1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 22 CKTKN KNS mới

32 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g Chấm bàiHĐ3: Hướng dẫn làm bài tập Bài 2a : - Chia HS thành nhiều nhóm, sau đó yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm từ theo yêu cầu của bài.. Các hoạt động dạy học: H§1: Giới thiệu bài -

Trang 1

Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011

Tập viết:

CHỮ HOA S

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa S ( 1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ) ;chữ và câu ứng dụng :

Sáo ( 1 dịng cỡ vừa,1 dịng cỡ nhỏ ), Sáo tắm thì mưa ( 3 lần )

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II.

Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

III. Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Kiểm tra vở viết.

- Yêu cầu viết: R

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới :

HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận

xét

* Gắn mẫu chữ S

- Chữ S cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ S và miêu tả:

+ GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách

viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

HĐ 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* Treo bảng phụ

1.Giới thiệu câu: S – Sáo tắm thì

mưa.

1 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Trang 2

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.

- Các chữ viết cách nhau khoảng

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

C Củng cố Dặn dò:

Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

-Chuẩn bị: Chữ hoa T

- Nhận xét tiết học

1,25 li; a, o, m, I, ư : 1 li

- Dấu sắc (/) trên a và ă

- Dấu huyền (\) trên i

- Khoảng chữ cái o

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

I M ục tiêu :

-Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “Một phần hai”; biết viết và đọc ½ -Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau.(làm được các BT1, 3)

II

Đồ dùng dạy học:

Các mảnh giấy hoặc bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều

III C ác hoạt động dạy học :

A Bài cu õ:

Chữa bài 2 và đọc bảng chia 2

Giải Số kẹo mỗi bạn được chia là:

12 : 2 = 6 ( cái kẹo )

Đáp số: 6 cái kẹo.

GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu “Một phần hai” (1/2)

- 4 HS lên bảng làm bài

- Bạn nhận xét

Trang 3

HS quan sát hình vuông và nhận thấy:

- Hình vuông được chia thành hai phần

bằng nhau, trong đó có 1 phần được tô

màu Như thế là đã tô màu Một phần hai

hình vuông

- H dẫn HS viết: 1/2; đọc: Một phần hai.

Kết luận: Chia hình vuông thành 2

phần bằng nhau, lấy đi một phần (tô

màu) được 1/2 hình vuông.

- Chú ý: 1/2 còn gọi là một nửa.

HĐ2: Thực hành

Bài 1: HS trả lời đúng đã tô màu 1/2

hình nào

- Đã tô màu 1/2 hình nào A, B, C, D?

Bài 3: Trò chơi: Đoán hình nhanh.

- Hướng dẫn HS cách chơi

- Hình ở phần b) đã khoanh vào 1/2 số

con cá

- GV nhận xét – Tuyên dương

C.Củng cố Dặn dị:

- GV tổng kết bài,

øChuẩn bị: Luyện tập.

Nhận xét tiết học

- HS quan sát hình vuông

TỪ NGỮ VỀ LỒI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

I M ục tiêu : -Nhận biết đúng tên một số lồi chim vẽ trong tranh (BT1) ; điền

đúng tên lồi chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ.(BT2)

-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Từ ngữ về loài chim: Dấu

chấm, dấu phẩy

Bài 1:

Từng cặp HS thực hành hỏi nhau

theo mẫu câu “ở đâu

- Mở SGK, trang 35

Trang 4

- Treo tranh minh hoạ và giới

thiệuGọi HS nhận xét và chữa bài

- Chỉ hình minh họa từng loài chim

và yêu cầu HS gọi tên

Bài 2:

- GV gắn các băng giấy có ghi nội

dung bài tập 2 lên bảng Cho HS thảo

luận nhóm Sau đó lên gắn đúng tên

các loài chim vào các câu thành ngữ

tục ngữ

- Gọi HS nhận xét và chữa bài

- Yêu cầu HS đọc

- GV giải thích các câu thành ngữ,

tục ngữ cho HS hiểu:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Treo bảng phụ, gọi 1 HS đọc đoạn

văn

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn

C Củng cố ,Dặn dị:

Nhận xét tiết học

- Quan sát hình minh hoạ

- 3 HS lên bảng gắn từ

1 chào mào; 2- chim sẻ; 3- cò; 4- đại bàng ; 5- vẹt;

6- sáo sậu ; 7- cú mèo.

