1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so lop 6 chuan

245 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 245
Dung lượng 5,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nắm đợc dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9- HS vận dụng đợc dấu hiệu vào giải bài tập - Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài Mục tiêu: - Học sinh có thể qua nhận xét để có thể suy luận

Trang 2

- HS nắm đợc dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9

- HS vận dụng đợc dấu hiệu vào giải bài tập

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài

Mục tiêu:

- Học sinh có thể qua nhận xét để có thể suy luận ra dấu hiệu

Đồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng

Trang 3

Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các

chữ số của nó cộng với một số chia hết

cho 9

*HS: Cách viết ở ví dụ trên là cách viết

dới dạng tổng của các chữ số với số chia hết cho 9

1-Nhận xét mở đầu.

Ví dụ:

a, 378 = 3.100 + 7.10 + 8 = 3.(99 + 1)+ 7.(9 + 1) +8 =3.99 + 3 +7.9 + 7 + 8 =(3.11.9 + 7.9) +(3 + 7 + 8) = (3.11 + 7 ).9 + (3 + 7 + 8)

b, 253 =2.100 + 5.10 + 3 = 2.(99 + 1)+ 5.(9 + 1) +3 =2.99 + 2 +5.9 + 5 + 3 =(2.11.9 + 5.9) +(2 + 5 + 3) = (2.11 + 5 ).9 + (2 + 5 + 3)

-Nhận xét:

Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc dấu hiệu

- Học sinh vận dụng đợc dấu hiệu vào gải các bài tập trên lớp

Đồ dùng dạy học.

- Thớc thẳng

Các bớc tiến hành

Trang 4

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất

chia hết của một tổng

*GV: Nh ở trên ta đã biết “ Mọi số đều

viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó

cộng với một số chia hết cho 9” Do Vậy

mới chia hết cho 9

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Trong các số sau đây, số nào chia hết cho

9, số nào không chia hết cho 9?

Trong các số sau đây, số nào chia hết cho

9, số nào không chia hết cho 9?

621; 1205 ; 1327; 6354

Giải:

Trang 5

GV: Yêu cầu mỗi nhóm lên trình bày bài

nhóm

- Gv nhận xét và chốt lại

Chia hết cho9 chia hết Không

- Học sinh nắm đợc dấu hiệu

- Học sinh vận dụng đợc dấu hiệu vào giải các bài tập trên lớp

Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, thớc kẻ

Các bớc tiến hành

GV: -Dấu hiệu chia hết cho 9 có thể lấy

đó là dấu hiệu chia hết cho 3 đợc không?

- Yêu cầu học sinh đọc cách viết của

mới chia hết cho 3

3. Dấu hiệu chia hết cho 3.

Trang 6

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Điền chữ số * để đợc số 157* chia hết

cho 3

Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

*HS: -Hoạt động các nhân

- Một học sinh lên bảng làm

?2

Để 157* chia hết cho 3 thì :(1 + 5 + 7 + *) 3

suy ra * =2 hoặc 5 hoặc 8

- Giáo viên theo dõi hớng dẫn nhóm yếu

+ Yêu cầu học sinh các nhóm báo cáo kết

quả

+ Yêu cầu nhóm khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, thống nhất ý kiến

- Học sinh theo dõi

Bài 14 (SGK-T10)

+ Số chia hết cho 3: 1347; 6534; 93258.+ Số chia hết cho 9: 6534; 93258

V Tổng kết và hớng dẫn học sinh làm bài tập về nhà 2'

- Giáo viên chốt lại kiến thức bài học

+ Yêu cầu học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ, các bài tập đã chữa, làm các bài tập 102, 103, 106, 107, 108 (SGK)

+ Yêu cầu học sinh về nhà xem trớc bài mới

Trang 7

- Yêu cầu lớp phó học tập báo cáo tình

hình làm bài tập ở nhà của các bạn trong

Mục tiêu:

