1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án 8(Trọn Bộ)bt

95 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý 8
Người hướng dẫn GV: Đào Công Tiếp
Trường học Trường THCS An Nhơn
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Thành phố An Nhơn
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 739,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Hoạt động học của học sinh: T g Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung 2’ Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập - Nghe giới thiệu - Đọc SGK trang 3 - Một học sinh đ

Trang 1

MÔN VẬT LÝ LỚP 8

Cả năm : 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết

Học kì I : 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết

Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết

HỌC KÌ I

Tiết 1: Bài 1: Chuyển động cơ học

Tiết 2: Bài 2: Vận tốc

Tiết 3: Bài 3: Chuyển động đều – Chuyển độngkhông đều

Tiết 4: Bài 4: Biểu diễn lực

Tiết 5: Bài 5: Sự cân bằng lực - Quán tính

Tiết 6: Bài 6: Lực ma sát

Tiết 7: Kiểm tra

Tiết 8: Bài 7: Aùp suất

Tiết 9: Bài 8: Aùp suất chất lỏng - Bình thông nhauTiết 10: Bài 9: Aùp suất khí quyển

Tiết 11: Bài 10: Lực đẩy Acsimét

Tiết 12: Bài 11: Thực hành và kiểm tra thực

hành: Nghiệm lại lực đẩy AcsimétTiết 13: Bài 12: Sự nổi

Tiết 14: Bài 13: Công cơ học

Tiết 15: Bài 14: Định luật về công

Tiết 16: Bài 15: Công suất

Tiết 17: Ôn tập

Tiết 18: Kiểm tra học kì I

Trang 2

HỌC KÌ II

Tiết 19: Bài 16: Cơ năng: Thế năng, động năng.Tiết 20: Bài 17: Sự chuyển hóa và bảo toàn cơnăng

Tiết 21: Bài 18: Câu hỏi và bài tập tổng kếtchung I: Cơ học

Tiết 22: Bài 19: Các chất được cấu tạo như thếnào?

Tiết 23: Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyểnđộng hay đứng yên?

Tiết 24: Bài 21: Nhiệt năng

Tiết 25: Bài 22: Dẫn nhiệt

Tiết 26: Bài 23: Đối lưu - Bức xạ nhiệt

Tiết 27: Kiểm tra

Tiết 28: Bài 24: Công thức tính nhiệt lượng

Tiết 29: Bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt

Tiết 30: Bài 26: Năng suất tỏa nhiệt của nhiênliệu

Tiết 31: Bài 27: Sự bảo toàn năng lượng trong

các hiện tượng cơ và nhiệt

Tiết 32: Bài 28: Động cơ nhiệt

Tiết 33: Bài 29: Câu hỏi và bài tập tổng kếtchương II: Nhiệt học

Tiết 34: Kiểm tra học kì II

Tiết 35: Ôn tập

Trang 3

- -Tuần 1 Ngày soạn:

Tiết 1 Ngày dạy:

Bài 1

CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu được dấu hiệu để nhận biết về chuyển động

cơ học Nêu được ví dụ về chuyển động cơ học

- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động

cơ học

2 Kĩ năng :

- Nêu ví dụ về về tính tương đối của chuyển động vàđứng yên, xác định được vật làm mốc trong từng trạngthái

- Nêu được ví dụ về các dạng chuyển động thườnggặp

3 Thái độ:

Trung thực , cẩn thận, rèn luyện kĩ năng hoạt độngtập thể

II- Chuẩn bị:

- Tranh vẽ (H1.1) phục vụ cho bài giảng và bài tập

- Tranh vẽ (H1.3) về một số chuyển động thườnggặp

III- Hoạt động học của học sinh:

T

g Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung 2’ Hoạt động1:

Tổ chức tình

huống học tập

- Nghe giới thiệu

- Đọc SGK trang 3

- Một học sinh

đọc to các nội

Giới thiệu chương Tạo tình huống họctập

Trang 4

dung cần tìm hiểu

- Ghi đầu bài

Hoạt động 2:

Làm thế nào để

biết một vật

- Hãy nêu 2VD vềvật đang chuyểnđộng và 2VD vềvật đang đứngyên

I- Làm thế nào để biết một vật đang chuyển động

yên:

Khi vị trí củavật so với vậtlàm mốc thayđổi theo thờigian thì vậtchuyển động

so với vậtmốc chuyểnđộng này gọilà chuyểnđộng cơ học

- Cá nhân trình

bày lập luận

chứng tỏ vật

trong ví dụ đang

chuyển động hay

đứng yên

- Tại sao nói 2 vậtđó đang chuyểnđộng

- Cá nhân trả

lời câu 1 trả lời câu 1Yêu cầu học sinh

- Hs khá đưa ra

nhận xét khi nào

biết được vật

chuyển động hay

đứng yên

- Giáo viên chuẩnlại câu phát biểucủa học sinh nếuhọc sinh phát biểucòn thiếu

- Học sinh kém

đọc lại kết luận

II- Tính tương

chuyển động và đứng yên

Trang 5

- Học sinh lấy 1

VD bất kỳ xác

Trả lời câu 8

đang ngồi trên 1toa tàu đang rờikhỏi nhà ga

Yêu cầu học sinhquan sát hình vẽvà trả lời C4,5,6

Lưu ý học sinhmỗi nhận xétphải yêu cầu họcsinh chỉ ra vật làmmốc

Vật chuyểnđộng hay đứngyên phụ thuộcvào vật làmmốc

Chuyển độnghay đứng yêncó tính tươngđối

chuyển động là

đường mà vật

+ Quỹ đạochuyển động là gì+ Nêu các quỹđạo chuyển độngmà em biết

- Đề nghị học sinhthực hiện C9

III- Một số chuyển động thường gặp là chuyển động thẳng; chuyển động cong; chuyển động tròn.

- Học sinh khác

tham gia thảo

+ Tại sao nói c/đvà đứng yên cótính tương đối

Trang 6

+ Nêu một sốchuyển độngthường gặp

IV Hướng dẫn về nhà: 3’

- Về nhà học bài, đọc phần “có thể em chưa biết”.

- Giải các bài tập từ 1.1 đến 1.6 SBT.

- Xem trước bài 2 Vận tốc

* Nhận xét, rút kinh

nghiệm: -

- Nắm vững công thức tính vận tốc: V=

2 Kĩ năng :

Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãngđường, thời gian của chuyển động

Trang 7

theo yêu cầu

của giáo viên

Nhận xét

Lắng nghe và

ghi nhận

Gọi 2 hs KTBC vàlàm bài tập

Gọi hs nhận xétvà ghi điểm

Gv vào bài mớinhư sgk

trả lời câu hỏi

của giáo viên

+ Tổ chức nhưSGK

+ Yêu cầu họcsinh đọc thông tintrên bảng 2.1

+ Hướng hs vềvấn đề so sánhsự nhanh chậmcủa bạn nhờ số

đo quãng đườngchuyển động trongmột đơn vị thờigian

I- Vận tốc là gì?

Vận tốc:Làquãng đường điđược trong 1 đơn

vị thời gian

- Độ lớn củavận tốc chobiết sự nhanh

chuyển động

Trang 8

? Khi tham gia giaothông ở những nơiđông dân cư taphải đi với vậntốc như thế nào ?7’ Hoạt động

3 :Công thức tính

vận tốc:

+ Cùng một

quãng đường

chuyển động học

sinh nào chạy ít

thời gian hơn thì

nhanh hơn

+ So sánh độ

dài đoạn đường

chạy được mỗi

học sinh trong

cùng một đơn vị

thời gian để hình

- Thông báocông thức tínhvận tốc và đơnvị

- Giáo viên giớithiệu tốc kế

II- Công thức tính vận tốc

V: Vận tốcS: Là quãngđường

t: Thời gianĐơn vị vận tốcm/s hoặc km/h

1

2’ Hoạt động 4: Vận dụng và

củng cố

- Cá nhân nêu

ý nghĩa các con

Nêu ý nghĩa

các con số 36km/h;

10,8km/h; 10m/s

So sánh V1, V2, V3

GV hướng dẫncách đổi từ km/h

ra m/s hoặc ngượclại

III- Vận dụng:

V=

Trang 9

Cá nhân tóm

tắt đề

- Một học sinh

lên bảng giải

- Vài học sinh

- Cá nhân trả

lời các câu hỏi

của giáo viên

- Yêu cầu họcsinh nêu tóm tắtđề toán

- GV hướng dẫnhọc sinh tóm tắtkhi cần

- Gọi học sinh lênbảng tính V1 và V2

- Yêu cầu 1 họcsinh so sánh V1 với

V2

- Hướng dẫn họcsinh cách trình bàymột bài giải

- Yêu cầu họcsinh tóm tắt đề

- Nhận xét vềcác đơn vị

- Hãy đổi 40’ ragiờ

- Nêu công thứctính quãng đườngkhi biết vận tốcvà thời gian

Độ lớn của

vận tốc cho biếtđiều gì?

Nêu công thức

tính vận tốc

Đơn vị vận tốc

IV- Hướng dẫn về nhà :3’

- Về nhà học bài , đọc phần “ có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập trong SBT

- Xem trước bài 3 Chuyển động đều – chuyển

động không đều

* Nhận xét, rút kinh

nghiệm: -

-Câu 6 trang 10 Tóm tắt T= 1,5h S= 81km

t= 40’=

V=

12km/h S=?