- Đọc lại tên các loài chim

- Cả lớp nói tên loài chim theo tay

- Vì con quạ có màu đen

- Cú có mùi hôi Nói “Hôi nhưcú” là chỉ cơ thể có mùi hôi khóchịu

- Điều dấu chấm, dấu phẩy vào

ô trống thích hợp, sau đó chép lạiđoạn văn

- 1 HS đọc bài thành tiếng, cảlớp đọc thầm theo

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc lại bài

- Hết câu phải dùng dấu chấm.Chữ cái đầu câu phải viết hoa _

Trang 5

A Bài cu õ : Cuộc sống xung quanh

- Nêu những ngành nghề ở miền núi

và nông thôn mà em biết?

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Vẽ tranh.

- Biết mơ tả bằng hình ảnh những nét

đẹp của quê hương.

- GV gợi ý đề tài : chợ quê em, nhà

văn hố, …

- GV cùng cả lớp nhận xét, tuyên

dương

HĐ3: Trò chơi: Bạn làm nghề gì?

- GV phổ biến cách chơi:

- GV gọi HS lên chơi mẫu

- GV tổ chức cho HS chơi

C Củng cố - Dặn dị:

- Dặn dò HS chuẩn bị bài ngày hôm

sau

GV nhận xét tiết học

- HS trả lời theo câu hỏi củaGV

- HS nxét

Làm việc cá nhân

- HS tiến hành vẽ tranh rồitrưng bày trước lớp

- Cá nhân HS phát biểu ý kiến

- HS nghe Gv phổ biến luật chơi

- HS chơi vui vẻ

- HS nxét tổng kết đội thắngcuộc

_

Buổi chiều:

Luyện viết:

BẬN I.Mục tiêu :

- Rèn kĩ năng viết chữ cho HS,viết đúng mẫu chữ nhỏ

- HS biết cách trình bày rõ ràng ,sạch đẹp

II HĐ động dạy học

HĐ1 Giới thiệu –ghi tên bài.

HĐ2 Hướng dẫn HS luyện viết.

a GV đọc mẫu –HS theo dõi

2HS đọc lại bài

- Bài thơ cĩ mấy dịng?

- Mỗi dịng cĩ mấy chữ ? (HS trả lời )

- Những chữ cái đầu câu phải viết như thế nào ? (HS trả lời )

- Trong bài thơ những dấu câu nào được sử dụng?

b Hướng dẫn HS viết chữ khĩ

- Chảy, Chạy, ngày, lịch, - HS viết vào bảng con

Trang 6

- GV đọc bài HS viết vào vở.

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc phần 1 bài Cò và Cuốc

- Đoạn văn này là lời trò chuyện của

ai với ai?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn trích có mấy câu?

- Đọc các câu nói của Cò và Cuốc

- Câu nói của Cò và Cuốc được đặt

sau dấu câu nào?

- Cuối câu nói của Cò và Cuốc được

đặt dấu gì?

- Những chữ nào được viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

* GV đọc bài trước khi viết

d) Viết chính tả

- GV đọc chính tả cho HS viết

e) Soát lỗi

- GV đọc cho HS dò bài, soát lỗi

- 2 HS viết trên bảng lớp Cảlớp viết vào bảng con

- HS nxét

- Theo dõi bài viết

- Đoạn văn là lời trò chuyệncủa Cò và Cuốc

- Cò, Cuốc, Chị, Khi

- HS đọc, viết bảng lớp, bảngcon

- HS viết chính tả vào vở

- HS tự soát lỗi

Trang 7

g) Chấm bài

HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a :

- Chia HS thành nhiều nhóm, sau đó

yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm từ

theo yêu cầu của bài

- Gọi các nhóm đọc từ tìm được, các

nhóm khác có cùng nội dung bổ sung

từ, nếu có

- GV nhắc lại các từ đúng

Bài 3a: Trò chơi

- GV chia lớp thành 2 nhóm và nêu

từng yêu cầu VD: Tiếng bắt đầu

bằng âm r?

- Tổng kết cuộc thi

C Củng cố, dặn dò:

HS về nhà tìm thêm các tiếng theo

yêu cầu của bài tập 3

- Chuẩn bị: tập chép “ Bác sĩ Sói”

- Bài yêu cầu ta tìm nhữngtiếng có thể ghép với các tiếngcó trong bài

- Hoạt động trong nhóm

Đại diện nhĩm nêu

- HS viết vào Vở Bài tập.