- Học sinh sử dụng 10 số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ghi đợc mọi số tự nhiên

- Học sinh phân biệt đợc số trăm, chữ số hàng trăm, số trục, chữ số hàng

Trang 8

Häc sinh 2 t¹i thùc hiÖn

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

Trang 9

*GV: NhËn xÐt

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè

- Gi¸o viªn chèt l¹i kiÕn thøc bµi häc

+ Yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ xem tríc bµi míi

Trang 10

- Học sinh hiểu thế nào là bội và ớc của 1 số tự nhiên

- Nắm đợc cách tìm bội và ớc của 1 số tự nhiên

2 Kỹ năng

- Tìm nhanh tập hợp bội và ớc của 1 số tự nhiên

- Vận dụng đợc vào bài toán thực tế

- Yêu cầu 1 học sinh trả lời câu hỏi:

+ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b

- 1 HS lên bảng làm bài+ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi có một số tự nhiên x sao cho b.x=a

Mục tiêu:

- HS biết đợc khái niệm về ớc và bội của một số

Trang 11

- Vận dụng giải đợc bài tập

*Nếu có số tự nhiện a chia hết cho số tự

nhên b thì ta nói a là bội của b, b gọi là

18 ; 12 ; 7 ; 2; 1Giải :

18 ;và 18 gọi là bội của các số

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*HS : a, 18 là bội của 3 nhng không phải

là bội của 4 Vì :18  3 nhưng 18  / 4

b, 4 là ớc của 12 nhng không phải là

?1

Trang 12

a, Số 18 có là bội của 3 không ? Có là bội của 4 không ?.

b, Số 4 có là ớc của 12 không Có là ớc của 15 không

- Học sinh nắm đợc dấu hiệu

- Học sinh vận dụng đợc dấu hiệu vào gải các bài tập trên lớp

Đồ dùng dạy học.

- Thớc thẳng

Các bớc tiến hành

Trang 13

*GV : Giới thiệu kí hiệu của tập hợp các

ớc và tập hợp các bội

Kí hiệu :- Tập hợp các ớc của a là :Ư(a).

-Tập hợp các bội của a là B(a)

a, Cách tìm bội

*GV: Nêu ví dụ:

Hãy tìm bội của số 8 Biết rằng bội của

các số này nhỏ hơn 33

Hớng dẫn :Việc tìm bội của các số đã

cho thì chính là việc đi tìm các số nào đó

mà nó có thể chia hết số đã cho và phù

hợp với điều kiện bài ra

Do Vậy với bài toán trên ta làm thế nào?

*HS: Ta lấy số 8 đem nhân với các số từ

0 cho đến … rồi so sách với điều kiệnbội đó phải nhỏ hơn 33

đó là: 8.0 = 0; 8.1 = 8; 8.2 = 16; 8.3 = 24; 8.4 = 32; 8.5 = 40

Do bội của 8 nhỏ hơn 33, nên khi nhân 8 với 4 là ta dùng lại

Vậy bội của 8 là các số :0; 8; 16; 24; 32

Do bội của 8 nhỏ hơn 33, nên khi nhân 8 với 4 là ta dùng lại

Vậy bội của 8 là các số :0; 8; 16; 24; 32.Vậy:

Ta có thể tìm các bội của mọt số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lợt với 0, 1, 2,3,

b, Cách tìm ớc

*HS : Ta đi tìm các số mà 8 có thể chia

hết ch

Trang 14

Tìm tập hợp Ư(8).

Để tìm đợc tập hợp các ớc của 8 ta làm

thế nào ?

o chúng đợc

Đó là: Lấy 8 chi lần lợt cho các số từ 1

cho đến 8 Số nào bị 8 chia hết thì đó

cách lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ

1 đến a để xét xem a chia hết cho những

số nào, khi đó các số là ớc của a

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

*GV : - Nhận xét.