Giải

Quãng đường

xe đạp đi được.

Từ công thức V= => S= V.đ

= 12x

=>

V 1 =54km/ h

S=8k m

Trang 10

Tuần 3 Ngày soạn: …… /

…… / 200…

/ 200…

Bài 3

CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU

CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

3 Thái độ:

-Trung thực , cẩn thận , có sự phối hợp trong hoạt động nhóm, giáo dục hs tham gia giao thông an toàn

II- Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm : 1 bộ thí nghiệm: máng nghiêng, bánh

xe, đồng hồ

Trang 11

Tg Hoạt động của

học sinh Trợ giúp của

giáo viên Nội dung 5’ Hoạt động 1:

lớp,KTBC,tổ

chức tình huống

học tập

- Gọi lần lượt 2

học sinh trả lời lời câu hỏi củaCá nhân hs trả

gv

Nhận xét Gọi hs nhận xét

và ghi điểm Lắng nghe và

ghi nhận Vận tốc cho biếtĐặt vấn đề:

mức độ nhanh hay

chuyển động

Thực tế khi các

em đi xe đạp cóphải luôn nhanhhoặc chậm nhưnhau không?

- Trả lời và lấy

VD theo yêu cầu

của giáo viên

GV yêu cầu họcsinh đọc tài liệu,trả lời các câuhỏi

- Chuyển độngđều là gì?

Chuyển độngkhông đều là gì ?

- Tìm ví dụ vềchuyển động đềuvà chuyển độngkhông đều

I- Định nghĩa:

- Chuyển độngđều là chuyểnđộng mà vậntốc có độ lớnkhông thay đổitheo thời gian

- Chuyển độngkhông đều làchuyển động màvận tốc có độlớn thay đổi theothời gian

- Nhóm nhận

dụng cụ và tiến dụng cụ + treo- Giáo viên phát

Trang 12

hành thí nghiệm

theo hướng dẫn

của giáo viên

- Yêu cầu nhómthực hiện C1,2

10

’ Nghiên cứu Hoạt động 3:

vận tốc trung

Thảo luận , trả

lời câu hỏi của

giáo viên

Yêu cầu tínhđoạn đường lănđược của trụcbánh xe trong mỗigiây ứng với cácquãng đường AB,

BC, CD

- Tổ chức chohọc sinh tính toánghi kết quả vàtrả lời C3

? Khi tham gia giaothông nơi đôngngười ta phải đinhư thế nào ?

II- Vận tốc trung bình của chuyển động không đều.

Vận tốc trungbình của chuyểnđộng không đềutrên 1 quãngđường được tínhbằng công thức:

Vtb = S: là quãngđường

t: là thời gian đihết quãng đườngđó

10

Vận dụng,củngHoạt động 4:

cố :

- Học sinh chú

ý và ghi tóm

tắt bài

- Thực hiện theo

hướng dẫn của

học sinh

- Cá nhân đọc

đề + ghi tóm

tắt

hướng dẫn họcsinh ghi tóm tắtcác kết luậnquan trọng củabài và vận dụngtrả lời C4, 5, 6, 7

- Hướng dẫncác em cách trìnhbày 1 bài toánvật lí

- Yêu cầu 1 học

trên quãng đường dốc, trên quãng

đường nằm ngang và trên

quãng đường.V/stb1=4m

Trang 13

- Cá nhân lên

bảng giải sinh đọc đề câu 6và nêu tóm tắt

- Yêu cầu 1 họcsinh lên bảnggiải

IV- Hướng dẫn về nhà :3’

- Về nhà học bài , đọc phần “ có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập trong SBT

- Xem trước bài 4 Biểu diễn lực

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-

Trang 14

II- Chuẩn bị:

* Học sinh: Kiến thức về lực, tác dụng của lực

* Mỗi nhóm : bộ thí nghiệm: giá đỡ, xe lăn, nam

châm thẳng, 1 thỏi sắt

Đặt vấn đề nhưsgk

1

2’ Tìm hiểu về Hoạt động 2:

quan hệ giữa

- Quan sát trạngthái của xe lăn khibuôn tay

nhắc lại các

đặt điểm của

Cách biểu diễn

và ký hiệu véctơlực

II- Biểu diễn lực

Lực là một đạilượng véctơ đượcbiểu diễn bằng 1mũi tên có:

