HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Thời gian 4 phút - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn bài.. 6 phút - GV:
Trang 1Ngày soạn: 6/1/2011 Thứ hai, ngày 10tháng 01 năm 2011
Ngày dạy: 10/01/2011.
NTĐ 4: Đạo đức: KÍNH TRỌNG VÀ BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG
NTĐ 5: Tập đọc: NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT
I MỤC TIÊU:
- Biết vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao
động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao
động và biết trân trọng ,giữ gìn thành quả lao động
của họ
-HS khá giỏi : Biết nhắc nhở các bạn phải kính
trọng và biết ơn người lao động
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà sai phép nước (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn bài
5
phút
- GV: Kiểm tra bài nhận xét, giới thiệu
bài và ghi tựa bài nêu nhiệm vụ tiết học
Giao việc
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: Thảo luận và đóng vai bài tập 4 3 - GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh sửa
phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn bài 6
phút
- GV: Mời đại các nhóm trình bày kết
quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét,
kết luận, gọi HS đọc ghi nhớ
4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận
xét, kết luận
6
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
4
phút
- HS: Trình bày bài tập 6 trong nhóm 7 - GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội dung
bài học nhận xét tuyên dương
Dặn dò chung
=====================================
NTĐ 4: Tập đọc: BỐN ANH TÀI (Tiếp theo)
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc
diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung câu
chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần
- Biết tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải bài toán có yếu tố thực tế về chu vi hình tròn
- BT cần làm: BT1(b,c); BT2(c);BT3
- HS khá, giỏi làm hết các bài tập còn lại
Trang 2đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bài của
bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi
trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài
1 - HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3tiết học trước
5
phút
- HS: Luyện đọc theo nhóm
2 - GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giớithiệu và ghi tựa HDHS làm bài tập Giao việc. 6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn
bài
3 - HS: 2 em lên bảng làm bài tập 1(b,c); ở dướilàm vào vở nháp
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảng nhận xét, gọi HS lên bảng làm bài tập 2 © chữa bài nhận xét
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi
nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập BT3 ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
nhận xét chung
4
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội
- HS: Làm bài tập vào vở
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: PHÂN SỐ
NTĐ 5: Đạo đức: EM YÊU QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử
số và mẫu số; biết đọc, viết phân số
- BT cần làm: BT1; BT2
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hương
- Yêu mến, tự hào về quê hương mình, mong muốn được xây dựng quê hương
@ HS khá, giỏi: Biết được vì sao cần phải yêu
quê hương và tham gia góp phần xây dựng quê hương
- Giáo dục học sinh tình yêu quê hương đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
4 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài giới 1 - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
Trang 3phút thiệu về phân số như SGK ; Giao việc.
5
phút
- HS: Tìm phân số đã tô màu ở VDb
2
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài nêu nhiệm vụ tiết học Giao việc
6
phút
- GV: Cho HS nêu miệng kết quả và cho
- HS: Trưng bày và giới thiệu tranh ảnh đã sưu tầm trong nhóm
6
phút
- HS: Làm bài tập 1
4
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả lớp và Gv nhận xét, kết luận
6
phút
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 1 cả lớp
- HS: Thảo luận xử lí tình huống bài tập 3 theo nhóm
6
phút
- HS: Làm bài tập 2
6
- GV: Cho HS bày tỏ thái độ bài tập 3 cả lớp
và GV nhận xét tuyên dương, kết luận chung
4
phút
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 2 cả lớp
- HS: Thảo luận về những việc làm góp phần xây dựng quê hương
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Thể dục: ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI – TRÒ CHƠI “THẰNG BẰNG”
NTĐ 5: Thể dục: TUNG VÀ BẮT BÓNG – TRÒ CHƠI “BÓNG CHYỀN SÁU”
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện cơ bản đúng đi chuyển hướng phải,
trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Thăng bằng”
- Thực hiện được động tác tung và bắt bóng bằng hai tay, tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng một tay
- Thực hiện được nhảy dây kiểu chụm hai chân
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Bóng chuyền sáu”
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu
- HS: Cán sư tập hợp lớp cho lớp khởi động xoay các khớp cổ chân, tay, đầu gối, hông, vai
5
phút
- HS: Cán sự tập hợp lớp cho lớp khởi
động xoay các khớp cổ chân, tay, đầu
- GV: HS báo cáo nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu tiết học Giao việc
6
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét cho HS ôn đi
- HS: Ôn tung bắt bóng bằng hai tay, chia tổ tập luyện
6
phút
- HS: Ôn đi chuyển hướng phải, trái cán
- GV: HS báo cáo nhận xét và cho HS ôn tung bắt bóng bằng 1 tay và bắt bóng bằng hai tay Giao việc
6
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét cho HS ôn đi
chuyển hướng phải, trái Hướng dẫn HS
- HS: Chơi trò chơi “Bóng chuyền sáu” Chơi thi giữa các nhóm
Trang 4phút
- HS: Chơi trò chơi “Thăng bằng”, chơi
thi giữa các tổ 6 - GV: HS báo cáo nhận xét tuyên dương vàcho HS chơi trò chơi “ Bóng chuyền sáu”
4
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, tuyên
dương cho HS tập một số động tác thả
lỏng
7 - HS: Chơi trò chơi “Bóng chuyền sáu” và tập1 số động tác thả lỏng Dặn dò chung
=======================================
Ngày soạn: 6/1/2011 Thứ ba, ngày 11 tháng 01 năm 2011
Ngày dạy : 11/01/2011
NTĐ 4: Chính tả (Nghe – viết): CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẸP
NTĐ 5: Mỹ thuật: VẼ THEO MẪU: MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bai chính tả, trình bày đúng hình
thức bài văn xuôi, bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng bài tập chính tả BT2b và BT3b
- Hiểu hình dáng đặc điểm của mẫu
- Biết cách vẽ mẫu có hai vật mẫu
- Vẽ được hình hai vật mẫu bằng bút chì đen hoặc mầu
- HS khá, giỏi sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
3
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, đọc
mẫu bài viết, hướng dẫn HS viết chính tả
Giao việc
1 - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài.
4
phút
- HS: Đọc bài viết và lưu ý các từ tiếng
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài Cho HS quan sát và nhận xét mẫu
9
phút - GV: Đọc mẫu lần 2 và đọc cho HS viếtbài (hai câu đầu) Giao việc 3 - HS: Thực hành vẽ.
3
8
phút
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn lại,
chấm chữa bài chính tả nhận xét chung 5
- HS: Thực hành vẽ
6
phút
- HS: Làm bài tập 2b vào phiếu khổ to và
- GV: Cho HS trưng bày sản phẩm đánh giá nhận xét, sản phẩm của HS
6
phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài làm
lên bảng chữa bài và cho HS nêu kết quả
bài tập 3 nhận xét chung
7
- HS: Các em còn lại hoàn thành bài vẽ
Dặn dò chung
NTĐ 4: Lịch sử: CHIẾN THẮNG CHI LĂNG
NTĐ 5: Toán: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
Trang 5I MỤC TIÊU:
- Nắm được một số sự kiện về khởi nghĩa Lam Sơn (tập
trung vào trận Chi Lăng)
+ Lê Lợi chiêu tập binh sĩ xây dựng lực lượng tiến
hành khởi nghĩa chống quân xâm lược Minh (khởi
nghĩa Lam Sơn) trận Chi Lăng là một trong những trận
quyết định thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn
+ Diễn biến trận Chi Lăng: quân dịch do Liễu Thăng
chỉ huy đến ải Chi Lăng, kị binh ta nghinh chiến, nhử
Liễu Thăng và kị binh giặc vào ải, khi kị binh giặc vào
ải, quân ta tấn công Liễu Thăng bị giết, quân giặc
hoảng loạn và rút chạy
+ Ý nghĩa: Đập tan mưu đồ cứu viện thành Đông Quan
của quân Minh, quân Minh phải xin hàng và rút về
nước
- Nắm được nhà Hậu Lê được thành lập:
+ Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác, quân
Minh phải đầu hàng, rút về nước Lê Lợi lên ngôi
hoàng đế (năm 1428) mở đầu thời Hậu Lê
- Nêu được mẩu chuyện về Lê Lợi (kể chuyện Lê Lợi
trả gươm cho rùa thần)
HS khá, giỏi:
Vì sao quân ta lựa chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh
địch và mưu kế của quân ta trong trận Chi Lăng: Ải là
vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, khe sâu, rừng cây
um tùm, giả vờ thua để nhử địch vào ải, khi giặc vào
đầm lầy thì quân ta phục sẵn ở hai bên sườn núi đồng
loạt tấn công
- Biết tính diện tích hình tròn
- BT cần làm: BT1(a,b): BT2(a,b) ; BT3 @HS khá, giỏi làm hết các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu
bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ tiết học 1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3(a) tiết học trước
5
phút
- HS: Đọc bài và thảo luận câu hỏi ( Khi
quân Minh đến trước ải Chi Lăng, kị binh ta
đã hành động như thế nào?)
