bảng nhóm, bút dạ.- ĐVĐ: Trong chơng 1 chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. Nhân đa
Trang 1Ngày sọan: 02 /08 /09
Ch ơng i:
Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Đ 1 Nhân đơn thức với đa thức
8A 8B
2.Kiểm tra : * Hoạt động 1 (2 )’
? Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng TQ?
3.Bài mới : * Hoạt động 2 (5 )’
- G giới thiệu chơng trình đại số lớp 8 (H xem mục lục 134/sgk)
- G nêu yêu cầu về sách, vở dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập môn toán
( H ghi lại các yêu cầu của G)
* Nêu nội qui học môn toán :
1 Sách : SGK toán 8 tập 1+2, SBT toán 8 tâp 1+2, ôn tập toán 8
2 Vở: 4 quyển: LT đại, hình, BT đại,hình
3 Dụng cụ học tập: bút, thớc kẻ,
bút chì, com pa, thớc đo độ, ê ke,
Trang 2bảng nhóm, bút dạ.
- ĐVĐ: Trong chơng 1 chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng
thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử Nội dung hôm nay là “ Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Đọc các yêu cầu của ?1
G cho H giải quyết từng yêu cầu
GV: cho HS kiểm tra chéo kết
quả của nhau & kết luận: 15x3 -
20x2 + 5x là tích của đơn thức 5x
với đa thức 3x2 - 4x + 1
? Phát biểu thành qui tắc?
? Trong qui tắc có mấy bớc
( G treo bảng phụ đã tóm tắt qui
tắc theo 2 bớc)
-G ghi dạng TQ lên bảng
Dựa vào qui tắc ta khẳng định
đ-ợc: qui tắc nhân đơn thức với đa
thức giống qui tắc nhân một số
với một tổng
áp dụng qui tắc
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu ví dụ trong SGK
-H kiểm tra kết quả cho nhau
-H lên bảng trình bày
-H có thể dựa vào các bớc thực hiện hoặc SGK để phát biểu
(Số hạng tử của đa thức nhân bằng số hạng tử có trong KQ )
-Nhân đa thức với đơn thức
2 Vận dụng : + VD : Làm tính nhân : ( -2x ).(x + 5x - ³ ²
Trang 3-Gọi H lên bảng trình bày.
-Đọc yêu cầu của ?3
? Nhắc lại cách tính diện tích
hình thang?
-Cho H sinh hoạt nhóm
Nhận xét bài của từng nhóm
? Nhắc lại qui tắc?
Luyện tập :
1)G đa đề bài :
Bài giải sau đúng hay sai:
a) x(2x + 1) = 2x2 +1
b) (y2x – 2xy)(-3x2y) = 3x3y3 +
6x3 y2
c) 3x2(x-4) = 3x3- 12x2
d) 6xy(2x2 – 3y) = 12x2 +
18xy2
? Đọc yêu cầu bài 2 ?
Cho H làm theo từng y/c
1 H lên bảng
-Nhận xét?
- H đọc? 3
- H nhắc lại
- H trả lời
- H sinh hoạt nhóm ( H có thể tính riêng độ lớn của đáy lớn , đáy bé và
đờng cao rồi tính )
- H đọc
- H lên bảng trình bày
- H nhận xét bài của bạn
và sửa chữa
* Hoạt động 5 ( 12 )’
S S
Đ S
+ ?3(tr5 – sgk).
Diện tích mảnh vờn hình thang là : [(5x + 3 ) + ( 3x + y ) ].2y : 2
=( 8x + y + 3 ).y Với x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện tích mảnh vờn là :
(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m )²
3 Luyện tập :
+ Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút gọn
rồi tính giá trị của biểu thức : a) x.(x – y) + y.(x + y) = x - xy + xy + y² ² = x + y² ²
Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức đã
RG ta có : (-6)2 – 82 = 36 + 64 = 100
4.Củng cố: * Hoạt động 6 (1 )’
? Nhắc lại qui tắc
5.H
ớng dẫnhọc bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 7 (3 )’ - Thuộc qui tắc, viết dạng T ; - Bài tập: 1, 2b, 3, 5, 6 / 5 – 6 (sgk) HD bài 3: Tìm x -Thực hiện các phép tính trên đa thức ở VT (QT nhân đơn thức với đa thức) -Thu gọn đa về dạng tìm x quen thuộc Ax = C - Chú ý dấu trừ đứng trớc dấu ngoặc * Tự đọc mục 1/SGK trả lời: Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta làm nh thế nào? Khi nhân các đa rhức một biến ta cần chú ý điều gì? V rút kinh nghiệm
-Ngày sọan: 05 /08 /09
Trang 4Tiết 2 : Đ2 Nhân đa thức với đa thức.
