1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 25.KNS - BVMT

19 456 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Giáo viên nêu tranh bài tập 3: Gọi học sinh đọc b

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 25

Thứ hai

21/02/2011

Thứ ba

22/02/2011

TD 24 Bài thể dục Trò chơi

Thứ tư

23/02/2011

Toán 98 Điểm ở trong, điểm lở ngoài một hình

Thứ năm

24/02/2011

TC 25 Cắt, dán hình chữ nhật ( tiết 2 )

Thứ sáu

25/02/2011

Trang 2

Tuần 25

Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011

Môn: Đạo đức Tiết : 25

Bài : Thực hành kĩ năng giữa HKII

Môn: Tập đọc Tiết: 1 – 2

Bài : Trường em I/ Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

Trả lời được câu hỏi 1, 2 trong SGK

* HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay: biết hỏi – đáp theo mẫu về trường, lớp của mình.

II/ Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm -Bộ ghép vần của GV và học sinh

III/ Các hoạt động dạy – học

1.Mở đầu: Sau giai đoạn học âm, vần, các em

đã biết chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay các

em sẽ bước sang giai đoạn mới: giai đoạn

luyện tập đọc, viết, nghe, nói theo các chủ

điểm: Nhà trường, Gia đình, Thiên nhiên, Đất

nước Ở giai đoạn này các em sẽ học được các

bài văn, bài thơ, mẫu chuyện dài hơn, luyện

viết những bài chữ nhiều hơn Cô hy vọng các

em sẽ học tập tốt hơn trong giai đoạn này

2.Bài mới:

a GV giới thiệu tranh, chủ đề, tựa bài học và

ghi bảng

Tranh vẽ những gì?

Đó chính là bài học tập đọc đầu tiên về chủ đề

nhà trường qua bài “Trường em”

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Thứ hai: ai ≠ ay

Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em: Vì …

Cô giáo: (gi ≠ d)

Điều hay: (ai ≠ ay)

Mái trường: (ương ≠ ươn)

- Học sinh lắng nghe giáo viên dặn dò

về học tập môn tập đọc

Nhắc tựa

Ngôi trường, thầy cô giáo và học sinh

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh giải nghĩa: Vì trường học giống như một ngôi nhà, ở đây có những người gần gủi thân yêu.

3, 4 em đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc

Trang 3

Các em hiểu thế nào là thân thiết ?

Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Trường em

Câu 1: Gọi đọc từ đầu - > của em

Câu 2: Tiếp - > anh em

Câu 3: Tiếp - > thành người tốt

Câu 4: Tiếp - > điều hay

Câu 5: Còn lại

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

+ Luyện đọc đoạn:

Cho điểm động viên học sinh đọc tốt đoạn

Thi đọc đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ai, vần ay ?

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?

Giáo viên nêu tranh bài tập 3:

Gọi học sinh đọc bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

Trong bài trường học được gọi là gì?

Nhận xét học sinh trả lời

Cho học sinh đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:

Nói tiếp : Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em vì …

Nhận xét học sinh trả lời

Luyện nói:

Nội dung luyện nói:

Hỏi nhau về trường lớp.

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Hỏi nhau về

trường lớp”

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

5.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

Rất thân, rất gần gủi.

Có 5 câu

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc Mỗi dãy : 5 em đọc

Mỗi đoạn đọc 2 em

Đọc nối tiếp đoạn 3 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc đoạn 2

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Hai, mái, dạy, hay

Đọc mẫu từ trong bài

Bài, thái, thay, chạy … Học sinh đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay

2 em

Trường em

2 em

Ngôi nhà thứ hai của em

Vì ở trường … thành người tốt

Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Trang 4

lần, xem bài mới.

Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011

Môn: Thể dục Tiết : 25

Bài thể dục - Trò chơi

I.Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung( có thể còn quên tên động tác )

- Bước đầu biết cách thực tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được.

* Bước đầu biết cách xoay tròn các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, hông, đầu gối để khởi động.

