Mục tiêu: HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích dạng có hai, ba nhân tử, chú ý dạng tách số hạng, thêm bớt số hạng .Củng cố các ph.pháp phân tích đa thức thành nhân
Trang 1TUẦN 21 TIẾT 45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích dạng có hai, ba nhân tử, chú
ý dạng tách số hạng, thêm bớt số hạng Củng cố các ph.pháp phân tích đa thức thành nhân
tử Xây dựng đức tính cẩn thận chính xác trong nhóm các hạng tử
B.Phương pháp: Phân tích
A Chuẩn bị: Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
B Tiến trình: I Ổn định lớp:
II Bài cũ :
Phân tích nhân tử : (x – 2)2 – x + 2 ; (x – 2)2 – (3x – 5)2
Tìm các giá trị x để A =
2
7
2
x được xác định
III: Bài mới:
Hoạt động GV và HS
GV cho các nhóm làm ? 1
HS giải :
Biến đổi ( x2 -1 ) thành tích ?
GV nêu mục 1:
GV nêu ví dụ, cách giải
HS giải
Áp dụng : abc = 0
a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
HS giải :
2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
HS tìm x ?
GV nêu bài tập:
Chọn đúng : Phương trình tích
Nêu các bước biến đổi để xuất hiện dạng
phương trình tích
GV nêu mục 2:
GV nêu Ví dụ :
HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?
(x + 1)(x + 4) – (2 – x)(2 + x) = 0
HS giải
Áp dụng : abc = 0
Nội dung kiến thức
?1: sgk
P( x ) = ( x2 -1 ) + ( x + 1) ( x – 2 ) P(x) = (x – 1)(x + 1) + (x + 1)(x – 2)
= (x + 1)[(x – 1) + (x – 2)]
= (x + 1)[ x – 1 + x – 2]
= (x + 1)(2x – 3)
1 Phương trình tích và cách giải
?2 : abc = 0 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
Ví dụ : giải phương trình ( 2x – 3)( x + 1) = 0
Vì abc = 0 a = 0 , b = 0 , c = 0 Vậy : 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0 Vậy 2x – 3 = 0 x =
2 3
x + 1 = 0 x = - 1 Tập nghiệm : S = 1;1,5
Ta có : phương trình (2x – 3)(x + 1) = 0 Gọi là phương trình tích
Các phương trình : (x – 1)(x + 4) = 0
Và (2x2 + x)(x2 – 1) = 0 là phương trình tích Phương trình (6 – x)(x + 4) = 5 không phải là phương trình tích, vì vế phải khác 0
TỔNG QUÁT : Phương trình có dạng :
A(x) B(x) = 0 Giải phương trình tích là giải phương trình A(x) =
0 hoặc B(x) = 0 Rồi lấy tất cả nghiệm của chúng
2.Áp dụng : Giải phương trình :
Ví dụ : (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x) Chuyển vế :
(x + 1)(x + 4) – (2 – x)(2 + x) = 0
x2 + 5x + 4 – (4 – x2) = 0
x2 + 5x + 4 – 4 + x2 = 0
2x2 + 5x = 0
Trang 2 a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
x = 0 ; 2x + 5 = 0
HS tìm x ?
GV nêu Ví dụ :
HS1 biến đổi x3 – 1 ?
HS2 nêu nhận xét ?
( Đặt NTC là x – 1 ) Rút gọn
HS3 giải phương trình :
(x – 1)(2x – 3) = 0
GV nêu bài tập
HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?
( 2x3 – x2 – 2x + 1 = 0 )
HS giải
Áp dụng : abc = 0
a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
(2x – 1 )(x2 – 1) = 0
2x – 1 = 0 ; x2 – 1 = 0
HS tìm x ?
