Kiểm tra bài cũ: HS 1: Nêu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyềngiải bài tập số 3 SGK HS 2: Nêu hệ thức giữa đờng cao và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên
Trang 1Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ ( theo hình 1 của SGK )
- Biết thiết lập các hệ thức dới sự hớng dẫn của giáo viên.
- Biết vận dụng các hệ thức để làm bài tập
- Tiết 1 dạy các định lý 1 , định lý 2; tiết 2 dạy các định lý 3 và 4.
II Chuẩn bị:
Giáo viên nhắc học sinh ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ.
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho tam giác vuông nh hình vẽ
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng
dạng ( kiểm tra bài cũ )
- Giáo viên nêu các quy ớc về các
cạnh, đờng cao cho HS nắm
AC b
b a
Định lý Pitago ( hệ quả của định lý 1)
Rõ ràng trong ∆ ABC có a = b’ + c’
Mà b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a.a=a2
2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao:
Định lý 2: SGKvới các quy ớc của hình 1 ta có:
Trang 2- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, thớc , hình vẽ
- HS làm đầy đủ bài tập đợc giao, đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyềngiải bài tập số 3 SGK
HS 2: Nêu hệ thức giữa đờng cao và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền - giải bài tập số 4 SGK
3-Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên: Từ công thức diện tích tam
giác ta có thể suy ra hệ thức (3), tuy
Trang 3Giáo viên yêu cầu HS từ hệ thức (3) hãy
biến đổi để suy ra 12 12 12
c b
h = + ( hệ thức 4)
Yêu cầu học sinh giải ví dụ 3 SGK
( áp dụng hệ thức 12 12 12
c b
c b h
+
= từ đó: 12 12 12
c b
Ví dụ 3:
6 8 h
theo (4) ta có 12 12 12
c b
8
1 6
1 1
2 2
Chú ý: SGK
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức (3) và (4)
Đối với học sinh khá giáo viên cần cho học sinh chứng minh định lý đảo của định
- Rèn luyện cho HS phơng pháp giải bài tập hình học
- áp dụng kiến thức vào việc giải các bài tập trong SGK và sách bài tập
- Phát huy tính sáng tạo, tự đọc, nghiên cứu trong việc học toán của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, dụng cụ vẽ hình compa, thớc kẻ, hình vẽ trênbảng phụ
- HS học thuộc lý thuyết làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc và giải
thích nội dung bài tập số 7
Sau đó hớng dẫn cho học sinh hiểu
ngời ta dựng đoạn trung bình nhân
của hai đoạn thẳng a,b cho trớc theo
hai cách nh bài tập 7 là thế nào
Sau khi hiểu cách dựng, sau đó giáo
viên yêu cầu HS chứng minh các
cách dựng đó là đúng
Để chứng minh tam giác vuông DIL
là tam giác cân, ta chứng minh
DI=DL
Giáo viên yêu cầu học sinh chứng
minh hai tam giác bằng nhau ( ADI
AH2 = BH.CH hay x2 = a.bVậy đoạn thẳng x chính là trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc a và b
2 Chữa bài tập số 9 Tr.70 SGK:
a) Xét hai tam giác vuông ADI và CDL có AD=CD ; ADI = CDL ( vì cùng phụ với góc CDI) do đó ∆ ADI = ∆ CDL Vì thế:
DI = DL hay tam giác DIL cân
b) Theo a) ta có:
12 1 2 12 1 2
DK DL
DK
Mặt khác trong tam giác vuông DKL có
DC là đờng cao ứng với cạnh huyền KL, do
Trang 512 1 2 1 2
DC DK
Từ (1) và (2) suy ra:
2 2
2
1 1
1
DC DK
- Rèn luyện cho HS phơng pháp giải bài tập hình học
- áp dụng kiến thức vào việc giải các bài tapạ trong SGK và sách bài tập
- Phát huy tính sáng tạo, tự đọc, nghiên cứu trong việc học toán của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, dụng cụ vẽ hình compa, thớc kẻ, hình vẽ trên bảng phụ
- HS học thuộc lý thuyết, làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong khi luyện tập:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc đầu
bài, cho biết giả thiết, kết
AC.AB
=74
25BC
ABBH
ACCH
2
=
=
Trang 6Nêu hệ thức
