1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 21- 24 DAI 8

12 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 459 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích dạng có hai, ba nhân tử, chú ý dạng tách số hạng, thêm bớt số hạng .Củng cố các ph.pháp phân tích đa thức thành nhân

Trang 1

TUẦN 21 TIẾT 45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích dạng có hai, ba nhân tử, chú

ý dạng tách số hạng, thêm bớt số hạng Củng cố các ph.pháp phân tích đa thức thành nhân

tử Xây dựng đức tính cẩn thận chính xác trong nhóm các hạng tử

B.Phương pháp: Phân tích

A Chuẩn bị: Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

B Tiến trình: I Ổn định lớp:

II Bài cũ :

Phân tích nhân tử : (x – 2)2 – x + 2 ; (x – 2)2 – (3x – 5)2

Tìm các giá trị x để A =

2

7

2

x được xác định

III: Bài mới:

Hoạt động GV và HS

GV cho các nhóm làm ? 1

HS giải :

Biến đổi ( x2 -1 ) thành tích ?

GV nêu mục 1:

GV nêu ví dụ, cách giải

HS giải

Áp dụng : abc = 0

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

HS giải :

2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

HS tìm x ?

GV nêu bài tập:

Chọn đúng : Phương trình tích

Nêu các bước biến đổi để xuất hiện dạng

phương trình tích

GV nêu mục 2:

GV nêu Ví dụ :

HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?

(x + 1)(x + 4) – (2 – x)(2 + x) = 0

HS giải

Áp dụng : abc = 0

Nội dung kiến thức

?1: sgk

P( x ) = ( x2 -1 ) + ( x + 1) ( x – 2 ) P(x) = (x – 1)(x + 1) + (x + 1)(x – 2)

= (x + 1)[(x – 1) + (x – 2)]

= (x + 1)[ x – 1 + x – 2]

= (x + 1)(2x – 3)

1 Phương trình tích và cách giải

?2 : abc = 0  a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

Ví dụ : giải phương trình ( 2x – 3)( x + 1) = 0

Vì abc = 0  a = 0 , b = 0 , c = 0 Vậy : 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0 Vậy 2x – 3 = 0  x =

2 3

x + 1 = 0  x = - 1 Tập nghiệm : S =  1;1,5

Ta có : phương trình (2x – 3)(x + 1) = 0 Gọi là phương trình tích

Các phương trình : (x – 1)(x + 4) = 0

Và (2x2 + x)(x2 – 1) = 0 là phương trình tích Phương trình (6 – x)(x + 4) = 5 không phải là phương trình tích, vì vế phải khác 0

TỔNG QUÁT : Phương trình có dạng :

A(x) B(x) = 0 Giải phương trình tích là giải phương trình A(x) =

0 hoặc B(x) = 0 Rồi lấy tất cả nghiệm của chúng

2.Áp dụng : Giải phương trình :

Ví dụ : (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x) Chuyển vế :

 (x + 1)(x + 4) – (2 – x)(2 + x) = 0

 x2 + 5x + 4 – (4 – x2) = 0

 x2 + 5x + 4 – 4 + x2 = 0

 2x2 + 5x = 0

Trang 2

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

x = 0 ; 2x + 5 = 0

HS tìm x ?

GV nêu Ví dụ :

HS1 biến đổi x3 – 1 ?

HS2 nêu nhận xét ?

( Đặt NTC là x – 1 ) Rút gọn

HS3 giải phương trình :

(x – 1)(2x – 3) = 0

GV nêu bài tập

HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?

( 2x3 – x2 – 2x + 1 = 0 )

HS giải

Áp dụng : abc = 0

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

(2x – 1 )(x2 – 1) = 0

 2x – 1 = 0 ; x2 – 1 = 0

HS tìm x ?

