1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2- TUẦN 25

24 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tranh minh hoạ bài đọc.- Bảng phụ viết cỏc cõu hỏi nhỏ: + Thuỷ Tinh đỏnh Sơn Tinh bằng cỏch gỡ ?+ Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cỏch gỡ ?+ Cuối cựng ai thắng?. Luyện đọc: 2.1 Giỏo

Trang 1

- Tranh minh hoạ bài đọc.

- Bảng phụ viết cỏc cõu hỏi nhỏ:

+ Thuỷ Tinh đỏnh Sơn Tinh bằng cỏch gỡ ?+ Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cỏch gỡ ?+ Cuối cựng ai thắng ?

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu chủ điểm bài học:

- Học sinh xem tranh minh hoạ chủ điểm: “ Sụng biển”

- Ở nước ta, vào giữa mựa mưa thường xảy ra nạn lụt nước sụng dõng lờnnhanh, nhà cửa, ruộng đồng ngập trong nước Nhõn dõn ta luụn phải chống lụt vàbảo vệ nhà cửa, mựa màng Cõu chuyện về hai vị thần Sơn Tinh , Thuỷ Tinh cỏc

em học hụm nay là một cỏch giải thớch của người xưa về nạn lụt và việc chống lụt

2 Luyện đọc:

2.1 Giỏo viờn đọc diễn cảm toàn bài

- Hướng dẫn học sinh quan sỏt tranh núi về cuộc chiến giữa Sơn Tinh và ThuỷTinh

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc từng cõu

HS đọc nối tiếp câu lần 1

- Luyện phỏt õm: Tuyệt trần, cuồn cuộn, dõng, dóy.

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

Trang 2

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- GV hớng dẫn giải nghĩa từ mới : Cầu hụn, lễ vật, vỏn, nệp,…

c Đọc từng đoạn trong nhúm

d Thi đọc giữa cỏc nhúm

e Cả lớp đồng thanh

3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:

Cõu 1: Những ai đến cầu hụn Mị Nương ?

- Sơn Tinh chỳa miền non ca và Thuỷ Tinh vua vựng nước thẳm

Cõu 2: Hựng Vương phõn xử việc hai vị thần cựng cầu hụn như thế nào ?

- Vua giao hẹn: Ai mang đủ lễ vật đến trước thỡ được lấy Mị Nương

Cõu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai vị thần?( NhúmA, B)

- Học sinh kể dựa theo những cõu hỏi phụ trờn bảng

Cõu 4: Cõu chuyện này núi lờn điều gỡ cú thật ?

a Mị Nương rất xinh đẹp

b Sơn Tinh rất tài giỏi

c Nhõn dõn ta chống lũ lụt rất kiờn cường

- Nhõn dõn ta chống lũ lụt rất kiờn cường đú là điều cú thật

4 Luyện đọc lại

5 Củng cố - dặn dũ

- Yờu cầu học sinh về nhà đọc lại truỵờn

- HS nêu nôi dung của bài: Truyện giải thớch nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gõy ra Đồng thời phản ỏnh việc nhõn dõn ta đắp đờ chống lụt.

* Bài sau: Dự bỏo thời tiết

TOÁN: MỘT PHẦN NĂM

A Mục tiờu:

- Nhận biết (bằng hỡnh ảnh trực quan) “Một phần 5”,viết và đọc được 1/5

- Biết thực hành chia một nhúm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống

B Chuẩn bị:

Trang 3

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu: Một phần năm.

- Hs quan sát hình vuông và nhận thấy:

Hình vuông được chia thành 5 phần

bằng nhau Trong đó 1 phần được tô

màu Như thế là đã tô màu một phần

Bài 1: Đã tô màu 1/5 hình nào ?

- Gv kẻ sẵn hình ở bảng – nêu yêu cầu

- Hs thi đua nêu miệng: hình A, D

- Khuyến khích hs tìm các hình còn lại Hình B: 2/5; hình C: 1/6

Bài 2: Hình nào đã tô màu 1/5 số ô vuông ? (Nhóm A,B)

- Thực hiện tương tự bài 1

- Chốt cho hs cách dùng bảng chia 5 để tìm kết quả

Bài 3: Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt ?

