III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt * Kiểm tra bài cũ : - GV nhận xét.. II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY + HỌC SINH : Hoạt động của giáo viên
Trang 1Thứ, ngày Môn Tên bài dạy
HAI
21/2
Đạo đứcToánTập đọcTập đọc
-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( T2)-Luyện tập
TƯ
23/2
Toán Tập đọcLuyện từ và câuHĐNGLL
- Một phần tư-Voi nhà
-Từ ngữ về loài thú.Dấu chấm
NĂM
24/2
Tập viếtToánThủ công
-Chữ hoa U, Ư
- Luyện tập-Cắt, dán dây xúc xích
SÁU
25/2
Chính tảTập làm vănToán
Âm nhạc
-Voi nhà
-Đáp lời phủ định
-Bảng chia 5-Ôn bài hát: Chú chim nhỏ dễ thương
Trang 2
Thứ hai ngày 21 thááng 2 năm 2011
- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận điện thoại
- biết xử tình huấn đơn giản, thương giặp khi nhận và gọi điện thoại
2 Kỹ năng: HS cĩ các kỹ năng
- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
3 Thái độ: HS cĩ thái độ.
- Trân trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nĩi chuyện điện thoại
- Đồng tình với các bạn cĩ thái độ đúng và ngược lại
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Bộ đồ chơi đện thoại
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
* Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét
*Bài mới
1-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Đĩng vai
- Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện cho bà
ngoại để hỏi thăm sức khỏe
- Tình huống 2: Một người gọi nhầm số máy
nhà Nam
- Tình huống 3: Bạn Tâm định gọi cho bạn
nhưng nhầm số máy nhà người khác
- GV nêu câu hỏi sau mỗi lần các cặp đĩng
vai xong: Các bạn ứng xử như thế đã lịch sự
+Cĩ điện thoại gọi cho mẹ khi mẹ vắng nhà
+Cĩ điện thoại gọi cho bố nhưng bố đang
bận
- GV nhận xét, bổ sung
- GV cho HS liên hệ thực tế
+Trong lớp cĩ em nào đã gặp tình huống như
vậy chưa? Em đã làm gì trong tình huống
-3 HS kể lại thứ tự các việc khinhận và gọi điện thoại
-HS nhắc lại
- HS thảo luận - đĩngvai theo cặp
- Một số cặp lên đĩng vai
- Đại diện các nhĩm khác phátbiểu
GV hộ trợ hsyếu
Chú ý hs yếu
Trang 3- GV nhận xét dặn dò
Kết luận: Cần phải lịch sự khi nhận và gọi
điện thoại Điều đó thể hiện longd tự trọng
1 Kiến thức: - Giúp học sinh :
-Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b, a x x=b ( với a,b là cá số bé và phép
tính tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)
-Biết giải bài toán có một phép tính ( trong bảng chia 2)
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng giải bài toán có phép chia.
3 Thái độ: -Thích học môn Toán
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY + HỌC SINH :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Muốn tím thừa số chưa biết ta làm như thế
- GV nhắc lại : Muốn tìm thừa số chưa biết ta
lấy tích chia cho thừa số kia
-Yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm 1 số hạng
chưa biết và cách tìm thừa số chưa biết
-HS yếu nhắc lại
đề bài
-HSyếu
1 hs TB, 2 hsyếu
-HS yếu
Trang 4Bài 4: Giải bài toán.
GV hướng dẫn, cho HS làm vào vở
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Khỉ kết với Cá Sấu lừa nhưng Khỉ khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạcnhư Cá Sấu không bao giờ có bạn
2 Kỹ năng: Rèn đọc nhanh, đúng
3 Thái độ:
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp
-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải
+ Dài thượt: dài qúa mức
+ Ti hí: mắt qúa nhỏ
+ Trẫn tĩnh: lấy lại bình tĩnh
+ Bội bạc: xử tệ với người đã giúp mình
c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhóm
d) GV cho HS thi đọc từng đoạn.
- GV nhận xét
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- 2 HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ
-3 HS nhắc lại
- HS theo dõi
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc ( CN - ĐT)
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongnhóm
- HS các nhóm thi đọc
Tăngthời gianluyệnđọc
-HS yếuđọc đoạn1
Trang 5-Lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Tìm những từ tả hình dáng của Cá Sấu
+ Khỉ gặp cá sấu trong hoàn cảnh?
+Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?