IV Củng cố:

Thực hiện các biến đổi có NTC, có hằng đẳng

thức

 x(2x + 5 ) = 0

 x = 0 ; 2x + 5 = 0

 x = 0 ; x = -

2 5

Ví dụ : Giải phương trình:

(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0

 (x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x – 1)(x2 + x + 1) = 0

 (x + 1)[x2 + 3x – 2 – (x2 + x + 1)] = 0

 (x – 1)(x2 + 3x – 2 – x2 – x – 1) = 0

 (x – 1)(2x – 3) = 0 x – 1 = 0 ;2x – 3 = 0

 x = 1 ; x =

2

3 Vậy S =

 2

3

; 1

Bài tập: Giải phương trình:

2x3 = x2 + 2x – 1

 2x3 – x2 – 2x + 1 = 0

 (2x3 – x2) – 2x + 1 = 0

 x2(2x – 1) – (2x – 1) = 0

 (2x – 1 )(x2 – 1) = 0

 2x – 1 = 0 ; x2 – 1 = 0

 x =

2

1 ; x =  1

Vậy S =

 ; 1 2

1

; 1

V.BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Số 21c d/ BT ; Số 22/BT ; Số 24/LT

TUẦN 21 TIẾT 46 LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

HS nắm được các kĩ năng biến đổi phương trình về dạng tích, củng cố các dạng hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử

C Phương pháp: Phân tích

D Chuẩn bị: HS làm bài tập SGK

E Tiến trình: I Ổn định lớp :

II Bài cũ :

Giải phương trình 3 (2x – 7) – 4x + 14 = 0

x2 – (2x – 1)2 = 0

III: Bài mới:

Hoạt động GV và HS

GV nêu đề toán Bài 1:

a)HS biến đổi ?( hằng đẳng thức )

Kiểm tra hằng đẳng thức

GV nêu bài tập

HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?

[ (x – 2)(5 – x) = 0 ]

HS trung bình giải phương trình

(x – 2)(5 – x) = 0

Nội dung kiến thức

Bài 1: giải phương trình sau : a) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0 b) (x2 – 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0

Giải a) Phương trình đã cho tương đương với: (x – 1)3 = 0

b) Phương trình đã cho tương đương với  (x – 2)(x + 2) + (x – 2)(3 – 2x) = 0  (x – 2)[(x + 2) + (3 – 2x)] = 0  (x – 2)(5 – x) = 0

Trang 3

HS giải

Áp dụng : abc = 0

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

GV nêu bài tập Bài 2:

HS nêu các bước giải phương trình

Áp dụng dạng nào của hằng đẳng thức ?

( A 2 - B 2)

HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ? (

(3 – x)(1 + x) = 0 )

HS giải : Áp dụng : abc = 0

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

GV nêu bài tập Bài 3:

a) HS nêu các bước giải phương trình

Áp dụng dạng nào của phân tích đa thức thành

nhân tử ?

( nhóm hạng tử → NTC )

HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?

( (3 – x)(1 + x) = 0 )

HS giải : Áp dụng : abc = 0

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

HS giải : Tìm x ? Tập nghiệm ?

b) HS nêu các bước giải phương trình

x2 – 2x – 3x + 6 = 0

Áp dụng dạng nào của phân tích đa thức thành

nhân tử ?

( nhóm hạng tử → NTC )

HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?

(  (x – 3)(x – 2) = 0 )

HS giải : Áp dụng : abc = 0

 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0

HS giải : Tìm x ? Tập nghiệm ?

IV Củng cố:

Nêu cách biến đổi để xuất hiện phương trình tích

?

(Chuyển vế để vế phải bằng 0)

 x – 2 = 0 ; 5 – x = 0  x = 0 ; x = 5

Vậy S = 2;5 Bài 2: giải các phương trình sau:

4 – (x2 – 2x + 1) = 0

 4 – (x – 1)2 = 0

 [2 – (x – 1)][2 + (x – 1)] = 0

 (3 – x)(1 + x) = 0

 3 – x = 0 ; 1 + x = 0

 x = 3 ; x = - 1

Bài 3: giải phương trình a) 4x2 + 4x + 1 = x2 b) x2 – 5x + 6 = 0

Giải

a)  3x2 + 4x + 1 = 0

 3x2 + 3x + x + 1 = 0 3x(x + 1) + (x + 1) = 0

 (x + 1)(3x + 1) = 0

 x + 1 = 0 ; 3x + 1 = 0 x =-1 ; x = -

3 1

Vậy : S =

 3

1

; 1

b ) x2 – 2x – 3x + 6 = 0

 x(x – 2) – 3(x – 2) = 0  (x – 3)(x – 2) = 0  x – 3 = 0 ; x – 2 = 0  x = 3 ; x = 2

Vậy : S = 2;3

V.BÀI TẬP VỀ NHÀ

Số 25 LT SGK

Số 26 , 28 bdf , 29 , 30 , 31

TUẦN 22 TIẾT 47 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC

Ngày soạn :

