Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. Kể chuyện: Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc SGK
Trang 1- Cây hoa và các phiếu thăm cho HS hái hoa dân chủ.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
? Tại sao cần biết ơn các thơng binh, liệt sĩ? 2 HS trả lời
a Hoạt động: Kể tên các bài đạo đức đã học
- GV yêu cầu HS kể tên các bài đạo đức đã học - Nhiều HS kể
+ Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế - 1 HS đọc lại
+ Tôn trọng khách nớc ngoài
+ Tôn trọng đám tang
b Hoạt động 2: Hái hoa dân chủ
Tổ chức cho HS lên trả lời các câu hỏi có liên quan đến
nội dung các bài đã học dới hình thức “Hái hoa dân chủ” _ HS lên trả lời, NX
c Hoạt động 3: Xử lý tình huống
Cho HS đóng vai, xử lý các tình huống sau:
TH1: Giờ toán, cô giáo đi dự giờ và dặn cả lớp làm bài
cô giao trên bảng Cô vừa đi đợc một lúc thì một số bạn
ngồi nói chuyện, đùa nghịch không làm bài Nếu em là
cán bộ lớp, em sẽ làm gì trong tình huống đó?
- HS thảo luận theonhóm, bàn, phân côngnhau đóng vai tìnhhuống
TH2: Các bạn đến dự sinh nhật em và cời đùa ầm ĩ, trong
đó khi sát cạnh nhà em có một cô mới sinh em bé Em sẽ
nói gì với các bạn?
- Các nhóm đóng vai
NX, bổ sungTH3: Một hôm có chú thơng binh đang đi ngoài đờng thì
xe lăn của chú bị vớng vào một cành cây do ai vô ý vứt
ra Nếu em nhìn thấy thì em sẽ làm gì?
Các nhóm chuẩn bị đóng vai đại diện các nhóm lên trình
bày
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà xem lại bài – Chuẩn bị bài sau
Trang 2Trang 3
Tập đọc Kể chuyện – tuần 25
Tiết 73 + 74.: Hội vật
I Mục tiêu:
1 Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chến thắng xứng đáng của
đô vật già, giàu kinh nghiệm trớc chàng đô vật trẻ còn xốc nổi.(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
2 Kể chuyện: Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc (SGK)
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Tiếng đàn
- Trả lời câu hỏi trong bài
- HS đọc bài và trả lờicâu hỏi
- HS nhận xét5’
25’
A Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài
Giới thiệu chủ điểm Lễ hội
Giới thiệu về môn vật – bài Hội vật
2 Luyện đọc ,
• GV đọc mẫu
Hai câu đầu đoạn 2 : đọc nhanh, dồn dập
Đoạn 3 - 4 : Giọng đọc sôi nổi, hồi hộp
Đoạn 5 : giọng nhẹ nhàng, thoải mái
2.1 Đọc từng câu
• Các từ dễ đọc sai: nổi lên, nớc chảy, náo nức, chen lấn,
sới vật, Quắm Đen, lăn sả, khôn lờng, loay hoay, chán
- HS nối tiếp nhau đọctừng câu
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nhận xét,nêu cách ngắt nghỉ,nhấn giọng
- HS nêu nghĩa các từcần giải nghĩa
Trang 4gian học sinh
nh thế nào? (Keo vật đỡ phần chán ngán, sới vật sôi nổi
hẳn lên.)
d) Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng nh thế nào?
e) Theo em, vì sao ông Cản Ngũ thắng?
a Yêu cầu: Dựa vào trí nhớ và các gợi ý HS kể đợc từng
đoạn của câu chuyện- Giọng kể sôi nổi phù hợp với nội
dung của mỗi đoạn
- Cảnh mọi ngời đi xem hội vật
- 1 HS đọc yêu cầu vàcác gợi ý
- HS kể đoạn nhỏ theocác gợi ý
- Mở đầu keo vật
- Ông Cản Ngũ bớc hụt và hành động của Quắm đen
- Thế vật bế tắc của Quắm đen
- HS kể mẫu 1 đoạn
- HS kể nhóm đôi
- 5 HS kể nối tiếptừng đoạn truyện
- HS khác nhận xét
3’ B Củng cố – dặn dò
- Nội dung chính của câu chuyện là gì? .
