KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh: +Nhớ được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng và công thức tính côsin của góc giữa hai đường thẳng.. -Gv gọi một h
Trang 1
§2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
CỦA ĐƯỜNG THẲNG (tt)
3 Củng cố :
Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng ∆ qua M(x0 ; y0) và có vectơ chỉ phương u = (a;b)
4 Dặn dò :(trang 83 - 85 SGK)
1.Cho đường thẳng
2t1x
a)Điểm nào nằm trên đường thẳng đó: A(1,1), B(3,1), C(5,1), D(3,2), E(201,295)
b)Tìm giao điểm của đường thẳng với các trục toạ độ
2.Viết phương trình thamsố và phương trình chính tắc trong các trườn hợp sau:
a) Qua M(1;-4) có chỉ phương u(2;3)
b)Đường thẳng qua O và có chỉ phương u(1;-2)
c)Qua I(0,3) và vu6ông góc với đường thẳng 2x-5y+4=0
d) Qua A(1;5) và B(-2;9)
3.Cho đường thẳng
+
=
+
=t3y
t22x
a)Tìm điểm M thuộc đường thẳng đó và cách A(0,1) một khoảng bằng 5
b)Tìm giao điểm của đường thẳng đó với đường thẳng x+y+1=0
c)Đường thẳng ⊥ 2x -3y +4 = 0 ⇒ a = (2;-3)
Vậy đường thẳng ∆
;2(a
)4
;1.(
t1x
Khử t ta có phuơng trình tổng quát 3x + y + 3 = 0
d) Đường thẳng qua A(1,5), và B(-2,9) ⇒ chỉ phương u= →
AB = (-3;4)Vậy đường thẳng qua A,B
)5
;1.(
t31x
Trang 2
+
=
+
=t3y
t22x
M cách A một khoảng bằng 3 ⇔ MA = 3
2x
2t
giao điểm là (-2;1)HD:7)b,d,e,f đúng ; 8)a,b,d,e đúng ;
Tiết31-33 §3 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
+Nhớ được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng và công thức tính côsin của góc giữa hai đường thẳng
+Viết được phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau Biết cách kiểm tra xem hai điểm ở cùng phía hay khác phía đối với một đường thẳng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH:
- Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học: thước thẳng, bảng phụ
- Học sinh: Học lại bài củ, làm bài tập về nhà và xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
5’ Hoạt động1:
-Gv kiểm tra sĩ số
-Gv kiểm tra bài củ
Yêu cầu: “Viết phương trình tổng
quát của đường thẳng (d) Biết (d)
đi qua A=(2;1) và
B= (-1;4).”
-Gv gọi một học sinh lên bảng
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số-Cả lớp chú ý
-Học sinh lên bảng (có thể thực
hiện như sau)
* Ta có: (d) có véctơ chỉ phương
Trang 3-Gv gọi một học sinh nhận xét
bạn
-Gv khẳng định lại, đánh giá điểm
học sinh và giới thiệu bài mới
-Gv giới thiệu mục 1 và gọi một
học sinh đọc đề Bài toán1
là:AB=(−3;3) Ta suy raVTPT là
)3
;3(
=
n hay n=(1;1)
Do đó ta có phương trình tổng quát (d): x + y – 3 = 0
-Học sinh nhận xét bạn
-Học sinh đọc đề Bài toán1
§3 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
1.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
a) Bài toán1:
Trong(Oxy) cho (∆): ax + by + c = 0 Tính d(M,∆) biết rằng M = (xM;yM)
Trang 410’
Hoạt động2:
-Gv hướng dẫn từng
bước cách tìm công thức
tính khoảng cách cho cả
lớp hiểu
Hoạt động3:
-Gv cho học sinh thực
hiện H1
-Gv gọi một học sinh
đọc yêu cầu H1
-Gv hướng dẫn H1 và
gọi hai học sinh lên
bảng thực hiện
-Gv gọi học sinh nhận xét
-Cả lớp chú ý
-Học sinh đọc H1 -Hai học sinh lên bảng+HS1: a) Ta có
2 2
)3(4
1514.313.4),(
−+
= 5+HS2: b) Ta có
)(∆ có PTTQ 3x + 2y – 13 = 0
2
2 23
13)1.(
25.3),(
+
−
−+
=
∆
M d
⇒ M'M =kn (**)Từ (*) ⇒d(M,∆) = M’M = M'M
= k.n = k.n = k a2 +b2 (I)Từ (**)
ka x x
M
M
' '
ka x x
M
M
' '
Vì M’(x’;y’) ∈∆ nên ta có:
0)
()(x −ka +b y −kb +c=
2
2 b a
c by ax
+
++
=
⇒
Thay k vào (I) ta được:
15’ Hoạt động4:
-Gv đưa ra nội dung của “Vị
trí của hai điểm đối với đường
thẳng” (như sách giáo khoa)
n n
),(
b a
c by ax
M
+
++
=
∆
Trang 5Dặn dò: (1phút)
Các em về nhà xem lại bài củ
Xem trước nội dung bài mới
(tiếp theo)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
+Nhớ được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng và công thức tính côsin của góc giữa hai đường thẳng
+Viết được phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau Biết cách kiểm tra xem hai điểm ở cùng phía hay khác phía đối với một đường thẳng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH:
- Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học: thước thẳng, bảng phụ
- Học sinh: Học lại bài củ, làm bài tập về nhà và xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
20’ Hoạt động1:
-Gv kiểm tra sĩ số
-Gv giới thiệu Bài toán2.