Trang 4

A Mục tiêu:

HS nắm vững các điều kiện xác định của một phương trình Cách giải các phương trình có kèm điều kiện xác định đối với phương trình chứa ẩn ở mẫu thức , chọn nghiệm của phương trình theo điều kiện xác định Củng cố kĩ năng tìm điều kiện xác định của phân thức và các qui tắc biến đổi của phương trình và dạng ph.trình đã học

B.Phương pháp: Phân tích

C.Chuẩn bị: Ôn điều kiện để phân thức xác định, qui đồng mẫu thức

D.Tiến trình: I Ổn định lớp:

II Bài cũ 1.Tìm điều kiện x để phân thức xác định : A =

1

4

1

5

x ; B =

1

7

2

x

2 Giải các phương trình sau : x 2 – ( 2x – 6 ) 2 = 0

III: Bài mới:

Hoạt động GV và HS

GV nêu mục 1.

HS giải

Nêu nhận xét khi x = 1 ?

GV nêu vấn đề giá trị ẩn tìm được ở dạng

phương trình có ẩn ở mẫu

GV nêu mục 2.

HS tìm điều kiện xác định

HS làm ?2 (HS trung bình)

- Nêu cách giải ?

GV nêu mục 3.

Thực hiện các bước giải

HS tìm điều kiện xác định

- Nêu cách giải ?

HS qui đồng mẫu 2 vế ?

) 2 ( 2

) 3 2 ( )

2

(

2

) 2

)(

2

(

2

x x

x x x

x

x

x

HS biến đổi : 2(x + 2)(x – 2)= x(2x + 3) ?

Nội dung kiến thức

1 Ví dụ mở đầu : Giải phương trình : x +

1

1

x = 1 +

1

1

x

 x +

1

1

1

1

 x = 1 Thay x = 1 vào 2 vế thì

1

1

x không xác định Vậy x = 1 : không phải nghiệm của phương trình

Do đó, khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu phải tìm điều kiện của ẩn để biểu thức chứa ẩn được xác định

2.Tìm điều kiện xác định của phương trình

Ví dụ :

1

2

x = 1 +

2

1

x

ĐKXĐ : x – 1 0 và x + 2 0 Vậy x 1 và x -2

?2 : Đáp :

a) x – 1 0 và x + 10 vậy x 1 và x -1 ĐKXĐ: x  1 b) x – 2 0  x 2 3.Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Ví dụ: giải phương trình :

x

x 2

=

) 2 ( 2

3 2

x x

ĐKXĐ : x 0 và x- 2  0 Vậy x  0 và x  2 Qui đồng mẫu 2 vế :

) 2 ( 2

) 3 2 ( ) 2 ( 2

) 2 )(

2 ( 2

x x

x x x

x

x x

Phương trình tương đương với:

 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3)

 2(x2 – 4) = 2x2 + 3x  2x2 – 8 = 2x2 + 3x  3x = - 8

Trang 5

HS tìm x ?

Đối chiếu với điều kiện đầu bài ?

Trả lời tập nghiệm ?

Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở

mẫu ?

IV Củng cố:

Nêu cách tìm điều kiện xác định

 x = -

3 8 Thỏa mãn điều kiện xác định Vậy :

S =

 3 8

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

SGK

V BÀI TẬP VỀ NHÀ :

Số 27 BT ; 28 LT

TUẦN 22 TIẾT 48 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

HS áp dụng cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức để giải các phương trình cùng dạng kết hợp phương trình tích, dạng mẫu có hiệu bậc hai Củng cố phương pháp phân tích nhân

tử, hằng đẳng thức, qui tắc biến đổi Giáo dục đức tính cẩn thận thông qua các biến đổi hữu

tỉ và các biến đổi ph.trình đã học

B Phương pháp: Phân tích

C Chuẩn bị: HS ôn hằng đẳng thức, phương pháp phân tích nhân tử

D Tiến trình: I Ổn định lớp:

II Bài cũ : Giải phương trình : (4x – 2)(5x – 10) = 0

Tìm điều kiện xác định của phương trình :

5

7

x

x

=

1

x x

III: Bài mới:

Hoạt động GV và HS

GV nêu mục 4 : sgk

HS nêu các bước giải

- Tìm điều kiện xác định ?

