1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 53: CT NGHIỆM CỦA PT BẬC HAI

10 667 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giải PT bậc hai theo cơng thức nghiệm ta cần thực hiện những bước nào?... Mỗi khẳng định sau ĐÚNG hay SAIvà c trái dấu nên có hai nghiệm phân biệt... dứơi đây để có khẳng định đúng..

Trang 1

GIÁO VIÊN : LÊ THỊ MAI TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH –TP BMT

Trang 2

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình có vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số

a) x2 +2x + 5 = 0 b) 3x2 – 5x + 9 = 0

Trang 3

1 Công thức nghiêm

Cho phương trình:

ax2 +bx + c = 0

ax2 + bx = - c

+ = −

2 2

2

b

a

+ × × +

2

2

b a

2

2

c b

 

= − +  ÷ 

2 2

2

4

x

 +  =

Kí hiệu : ∆ = − b2 4 ac

( a ≠ 0 ) (1)

-Nếu ∆ > 0 thì từ PT (2) suy ra

2

b x

a

2a

±

Do đó phương trình (1) có hai nghiệm

1

2

b a

− + ∆

2

2

b x

a

− − ∆

=

- Nếu ∆ = 0thì từ PT (2) suy ra

0 2

b x

a

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép: x =

2

b a

Trang 4

1 Công thức nghiêm

Đối với PT bậc hai ax2 +bx +c = 0 ( a ≠ 0)

và ∆ = −b2 4ac

- Nếu thì phương trình cĩ ∆ f 0

hai nghiêm phân biệt:

- Nếu thì phương trình∆ = 0

2

b

x x

a

= = −

- Nếu ∆ p 0 thì phương trình vơ nghiệm

2 Áp dụng

Giải phương trình 3x 2 + 5x – 1 = 0

a =3; b= 5; c= -1

2 4

b ac

∆ = −

( )

2

= − × × −

37

= f 0 ,do đĩ PT cĩ hai nghiệm phân biệt

1

2

b x

a

− + ∆

6

− +

=

2

2

b x

a

− − ∆

6

− +

=

Trang 5

1 Công thức nghiêm

Đối với PT bậc hai ax2 +bx +c = 0 ( a ≠ 0)

và ∆ = −b2 4ac

- Nếu thì phương trình cĩ ∆ f 0

hai nghiêm phân biệt:

- Nếu thì phương trình∆ = 0

2

b

x x

a

= = −

0

∆ p thì phương trình vơ nghiệm

Để giải PT bậc hai theo cơng thức nghiệm ta cần thực hiện những bước nào?

Trang 6

1 Công thức nghiêm

Đối với PT bậc hai ax2 +bx +c = 0 ( a ≠ 0)

và ∆ = −b2 4ac

- Nếu thì phương trình cĩ ∆ f 0

hai nghiêm phân biệt:

- Nếu thì phương trình∆ = 0

2

b

x x

a

= = −

- Nếu ∆ p 0 thì phương trình vơ nghiệm

2 Áp dụng

Các bước giải PT bậc hai theo cơng thức nghiệm

- Xác định các hệ số a, b, c

- Tính ∆

- Tính nghiệm theo cơng thức nếu ∆ ≥ 0

Kết luận PT vơ nghiệm nếu

0

∆ p

Chú ý : SGK

?3

Trang 7

Mỗi khẳng định sau ĐÚNG hay SAI

và c trái dấu nên có hai

nghiệm phân biệt.

số a =2; b =-5; c = 7

Trang 8

Điền vào chỗ ( ) dứơi đây để có khẳng định đúng Sau đó viết các chữ cái ứng với kết quả tìm đựơc vào các ô trống ở hàng d ới cùng của bài

Em sẽ tìm đ ợc ô chữ bí ẩn

Ph ơng trình x2 + 2x + 3 = 0 có biệt thức = .∆

Ph ơng trình y2 + 2y - 3 = 0 có tập nghiệm là

Khi m = Thì ph ơng trình x2 + 3x + m = 0 (ẩn x) có nghiệm kép Ph ơng trình có biệt thức = 5x 2 + 2 15 x +3 0 = ∆

4

9

} { 1 ; − 3

V

I

E

T

-8

0

-8 0

} { 1 ; − 3

4 9

Trang 9

Phrăng-xoa Vi-ét Sinh năm 1540 tại Pháp Ông là một nhà toán học nổi tiếng Chính ông là người đầu tiên dùng chữ để kí hiệu các ẩn và cả các hệ

số của phương trình, đồng thời dùng chúng trong việc biến đổi và giải phương trình.Nhờ cách dùng chữ để

kí hiệu mà Đại số

đã phát triển mạnh

mẽ.

Trang 10

2009-2010

Ngày đăng: 15/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w