1- Gốc là điểmđặt của lực

-Phương chiều

Trang 15

- Vận dụng

cách biểu diễn

véctơ để trả

lời C2

Giáo viên nhấn

mạnh cho học sinhnắm

Khi biểu diễn

véctơ lực phải thểhiện đủ 3 yếu tốvà véctơ lực kýhiện

- Yêu cầu học sinhđọc ví dụ

trùng với phươngchiều của lực.3- Độ dài biểuthị cường độcủa lực theo tỉxích cho trước

yêu cầu của h/v

Yêu cầu học sinhthực hiện C3,2

Câu 3: Đứng tại

chỗ trả lời

Câu 2: Gọi 2 hs

lên bảngGiáo viên cho thêmvài ví dụ để họcsinh làm

II- Vận dụng:

a) : Điểm đặt A.Phương thẳngđứng

Chiều từ dướilên

Cường độ lựcF=20N

b) : Điểm đặt B

ngangChiều : trái đếnphải

Cường độ lựcF=30N

c) F3: Điểm đặtC

Phương nghiêng 1góc 30o so vớiphương nằm ngangChiều từ dướilên

Cường độ lựcF=30N

IV- Hướng dẫn về nhà :3’

- Về nhà học bài , làm các bài tập trong SBT

- Xem trước bài 5 Sự cân bằng lực , quán tính

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-

Trang 16

-Tuần 5 Ngày soạn: …… /

* Cả lớp:1 máy A tút ( nếu có )

* Mỗi nhóm: 1 đồng hồ bấm giây, 1 xe lăn, 1 khúcgỗ hình trụ (búp bê)

III- Hoạt động học của học sinh :

Tg Hoạt động của

học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung 7’ Hoạt động

1:Oån định lơp,

KTBC , tạo tình

huống học tập

2 học sinh trả

bài và làm BT

Trang 17

Đọc phần mở

đầu bài học mở đầu bài học →Gọi hs đọc phần

vào bài mới

17

Tìm hiểu về 2 lựcHoạt động 2:

cân bằng:

I- Hai lực cân bằng :

Căn cứ vào

những câu hỏi

của giáo viên

để trả lời C1

nhằm chốt lại

để điền vào

bảng 5.1 và trả

lời câu 5

Quan sát, nhận

xét TN biể diễn

của GV

Yêu cầu học sinhquan sát H5.2 vềquả cầu treo trêndây, đặt trên bàncác vật này đangđứng yên vì chịutác dụng của hailực cân bằng

- Hướng dẫn họcsinh tìm được 2 lựccân bằng tác dụnglên mỗi vật vàchỉ ra những cặplực cân bằng

- Dưới tác dụngcủa 2 lực cân bằngvào 1 vật đangđứng yên có làmcho vận tốc vậtđó thay đổi không?

- Cho học sinh phântích các lực tácdụng lên quyểnsách, quả cầu quảbóng và biểu diểncác lực đó

- Hướng dẫn họcsinh tìm hiểu vềtác dụng của 2 lựccân bằng lên 1vật đang chuyểnđộng

- Yêu cầu học sinhdự đoán

- GV thí nghiệmkiểm chứng bằngmáy A.tút

Hai lực cânbằng là hai lựccùng đặt lên 1vật có cườngđộ bằng nhauphương nằmtrên 1 đườngthẳng chiềungược nhau

Trang 18

’ Tìm hiểu về Hoạt động 3

quán tính.

II- Quán tính:

- Cá nhân đọc

nhận xét suy

nghĩ và ghi nhớ

dấu hiệu của

Dưới tác dụngcủa 2 lực cânbằng 1 vật đangđứng yên sẽtiếp tục đứng

chuyển độngsẽ tiếp tụcthẳng đều.Chuyển độngnày là chuyểnđộng theo quántính

Thảo luận trả

lời câu hỏi của

giáo viên

- GV kết lại những

ý chính yêu cầuhọc sinh ghi nhớđồng thời vậndụng để trả lời

C6,7,8

- GV chỉ hướng chohọc sinh phân tíchlà búp bê khôngkịp thay đổi vậntốc không cầnphân tích kỹ vậntốc thân và châncủa búp bê

?Khi tham gia giaothông , chúng ta cónên chạy xe nhanhkhông ? Khi gặpchướng ngại vật tacó dừng lại ngayđược không ?

- Khi có lựctác dụng mọivật không thểthay đổi vậntốc đột ngộtđược vì có quántính

IV- Hướng dẫn về nhà :3’

- Về nhà học bài , đọc phần “có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập trong SBT

- Xem trước bài 6 Lực ma sát

Trang 19

* Nhận xét, rút kinh

nghiệm: -

- Làm thí nghiệm để phát hiện ra lực ma sát nghỉ

- Kể và phân tích được một số hiện tượng về lực masát có ích, có hại trong đời sống và kĩ thuật Nêu được

Trang 20

cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng íchlợi của lực này.

