1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L5 T26(CKTKN)

30 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 517 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiết học hôm nay các em sẽ tiếp tục học mở rộng , hệ thống vốn từ vè truyền thống dân tộc và biết đặt câu, viết đoạn văn nói về việc bảo vệ và phát huy bản sắc của truyền thống dân tộc

Trang 1

TUẦN 26 Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2010

TOÁN : NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐI.MỤC TIÊU : Biết:

- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

II.CHUẨN BỊ :

- GV : Phiếu to cho HS làm bài, bảng phụ ghi VD1, VD2

- HS :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

A Bài cũ:

- Kiểm tra BT về nhà của các em

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi bảng:

2 Hình thành kĩ năng nhân số đo thời gian với

một số tự nhiên:

a Ví dụ 1:

- GV nêu bài toán - 1 em đọc bài toán

- Yêu cầu HS nêu phép tính 1 giờ 10 phút × 3 = ?

- 1 em lên bảng đặt tính

- HS dưới lớp đặt tính ra nháp

- 1 em nêu kết quả

- GV chốt lại: Đặt tính và nêu phép tính như số tự

nhiên

- Nêu cách làm

b Ví dụ 2:

- Treo bài toán

- Yêu cầu HS nêu phép tính - HS nêu:

3 giờ 15 phút x 5 = 15 giờ 75 phút

75 phút = 1 giờ 15 phút

GV kết luận: 3 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15 phút

- GV chốt lại cách nhân và lưu ý HS

3 Thực hành:

Bài 1: Yêu Cầu HS đọc đề bài. - 1 em đọc

Trang 2

- Gọi 2 em lên bảng làm 2 cột - HS dưới lớp làm vở.

Chấm vài bài, nhận xét - HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 em đọc đề bài

- 1 em khá, giỏi làm phiếu, cả lớp làm vở

- Nhận xét, chữa bài

- GV kết luận kết quả đúng

C Củng cố-Dặn dò:

- Nhắc lại cách nhân số đo thời gian với một số? - HS nhắc lại

- Dặn về xem bài, chuẩn bị bài

………

ANH VĂN : Giáo viên chuyên soạn dạy

………

TẬP ĐỌC : NGHĨA THẦY TRÒ

II.CHUẨN BỊ :

- GV : Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi đoạn 1 và 2

- HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

A Bài cũ :

- 3 em đọc thuộc lòng bài Cửa Sông

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:Nêu nhiệm vụ, yêu cầu giờ học:

2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài :

Trang 3

- Lần 1: sửa các từ: sáng sớm, cụ, giáo, dạ ran,

đoài, thấm thía

- Lần 2: giảng từ: Chú giải,

- Yêu cầu HS đọc theo cặp - HS đọc theo cặp

- 1 em đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS chú ý nghe

b) Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1,2,3 - HS đọc đoạn 1 nêu ý kiến

Câu 1: Các môn sinh ……… gì? - Mừng thọ thầy

- Tìm những ………… giáo Chu? - Các môn sinh thầy, học dâng thầy, … quý, dạ

san theo thầy

Câu 2:

- Tình cảm như thế nào? - Rất tôn kính

- Tìm những chi tiết ……… cảm đó? - Thầy mời ………… rất nặng, thấy chấp tay ………

cụ Đồ, thầy cung kính thưa với Cụ, “ Lạy thầy”

…… tạ ơn thầy

- Giảng thành ngữ trên - HS thảo luận nhóm đôi

- Nêu ý kiến nhận xét

GVKL: b, c, d là đúng

- Chốt ý: Bài văn ca ngợi điều gì? - Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của

nhân dân ta

c) Đọc diễn cảm:

- Gọi 5 em đọc bài - 5 em đọc bài nối tiếp

- Treo đoạn 1 và 2

- GV cho HS nhận xét - HS nhận xét các từ cần nhấn giọng, ngắt nhịp

- HS đọc thầm cá nhân,

- Thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, chọn giọng đọc hay

C.Củng cố - Dặn dò:

- Nêu vài thành ngữ,tục ngữ nói về truyền thống

tôn sư trọng đạo

- Nhận xét tiết học

………

KHOA HỌC : (dạy chiều)

CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA

I MỤC TIÊU :

Trang 4

- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhụy trên hình vẽ hoặc hoa

thật

II CHUẨN BỊ :

- GV:

- HS: Các nhóm mang hoa, tranh vẽ SGK phóng to

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ôn tập.

