1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CH-BT H9.Ch4

21 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 441 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phương trình hoá học của phản ứng đểminh họa.. Mức độ chuẩn: nhận biết Dạng câu hỏi: TNKQ Nội dung: Chất hữu cơ khi cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1 : 1 và làm

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN HOÁ LỚP 9 THCS

Học kì 2

PHẦN A: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Chương 4 Hiđrocacbon – Nhiên liệu

A metan B axetilen C etilen D benzen

A metan B etilen C axetilen D benzen

Mức độ chuẩn: thông hiểu

Dạng câu hỏi: TN tự luận

Trang 2

Nội dung:

Có các chất : Metan, etilen, axetilen, benzen Chất nào có phản ứng cộng brom ? Tại sao ? Viết các phương trình hoá học của phản ứng đểminh họa

A Dung dịch nước brom dư

B Dung dịch kiềm dư

C Dung dịch NaOH dư rồi qua dd H2SO4 đặc

D Dung dịch nước brom dư rồi qua dd H2SO4 đặc

Câu 8.

Mức độ chuẩn: nhận biết

Dạng câu hỏi: TNKQ

Nội dung:

Chất hữu cơ khi cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1 :

1 và làm mất màu dung dịch nước brom

Trang 3

Dạng câu hỏi: TN tự luận

Có những từ, cụm từ sau : hoá trị 4, theo đúng hoá trị, liên kết trực

tiếp, liên kết xác định, oxi, hiđro, cacbon,

Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau :a) Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết vớinhau (1) của chúng

b) Những nguyên tử (2) trong phân tử hợp chất hữu cơ cóthể (3) với nhau tạo thành mạch cacbon

c) Mỗi hợp chất hưũ cơ có một trật tự (4) giữa cácnguyên tử trong phân tử

Hợp chất đó là:

A CH4 B C2H2 C C2H4 D.C6H6

Hợp chất đó là

Trang 4

A CH4 B C2H2 C C2H4 D.C6H6

1 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích

(Br = 80 ; C = 12 ; H = 1)

Câu 18.

Mức độ chuẩn: nhận biết

Dạng câu hỏi: TNKQ

Trang 5

Nội dung:

Cho các chất: Metan, axetilen, etilen, benzen, polietilen Trong phân

tử chỉ có liên kết đơn là các chất

A metan, axetilen B benzen, polietilen

C metan, polietilen D axetilen, etilen

A benzen, etilen B etilen, metan

C axetilen, polietilen D metan, axetilen

Câu 20.

Mức độ chuẩn: thông hiểu

Dạng câu hỏi: TNKQ loại điền khuyết

Mức độ chuẩn: thông hiểu

Dạng câu hỏi: TN tự luận

Nội dung:

Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen,axetilen với oxi Nhận xét tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra sauphản ứng ở mỗi PTHH

Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí C2H4 qua dd Br2 Viết PTHH

1,3125 Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon

Chương 5 Dẫn xuất của hiđrocacbon - Polime

Trang 6

Nước và axit axetic dễ trộn lẫn để tạo dung dịch 80 ml axit axetic và

50 ml nước được trộn lẫn Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

Diễn đạt

Trang 7

a) C2H5OH + CH3–COOH có xúc tác H2SO4 đặc, to

Để nhận ra 3 lọ đựng các dung dịch không màu : CH3COOH, C6H12O6

(glucozơ); C2H5OH bị mất nhãn bằng phương pháp hoá học có thể

dùng

A giấy quỳ tím B dung dịch Ag2O/NH3

C giấy quỳ tím và Na D giấy quỳ tím và dung dịchAg2O/NH3

A metan, etilen, axetilen

B ancol etylic, metan, etan

C benzen, ancol etylic, axit axetic

D etan, etilen, axit axetic

Câu 30.

Trang 8

A axit axetic, etilen B benzen, axetilen

C ancol etylic, etan D metan, etilen

Câu 31.

Mức độ chuẩn: thông hiểu

Dạng câu hỏi: TN tự luận

– Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước ;

– Hợp chất tác dụng với natri giải phóng khí hiđro ;

– Hợp chất tham gia phản ứng tạo sản phẩm este ;

– Hợp chất không làm cho đá vôi sủi bọt

A C12H22O11 (saccarozơ); B CaCO3 (đá vôi);

C (C17H35COO)3C3H5 (chất béo); D C6H12O6 (glucozơ)

Câu 34.

Trang 9

Mức độ chuẩn: thông hiểu

Dạng câu hỏi: TNKQ

Nội dung:

Trong các chất sau : Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3 Dungdịch axit axetic tác dụng được với :

A Cu, MgO, Na2SO4, Na2SO3 B MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3

C Mg, Cu, MgO, KOH D Mg, MgO, KOH, Na2SO3

Câu 37.

Mức độ chuẩn: vận dụng

Dạng câu hỏi: TN tự luận

Nội dung:

Từ tinh bột người ta sản xuất ancol etylic theo sơ đồ sau :

Tinh bột → (1) glucozơ →(2) ancol etylic

1 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính khối lượng ngũ cốc chứa 81% tinh bột cho lên men để thuđược 460 kg ancol etylic (cho O = 16 ; C = 12 ; H = 1)

Câu 38.