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giới thiệu và ghi tựa hình thành kiến thức cho học sinh
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc cả lớp và GV nhận xét, kết
- HS: 2 em lên bảng làm bài tập 1(a,b); ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
- HS: Thảo luận câu hỏi ( Kị binh của nhà
Minh đã phản ứng như thế nào trước hành
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 1 trên bảng nhận xét, hướng dẫn HS làm bài tập 2
6
phút - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kếtquả thảo luận cả lớp và GV nhận xét 5 - HS: 2 em lên bảng làm bài tập 2(a,b) ; ởdưới làm vào vở nháp 6
phút
- HS: Thảo luận về ( Kị binh của nhà Minh
bị thua trận ra sao? Bộ binh của nhà Minh bị
6 - GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảng
và gọi HS lên bảng làm bài tập 3(a) chữa
Trang 6thua trận như thế nào ?) bài, nhận xét.
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả cả lớp
- HS: Làm bài tập vào vở
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
NTĐ 5: Lịch sử: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết được thương của phép chia số tự nhiên cho
một số tự nhiên (khác 0), có thể viết thành một
phân số; tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- BT cần làm: BT1; BT2 (2 ý đầu); BT3
- HS khá, giỏi làm hết các bài tập
- Biết sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta phải đương đầu với ba thứ “giặc”: “giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”
- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
+ 19/12/1946; toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp
+ Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947
+ Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950
+ Chiến dịch Điện Biên Phủ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài
và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ tiết học
5
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, hình
thành kiến thức cho học sinh và cho HS
nêu nhận xét như SGK
2
- HS: Thảo luận câu hỏi theo nội dung trong phiếu học tập
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 1; ở
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả thảo luận nhận xét, bổ sung
6
phút
- GV: Chữa bài tập 1 trên bảng nhận xét
- HS: Thảo luận câu hỏi 2, 3 theo nhóm
6
phút
- HS: 2 em lên bảng làm bài tập 2 (2 ý
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày nhận xét, bổ sung, kết luận
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng và gọi
HS lên bảng làm BT3 chữa bài nhận xét
chung
6 - HS: Chơi trò chơi tìm địa chỉ đỏ.
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở
7 - GV: Mời các nhóm lên chơi nhận xét tuyêndương. Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Khoa học: KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
NTĐ 5: Khoa học: SỰ BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC (Tiếp theo)
Trang 7I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số nguyên nhân gây ô nhiễm không
khí trong sạch: thu gom, xử lí phân, rác hợp lí; giảm
khí thải, bảo vệ rừng và trồng cây
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ bầu không khí trong
sạch
Nêu được một số ví dụ về biến đổi hoá học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng của ánh sáng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
5
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu
bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm tiết học
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
6
phút
- HS: Quan sát các hình trang 78, 79 SGK
thảo luận 2 - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệubài và ghi tựa bài cho HS thực hành để tạo
ra một dung dịch
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận, cả lớp và GV nhận xét,
kết luận
3 - HS: Chơi trò chơi để chứng minh vai tròvai trò của nhiệt trong sự biến đổi hoá học
7
phút
- HS: Thảo luận những nguyên nhân gây ô
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, cả lớp và GV nhận xét, kết luận
7
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét,
kết luận
5
- HS: Đọc các thông tin trong SGK và thảo luận về vai trò của nước
6
phút
- HS: Đọc mục bạn cần biết
6 - GV: Mời đại diện các nhóm báo cáo kếtquả thực hành nhận xét, kết luận. Dặn dò chung
================================
NTĐ 4: Mỹ thuật: VẼ TRANH ĐỀ TÀI: NGÀY HỘI QUÊ EM
NTĐ 5: Chính tả (Nghe – viết) : CÁNH CAM LẠC MẸ
I MỤC TIÊU:
- Hiểu đề tài về các ngày hội truyền thống của quê
hương
- Biết cách vẽ tranh về đề tài ngày hội theo ý thích
- HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn
màu, vẽ màu phù hợp
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ; Bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Làm được bài tập 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
5
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ dùng
học tập 1 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, đọc mẫubài viết, hướng dẫn HS viết chính tả Giao
việc
Trang 8phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài Cho
HS quan sát và nhận xét, hướng dẫn HS
thực hành vẽ
2 - HS: Đọc lại bài viết và lưu ý các từ, tiếngthường viết sai chính tả
7
4
9
phút
- HS: Thực hành vẽ
5
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn lại,Thu bài, chấm chữa bài nhận xét chung về bài viết của HS
5
phút - GV: Cho HS trưng bày bài ve đánh giánhận xét bài vẽ của học sinh 6 - HS: Làm bài tập vào phiếu khổ to theonhóm 5
phút
- HS: hoàn thành sản phẩm (các em còn