- Quán tính là gì? Chữa bài tập 5.8

III- Hoạt động học của học sinh :

Tg Hoạt động của

học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung 7

Ổn định lớp,Hoạt động 1:

Học sinh rút ra

đặc điểm của

mỗi loại lực này

và tìm VD về

các loại lực ma

sát trong thực tế

đời sống và kỹ

thuật

- Mỗi nhóm thực

Thông qua VDthực tế về lựccản trở chuyểnđộng để học sinhnhận biết đặcđiểm của lực masát trượt

- Yêu cầu họcsinh dựa vào đặcđiểm về ma sát

1- Lực ma sáttrượt: sinh ra khivật này trượttrên bề mặtvật khác

2- Lực ma sátlăn: sinh ra khivật này lêntrên bề mặtvật khác

3- Lực ma sát

Trang 21

- Cá nhân trả

lời các câu hỏi

ở mỗi phần

trượt kể một số

VD về ma sát trượttrong thực tế đãgặp

- Tương tự: Gv cungcấp VD rồi phântích về sự xuấthiện đặc điểmcủa ma sát lăn,

ma sát nghỉ

nghỉ giữ chovật khôngtrượt khi vật bịtác dụng củalực khác

8’ Hoạt động

3:Tìm hiểu lợi

ích và tác hại

của lực ma sát

trong đời sống

và kỹ thuật.

- Từ hình 6.3abcgợi mở cho họcsinh phát hiện cáctác hại của lực masát và nêu biệnpháp giảm táchại này

II- Lực ma sát trong đời sống và kinh tế.

Lực ma sát cóthể có hạihoặc có thểcó lợi

Cả lớp thảo

luận trả lời câu

hỏi của giáo

viên

Cung cấp cho họcsinh những biệnpháp làm giảmlực ma sát

Trên đường giaothông nếu có

- Cá nhân quan

sát hình 6.4 và

nêu nhận xét

- Yêu cầu họcsinh thực hiện câu7

Trang 22

- Cá nhân nêu

cách làm tăng

lực ma sát

Hoạt động 4 :

Củng cố,vận

dụng:

Trả lời câu hỏi

của GV và nêu

ví dụ

- Thực hiện theo

yêu cầu của gv

- Hãy quan sátH6.4 và cho biết

Fms có tác dụngnhư thế nào?

- Làm thế nàođể tăng Fms

? Lực ma sá trượt,lực ma sát lăn, lực

ma sát nghỉ xuấthiện khi nào? ChoVD

- Yêu cầu cánhân thực hiện C8,9

sgk

dụng:

IV- Hướng dẫn về nhà :2’

- Về nhà học bài , đọc phần “có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập trong SBT

- Xem trước bài 7 Aùp suất

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-

Trang 23

-Tuần 8 Ngày soạn: …… /

- Phát biểu được định nghĩa về áp lực và áp suất

- Viết được công thức tính áp suất nêu được tên vàđơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức

- 1 chậu nhựa đựng bột mì

- 3 miếng kim loại hình hộp chữ nhật

* Câu hỏi KTBC:

Lực ma sát sinh ra khi nào? + BT 6.1 SBT

Lực ma sát có tác dụng gì? +BT 6.2 SBT

III- Hoạt động học của học sinh :

10

Hình thành KNHoạt động 2: là gì? I- Aùp lực

Trang 24

áp lực.

- Đọc thông tin

- Trả lời câu

hỏi áp lực là

- Lưu ý: Lực épvuông góc

- Cho học sinh làm

C1 xác định áplực

Aùp lực là lựctác dụng vuônggóc với diệntích bị ép

- Nêu thêm VD - Yêu cầu học

sinh tìm thêm VDvề áp lực trongđời sống

18’ Hoạt động 3:

Nghiên cứu áp

suất

- Cá nhân trả

lời câu hỏi của

giáo viên

GV nêu vấn đềvà hướng dẫnhọc sinh làm thínghiệm về sự phụthuộc của P và Fvà S

- Muốn biết sựphụ thuộc của Pvà S phải làm thínghiệm như thếnào?

suất

Là độ lớn củaáp lực trên 1 đơn vị diện tích

bị ép

Đơn vị P là paxcan

- Cá nhân ghi

kết quả vào

bảng

Thảo luận trả

lời các câu hỏi

của giáo viên

- Muốn biết sựphụ thuộc của Pvà F phải làm thínghiệm như thếnào?

- Yêu cầu họcsinh thực hiện thínghiệm H7.4 vàghi kết quả vàobảng 1

Gv: Aùp suất củacác vụ nổ cóthể gây ảnhhưởng đến môitrường sinh thái

? Chúng ta có

P(N/m2) =

Trang 25

nên khai thácthủy hải sảnbằng chất nổ haykhông ? tại sao ?