-Gv gọi một học sinh đọc yêu
cầu Bài toán2
-Gv khẳng định: “ Đây là phương
trình của hai đường phân giác”
và sau đây ta chứng minh nó
-Gv cho học sinh thực hiện H3
-Gv hướng dẫn cho học sinh
cách chứng minh
-Gv gọi một học sinh lên bảng
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số-Cả lớp chú ý
-Học sinh đọc đề Bài toán2
-Học sinh lên bảng (có thể
thực hiện như sau)
Gọi M(x,y) là điểm thuộc đường phân giác
Tacó :d(M; (∆1)) = 2
1
2 1
1 1 1
b a
c y b x a
+
++
§3 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
(tiếp theo)
1.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
c) Bài toán2: Cho
)(∆1 : a1x + b1y + c1 = 0
)(∆2 : a2x + b2y + c2 = 0
1 1 1
b a
c y b x a
2
2 2
2 2
+
++
b a
c y b x a
Trang 6d(M; (∆2)) = 2
2
2 2
2 2 2
b a
c y b x a
+
++
Vì d(M; (∆1)) = d(M; (∆2))
25’
-Gv gọi một học sinh
nhận xét bạn
-Gv khẳng định lại,
đánh giá điểm học sinh
Hoạt động2:
-Gv đưa ra ví dụ để giúp
cho học sinh hiểu cách
tìm phương trình đường
phân giác trong hoặc
ngoài của hai đường
thẳng cắt nhau
-Gv hướng dẫn cách làm
từng bước cho học sinh
2 1
1 1 1
b a
c y b x a
+
++
2
2 2
2 2 2
b a
c y b x a
+
++
hay
±+
++2 1
2 1
1 1 1
b a
c y b x a
02
2
2 2
2 2
+
++
b a
c y b x a
-Học sinh nhận xét bạn
-Học sinh lên bảng thực hiện
Ta có phương trình của hai cạnh(AB): 4x – 3y + 2 = 0
234
=
−++
23
4x− y+ − y− = (II)Xét (II)
*)Với B=(1;2) thay vào (I)
Ta có: 4.1 – 8.2 +17 = 5 > 0
*)Với C=(-4;3)
Ta có: 4.(-4 )-8.3 + 17 = -23 < 0Tức là B và C nằm ở hai phía đối với (II)
1
35
23
7
;B=(1;2) và C=(-4;3) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A
2
1
M
2 1
C B
A
Trang 7-Gv hướng dẫn lại từng
bước cho học sinh hiểu
sau đó giáo viên cho
học sinh nghĩ
Dặn dò: (1phút)
Các em về nhà xem lại bài củ
Xem trước nội dung bài mới
3.Viết phương trình đường thẳng đi qua M(2;5) và cách đều hai điểm P(-1;2) và Q (5;4)
4.Viết phương trình đường thăng qua giao điểm của 2x -3y +15 = 0 và x-12y + 3 = 0 và thoả một trong các điều kiện sau: a) Đi qua (2;0) b) vuông góc với x-y -100 =0 c) có chỉ phương là u= (5;-4)
5.Viết phương trình cac đường cao của tam giác có ba cạnh có phương trình:
x - y -2 = 0 ;3x -y - 5 = 0 ; x -4y -1 = 0 Tìm tọa độ trực tâm của tam giác đó
− = - 8
Bài 2:
Gọi f(x;y) = x - 3y = 0 (C1); f(4;-1) = 4- 3(-1) = 7 nên C ∉(C1);
Gọi g(x;y) = 2x +5y +6 = 0 (C2) ,g(4 ;-1) = 11 nên C ∉(C2)
Vậy giả sử AB,AD có phương trình f(x;y) = 0 và g(x;y) = 0
Suy ra phương trình CDquaC/ /A B( ; )4 1−
Trang 8Tương tự phương trình CB quaC/ /AD( ; )4 1−
Trang 9Tiết 34 §4 ĐƯỜNG TRÒN
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản
- Xác định được tâm và bán kính của đường tròn có phương trình dạng