IV Củng cố:
Thực hiện các biến đổi có NTC, có hằng đẳng
thức
x(2x + 5 ) = 0
x = 0 ; 2x + 5 = 0
x = 0 ; x = -
2 5
Ví dụ : Giải phương trình:
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x – 1)(x2 + x + 1) = 0
(x + 1)[x2 + 3x – 2 – (x2 + x + 1)] = 0
(x – 1)(x2 + 3x – 2 – x2 – x – 1) = 0
(x – 1)(2x – 3) = 0 x – 1 = 0 ;2x – 3 = 0
x = 1 ; x =
2
3 Vậy S =
2
3
; 1
Bài tập: Giải phương trình:
2x3 = x2 + 2x – 1
2x3 – x2 – 2x + 1 = 0
(2x3 – x2) – 2x + 1 = 0
x2(2x – 1) – (2x – 1) = 0
(2x – 1 )(x2 – 1) = 0
2x – 1 = 0 ; x2 – 1 = 0
x =
2
1 ; x = 1
Vậy S =
; 1 2
1
; 1
V.BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Số 21c d/ BT ; Số 22/BT ; Số 24/LT
TUẦN 21 TIẾT 46 LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS nắm được các kĩ năng biến đổi phương trình về dạng tích, củng cố các dạng hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử
C Phương pháp: Phân tích
D Chuẩn bị: HS làm bài tập SGK
E Tiến trình: I Ổn định lớp :
II Bài cũ :
Giải phương trình 3 (2x – 7) – 4x + 14 = 0
x2 – (2x – 1)2 = 0
III: Bài mới:
Hoạt động GV và HS
GV nêu đề toán Bài 1:
a)HS biến đổi ?( hằng đẳng thức )
Kiểm tra hằng đẳng thức
GV nêu bài tập
HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?
[ (x – 2)(5 – x) = 0 ]
HS trung bình giải phương trình
(x – 2)(5 – x) = 0
Nội dung kiến thức
Bài 1: giải phương trình sau : a) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0 b) (x2 – 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
Giải a) Phương trình đã cho tương đương với: (x – 1)3 = 0
b) Phương trình đã cho tương đương với (x – 2)(x + 2) + (x – 2)(3 – 2x) = 0 (x – 2)[(x + 2) + (3 – 2x)] = 0 (x – 2)(5 – x) = 0
Trang 3HS giải
Áp dụng : abc = 0
a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
GV nêu bài tập Bài 2:
HS nêu các bước giải phương trình
Áp dụng dạng nào của hằng đẳng thức ?
( A 2 - B 2)
HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ? (
(3 – x)(1 + x) = 0 )
HS giải : Áp dụng : abc = 0
a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
GV nêu bài tập Bài 3:
a) HS nêu các bước giải phương trình
Áp dụng dạng nào của phân tích đa thức thành
nhân tử ?
( nhóm hạng tử → NTC )
HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?
( (3 – x)(1 + x) = 0 )
HS giải : Áp dụng : abc = 0
a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
HS giải : Tìm x ? Tập nghiệm ?
b) HS nêu các bước giải phương trình
x2 – 2x – 3x + 6 = 0
Áp dụng dạng nào của phân tích đa thức thành
nhân tử ?
( nhóm hạng tử → NTC )
HS giải : Biến đổi đưa về phương trình tích ?
( (x – 3)(x – 2) = 0 )
HS giải : Áp dụng : abc = 0
a = 0 hoặc b = 0 hoặc c = 0
HS giải : Tìm x ? Tập nghiệm ?
IV Củng cố:
Nêu cách biến đổi để xuất hiện phương trình tích
?
(Chuyển vế để vế phải bằng 0)
x – 2 = 0 ; 5 – x = 0 x = 0 ; x = 5
Vậy S = 2;5 Bài 2: giải các phương trình sau:
4 – (x2 – 2x + 1) = 0
4 – (x – 1)2 = 0
[2 – (x – 1)][2 + (x – 1)] = 0
(3 – x)(1 + x) = 0
3 – x = 0 ; 1 + x = 0
x = 3 ; x = - 1
Bài 3: giải phương trình a) 4x2 + 4x + 1 = x2 b) x2 – 5x + 6 = 0
Giải
a) 3x2 + 4x + 1 = 0
3x2 + 3x + x + 1 = 0 3x(x + 1) + (x + 1) = 0
(x + 1)(3x + 1) = 0
x + 1 = 0 ; 3x + 1 = 0 x =-1 ; x = -
3 1
Vậy : S =
3
1
; 1
b ) x2 – 2x – 3x + 6 = 0
x(x – 2) – 3(x – 2) = 0 (x – 3)(x – 2) = 0 x – 3 = 0 ; x – 2 = 0 x = 3 ; x = 2
Vậy : S = 2;3
V.BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 25 LT SGK
Số 26 , 28 bdf , 29 , 30 , 31
TUẦN 22 TIẾT 47 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
Ngày soạn :
Trang 4A Mục tiêu:
HS nắm vững các điều kiện xác định của một phương trình Cách giải các phương trình có kèm điều kiện xác định đối với phương trình chứa ẩn ở mẫu thức , chọn nghiệm của phương trình theo điều kiện xác định Củng cố kĩ năng tìm điều kiện xác định của phân thức và các qui tắc biến đổi của phương trình và dạng ph.trình đã học
B.Phương pháp: Phân tích
C.Chuẩn bị: Ôn điều kiện để phân thức xác định, qui đồng mẫu thức
D.Tiến trình: I Ổn định lớp:
II Bài cũ 1.Tìm điều kiện x để phân thức xác định : A =
1
4
1
5
x ; B =
1
7
2
x
2 Giải các phương trình sau : x 2 – ( 2x – 6 ) 2 = 0
III: Bài mới:
Hoạt động GV và HS
GV nêu mục 1.
