1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CT nghiệm của pt bậc 2

17 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 676,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ớc 3: Xét dấu ∆ rồi kết luận số nghiệm của ph ơng trình.. B ớc 4: Tính nghiệm theo công thức nếu ph ơng trình có nghiệm... Cả hai cách giải trên đều đúng... Giải ph ơng trình bậc hai d

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

C©u 1: Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:

a, 3x 2 – 12x + 9=0

b, 2x 2 – 32 = 0

c, -5x 2 + 3x=0

Trang 3

TiÕt 54: C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

1 C«ng thøc nghiÖm:

ax 2 +bx +c = 0 (a ≠0) (1)

a

c a

b x

x + = −

.

2

.

2 2

a

c a

b a

b

4 2

2

2 2

4

4

ac

b a

b

 +

2

2 

 +

a

b

a

b x

x

2

2

2 +

a

c

=

2

2 

 +

a b

⇔ x 2 +

a

c x

a

⇔ x 2 +

a

-c x

a

b =

Trang 4

1 Công thức nghiệm:

ax 2 +bx +c = 0 (a ≠0) (1)

⇔ ax 2 +bx = - c

⇔ x 2 +

a

c x

a

b = −

a

c a

b x

x + = −

.

2

.

2 2

a

c a

b a

b

4 2

2

2 2

4

4

ac

b a

b

 +

Ng ời ta kí hiệu ∆=b 2 -4ac

2

2 

 +

a

b

a

b x

x

2

2

2 +

a

c

=

2

2 

 +

a b

Nh vậy, chúng ta đã biến đổi

ph ơng trình (1) thành ph ơng

trình (2) có vế trái là một

bình ph ơng của một biểu

thức, còn vế phải là một

hằng số.

Ta có thể khai ph ơng hai

vế để tìm đ ợc x ch a ?

Tiết 54: Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

Trang 5

Ta có:

2

2

4

b

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) d ới đây:

a) Nếu ∆ >0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra

2 = ±

+

a

b x

Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm: x1 = , x2 =

b) Nếu ∆ = 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra

2 =

+

a

b x

Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép x =

?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm

Trang 6

Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm:

±

=

+

a

b x

2

a) Nếu ∆ > 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra

?1

?2 Nếu ∆ < 0 thì ph ơng trình (1) vô nghiệm

(ph ơng trình (2) vô nghiệm vì vế phải là một số âm còn vế

trái là một biểu thức không âm )

a

2

b) Nếu ∆ = 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra 0

2 =

+

a

b x

Giải:

2

2

4

b

,

a

b

2

∆ +

x1 =

a

b

2

x2 =

Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép

a

b

2

x =

Trang 7

Tõ kÕt qu¶ vµ ,víi ph ¬ng tr×nh bËc hai

ax2 +bx +c = 0 (a ≠0) vµ biÖt thøc ∆ = b2 - 4ac

Víi ®iÒu kiÖn nµo cña ∆ th×:

+ Ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt?

+ Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp?

+ Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm ?

?2

?1

> 0

= 0

< 0

Trang 8

Kết luận chung:

• Nếu > 0 thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2

2

=

a

b x

2 1

∆ +

Đối với ph ơng trình ax 2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)

và biệt thức = b 2 - 4ac :

• Nếu = 0 thì ph ơng trình có nghiệm kép

a

b x

x

2

2

1 = = −

• Nếu < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm.

Từ kết luận trên, theo các em để giải một ph

ơng trình bậc hai, ta có thể thực hiện qua những b ớc nào?

Các b ớc giải một ph ơng trình bậc hai:

B ớc 1: Xác định các hệ số a, b, c.

B ớc 2: Tính

B ớc 3: Xét dấu ∆ rồi kết luận số nghiệm của ph ơng trình

B ớc 4: Tính nghiệm theo công thức nếu ph ơng trình có nghiệm.

Trang 9

Giải:

∆ = b2- 4ac

=52- 4.3.(-8)

=25 + 96 = 121

⇒ Ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2

1

∆ +

− + − +

2.áp dụng:

Ví dụ: Giải ph ơng trình 3x 2 + 5x - 8 = 0

B ớc 2: Tính ∆ ?

B ớc 4: Tính nghiệm

theo công thức?

B ớc 1: Xác định các

hệ số a, b, c ?

a

b x

2

2

=

a= 3, b= 5, c= - 8

B ớc 3: Xét dấu ∆ rồi

kết luận số nghiệm

của ph ơng trình ?