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập lớp làm bài vào vở

- Gv treo tranh, 2 hs thi đua chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

? Một phần năm có nghĩa như thế nào ?

- Gv nhận xét giờ học, tuyên dương một số hs

- Luyện tính toán thành thạo

II Lên lớp:

Trang 4

- Về ụn lại cỏc bảng nhõn, chia đó học.

RẩN ĐỌC, VIẾT: DỰ BÁO THỜI TIẾT

A Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng đọc đúng, to, rõ ràng, diễn cảm bài Dự báo thời tiết

- Chú trọng rèn đọc cho học sinh nhóm B, C

- Học sinh viết một đoạn của bài Sơn Tinh, Thủy Tinh

- Yêu cầu: Trình bày đẹp, viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả

- Học sinh có ý thức luyện đọc, viết tốt

* Luyện đọc đúng, to, rõ ràng.

Đọc nối tiếp từng câu v à đoạn của b i : Giáo viên gọi học sinh nhóm B, C đọc bài.àChú ý: Sửa sai, nhắc học sinh đọc to

* Luyện đọc diễn cảm

- Học sinh luyện đọc theo nhóm: Gọi đại diện đứng dậy đọc

Cõu 1: Kể tờn cỏc vựng được dự bỏo trong bản tin.

- Giỏo viờn dựng thước chỉ trờn bản đồ giới thiệu cho học sinh biết cỏc vựng địa lớđược nờu tờn

- Cỏc tỉnh phớa Tõy Bắc Bộ: Lai Chõu, Sơn La, Lào Cai, Yờn Bỏi

Cõu 2: Nơi em ở thuộc vựng nào ? Bản tin núi về thời tiết vựng này ra sao?

Cõu 3: Em sẽ làm gỡ nếu biết trước:

+ Ngày mai trời nắng ?

+ Ngày mai trời mưa ?

Trang 5

- Giáo viên đọc đoạn cần viết

- Gọi một em đọc lại đoạn đó

- Trong đoạn em vừa đọc cú những từ nào khó viết?

( Hùng Vơng,Mị Nơng, hồng mao)

- Học sinh nêu các từ và luyện viết vào bảng con

- Giáo viên đọc bài học sinh nghe và viết vào vở

- Giáo viên đọc bài, học sinh dò bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Thờng xuyên xem bản tin dự báo thời tiết

- Về nhà tập đọc bài nhiều lần

- Giáo viên chấm bài, nhận xét

- Tuyên dơng những em có bài viết đẹp

- Động viên những em viết chưa đẹp lần sau cố gắng hơn

A Mục đớch yờu cầu:

- Rốn viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Rốn viết ứng dụng cụm từ: “ Vượt suối băng rừng” theo cỡ chữ nhỏ, chữ

viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữ đỳng quy định

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột chữ V:

- Chữ V cỡ vừa cao mấy li ? Gồm mấy

nột ?

* Hướng dẫn cỏch viết:

+ Nột 1: ĐB trờn ĐK5 viết nột cong

trỏi rồi lượn ngang, giống như nột 1

của cỏc chữ H,I,K, DB trờn ĐK6

+ Nột 2: Từ điểm DB của nột 1 đổi

chiều bỳt viết nột lượn dọc từ trờn

xuống dưới DB ở ĐK1

+ Nột 3: Từ điểm DB của nột 2, đổi

chiều bỳt viết nột múc xuụi phải, DB ở

ĐK 5

- Chữ V cao 5 li, gồm 3 nột

Trang 6

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

- Giáo viên viết chữ V lên bảng

- Cho học sinh viết bóng chữ V

- Rèn cho học sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Gọi học sinh đọc cụm từ ứng dụng

Vượt qua nhiều đoạn đường, không

quản ngại khó khăn gian khổ

- Những chữ cái nào có độ cao 2,5 li

- Chữ cái nào cao 1,5 li

- Chữ cái nào cao 1,25 li

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Giáo viên viết chữ: “ Vượt trên dòng

- Giúp hs học thuộc bảng chia 5

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia 5 để làm tính và giải bài toán có một phép chia

- Giáo dục hs tính chính xác

B Lên lớp:

I Bài cũ: - Đọc bảng chia 5 (3 em).

