1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 TUÂND 24 (CKTKN)

24 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt * Kiểm tra bài cũ : - GV nhận xét.. II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY + HỌC SINH : Hoạt động của giáo viên

Trang 1

Thứ, ngày Môn Tên bài dạy

HAI

21/2

Đạo đứcToánTập đọcTập đọc

-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( T2)-Luyện tập

23/2

Toán Tập đọcLuyện từ và câuHĐNGLL

- Một phần tư-Voi nhà

-Từ ngữ về loài thú.Dấu chấm

NĂM

24/2

Tập viếtToánThủ công

-Chữ hoa U, Ư

- Luyện tập-Cắt, dán dây xúc xích

SÁU

25/2

Chính tảTập làm vănToán

Âm nhạc

-Voi nhà

-Đáp lời phủ định

-Bảng chia 5-Ôn bài hát: Chú chim nhỏ dễ thương

Trang 2

Thứ hai ngày 21 thááng 2 năm 2011

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận điện thoại

- biết xử tình huấn đơn giản, thương giặp khi nhận và gọi điện thoại

2 Kỹ năng: HS cĩ các kỹ năng

- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại

- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự

3 Thái độ: HS cĩ thái độ.

- Trân trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nĩi chuyện điện thoại

- Đồng tình với các bạn cĩ thái độ đúng và ngược lại

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Bộ đồ chơi đện thoại

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

* Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét

*Bài mới

1-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Đĩng vai

- Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện cho bà

ngoại để hỏi thăm sức khỏe

- Tình huống 2: Một người gọi nhầm số máy

nhà Nam

- Tình huống 3: Bạn Tâm định gọi cho bạn

nhưng nhầm số máy nhà người khác

- GV nêu câu hỏi sau mỗi lần các cặp đĩng

vai xong: Các bạn ứng xử như thế đã lịch sự

+Cĩ điện thoại gọi cho mẹ khi mẹ vắng nhà

+Cĩ điện thoại gọi cho bố nhưng bố đang

bận

- GV nhận xét, bổ sung

- GV cho HS liên hệ thực tế

+Trong lớp cĩ em nào đã gặp tình huống như

vậy chưa? Em đã làm gì trong tình huống

-3 HS kể lại thứ tự các việc khinhận và gọi điện thoại

-HS nhắc lại

- HS thảo luận - đĩngvai theo cặp

- Một số cặp lên đĩng vai

- Đại diện các nhĩm khác phátbiểu

GV hộ trợ hsyếu

Chú ý hs yếu

Trang 3

- GV nhận xét dặn dò

Kết luận: Cần phải lịch sự khi nhận và gọi

điện thoại Điều đó thể hiện longd tự trọng

1 Kiến thức: - Giúp học sinh :

-Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b, a x x=b ( với a,b là cá số bé và phép

tính tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)

-Biết giải bài toán có một phép tính ( trong bảng chia 2)

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng giải bài toán có phép chia.

3 Thái độ: -Thích học môn Toán

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY + HỌC SINH :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Muốn tím thừa số chưa biết ta làm như thế

- GV nhắc lại : Muốn tìm thừa số chưa biết ta

lấy tích chia cho thừa số kia

-Yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm 1 số hạng

chưa biết và cách tìm thừa số chưa biết

-HS yếu nhắc lại

đề bài

-HSyếu

1 hs TB, 2 hsyếu

-HS yếu

Trang 4

Bài 4: Giải bài toán.

GV hướng dẫn, cho HS làm vào vở

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Khỉ kết với Cá Sấu lừa nhưng Khỉ khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạcnhư Cá Sấu không bao giờ có bạn

2 Kỹ năng: Rèn đọc nhanh, đúng

3 Thái độ:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp

-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải

+ Dài thượt: dài qúa mức

+ Ti hí: mắt qúa nhỏ

+ Trẫn tĩnh: lấy lại bình tĩnh

+ Bội bạc: xử tệ với người đã giúp mình

c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhóm

d) GV cho HS thi đọc từng đoạn.

- GV nhận xét

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

- 2 HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ

-3 HS nhắc lại

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc ( CN - ĐT)

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongnhóm

- HS các nhóm thi đọc

Tăngthời gianluyệnđọc

-HS yếuđọc đoạn1

Trang 5

-Lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Tìm những từ tả hình dáng của Cá Sấu

+ Khỉ gặp cá sấu trong hoàn cảnh?

+Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?

Câu 2: Cá sấu định lừa khỉ như thế nào?

Câu 3: Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ?

+Câu nói nào của Khỉ làm Cá Sấu tin?

+ Vì sao khỉ lại gọi cá sấu là con vật bội bạc?

Câu 4:Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất?