- Dặn dò : Kể lại câu chuyện cho ngời khác nghe - HS trả lời - HS khác nhận xét,
bổ sung
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 5
Tập đọc - tuần 25
Tiết 78: Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nét độc đáo,
sự thú vị và bổ ích của hội đua voi(trả lời đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn luyện đọc Tranh minh hoạ nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ A Kiểm tra bài cũ: Kể từng đoạn câu chuyện : Hội vật
+ Nội dung chính của câu chuyện là gì? Cuộc thi tài hấp
dẫn giữa hai đô vật (Một già, một trẻ, cá tính khác nhau)
đã kết thúc bằng chiến thắng sứng đáng của đô vật già,
trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trớc đô vật trẻ còn sốc nổi.
- 2 HS kể chuyện vàtrả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài: - GV giới thiệu, ghi tên bài
- HS nối tiếp nhau
- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho cuộc đua?
(Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuất
phát.)
- Cuộc đua diễn ra nh thế nào?
Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con voi lao đầu về phía
trớc, hăng áu phòng nh bay.)
- Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh, dễ thơng?
Những chú voi chạy về đích trớc tiên đều ghìm ngà, huơ
vòi về phía trớc chào khán giả đã cổ vũ chúng )
- HS quan sát tranh
đọc thầm, trả lời cáccâu hỏi
Những chú voi chạy về đích trớc tiên đều ghìm đà,/
huơ vòi/ chào những khán giả/ đã nhiệt liệt cổ vũ,/ khen
ngợi chúng.//
- HS thi đọc
- HS khác nhận xét
Trang 7Chính tả - tuần 25
Tiết 50 : (Nghe – viết ) Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : gõ mõ, gảy đàn, rủ nhau, tơi non, - HS viết ra bảng
con1’ B Bài mới1 Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
Nghe – viết : Hội đua voi ở Tây Nguyên
• GV nêu câu hỏi:
- Trong đoạn văn có từ nào cần viết hoa ?
- 1 HS đọc yêucầu
- Cả lớp làm bàivào SGK
- 1 HS lên bảngchữa bài
Đoạn thơ trên thuộc bài thơ Góc sân và khoảng trời
- HS đọc lại đoạnthơ
- 1 HS đọc yêucầu
Trang 8- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhậnxét
1’ + Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả - HS thu vở
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 9
Chính tả - tuần 25
Tiết 49: (Nghe – viết) Hội vật
I Mục tiêu:
1 Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : xã hội, sáng kiến, xúng xính, san sát, - HS viết ra bảng
con1’ B Bài mới1 Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
Nghe – viết : Hội vật
vở3’
• GV nêu câu hỏi:
- Trong đoạn văn có từ nào cần viết hoa ?
+ Từ đầu câu, Quắm Đen, Cản Ngũ.
• Viết từ khó: giục giã, loay hoay, nghiêng mình
2.2 HS viết bài vào vở
a) Gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr
hoặc ch có nghĩa nh sau :
- Màu hơi trắng : trăng trắng
- Cùng nghĩa với siêng năng : chăm chỉ
- Đồ chơi mà cánh quạt của nó quay đợc nhờ gió : chong
chóng
b) Chứa các tiếng có vần ut/ c, có nghĩa nh sau :
- Làm nhiệm vụ theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nội quy,
giữ gìn trật tự, vệ sinh trờng, lớp trong một ngày : trực
- 1 HS đọc lại
- HS viết
- HS đọc, soát lỗi
- Cả lớp làm bài vàovở
- 1 HS lên bảngchữa bài
- HS khác nhận xét
- HS đọc lại các từ
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vàovở
- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- HS thu vở
Trang 10gian học sinh
- Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Thứ ngày tháng năm 2010
Tiết 25: Nhân hoá.Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi :
2 Xác định đựơc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao? (BT 2)
3 Trả lời đúng 2- 3 câu hỏi Vì sao? trong BT 3
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn nội dung BT1, BT2, BT3
- Phấn màu
Trang 11gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ: Đặt câu
+ có từ ngữ chỉ ngời hoạt động nghệ thuật :
Mẹ em là một diễn viên múa.