- Viết bảng con: 1/2, 1/3, 1/4, 1/5

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1, 2: Tính nhẩm

- Gv nêu yêu cầu và các phép tính – hs thi đua nhẩm miệng

- Gv cùng hs nhận xét và rút ra kết luận

Bài 3: Giải toán

- 1 hs đọc đề bài – gv ghi tóm tắt lên bảng

Trang 7

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

25 quả : ? đĩa

Bài 5: Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con voi ?(Nhóm A,B)

- Hs thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện

- Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo tranh

- Biết phối hợp lời kể giọng điệu, cử chỉ, điệu bộ thích hợp

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện

- Giáo viên gắn bảng 3 tranh minh hoạ nội dung các tranh

+ Tranh 1: Cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh.

+ Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón Mị Nương về núi.

+ Tranh 3: Vua Hùng tiếp hai thần Sơn Tinh và Thuỷ Tinh.

* Nhận xét từng học sinh

2.2 Kể lại từng đoạn câu chuyện theo các tranh đã được sắp xếp lại

2.3 Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Tổ chức cho học sinh kể theo nhóm

- Yêu cầu học sinh nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất

Tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò:

* Truyện: “ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh “ nói lên điều gì có thật ?

(Nhân dân ta chiến đấu chống lũ lụt rất kiên cường từ nhiều năm nay)

Trang 8

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

* Nhận xét tiết học

* Bài sau: Tôm Càng và Cá Con

A Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác một đoạn trích trong bài: “ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh “

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, thanh dễ viết sai: tr/ch,thanh hỏi, thanh ngã

- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng - cả lớp viết bảng con các từ sau: Sản xuất, chim

sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung phong.

* Giáo viên nhận xét

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tập chép:

2.1 Hướng dẫn chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng phụ

* Luyện viết chữ khó: Hùng Vương, Mị Nương, tuyệt trần, kén chồng, giỏi, chàng

trai

2.2 Hướng dẫn học sinh viết bài:

* Lưu ý: Đọc thầm từng câu rồi nhớ lại viết.

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5 – 6 bài nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập:

3.1 Bài 2b:

- 1 học sinh lên bảng - lớp làm vào vở sửa bài

- Học sinh khá làm luôn bài 2a

trú mưa - truyền tin chú ý - chuyền cành chở hàng - trở về

* Nhận xét

3.2 Bài 3:

- Cho 4 tổ cùng tham gia trò chơi, tổ nào viết được nhiều tiếng thì tổ đóthắng

- Học sinh tham gia trò chơi tiếp sức

- 4 tổ viết lên bảng các tiếng có bắt đầu bằng ch hoặc tr, thanh hỏi hoặc thanhngã

Trang 9

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

* Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò

* Nhận xét tiết học

* Về nhà viết lại những chữ đã được sửa sai

LUYỆN TOÁN: LUYỆN VỀ

2

1, 3

1, 4

1, 5 1

1 , 4

1 , 5

1

- Luyện tính toán thành thạo

II Lên lớp:

1 Gv nêu yêu cầu:

2 Hs luyện tập:

a) Phụ đạo:

- Hs làm lần lượt các bài tập vở bài tập trang 36

Bài 1, 2: Hs nhẩm và điền số (kết quả)

- Hs đọc đồng thanh bài 1 và 2 để củng cố bảng nhân, chia 5

Bài 3, 4: Vận dụng bảng chia 5 để giải toán

- 2 em lên bảng chữa 2 bài - Lớp nhận xét, đối chiếu bài

Bài5: 3 em lên bảng chữa bài và nhận xét các phép tính

- Gv chốt lại các dạng toán vừa luyện

- Về ôn lại các bảng nhân, chia đã học

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ: CA MÚA- TRÒ CHƠI

Trang 10

Giỏo ỏn lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

I Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đợc học các bài múa, các trò chơi tập thể.

- Rèn kỹ năng ca múa, chơi trò chơi và tính mạnh dạn cho học sinh.