8A 8B
I- Mục tiêu:
+ Kiến thức : -Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột dọc - với đa thức một biến)
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng : - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
+ Giáo viên : - Bảng phụ
+ Học sinh : - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
2.Kiểm tra : * Hoạt động 1 ( 7 )’
- HS1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
- HS2 : Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
( Biết vận dụng qui tắc nhân đa thức với đa thức vào các bài tập)
- GV: theo em muốn nhân 2 đa
thức này với nhau ta phải làm
nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:
Lấy mỗi hạng tử của đa thức
Trang 5(Cho H thấy mối quan hệ về số
hạng tử của 2 đa thức nhân với
số hạng tử của đa thức tích khi
cha thu gọn)
Đa thức 6x3 - 17x2 + 11x - 2
gọi là tích của 2 đa thức x - 2
& (6x2 - 5x + 1)
GV: Qua ví dụ trên em hãy
phát biểu qui tắc nhân đa thức
-H kết hợp với SGK để
đa ra các bớc thực hiện-H sinh hoạt nhóm (Có thể làm theo 1 trong 2 cách trên)
- HS so sánh với kết quả của mình
* Hoạt động 3 ( 8 )’
b Qui tắc: SGK/7
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
+ Các đơn thức đồng dạng đợc xếp vào cùng 1 cột
Trang 6- C1 : Nhân theo hàng ngang.
- C 2: Nhân đa thức sắp xếp
-Kiểm tra và nhận xét bài của
từng nhóm
Làm việc theo nhóm?3
GV: Khi cần tính giá trị của
biểu thức ta phải lựa chọn cách
viết sao cho cách tính thuận lợi
nhất
HS lên bảng thực hiện
? Nhắc lại cách tính diện tích
hcn?
? Viết biểu thức tính diện tích
hcn?
? áp dụng tính với giá trị cụ thể
của x,y?
(H có thể tính từng kích thớc
rồi mới tính diện tích)
( Nhân kết quả với -1)
-Nhắc lại QT?
-Cho H áp dụng làm bài 7b
? Lên bảng chữa bài
? Làm thế nào để có KQ của
phép nhân thứ 2?
Cho H chơi trò chơi điền các
đơn thức vào ô trống cho phù
hợp: G chuẩn bị sẵn 2 bảng viết
2 đẳng thức có các ô trống và
các tấm bìa ghi các KQ:1, 2x,
2; y2, 1, y3 để học sinh gắn vào
ô trống
-H đọc -Tích của 2 kích thớc -H lên bảng trình bày -H nhắc lại
-H làm ra nháp
H lên bảng trình bày -Vì 5 – x = - (x - 5) nên KQ của phép nhân thứ 2 là đa thức đối của KQ phép nhân thứ 1
* Hoạt động 4 ( 8 )’ -2 đội chơi (mỗi đội 3 ngời chơi tiếp sức) H nhanh chóng lựa chọn
đơn thức điền vào dấu ? theo thứ tự cho hợp lí
b, (xy - 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) - (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
+ ? 3 Biểu thức tính diện tích hcn:
(2x + y)(2x - y)
= 4x2 - 2xy + 2xy - y2
= 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 – 1= 24(cm2)
3 Luyện tập:
+ Bài 7/8 Làm tính nhân :
b (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
=5x3–x4- 10x2 + 2x3 + 5x- x2–5+ x
= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5 Vì (x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)
= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)
= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5
*Trò chơi:
Điền các đơn thức vào dấu? để đợc đẳng thức:
a (x - 2)(x + ? ) = x2 + x - ? -?
b (? + 1)(1 – y) = y2 -? + ?- y
4.Củng cố: * Hoạt động 5 (1 )’
? Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
5.H
ớng dẫnhọc bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 6 (2 )’ -Thuộc qui tắc Nghiên cứu các dạng bài tập lần sau LT - Hoàn thành vở BTVN - STT: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt) HD bài 11/8-sgk: Thu gọn biểu thức sao cho biểu thức sau khi thu gọn không còn chứa biến (thu gọn bằng cách áp dụng 2 qui tắc nhân đã học)
V rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 05 /08 /09
Tiết 3 Luyện tập
Trang 7Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A
8B
i- Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- H lên bảng giải và trìnhbày cách làm, các kiến thức đã áp dụng để giải
I.Chữa bài tập:
+Bài 8a/8:
Làm tính nhân (x2y2 -
Trang 8G chốt lại: Ta có thể nhân
nhẩm & cho kết quả trực tiếp
vào tổng khi nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ nhất với từng
? Kết quả tích của 2 đa thức
đ-ợc viết dới dạng nh thế nào ?