HS giải
Nêu nhận xét khi x = 1 ?
GV nêu vấn đề giá trị ẩn tìm được ở dạng
phương trình có ẩn ở mẫu
GV nêu mục 2.
HS tìm điều kiện xác định
HS làm ?2 (HS trung bình)
- Nêu cách giải ?
GV nêu mục 3.
Thực hiện các bước giải
HS tìm điều kiện xác định
- Nêu cách giải ?
HS qui đồng mẫu 2 vế ?
) 2 ( 2
) 3 2 ( )
2
(
2
) 2
)(
2
(
2
x x
x x x
x
x
x
HS biến đổi : 2(x + 2)(x – 2)= x(2x + 3) ?
Nội dung kiến thức
1 Ví dụ mở đầu : Giải phương trình : x +
1
1
x = 1 +
1
1
x
x +
1
1
1
1
x = 1 Thay x = 1 vào 2 vế thì
1
1
x không xác định Vậy x = 1 : không phải nghiệm của phương trình
Do đó, khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu phải tìm điều kiện của ẩn để biểu thức chứa ẩn được xác định
2.Tìm điều kiện xác định của phương trình
Ví dụ :
1
2
x = 1 +
2
1
x
ĐKXĐ : x – 1 0 và x + 2 0 Vậy x 1 và x -2
?2 : Đáp :
a) x – 1 0 và x + 10 vậy x 1 và x -1 ĐKXĐ: x 1 b) x – 2 0 x 2 3.Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Ví dụ: giải phương trình :
x
x 2
=
) 2 ( 2
3 2
x x
ĐKXĐ : x 0 và x- 2 0 Vậy x 0 và x 2 Qui đồng mẫu 2 vế :
) 2 ( 2
) 3 2 ( ) 2 ( 2
) 2 )(
2 ( 2
x x
x x x
x
x x
Phương trình tương đương với:
2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3)
2(x2 – 4) = 2x2 + 3x 2x2 – 8 = 2x2 + 3x 3x = - 8
Trang 5HS tìm x ?
Đối chiếu với điều kiện đầu bài ?
Trả lời tập nghiệm ?
Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở
mẫu ?
IV Củng cố:
Nêu cách tìm điều kiện xác định
x = -
3 8 Thỏa mãn điều kiện xác định Vậy :
S =
3 8
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
SGK
V BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Số 27 BT ; 28 LT
TUẦN 22 TIẾT 48 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS áp dụng cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức để giải các phương trình cùng dạng kết hợp phương trình tích, dạng mẫu có hiệu bậc hai Củng cố phương pháp phân tích nhân
tử, hằng đẳng thức, qui tắc biến đổi Giáo dục đức tính cẩn thận thông qua các biến đổi hữu
tỉ và các biến đổi ph.trình đã học
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS ôn hằng đẳng thức, phương pháp phân tích nhân tử
D Tiến trình: I Ổn định lớp:
II Bài cũ : Giải phương trình : (4x – 2)(5x – 10) = 0
Tìm điều kiện xác định của phương trình :
5
7
x
x
=
1
x x
III: Bài mới:
Hoạt động GV và HS
GV nêu mục 4 : sgk
HS nêu các bước giải
- Tìm điều kiện xác định ?
( Nêu cách giải )
- Qui đồng mẫu thức ?
( Nêu cách giải ) -Khử mẫu :
- Giải phương trình :
x(x + 1) + x(x – 3) = 4x ?