- Theo em khỉ là con vật như thế nào?

- Cá sấu là con vật bội bạc

- HS trả lời -HS thi đọc lại bài

Hướngđẫn HSyếu trảlời câuhỏi

- Biét giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3 )

2.Kĩ năng: -Vận dụng để tính toán và giải các BT có lời văn có số chia là 4.

3 Thái độ: -Yêu thích môn toán.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn-Bảng phụ ghi bài tập 1-Phiếu bài tập 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-Mời 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

Trang 6

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2-Giới thiệu phép chia 4

a)Ôn tập phép nhân 4.

- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa,mỗi tấm bìa có 4

chấm tròn và hỏi : Mỗi tấm bìa có 4 chấm

tròn, vậy 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm

-Vừa rồi cô cùng các em tìm hiểu thành lập

bảng chia 4, mà cơ sở thành lập bảng chia 4 là

kết quả của phép nhân 4 Để hiểu - nhớ lâu cô

cho cả lớp hoạt động nhóm tự lập bảng chia

-GV chia lớp thành 3 nhóm

-Cô mời 1 em đọc TL bảng nhân 4

-GV nhận xét

-GV ghi lại bảng chia 4

+Hãy nhận xét về các kết quả của phép chia

-Bài này yêu cầu chúng ta làm gì?

-GV treo bảng phụ ghi bài tập 1

-GV ghi kết quả đúng lên bảng:

8 : 4= 2; 12 : 4 = 3; 24 : 4 = 6

16 : 4= 4; 40 : 4 = 10; 20 : 4 = 5

4 : 4= 1; 28 : 4 = 7; 32 : 4 = 8

-GV nhận xét

Bài 2: Giải bài toán

-2 HS nhắc lại tên bài

- Quan sát và phân tích câu hỏi của GV,trả lời: 3 tấm bìa có 12 chấm tròn

-1 HS đọc bảng nhân 4

-Các nhóm thảo luận-Đại diện 3 nhóm đọc bảng chia -Nhóm khác nhận xét

- 1 HS đọc bảng chia 4-Các kết quả lần lượt là: 1, 2, 3, 4, 5, 6,

HS đọc lại

Giúp HS nêu lại bàitoán.Chú ý

hs yếu

-1 HS đọc lại, hs yếu

Trang 7

-Có tất cả bao nhiêu học sinh?

-Mời một số HS đọc thuộc lòng bảng chia 4

-Dặn về nhà học thuộc bảng chia 4 và làm bài

tập ở trang 31

-HS nhẩm rồi nêu kết quả

-1 HS đọc yêu cầu bài

-HS đọc thuộc lòng bảng chia 4

-HS yếu

-Chú ý HSyếu

Gọi một

số em chấm BT

Tiết 2: KỂ CHUYỆN

Quûa tim Khæ

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Dựa theo kể lại từng đoạn câu chuyện

2 Kỹ năng: - Tập trung nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn

3 Thái độ: Yêu thích môn kể chuyện, thích trò chơi sắm vai.

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa

-Băng giấy ghi tên nhân vật

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1.Kiểm tra bài cũ:

-Cá sấu vờ mời khỉ về nhà chơi

-Khỉ thoát nạn

-Cá sấu bị khỉ mắng bò lủi đi mất

- HS tập kể trong nhóm

H/d kĩ từngtranh

Trang 8

- GV yêu cầu nhìn tranh kể.

- GV nhận xét

b, Phân vai dựng lai câu chuyện

- GV chia nhĩm, yêu cầu HS kể theo kiểu

Hướng dẫn HS kể

Tiết 3: MĨ THUẬT:

Vẽ con vật

I/ MỤC TIÊU :

-Hiểu hình dáng, đặc điểm của một số con vật quen thuộc

-Biét cách vẽ con vật , vẽ theo trí nhớ

II/ CHUẨN BỊ :

- Ảnh một số con vật

- Hình minh họa hướng dẫn

- Bài vẽ của HS năm trước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

*Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét

- Hãy kể tên một số con vật

- GV giới thiệu ảnh một số con vật

Trang 9

2 Kỹ năng: -Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ : _Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết.

