bµi cò KiÓm tra... Nêu các b ớc thu gọn đa thức.*Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.. *Xác định các đơn thức đồng dạng... Cho biết điểm giống, khác nhau khi cộng và trừ hai đa
Trang 1§¹i sè
§¹i sè
Líp 7
Gi¸o viªn: NguyÔn Thj PhÊn
Trang 2bµi cò KiÓm tra
Trang 3HS1:Thu gän ®a thøc sau vµ t×m bËc cña ®a thøc:
3x4 -5x +7x2 - 8x4 +5x
HS 2: ViÕt ®a thøc:
x5 +2x4 - 3x2 +x4 +1 – x x d íi d¹ng:
- Tæng hai ®a thøc
- HiÖu hai ®a thøc
Trang 4Thu gän ®a thøc sau vµ
t×m bËc cña ®a thøc:
3x 4 -5x +7x 2 -8x 4 +5x
=-5x 4 +7x 2
§a thøc cã bËc lµ 4
Trang 5Nêu các b ớc thu gọn đa thức.
*Thực hiện phép cộng các
đơn thức đồng dạng.
*Xác định các đơn thức
đồng dạng.
Trang 6HS 2: ViÕt ®a thøc:
x5 +2x4 - 3x2 - x4 + 1 – x x d íi d¹ng:
-Tæng hai ®a thøc
- HiÖu hai ®a thøc
= ( x5 +2x4 – x 3x2) + (-x4+ 1 – x x)
= ( x5+2x4 – x 3x2) - (x4 – x 1+x)
Trang 7Ví dụ: Tính A+B:
Tiết 57: Cộng, trừ đa thức.
1 Cộng hai đa thức
B ớc 1: Viết tổng 2 đa thức A + B =
= (3x 2 y -4y 3 z+2)+(xyz+y 3 z -5x-7)
B ớc 2: áp dụg qui tắc bỏ dấu ngoặc:
= 3x 2 y - 4y 3 z +2 +xyz +y 3 z - 5x-7
B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
= 3x 2 y+(-4y 3 z+ y 3 z) + xyz - 5x +(2 - 7)
B ớc 4:Thu gọn các đơn thức đồng dạng
A + B = 3x 2 y - 3y 3 z + xyz - 5x - 5
B ớc 1: Viết tổng 2 đa thức A + B =
= (3x 2 y -4y 3 z+2)+(xyz+y 3 z -5x-7)
B ớc 2: áp dụg qui tắc bỏ dấu ngoặc:
= 3x 2 y - 4y 3 z +2 +xyz +y 3 z - 5x-7
B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
= 3x 2 y+(-4y 3 z+ y 3 z) + xyz - 5x +(2 - 7)
B ớc 4:Thu gọn các đơn thức đồng dạng
A + B = 3x 2 y - 3y 3 z + xyz - 5x - 5
A +B =
=(3x 2 y-4y 3 z+ 2)+(xyz+y 3 z -5x -7)
=3x 2 y - 4y 3 z +2 + xyz+ y 3 z - 5x -7
=3x 2 y +(-4y 3 z+ y 3 z) – x 5x + (2-7)
=3x 2 y - 3y 3 z + xyz - 5x - 5
Tính A+B
A=3x 2 y-4y 3 z+2
B=xyz+y 3 z-5x-7
Vậy 3x 2 y - 3y 3 z + xyz - 5x – x 5
là tổng của hai đa thức A + B
Trang 8Nêu các b ớc cộng hai đa thức.