Hãy nêu cách tính khác
Cho học sinh đọc đầu bài
nêu phơng pháp giải
Trình bày lời giải
Hãy tính a,b,c theo các hệ
thức (1), (2), (3)
Cho học sinh đọc bài
HS suy nghĩ tìm phơng
pháp giải
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
Bài 8 Sách bài tập tr.90
C
b a
A c BGiả sử tam giác vuông có các cạnh góc vuông là a,b cạnh huyền là c Giả sử c lớn hơn a là 1cm Ta có hệ thức:
(c - 1)2 + 25 = c2Suy ra -2c + 1 + 25 = 0
5
5 Tính các kích thớc của hình chữ nhật B C
E
A DTrong tam giác ABC, gọi đờng phân giác của góc B
là BE Theo tính chất đờng phân giác trong của một tam giác ta có:
CB
ABCE
AEhayCB
CEAB
ABhayCBAB7
557
24
=
=Biến đổi (2) bằng cách bình phơng hai vế ta có:
16
169CB
CBAB
16
9CB
AB
2
2 2
5CB
AC
2
2 2
Trang 7Tiết 5: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:
- HS nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc các định lý nh vậy là hợp lý ( các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng α )
- Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
( Tiết 1 dẫn dắt để giới thiệu đợc định nghĩa, làm các ví dụ 1,2 )
II Chuẩn bị:
- HS ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một giác)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nhắc lại khái niệm
Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc kỹ đầu bài và hiểu yêu
cầu của đầu bài
Có thể cho HS trình bày lời
giải của mình
Giáo viên trình bày lời giải
cho HS hiểu phơng pháp
chứng minh
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn
a) Khi α =450 ∆ ABC vuông cân tại A, do đó AB
Trang 8Phần b) giáo viên hớng dẫn
HS bằng cách lấy B’ đối xứng
với B qua AC, ta có ∆ ABC là
một nửa của tam giác đều
Gọi độ dài của cạnh AB = a:
Cos β =
BC
AC ; Tg β =
AC AB
Ngợc lại: Nếu = 1
AC
AB thì AB = AC nên ∆ ABC vuông cân tại A, do đó α=450
Lấy B’ đối xứng C
B qua AC đặt AB = a
ta có: BC = BB’ = 2AB = 2aTheo Pitago
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập
(Tiếp)
I Mục tiêu: Nh tiết 4.
Trong tiết này giáo viên hớng dẫn học sinh làm các ví dụ 3,4
- Hớng dẫn học sinh tự rút ra định lý về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau, làmcác ví dụ 5,6,7
- HS đợc làm quen với bảng tỷ số lợng giác của các góc 300, 450, 600
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh làm bài tập đầy đủ và đọc trớc bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ( sin; cos; tg; cotg )
Lấy ví dụ cụ thể?
Hãy viết các tỷ số lợng giác của các góc 450; 600
3 Bài mới:
Trang 9Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên tiếp tục hớng dẫn
học sinh giải các ví dụ 3 và 4
ở bài trớc ta đã biết nếu cho
Cho hai tam giác vuông đồng
Ví dụ 4: Hình 18 (SGK) minh hoạ cách dựng góc nhọn
β khi biết sinβ=0,5
Cách dựng: Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lấy M làm tâm vẽ một cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi
đó ONM = β
Chú ý: Nếu hai góc nhọnα vàβ có sin α = sin
β( hoặc ) thì α = β vì chúng là hai góc tơng ứng của hai tam giác vuông đồng dạng
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau:
cotg α =
AC AB
Trang 10Giáo viên nêu ví dụ 5 nhấn
4 Củng cố: Nhắc lại định lý, nêu tóm tắt các kiến thức đã học ở 2 tiết
- Rèn luyện cho học sinh giải bài tập về tỷ số lợng giác của các góc nhọn
- Biết áp dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập
- Kiểm tra đợc kiến thức của học sinh qua việc giải bài tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS làm bài tập đầy đủ, học và nắm chắc lý thuyết, hiểu kiến thức chủ yếu trong SGK
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho tam giác vuông ABC ( vuông tại A) hãy viết các tỷ số lợng giác của gócnhọn B? Nêu tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt ( 300; 450; 600) ?