- Vài nhóm đọc

kết quả và

nhận xét

- Cá nhân đọc

thông tin và rút

ra áp suất là

gì?

- Gọi đại diệnnhóm đọc kếtquả

- GV ghi vào bảngphụ

- Yêu cầu họcsinh đọc thông tinvề áp suất =>

áp suất là gì?

Gv: Những ngườithợ khai thác đá ,hầm mỏ cần chú

ý các biện pháp

an toàn trong laođộng

- Cá nhân đọc

ghi tóm tắt

- Đề nghị cánhân thực hiệncâu 5

- Lưu ý học sinhvề đơn vị diệntích

IV- Hướng dẫn về nhà :2’

- Về nhà học bài , đọc phần “có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập 7.1 đến 7.6 trong SBT

- Xem trước bài 8 Aùp suất chất lỏng – Bình

S 1 =1,5m 2

P 1 =?

F 2 =20.00 0N

Ta có

P 2 =

= 800.000N/m 2

Ta thấy: P 2 >P 1

Trang 26

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-

- Nêu được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêunguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyênvẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng

- Viết được công thức tính áp suất chất lỏng nêuđược tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức

Trang 27

- Aùp suất là gì ? Biểu thức tính áp suất

- Chữa bài 7.5 Nói 1 người tác dụng lên mặt sàn 1áp suất 1,7x104N/m2 em hiểu ý nghĩa con số đó như thếnào ?

III- Hoạt động học của học sinh :

Tg Hoạt động của

học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung 7’ Hoạt động

Tìm hiểu áp suất

chất lỏng lên

I- Sự tồn tại áp suất trong lòng chất lỏng:

Chất lỏnggây áp suấttheo mọi phươnglên đáy bình,

Trang 28

- Phát biểu dự

đoán trước lớp học sinh dự đoánhiện tượng trước

khi thí nghiệm

thành bình vàcác vật ởtrong lòng nó

- Làm thí nghiệm

để kiểm tra dự

đoán rút ra kết

luận

- Trả lời C1 Gọi Hs trả lời C1

8’ Hoạt động 3:

Tìm hiểu P của

chất lỏng tác

dụng lên các vật

ở trong lòng chất

lỏng :

GV mô tả dụngcụ thí nghiệm yêucầu học sinh dựđoán hiện tượngtrước khi tiến hànhthí nghiệm

- Nhóm theo dõi

Thảo luận , trả

lời câu hỏi của

- Nhận thông tin

- Làm bài tập

GV yêu cầu họcsinh dựa vào côngthức tính áp suấtđã học để cmcông thức chấtlỏng

- Yêu cầu học sinhlàm bài tập đơngiản để tính P chấtlỏng

- Lưu ý học sinhvề h

II- Công thức tính áp suất chất lỏng.

P: là áp suấtchất ở đáycột chất lỏngđơn vị N/m2

h: chiều caocủa cột chấtlỏng tính từmặt thoángxuống đơn vịlà: m

d: trọng lượngriêng của chấtlỏng đơn vịN/m3

P= d.h

Trang 29

- Yêu cầu họcsinh trả lời câu 5.

- Yêu cầu họcsinh thực hiện câu

C6, C7

III- Bình thông nhau

Trong bìnhthông nhauchứa cùng 1chất lỏngđứng yên cácmặt thoángcủa chất lỏng

ở các nhánhkhác nhau đều

ở cùng 1 độcao

III Vận dụng:

IV- Hướng dẫn về nhà :3’

- Về nhà học bài , đọc phần “có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập 8.1 đến 8.6 trong SBT

- Xem trước bài 9 Aùp suất khí quyển

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-

…… / 200…

/ 200…

Bài 9

Trang 30

ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

3 Thái độ :

Trung thực , cẩn thận , chính xác , giáo dục hs biệnpháp bảo vệ sức khỏe trong lao động

II- Chuẩn bị :

- 1 ống thủy tinh dài 2 đầu rỗng; 1 cốc nước

- Vài ống nước cất

III- Hoạt động học của học sinh :

huống học tập :

Hai học sinh thực

hiện theo yêu cầu của

GV

Aùp suất khí quyển tác dụng như thế nào? BT8.1Nêu nguyên tắc hoạt đơngcủa bình thơng nhau? +

BT 8.2

- Yêu cầu họcsinh đọc và nêutình huống họctập của bài

- Học sinh đọc

tình huống trong

sgk

- GV thông báocho học sinh mộthiện tượng nướcthường chảyxuống Vậy tạisao quả dừa đụa

1 lỗ dốc suốngnước dừa không

Trang 31

chảy ra?