- Yêu cầu học sinh làm ?4

Tìm các ớc của 1 và một vài bội của 1

Ư(8) ={1; 2; 4; 8}

*HS: Trả lời

Vậy:

Ta có thể tìm các ớc của a (a > 1) bằng cách lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ

1 đến a để xét xem a chia hết cho những

số nào, khi đó các số là ớc của a

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Trang 15

- Giáo viên theo dõi hớng dẫn nhóm yếu

+ Yêu cầu học sinh các nhóm báo cáo kết

quả

+ Yêu cầu nhóm khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, thống nhất ý kiến

- Học sinh theo dõi

- HS làm bài

V Tổng kết và hớng dẫn học sinh làm bài tập về nhà 2'

- Giáo viên chốt lại kiến thức bài học

+ Yêu cầu học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ, các bài tập đã chữa, làm các bài tập 112; 113; 114 (SGK)

+ Yêu cầu học sinh về nhà xem trớc bài mới

Trang 16

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm hai bài

tập đã giao về nhà bài 113

- 2 HS lên bảng làm bài

- Bài giải:

+ a, 24,36,48+ b, 15,30+ c, 10,20+ d, 1,2,4,8,16

Trang 17

Hoạt động 2 Tìm hiểu số nguyên tố, hợp số 15' Mục tiêu:

- HS biết đợc thế nào là hợp số, số nguyên tố

- Vận dụng tìm đợc hợp số và số nguyên tố

Đồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng

Các bớc tiến hành:

GV: Giới thiệu cho học sinh:

*GV : Yêu cầu học sinh nhận xét về số

các ớc của các số trong ví dụ sau đây :

Vậy nếu a là một số tự nhiên bất kì

a gọi là một số nguyên tố nếu ?

*HS: Trả lời

*HS: Trả lời Khi đó:

là hợp số.

Kết luận:

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1,

Trang 18

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?.

trong các số 7 ;8 ;9, số nào là số nguyên

*HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví

dụ minh họa

b, Các số nguyên tố nhở hơn 10 là :2 ; 3; 5; 7

Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc dấu hiệu

- Học sinh vận dụng đợc dấu hiệu vào gải các bài tập trên lớp

*HS: Chú ý nghe giảng và trả lời

Ta loại bỏ lần lợt các bội số của các số 2 ; 3 ;

5 ; 7 nhỏ hơn 100

Trang 20

Hoạt động 4 Củng cố 8' Mục tiêu

- Học sinh vận dụng các kiến thức vào giải đợc các bài tập trong sách giáo khoa

- Giáo viên theo dõi hớng dẫn nhóm yếu

+ Yêu cầu học sinh các nhóm báo cáo kết

quả

+ Yêu cầu nhóm khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, thống nhất ý kiến

- Học sinh theo dõi

- HS làm bài

V Tổng kết và hớng dẫn học sinh làm bài tập về nhà 2'

- Giáo viên chốt lại kiến thức bài học

+ Yêu cầu học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ, các bài tập đã chữa, làm các bài tập 116; 119; 120 (SGK)

+ Yêu cầu học sinh về nhà xem trớc bài mới

- Học sinh phân biệt nhanh 1 số là số nguyên tố, hợp số

- Biết vận dụng định nghĩa số nguyên tố, hợp số vào các dạng bài toán

2 Kỹ năng

- Biết kiểm tra nhanh 1 số là số nguyên tố hay hợp số

Trang 21

- GV: + Yêu cầu HS nêu định nghĩa hợp

số, số nguyên tố?

+ Muốn chứng tỏ 1 số tự nhiên là hợp số

em làm thế nào?