HS2: Giải bài tập số 10
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu các kết quả của bài tập
hai góc phụ nhau
Cho HS nhắc lại một lần nữa,
từ đó giải tiếp phần b)
Và tiếp tục kiến thức đó cho
1 Bài tập số 11 ( Tr.76) BCho ∆ABC vuông tại C
AC = 0,9m; BC = 1,2ma) Tính các tỷ số lợng giáccủa góc B:
C ATheo định lý Pitago ta tính đợc:
AB = AC2 +BC2 = 92 +122 =15(dm)
Vậy Sin B =
5
3 15
tgA=cotgB=
3
4; cotgA=tgB=
4 3
Trang 11học sinh từng nhóm giải bài
tập số 12, yêu cầu các nhóm
báo cáo kết quả
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại định nghĩa tỷ số lợng
giác của góc nhọn α ?
Giáo viên yêu cầu học sinh
sau khi dựng hình hãy tính :
Bài tập 13:
a) Dựng góc nhọnα biết sinα =
3
2:
Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn
vị Trên Oy lấy 1 điểm M sao cho OM = 2 Lấy Mlàm tâm quay một cung tròn có bán kính là 3 Cung tròn cắt tia Ox tại N Khi đó góc ONM = α
cChứng minh:
Thật vậy ta cósinα=
sin
=
=
huyen ke huyen doi canhke
2 2
2
2 2
MN
MN MN
ON OM
MN
ON MN
OM
Bài tập15:
PBài tập số 16:
x 8
60 0
O QGọi độ dài cạnh đối diện với góc nhọn 600 là x Tacó: sin600=
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa về tỷ số lợng giác của góc nhọn
5 Hớng dẫn: Giáo viên hớng dẫn học sinh giải bài tập 32 trong sách bài tập
Trang 12- Học sinh có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm
số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
- Học sinh biết sử dụng máy tính để tính tỉ số lợng giác của một góc
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, bảng số, máy tính
- Học sinh có thể chuẩn bị bảng số ( nếu có) hoặc chuẩn bị máy tính.
- HS ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau.
l Tiết 1 giới thiệu bảng lợng giác, sử dụng bảng để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trl
tr-ớc ( tra xuôi ).
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho hai góc phụ nhau α và β Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC có B =α và C = β Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và β
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên giới thiệu cho học sinh
nắm đợc cấu tạo của bảng VIII
bảng IX, bảng X nh SGK
Yêu cầu học sinh nghiên cứu bảng
số theo hớng dẫn của giáo viên.
Giáo viên giới thiệu từng bảng
theo SGK và Bảng số
Dùng bảng phụ để hớng dẫn một
vài trờng hợp cụ thể.
Khi giới thiệu, từng bớc giáo viên
yêu cầu học sinh quan sát bảng số
để có thể thực hành đợc ngay.
1 Cấu tạo của bảng lợng giác:
Lập bảng dựa trên tính chất: Nếu hai góc nhọn α
và β phụ nhau thì sin α = cos β , cos α = sin β ; tg α = cotg β ; cotg α =tg β ;
Bảng VIII: Dùng để tìm giá trị sin và côsin của
các góc nhọn đồng thời cũng dùng để tìm góc nhọn
- Bảng chia làm 16 cột:
Từ cột 1 đến cột 13 ghi các số nguyên độ, kể từ trên xuống cột 1 ghi số độ tăng dần từ 0 0 đến 90 0 , cột 13 ghi số độ giảm dần từ 90 0 đến 0 0
Ba cột cuối ghi các giá trị dùng để hiệu chính đối với các góc sai khác 1’,2’,3’.
Bảng IX: dùng để tìm giá trị tang của các góc từ 0 0
đến 76 độ và côtang của các góc từ 14 0 đến 90 0 và ngợc lại, dùng để tìm góc nhọn khi biết tang hoặc côtang của nó Bảng IX có cấu tạo giống bảng VIII Bảng X dùng để tìm giá trị tang và côtang của các góc từ 76 0 đến 89 0 59’ và côtang của các góc từ 1’
Bớc 1: tra số độ ở cột 1 đối với sin và tang, cột 13
đối với côsin và côtang.
Bớc 2: tra số phút ở hàng 1 đối với sin và tang, ở hàng cuối đối với côsin và côtang.
Bớc 3: Lấy giá trị tại giao của hàng ghi số độ và cột ghi số phút, trong trờng hợp số phút không là bội của 6 thì lấy cột phút gần nhất với số phút xét,
số phút chênh lệch còn lại xem ở phần hiệu chính.
Trang 13Với ví dụ 1 giáo viên hớng dẫn
Yêu cầu học sinh quan sát bảng
VIII và thực hiện từng bớc theo
h-ớng dẫn của giáo viên.