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: “Cơ quan sinh sản của

thực vật có hoa”

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Quan sát thảo luận.

- Mục tiêu: HS phân biệt được nhị và nhụy.

- Yêu cầu các nhóm trình bày từng nhiệm vụ.

- Giáo viên kết luận:

- Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật

có hoa

- Cơ quan sinh dục đực gọi là nhị

- Cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ

- Đa số cây có hoa, trên cùng một hoa có cả nhị

- Hát

- Học sinh tự đặt câu hỏi + học sinh khác trả lời

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn

- Quan sát các bộ phận của những bông hoa sưu tầm được hoặc trong các hình 3, 4, 5 trang

96 SGK và chỉ ra nhị (nhị đực), nhuỵ (nhị cái)

- Phân loại hoa sưu tầm được, hoàn thành bảng sau:

- Đại diện một số nhóm giới thiệu với các bạn từng bộ phận của bông hoa đó (cuống, đài, cánh, nhị, nhuỵ)

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động cá nhân, lớp.

Số TT Tên cây Hoa có cả nhị và nhuỵ Hoa chỉ có nhị (hoa đực)

hoặc chỉ có nhuỵ (hoa

Trang 5

và nhuỵ.

Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ nhị và nhuỵ của hoa

lưỡng tính

- Mục tiêu : HS vẽ được sơ đồ, chỉ và nói tên được

các bộ phận của hoa trên hình vẽ.

- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ nhị và nhuỵ của hoa

lưỡng tính ở trang 97 SGK ghi chú thích

 Hoạt động 3: Củng cố

- Đọc lại toàn bộ nội dung bài học

- Tổng kết thi đua

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Sự sinh sản của thực vật có hoa

- Nhận xét tiết học

- Giới thiệu sơ đồ của mình với bạn bên cạnh

- Cả lớp quan sát nhận xét sơ đồ phần ghi chú

………

ĐẠO ĐỨC : (dạy chiều)

EM YÊU HÒA BÌNH ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU :

- Nêu được những điều tốt đẹp do hòa bình đem lại cho trẻ em

- Nêu được những biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày

- Yêu hòa bình, tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hòa bình phù hợp

với khả năng do nhà trường, địa phương tổ chức

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các câu hỏi các nhóm cho hoạt động 1

- HS:

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài học của các em

- Nhận xét

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng:

2 Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin.

- Mục tiêu: HS hiểu được hậu quả do chiên tranh

gây ra và sự cần thiết phải bảo vệ hòa bình

Trang 6

- Tiến hành: Nhóm đôi.

Yêu cầu HS đọc và quan sát tranh

+ Em thấy những gì trong các tranh ảnh đó? - HS nêu ý kiến- Nhận xét, bổ sung

Chia 3 nhóm: Nhóm 9 em

- Yêu cầu đọc thông tin và trả lời câu hỏi Mỗi

nhóm 1 câu - HS thảo luận trong 5’.

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: Chiến tranh gây ra đau thương, chết

chóc, bệnh tật, nghèo đói, thất học, … vậy chúng

ta phải bảo vệ hòa bình, chống lại chiến tranh.

* Hoạt động : Bày tỏ thái độ (BT1).

- Mục tiêu: HS biết được trẻ em có quyền sống

trong hòa bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ

hòa bình

- Tiến hành: cả lớp

- Yêu cầu cả lớp đọc yêu cầu bài 1 - 1 em nêu

- HS suy nghĩ chọn ý kiến 1’

- HS giơ thẻ màu đồng ý ( đỏ), không tán thành (xanh)

- Yêu cầu HS nêu lí do và sao em tán thành - HS giải thích

- GV kết luận: Ý a, d đúng Ý b,c sai

* Hoạt động 3: Làm BT 2 SGK.

- Mục tiêu: HS hiểu được những biểu hiện của

lòng yêu … hàng ngày

- Tiến hành: Nhóm đôi

- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài - 1 em nêu

- HS trao đổi nhóm đôi

- HS nêu ý kiến, nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: Ý b,c

* Hoạt động 4: Làm BT 3 SGK.