- Học sinh nghiêm túc trong giờ học.

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn thực hành

Hoạt động 1: Học sinh ca múa hát tập thể

- GV giới thiệu các bài múa đợc học trong buổi học hôm nay.

- Học sinh tập hợp lớp thành vòng tròn và tiến hành ca múa tập thể.

- Giáo viên làm mẫu các động tác - Học sinh làm theo

- Học sinh tự ca múa

- Giáo viên điều khiển nhắc nhỡ HS múa tốt.

Hoạt động 2: Chơi trò chơi “Rồng rắn lên mây”

- Trò chơi nhằm rèn tính nhanh nhẹn, sự thông minh của học sinh

- GV thông qua cách chơi - HS chơi thử

- Học sinh chơi - GV quan sát nhận xét HS chơi.

- Tuyên dơng HS chơi thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học Nhắc HS về nhà tự tập lại các bài múa để

múa vào các giờ ca múa hát tập thể, với yêu cầu múa đều, đẹp

Thứ tư ngày 2 thỏng 3 năm 2011

I Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh núi bản tin dự bỏo thời tiết

Dự bỏo thời tiết cú ớch lợi gỡ ?

* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: 2 Luyện đọc

2.1 Giỏo viờn đọc mẫu

2.2 Giỏo viờn hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc dũng thơ

- HS đọc từng dòng thơ lần 1

+ Luyện phỏt õm từ khú: súng lừng, tưởng rằng, bễ, khiờng khoẻ

Trang 11

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Tìm những câu thơ cho thấy biển rất rộng.

Tưởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời

Như con sống lớn / Chỉ có một bờ

Biển to lớn thế

Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy biển giống như trẻ con ?

giằng với sóng / chơi trò kéo co

Nghìn con sóng khoẻ / lon ta lon ton

Biển to lớn thế / vẫn là trẻ con

+ Lon ta lon ton: Dáng đi của trẻ em nhanh nhẹn và vui vẻ.

Câu 3: Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao?

4 Học thuộc lòng bài thơ

5 Củng cố - dặn dò:

- 1 học sinh đọc bài thơ

- HS nªu néi dung bµi: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ em.

- Em có thích biển trong bài thơ này không ? Vì sao ?

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

- Ôn bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính theo mẫu

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập

- 1 hs đọc bài mẫu – gv ghi bảng

Trang 12

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

3 x 4 : 2 = 12 : 2

= 6

- Gv cùng hs phân tích mẫu và rút ra nhận xét: Thực hiện từ trái sang phải

- 3 hs đại diện 3 nhĩm thi đua trình bày bảng lớp Các hs cịn lại quan sát nhậnxét

* Gv chốt cách thực hiện

Bài 2 : Tìm x

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập

- 1 hs đọc nội dung – gv ghi bảng câu a

- Hs làm bảng con

- 2 hs lên bảng làm câu b

Bài 3: Hình nào đã được tơ màu.(Nhĩm A,B)

- Hs nêu miệng

- Chữa bài: Nêu cách hiểu một phần mấy

Bài 4: Bài tốn

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập

TỰ NHIÊN- XÃ HỘI: MỘT SỐ LỒI CÂY SỐNG TRÊN CẠN

A/ Mục đích yêu cầu:

- Nhận dạng và nói tên dược một số cây sống trên cạn Nêu đuợc ích lợi của những loại cây đo.ù

- Hình thành và rèn luyện kĩ năng quan sát , mô tả

- Giáo dục HS ý thức bảo vệ cây cối

B/ Chuẩn bị :  Giáo viên : Tranh ảnh trong sách trang 52, 53 Một số tranh

ảnh ( sưu tầm ) Các cây có ở sân trường , vườn trường Bút dạ , giấy A3 , phấn màu

C/ Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra các kiến thức qua bài : “ Cây sống ở

đâu “

-Gọi 2 học sinh trả lời nội dung

-Trả lời về nội dung bài học trong bài :

” Cây sống ở đâu ” đã học tiết trước

Trang 13

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

-Nhận xét đánh giá về sự chuẩn bị bài của học

sinh

2.Bài mới: * Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tìm hiểu về chủ đề tự nhiên

bài học đầu tiên đó là : “Một số loài cây sống

trên cạn “

Hoạt động 1 :Làm việc với sách giáo khoa

* Bước 1 : Hãy kể tên và ích lợi của các loại

cây sống ở trên cạn ?