Hãy tra số độ ở cột 13
Tra số phút ở hàng cuối
Do cos 33 0 14’ < cos 33 0 12’ nên giá
trị của cos 33 0 14’ đợc suy ra từ giá
trị của cos 33 0 12’ bằng cách trừ đi
phần hiệu chính
Ví dụ 1: Tìm sin 46 0 12’:
Tra bảng VIII: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng
1 lấygiá trị tại giao của hàng ghi 46 0 và cột ghi 12’ làm phần thập phân ( mẫy 1)
thấy 8368 Vậy cos 33 0 12’ ≈ 0,8368
mà cos 33 0 14’ = cos (33 0 12’+2’) Tại giao của hàng ghi 33 0 và cột ghi 2’ ta thấy số 3.
Ta dùng số 3 để hiệu chính chữ số cuối ở số 0,8368
nh sau:
cos 33 0 14’ ≈ 0,8368 - 0,0003 = 0,8365
4 Củng cố: Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại phơng pháp sử dụng bảng số để tra sin
và cos của các góc nhọn bất kỳ.
460
7218
CÔSIN
Trang 14Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên tiếp tục cho học sinh
theo dõi bảng số để đợc hớng dẫn
việc thực hiện ví dụ 3:
?1: giáo viên yêu cầu học sinh sử
Ví dụ 4: Tìm cotg 8032’
Sử dụng bảng X, cột cuối, hàng cuối, lấy giá trị giao ở hàng ghi 8030’ với cột ghi 2’( mẫu 4) Ta có: cotg8030’ ≈6,665
Chú ý:
1) SGK2) có thể chuyển từ việc tìm cos α sang tìm sin(90 0 - α ) và tìm cotg α sang tìm tg (90 0 - α )
Trang 15Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện ví dụ 6 và từng nhóm cho
biết kết quả của mình để so sánh
Hãy cho biết 0,4462 là sin của
góc nhọn có độ lớn là bao nhiêu
Hãy cho biết 0,4478 là sin của
góc nhọn có độ lớn là bao nhiêu
Vậy độ lớn của góc nhọn phải
tìm khoảng bao nhiêu ( làm tròn
đến độ )?
Cho học sinh giải ?4, từng nhóm
báo cáo kết quả tìm đợc
giáo viên tập hợp cho biết kết quả
đúng
b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ
số lợng giác của góc đó:
Ví dụ 5:Tìm góc nhọn α( làm tròn đết phút) biết sinα =0,7837
Dùng bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng, dóng sang cột1 và hàng 1, ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và cột ghi 36’ (mẫu 5)
260
Dùng bảng VIII, ta không tìm thấy số 4470 ở trong bảng Tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với 4470 nhất đó là 4462 và 4478 ( mẫu 6)
Ta có:
0,4462 < 0,4470< 0,4478 hay sin26030’ < sin α < sin 26036’
Từ đó suy ra α ≈270 ( làm tròn đến phút )
?4: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết cosα = 0,5547
4 Củng cố: giáo viên giới thiệu qua về máy tính
Ngời ta có thể sử dụng máy tính tay để tìm tỉ số lợng giác, hoặc tìm độ lớn của góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc
(Đọc phần đọc thêm)
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm các bài tập 18 đến 25 bằng bảng số hoặc máy tính loại
có chức năng để thực hiện
Trang 16- Giáo viên chuẩn bị máy tính bỏ túi, bảng số
- Học sinh chuẩn bị máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Tiến trình giờ dạy:
1- ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách tra bảng để tính sin 350 nếu dùng máy tính ta thực hiện thế nào ?HS2: Nêu cách tra bảng để tính cos 750 nếu dùng máy tính ta thực hiện thế nào ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Với bài tập số 20, giáo viên
yêu cầu học sinh dùng bảng
số hoặc máy tính bỏ túi để
tra kết quả
Từng nhóm báo cáo kết quả
để kiểm tra, đối chứng
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
a) sin x = 0,3495 ⇒x≈200c) tgx = 1,5142 ⇒x≈570Bài 22:
a)sin 200 < sin 700 vì 200<700 (góc nhọn tăng thì sin tăng)
b) cos 250> cos63015’ vì 250<63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)
Bài 23:
25 sin
25 sin 65
90 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
0 0
Ta có tg250 > sin 250 vì tg250 = 0
0
0
25 sin 25 cos
25 sin > vì cos250 < 1
b) Tơng tự phần a)
Trang 17Giáo viên yêu cầu học sinh
d) cotg 600 > sin300 vì
2
1 3
1 >
Bài 49 (sách bài tập)Tam giác ABC vuông tại A có AC =
2
1BC tính:sinB ; cosB; tgB; cotgB ?