+ Đọc ra các số nguyên tố < 30

- Giáo viên cho HS trong lớp nhận xét

sau đó uốn nắn, cho điểm

- HS lên bảng làm bài+ Định nghĩa: SGK

+ 2,3,5,7,11,13,17,19,23,29

Hoạt động 2 Dựa vào định nghĩa số nguyên tố, hợp số tìm số nguyên tố 15' Mục tiêu:

- Học sinh sử dụng tốt định nghĩa số nguyên tố, hợp số để làm bài tập

- Học sinh nhận biết nhanh số nào là hợp số, số nguyên tố

Trang 22

- HS tr¶ lêi+ Lo¹i bá c¸c sè ch½n, sè 5

3 

- KÕt qu¶ 53, 59 97

Bµi 121:

- HS: l¾ng nghe

- HS lªn b¶ngNÕu k = 0 ⇒3k =0∉P

P3k31

3k3

k3k3

1k32k

Trang 23

- Giáo viên chốt lại kiến thức bài học

+ Yêu cầu học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ, các bài tập đã chữa, làm các bài tập trong SGK

+ Yêu cầu học sinh về nhà xem trớc bài mới

Ngày soạn: 18/10//2009

Ngày giảng:20/10/2009

Tiết 27: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Trang 24

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm bài

*GV: Hãy biến đổi số 300 thành tích

của nhiều thừa số lớn hơn 1

1 Phân tích một số ra thừa số nguyên

tố là gì.

Trang 25

300 = 3 100 = 3 50 2 = 3 25 2 2 = 3 5 5 2 2

300 = 3.100 = 3 4 25 = 3 2 2 5 5

*HS: Cách biến đổi số 300 ở trên có

nhiều cách khác nhau nhng đều cho ra một điểm chung là tích của các thừa số nguyên tố.

Ví dụ:

300 = 50.6 = 25 2 3 = 5 5 2 2 3

300 = 3 100 = 3 50 2 = 3 25 2 2 = 3 5 5 2 2

300 = 3.100 = 3 4 25 = 3 2 2 5 5Minh họa

Ta thấy các số 2;3; 5 là các số nguyên

tố, ta nói 300 đã đợc phân tích ra thừa số nguyên tố

Vậy:

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dới dạng tích các thừa số nguyên tố

*HS: Trả lời

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Chú ý:

a, Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố

Trang 26

của mỗi số nguyên tố là chính số đó.

b, Mọi hợp số đều có thể phân tích đợc

ra thừa số nguyên tố

Hoạt động 3 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố 15' Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Học sinh vận dụng đợc vào gải các bài tập trên lớp

Đồ dùng dạy học.

- Thớc thẳng

Các bớc tiến hành

*GV: Yêu cầu học sinh quan sát cách

làm ở ví dụ trong sách giáo khoa, rồi

Ngời ta lấy số cần phân tích chia liên

tiếp cho các số nguyên tố lần lợt từ bé

đến lớn Phép chia đợc dừng lại cho tới

*HS: Thực hiện chia liên tiếp số 300 cho

các số nguyên tố 2; 3; 5 Cho đến khi

th-ơng cuối cùng bằng 1.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Ví dụ:

300150752551

22355

Gọi là phân tích ra thừa số nguyên tố

Trang 27

22357

- Giáo viên theo dõi hớng dẫn nhóm yếu

+ Yêu cầu học sinh các nhóm báo cáo kết

quả

+ Yêu cầu nhóm khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, thống nhất ý kiến

- Học sinh theo dõi

- HS làm bài

V Tổng kết và hớng dẫn học sinh làm bài tập về nhà 2'

- Giáo viên chốt lại kiến thức bài học

+ Yêu cầu học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ, các bài tập đã chữa, làm các bài tập 126;127;128 (SGK)

+ Yêu cầu học sinh về nhà xem trớc bài mới

9

Ngày soạn: 19/10/2009

Ngày giảng:21/10/2009

Tiết 28: luyện tập

Trang 28

- Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra

thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan

- Củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học song bài

Đồ dùng dạy học

- Thớc thẳng, giấy nháp

Các bớc tiến hành

- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên

Trang 29

Hoạt động 2 Luyện tập 28' Mục tiêu:

- HS ứng dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

+ Hai HS đọc đáp án ⇒ HS cả lớp nhận xét và tự đối chiếu với bài làm của mình

Bài 133 SGK/51

a 111 = 3 37 ⇒ 111 có 4 ớc và Ư(111) = {1; 3; 37; 111}

b * *.* 111 = ⇒ * * là ớc của 111 và có hai chữ số nên * *= 37 Vậy 37 3 = 111

+ HS đọc đề bài 131

+ HS: Mối số sẽ là ớc của 42

Trang 30

+ Làm thế nào để biết một số tự nhiên có

bao nhiêu ớc?

+ GV treo bảng phụ tóm tắt “Có thể em

cha biết”, hớng dẫn HS tính số lợng các

-ớc của số m > 1

+ GV yêu cầu HS mở vở bài tập, nhìn vào

các số a, b, c trong bài 129 và trả lời mỗi

số có bao nhiêu ớc đó là những số nào?

+ Tích của hai số tự nhiên bằng 42 ⇒

mỗi số có quan hệ gì với 42?

⇒ các số phải tìm là ớc của 42 và đó là 1

và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7

b

30 =1 30= 2 15 = 3 10 = 5 6Vì a b = 30 ⇒ a và b là ớc của 30 và a <

Trang 31

+ GV gọi HS đọc đề bài 132.

+ GV phát phiếu học tập cho HS và yêu

cầu HS hoạt động nhóm để trả lời các câu

hỏi trong phiếu

Trang 32

1 Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa ớc chung, bội chung; hiểu đợc khái niệm

giao của hai tập hợp

2 Kỹ năng: HS biết tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách

liệt kê các ớc, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp; biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp

3 Thái độ: HS biết tìm ớc chung và bội chung trong một số bài toán đơn giản.

(Tập hợp các bội viết ít nhất 6 phần tử)

+ Những số nào vừa là ớc của 4, vừa là ớc

của 6?

+ Cho 3 VD về những số vừa là bội của 4

vừa là bội của 6?

+ GV nhận xét và cho điểm

⇒ GV giới thiệu: 1; 2 gọi là ớc chung

của 4 và 6; 0; 12 gọi là bội chung của 4

và 6 Ta chỉ xét ớc chung, bội chung của

Trang 33

- Học sinh biết đợc khái niệm về ớc chung của hai hay nhiều số.

- Biết tìm ớc chung của hai hay nhiều số

Đồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng

Các bớc tiến hành:

+ GV ghi bài mới

+ Thế nào là ớc chung của hai hay nhiều

+ GV ghi lời giải thích của HS lên bảng

+ Cho 2 số khác 8 cũng là ớc chung của

- Học sinh biết đợc khái niệm về bội chung của hai hay nhiều số

- Biết tìm bội chung của hai hay nhiều số

Đồ dùng dạy học.

- Thớc thẳng

Các bớc tiến hành

Trang 34

+ Trong các số là bội của 4, của 6 bạn liệt

kê, số nào vừa chia hết cho 4, vừa chia

hết cho 6, lên bảng lấy phấn màu khoanh

tròn?

+ Thế nào là bội chung của hai hay nhiều

số?

+ Số x là bội chung của số a và b khi

nào? là bội chung của số a, b, c khi nào

+ GV cho hai HS ngồi cạnh nhau cùng

trao đổi để trả lời ?2 SGK

+ HS đọc đề bài và làm ?2 Hai HS trao

đổi ⇒ Lần lợt từng đại diện HS đa ra đáp

án, HS cả lớp nhận xét và thống nhất đáp

án rồi ghi vào vở

6  6; 3; 2; 1 nên có thể điền vào ô vuông một trong các số 1; 2; 3; 6

+ HS dùng bút chì điền các kí hiệu thích hợp (∈ hoặc ∉) vào ô vuông trong bài tập

134 SGK/53

+ Lần lợt HS đọc đáp án HS cả lớp nhận xét

Trang 35

số là ớc của 4; của 6.