Mức độ chuẩn: vận dụng

Dạng câu hỏi: TN tự luận

Nội dung:

Từ tinh bột người ta sản xuất axit axetic theo sơ đồ sau :

Tinh bột → (1) glucozơ → (2) ancol etylic → (3) axit axetic

1 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

Trang 10

2 Tính khối lượng axit axetic thu được khi cho lên men 1 tấn ngũ cốcchứa 81% tinh bột (cho O = 16 ; C = 12 ; H = 1).

A ancol etylic, glucozơ, chất béo, xenlulozơ

B ancol etylic, axit axetic, glucozơ

C glucozơ, chất béo, saccarozơ

D axit axetic, saccarozơ, xenlulozơ

A saccarozơ, chất béo, xenlulozơ

B chất béo, axit axetic, saccarozơ

C saccarozơ, xenlulozơ, ancol etylic

D axit axetic, chất béo, xenlulozơ

Trang 11

Cho các chất: Na, CaCO3, CH3COOH, O2, NaOH, Mg Ancol etylicphản ứng được với:

A Na, CaCO3, CH3COOH B CH3COOH, O2, NaOH

C Na, CH3COOH, O2 D Na, O2, Mg

Trang 12

Có các chất sau : C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu Axitaxetic tác dụng được với:

A C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu

B C2H5OH, NaOH, CaCO3, Na

C C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na

D NaOH, CaCO3, Na, Cu

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :

A CH3COOH, ( C6H10O5 ) n B CH3COOC2H5, C2H5OH

C CH3COOH, C6H12O6 D CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 49.

Mức độ chuẩn: thông hiểu

Dạng câu hỏi: TNKQ

Nội dung:

Dãy gồm các chất đều phản ứng với kim loại natri là :

A CH3COOH, ( C6H10O5 ) n C CH3COOH, C6H12O6

B CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, CH3COOC2H5

Trang 13

B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE

Câu 52.

Mức độ chuẩn: vận dụng

Dạng câu hỏi: TN tự luận

Nội dung:

Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4

Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng

cụ, hóa chất coi như có đủ Viết các phương trình hóa học của phảnứng xảy ra

Trang 14

Chỉ có etilen và axetilen phản ứng cộng brom Do etilen và axetilen

có liên kết bội trong phân tử C2H4 + Br2 → C2H4Br2

Trang 15

– Nhận ra khí CO2 bằng dd Ca(OH)2 dư :

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + H2O– Nhận ra C2H4 bằng phản ứng làm mất màu dung dịch nước brom :

C2H4 + Br2  → C2H4Br2Còn lại là CH4

Câu 10.

Gợi ý trả lời:

C6H6 + Cl2 → Fe C6H5Cl + HClC2H4 + Br2  → C2H4Br2

C2H4 + H2O  axit → C2H5OH

Trang 16

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

– Lần lượt dẫn 2 khí còn lại vào dung dịch brom Khí làm mất màudung dịch brom là etilen

Trang 17

3 C6H6 + Br2 → Fe C6H5Br + HBr

Câu 21.

Gợi ý trả lời:

CH4 + 2O2 → to CO2 + 2H2O (1)

C2H4 + 3O2 → to 2CO2 + 2H2O (2)

2C2H2 + 5O2 → t o 4CO2 + 2H2O (3)

Nhận xét : Phản ứng 1 số mol CO2 < số mol H2O

Phản ứng 2 số mol CO2 = số mol H2O

Phản ứng 3 số mol CO2 > số mol H2O

– Nước brom mất màu : C2H4 + Br2  → C2H4Br2

Câu 22.

Gợi ý trả lời:

Số mol CO2 = 0,3 mol; H2O = 0,3 mol

Vì số mol CO2 = số mol H2O nên hiđrocacbon có công thức : CnH2n

Trang 18

Chọn D Hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH phải thuộc loại axit CH3COOH hay C2H4O2

1 CH2 =CH2 + H2O → axit C2H5OH

2 C2H5OH + O2  men giÊm → CH3COOH + H2O

Chọn B Tác dụng với Na thì phân tử có nguyên tử H linh động,

nhưng không làm cho đá vôi sủi bọt thì không phải là axit

Trang 19

Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi thành màu đỏ hoặc cho tác dụngvới đá vôi có khí bay ra

2CH3COOH + CaCO3 → Ca(CH3COO)2 + H2O + CO2– Nhận ra dung dịch glucozơ bằng phản ứng tráng gương :

C6H12O6 + Ag2O  NH 3 → C6H12O7 + 2Ag– Còn lại ancol etylic (không tác dụng với các chất trên)

Câu 37.

Gợi ý trả lời:

1 ( C6H10O5 ) n + nH2O o

axit t

 → n C6H12O6 (1)

C6H12O6 o

Men r îu t

2C2H5OH + 2CO2 (2)

2 ( C6H10O5 ) n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH

khối lượng tinh bột cần = 460 162

n× = 810 (kg)khối lượng ngũ cốc có 81% tinh bột = 0,81810 = 1000 kg hay 1 tấn

Câu 38.

Gợi ý trả lời:

1 ( C6H10O5 ) n + nH2O o

axit t

 → n C6H12O6 (1)

C6H12O6 o

Men r îu t

2C2H5OH + 2CO2 (2)C2H5OH + O2 o

Men giÊm t

Trang 21

Chọn B Chất phản ứng với Na phải có nguyên tử H linh động trong phân tử

– Dùng nước và giấy màu ẩm nhận biết khí clo

– Dùng nước brom nhận biết C2H4, CH4

Câu 53.

Gợi ý trả lời:

( C6H10O5 ) n + nH2O o

axit t

 → n C6H12O6 (1)

C6H12O6 o

men r îu t

→

2C2H5OH+ 2 CO2 (2) C2H4 + H2O  axit → C2H5OH

(3) C2H5OH + O2 → men giÊm CH3COOH + H2O (4) C2H5OH + CH3COOH 2 4

o

H SO t

– Lập hệ phương trình, số mol axit : 0,2 mol và rượu : 0,2 mol

– % khối lượng mỗi chất : 43,39% rượu etylic và 56,61% axit axetic

Ngày đăng: 23/04/2015, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w