-Cho H làm bài 10a
-H nhận xét sửa chữa-H đọc đầu bài-Có 3 số chẵn liên tiếp -Tích 2 số sau lớn hơn tích 2 số đầu là 192-Tìm 3 số đó-a chẵn và khác 0
7
= - 8Vậy giá trị của bt đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến
* Chú ý :
+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồngdạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính tacó:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
+ Bài 13/9: Tìm x biết
(12x - 5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81 48x2-12x-20x+5+3x–48x-7+112x2 = 81
83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1 Vậy x = 1
Trang 9? Bài toán cho biết gì?
? Yêu cầu của bài toán?
Trong tập hợp số tự nhiên số
chẵn đợc viết dới dạng tổng
quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp
đợc viết nh thế nào ?
G hớng dẫn: chọn 1 trong 3 số
TN cần tìm đặt là a Số a có đ
k gì?
? Biểu diễn các số còn lại qua
a?
? Tính tích của 2 số đầu, tích
của 2 số sau rồi lập hiệu?
Bài toán đa về dạng bài 13
Cho H thảo luận theo nhóm để
hoàn thiện bài tập
(Tuỳ vào cách chọn a) -H hoạt động nhóm -Nhận xét
4a = 192
a = 48
a – 2 = 48 – 2 = 46
a + 2 = 48 + 2 = 50 Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50
4.Củng cố: * Hoạt động 4 (1 )’
- Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa - GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm nh thế nào ? + Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ? 5.H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (1 )’ -Xem lại các bài tập đã chữa - Hoàn thành vở BTVN: - HD: Đa về dạng tích có thừa số là số 2 - Đọc trớc bài hằng đẳng thức đáng nhớ *Tự nghiên cứu mục 1, làm ?1 và trả lời: Muốn tính bình phơng của một tổng hai biểu thức ta làm nh thế nào? *Tự nghiên cứu mục 2, làm ?3 và trả lời: Muốn tính bình phơng của một hiệu hai biểu thức ta làm nh thế nào? *Tự đọc mục 3, làm ?5 và trả lời: Muốn tính hiệu bình phơng của hai biểu thức ta làm nh thế nào? V rút kinh nghiệm
-Ngày soạn: 05 /08 /09
Tiết 4 Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 10Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
ĐVĐ: Trong các phép tính trên ban phảI thực hiện phép nhân đa thức với đa thức Để có kết quả nhanhchóng cho phép nhân một số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại biến đổi đa thức thành tích, ng ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong chơng trình toán lớp 8, chúng ta sẽ lần lợt học bảy hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức đợc nhanh hơn
Trang 11(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
- G: Công thức đó đúng
với bất ký giá trị nào của
a &b Trong trờng hợp
-Có thể tính nhẩm bình phơng của các số tròn chục đợc dễ dàng
H sinh hoạt nhóm(H có thể tính dựavàoHĐT(1)hoặc tínhtrực tiếp)
3012 = (300 + 1)2
= 3002 +2.300 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
2.Bình ph ơng của một hiệu:
+ ? 3(tr 9- sgk)
Trang 12Với A, B là các biểu thức ta có:
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2( 2)
+ ? 4(tr 9- sgk)
* á p dụng:
b,(2x – 3y) = 4x2 – 12xy + 9y2
c,992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 9801
= 3600 – 16 = 3584
+ ? 7(tr 9- sgk)
- Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số đối nhau bình phơng bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2 Cả 2 bạn làm đúng
Trang 13(A – B)2 = (B – A)2
4.Củng cố: * Hoạt động 5 (3 )’
G treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại từng HĐT có liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2)
Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều (tích → tổng: nhân đa thức với đa thức, tổng → tích (sẽ đợc học ở tiết sau)
5.H ớng dẫnhọc bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 6 (2 )’ - Thuộc 3 HĐT (Viết dạng TQ 2 chiều) – phát biểu bằng lời - BTVN ; Vở bài tập + bài 11, 12, 13 – sbt/4 HD bài 17: - Đây là bài toán CM đẳng thức – G hớng dẫn cách trình bày - Là cách tính nhanh bình phơng của 1 số TN có tận cùng là 5 (áp dụng tính bình phơng của các số có 2 chữ số và tận cùng là 5) V rút kinh nghiệm
-Ngày soạn: 05 /08 /09 Tiết 5: Luyện tập Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A 8B I MụC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng - Kỹ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số + T duy: - Rèn luyện t duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài + Thái độ:
- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận ii ph ơng tiện gv: - Bảng phụ hs: - Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức III.Ph ơng pháp dạy học : ) Phơng pháp vấn đáp .) Phơng pháp luyện tập, thực hành .) Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ IV- Tiến trình bài dạy: 1 ổ n định tổ chức: * Hoạt động 1 (5 )’ 2.Kiểm tra:
- GV: Dùng bảng phụ
Trang 14a)Hãy dấu (x) vào ô thích hợp:
A, B dựa vào các hạng tử cóluỹ thừa bậc 2
-H nhận xét- sửa chữa
-Bình phơng của 1 hiệu
A2; A, B-H lên trình bày
* Hoạt động 3 (25 )’
H ghi bàiDùng HĐT để kiểm tra dấu bằng
-Dùng HĐT (1) để biến đổi VP
H lên bảng trình bày
H trả lời cách làm với từng phần
I.Chữa bài tập:
1.Bài 16/11: Viết các bt sau dới dạng
bình phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
2.Bài 20/12: Nhận xét sự đúng sai
của KQ sau:
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2
Giải:
Trang 15* G chốt lại: Muốn biết 1
đa thức nào đó có viết đợc
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới
b 1992 =(200 – 1)2
= 2002 – 2.200 + 12
= 40000 – 400 + 1 = 39601
c 47.53 = (50 –3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 – 9 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2
- Hoàn thành nốt các bài trong vở bt Nghiên cứu tiếp các hđt tiếp theo
-HD bài 25: Viết (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 rồi áp dụng HĐT (1) 2 lần
* Đây là công thức liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2) H học thuộc để ứng dụng cho nhiều bài tập
Chứng minh rằng:
a,(a + b)2= (a - b)2 + 4ab
b) (a - b)2= (a + b)2 - 4ab
- Ta có kết quả:
Trang 16+ (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc.
-Ngày soạn: 05 /08 /09 Tiết 6 Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A 8B I MụC TIÊU :
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập ph-ơng của tổng lập phph-ơng của 1 hiệu - Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số + T duy: - Rèn luyện t duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài + Thái độ:
- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận II ph ơng tiện Học sinh :
- Bảng phụ Giáo viên : - Đèn chiếu , phấn màu bút dạ hoặc bảng phụ nhóm. III.Ph ơng pháp dạy học : ) Phơng pháp vấn đáp .) Phơng pháp phat hiện vấn đề và giải quyết vấn đề .) Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ IV tiến trình giờ dạy: 1.ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra:
* Hoạt động 1 (5 )’
Chữa bài 15- sbt /5:
A chia cho 5 d 4 => a = 5n + 4 với n ∈ N => a2 = ( 5n + 4)2 = 25n2 + 2.5n.4 + 42
= 25n2 + 40 n+ 16 = 25n2 + 40 n + 15+ 1 = 5 (5n2 + 8 n+ 3) + 1 Vậy a2 chia cho 5 d 1
3.Bài mới:
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Học sinh ghi vào vở
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh dựa vào dạng tổng quát để phát biểu bằnglời
-Học sinh lên bảng trình bày
-Học sinh nhận xét
-Học sinh ghi vào vở -Chỉ sai khác HĐT(4) ở dấucủa 2 hạng tử có luỹ thừa bậc lẻ của B
-Học sinh phát biểu -Học sinh nhận xét?
-Học sinh tự kiểm tra và trả
+ ? 2(tr 13- sgk)
Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằnglập phơng biểu thức thứ nhất, cộng 3 lần tích của bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ 2, cộng 3 lần tích của biểu thức thứ nhất với bình phơng biểu thức thứ 2, cộng lập phơng biểu thức thứ 2
* á p dụng: Tính
a) (x + 1)3
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b) (2x + y)3 =(2x)3+ 3(2x)2y + 3.2.x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
2.Lập ph ơng của một hiệu + ? 3(tr 13- sgk)
(A-B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3(5)A,B là biểu thức tuỳ ý
Trang 18-NÕu cßn nhiÒu thêi gian,
cho häc sinh lµm bµi 28a/
b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3
- Lµm bµi 29/trang14 ( GV dïng b¶ng phô)
+ H·y ®iÒn vµo b¶ng
Trang 19
-Ngày soạn: 05 /08 /09 Tiết7 Đ5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A 8B I MụC TIÊU :
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" - Kỹ năng: H biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT + T duy: - Rèn luyện t duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài + Thái độ:
- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận II ph ơng tiện Học sinh :
- Bảng phụ Giáo viên : - phấn màu bút dạ hoặc bảng phụ nhóm. iii.Ph ơng pháp dạy học: ) Phơng pháp vấn đáp .) Phơng pháp phat hiện vấn đề và giải quyết vấn đề .) Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ IV.tiến trình giờ dạy: 1.ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra:
* Hoạt động 1 (8 )’
GV đa đề KT ra bảng phụ
+ HS1: Tính a) (3x-2y)3 = ; b) (2x +1
3)
3 = + HS2: Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của 1 tổng: 8p3 + 12p2 + 6p + 1
+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thành lời?