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết BT chính tả- Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1.Kiểm tra bài cũ:

-GV đọc: Tây Nguyên, Ê - đê, Mơ Nông

-Được đặt sau dấu hai chấm và gạch đầu dòng

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài

- HS tự soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu

-HS làm vào B/C-HS đọc các từ

- 1 HS đọc yêu cầu -tụt

-xúc

-húc

Giúp HS yếuviết

Tăng thời gian luyện viết

Giúp HS hiểunghĩa

Trang 10

I/ MỤC TIÊU

- Sau bài học , HS biết

- Cây cối có thể sống khắp nơi: Trên cạn, dưới nước

- Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Hình vẽ trong SGK

- Tranh ảnh các loài cây

- Các lá cây ô1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt

*Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ

- GV mời đại diện nhóm trình bày

- GV hỏi : Cây có thể sống ở đâu

- GV kết luận: Cây có thể sống ở dưới

-Nhắc HS yêu quý và bảo vệ cây

- HS quan sát các tranh ở SGK và nói

về nơi sống của cây cối trong từng hình

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 11

- Nhận biết (bằng ảnh trực quan) “ một phần tư”, biết đọ, viết ¼

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

+ Hình vuông được chia làm mấy phần?

-Đã tô màu vào một phần tư

- GV hướng dẫn HS viết ¼, đọc một phần

- Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần

bằng nhau, lấy đi 1 phần ( tô màu) được ¼

Bài 2 : Giảm tải

Bài 3: Hình nào đã khoanh vào ¼ số con thỏ

-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng hình, trao đổi

- Được chia làm 4 phần bằng nhau,

1 phần được tô màu

1 số HS nhắc lại

-HS quan sát hình để nhận ra 1/4

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS quan sát trả lời A,B,C đã tô màu ¼

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS quan sát hình và trả lời:

- HS quan sát hình và trả lời hình a

vì chia làm 4 phần bằng nhau ,1phần có 2 con

-HS trả lời

Giúp HS yếunhận ra ¼

Trang 12

Tiết 2: TẬP ĐỌC

Voi nhàà

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , rõ ràng lời nhân vật trong bài

-Hiểu ND: Voi rừng được nuơi dạy thành voi nhà, làm việc điều đĩcĩ ích chocon người ( trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa trng bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

*H/d luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a)GV hướng dẫn đọc từng câu

- GV hướng dẫn đọc từ khĩ

b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp.

-Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhĩm.

d) cho các nhĩm thi đọc

-Nhận xét

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài.

Câu 1: Vì sao người trong xe phải ngủ trong

rừng ?

- Mọi người thấy con gì ?

Câu 2: Họ lo lắng như thế nào?

- Voi giúp họ như thế nào?

- Tại sao mọi người nghĩ đĩ là voi nhà

+Theo em nếu là voi rừng nĩ địnhphá tan xe

thì cĩ nên bắn khơng? Vì sao?

Trang 13

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Từ ngữ về muông thú Dấu chấm, dấu chấm phẩy I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm các loài nhân vật.(BT:1,2 )

- Biết đặt dấu chấm , dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT 3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết bài tấp 1,2,3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2- Hướng dẫn làm BT

Bài 1 : Nêu yêu cầu

-H/d, cho HS quan sát kĩ từng tranh

- Gv tổ chức cho HS chơi

- GV hô " Nai"

- GV nói " hiền lành"

- Lời giải : Cáo tinh ranh, gấu tò mò, thỏ

nhút nhát, sóc nhanh nhẹn, nai hiền lành, hỗ

c) Khoẻ như Voi

Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu hỏi

- GV treo bảng phụ

- GV nhận xét, ghi điền dấu đúng

3 Củng cố, dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS yêu quý loài vật

- HS hỏi đáp về thú nguy hiểm vàthú không nguy hiểm

- 1 HS đọc yêu cầu bài -HS quan sát tranh

- HS cả nhóm đáp " Hiền lành"

- HS đáp "Nai"

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS xung phong điền từ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào vở BT

- 1 số HS đọc bài phần mình

- 2 HS đọc lại

HS đọc lại các từtrên

-Chú ý hướng dẫn HS yếu

Trang 14

Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011

Tiết 1: TẬP VIẾT

Chữ Hoa U, Ư

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:- Biết viết đúng 2 chữ hoa U, Ư theo kiểu vừa và nhỏ.

- Biết viết cụm từ ứng dụng : Ươm cây gây rừng theo cở nhỏ, viết đúng mẫu, điềnnét và nối nét đúng quy định

2.Kỹ năng: -viết đúng mẫu chữ, nối nét đúng quy định

3.Thái độ: -Cĩ ý thức rèn luyện chữ viết.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu chữ hoa U,Ư

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng, Ươm cây gây rừng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHđ1 Kiểm tra bài cũ

- GV treo mẫu chữ U và hỏi:

+ Chữ U, hoa cao mấy li? gồm mấy nét ? là

những nét nào ?

+ Điểm đặt bút của nét thứ nhất nằm ở vị trí

nào ?

+ Điểm dừng bút của nét nằm ở đâu?

- GV vừa viết vừa giảng lại qui trình viết

-Gắn tiếp chữ hoa yêu cầu HS quan sát và

nhận xét sự giống và khác nhau của 2 con

-Giúp HS hiểu nghĩa

- Những từ nào cao 2 li rưỡi?