Tre cậu bá vai nhau thì thầm
đứng học
Đàn cò áo trắng, khiêng
nắng qua sông Gió cô chăn mây trên đồng
Mặt
trời bác đạp xe qua ngọn núi
Bài 2 : Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao?
a) Cả lớp cời ồ lên vì câu thơ vô lí quá.
b) Những chàng man-gát rất bình tĩnh vì họ thờng là những
ngời phi ngựa giỏi nhất.
c) Chị em Xô-phi về ngay vì nhớ lời mẹ dặn không đợc làm
phiền ngời khác.
- Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao cho những câu trên
- HS ghi vở
- 1 HS đọc yêucầu và bài thơ
- 2 HS đọc lại
- HS làm mẫu 1phần
- HS khác nhậnxét
- HS làm bàivào vở
- HS chữamiệng
- HS khác nhậnxét
- 1 HS đọc yêucầu
- HS làm bàivào vở
- 3 HS chữamiệng
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- HS đặt câuVì sao cả lớp lại cời ồ lên?/ Cả lớp cời ồ lên vì điều gì?/
Vì sao những chàng man-gát rất bình tĩnh ?
Vì sao chị em Xô-phi về ngay ?
- Hs khác nhậnxét, bổ sung
Trang 12gian học sinh
Bài 3 : Dựa vào nội dung bài Hội vật, hãy trả lời các câu hỏi
sau:
a.Vì sao ngời tứ xứ đổ về xem vật rất đông ? ( vì ai ai cũng
muốn xem mặt, xem tài ông Cản Ngũ, )
b Vì sao lúc đầu keo vật xem chừng chán ngắt? ( vì ngời
xem thấy ông Cản Ngũ không giới nh ngời ta tởng, )
c Vì sao ông Cản Ngũ mất đà chúi xuống ? ( vì ông muốn
đánh lừa Quắm Đen, )
d.Vì sao Quắm Đen thua ông Cản Ngũ ? ( vì anh mắc mu
ông, )
- 1 HS đọc yêucầu và các câuhỏi
- HS làm bàivào vở
- 3 HS chữamiệng
- HS khác nhậnxét
Thứ ngày tháng năm 2011
Tiết 25: Kể về lễ hội
I Mục tiêu:Rèn kĩ năng nói :
Bớc đầu kể lại đợc quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội trong một bức
ảnh
*KNS: -T duy sáng tạo.
-Tìm kiếm và xử lí thông tin, phân tích, đối chiếu
-Giao tiếp: lắng nghe và phản hồi tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, phấn màu, nam châm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Ngời bán quạt may mắn
- GV nhận xét, chấm điểm - 2 HS kể- HS khác nhận xét1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài
30’ 2 HQuan sát một ảnh lễ hội dới đây, tả lại quang cảnh và hoạt ớng dẫn HS làm bài tập : - GV treo tranh
động của những ngời tham gia lễ hội.