Bài giải: BTam giác ABC
là “một nửa” của tam giác đều BCC’
Do đó: B = 300 C’ A CVậy: sinB =
- Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông ” là gì
- Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Tiết 1 thiết lập bốn hệ thức của định lý và giải các ví dụ 1,2
Trang 18Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = α Viết các tỉ số lợng giác của góc α Từ
đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên lợi dụng kết quả
của kiểm tra bài cũ để gợi ý
yêu cầu học sinh lên bảng để
trình bày lời giải
Giáo viên nhắc lại nội dung
ví dụ 2, yêu cầu HS giải
Độ dài thang là đoạn BC, góc
AC
sin = = ⇒ = ;
B a c a
c BC
AB
cos = = ⇒ =
C a c a
c BC
c AC
AB gB tgB
c b c
b AB
AC tgB= = ⇒ = ; cot = = ⇒ = cot
gC c b c
b AB
AC gC btgC
c b
c AC
AB
Định lý: SGK
Vậy trong tam giác vuông tại A ta có các hệ thức sau:
b=a.sin B = a cosC; b=c.tgB = c.cotgC c= a.sinC = a.cosB; c= b.tgC = b.cotgB
Ví dụ 1: SGKGiải: AB là đoạn đờng máy bay bay lên, BH chính là
độ cao của máy bay
Trang 19tạo bởi thang với mặt đất là
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học bài làm bài đầy đủ
III Tiến trình bày dạy
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:Thực hiện trong khi giảng bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trong một tam giác vuông, nếu
cho biết trớc hai cạnh hoặc một
2 áp dụng giải tam giác vuông:
1 Ví dụ 3:Cho ∆vuông ABC với các cạnh góc vuông AB = 5, AC = 8 Hãy giải tam giác vuông đó C
Giải:
Theo định lý Pitago:
BC = AB2 +AC2 = 5 2 + 8 2
BC= 89 ≈9,434Mặt khác:
C ≈320 ; do đó B ≈900 - 320 ≈580
?2: Với ví dụ 3 tính BC mà không dùng định lý Pitago:
Trang 20Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại việc giải tam giác vuông là
Giáo viên lu ý học sinh việc giải
tam giác vuông khi biết hai
cạnh của góc
Ví dụ 5: giáo viên yêu cầu học
sinh tự giải tam giác vuông đó
báo cáo kết quả
8 sin = 0 ≈
B
AC
Ví dụ 4: Cho tam giác OPQ vuông tại O có
P = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác vuông đó?Giải
Ta có Q = 900 - 360 = 540Theo hệ thức các cạnh và góc:
- Việc tính toán bằng máy có thể liên hoàn hơn,
đơn giản hơn
Ví dụ 5: Cho tam giác LMN vuông tại L có M
= 510 LM=2,8 Hãy giải tam giác vuông đó?Giải: Ta có:
N = 900 - M = 900 - 510 = 390Theo các hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông
ta có:
LN = LM.tgM = 2,8.tg510 ≈3,458
6293 , 0
8 , 2 51
cosLM 0 ≈ ≈
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại việc giải tam giác vuông là gì ?
- Cho học sinh lên bảng giải bài tập số 26 và bài tập số 27 SGK
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài và làm bài đầy đủ Làm các bài tập từ 28 - 32 SGK
Trang 21- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh nhắc lại hệ
- Tiếp tục cho HS lên bảng trình
bày lời giải bài tập số 29 và giáo
viên nhận xét cho điểm
Cho học sinh vẽ hình
Tóm tắt giả thiết kết luận
Trong tam giác vuông KBC có
BC = 11cm; góc C = 300 hãy
tính cạnh BK ( BK = BC sin300)
Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo
viên nhận xét và cho điểm
giáo viên hớng dẫn, chỉnh sửa
cho lời giải bài 31
5 , 5
652 , 3 sin ≈ 0 ≈
Bài 31:
Trang 22Để tính góc D hãy tính sin D
Cho học sinh đọc đầu bài
giáo viên yêu cầu học sinh cả
lớp nắm chắc đầu bài số 32
Từ những điều đã biết trong đầu
bài ra ta có thể tính đợc chiều
690 ,
Ta mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của thuyềngóc CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền và bờ sông
Theo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc v=2km/h ( ≈ 33m/phút )
Do đó AC ≈33.5 ≈165 mTrong tam giác vuông ABC biết C = 700;
AC ≈165 m từ đó ta có thể tính đợc AB (chiều rộng của sông) nh sau:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ
thức quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
1 Bài 57 ( sách bài tập Tr.97) :
Trang 23Nhắc lại giải tam giác vuông có
Đối với hình 1: giáo viên yêu
cầu học sinh nghiên cứu, trình
bày lời giải của mình
Gọi HS lên bảng trình bày, giáo
viên nhận xét , cho điểm
Với hình 1 cũng vậy
Sau đó giáo viên chỉnh sửa lời
giải theo trình bày
Hãy tính x theo AC và góc 300
Từ đó tính tiếp y
Hãy nêu cách tính khác
Hãy nêu cách tính khác
Hãy nêu những yếu tố đã biết
trong hình vẽ của bài 61
Đó là cạnh BD=BC=DC=5cm
Tính AN và AC?