(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 Biết được khi nào phương trình :
x2 + y2 +2ax + 2by + c = 0 là phương trình đường tròn và chỉ ra được tâm, bán kính của đường tròn đó
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết một điểm thuộc tiếp tuyến hoặc phương của tiếp tuyến đó
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH:
- Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học: thước thẳng, bảng phụ
- Học sinh: Học lại bài củ, làm bài tập về nhà và xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
15’ Hoạt động1:
-Gv kiểm tra sĩ số
-Gv giới thiệu bài mới
-Gv giới thiệu phương trình
đường tròn và giải thích rõ cho
học sinh hiểu
-Gv khẳng định lại khi ta viết
phương trình đường tròn ta chỉ
cần tìm tâm và bán kính của nó.
-Gv cho học sinh thực hiện H1
-Gv hướng dẫn cho học sinh và
gọi hai học sinh lên bảng
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số-Cả lớp chú ý
-Hai học sinh lên bảng (có thể
thực hiện như sau)
§4 ĐƯỜNG TRÒN
1 Phương trình đường tròn
* Phương trình đường tròn có dạng:
Trang 10-Gv hướng dẫn cách tìm dạng
thứ hai của phương trình
đường tròn
-Gv nhấn mạnh điều kiện để
có phương trình đường tròn a 2
+ b 2 > c
-Gv cho học sinh thực hiện
H2
-Gv gọi học sinh đọc yêu cầu
H2 và trả lời câu hỏi
-Gv gọi học sinh nhận xét
bạn
-Gv khẳng định lại và cho
học sinh trả lời ?
-Gv gọi học sinh nhận xét
3(
22 + − 2 =
Phương trình đường tròn là:
x2 +y2 =13
-Học sinh nhận xét bạn
-Cả lớp chú ý
-Học sinh trả lời H2Khi a2 + b2 < c thì a2 + b2 – c < 0Tập hợp M là rỗng
Khi a2 + b2 = c thì a2 + b2 – c = 0Tập hợp M là một điểm có tọa độ là (-a;-b)
-Học sinh nhận xét bạn
-Học sinh trả lời Câu a) ;b) ; d) là phương trình của đường tròn
Câu c); e) không phải là phương trình của đường tròn
-Học sinh nhận xét bạn
H1 Cho hai điểm P(-2;3) và
Q(2;-3) a)Hãy viết phương trình đường tròn tâm P và đi qua Q b) Hãy viết phương trình đường tròn đường kính PQ
2.Nhận dạng phương trình đường tròn
Phương trình:
x 2 + y 2 + 2ax + 2by + c = 0 (2)
với điều kiện a 2 + b 2 > c là
phương trình của dường tròn tâm I(-a;-b) và bán kính
c b a
R= 2 + 2 −
Ví dụ: Viết phương trình
đường tròn đi qua ba điểm M(1;2) ; N(5;2) và P(1;-3)
Trang 1115’ Hoạt động3:
-Gv đưa ra Ví dụ để minh
họa cho PT (1) và PT(2)
-Gv hướng dẫn và giải cho
học sinh hiểu Ví dụ
Giải:
Cách1: Gọi I(x;y) là tâm
của đường tròn
Ta có IM = IN = IP (*)Hay (*)⇔
2 2
IP IM
IN IM
-Gv giới thiệu có hai cách
giải
-Gv giới thiệu cách giải
thứ nhất cho học sinh
hiểu
-Gv giới thiệu cách giải
thứ hai cho học sinh hiểu
-Gv khẳng định lại tùy
theo giả thiết đề bài toán
mà ta có thể chọn cách
giải 1 hoặc cách giải 2
sao cho ngắn gọn đúng
kết quả
-Gv nhận xét tiết học và