( Nêu cách giải )

- Qui đồng mẫu thức ?

( Nêu cách giải ) -Khử mẫu :

- Giải phương trình :

x(x + 1) + x(x – 3) = 4x ?

HS nêu nhận xét các giá trị x với điều kiện

xác định ?

Nội dung kiến thức

4 Áp dụng:

Giải phương trình :

) 3 (

2 x

x

+

2

2 x

x

= ( 12)( 3)

x x

ĐKXĐ: x - 3 0  x 3 2x + 2 0 x - 1 (x + 1)(x – 3) 0  x - 1, x 3 Vậy x - 1 và x  3

Qui đồng mẫu 2 vế

) 3 )(

1 ( 2

) 3 ( ) 1 (

x x

x x x

x

=

) 3 )(

1 ( 2

4

x x

Khử mẫu :

 x(x + 1) + x(x – 3) = 4x

 2x2 – 6x = 0

 2x(x – 3) = 0 1) x = 0

Trang 6

HS trả lời nghiệm số ? Tập nghiệm ?

GV nêu bài tập ?

1

1

1

3

3 2

x

x

=

1

2

2

x x x

HS nêu các bước giải

- Tìm điều kiện xác định

- Qui đồng mẫu 2 vế ? ( HS khá )

- HS khử mẫu

- Biến đổi mỗi vế? ( HS tb )

- HS nêu nhận xét về dấu của hệ số bậc cao

nhất ? cần làm gì? ( đổi dấu )

HS nêu cách biến đổi pt :

4x2 – 3x – 1 = 0 ?

( tách số hạng pt tích )

- Giải phương trình :

(x – 1)(4x + 1) = 0

HS nêu nhận xét các giá trị x với điều kiện

xác định ?

HS trả lời nghiệm số ? Tập nghiệm ?

IV Củng cố:

-Nêu cách tìm điều kiện xác định khi mẫu có

bậc 2 ? ( phân tích mẫu có bậc nhất rồi cho

mẫu khác 0 )

- Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

thức ?

2) x – 3 = 0  x = 3 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S =  0

Bài tập : giải phương trình 1

1

1

3

3 2

x

x

=

1

2

2

x x x

ĐKXĐ : x – 1 0  x  1

Vì x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)

= (x – 1)[(x +

2

1 )2 + 4

3 ]  0  x  1 Vậy : ĐKXĐ : x  1

Qui đồng mẫu 2 vế:

1

1

3 2

x

x

1

3

3 2

x

x =

1

) 1 ( 2

3

x

x x

Khử mẫu :

 x2 + x + 1 – 3x2 = 2x(x – 1)

 x2 + x + 1 – 3x2 = 2x2 – 2x

 -2x2 + x + 1 = 2x2 – 2x

 -2x2 – 2x2 + x + 2x + 1 = 0

 -4x2 + 3x + 1 = 0

 4x2 – 3x – 1 = 0

 4x(x – 1) + (x – 1) = 0

 (x – 1)(4x + 1) = 0 a) x – 1 = 0  x = 1 b) 4x + 1 = 0  x = -

4 1

x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S =

 4 1

V BÀI TẬP VỀ NHÀ

Số 31bcd ; 32 ; 33 sgk trg 23

Số 38 abcd ; 39 ; 40 sbt trg 9;10

TUẦN 23 TIẾT 49 LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

HS luyện tập giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu Củng cố các phương pháp biến đổi hữu

tỉ, phân tích nhân tử, qui đồng mẫu, rút gọn các biểu thức

B.Phương pháp: Phân tích

C.Chuẩn bị: HS làm bài tập SGK

D.Tiến trình: I Ổn định lớp:

II Bài cũ :

1 Nêu các bước qui đồng mẫu thức

2 Giải phương trình :

1

) 1 ( 5 1

1 2

x

x x

x

III: Bài mới:

Trang 7

Hoạt động GV và HS Nội dung kiến thức

Gv nêu đề toán :

HS nêu các bước giải ?

HS tìm ĐKXĐ

HS qui đồng mẫu 2 vế ?

HS khử mẫu ?

HS giải phương trình :

(3x – 2)(2x – 3) = (6x + 1)(x + 7) ?

HS nêu nhận xét giá trị x tìm được với

ĐKXĐ?

Trả lời tập nghiệm ?