- Các tổ chơi trò chơi

- ríu ra ríu rít, ra vào, rọ, rá,…

- HS làm bài tập vào Vở bài tập

I M ục tiêu :

-Thuộc bảng chia 2

-Biết giải bài tốn cĩ một phép chia ( trong bảng chia 2)

-Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau

Bài 1: Dựa vào bảng chia 2, HS tính

nhẩm để tìm kết quả của mỗi phép chia

- GV nhận xét

Bài 2: HS thực hiện mỗi lần một cặp hai

phép tính: nhân 2 và chia 2

- HS thực hiện: Hình b) đãkhoanh vào ½ số con cá

- HS tính nhẩm để tìm kết quảcủa mỗi phép chia

- Sửa bài

- HS làm bài

- 2 x 6 = 12 2 x 8 = 16

Trang 8

2 x 6 = 12

12 : 2 = 6

- GV nhận xét

Bài 3:

- HS tính nhẩm 18 chia 2 bằng 9

- HS trình bày bài giải

Bài giải Số lá cờ của mỗi tổ là:

18 : 2 = 9 (lá cờ)

Đáp số: 9 lá cờ

Bài 5:

- HS q/sát tranh vẽ, nhận xét, trả lời

- GV nhận xét – Tuyên dương

C Củng cố, Dặn dò:

Chuẩn bị: Số bị chia – Số chia – Thương

Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng giải HS dướilớp giải vào vở

- HS quan sát tranh vẽ

- 2 dãy HS thi đua trả lời

- Bạn nhận xét

_

T

ập làm văn : ĐÁP LỜI XIN LỖI TẢ NGẮN VỀ LỒI CHIM

I M ục tiêu :

-Biếp đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản.( BT1,BT2)

-Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lý.( BT3)

-Ham thích môn học.

*GDKNS: KN Giao tiếp ; KN Lắng nghe tích cực

II

Đồ dùng dạy học:

Các tình huống viết ra băng giấy Bài tập 3 chép sẵn ra bảng phụ

III.C ác hoạt động dạy học :

A Bài cũ:

Gọi HS đọc bài tập 3

- Nhận xét và cho điểm HS

- Gọi 2 HS lên bảng đóng vai thể

hiện lại tình huống này

- Theo em, bạn có sách bị rơi thể

- 3 HS đọc đoạn văn viết vềmột loài chim mà con yêu thích

- Quan sát tranh

- 2 HS đóng vai

- Bạn rất lịch sự và thông cảm

Trang 9

hiện thái độ gì khi nhận lời xin lỗi của

bạn mình?

Bài 2: HS thực hiện 2 trong các phần

a, b, c, d)

- GV chọn cho HS làm phần a, b

- GV viết sẵn các tình huống vào

băng giấy Gọi 1 cặp HS lên thực

hành: 1 HS đọc yêu cầu trên băng

giấy và 1 HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS dưới lớp bổ sung nếu có

cách nói khác Động viên HS tích cực

nói

- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Đoạn văn tả về loài chim gì?

- Yêu cầu HS tự làm và đọc phần

bài làm của mình

- Gv theo dõi

- Nhận xét, cho điểm HS

C Củng cố,Dặn dò:

HS ghi nhớ thực hành đáp lại lời xin

lỗi của người khác trong cuộc sống

hằng ngày và chuẩn bị bài sau

với bạn

Tình huống a:

- HS 1: Một bạn vội, nói với bạntrên cầu thang “Xin lỗi, cho tớ đitrước một chút”

- HS 2: Mời bạn./ Không sao bạncứ đi trước đi./ Mời bạn lêntrước./ Ồ, có gì đâu, bạn lên trướcđi./…

- Đọc yêu cầu của bài

- HS đọc thầm trên bảng phụ

- Chim gáy

- HS tự làm

- 3 đến 5 HS đọc phần bài làm Sắp xếp theo thứ tự: b- a- d- c:

- HS viết vào Vở

HS nhắc lại nội dung bài

_

Th

ủ cơng : GẤP – CẮT – DÁN PHONG BÌ (TIẾT 2)

Phong bì mẫu có khổ đủ lớn.Mẫu thiệp chúc mừng của bài 11.

Quy trình gấp, cắt, dán phong bì có hình vẽ minh hoạ cho từng bước

III.

