1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de-d.an HSg toan 9(T.Hoa)

4 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 505,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là điểm di chuyển trên cung bé BC không chứa điểm A.. D thuộc tia đối của MB sao cho MD=MC.. a Chứng minh rằng tam giác MCD là tam giác đều.. b Tìm vị trí điểm M để MA+MB+MC lớn nhất.

Trang 1

đề thi học sinh giỏi lớp 9- Bảng B

Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (4,5 điểm) Cho biểu thức:

9 6x x

3) 2)(x (4x 9 x

2

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của A khi x  16  4 6  20

c) Tìm x để A  2

Câu 2 (3 điểm): Cho phơng trình (x2+4x-5)(x2-9)=m

a) Giải phơng trình với m=45

b) Tìm m để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt

Câu 3 (2,5 điểm) Cho parabol (P) có phơng trình: y=a.x2

a) Tìm a biết (P) đi qua A(2;4), khi đó hãy vẽ (P)

b) Chứng minh rằng đờng thẳng qua A(2,4) và B(1,2) vuông góc với đờng thẳng

x+2y-3=0

Câu 4 (2 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2

) 2005 x

(

Câu 5 (2 điểm): Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

x3y+xy3-3x-3y=17

Câu 6 (1,5 điểm) Cho ABC, đờng phân giác AE (EBC) Chứng minh rằng:

EC

BE AC

AB

Câu 7 (2,5 điểm): Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn (O, R) M là điểm di chuyển

trên cung bé BC không chứa điểm A D thuộc tia đối của MB sao cho MD=MC

a) Chứng minh rằng tam giác MCD là tam giác đều

b) Tìm vị trí điểm M để MA+MB+MC lớn nhất

Câu 8 (2 điểm): Cho ABC đều cạnh a G là trọng tâm Đờng thẳng (d)mp(ABC) tại G

S(d) sao cho SG=2a Tính diện tích toàn phần của hình chóp SABC

Hớng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 9-bảng B

Môn Toán

Trang 2

Câu 1 a Điều kiện: x3

3 x

x 5 )

3 x (

) 3 x )(

x 5 (

0,5điểm

1 điểm

b Ta có: x 16 4 6 20 16 4( 5 1) 10 2

3 2 10

2 3 10 3 5 3 2 10

) 2 10 ( 3 5 A

1 điểm 0,5 điểm c

2 3 x

x 5

3

5 x 0 3 x

x 5

7

17 x ) 3 x ( 4 x 5

Kết luận:

7

17

x  thì A  2

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2 a Phơng trình  (x-1)(x+3)(x-3)(x+5)=m

 (x2+2x+3)(x2+2x-15)=m

Đặt x2+2x+1=t  điều kiện t0 Phơng trình có dạng: (t-4)(t-16)=m  t2-20t+64-m=0 (2) Với m=45 Ta có phơng trình: 

19 t

1 t 0 19 20t

-t 2

Với t=1 Ta có phơng trình:

2 x 0 x 1 1 x

1 1 x 1 ) 1 x

Với t=19 Ta có phơng trình:

1 19 x

1 19 x

19 1

x

19 1 x 19 ) 1 x

Kết luận: Phơng trình có 4 nghiệm:

x1=0, x2=-2, x3= 19  1, x4= 19  1

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

b Phơng trình (1) có 4 nghiệm phân biệt  phơng trình (2) có 2

nghiệm dơng phân biệt

64 m 36 64 m 0 36 m 0 m 64 0 20 0 36 m 0 P 0 S 0 '

 

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3 a Parabol (P) đi qua A(2;4) ta có:

4=a.22a=1 Vậy (P) có phơng trình: y=x2

1 điểm

b Phơng trình đờng thẳng qua AB có dạng: y=ax+b (d)

Do (d) đi qua A(2;4) và B(1;2) ta có:

0 b 2 a 2 b a 4 b a 2

 Phơng trình đờng thẳng là y=2x có hệ số góc a=2

Đờng thẳng 2y=-x+3 

2

3 2

x

y    có hệ số góc a’=

2

1

Ta thấy a.a’=-1 (đpcm)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 3

Câu 4 A=|x-2005|+|x-2006|- Nếu x<2005 ta có: A=2005-x+2006-x=4011-2x>4011-2.2005=1

- Nếu x>2006, ta có: A=x-2005+x-2006=2x-4011>2.2006-4011=1

- Nếu 2005x2006, ta có: A=x-2005+2006-x=1 Vậy ta có A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 2005x2006

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 5 Phơng trình: x3y+xy3-3x-3y=17

 (x2+y2)(xy-3)=17=17.1

Do x,y nguyên dơng nên x2+y2>1

4 xy 25 ) y x ( 4 xy 17 xy 2 ) y x ( 1 3 xy 17 y

 

  

 

 

-4 y -1 x hoặc 4 y 1 x hoặc

1 1 4

5 4

y y xy

y x xy y x

Kết luận: 

 4 y 1 x

hoặc 

 1 y

4 x

hoặc 

 1 y 4 x

hoặc

 4 y

1 x

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 6 Kẻ Cx//AB AE cắt Cx tại D

ABE~DCE

EC

BE CD

AB

Mặt khác ACD cân tại C  AC=CD Vậy

EC

BE AC

AB

 (đpcm)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 7 a GócCMD=gócBAC=600 Tam giác cân MCD là tam giác đều 1 điểm

b AMC=BDC (c.g.c) AM=BD

Ta có:

MA+MB+MC=MA+MB+MD=MA+MD=2MA Vậy MA+MB+MC lớn nhất AM lớn nhất M là điểm giữa của cung BC

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

C©u 8 SAB=SBC=SAC (c.g.c) S

xq=3SSAB +SABC

Gäi H lµ trung ®iÓm cña AB ta cã SHAB

3 2

a 7 12

a a 4 HG SG SH

2 2 2

3 4

a 7 a 3 4

a 7 AB SH 2

1 S

2

3 a 2 4

3 a 4

3 a 7 Stp

4

3 a 2

3 a 2

1 S

2 2

2 ABC

0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm

0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm

Ghi chó: C¸c bµi h×nh häc sinh kh«ng vÏ h×nh th× kh«ng chÊm ®iÓm

Ngày đăng: 14/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghi chú: Các bài hình học sinh không vẽ hình thì không chấm điểm - de-d.an HSg toan 9(T.Hoa)
hi chú: Các bài hình học sinh không vẽ hình thì không chấm điểm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w