Câu 2: Cá sấu định lừa khỉ như thế nào?
Câu 3: Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ?
+Câu nói nào của Khỉ làm Cá Sấu tin?
+ Vì sao khỉ lại gọi cá sấu là con vật bội bạc?
Câu 4:Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất?
- Theo em khỉ là con vật như thế nào?
- Cá sấu là con vật bội bạc
- HS trả lời -HS thi đọc lại bài
Hướngđẫn HSyếu trảlời câuhỏi
- Biét giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3 )
2.Kĩ năng: -Vận dụng để tính toán và giải các BT có lời văn có số chia là 4.
3 Thái độ: -Yêu thích môn toán.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn-Bảng phụ ghi bài tập 1-Phiếu bài tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Mời 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
Trang 61- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2-Giới thiệu phép chia 4
a)Ôn tập phép nhân 4.
- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa,mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn và hỏi : Mỗi tấm bìa có 4 chấm
tròn, vậy 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm
-Vừa rồi cô cùng các em tìm hiểu thành lập
bảng chia 4, mà cơ sở thành lập bảng chia 4 là
kết quả của phép nhân 4 Để hiểu - nhớ lâu cô
cho cả lớp hoạt động nhóm tự lập bảng chia
-GV chia lớp thành 3 nhóm
-Cô mời 1 em đọc TL bảng nhân 4
-GV nhận xét
-GV ghi lại bảng chia 4
+Hãy nhận xét về các kết quả của phép chia
-Bài này yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV treo bảng phụ ghi bài tập 1
-GV ghi kết quả đúng lên bảng:
8 : 4= 2; 12 : 4 = 3; 24 : 4 = 6
16 : 4= 4; 40 : 4 = 10; 20 : 4 = 5
4 : 4= 1; 28 : 4 = 7; 32 : 4 = 8
-GV nhận xét
Bài 2: Giải bài toán
-2 HS nhắc lại tên bài
- Quan sát và phân tích câu hỏi của GV,trả lời: 3 tấm bìa có 12 chấm tròn
-1 HS đọc bảng nhân 4
-Các nhóm thảo luận-Đại diện 3 nhóm đọc bảng chia -Nhóm khác nhận xét
- 1 HS đọc bảng chia 4-Các kết quả lần lượt là: 1, 2, 3, 4, 5, 6,
HS đọc lại
Giúp HS nêu lại bàitoán.Chú ý
hs yếu
-1 HS đọc lại, hs yếu
Trang 7-Có tất cả bao nhiêu học sinh?
-Mời một số HS đọc thuộc lòng bảng chia 4
-Dặn về nhà học thuộc bảng chia 4 và làm bài
tập ở trang 31
-HS nhẩm rồi nêu kết quả
-1 HS đọc yêu cầu bài
-HS đọc thuộc lòng bảng chia 4
-HS yếu
-Chú ý HSyếu
Gọi một
số em chấm BT
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Quûa tim Khæ
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Dựa theo kể lại từng đoạn câu chuyện
2 Kỹ năng: - Tập trung nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn
3 Thái độ: Yêu thích môn kể chuyện, thích trò chơi sắm vai.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa
-Băng giấy ghi tên nhân vật
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1.Kiểm tra bài cũ:
-Cá sấu vờ mời khỉ về nhà chơi
-Khỉ thoát nạn
-Cá sấu bị khỉ mắng bò lủi đi mất
- HS tập kể trong nhóm
H/d kĩ từngtranh
Trang 8- GV yêu cầu nhìn tranh kể.