- Mục tiêu: HS hiểu được những việc cần làm để

bảo vệ hòa bình

- Tiến hành: Nhóm 4

- Yêu cầu HS đọc ND bài 3 - 1 em đọc

- Nêu yêu cầu Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 7

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV kết luận chung

C Củng cố - Dặn dò:

- Chốt lại ND ghi nhớ - 2 em đọc ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

………

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010

CHÍNH TẢ : LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNGI.MỤC TIÊU :

- Nghe-viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn.

- Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết

hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ ghi cách viết hoa tên riêng nước ngoài

- HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

A Bài cũ:

- Đọc cho HS viết 1 số tên riêng: Sác-lơ Đác-uyn,

Ađam, Nữ Oa, Aán Độ,

- Gọi Hs đọc đoạn viết - 1 em đọc đoạn viết

- Cả lớp đọc thầm theo

+ Bài chính tả nói lên điều gì? - Bài chính tả giải thích lịch sử ra đời của ngày

Quốc tế lao động 1/5

- HS viết bảng con - 2 em lên bảng viết

- Dưới lớp viết bảng con: Chi-ca-gô, Mĩ,

Niu-Y-ooc, Ba-ti-mo, …

- GV đọc lại bài 1 lần - HS dò bài SGK

- Đọc bài cho HS viết - HS viết bài 15’

- Đọc cho HS soát lỗi - HS đổi vở, soát lỗi cho nhau

- Chấm vài bài, nhận xét - HS chữa lỗi

3 Làm bài tập:

Trang 8

- Bài 2: Gọi 1 em đọc bài: - 1 em đọc.

- Nêu yêu cầu bài

- HS làm VBT cá nhân

- Nêu ý kiến: từng từ và cách viết hoa

- Nhận xét, chữa bài

- GV kết luận chung

C Củng cố -Dặn dò:

- Đọc cho HS viết 1 số từ còn sai - 2 em viết

- Dặn về học bài, viết lại bài còn sai

………

TOÁN : CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ

I.MỤC TIÊU :Biết:

- Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Phiếu to cho HS làm bài

- HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Chia số đo thời gian

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hiện phép chia số đo thời

gian với mộ số

Ví dụ 1: Em giải 5 bài toán mật 45 phút 5 giây

Hỏi giải 1 bài mất bao nhiêu thời gian?

- Yêu cầu học sinh nêu phép tính tương ứng

- Giáo viên chốt lại

- Chia từng cột thời gian

- Hát

- Học sinh lượt sửa bài 1

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Nêu cách tính của đại diện từng nhóm

- 45 phút 5 giây 5

0 5 9 phút 1 giây 0

- Các nhóm khác nhận xét

- Chia từng cột

- Học sinh đọc đề

Trang 9

Ví dụ 2: 1 người thợ làm 8 sản phẩm hết 35 phút

16 giây Hỏi làm 1 sản phẩm mất bao nhiêu thờim

gian?

- Chọn cách làm tiêu biểu của 2 nhóm nêu trên

- Yêu cầu cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt

- Chia từng cột đơn vị cho số chia

- Trường hợp có dư ta đổi sang đơn vị nhỏ hơn liền

kề

- Cộng với số đo có sẵn

- Chia tiếp tục

Hoạt động 2: Thực hành.

- Giáo viên chốt

- Tìm thời gian làm việc = giờ kết thúc – giờ bắt

đầu

Bài 4:

- Giáo viên chốt bằng tóm tắt

- Lưu y đổi 1 giờ = 60 phút

Hoạt động 3: củng cố.

5 Tổng kết – dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Giải phép tính tương ứng (bàn bạc trong nhóm)

- 35 phút 16 giây 8

3 16 4 phút 2 giây 0

- 35 phút 16 giây 8

3 = 240 giây 4 phút 32 giây

256 giây 0

- Học sinh nhận xét và giải thích bài làm đúng

- Lần lượt học sinh nêu lại

- 1 em nêu yêu cầu bài

- HS làm vở 4 em lên bàng làm

- Nhận xét, chữa bài

- Học sinh làm bài

- Sửa bài

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt – Giải 1 em lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt

Trang 10

CHIẾN THẮNG “ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG”

I.MỤC TIÊU :

- Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng hủy diệt Hà

Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mưu khuất phục nhân dân ta

- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên

không”

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh H1,2 SGK phóng to, câu hỏi cho nhóm

- HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

A Bài cũ:

- Hãy thuật lại cuộc tấn công vào sứ quán Mỹ

của quân giải phóng Miền Nam 1968?