Gợi ý:
- Cảnh lễ hội này diễn ra ở đâu, vào thời gian nào? ( diễn ra
ở làng quê, vào mùa xuân, )
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ, lựachọn nội dung
- HS trả lời nối tiếp
Trang 13- Quang cảnh trong từng bức ảnh (cảnh vật, con ngời) nh thế
nào ? ( tng bừng, đông vui, mọi ngời đi lại, xem hội tấp
nập, )
- Những ngời tham gia lễ hội đang làm gì ? ( giữa sân, ngời
ta , mọi ngời xung quanh hồi hộp, hào hứng theo dõi, )
- Hoạt động nổi bật trong bức ảnh là gì ? ( hai thanh niên
đang chơi đu, )
- Theo em những ngời đang theo dõi hoạt động đó có thái độ
nh thế nào? (chiêm ngỡng, thán phục, hò reo, cổ vũ, )
• Kể mẫu
Đây là bức ảnh chụp một lễ hội ở nông thôn Việt Nam
Nổi bật trên sân đính là lá cờ ngũ sắc đang tung bay trớc gió
Quang cảnh lễ hội thật tng bừng, nhộn nhịp Vui nhất là cảnh
chơi đu ở giữa sân đình Hai anh thanh niên đang chơi đu rất
say sa Tay các anh nắm chắc gióng tre, chân đứng vững trên
đu, ra sức nhún nhẩy để đa đu lên cao rồi xuống thấp Ngời
xem chơi đu rất đông Họ ngớc nhìn lên cao với vẻchiêm
ng-ỡng và thán phục những ngời chơi đu dũng cảm
- 1 HS kể mẫu
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- HS kể nhóm đôi
- 3 HS kể thi
- HS khác nhậnxét, bổ sung
Trang 142 Viết câu ứng dụng : Côn sơn suối chảy rì rầm
Ta nghe nh tiếng đàn cầm bên tai (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
II Đồ dùng dạy học:Mẫu chữ S hoa
Các chữ Sầm Sơn và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li
Vở TV, bảng con, phấn yếu:
Thời
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ A Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài viết trớc : - GV nhận xét bài viết
- Viết: Phan Rang
- HS nhắc lại từ vàcâu ứng dụng
- HS viết vào bảngcon
1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài- GV giới thiệu, ghi tên bài
- Ôn tập cách viết chữ hoa S
10’ 2 H ớng dẫn viết trên bảng con
2.1 Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài : S, C, T
- GV lần lợt đa chữ mẫu và nhắc lại cấu tạo , viết mẫu và
nêu cách viết từng chữ
• Luyện viết chữ S
– GV giúp đỡ
- HS tìm các chữviết hoa trong bài
- HS nêu cách viếttừng chữ
- HS viết trên bảngcon
- HS nhận xét bàibạn
2.2 Luyện viết từ ứng dụng : Sầm Sơn
Ta nghe nh tiếng đàn cầm bên tai
• Tìm hiểu nội dung câu ca dao: Câu thơ của Nguyễn Trãi
ca ngợi cảnh đẹp của Côn Sơn - Danh thắng thuộc Huyện
Chí Linh - Hải Dơng
• Luyện viết các chữ : Côn Sơn, Ta
- HS đọc từ ứngdụng
- HS viết trên bảngcon
- HS nhận xét bàibạn
- HS đọc câu ứngdụng
- HS giải thích ýnghĩa của câu
- HS khác bổ sung
- HS viết trên bảngcon
17’ 3 H ớng dẫn viết vào vở tập viết
2’ 4 Chấm, chữa bài : - GV chấm 1 số bài, nhận xét,
2’ C Củng cố – dặn dò:
Trang 15- DÆn dß : viÕt cÈn thËn, häc thuéc c©u tôc ng÷
Rót kinh nghiÖm bæ sung:
Trang 16
1 Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
2.Biết : Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
3 Thực hiện tôn trọng th từ, nhật kí , sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ A Kiểm tra bài cũ
+ Nêu những việc các con đã làm thể hiện sự tôn trọng
đám tang
- không cời đùa, chỉ trỏ, không làm ồn,
- HS trả lời câuhỏi
- HS # NX , bổsung
2’ B Bài mới1 Giới thiệu bài : - GV giới thiệu, ghi tên bài
8’ 2 Hoạt động 1: Xử lí tình huống và đóng vai
Bài tập 1: Hãy cùng bạn đóng vai theo tình huống
? Nếu là Minh, em sẽ làm gì khi đó ? Vì sao?