Gv nêu đề toán :

GV gọi HS TB1 tìm ĐKXĐ

HS TB2 qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu ?

HS TB3 biến đổi (x + 1)2 – (x – 1)2 = 4 ?

HS nêu nhận xét giá trị x tìm được với

ĐKXĐ?

Trả lời tập nghiệm ?

8

12 2

1 1

x

x  

HS nêu các bước giải ?

HS tìm ĐKXĐ

HS TB qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu ? HS TB

biến đổi 3 8 2 2 4

Bài 1: Giải phương trình : 7

2 3

x

x

=

3 2

1 6

x x

Điều kiện xác định :

x + 7  0  x - 7 2x – 3  0  x 

2 3

Vậy : x - 7 và x 

2 3

Qui đồng mẫu 2 vế ta có phương trình tương đương :

) 3 2 )(

7 (

) 3 2 )(

2 3 (

x x

x x

= ((26 13)()( 77))

x x

x x

Khử mẫu ta có phương trình tương đương : (3x – 2)(2x – 3) = (6x + 1)(x + 7)

 6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7

 -13x – 43x = 7 - 6

 -56x = 1

 x = -

56 1

S =

 56 1

Bài 2: giải phương trình:

1

1

x

x

- 1

1

x

x

=

1

4

2

x

ĐKXĐ: x  1 Qui đồng mẫu 2 vế :

1

) 1 ( ) 1 (

2

2 2

x

x

1

4

2

x

 (x + 1)2 – (x – 1)2 = 4

 x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4

 4x = 4

 x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S = Ø

Bài 3 : Giải phương trình:

3

8

12 2

1 1

x

x  

ĐKXĐ: x -2 Qui đồng mẫu 2 vế :

8

12 8

4 2 8

3 3

2 3

x x

x x x

4 2

8 2 3

Trang 8

HS nêu nhận xét giá trị x tìm được với

ĐKXĐ?

Trả lời tập nghiệm ?

IV Củng cố:

Nêu cách kết luận tập nghiệm khi giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu ?

 x 3 + x 2 -2x = 0

 x ( x 2 + x -2 ) = 0

x = 0 ; x 2 + x -2 = 0

 x( x- 1 ) (x + 2) =0

x = 0 ; x = 1 ; x = - 2 ( loại ) Vậy : Tập nghiệm : S 0 ; 1

V BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Số 38 abcd trang 9 SBT

Số 39 abc trang 9 SBT

Số 41 abcd trang 10 SBT

TUẦN 23 TIẾT 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

HS hiểu được cách giải bài toán bằng cách lập phương trình có kĩ năng biểu diễn các đại lượng liên quan theo ẩn, xác định được tính chất liên quan giữa các đại lượng để thiết lập phương trình, củng cố phương trình

B Phương pháp: Phân tích

C.Chuẩn bị: HS ôn về công thức tìm quãng đường, thời gian, chữ số

D Tiến trình: I Ổn định lớp

II Bài cũ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

III: Bài mới:

GV nêu mục 1 :

GV nêu ví dụ

Biểu thị quãng đường đi được theo x?

HS làm ? 1.

HS làm ? 2.

GV nêu mục 2 :

GV nêu ví dụ

HS nêu cách giải, chọn ẩn ?

1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

Ví dụ: Gọi x (km/h) là vận tốc của một mô

tô thì : Quãng đường đi được sau 5 giờ là 5x (km) Thời gian để ô tô đi được quãng đường 100

km là

x

100 (giờ)

? 1 : a) Quãng đường 180 (m).

b) Vận tốc

x

4500 (m/ph) =

x

75 (m/h) =

x

40

3 (km/h)

? 2 : a) 500 + x

b) 10x + 5

2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình

Ví dụ 2: SGK

Trang 9

(GV hướng dẫn có thể chọn 2 cách )

Điều kiện ẩn là gì ?

Biểu thị đại lượng nào theo x, y ?

Lập hệ thức tương quan

Lập phương trình bài toán

HS giải ph trình 4x + 2(36 – x) = 100 ?

HS trả lời kết qủa ?

GV nêu BÀI TẬP: Số 34.sgk trg 25

HS nêu cách giải, chọn ẩn ?

Điều kiện ẩn là gì ?

(x nguyên khác 0 )

Biểu thị đại lượng nào theo x ?