Các ho ạt động dạy học:

Trang 10

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ 1 : Ôn lại quy trình

- Để làm phong bì ta tiến hành làm theo

- GV yêu cầu HS thực hành theo nhóm

Sau khi thực hành xong thì HS sẽ đính

phong bì mình làm theo nhóm.- GV theo

dõi, uốn nắn, giúp đỡ

-GV yêu cầu HS nhận xét cách trang trí,

làm phong bì của mỗi nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét, tuyên dương

C Củng cố , Dặn dò :

Về nhàtập làm nhiều lần cho thành thạo

_ Chuẩn bị : Ôn tập chương 2

-Tổ trưởng kiểm tra rồi báocáo

III Các hoạt động dạy học:

H§1: Giới thiệu bài - ghi tªn bài

Đọc nối tiếp câu

Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc giọng chậm rãi, rõ ràng mạch lạc

Một em HS giỏi đọc lại tồn bàiLớp theo dõi nhận xét

HS nối tiếp đọc từng câu

2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn

Trang 11

GV sửa lỗi, nhận xột bổ sung

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

GV theo dõi , chấm chữa bài

III Củng cố dặn dũ: Về nhà rốn đọc

nhiều hơn để tiết học sau đọc tốt hơn

Luyện đọc trong nhúm 2 Cỏc nhúm thi đọc

Cỏ nhõn , đồng thanhTheo dừi nhận xột bạn đọc

Cỏc nhúm cử đại diện lờn đọc

HS thi đọc diễn cảm-Theo dừi nhận xột bỡnh chọn người đọc hay nhất

Luy ện Tự nhiên và xã hội:

Ôn : Cuộc sống xung quanh

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tên các nghề ở địa phơng em?

của ngời dân thành phố qua hình vẽ

- Cho HS thảo luận theo nhóm

Trang 12

MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN (2 tiết)

I M ục tiêu: - Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ;đọc rõ lời nhân vật trong câu

chuyện

-Hiểu bài đọc rút ra từ câu chuyện: Khĩ khăn, hoạn nạn, thử thách trí thơngminh của mỗi người ; chớ kiêu căng, xem thường người khác.( trả lời được CH1,2,3 ; HS khá ,giỏi trả lời được CH 4 )

*GDKNS: KN Ra quyết định ; KN Ứng phĩ với căng thẳng

Trang 13

Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong bài tập đọc (phóng to, nếu có

thể) Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu, đoạn cần luyện đọc

III

Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Ổn định:

2 Bài cu õ: Vè chim Gọi HS đọc thuộc

lòng bài Vè chim.

- Nhận xét, ghi điểm HS

3 Bài mới: Một trí khôn hơn trăm trí

khôn

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu cả bài một lượt, sau đó

gọi 1 HS khá đọc lại bài

b) Đọc câu:

- Yêu cầu HS tìm các từ khó đọc

trong bài

c) Luyện đọc theo đoạn

- Gọi HS đọc chú giải

- Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Các

đoạn phân chia như thế nào?

- Nêu yêu cầu luyện đọc theo đoạn và

gọi 1 HS đọc đoạn 1

- Y/c HS đọc từng đoạn

* Đọc đoạn trong nhóm

- Chia nhóm HS, mỗi nhóm có 4 HS

và yêu cầu đọc bài trong nhóm Theo

dõi HS đọc bài theo nhóm

d) Thi đọc:

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá

nhân và đọc đồng thanh

- Tuyên dương các nhóm đọc bài tốt

e) Đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Tìm những câu nói lên thái độ của

Chồn đối với Gà Rừng?

- Chuyện gì đã xảy ra với đôi bạn khi

chúng đang dạo chơi trên cánh đồng?

- Khi gặp nạn Chồn ta xử lí như thế

- Hát

- 5 HS đọc thuộc lòng và trả lờicâu hỏi:

- Theo dõi và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau đọc Mỗi HSchỉ đọc một câu trong bài, đọc từđầu cho đến hết bài

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi SGK

- Bài tập đọc có 4 đoạn:

- 1 HS khá đọc bài

- HS vừa đọc bài vừa nêu cáchngắt giọng của mình, HS khác nhậnxét, sau đó cả lớp thống nhất cáchngắt giọng:

- HS đọc lại từng câu trong đoạnhội thoại giữa Chồn và Gà Rừng

- HS đọc đoạn

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi

HS đọc một đoạn

- Các nhóm cử đại diện thi đọc cánhân hoặc một HS bất kì đọc theoyêu cầu của GV, sau đó thi đọcđồng thanh đoạn 2

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Thảo luận nhĩm

- Không còn lối để chạy trốn

- Chồn lúng túng, sợ hãi nên khôngcòn một trí khôn nào trong đầu

Trang 14

- Gà Rừng đã nghĩ ra mẹo gì để cả hai

cùng thoát nạn?

-Thái độ…(T32)

- Gọi HS đọc câu hỏi 5

+ Em chọn tên nào cho truyện? Vì sao?

- GV nxét, bổ sung

-Câu chuyện nói lên điều gì?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- Y/c HS đọc lại toàn bài

GDKNS: Trên đường đi học, bất ngờ

bạn em bị đau bụng dữ dội, em sẽ làm

gì?