15

Tìm hiểu sự tồnHoạt động 2:

tại áp suất khí

I- Sự tồn tại của áp suất khí quyển.

- Không khí cótrọng lượng ->gây ra áp suấtchất khí lêncác vật trêntrái đất -> ápsuất khí quyển

- Cá nhân đọc

đọc lần lượt các

nghiệm lần lượt

trả lời câu hỏi

2, 3, 4

- Yêu cầu họcsinh đọc thínghiệm và giảithích hiện tượng

- Giả sử khôngcó lớp kq lênngoài hộp thì cóhiện tượng gì xảy

ra với hộp

- Yêu cầu họcsinh làm thínghiệm 2

- Gọi 2 học sinh

“nhan” giải thích

- Aùp suất khíquyển là ápsuất của lớpkhông khí baobọc xung quanhtrái đất

- Cho lớp thảoluận về câu trảlời

- Cá nhân đọc

thí nghiệm ý: rồi chuẩn lại- GV có thể gợi

lời phát biểu

- Kể lại hiện

13

Tìm hiểu về độHoạt động 3:

lớn của áp

suất khí quyển

- Cá nhân đọc Đề nghị học sinh II- Độ lớn

Trang 32

thí nghiệm

Torixenli

- Trả lời C5,6,7

đọc thí nghiệmJorixenli Lưu ý họcsinh cột thủyngân trong ốngđứng cân bằngđộ cao 76cm vàphía trên ống làchân không

- Yêu cầu họcsinh dựa vào thínghiệm để trảlời C5,6,7

của áp suất khí quyển.

Aùp suất khíquyển bằng ápsuất của cộtthủy ngân trongống Jorixenli dođó người tadùng mmHglàm đơn vị đoáp suất khíquyển

- Vài cá nhân

C7.h= 76cm =0,76m

P= h.d = 0,76 x136000

- Gọi học sinhđọc mục có thể

IV- Hướng dẫn về nhà :4’

- Về nhà học bài , đọc phần “có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập 9.1 đến 9.6 trong SBT

- Xem lại các bài từ baì 1 đến 9 tiết sau ơn tập

P=

103.360N/m 2

Trang 33

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

- GV chuẩn bị mợt sớ bài tâp ơn tâp trong SBT

- Học sinh ôn tập ở nhàcác kiến thức và bài tập từ bài 1 đến bài 9

III- Hoạt động trên lớp:

Gv dặt câu hỏi :

? Chuyển đợng cơ học làgì?

? Đợ lớn vận tớc cho tabiết gì ?

? Thế nào là chuyển đợngđều, chuyển đợng khơng

- Sư thay đởi vị trí củavật này theo vật kháctheo thời gian gọi làchuyển đợng cơ học -Đợ lớn vận tớc chobiết mức đợ nhanh haychậm của chuyển đợng -Chuyển đợng đều làchuyển đợng mà đợ lớnvận tớc khơng thay đởi

…… / 200…

Trang 34

đều ?

? Thế nào là hai lực cânbằng? Khi mợt vật chịutác dụng của hai lực cânbằng thì nó như thế nào?

? Chất lỏng gây ra áp suấtnhư thế nào ? Nêunguyên tắc hoạt đợng củabình thơng nhau ?

theo thời gian -Chuyển đợng khơngđều là chuyển đợng màđợ lớn vận tớc thay đởitheo thời gian

-Hai lực cân bằng làhai lực cùng đặt lên mợtvật , có cường đợ bằngnhau phương nằm trênmợt đường thẳng, chiềungược nhau

- Chất lỏng gây ra ápsuất theo mọi phươnglên đáy bình , lên thànhbình và các vật tronglòng của nó

Cơng thức P= d.h

30

’ động 2 : Giải 2- Hoạt

mợt sớ bài tập

Đọc đề , tóm tắt

nêu hướng giải BT

Cá nhân trả lời

các câu hỏi của Gv

Từng cá nhân tự

lực giải BT

Nhận xét, thớng

nhất cách giải

Gv yêu cầu hs đọc ,

phân tích đề và giải bàitập 2.5

? Muớn biết ai nhanhhơn ta so sánh gì ?

? Tính vận tớc bằngcơng thức nào ?

Gv gọi 1 hs lên bảnggiải bài tập và yêu cầucác hs khác tự giải Bt vàovở

Yêu cầu hs nhận xét bàigiải của bạn

Gv sửa sai cho họcsinh

= 18(km/h)

V2 = = 15(km/h)

b S1 =V1 .t1 = 6(km)

S2 =V2.t2 = 5 (km)

∆s = S1 – S2 = 1 (km)Đọc đề , tóm tắt Gv yêu cầu hs đọc , Bt 3 6

Trang 35

nêu hướng giải BT.

