1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án tài liệu ôn thi hsg toán 8

4 349 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Người hướng dẫn Nguyễn Trọng Khái, Nguyễn Anh Xuân
Trường học Trường THCS Mỹ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lục Ngạn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngời ra đề Xác nhận của hiệu trởng.

Trang 1

Phòng GD&ĐT Huyện Lục Ngạn

Trờng THCS Mỹ An Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyệnNăm học: 2010-2011

Môn :Toán - Lớp : 8

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Bài 1 (2đ):

Tìm nghiệm nguyên dơng x, y, z sao cho:

x

1

+1y +1z =1

Bài 2 (1đ):

So sánh 23 100

và 32 100

Bài 3 (2đ):

Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thoả mãn điều kiện:Chia cho 2 d 1,chia cho 3 d 2,chia cho 4 d 3 và chia cho 5 d 4

Bài 4 (2đ):

Cho tam giác AHM vuông tại H Kẻ phân giác MN ( N∈AH).Vẽ tia AE ⊥ MN tại E AE cắt

MH tại B

Tính S∆ABM , S∆ABH biết AM= p, AN= q

Bài 5 (1đ):

Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho số a= 28+211+2n là số chính phơng

Bài 6 (2đ):

Tìm nghiệm nguyên của phơng trình : x2 + y2 + z2 = x2y2

Ngời ra đề Xác nhận của hiệu trởng

Trang 2

híng dÉn chÊm thi Häc kú II

M«n: To¸n 8 N¨m häc:2010- 2011

®iÓm Bµi 1

(2®) Gi¶ sö x≥ y≥ z > 0 ⇒

x

1

+1y +1z ≤ 3z ⇔1≤ 3z ⇔0< z≤3 + Nªu z= 1 ⇒

x

1

+1y =0 Kh«ng cã gi¸ trÞ x, y tho¶ m·n + NÕu z = 2 ⇒

x

1

+1y =21

Cã x≥ y ⇒ 1x +1y ≤ 2y ⇔ 21 ≤ 2y ⇒ 0< y ≤ 4⇒y= {1,2,3,4}

• y=1 th×

x

1

+ 1 =

2

1

Kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña x tho¶

m·n

• y= 2 th×

x

1

+

2

1

=

2

1

Kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña x tho¶ m·n

• y= 3 th× 1x +13 =12 ⇒ x=6 ⇒ (6,3,2) lµ 1 nghiÖm

• y= 4 th× 1x +41 =12 ⇒ x=4 ⇒ (4,4,2) lµ 1 nghiÖm + NÕu z = 3 ⇒

x

1

+1y =

3 2

Cã x≥ y ⇒ 1x +1y ≤ 2y ⇔ 32 ≤ 2y ⇒ 0< y ≤ 3⇒y= {1,2,3 }

• y=1 th×

x

1

+ 1 =

3

2

Kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña x tho¶

m·n

• y= 2 th×

x

1

+

2

1

=

3

2

⇒ x=6 ⇒ (6,2,3) lµ 1 nghiÖm

• y= 3 th× 1x +13 =32 ⇒ x=3 ⇒ (3, 3, 3) lµ 1 nghiÖm VËy (x, y, z) = { (6,3,2) , ( 4, 4, 2), (3, 3, 3)}= (y, x, z) = (z, y,x)

(0,25®)

( 0.25®)

(0,25®)

(0,25®)

(0,25®)

(0,25®)

(0,25®)

(0,25®) Bµi 2

(1®) Ta cã ( 2

3 )2> 2 ⇒ (

2

⇔ 3100> 2 2100

3 2.2 2 2

2 > 2 = 4 > 3

VËy 2 3 100 > 3 2 100

(0,25®)

(0,25®) (0,25®) (0,25®)

Bµi 3

(2®)

Ta cã: a≡1(mod 2) ; a≡2(mod3) ; a≡3(mod 4) ; a≡4(mod 5)

⇒20a≡40(mod 60)

15a≡45(mod 60)

12a≡48(mod 60)

⇒47a≡133(mod 60)≡13(mod 60)

⇒47a=60t+13

(0,25®)

(0,25®)

(0,25®)

Trang 3

⇒ 60 13 13 13

a= + = +t +

= ⇒ = = +

= ⇒ = = + Đặt 2 3

2

q

= ⇒ = (với t,k,u,v,p,q,l∈Z+)