Đáp án và biểu điểma, (5đ) HS1 (3x - 2y)3 = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
b, (5đ) (2x + 1
3)
3 = 8x3 +4x2 +2
3x +
1 27 + HS2: 8m3 + 12m2 + 6m +1= (2m3) + 3(2m)2 .1 + 3.2m.12 = (2m + 1)3
+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó ph/tích tìm ra hạng tử thứ 2
Trang 20hoạt động của thầy hoạt động của trò
nội dung ghi bảng
đọc kết quả
Nhân đơn thức với đa thức-Học sinh ghi vào vở
-Học sinh phát biểu-Học sinh lên bảng(áp dụng chiều xuôi của HĐT)-Học sinh trình bày(áp dụng chiều ngợc của HĐT)-Học sinh ghi vào vở
-Học sinh phát biểu-2 H lên bảng
* Hoạt động 3 (10 )’
-H nhận xét-H lên bảng điền
-H lên trình bày
-Rút gọn biểu thức-Thực hiện các phép tính trên các đa thức theo đúng thứ tự thực hiện
-H lên bảng-H nhắc lại tên 7 HĐT
1.Tổng hai lập ph ơng + ? 1(tr 14- sgk)
A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2) (6)A,B là biểu thức tuỳ ý
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
A, B là biểu thức tuỳ ý
+ ? 4(tr 15- sgk)
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếucủa 2 số đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức
đó
*áp dụng
a (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b.8x3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c.(x + 2)(x2 – 2x + 4)
= x3 + 8
Trang 21(x - 2)3
- GV: đa hệ số 7 HĐT bằng
bảng phụ
- G cho H ghi nhớ 7
HĐTĐN
-Khi A = x và B = 1 thì các
công thức trên đợc viết ntn?
)
-G treo bảng phụ bt:
?Nhận xét VP của đẳng
thức?
?Các ô trống cần điền là
các thành phần nào trong
HĐT?
?Cách tính A2?
Tơng tự cho H xác định
tiếp các thành phần còn lại
?Yêu cầu của bài là gì?
?Cách rút gọn?
(Dùng HĐT để tính tích 2
đa thức)
-G treo bảng phụ: 7 HĐT
G yêu cầu H thuộc cả 7
HĐT theo đúng thứ tự, cả 2
chiều
Khi A = x và B = 1 ( x + 1) = x2 + 2x + 1 ( x - 1) = x2 - 2x + 1 ( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)
( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)
(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 (x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
* Hoạt động 4 (13 )’
3.Luyện tập:
a.Bài 32/16: điền các đơn thức thích
hợp vào dấu ? (3x+ y)(? -? + ?)=27x3 +y3
Giải:
A = 3x ⇒ A2 = 9x2
B = y ⇒ B2 = y2
AB = 3xy
Ta có (3x + y)(9x2 – 3xy +y2)
= 27x3+y3
b.Bài 30/16: Rút gọn bt
(x+3)(x2–3x + 9) –(54+x3)
= x3 + 27 – 54 – x3
= - 27
4.Củng cố :
5.H
ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
- Thuộc 7 HĐT - Bài 30b, 31, 32b, 33/16 Bài 31: G hớng dẫn cách c/m đẳng thức Từ KQ đó rút ra mối quan hệ giữa HĐT 4 và 6; HĐT 5 và 7 V rút kinh nghiệm
-Ngày soạn: 05 /08 /09
Tiết 8 Luyện tập
8A
Trang 22+ HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phơng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
(a + b)3 – 3ab(a + b)
= a3+3a2b+3ab2+b3–3a2b –3ab2
= a3 + b3
VT = VP Đẳng thức đợc c/mb.a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a– b)Biến đổi VP ta có
(a - b)3 + 3ab(a – b)
= a3–3a2b +3ab2–b3+3a2b–3ab2
= a3 - b3
VT = VP Đẳng thức đợc c/m