( Tử và mẫu của phân số mới ) (

2 3

2

x

x

) Lập hệ thức tương quan ? Lập phương trình bài

toán

(

2 3

2

x

x

= 2

1 )

HS biến đổi pt bài toán ?

HS trả lời kết quả ? ( Phân số phải tìm là

4

1 )

IV Củng cố:

Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương

trình

Gọi x là ẩn số chó, y là số gà Điều kiện x, y nguyên dương ; x, y < 36

Số chân chó : 4x (chân)

Số chân gà : 2y (chân) = 2(36 – x) chân Vậy 4x + 2(36 – x) = 100

4x + 72 – 2x = 100 2x = 100 – 72 = 28 => x = 28 : 2 = 14

Số chó : 14 con, số gà : 36 – 14 = 22 con

BÀI TẬP: Số 34.sgk trg 25

Gọi x là tử số, x nguyên khác 0

Mẫu số là : x + 3

Vậy

2 3

2

x

x

= 2 1

5

2

x

x

= 2

1

 2(x + 2) = x + 5

 x = 1 ( thỏa mãn đk đbài ) Vậy tử là 1 , mẫu là 4 Phân số phải tìm là

4 1

V BÀI TẬP VỀ NHÀ

Số 35 HD: Gọi x là số học sinh của lớp

Biểu thị học sinh giỏi kì 1, kì 2 theo x Lập phương trình

TUẦN 24 TIẾT 51 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

HS hiểu được cách giải bài toán bằng cách lập phương trình ở dạng chuyển động với yêu cầu lập được biểu thức liên quan với ẩn chọn lựa được các đại lượng liên quan; tậpluyện cách chọn yếu tố để lập ph.trnh bài toán

B Phương pháp : Phan tích

C Chuẩn bị: HS ôn về công thức về chuyển động (vật lí)

D.Tiến trình: I Ổn định lớp

II Bài cũ Viết hệ thức giữa thời gian đi (t) và vận tốc v = 55 km/h trên quãng đường x(km)

III: Bài mới:

Phân tích đề toán :

- Đi ngược chiều

- Quãng đường xe đi từ Hà Nôi + quãng

đường xe đi từ Nam Định bằng 90

HS tìm đại lượng liên quan (quãng đường)

VÍ DỤ: SGK

Gọi x (giờ) thời gian đi của xe khởi hành từ

Hà Nội đến lúc gặp nhau

Trang 10

Nêu cách tìm quãng đường

Lập phương trình bài toán

HS trả lời kết quả

HS làm ? 4.

Biểu thị các đại lượng theo yêu cầu ở bảng

Thời gian đi mỗi xe

Quãng đường đi của mỗi xe

Nêu yếu tố lập phương trình

Giải phương trình

Trả lời kết quả

Hs nêu nhận xét cách giải ?

IV Củng cố:

Thời gian đi từ Nam Định đến lúc gặp nhau :

x - 5

2 (24 phút =

5

2 giờ)

Quãng đường xe đi từ Hà Nội : 35x (km) Quãng đường xe đi từ Nam Định : 45(x -

5

2 ) km

Phương trình bài toán : 35x + 45(x -

5

2 ) = 90 35x + 45x – 18 = 90 80x = 108

x =

80

108 = 20

27 >

5 2 Vậy thời gian 2 xe gặp nhau kể từ lúc xe Hà Nội đi là :

20

27 giờ = 1 giờ 21 phút

CÁCH 2:

Gọi S quãng đường đi xe đi Hà Nội đến chỗ gặp nhau 0 < S < 90

Quãng đường xe đi từ Nam Định 90 – S (km) Thời gian xe đi từ Hà Nội đến lúc gặp nhau 35

S

(giờ) Thời gian xe đi từ Nam Định đi sau 24 phút = 5

2 giờ Vậy phương trình là : 35

S

- 45

90  S

= 5 2

 9S – 7(90 – S) = 2 63

 9S + 7S – 630 = 126

 S =

16

756 = 47,25 Quãng đường xe đi từ Hà Nội là 47,25 km Thời gian xe đi từ Hà Nội là :

47,25 : 25 = 1,35 giờ = 1 giờ 21 phút

V.BÀI TẬP VỀ NHÀ

Số 37 : Tìm thời gian đi mỗi xe, vận tốc

Số 46 : Trung bình mỗi xe

Ngày đăng: 21/04/2015, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w