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các ngón tay

của hai bàn tay lạivới nhau rồi xoay vòng tròn) 5 ->

10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cảng tay và cổ tay (co hai tay cao ngang

ngực sau đó xoay cẳng tay đồng thời xoay cổ tay) 5

-> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng vai và khuỵu

gối hai bàn tay chống lên hai đầu gối đó và xoay

vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều

Giậm chân tại chỗ và đếm theo nhịp 1 – 2, 1 – 2

khoảng 1 phút

Trò chơi: Do giáo viên chọn 1 phút

2.Phần cơ bản:

Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X 8 nhịp

+ Lần 1: Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô nhịp, lần 2

giáo viên chỉ hô nhịp Xen kẻ nhận xét uốn nắn các

em tập cho đều và đúng các động tác Lần 3 tổ chức

cho các em trình diễn theo tổ dưới sự điều khiển của

giáo viên

+ Ôn tập hợp hàng dọc giống hàng điểm số

theo từng tổ Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,

quay trái, dàn hàng, dồn hàng (2 -> 3 phút)

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Giáo viên giới thiệu quả cầu Sau đó làm mẫu và

giải thích cách chơi Tiếp theo cho học sinh dãn cách

cự ly 1 -> 2 mét để học sinh tập luyện Có thể cho

học sinh tập theo đội hình vòng tròn hoặc chữ U

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai tâng được

nhiều nhất

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình tự

nhiên 30 đến 40 mét

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh xung phong thi tâng cầu, tuỳ theo số lượng học sinh xung phong để bố trí cách thi cho hợp lý

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Trang 5

Ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài thể dục,

mỗi động tác 1X 8 nhịp

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác đã học

Môn: Tập viết Tiết: 1

Bài : Tô chữ hoa : A, Ă, Â, B I/ Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au ; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau

- Viết theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

* HS khá, giỏi viết đều nét, dẫn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Chữ mẫu, vở TV, bảng phụ

2 HS: Bảng, phấn, bút, vở TV

III/ Các hoạt động dạy học

1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Giáo viên nêu những yêu cầu cần có đối với học

sinh để học tốt các tiết tập viết trong chương

trình tập viết lớp 1 tập 2: tập viết chữ thường, cỡ

vừa và nhỏ, cần có bảng con, phấn, khăn lau …

Cần cẩn thận, chính xác, kiên nhẫn trong khi viết

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài

tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Chữ Ăvà chữ Â chỉ khác chữ A ở hai dấu phụ đặt

trên đỉnh

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ A Ă Â …

Thu vở chấm một số em

Học sinh mang những dụng cụ cần cho học môn tập viết để trên bàn để giáo viên kiểm tra

Học sinh lắng nghe yêu cầu của giáo viên về học môn tập viết tập 2

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ A hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Học sinh nhận xét khác nhau giữa A, Ă và Â Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong

vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên

và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Trang 6

Nhận xét tuyên dương.

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Môn: Chính tả Tiết: 1

Bài : Trường em

I/ Mục tiêu:

- Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn “ Trường học là….anh em ” 26 chữ trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai, ay: chữ c, k vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )

II/ Chuẩn bị:

1 GV: SGK, bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy – học

1.KTBC :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Nhận xét chung về sự chuẩn bị của học sinh

2.Bài mới:

a GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:

HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn

26 chữ trong bài Trường em.

-Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

Ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Giáo viên chỉ thước cho các em đọc các chữ các

em thường viết sai

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

b.Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

c.Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

d.Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Học sinh để lên bàn: vở tập chép (vở trắng),

vở bài tập, bút chì, bút mực, thước kẻ để giáo viên kiểm tra

Học sinh lắng nghe

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc các tiếng: trường, ngôi, hai, giáo, hiền, nhiều, thiết …

Học sinh viết vào bảng con các tiếng trên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ai hoặc ay

Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ

Trang 7

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải

GÀ MÁI, MÁY CÀY

Cá vàng, thước kẻ, lá cọ

Môn: Toán Tiết: 97

Bài : Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

- Làm các bài tập: bài 1, 2, 3, 4

II/ Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi học sinhlên bảng

>, <, =

40 – 10 … 20

20 – 0 … 50

30 … 70 – 40

30 + 30 … 30

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Đây là 1 dãy tính, con cần phải nhẩm

cho kỹ rồi điền vào ô trống

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Phải tính nhẩm phép tính để tìm kết

quả

- Vì sao câu b sai?

Bài 4: Đọc đề bài toán

- Bài toán cho gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết bao nhiêu cái bát con làm

sao?

- Hát

- 4 em lên bảng làm

- Lớp nhẩm theo

- … hàng đơn vị đặt thẳng cột đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- Học sinh làm bài

- 5 học sinh lên bảng sửa bài

- Điền số thích hợp

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- 60cm – 10 cm = 50 cm đúng

- Học sinh làm bài

- Đổi vở sửa

- Học sinh đọc đề

- Có 10 nhãn vở, thêm 2 chục nhãn vở

- Phép tính cộng

- Học sinh nêu

Trang 8

- Có cộng 20 với 1 chục được không?

- Muốn cộng được làm sao?