+ Dùng đờng cong khép kín minh hoạ tập

hợp các ớc của 4, các ớc của 6

+ GV dùng phấn màu thể hiện tập hợp

gồm hai số 1; 2 Đờng cong khép kín này

minh hoạ tập hợp nào?

+ Tập hợp ƯC(4; 6) tạo thành bởi các

phần tử chung của hai tập hợp Ư(4); Ư(6)

gọi là giao của hai tập hợp Ư(4); Ư(6)

+ Vậy thế nào là giao của hai tập hợp?

+ GV yêu cầu HS làm bài tập 135 SGK

+ GV treo đề bài 2 trong bảng phụ:

Điền tên một tập hợp thích hợp vào dấu

Trang 37

+ HS nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng.

Mục tiêu:

- Học sinh tìm thành thạo ớc chung và bội chung của các bài tập

- áp dụng tốt kiến thức vào giải bài tập

*HS: Các nhóm giải thích,

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

+ Bài tập 134 / 53

a) 4 ∉ ƯC(12,18) b) 6 ∈ ƯC(12,18)

c) 2 ∈ ƯC(4,6,8) d) 4 ∉ ƯC(4,6,8)

e) 80 ∉ BC(20,30) g) 60 ∈ BC(20,30)

h) 12 ∉ BC(4,6,8) I) 24 ∈ BC(4,6,8)

*HS: Hoạt động nhóm

Ghi bài giải lên bảng phụ

Trang 38

*HS: Bèn häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn

*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

+ Bµi tËp 137 / 53

a) A = { cam , t¸o , chanh }

B = { cam , chanh , quýt }

A ∩ B = { cam , chanh } b) A = { x | x là học sinh giỏi Văn }

B = { x | x lµ häc sinh giái to¸n }

A ∩ B = { x | x lµ häc sinh giái v¨n vµ to¸n}

c) A = { x | x  5 }

B = { x | x  10 }

A ∩ B = B d) A lµ tËp hỵp c¸c sè ch½n

Sè phÇn thëng

Sè bĩt

ë mçi phÇn thëng

Sè vë ë mçi phÇn thëng

Trang 40

Hoạt động 1 Khởi động 8' Mục tiêu

- Kiểm tra lại kiến thức của học sinh về cách tìm ƯC

- Tạo hứng thú vào bài mới

+ Ước chung của hai hay nhiều số là gì?

Thế nào là giao của hai tập hợp?

+ Trong các ớc chung của 12 và 30, số

nào lớn nhất? 6 gọi là ớc chunglớn

nhất của 12, 30 Để tìm ớc chung lớn nhất

của 12 và 30 các con định làm nh thế nào?

+ Hãy áp dụng cách đó tìm ớc chung lớn

nhất của 1200 và 450? ⇒ Bài mới

+ Một HS lên bảng làm bài, mang theo vở

ƯC(12; 30)

Mục tiêu:

- HS biết đợc khái niệm về ớc chung lớn nhất

- biết cách tìm ớc chung lớn nhất

Ngày đăng: 23/04/2015, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình làm bài tập ở nhà của các bạn trong - Dai so lop 6 chuan
Hình l àm bài tập ở nhà của các bạn trong (Trang 7)
Bảng trong SGK  ( trang 46). - Dai so lop 6 chuan
Bảng trong SGK ( trang 46) (Trang 19)
Bảng thực hiện - Dai so lop 6 chuan
Bảng th ực hiện (Trang 131)
Bảng thực hiện - Dai so lop 6 chuan
Bảng th ực hiện (Trang 134)
Bảng nhóm và cử đại đại diện lên trình - Dai so lop 6 chuan
Bảng nh óm và cử đại đại diện lên trình (Trang 184)
w