Cá nhân trả lời

các câu hỏi của Gv

Từng cá nhân tự

? tính vận tốc trungbình trên cả quãngđường đua bằng cáchnào?

Gv gọi 1 hs lên bảnggiải bài tập và yêu cầucác hs khác tự giải Bt vàovở

Yêu cầu hs nhận xét bàigiải của bạn

Gv sửa sai cho họcsinh

IV Hướng dẫn về nhà: 5’

- Về nhà học bài từ bài 1 đến bài 9 tuần sau kiểm tra 1 tiết

- Xem laị các bài tập đã giải

Trang 36

- Củng cố kiến thức đã học; Đánh giá khả năngtiếp thu kiến thức của học sinh.

- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán

II- Chuẩn bị:

Thầy : Soạn 2 đề + photo

Trò : Xem lại các kiến thức đã học

* Nhận xét, rút kinh nghiệm :

Trang 37

Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lựcđẩy Acsimét chỉ rõ các đặc điểm của lực này.

- Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩyAcsimét nên tên các đại lượng và đơn vị đo các đạilượng có trong công thức

- Giải thích được các hiện tượng đơn giản thường gặpcó liên quan

- Vận dụng được công thức tính lực đẩy Acsimét đểgiải các bài tập

0’ Hoạt động 2Tìm hiểu tác

dụng của chất

lỏng lên vật

I- Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó.

- Gv phát dụng cụ

- Yêu cầu học sinhtiến hành thínghiệm rồi lần lượttrả lời câu 1,2

- GV thống nhất ýkiến

nhúng trongchất lỏng bịchất lỏng tácdụng 1 lực đẩyhướng từ dướilên

Trang 38

- Yêu cầu học sinhmô tả thí nghiệmkiểm chứng dựđoán của Acsimétvà trả lời câu 3.

- Cá nhân viết

FA = d.V

d là trọnglượng riêngcủa chất lỏngđơn vị N/m3

V là thể tíchcủa chất lỏngđơn vị m3

FA là lực đẩyAcsimét đơn vịN

10

’ Hoạt động 4:Củng cố đánh

giá công việc

Kiểm tra 2 học sinhgiải thích câu 4 III Vận dụng :

Cá nhân thực

hiện theo yêu

cầu của giáo

viên

- Yêu cầu học sinhlàm việc cá nhâncâu 5

IV- Hướng dẫn về nhà :5’

- Về nhà học bài , đọc phần “có thể em chưa

biết”

- Làm các bài tập 10.1 đến 10.6 trong SBT

- Mỡi hs chuẩn bị sẵn mợt báo cáo thực hành trang 42 sgk trong đó trả lời sẵn các

câu hỏi C4 , C5

Trang 39

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

- tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở nhữngdụng cụ đã có

- Sử dụng được lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệmkiểm chứng độ lớn của lực đẩy Acsimét

II- Chuẩn bị: Mỗi nhóm

- 1 lực kế; 1 vật nặng bằng nhôm có V= 50cm3

- 1 bình chia độ; 1 giá đỡ; 1 bình nước; 1 khăn lau

III- Tiến trình thực hành:

Tg Hoạt động

của hs Trợ giúp của giáo viên Nội dung 7’ Hoạt đợng 1: Ởn định

lớp, KTBC, tạo tình

huớng: báo cáo thíGV kiểm tra mẫu

nghiệm của họcsinh

- Cá nhân trả

lời C4,5

Đề nghị hs trảlời C4,5

Trang 40

dụng cụ theo dõi

hướng dẫn của

giáo viên

- GV nêu mụctiêu của bài thựchành và giớithiệu dụng cụ

- Yêu cầu họcsinh làm việc theonhóm và điềnkết quả vàobảng 11.18 11.2

- Yêu cầu mỗilần đo học sinhphải lau khô bìnhchứa nước

- GV theo dõi vàhướng dẫn cácnhóm gặp khókhăn

- Nhận xét quátrình làm thínghiệm của họcsinh

IV- Hướng dẫn về nhà :3’

- Về nhà học bài 10 Lực đẩy Ac si mét

- Xem trước bài 12 Sự nởi

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 16/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   6.4   và   nêu   nhận - Yêu cầu học sinh thựchieọn caõu 7. - Giáo Án 8(Trọn Bộ)bt
nh 6.4 và nêu nhận - Yêu cầu học sinh thựchieọn caõu 7 (Trang 18)
Bảng giải câu 5, 6. - Giáo Án 8(Trọn Bộ)bt
Bảng gi ải câu 5, 6 (Trang 40)
Bảng  trả  lời  câu  hỏi và chữa bài tập. - Giáo Án 8(Trọn Bộ)bt
ng trả lời câu hỏi và chữa bài tập (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w