cho lớp nghĩ
-Cả lớp chú ý
-Cả lớp chú ý
−
=
−+
−
−+
−
=
−+
−
2 2
2 2
2 2
2 2
31
21
25
21
y x
y x
y x
y x
35
10
248
y
x y
x
Tâm I( 3 ; -0,5) Bán kính R2 = IM2 = 10,25 Vậy phương tròn là:
−+
=+++
=+++
06
210
04
1029
04
25
c b a
c b a
c b a
)3(
)2(
)1(
5,03
c b a
Vậy phương trình đường tròn là:
x2 + y2 – 6x +y – 1 = 0
Dặn dò: (1phút)
Các em về nhà xem lại bài củ
Làm các bài tập 21; 22; 23; 24; 25; 26 (SGK trang 95)
và xem trước nội dung bài mới
Trang 12Tiết 35 §4 ĐƯỜNG TRÒN
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản
- Xác định được tâm và bán kính của đường tròn có phương trình dạng
(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 Biết được khi nào phương trình :
x2 + y2 +2ax + 2by + c = 0 là phương trình đường tròn và chỉ ra được tâm, bán kính của đường tròn đó
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết một điểm thuộc tiếp tuyến hoặc phương của tiếp tuyến đó
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH:
- Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học: thước thẳng, bảng phụ
- Học sinh: Học lại bài củ, làm bài tập về nhà và xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động1:
-Gv kiểm tra sĩ số
-Gv giới thiệu bài mới
-Gv giới thiệu phương trình
đường tròn và giải thích rõ
cho học sinh hiểu
-Lớp trưởng bcáo sĩ số-Cả lớp chú ý
§4 ĐƯỜNG TRÒN
(tiếp theo)
Trang 13-Gv hướng dẫn cách giải của
bài toán1
-Gv trước tiên ta lập phương
trình đường thẳng qua M với
vectơ pháp tuyến n=( b a; )
-Gv hỏi điều kiện để đường
tròn tiếp xúc với đường thẳng
là gì?
-Cả lớp chú ý
-Học sinh trả lời:
Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn
3.Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
a) Bài toán1: Viết phương trình tiếp
tuyến của đường tròn
(C ) : (x+1) 2 + (y-2) 2 = 5 biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M( 5−1;1)
-Gv trình bày lời giải cho học
(C ) có tâm I(-1;2) bán kính R= 5
Đường thẳng qua M ( 5−1;1))
(∆ : a(x - 5+1) + b(y-1) = 0
Ta có d(I ; (∆)) = R
⇔
2 2
)12()151(
b a
b a
+
−++
−
⇔
2 2
5
b a
b a
=052
0
a b
b
* Với b = 0 thì a≠0 chọn a = 1
)(∆1 : x – 5 + 1 = 0
* Với 2b + 5a = 0 chọn a = 2 thì
ta được b = – 5
)(∆2 : 2x – 5y + 2 – 5 = 0
I
M
x y
O
Trang 14-Gv khẳng định lại đối với
một điểm không thuộc đường
tròn thì từ điểm đó ta có hai
tiếp tuyến với đường tròn.
-Chú ý từ “đi qua” thì ta có 2
tiếp tuyến
Hoạt động2:
-Gv giới thiệu Bài toán 2
-Gv hướng dẫn cách giải và
trình bày lời giải như sách
a) Chứng tỏ rằng điểm M nằm trên đường tròn đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M
Giải: (SGK)
-Gv khẳng định lại đối với
một điểm thuộc đường tròn
thì từ điểm đó ta chỉ có một
tiếp tuyến với đường tròn.