3x 2 + 5x - 8 = 0

>0

Trang 10

Bài tập 1:

áp dụng công thức nghiệm để giải các ph ơng trình:

a) 5x 2 - x + 3 = 0 b) - 4x 2 + 4x - 1 = 0

c) x 2 - 7x - 2 = 0

b) - 4x 2 + 4x - 1 = 0

a= - 4, b = 4, c = - 1

∆ = b2 - 4ac =162 - 4.(-4).(- 1) = 16 - 16 = 0

⇒Ph ơng trình có nghiệm kép

2

1 )

4 (

2

4

=

=

Giải:

a) 5x 2 - x + 3 = 0

a= 5 , b = -1 , c = 3

∆ = b2- 4ac=(-1)2- 4.5.3

= 1 - 60 = -59 < 0

⇒ Ph ơng trình vô nghiệm

a

b

2

x1= x2 =

Trang 11

c) x 2 - 7x - 2 = 0

a=1, b = -7, c =- 2

∆= b2 - 4ac

= (-7)2 - 4.1.(- 2)

=49 +8 =57 >0

⇒ Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

a

b x

2

1

∆ +

=

a

b x

2

2

=

2

57

7 1

2

57 )

7

=

2

57

7 1

2

57 )

7

=

Trang 12

Cả hai cách giải trên đều đúng Em nên chọn cách giải nào ? Vì sao?

Bài tập 2: Khi giải ph ơng trình 15x 2 - 39 = 0

Bạn Mai và Lan đã giải theo hai cách nh sau:

Bạn Lan giải:

15x 2 - 39 = 0

a=15, b = 0, c = -39

∆=b2 - 4ac = 02 - 4.15.(-39)

= 0 + 2340 = 2340 >0

⇒ Ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt

a

b x

2

1

∆ +

=

5

65 30

65

36 15

2

2340 0

=

=

+

=

a

b x

2

2

=

5

65 30

65

36 15

2

2340

=

Bạn Mai giải:

15x 2 - 39 = 0

5

13 15

39

2 = =

x

5

13

±

=

x

⇔ 15x2 = 39

5

65

1 =

x

5

65

2

=

x

Trang 13

Chú ý:

1 Giải ph ơng trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0)

bằng công thức nghiệm có thể phức tạp nên ta th ờng giải bằng

ph ơng pháp riêng đã biết.

2 Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 ) có a và c trái dấu

⇒ ∆= b 2 - 4ac > 0

Ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt

Nếu a và c trái dấu thì biệt thức ac < 0 = b 2 - 4ac có dấu

nh thế nào? Hãy xác định số nghiệm của ph ơng trình?

Trang 14

Bµi tËp 3: §iÒn dÊu X vµo « v« nghiÖm , cã nghiÖm kÐp ,

cã hai nghiÖm ph©n biÖt t ¬ng øng víi mçi ph ¬ng tr×nh

sau:

kÐp

Cã 2 nghiÖm ph©n biÖt 2x 2 + 6x + 1 = 0

3x 2 - 2x + 5 = 0

x 2 + 4x + 4= 0

2007x 2 - 17x - 2008 = 0

X X

X

X

Gi¶i thÝch

= 6 2 - 4.2.1 = 28 > 0

= 4 2 - 4.1.4 = 0

=(-2) 2 - 4.3.5 = -54 < 0

a vµ c tr¸i dÊu

Trang 15

H ớng dẫn học bài:

Xem lại cách giải các ph ơng trình đã chữa

Làm bài tập15,16 /SGK tr45

Trang 17

T×m chç sai trong bµi tËp 1(c):

Bµi gi¶i 1:

x 2 - 7x - 2 = 0

a=1, b = - 7, c= - 2

∆ =b 2 - 4ac = - 7 2 - 4.1.(-2)

=- 49 +8 =- 41 < 0

⇒ Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

a

b x

2

1

∆ +

=

a

b x

2

2

=

Bµi gi¶i 2:

x 2 - 7x - 2 = 0

a=1, b = - 7, c=- 2

∆ =b 2 - 4ac = (- 7) 2 - 4.1(-.2)

= 49 + 8 = 57 > 0

57

=

2

57

7 1

2

57

=

2

57

7 1

2

57

=

⇒ Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm

Ngày đăng: 25/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w