- GV nhận xét
b, Phân vai dựng lai câu chuyện
- GV chia nhĩm, yêu cầu HS kể theo kiểu
Hướng dẫn HS kể
Tiết 3: MĨ THUẬT:
Vẽ con vật
I/ MỤC TIÊU :
-Hiểu hình dáng, đặc điểm của một số con vật quen thuộc
-Biét cách vẽ con vật , vẽ theo trí nhớ
II/ CHUẨN BỊ :
- Ảnh một số con vật
- Hình minh họa hướng dẫn
- Bài vẽ của HS năm trước
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét
- Hãy kể tên một số con vật
- GV giới thiệu ảnh một số con vật
Trang 92 Kỹ năng: -Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ : _Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết BT chính tả- Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1.Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc: Tây Nguyên, Ê - đê, Mơ Nông
-Được đặt sau dấu hai chấm và gạch đầu dòng
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài
- HS tự soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
-HS làm vào B/C-HS đọc các từ
- 1 HS đọc yêu cầu -tụt
-xúc
-húc
Giúp HS yếuviết
Tăng thời gian luyện viết
Giúp HS hiểunghĩa
Trang 10I/ MỤC TIÊU
- Sau bài học , HS biết
- Cây cối có thể sống khắp nơi: Trên cạn, dưới nước
- Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình vẽ trong SGK
- Tranh ảnh các loài cây
- Các lá cây ô1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
*Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
- GV mời đại diện nhóm trình bày
- GV hỏi : Cây có thể sống ở đâu
- GV kết luận: Cây có thể sống ở dưới
-Nhắc HS yêu quý và bảo vệ cây
- HS quan sát các tranh ở SGK và nói
về nơi sống của cây cối trong từng hình
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 11- Nhận biết (bằng ảnh trực quan) “ một phần tư”, biết đọ, viết ¼
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
+ Hình vuông được chia làm mấy phần?
-Đã tô màu vào một phần tư
- GV hướng dẫn HS viết ¼, đọc một phần
tư
- Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần
bằng nhau, lấy đi 1 phần ( tô màu) được ¼
Bài 2 : Giảm tải
Bài 3: Hình nào đã khoanh vào ¼ số con thỏ
-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng hình, trao đổi
- Được chia làm 4 phần bằng nhau,
1 phần được tô màu
1 số HS nhắc lại
-HS quan sát hình để nhận ra 1/4
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS quan sát trả lời A,B,C đã tô màu ¼
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS quan sát hình và trả lời:
- HS quan sát hình và trả lời hình a
vì chia làm 4 phần bằng nhau ,1phần có 2 con
-HS trả lời
Giúp HS yếunhận ra ¼
Trang 12
Tiết 2: TẬP ĐỌC
Voi nhàà
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , rõ ràng lời nhân vật trong bài
-Hiểu ND: Voi rừng được nuơi dạy thành voi nhà, làm việc điều đĩcĩ ích chocon người ( trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh họa trng bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
*H/d luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a)GV hướng dẫn đọc từng câu
- GV hướng dẫn đọc từ khĩ
b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp.
-Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhĩm.
d) cho các nhĩm thi đọc
-Nhận xét
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Câu 1: Vì sao người trong xe phải ngủ trong
rừng ?
- Mọi người thấy con gì ?
Câu 2: Họ lo lắng như thế nào?
- Voi giúp họ như thế nào?
- Tại sao mọi người nghĩ đĩ là voi nhà
+Theo em nếu là voi rừng nĩ địnhphá tan xe
thì cĩ nên bắn khơng? Vì sao?
Trang 13
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về muông thú Dấu chấm, dấu chấm phẩy I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm các loài nhân vật.(BT:1,2 )
- Biết đặt dấu chấm , dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT 3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết bài tấp 1,2,3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2- Hướng dẫn làm BT
Bài 1 : Nêu yêu cầu
-H/d, cho HS quan sát kĩ từng tranh
- Gv tổ chức cho HS chơi
- GV hô " Nai"
- GV nói " hiền lành"
- Lời giải : Cáo tinh ranh, gấu tò mò, thỏ
nhút nhát, sóc nhanh nhẹn, nai hiền lành, hỗ
c) Khoẻ như Voi
Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu hỏi
- GV treo bảng phụ
- GV nhận xét, ghi điền dấu đúng
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS yêu quý loài vật
- HS hỏi đáp về thú nguy hiểm vàthú không nguy hiểm
- 1 HS đọc yêu cầu bài -HS quan sát tranh
- HS cả nhóm đáp " Hiền lành"
- HS đáp "Nai"
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS xung phong điền từ
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vào vở BT
- 1 số HS đọc bài phần mình
- 2 HS đọc lại
HS đọc lại các từtrên
-Chú ý hướng dẫn HS yếu
Trang 14
Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Tiết 1: TẬP VIẾT
Chữ Hoa U, Ư
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:- Biết viết đúng 2 chữ hoa U, Ư theo kiểu vừa và nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng : Ươm cây gây rừng theo cở nhỏ, viết đúng mẫu, điềnnét và nối nét đúng quy định
2.Kỹ năng: -viết đúng mẫu chữ, nối nét đúng quy định
3.Thái độ: -Cĩ ý thức rèn luyện chữ viết.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ hoa U,Ư
- Viết mẫu cụm từ ứng dụng, Ươm cây gây rừng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHđ1 Kiểm tra bài cũ
- GV treo mẫu chữ U và hỏi:
+ Chữ U, hoa cao mấy li? gồm mấy nét ? là
những nét nào ?