4 Củng cố , Dặn dò: Gọi 2 HS đọc

toàn bài - GV tổng kết, gdhs

Về học bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Đắn đo: cân nhắc xem có lợi hay hại.- Thình lình: bất ngờ.

- Vì Gà Rừng đã dùng một trí khôncủa mình mà cứu được cả hai thoátnạn

- Gặp nạn mới biết ai khôn vì câu

chuyện ca ngợi sự bình tĩnh, thôngminh của Gà Rừng khi gặp nạn

- Chồn và Gà Rừng vì đây là câu

chuyện kể về Chồn và Gà Rừng

- Gà Rừng thông minh vì câu chuyện

ca ngợi trí thông minh, nhanh nhẹncủa Gà Rừng

- Lúc gặp khó khăn, hoạn nạn mớibiết ai khôn

I MỤC TIÊU: -Kiểm tra kĩ năng tính trong bảng nhân 2, 3, 4, 5.

-Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc ,tính độ dài đường gấp khúc.

-Giải bài tốn bằng một phép nhân

II

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Đề bài kiểm tra.

III ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 15

* Bài 4: Nối các điểm sau để có đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng

Đặt tên cho đuờng gấp khúc đó: (2điểm)

- Biết đặt tên cho từng đoạn chuyện(BT1)

- Kể lại được từng đoạn cđa câu chuyện(BT2) HSKG biết kể l¹i toµn bécâu chuyện(BT3)

II.

Đồ dùng dạy học: - Bảng gợi ý tóm tắt của từng đoạn câu chuyện

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- 1/ Bài cũ

- Yêu cầu

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới a) giới thiệu :

* Hướng dẫn kể chuyện

-Đặt tên cho từng đoạn chuyện

- Vì sao tác giả SGK lại đặt tên cho

đoạn 1 câu chuyện là “ Chú Chồn

kiêu ngạo “

-Vậy theo em tên của từng đoạn

truyện phải thể hiện được điều gì ?

- GV nhận xét đánh giá

b/ Kể lại từng đoạn truyện :

- Bước 1 : Kể trong nhóm

-Bước 2 : Kể trước lớp

- Nhận xét bổ sung nhóm bạn

a/ Đ1 : - Gà rừng và Chồn là đôi

-4 em lên kể lại câu chuyện “ Chimsơn ca và bông cúc trắng “

- § ọc yêu cầu bài tập 1

- §ặt tên cho từng đoạn truyện

- Vì đoạn này kể về sự huênh hoangkiêu ngạo của Chồn Nó nói với Gàrừng là nó có một trăm trí khôn

- Tên của từng đoạn truyện phải thểhiện được nội dung của đoạn truyệnđó

- Chú Chồn hợm hĩnh / Gà rừngkhiêm tốn gặp Chồn kiêu căng / Mộttrí khôn gặp một trăm trí khôn ,

- Một số em nêu trước lớp

- Các nhóm tập kể trong nhóm

- Kể theo gợi ý

Trang 16

bạn thân nhưng Chồn có tính xấu

- Chồn nói gì với Gà rừng ?

Bước 2 : Kể lại toàn bộ câu

chuyện

- Yêu cầu

- GV nhận xét tuyên dương

3) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Chồn luôn ngầm coi thường bạn

- Hỏi Gà rừng : “ Cậu có bao nhiêutrí khôn ? …

-Đôi bạn gặp một người thợ săn và…

- Mình làm như thế còn cậu thì thếnhé !

- Khiêm tốn

- Một trí khôn của cậu còn hơn cảtrăm

- 4 HS kể nối tiÕp cả câu chuyện

- Phân vai : Người dẫn chuyện , Gàrừng , Chồn Người đi săn kể lại câuchuyện

- Một em kể câu chuyện, lớp nhậnxét

LuyƯn TiÕng ViƯt: Luyện đọc:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trof

1.Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu.

2.Bài mới

-Đọc mẫu diễn cảm bài văn

- Nghe và chỉnh sửa lỗi

* Đọc từng đoạn :

* Đọc cả bài :

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo

- HS yÕu tiếp nối đọc

- HS yÕu tiếp nối đọc

- HS tìm cách ngắt, luyện ngắtgiọng

- Bốn HSTB nối tiếp nhau đọc bài

- Lần lượt đọc đoạn theo yêu cầu

Ngày đăng: 22/04/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuoâng. - TUẦN 22 CKTKN KNS mới
Hình vuo âng (Trang 3)
Hỡnh nào đa khoanh vào ẵ số con cỏ? - TUẦN 22 CKTKN KNS mới
nh nào đa khoanh vào ẵ số con cỏ? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w