.B ớc 1: Viết tổng của hai đa thức
B ớc 2: áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc
.B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán,
kết hợp
.B ớc 4: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57: Cộng, trừ đa thức
Trang 9TiÕt 57: Céng , trõ ®a thøc
TÝnh tæng
5x2y-7xy2-6x3
vµ 2y3-2x2y+7xy2
(5x2y-7xy2-6x3)+(2y3-2x2y+7xy2)
= 5x2y -7xy2-6x3+2y3-2x2y +7xy2
= 3x2y- 6x3+2y3
= ( 5x2y - 2x2y) + (-7xy2 +7xy2) - 6x3+ 2y3
5x2y -7xy2 -2x2y +7xy2
3x2y
-6x3
-6x3
2y3
+2y3
Trang 10Tiết 57: Cộng,trừ đa thức
a+(-b) a-b =
1 Cộng hai đa thức
2.Trừ hai đa thức
Tìm hiệu của M – x N biết:
B ớc 1: Viết hiệu hai đa thức M-N
=(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)
B ớc 2: áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc:
= 4x 2 – x yz +3 - 4x 2 -5y 2 +3yz - x+2
B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp = ( 4x 2 - 4x 2 )+(- yz+3yz) -5y 2 - x + (3+2)
B ớc 4: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
= 2yz -5y 2 - x+5
B ớc 1: Viết hiệu hai đa thức M-N
=(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)
B ớc 2: áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc:
= 4x 2 – x yz +3 - 4x 2 - 5y 2 +3yz - x +2
B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
= ( 4x 2 - 4x 2 )+(- yz+3yz) -5y 2 - x + (3+2)
B ớc 4 : Thu gọn các đơn thức đồng dạng
= 2yz -5y 2 - x+5
M-N=(4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2) = 4x2 - yz +3 - 4x2 -5y2+ 3yz – x x+2
= (4x2 -4x2)+(-yz + 3yz) -5y2 -x+(3+2)
= 2yz -5y2 -x+5 = -5y2 + 2yz – x x + 5
Tìm hiệu M-N
M=4x 2
- yz+3
N= 4x 2
+5y 2
-3yz+x-2
Vậy - 5y2 +2yz - x+5
là kết quả của hiệu hai đa thức M - N
Trang 11.B ớc 1: Viết hiệu của hai đa thức
.B ớc 2: áp dụng qui tắc bỏ dấu
ngoặc B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
B ớc 4: Thu gọn các đơn thức đồng
dạng (nếu có).
Nêu các b ớc trừ hai đa thức
Tiết 57: Cộng , trừ đa thức
Trang 12TiÕt 57: Céng, trõ ®a thøc
=(4x2- 4x2)+ 5y2 +(- 3yz + yz) +x + ( -2 -3)
N – x M =
=(4x2+5y2-3yz +x - 2) - (4x2-yz + 3)
= 4x2 +5y2 -3yz + x - 2 - 4x2+yz - 3
- yz+3 N= 4x 2 +5y 2
-3yz+x-2
= 5y2 – 2yz + x - 5
Trang 13Kết quả của M - N = - 5y2 + 2yz - x+5
Kết quả của N - M= 5y2 - 2yz + x-5
Em có nhận xét gì về kết quả
của 2 đa thức M- N và N – x
M ?
M – x N và N – x M là 2
đa thức đối nhau
Trang 14Cho biết điểm giống, khác nhau khi cộng
và trừ hai đa thức.
•B ớc 1: Viết hiệu 2 đa thức B ớc
2 : áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc đằng tr ớc có dấu trừ ( đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
B ớc 3: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
B ớc 4: Thu gọn các đơn thức
đồng dạng (nếu có)
Cộng hai đa thức
•B ớc 1 : Viết tổng 2 đa thức B
ớc 2: áp dụng qui tắc bỏ dấu
ngoặc đằng tr ớc có dấu cộng (
không đổi dấu các hạng tử
trong ngoặc)
.B ớc 3: áp dụng tính chất
giao hoán, kết hợp
•B ớc 4: Thu gọn các đơn thức
đồng dạng (nếu có)
Trừ hai đa thức
Tiết 57: Cộng, trừ đa thức
Trang 15Cho 2 ®a thøc:
P = x2 – x 2xy + y2
Q = y2 + 2xy + x2 + 1
TÝnh P +Q ? P – x Q ? Q – x P?
P + Q = 2x2 + 2y2 + 1
P - Q = - 4xy - 1
Q - P = 4xy + 1
Trang 16Bài 2: Điền đúng( Đ) hoặc sai ( S) vào ô trống:
a) (-5x2y+3xy2+7)+(-6x2y+4xy2-5)
b) (2a3-10a2b)+(7a2b -2a3+3ab2)
c) (1,2x-3y+2)-(0,2x-2y+3)
=x-5y+ 5
d) (x-y)+(y-z)-(x-z) =0 Đ
S
Đ
S
Tiết 57: Cộng, trừ đa thức.
-11x 2 y+7xy 2 + 2
x – x y - 1
Trang 17Về nhà
• Nắm vững các b ớc cộng,
trừ hai đa thức
• Làm bài tập 29 đến 33
(SGK tr.106)
Tiết 57: Cộng, trừ đa thức
Trang 19TiÕt 57: Céng, trõ ®a thøc
¸p dông
Trõ hai ®a thøc
= 6x2+ 9xy - y2- 5x2+ 2xy
Trang 20Bµi tËp
T×m ®a thøc M biÕt:
M= x2+11xy -y2
+(4xy -3y2)
M= x2-3xy+5y2
TiÕt 57: Céng, trõ ®a thøc.