- Ghi tóm tắt và bài giải

Tóm tắt Có: 20 cái bát Thêm: 1 chục cái

4 Củng cố:

- Phép trừ nhẩm nhẩm các số tròn chục

giống phép nào em đã học?

- Hãy giải thích rõ hơn bằng việc thực hiện

nhẩm: 80 – 30

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Điểm ở trong, điểm ở ngoài 1

hình

- Đổi 1 chục = 10

- Học sinh làm bài

Bài giải

2 chục = 20

Số cái bát có là:

20 + 10 = 30 (cái) Đáp số: 30 cái

- 2 học sinh sửa bài

- Giống phép tính trừ trong phạm vi 10

- … nhẩm 8 chục trừ 3 chục bằng 5 chục

Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011

Môn: Toán Tiết: 98

Bài : Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình

- Biết cộng, trừ số tròn chục

- Giải bài toán có phép cộng

- Làm các bài tập: bài 1, 2, 3, 4

II/ Chuẩn bị

1 GV: Hình vuông, hình tròn, bông hoa, con thỏ, con bướm bằng giấy, bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, vở, bút

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- 2 học sinh lên bảng

30 + 50 =

80 – 40 =

70 – 20 =

50 + 40 =

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài điểm ở trong, điểm ở

ngoài 1 hình

a) Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở trong, ở

ngoài hình

 Giới thiệu phía trong và ngoài hình

vuông:

- Gắn hình vuông

- Đính bông hoa lên phía trong, con

bướm phía ngoài

- Nhận xét xem bông hoa và con bướm

- Hát

- Lớp làm bảng con

- Học sinh quan sát

- … bông hoa ở trong, con bướm ở

Trang 9

nằm ở đâu?

 Giới thiệu điểm ở phía trong và ngoài

hình vuông:

- Chấm 1 điểm ở trong và 1 điểm ngoài

hình vuông

 Tương tự cho điểm ở trong và ngoài hình

tròn

b) Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu gì?

- Quan sát kỹ vị trí các điểm sau đó đọc

từng dòng xem đúng hay sai rồi mới

điền

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Các con chú ý làm chính xác theo yêu

cầu

Bài 3: Tính phải thực hiện thế nào?

Bài 4: Đọc đề bài

- Đề bài cho gì?

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn biết Hoa có bao nhiêu ta làm

sao?

4 Củng cố:

Trò chơi: Nhanh mắt khéo tay

- Phát cho mỗi học sinh 1 lá phiếu Lá phiếu

vẽ hình chữ nhật và các điểm, yêu cầu nối

các điểm trong hình thành 1 ngôi sao và tô

màu vào ngôi sao đó

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

ngoài

- Học sinh quan sát

- Điểm A ở trong, điểm N ở ngoài

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa ở bảng lớp

- Vẽ điểm trong, ngoài hình hình vuông

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Lấy 20 cộng 10 trước được kết quả cộng cho 10

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc

- Hoa có 10 nhãn vở

- Thêm 20 nhãn vở

- Hoa có tất cả bao nhiêu?

- Học sinh làm bài

- Sửa bảng lớp

- Học sinh nhận phiếu, nối thành ngôi sao và tô màu

- Tổ nào có nhiều bạn vẽ nhanh nhất sẽ thắng

Môn: Tập đọc Tiết: 3 – 4

Bài : Tặng cháu

I/ Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Họ thuộc lòng bài thơ

* HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

* TT HCM: Hiểu được tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước.

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy – học

Trang 10

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

Trong bài trường học được gọi là gì?

Vì sao nói: “Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em” ?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu về Bác Hồ và rút

tựa bài ghi bảng

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Vở: (vở ≠ vỡ)

Gọi là: (là: l ≠ n)

Nước non: (n ≠ l)

Giảng từ: Nước non: Đất nước, non sông Việt

Nam.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Tặng cháu

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc liền 2 câu thơ

Thi đọc đoạn và cả bài thơ

Đọc cả bài

Luyện tập:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần au ?

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au ?

Giáo viên nêu tranh bài tập 3:

Nói câu chứa tiếng có mang vần ao, au

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 a Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

Mỗi dãy : 4 em đọc

Mỗi đoạn đọc 2 em

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Cháu, sau

Đọc mẫu từ trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần

ao, au

2 em

Tặng cháu

Ngày đăng: 22/04/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông: - giáo án tuần 25.KNS - BVMT
Hình vu ông: (Trang 9)
Hình 1 Hình chữ nhật có 4 cạnh. - giáo án tuần 25.KNS - BVMT
Hình 1 Hình chữ nhật có 4 cạnh (Trang 16)
w