- Các chữ cịn lại cao mấy li

-Hs viết lại chữ T

-HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát

- Cao 5 li, gồm 2 nét là nét mĩc 2 đầu và nét múc ngược phải

- Nằm ở ĐKN 5, giữa ĐKD2 và 3

- Nằm trên ĐKD5, giữa ĐKN2 và 3

- HS quan sát

- Chữ Ư khác U ở nét râu nhỏ trên đầu 2 nét

- HS viết U, Ư vào bảng con

- 1 HS đọc Ư ơm cây gây rừng

U, G Y.

- Các chữ cịn lại cao 1 li

- Dấu huyền đặt trên chữ U, Ư

- HS viết vào bảng con

- HS viết

2 Em

Chú ý HS yếu

Trang 15

-Yêu cầu HS viết chữ Ö ơm vào B/c

Luyện tập I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: -Thuộc bảng chia 4.

- Biết giải bài toán có một phép tính chia, trong phạm vi 4

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

2.Kỹ năng: -Rèn kĩ năng vận dụng bảng chia đã học.

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

+Có bao nhiêu học sinh?

+Chia đều làm mấy tổ?

+Bài toán hỏi gì?

-Hs đọc lại yêu cầu

-HS nhẩm rồi lần lượt nêu kết quả

-1 HS đọc yêu cầu bài

-1 HS lên bảng làm-HS làm vào vở

-HS quan sát hình và nhận ra 1/5

-2 HS yếuđọc lại

Chú ý hs yếu

Chú ý hs yếu

Trang 16

+Hình (a) đã khoanh vào 1/4 số con Hươu?

1 Kiến thức - -Cũng cố được kiến thức, kĩ năng gấp các hình đã học.

- Giấy màu, kéo , hồ dán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 17

-Nghe và viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài voi nhà

- Làm được bài tập 2 a/b

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ viết BT2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-Cho HS tìm và đọc 3 từ có vần uc/ ut

+Câu nào trong bài có dấu gạch ngang, câu

nào có dấu chấm than?

+Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

- 1 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm bào vào phiếu BT

- 1 số HS đọc điền

- 2 HS đọc lại

Giúp HS yếuviết

Đánh vần cho

HS yếu viết

Trang 18

Tiết 2: TẬP LÀM VĂN

Đáp lời phủ định Nghe - trả lời câu hỏi

I/ MỤC TIÊU :

- Biết đáp lời phủ định trong tình huấn giao tiếp đơn giản ( BT: 1-2 )

- Nghe kể và trả lời được các câu hỏi, về mẫu chuyệnvui ( BT3 )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Máy điện thoại

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

-Yêu cầu HS đọc t/h 1 và hỏi:

+Tình huống 1: ai đang nói với ai?

-GV kể lần 1 câu chuyện : vì sao?

-Kể tiếp lần 2, 3 và yêu cầu HS thảo luận để

trả lời:

+Lần đầu về quê, cô bé thấy như thế nào ?

+Cô bé hỏi người anh họ điều gì ?

-Nhắc HS tập kể laị câu chuyện

-2 HS đóng vai làm lại bài 2b tuần23

- 1 HS đọc yêu cầu bài -HS quan sát và đọc lời các nhânvật

- HS 1: Nói lời bạn gái

- HS 2: Nói lời người phụ nữ

- 1 HS đọc yêu cầu

-HS trả lời

- HS thực hành hỏi và đáp vớinhau theo cặp

- 1 số cặp trình bày trước lớp

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS lắng nghe

- Cô bé thấy mọi thứ đều lạ

- Sao con bò này không có sừng hảanh

- là con ngựa

- 2 HS kể lại câu chuyện

-Cho HS thực hành hỏi đáp

-Chú ý học sinh yếu, hướngdẫncác

em trả lời

-HS trung bình

Ngày đăng: 23/04/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Hỡnh nào đó khoanh vào ẳ số con thỏ. - GIÁO ÁN LỚP 2 TUÂND 24 (CKTKN)
i 3: Hỡnh nào đó khoanh vào ẳ số con thỏ (Trang 11)
Bài 5: Hình nào đã khoanh vào 1/4 số con - GIÁO ÁN LỚP 2 TUÂND 24 (CKTKN)
i 5: Hình nào đã khoanh vào 1/4 số con (Trang 15)
Bảng chia 5. - GIÁO ÁN LỚP 2 TUÂND 24 (CKTKN)
Bảng chia 5 (Trang 19)
Bảng số. - GIÁO ÁN LỚP 2 TUÂND 24 (CKTKN)
Bảng s ố (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w