* Bước 2 : - Yêu cầu đại diện lên chỉ và nói đối

với từng loại cây

* Hình 1

* Hình 2

- Vậy theo em các loại cây nói trên cây nào

thuộc loại cây ăn quả ?

- Loại cây lương thực , thực phẩm ?

- Loại cây cho bóng mát ?

* Ngoài ra những cây nào thuộc các loại sau :

-Thuộc loại cây lấy gỗ ?

-Thuộc loại cây làm thuốc ?

Hoạt động 2 : Trò chơi : “Tìm đúng loại cây”

-Yêu cầu lớp chia thành 4 đội

- Phát cho mỗi đội một tờ giấy vẽ sẵn một cây

Trong nhuỵ cây sẽ ghi tất cả các loịa cây cần

tìm

- Nhiệm vụ các nhóm là tìm các loại cây thuộc

đúng nhóm để gắn vào

- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét bình chọn nhóm thắng cuộc

Hoạt động 3 : Hoạt động nối tiếp trò chơi ô

chữ.

- GV : - Kẻ ra ô chữ như sách hướng dẫn

- Nêu ra các câu gợi ý :

-Lớp theo dõi vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Lớp làm việc theo nhóm

- Lớp chia thành các nhóm , thảo luậnsau đó cử đại diện lên bảng chỉ từng hình và nêu

- Cây Mít: thân thẳng có nhiều cành lá quả to có gai , Mít cho qủa để ăn , gỗ làm đồ vật

- Phi lao : Thân tròn , lá nhọn dài Làm gỗ chắn gió , chắn cát ở vùng gần biển

- Cây ăn quả : Mít , Đu Đủ , Thanh Long

- Cây Ngô, Lạc

- Cây Mít , Bàng , Xà Cừ ,

- Cây pơ mu , bạch đàn , thông

- Cây Tía Tô , Nhọ Nồi , Đinh Lăng

- Bốn nhóm thảo luận

- Các đại diện lên thi với nhau gắn đúng tên các loại cây theo từng nhóm trước lớp

-Lớp theo dõi nhận xét bình chọn nhóm thắng cuộc

- Lắng nghe và tham gia phát biểu

Trang 14

Giáo án lớp 2 Năm học : 2010 - 2011

1 Loài hoa tượng trưng cho mùa thu

2 Quả màu đỏ , dùng để thổi xôi

3 Họ hàng nhà cam

4 Quả gì có nhiều gai

5 Loài cây có thể sống ở sa mạc

6 Một bộ phận không thể thiếu ở cây

7 Cây có lá hành kim

8 Quả gì bà chúng ta hay ăn

9 Quả gì lòng đỏ vỏ xanh

10 Loài hoa thường nở vào mùa hè có ở sân

trường ?

* Củng cố - Dặn dò:

-Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng ngày

- Xem trước bài mới

- Hoa cúc

- Quả gấc

- Quýt -Mít

- Xương rồng

- Rễ

- Thông

- Cau -Dưa hấu -Phượng

- Hai em nêu lại nội dung bài học -Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới

- Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút

- Củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm và các khoảng thời gian 15 phút

và 30 phút) và việc sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hằng ngày

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu cách xem giờ:

- Gv cho hs biết 1 giờ = 60 phút

- Sử dụng mơ hình đồng hồ quay giờ và gọi hs:

- Đồng hồ đang chỉ mấy giờ ? (8 giờ)

- Kim giờ chỉ số mấy ? Kim phút chỉ số mấy ? (số 8, số 12)

- Nhấn mạnh cho hs giờ đúng: 1 kim chỉ 1 số bất kì cịn kim phút chỉ số 12

- Quay kim phút chỉ vào số 3, hs phát hiện mấy giờ ? (8 giờ 15 phút)

Ngày đăng: 24/04/2015, 07:00

w