-Chú ý từ “tại” thì ta có1
tiếp tuyến
Hoạt động3:
-Gv cho học sinh thực hiện
H3
-Gv hướng dẫn cho học sinh
hiểu và gọi học sinh thực hiện
-Gv gọi học sinh nhận xét
bạn
-Gv khẳng định lại và cho
học sinh thực hiện H4
-Học sinh lên bảng thực hiện H3
(có thể thực hiện như sau:)
(C ): x2 + y2 – 3x + y = 0Có tâm I
1
;2
1
;2
3
làm VTPT
Do đó ta có tiếp tuyến là:
0)0(2
1)0(2
Hay 3x – y = 0 -Học sinh nhận xét bạn
H3 Viết phương trình đường
thẳng đi qau gốc tọa độ và tiếp xúc với đường tròn
(C ): x2 + y2 – 3x + y = 0
H4 Viết phương trình tiếp
tuyến của đường tròn
O
y
x M
4 1
I
2
-2
Trang 15-Gv gọi học sinh nhận xét
bạn
-Gv khẳng định lại nhận xét
lớp và cho lớp nghĩ
-Học sinh có thể thực hiện như sau: Vì đường thẳng cần tìm song song với (∆): 3x – y + 2 = 0
nên PT là:
( )∆' : 3x – y + c = 0 (c≠2)Đường tròn có tâm I(2;-3) và bán kính là R = 1
Điều kiện d(I; ( )∆' ) = R
110
)3(2.3
=+
910
c c
Do đó ta có hai tiếp tuyến là:
3x – y + 10 −9=0 và 3x – y − 10−9=0
-Học sinh nhận xét bạn
(x – 2 )2 + (y + 3)2 = 1 biết
tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
(∆): 3x – y + 2 = 0
Dặn dò: (1phút)
Các em về nhà xem lại bài củ
Làm các bài tập 27; 28; 29 (SGK trang 96)
và xem trước nội dung bài mới
HD:
1.Cho hai điểm A(1;1) và B( 9;7).Tìm quĩ tích các điểm M sao cho:
a) MA2 +MB2 = 90 b) 2MA2 −3MB2 = k2 trong đó k là số cho trước
2.Tìm tâm và bán kính các đường tròn sau:
a) x2 +y2-2x-2y - 2 = 0 b) 16x2 +16y2+ 16 x - 8y = 11 c) 7x2 +7y2-4x + 6y - 1 = 0
3.Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm : A(1;2) ,B(5;2) ,và C( 1;-3)
4.Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ đồng thời đi qua M(2;1)
5.Cho phương trình đường tròn x2 +y2- 4x +8y -5 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua
* A(-1;0) * B (3;- 11)
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với x +2 y = 0
d) Tìm điều kiện của m để x +( m-1) y +m = 0 tiếp xúc với đường tròn
6 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn
(C1) x2 +y2- 1 = 0
(C2) (x − 8 ) 2 + (y − 6 ) 2= 16
7.Cho hai họ (C m ) x2 +y2- 2mx + 2( m+1)y - 1 = 0
(C m′ ) x2 +y2- x + ( m- 1) y + 3 = 0
Trang 16Tìm trục đẳng phương của hai đường tròn đó.
Chứng tỏ khi m thay đổi,các trục đẳng phương đó luôn luôn qua một điểm cố định
Bài 1a)
Giải:Giả sử M(x;y)
Ta có MA2= (x- 1)2+(y-1)2; MB2= (x-9)2+(y-7)2
Giả thiết cho
2); R= ( ) − 3 2 + (12) 2 − − ( ) 1 = 41
2
Bài 4
Giải: Giả sử đường tròn có dạng (x-a)2+ (y-b)2= R2
Gọi I(a,b) là tâm đương tròn,R là bán kính
Ta có khoảng cách từ M đền Oxy = 0 ) và đến Oy (x= 0 )
đ(M,Ox) = 2 I 2
01
y+ = 1
b = b
đ(M,Oy) = 2 I 2
01
x+ = 1
a = a
Vì đường tròn tiếp xúc với hai trục ⇒ b = a = R
Mặt khác đường tròn qua M( 2;1) ⇒ đường tròn nằn
trong mặt phẳng tọa độ I nên a ,b > 0 ⇒ b = a = R
⇒ PT đường tròn là (x-R)2+ (y-R)2= R2
và qua M(2;1) ⇒ (2- R)2+ (1-R)2= R2
⇒ R2-6R + 5 = 0 ⇒ R =1 hay R = 5
Kết luậän Phương trình đường tròn phải tìm là
(x-1)2+ (y-1)2=1 hay (x-5)2+ (y-5)2= 25