Trong tam giác vuông ANB :
AN = AB sin 38 = 11 sin 38 ≈6,772cmTrong tam giác vuông ANB ta có:
AC = AN 13,544cm
2 1
772 , 6 30
b) Trong tam giác vuông ACB tính x theo CB
D
Trang 24Góc DAB = 400.
Trong tam giác vuông ADE biết
góc A, cạnh góc vuông DE, theo
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập từ 64 - 71 sách bài tập
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 15 : Xác định chiều cao của cột cờ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
Bớc 2: Quay giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của cột
cờ, đọc trên giác kế số đo của góc α (AOB)
A
O
b
C a D
Trang 25Bớc 3: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tính tgα Tính tổng b + atgαKết quả tính đợc chính là độ cao của cột cờ.
Bớc 4: Báo cáo kết quả Có phần ghi chú tại sao b + atgα là chiều cao của cột cờMẫu báo cáo kết quả thực hành
Báo cáo kết quả thực hành
Ngày tháng năm 200
Lớp:
Tổ (nhóm)
Nhóm trởng:
1 Khoảng cách từ chân giác kế đến chân cột cờ ( CD):
2 Chiều cao của giác kế:
Ngày tháng năm 2006
Tiết 16: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác
Trang 26(Thực hành ngoài trời)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 16 : Xác định khoảng cách
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
b) Chuẩn bị: Êke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
c) Hớng dẫn thực hiện: Coi hai bờ ao song song với nhau
Bớc 1: chọn một điểm B phía bên kia bờ ao
Bớc 2: Lấy 1 điểm A bên này ao sao cho AB vuông góc với các bờ ao
Bớc 3: Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax ⊥AB
Bớc 4: Lấy 1 điểm C trên Ax, giả sử AC = a
Bớc 5: Dùng giác kế đo góc ACB, giả sử ACB = α
Bớc 6: Dùng máy tính để tính tgα và tính a.tgα
Kết luận a.tgα chính là chiều rộng của ao (độ dài đoạn AB)
Bớc 7: Báo cáo kết quả thực hành theo mẫu
Trang 27Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho HS trả lời các
câu hỏi của SGK, qua đó hệ 1 Lý thuyết:
Câu hỏi 1: Hãy viết các hệ thức giữa :
Trang 28thống hóa các công thức,
định nghĩa các tỉ số lợng giác
của góc nhọn, quan hệ giữa
các tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau
Từng phần, giáo viên cho HS
trả lời, giáo viên nhận xét cho
bảng phụ để giúp học sinh
ghi nhớ lại các kiến thức đã
học
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất của các tỉ
số lợng giác
Phần bài tập giáo viên yêu
cầu học sinh trả lời từng câu
hỏi trong bài tập 33 và bài tập
34
a)
p2 = p’.qb)
2 2
1p
1h
1
+
=c) h2 =p'.x'
cos
a
c
=α
tg
c
b
=α
cotg
b
c
=α
(A) RS
PR P
Trang 29Gọi học sinh đứng tại chỗ để
chọn câu trả lời đúng
(B) QPPR
(C)
SRPS R S(D)
QRSR
Bài 34:
a) Chọn Cb) Chọn C
bày lời giải của bài tập số 36
Giáo viên nhận xét cho điểm
Hớng dẫn: giáo viên cần cho
HS nhận biết đợc:
Trờng hợp 1: Cạnh lớn trong
hai cạnh còn lại là cạnh đối
diện với góc 450, đờng cao
của tam giác
Trờng hợp 2:
y