 150’ (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: Cho là hai sốx y, thay đổi luôn thỏa mãn điều kiện x0,y0,x y 1

a) (2đ) Rút gọn biểu thức:

2 :

A

b) (1đ) Chứng minh rằng: A  4

Bài 2: (3đ)Giải hệ phương trình

6

7 14

x y z

xy yz zx

   

Bài 3: (3đ) Cho x, y, z là ba số thỏa mãn điều kiện:

4x 2y 2z  4xy 4xz2yz 6y10z34 0

Hãy tính S x 42010y 42010z 42010

Bài 4: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa

nửa đường tròn kẻ hai tiếp tuyến Ax và By Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác

A và B) kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By theo thứ tự ở C, D

1 Chứng minh:

a) (1đ) CD = AC + BD

b) (1đ) AC.BD = R2

2 (2đ) Xác định vị trí của điểm M để tứ giác ABCD có diện tích nhỏ nhất.

Bài 5: a) (3đ) Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của n, luôn có:

 

c) (1đ) Tính tổng

2+ 23 2 2 3 4 3 3 4    2011 2010 2010 2011

Bài 6: a) (2đ) Giải phương trình:

b) (1đ) Cho các số thực a, b, c, thỏa điều kiện a + b + c =0.

Chứng minh rằng ab + 2bc + 3ca  0

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1:

 

 

 

 

 

 

2

2 2

3

2 :

2 :

2 :

2 :

:

A

y x

y x

y x

y x

xy

 2

y x xy

( vì x0,y0,x y 1) (2đ)

b)  2  2 4 1

4 4

A

      vì xy  (1đ)0

Bài 2:

 

 

 

6 1

7 2

14 3

x y z

xy yz zx

   

Từ (1) và (3)  x y z  2 x2y2z26214 22

11(4)

xy yz xz

Từ (2)  xy yz  7 xz

Thay vào (4) ta được 7xz xz 11 xz2

 

 

2

      

1 2 3

1

x z

x z

z

 

 

 

 

Vậy hệ phương trình có hai bộ nghiệm(x; y; z) là (1; 3; 2) và (2; 3; 1) (3đ)

Trang 3

Bài 3:

2

         

      

Suy ra:

 

2010 2010

(3đ) Bài 4:

1a) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau của

(O) có: CM = AC; MD = BD

Suy ra: CD = CM + MD = AC + BD (1đ)

b) Ta có: OC; OD lần lượt là phân giác của 2 góc

kề bù MOA và MOB nên  COD 900

COD

 vuông tại O, MOCDnên:

2

AC BD R

2 Tứ giác ABCD có A B  900 nên ABCD là

hình thang vuông nên:

2

2

ABDC

ABDC

Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi AB = CD hay M là chính giữa nửa đường tròn

ABDC

Bài 5: a) Ta có:

1

 

 

a) Áp dụng đẳng thức ở trên lần lượt với n = 1; 2; 3; …; 2010 ta có:

y x

D

C

M

A

Trang 4

1 2011

2011 2011

Bài 6:

a) x 6 x 3 x 1 x 2 0

3

3

x

x

 

 

       

           

3

3

3

x

x

x

 

 

 

   

     2

3 3

x x

x

 

     2

3

x

 

Vậy S  3 ( 2đ)

b) a + b + c = 0  b c a và a + b = -c

Do đó: ab + 2bc + 3ca = ab + ca + 2bc + 2 ca = a(b + c) + 2c(b + a) = -a2 -2c2 0 (1đ)

Ngày đăng: 26/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang vuông nên: - Bài giảng Đề tham khảo HSG lớp 9
Hình thang vuông nên: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w