- Nêu ý nghĩa của cuộc tấn công và nổi dậy Tết

1.Giới thiệu: Nêu nhiệm vụ, yêu cầu giờ học.

2.Các hoạt động:

a) Âm mưu của đế quốc Mỹ trong việc dùng máy

bay đánh phá Hà Nội

- Treo tranh H1, 2 SGK - Trong 6 tháng ………… Miền Nam

- Tại sao Mỹ phải ký hiệp định Pa-ri ?

- Hiệp định Pa-ri dự sẽ ký vào thời gian nào? 10/1972

- Nó có ý nghĩa như thế nào……… nhân dân ta? - Chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở

VN

- Chúng có ký không?, chúng làm gì? - HS nêu

- Vì sao B52 gọi là “pháo đài bay” ? - HS nêu- GV nêu

- GV chốt lại: Mỹ ném bom B52 …… Hà Nội nhằm

mục đích gì?

b) Mười hai ngày đêm bắn phá……

……… Miền Bắc

- HS đọc thầm

Tổ 1: 12 ngày đêm đó bắt đầu…… KT?

Trang 11

Tổ 2: 12 ngày đêm đó kết thúc bằng sự kiện gì? vì

sao?

- Tổng thống ……… Miền Bắc

Tổ3: 12 ngày đêm đó Mỹ đánh vào những đâu và

để lại những hậu quả gì?

- HS nêu ý kiến

Gv chốt lại:

Trong 12 ngày đêm đó nhân dân ta chống trả lại

c) Ý nghĩa và kết quả:

* Hoạt động 3: Cả lớp.

- Nêu kết quả và ý nghĩa 12 ngày đêm bắn phá và

chống trả của quân và dân ta? - 1 em nêu kết quả.- 1 em nêu ý nghĩa

- Nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại, kết luận

C.Củng cố - Dặn dò:

- Nêu 2 câu hỏi SGK - HS nêu ý kiến

- HS đọc bài học SGK

-Về học bài -Xem bài

………

THỂ DỤC : Giáo viên chuyên soạn dạy

………

TIN HỌC : (dạy chiều) Giáo viên chuyên soạn dạy

………

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : (dạy chiều)

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

I.MỤC TIÊU :

- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc

- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền ( trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống ( nối tiếp nhau không dứt); làm được BT 1,

2, 3

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Các phiếu to cho HS làm bài, bảng phụ BT3

- HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

Trang 12

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Liên kết các câu trong bài bằng phép

thế

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh đọc lại BT3

Vết 2 – 3 câu nói về ý nghĩa của bài thơ “Cửa

sông” Trong đó có sử dụng phép thế

- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ rõ phép thế đã

được sử dụng

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Mở rộng vốn từ – Truyền

thống

- Tiết học hôm nay các em sẽ tiếp tục học mở rộng

, hệ thống vốn từ vè truyền thống dân tộc và biết

đặt câu, viết đoạn văn nói về việc bảo vệ và phát

huy bản sắc của truyền thống dân tộc

→ Ghi bảng

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kĩ đề bài để tìm

đúng nghĩa của từ truyền thống

- Giáo viên nhận xét và gải thích thêm cho học

sinh hiểu ở đáp án (a) và (b) chưa nêu được đúng

nghĩa của từ truyền thống

- Truyền thống là từ ghép Hán – Việt, gồm 2

tiếng lập nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa là trao

lại để lại cho người đời sau

- Tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt

Bài 2:

- Giáo viên phát giấy cho các nhóm trao đổi làm

bài

- Hát

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi theo cặp và thực hiện theo yêu cầu đề bài