+ Điểm đặt bút của nét thứ nhất nằm ở vị trí
nào ?
+ Điểm dừng bút của nét nằm ở đâu?
- GV vừa viết vừa giảng lại qui trình viết
-Gắn tiếp chữ hoa yêu cầu HS quan sát và
nhận xét sự giống và khác nhau của 2 con
-Giúp HS hiểu nghĩa
- Những từ nào cao 2 li rưỡi?
- Các chữ cịn lại cao mấy li
-Hs viết lại chữ T
-HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát
- Cao 5 li, gồm 2 nét là nét mĩc 2 đầu và nét múc ngược phải
- Nằm ở ĐKN 5, giữa ĐKD2 và 3
- Nằm trên ĐKD5, giữa ĐKN2 và 3
- HS quan sát
- Chữ Ư khác U ở nét râu nhỏ trên đầu 2 nét
- HS viết U, Ư vào bảng con
- 1 HS đọc Ư ơm cây gây rừng
U, G Y.
- Các chữ cịn lại cao 1 li
- Dấu huyền đặt trên chữ U, Ư
- HS viết vào bảng con
- HS viết
2 Em
Chú ý HS yếu
Trang 15-Yêu cầu HS viết chữ Ö ơm vào B/c
Luyện tập I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Thuộc bảng chia 4.
- Biết giải bài toán có một phép tính chia, trong phạm vi 4
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
2.Kỹ năng: -Rèn kĩ năng vận dụng bảng chia đã học.
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
+Có bao nhiêu học sinh?
+Chia đều làm mấy tổ?
+Bài toán hỏi gì?
-Hs đọc lại yêu cầu
-HS nhẩm rồi lần lượt nêu kết quả
-1 HS đọc yêu cầu bài
-1 HS lên bảng làm-HS làm vào vở
-HS quan sát hình và nhận ra 1/5
-2 HS yếuđọc lại
Chú ý hs yếu
Chú ý hs yếu
Trang 16+Hình (a) đã khoanh vào 1/4 số con Hươu?
1 Kiến thức - -Cũng cố được kiến thức, kĩ năng gấp các hình đã học.
- Giấy màu, kéo , hồ dán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 17
-Nghe và viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài voi nhà
- Làm được bài tập 2 a/b
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ viết BT2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Cho HS tìm và đọc 3 từ có vần uc/ ut
+Câu nào trong bài có dấu gạch ngang, câu
nào có dấu chấm than?
+Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- 1 HS đọc yêu cầu bài
-HS làm bào vào phiếu BT
- 1 số HS đọc điền
- 2 HS đọc lại
Giúp HS yếuviết
Đánh vần cho
HS yếu viết
Trang 18Tiết 2: TẬP LÀM VĂN
Đáp lời phủ định Nghe - trả lời câu hỏi
I/ MỤC TIÊU :
- Biết đáp lời phủ định trong tình huấn giao tiếp đơn giản ( BT: 1-2 )
- Nghe kể và trả lời được các câu hỏi, về mẫu chuyệnvui ( BT3 )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Máy điện thoại
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu HS đọc t/h 1 và hỏi:
+Tình huống 1: ai đang nói với ai?
-GV kể lần 1 câu chuyện : vì sao?
-Kể tiếp lần 2, 3 và yêu cầu HS thảo luận để
trả lời:
+Lần đầu về quê, cô bé thấy như thế nào ?
+Cô bé hỏi người anh họ điều gì ?
-Nhắc HS tập kể laị câu chuyện
-2 HS đóng vai làm lại bài 2b tuần23
- 1 HS đọc yêu cầu bài -HS quan sát và đọc lời các nhânvật
- HS 1: Nói lời bạn gái
- HS 2: Nói lời người phụ nữ
- 1 HS đọc yêu cầu
-HS trả lời
- HS thực hành hỏi và đáp vớinhau theo cặp
- 1 số cặp trình bày trước lớp
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- Cô bé thấy mọi thứ đều lạ
- Sao con bò này không có sừng hảanh
- là con ngựa
- 2 HS kể lại câu chuyện
-Cho HS thực hành hỏi đáp
-Chú ý học sinh yếu, hướngdẫncác
em trả lời
-HS trung bình