? Em thử đoán xem, ông T sẽ nghĩ gì về Minh và Nam
nếu th bị bóc ? ( ông sẽ nghĩ rằng hai bạn cha ngoan và sẽ
không yêu quý các bạn, )
Kết luận : Minh cần khuyên bạn không đợc bóc th của
ng-ời khác Đó là tôn trọng th từ và tài sản của ngng-ời khác
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Bài tập 2:
a) Điền từ: bí mật, pháp luật, của riêng vào chỗ trống sao
cho thích hợp
- Th từ, tài sản của ngời khác là của riêng mỗi ngời nên
cần đợc tôn trọng Xâm phạm chúng là việc làm sai trái
vi phạm pháp luật
- Mọi ngời cần tôn trọng bí mật riêng của trẻ em.
b) Xếp những cụm từ chỉ hành vi, việc làm sau đây vào 2
cột “Nên làm” hoặc “không nên làm” liên quan đến th từ,
tài sản riêng của ngời khác:
- HS thảo luậnnhóm đôi, xử lítình huống
- HS sắm vai, thểhiện cách giảiquyết
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- HS trả lời
- HS # NX , bổsung
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luậnnhóm đôi, làm bàitập
- HS trình bày
- HS khác nhậnxét, bổ sung, giảithích lí do
- HS đọc lại cáccâu nhận xét/ cáchành động nênlàm
Trang 17- 3 HS trao đổi.3’ C Củng cố – dặn dò: GV nhận xét giờ học, dặn dò
+ Thể hiện điều đợc học trong cuộc sống hằng ngày
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 18
Thứ ngày tháng năm 2011
Tự nhiên và xã hội – tuần 25
Tiết 50 : Côn trùng
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết :
– Nêu đợc ích lợi hoặc tác hại của một số côn trùng đối với con ngời
– Nêu tên và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của một số côn trùng trên hình vẽ hoặc vậtthật
– *KNS: -KN làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện các hoạt động (thực
hành) giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh nơi ở; tiêu diệt các loại côn trùng gây hại
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh su tầm về côn trùng
- Một số côn trùng bằng nhựa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ A Kiểm tra bài cũ
- Lấy ví dụ về một số con vật sống dới nớc, trên cạn và
1 Giới thiệu bài:
Hát bài : Chị ong nâu và em bé
GV giới thiệu, ghi tên bài
2 Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
B
ớc 1: Làm việc theo nhóm
Gợi ý :
+ Hãy chỉ đâu là đầu, ngực, bụng, chân, cánh (nếu có )
của từng con côn trùng có trong hình Chúng có mấy
Lu ý: GV có thể giúp HS hiểu: có nhiều loại côn trùng có
hại cho sức khoẻ con ngời,( ví dụ: ruồi, muỗi…); cần làm
vệ sinh nhà ở, chuồng trại gia súc, gia cầm để các loài côn
trùng này không có nơi sinh sống.Đối với loài côn trùng
phá hoại mùa màng, có thể dùng thuốc trừ sâu hoặc sử
dụng các loại thiên địch
GV cũng có thể gợi ý cho HS tìm hiểu thêm các thông tin
về việc nuôi ong lấy mật
C Củng cố – dặn dò: GV nhận xét, khái quát, dặn dò
- HS quan sát cáchình trong các hình
vẽ trong SGK và cáccon vật, thảo luậntheo nhóm 2 theocác gợi ý
- HS trình bày
- HS # NX , bổ sung
- HS nhắc lại
- HS đọc kết luậntrong SGK
- HS làm việc theonhóm
- HS trình bày
- HS khác quan sát,nhận xét, bổ sung
- HS quan sát, phátbiểu ý kiến,