1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 51 phương trình bậc 2 một ẩn

6 290 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 51: PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨNI.. Kiến thức: - Học sinh nắm được định nghĩa phương trỡnh bậc bai một ẩn : dạng tổng quỏt, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 và luụn chỳ ý a≠0.. Kỹ n

Trang 1

TIẾT 51: PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa phương trỡnh bậc bai một ẩn : dạng tổng quỏt, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 và luụn chỳ ý a≠0

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết phương phỏp giải riờng cỏc phương trỡnh bậc hai dạng đặc biệt và giải thành thạo cỏc phương trỡnh dạng đú

- Biết biến đổi phương trỡnh dạng tổng quỏt ax²+bx+c(a≠0) để được một phương trỡnh cú vế trỏi là bỡnh phương của một biểu thức chứa ẩn, vế phải

là hằng số

3 Thỏi độ:

- Hỡnh thành thúi quen làm việc cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học

- Phỏt triển tư duy logic, sang tạo

II Chuẩn bị:

1 Giaú viờn: bảng phụ, giỏo ỏn, phấn màu

2 Học sinh: ễn lại khỏi niệm phương trỡnh,cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh, tập nghiệm của phương trỡnh,sgk

III Phương phỏp:

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, hợp tỏc nhúm.

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1 Ổn định tổ chức:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gv gọi một hs lờn bảng:

+ Ta đó học những dạng phương trỡnh nào?

+ Viết dạng tổng quỏt và nờu cỏch giải?

3 Bài mới

Hoạt động của

giỏo viờn

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài toỏn mở đầu (10’)

- Giới thiệu bài

toán

- Gọi bề rộng mặt

đờng là x

(0 < 2x < 24)

?Chiều dài phần

đất còn lại là bao

nhiêu

?Chiều rộng phần

đất còn lại là bao

nhiêu

-Theo dõi bài toán trong Sgk

32 - 2x (m)

24 – 2x (m)

1 Bài toỏn mở đầu

(32 – 2x)(24 – 2x) = 560

<=>x2 - 28x +52 = 0 (*) Phơng trình (*) là phơng trình bậc hai một ẩn

32 m

24 m 560 m 2

x

Trang 2

?Diện tích hình

chữ nhật còn lại là

bao nhiêu

?Hãy lập pt bài

toán

(32 – 2x)(24 – 2x)

-Lập pt và biến đổi về dạng

đơn giản (32 – 2x)(24 – 2x) = 560

<=>x2 - 28x +52 = 0 Hoạt động 2: Định nghĩa (9’)

- Giới thiệu pt (*)

là pt bậc hai một

ẩn  giới thiệu

dạng tổng quát: ẩn

x, các hệ số a, b, c

Nhấn mạnh điều

kiện a 0

- Nêu VD và yêu

cầu Hs xác định

các hệ số

? Lấy VD về pt

bậc hai một ẩn

- Yêu cầu Hs xác

định pt bậc hai ở ?

1 và chỉ rõ hệ số

- Tại chỗ nhắc lại định nghĩa Sgk/40

-Xác định các hệ số của pt

x2 +50x – 15000 = 0 (a = 1;

b = 50; c = -15000) -2x2 + 5x = 0(a = -2; b = 5;

c = 0) 2x2 – 8 =0(a = 2; b = 0;

c = -8)

- Tại chỗ lấy thêm VD

- Chỉ ra pt bậc hai và các hệ

số của pt

a, x2 – 4 = 0 (a = 1; b = 0; c = -4)

c, 2x2 + 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0)

e, -3x2 = 0 (a = -3; b = 0; c = 0)

2 Định nghĩa.

- Phơng trình bậc nhất một ẩn

là pt dạng: ax2 + bx + c = 0 ẩn: x ; Hệ số: a, b, c (a0)

- VD: sgk

?1

a, x2 – 4 = 0 (a = 1; b = 0; c = -4)

c, 2x2 + 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0)

e, -3x2 = 0 (a = -3; b = 0; c = 0)

Hoạt động 3: Một số vdụ về giải phương trỡnh bậc 2 một ẩn (13’)

- GV: Vậy giải pt

bậc hai ntn, ta sẽ

bắt đầu từ những pt

bậc hai khuyết

? Nêu cách giải

vd1

- Ghi đề bài và thực hiện giải pt

-Tại chỗ trình bày lời giải

ta co 3x2 – 6x = 0

 3x(x – 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 0;

x2 = 2

3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.

*VD1: Giải pt:

ta co 3x2 – 6x = 0

 3x(x – 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 0;

x = 2

Trang 3

?Nêu cách gi¶i

vd2:

x2 – 3 = 0

- dựa vào vd 1,2

yªu cÇu 2 Hs lªn

b¶ng lµm ?2, ?3

- Gäi Hs nhËn xÐt

- Nêu cách giải

phương trình bậc 2

một ẩn khuyết c

- Gv sửa cho hs

cách phát biểu và

gọi hs nhắc lại

- Treo bảng phụ

cách giải pt bậc 2

một ẩn khuyết c

- Nêu cách giải

phương trình bậc 2

một ẩn khuyết b

- Gv sửa cho hs

cách phát biểu và

- Tại chỗ trình bày lời giải Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó

 x2 = 3  x =  3

VËy pt cã hai nghiÖm:

x1 = 3; x2 =  3

-Hai em lªn b¶ng lµm ?2, ?3

Díi líp lµm bµi vµo vë

?2 2x²+5x=0

 x(2x+5)=0 (pt tích)

 x=0; x= 5

2

?3 3x²-2=0

 x²= 2

2 3

- NhËn xÐt

- để giải pt bậc 2 một ẩn khuyết c ta đặt nhân tử chung

để đưa nó về pt tích đã biết cách giải

- Hs nhắc lại phát biểu cách giải pt bậc 2 một ẩn khuyết c

- để giải pt bậc 2 một ẩn khuyết b ta chuyển vế hsố c sang vế phải để đưa pt về dạng ax²= c  x²= c

a

*VD2: Gi¶i pt: x – 3 = 0 Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó

 x2 = 3  x =  3

VËy pt cã hai nghiÖm:

x1 = 3; x2 =  3

?2

2x²+5x=0

 x(2x+5)=0 (pt tích)

 x=0; x= 5

2

?3

3x²-2=0

 x²= 2

2 3

- Cách giải pt bậc 2một ẩn

khuyết c :để giải pt bậc 2 một

ẩn khuyết c ta đặt nhân tử chung để đưa nó về pt tích đã biết cách giải

Trang 4

gọi hs nhắc lại

- Treo bảng phụ

cỏch giải pt bậc 2

một ẩn khuyết b

? Giải pt:

x2 + 3 = 0

? Có nhận xét gì về

số nghiệm của pt

bậc hai

-HD Hs làm ?4

-Yêu cầu Hs thảo

luận làm ?5, ?6, ?7

-HD, gợi ý Hs làm

bài

- Hs nhắc lại phỏt biểu cỏch giải pt bậc 2 một ẩn khuyết b

- học sinh trả lời

x2 + 3 = 0

 x2 = -3

 pt vô nghiệm

-Phơng trình bậc hai có thể

có nghiệm, có thể vô nghiệm

-Một em tổ 1 lên bảng trỡnh bày ?4

Giải pt: (x - 2)2 = 7

2.

2

x

Vậy pt có hai nghiệm:

x1 = 4 14

2

; x2 = 4 14

2

- Hs thảo luận, sau 3’ đại diện 3 tổ cũn lại trình bày kq

?5(tổ 2)

x2– 4x + 4 =7

2

 (x - 2)2 = 7

2

?6(tổ 3)

x2– 4x = 1

2

- Cỏch giải pt bậc 2một ẩn

khuyết b: để giải pt bậc 2 một

ẩn khuyết b ta chuyển vế hsố

c sang vế phải để đưa pt về dạng ax²= c x²= c

a

? x2 + 3 = 0

 x2 = -3

 pt vô nghiệm

?4

Giải pt: (x - 2)2 = 7

2.

2

x

Vậy pt có hai nghiệm:

x1 = 4 14

2

; x2 = 4 14

2

?5

x2– 4x + 4 =7

2

 (x - 2)2 = 7

2

?6

x2– 4x = 1

2

 x2 – 4x + 4 = 7

2

?7

Trang 5

-Gọi Hs nhận xét

chộo bài làm của

nhóm khỏc

- Cho Hs đọc VD3,

sau đó yêu cầu Hs

lên bảng trình bày

lại

- GV: PT:

2x2 – 8x + 1 = 0

là một pt bậc hai

đủ Khi giải ta biến

đổi cho vế trái là

bình phơng của

một biểu thức chứa

ẩn, vế phải là một

hằng số

 x2 – 4x + 4 = 7

2

?7(tổ 4)

2x2 – 8x = -1

 x2 – 4x = 1

2

- Hs cỏc nhúm nx chộo bài của nhúm khỏc

- Đọc VD/Sgk sau đó lên bảng trình bày lại

- HS: Nghe giảng

 hình thành cách giải

2x – 8x = -1

 x2 – 4x = 1

2

*VD3: Giải pt: 2x2 – 8x + 1

= 0

 2x2 –8x =-1 x2 – 4x

= 1 2

 x2 – 4x + 4 = 7

2

 (x - 2)²= 7

2

7 2

2

2

Vậy pt có hai nghiệm:

x1 = 4 14

2

; x2 = 4 14

2

Hoạt động 4: Củng cố(5’)

? Khi giải pt bậc

hai ta đã áp dụng

những kiến thức

nào

Treo bảng phụ cỏc

kiến thức đó ỏp

dụng để giải pt bậc

2 một ẩn

- GV: Chốt kiến

thức toàn bài

+Nắm được đn pt

+Cách giải pt tích

+Căn bậc hai của một số

+Hằng đẳng thức

4 Củng cố

+Cách giải pt tích

+Căn bậc hai của một số +Hằng đẳng thức

Trang 6

bậc 2 một ẩn, dạng

tq,hệ số

+ Cách giải pt bậc

2 một ẩn khuyết

b,c và dạng đủ

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- thuộc định nghĩa phương trình bậc 2 một ẩn, nắm chắc hệ số của phương trình

- Nắm được các dạng pt bậc 2 một ẩn đặc biệt(khuyết b,c)

- Xem lại các vd để nắm được cách giải phương trình bậc 2 một ẩn

- Làm bài tập 11,12,13,14 sgk trang 42,43

5 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 25/04/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm ?2, ?3 - tiết 51 phương trình bậc 2 một ẩn
Bảng l àm ?2, ?3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w