- Học sinh phát biểu ý kiến

- VD: Đáp án (c) là đúng

- Cả lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm

Bài 2

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc theo

- Học sinh làm bài theo nhóm, các em có thể

Trang 13

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác,

truyền nghề, truyền ngôi, truyềng thống

+ Truyền có nghĩa là lan rộng: truyền bá, truyền

hình, truyền tin

+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể, truyền máu,

truyền nhiễm

Bài 3

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý tìm đúng những

danh từ, động từ, tính từ hoặc cụm từ có thể kết

hợp với từ truyền thống

- Giáo viên phát giấy cho các nhóm làm bài

- Trao đổi theo cặp để thực hiện yêu cầu đề bài

- Giáo viên nhận xét, chốt lại

Bài 4

- Giáo viên nhắc nhở học sinh tìm đúng các từ ngữ

chỉ người và vật gợi nhớ truyền thống lịch sử dân

tộc

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng các từ ngữ

chỉ người gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc,

các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu,

Phan Thanh Giản

sử dụng từ điển TV để tìm hiểu nghĩa của từ

- Nhóm nào làm xong dán kết quả làm bài lên bảng lớp

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng

Bài 3

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc theo

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Nhóm nào làm xong dán kết quả bài làm lên bảng

- Đại diện các nhóm trình bày

- VD:

- Danh từ hoặc cụm danh kết hợp với từ truyền thống

- Truyền thống lịch sử

- Truyền thống dân tộc

- Truyền thống cách mạng

* Động từ hoặc cụm động từ kết hợp với từ truyền thống

- Bảo vệ truyền thống

- Phát huy truyền thống

* Tính từ hoặc cụm tính từ kết hợp với từ truyền thống

- Truyền thống anh hùng

- Truyền thống vẻ vang

- Cả lớp nhận xét

Bài 4

- 1 học sinh đọc toàn văn yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ

Trang 14

- Các từ chỉ sự vật là: di tích của tổ tiên để lại, di

vật

Hoạt động 2: Củng cố.

- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề “truyền

thống”

- Giáo viên nhận xét + tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học bài

- Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong bài bằng phép

lược”

- Nhận xét tiết học

lịch sư và truyền thống dân tộc

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng

- Hai dãy thi đua tìm từ → đặt câu

………

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

ĐỊA LÍ : CHÂU PHI ( tiếp theo).

I MỤC TIÊU :

- Nêu được một số đặc điểm về dân cư và hoạt động sản xuất của người dân Châu Phi:

+ Châu lục có cư dân chủ yếu là người da đen

+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới, khai thác khoáng sản

- Nêu được một số đặc điểm nội bật của Ai Cập: nề văn minh cổ đại, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ

- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nước, tên thủ đô Ai Cập

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bản đồ Châu Phi

- HS:

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Châu Phi”.

- Nhận xét, đánh giá

3 Giới thiệu bài mới:

Hoạt động lớp.

Trang 15

- Dân cư Châu Phi thuộc chủng tộc nào?

- Chủng tộc nào có số dân đông nhất?

- GV kết luận

2.

Hoạt động kinh tế:

*Hoạt động 2: Sử dụng bản đồ, hỏi đáp.

+ Nhận xét

+ Kinh tế Châu Phi có đặc điểm gì khác so với các

Châu Lục đã học?

- Đời sống người dân Châu Phi còn có những khó

- Nhận xét tiết học

- HS nêu ý kiến

- Nhận xét, bổ sung

Hoạt động cá nhân, lớp.

+ Làm bài tập mục 4/ SGK

+ Trình bày kết quả, chỉ bản đồ treo tường các vùng khai thác khoáng sản, các cây trồng và vật nuôi chủ yếu của Châu Phi

+ Kinh tế chậm phát triển, chỉ tập trung vào trồng cây công nghiệp nhiệt đới và khai thác khoáng sản để xuất khẩu

- Khó khăn: thiếu ăn, thiếu mặc, bệnh dịch nguy hiểm

- Vì kinh tế chậm phát triển, ít chú ý trồng cây lương thực

+ Kể tên và chỉ trên bản đồ các nước có nền kinh tế phát triển hơn cả ở Châu Phi

Hoạt động nhóm.

+ Làm câu hỏi mục 5/ SGK

+ Trình bày kết quả, chỉ bản đồ treo tường dòng sông Nin, vị trí, giới hạn của Ai Cập

+ Đọc ghi nhớ

………

TOÁN : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :Biết:

- Nhân, chia số đo thời gian

- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực

tế

II CHUẨN BỊ :

Ngày đăng: 25/04/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w