1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe+Đ.an HSG Toán 8

3 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giỏ trị nguyờn dương của n.. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN..

Trang 1

Phòng GD- ĐT vĩnh tờng

Trờng THCS vũ di

==========

Đề thi khảo sát HSG 02-2011

Môn: Toán 8

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề )

-Bài 1: (2,0điểm)

a) Xỏc định a để cho đa thức x3 - 3x + a chia hết cho (x - 1)2

b) Tỡm x biết: x2 (x -1) + 2x (1-x) = 0

Bài 2: (3điểm)

a) Tỡm cỏc số nguyờn m, n thỏa món 2 1

1

m n

 

b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giỏ trị nguyờn dương của n

c) CMR: Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thỡ a2+b2 chia hết cho 13

Bài 3: (1điểm)

Tớnh tổng: S = 11.3 + 31.5 + 51.7 + … + 2009.20111

Bài 4: (4 điểm):

Cho tam giỏc ABC nhọn, cỏc đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tõm

a) Tớnh tổng AAHA'' BBHB''HCCC''

b) Gọi AI là phõn giỏc của tam giỏc ABC; IM, IN thứ tự là phõn giỏc của gúc AIC

và gúc AIB Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN IC.AM

c) Tam giỏc ABC như thế nào thỡ biểu thức 2 2 2

2

' CC ' BB ' AA

) CA BC AB (

đạt giỏ trị nhỏ nhất?

-(Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)

Trang 2

HDC Khảo sát HSG 02-2011

Bài 1: (2,0đ)

a) (1,0đ) x3 - 3x + a = (x2 - 2x +1)(x +2) + a - 2 (0,5)

(x3 - 3x + a) chia hết cho (x - 1)2  a-2 = 0  a = 2 (0,5)

b) (1,0đ) x2 (x -1) + 2x (1-x) = 0

Bài 2 (3đ)

a) Thực hiện chia

1

1

2

n

n n

1

1

Để m nguyên với n nguyên khi n + 1 là ớc của 1

Hay n + 1 1; -1  Khi đó : n+1 = 1  n = 0 Z ( t/m)

n+ 1 = -1  n = -2  Z (t/m) Với n = 0  m = 1 Với n = -2  m = - 3 Vậy (0,5)

b) A = n3 + 3n2 + 3n +1 + 2n +2 = (n+ 1) 3 +2(n+1) =

Khi đó : 3(n+1) chia hết cho 3

n( n +1) (n+ 2) là tích của 3 số nguyên dơng liên tiếp nên tồn tại (0,5)

a2+b2 = ( 13k +2 )2 + ( 13n+ 3) 2 = = 13( 13k2 +4k +13 n2 +4n +1) (0,75)

B i 3: ài 3: (1,0đ)

2  3 3 5   2009 2011 2  2011 2011 (1,0)

Bài 4 (4 điểm):

Vẽ hỡnh đỳng

(0,25)

a) AAHA''

BC '.

AA 2 1

BC '.

HA 2 1 S

S

ABC

HBC

 ;

(0,25)

Tương tự: SS CCHC''

ABC

HAB

 ; SS BBHB''

ABC

HAC

 (0,25)

S

S S

S S

S ' CC

' HC ' BB

' HB

'

AA

'

HA

ABC

HAC ABC

HAB ABC

HBC

 (0,25) b) Áp dụng tớnh chất phõn giỏc vào cỏc tam giỏc ABC, ABI, AIC:

; MACM AIIC

BI

AI NB

AN

;

AC

AB

IC

BI

 (0,5)

AM IC BN CM

AN

.

BI

1 BI

IC AC

AB AI

IC BI

AI AC

AB MA

CM

.

NB

AN

.

IC

BI

c)Vẽ Cx CC’ Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,25) -Chứng minh được gúc BAD vuụng, CD = AC, AD = 2CC’ (0,25)

- Xột 3 điểm B, C, D ta cú: BD BC + CD (0,25)

-BAD vuụng tại A nờn: AB2+AD2 = BD2

 AB2 + AD2  (BC+CD)2

AB2 + 4CC’2  (BC+AC)2

4CC’2

 (BC+AC)2 – AB2 (0,25)

(0,5 ) (0,5)

Trang 3

Tương tự: 4AA’2

 (AB+AC)2 – BC2 4BB’2  (AB+BC)2 – AC2

-Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2)  (AB+BC+AC)2

4 ' CC ' BB '

AA

) CA BC AB

(

2 2

2

2

(0,25) Đẳng thức xảy ra  BC = AC, AC = AB, AB = BC  AB = AC =BC

 ABC đều

Kết luận đúng (0,25)

B

A

C I

B’

H N

x

A’

C’

M

D B

A

C I

B’

H N

x

A’

C’

M

D

Ngày đăng: 23/04/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w