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảng nhận xét chung tiết học
Dặn dò chung
=====================================
Ngày soạn: 6/1/2011 Thứ tư, ngày 12 tháng 01 năm 2011
Ngày dạy: 12/01/2011
NTĐ 4: Tập đọc: TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
NTĐ 5: Địa lý : CHÂU Á (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp
với nội dung tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất
phong phú, độc đáo là niềm tự hào của người Việt
Nam (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Nêu một số đặc điểm về dân cư châu Á
+ Có số dân đông nhất
+ Phần lớn dân cư châu Á là người da vàng
- Nêu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của dân cư châu Á:
+ Chủ yếu người dân làm nông nghiệp là chính, một số nước có công nghiệp phát triển
- Nêu một số đặc điểm của khu vực Đông Nam Á, + Chủ yếu có khí hậu gió mùa ẩm
+ Sản xuất nhiều loại nông sản và khai thác khoáng sản
- Sử dụng tranh ảnh, bản đồ, lược đồ để nhận biết một số đặc điểm của cư dân và hoạt động sản xuất của người dân châu Á
- HS khá, giỏi:
+ Dựa vào lược đồ xác định được vị trí của khu vực Đông Nam Á
+Giải thích vì sao dân cư châu Á lại tập trung đông đúc tại đồng bằng châu thổ: do đất đai màu
mỡ, đa số cư dân làm nông nghiệp
+ Giải thích được vì sao Đông Nam Á lại sản xuất được nhiều lúa gạo: đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 9III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
5
phút
vụ tiết học Giao việc
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn
- HS: Đọc mục 3 và làm việc với bảng số liệu
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, kết luận
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi
nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm
5 - HS: Đọc mục 4 quan sát hình 5 và đọc bảngchú giải để nhận biết các hoạt động sản xuất
6
phút - HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm 6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận cả lớp và GV nhận xét, kết luận 4
phút - GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nộidung bài học nhận xét tuyên dương 7 - HS: Đọc mục ghi nhớ và chép bài vào vở.
Dặn dò chung
====================================
NTĐ 4: Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Nắm vững kiến thức và kỹ năng sử dụng câu kể Ai
làm gì ? để nhận biết được câu kể đó trong đoạn văn
(BT1) Xác định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong
câu kể tìm được bài tập 2
- Viết được một đoạn văn dùng kiểu câu kể Ai làm gì
? (BT3)
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu), có
2-3 câu kể đã học (BT3)
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn
- BT cần làm: BT1; BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
5
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu
bài ghi tựa, gọi HS đọc đoạn văn và nêu
nhiệm vụ tiết học
1 - HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3tiết học trước
6
phút
- HS: Đọc và làm bài tập 1 vào phiếu khổ
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giới thiệu và ghi tựa bài hướng dẫn HS làm bài tập Giao việc
6
phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài làm
lên bảng cả lớp và GV chữa bài chốt lời
3 - HS: 2 em lên bảng làm BT1; ở dưới làm vào vở nháp
Trang 10giải đúng tuyên dương.
6
phút
- HS: Làm BT2 vào giấy khổ to theo
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 1 trên bảng nhận xét chung, HDHS làm bài tập 2 Giao việc
5
phút
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên
bảng và cho HS trình bày bài tập 2 chữa
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2; ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
- HS: Làm bài tập 3 vào vở
6 - GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảngnhận xét 6
phút - GV: Cho HS trình bày kết quả bài tập 3,cả lớp và GV nhận xét, kết luận 7 - HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
====================================
NTĐ 4: Toán: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo)
NTĐ 5: Tập đọc: NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG.
I MỤC TIÊU:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- BT cần làm: BT1; BT3
- HS khá, giỏi làm hết các bài tập còn lại
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của ông
Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng
- Hiểu ND: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền cho Cách mạng (trả lời được câu hỏi 1, 2)
- HS khá, giỏi phát biểu được những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân đối với đất nước (Câu hỏi 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bt3 trang 108
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn bài
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng, giới thiệu
bài và ghi tựa bài hình thành kiến thức
cho học sinh giao việc
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: So sánh và nêu nhận xét với các
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn bài 6
phút
- GV: Cho HS nêu nhận xét như SGK
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
- HS: 2 em lên bảng làm BT1; ở dưới làm
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm 6
phút
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên
bảng nhận xét và cho HS nêu kêt quả bài
tập 3 chốt lời giải đúng
6
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở
7 - GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nộidung bài học nhận xét tuyên dương.