⇒p=2l+l=3l ⇒v=3l+2l=5l ⇒u=5l+3l=8l

⇒k=8l+5l=13l ⇒t=3.13l-1+8l=47l-1 ⇒a=47l-1+13l=60l-1

Vì a là số nguyên dơng nhỏ nhất ⇒Chọn l=1 ⇒a=59

Đáp số:a=59

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) Bài 4

(2đ)

Ta có:ãAME BME BAH= ã = ã và EA = EB; MA = MB = p

*∆AHB đồng dạng ∆AEN ( g.g)

AE

AH =

AN

AB ⇒ AH = AE

AN

AB =

q

AB

2

2

* ∆AHB đồng dạng ∆MEA (g.g)

EA

BH =

AM

AB ⇒ BH = AE

AM

AB =

p

AB

2

2

* Xét ∆ABH vuông tại H ⇒ AB2 = BH2+AH2

4

4 p

AB

4

4q

AB

2

2 4

q p

q p

+

⇒ AH = 2 2

2 2

q p

q p

+ ; BH = 2 2

2 2

q p

p q

+

* Diện tích ∆ ABM : S = 21 AH MB = 2 2

3

q p

q p

+ (đvdt)

* Diện tích ∆ ABH : S =

2

1

AH HB = 2 2 2

3 3

) (

2

q p

q p

+ (đvdt)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Bài 5

(1đ) + Nếu n = 8

⇒a = 28+211+28 = 29 (1+4) = 5 29 (loại) + Nếu n< 8 ⇒a = 28 ( 9 + 2n-8) ⇒ n = { 1,2 7}⇒ a không phải là số chính

Trang 4

+ Nếu n > 8 ⇒a =28 ( 9 + 2n-8)

a là số chính phơng ⇒( 9 + 2n-8) = p2 ⇒2n-8 = (p-3).(p+3)

Có (p+3)-(p-3) =6 ⇒ 2n-8 là tích của hai số có hiệu bằng 6 và mỗi số phải là

luỹ thừa của 2

p - 3 = 2

p + 3 = 8

p = 5 Với p =5 ⇒2n-8 = 2.8 = 24 ⇔ n - 8 = 4 ⇔ n = 12

KL : n = 12

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) Bài 6

(2đ)

Vì x , y có vai trò nh nhau ta có:

VP = x2y2 = (xy)2 ≡ 10(mod(mod44))

TH1:x chẵn ,y lẻ :Suy ra VP ≡ 0 (mod 4)

Từ (*) suy ra z lẻ

Đặt x = 2a, y = 2b+1 , z = 2c +1 (a,b,c thuộc Z)

Khi đó VT có dạng (4d +2) ,d ∈Z

⇒VT ≡ 2 (mod 4)

Vô lý

TH2:x lẻ ,y lẻ :Suy ra VP ≡ 1 (mod 4)

Từ (*) suy ra chẵn

Đặt x = 2a+1, y = 2b+1 , z = 2c (a,b,c thuộc Z)

Khi đó VT có dạng (4d +2) , d ∈Z

⇒VT ≡ 2 (mod 4)

Vô lý

TH3:x chẵn ,y chẵn :⇒VP ≡ 0 (mod 4)

Từ (*) suy ra z chẵn Đặt x = 2a, y = 2b, z = 2c

PT (*) ⇔ 4a2 + 4b2 + 4c2 = 16a2b2

⇔ a2 + b2 + c2 = 4a2b2

Dễ dàng chỉ ra đợc a,b,c chẵn Đặt a = 2A, b = 2B, c= 2C

PT (*) ⇔ 4A2 +4B2 + 4C2 = 64A2B2

⇔ A2 + B2 + C2 = 16A2B2

Lập luận tơng tự nh trên,nếu( x0 , y0 , z0 ) là nghiệm của phơng trình (*) thì

0 ; 0 ; 0

∈ ∈ ∈ ,∀ ∈k N*

Do đó : x0 = y0 = z0 = 0

Ngợc lại :( 0 , 0, 0 ) là nghiệm của phơng trình

KL:PT đã cho có nghiệm là ( 0 , 0 , 0 )

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Ngời ra đề Xác nhận của hiệu trởng

Ngày đăng: 03/12/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w