HS nêu nhận xét các giá trị x với điều kiện
xác định ?
Nội dung kiến thức
4 Áp dụng:
Giải phương trình :
) 3 (
2 x
x
+
2
2 x
x
= ( 12)( 3)
x x
ĐKXĐ: x - 3 0 x 3 2x + 2 0 x - 1 (x + 1)(x – 3) 0 x - 1, x 3 Vậy x - 1 và x 3
Qui đồng mẫu 2 vế
) 3 )(
1 ( 2
) 3 ( ) 1 (
x x
x x x
x
=
) 3 )(
1 ( 2
4
x x
Khử mẫu :
x(x + 1) + x(x – 3) = 4x
2x2 – 6x = 0
2x(x – 3) = 0 1) x = 0
Trang 6HS trả lời nghiệm số ? Tập nghiệm ?
GV nêu bài tập ?
1
1
1
3
3 2
x
x
=
1
2
2
x x x
HS nêu các bước giải
- Tìm điều kiện xác định
- Qui đồng mẫu 2 vế ? ( HS khá )
- HS khử mẫu
- Biến đổi mỗi vế? ( HS tb )
- HS nêu nhận xét về dấu của hệ số bậc cao
nhất ? cần làm gì? ( đổi dấu )
HS nêu cách biến đổi pt :
4x2 – 3x – 1 = 0 ?
( tách số hạng pt tích )
- Giải phương trình :
(x – 1)(4x + 1) = 0
HS nêu nhận xét các giá trị x với điều kiện
xác định ?
HS trả lời nghiệm số ? Tập nghiệm ?
IV Củng cố:
-Nêu cách tìm điều kiện xác định khi mẫu có
bậc 2 ? ( phân tích mẫu có bậc nhất rồi cho
mẫu khác 0 )
- Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức ?
2) x – 3 = 0 x = 3 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S = 0
Bài tập : giải phương trình 1
1
1
3
3 2
x
x
=
1
2
2
x x x
ĐKXĐ : x – 1 0 x 1
Vì x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)
= (x – 1)[(x +
2
1 )2 + 4
3 ] 0 x 1 Vậy : ĐKXĐ : x 1
Qui đồng mẫu 2 vế:
1
1
3 2
x
x
1
3
3 2
x
x =
1
) 1 ( 2
3
x
x x
Khử mẫu :
x2 + x + 1 – 3x2 = 2x(x – 1)
x2 + x + 1 – 3x2 = 2x2 – 2x
-2x2 + x + 1 = 2x2 – 2x
-2x2 – 2x2 + x + 2x + 1 = 0
-4x2 + 3x + 1 = 0
4x2 – 3x – 1 = 0
4x(x – 1) + (x – 1) = 0
(x – 1)(4x + 1) = 0 a) x – 1 = 0 x = 1 b) 4x + 1 = 0 x = -
4 1
x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S =
4 1
V BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 31bcd ; 32 ; 33 sgk trg 23
Số 38 abcd ; 39 ; 40 sbt trg 9;10
TUẦN 23 TIẾT 49 LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS luyện tập giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu Củng cố các phương pháp biến đổi hữu
tỉ, phân tích nhân tử, qui đồng mẫu, rút gọn các biểu thức
B.Phương pháp: Phân tích
C.Chuẩn bị: HS làm bài tập SGK
D.Tiến trình: I Ổn định lớp:
II Bài cũ :
1 Nêu các bước qui đồng mẫu thức
2 Giải phương trình :
1
) 1 ( 5 1
1 2
x
x x
x
III: Bài mới:
Trang 7Hoạt động GV và HS Nội dung kiến thức
Gv nêu đề toán :
HS nêu các bước giải ?
HS tìm ĐKXĐ
HS qui đồng mẫu 2 vế ?
HS khử mẫu ?
HS giải phương trình :
(3x – 2)(2x – 3) = (6x + 1)(x + 7) ?
HS nêu nhận xét giá trị x tìm được với
ĐKXĐ?
Trả lời tập nghiệm ?
Gv nêu đề toán :
GV gọi HS TB1 tìm ĐKXĐ
HS TB2 qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu ?
HS TB3 biến đổi (x + 1)2 – (x – 1)2 = 4 ?
HS nêu nhận xét giá trị x tìm được với
ĐKXĐ?
Trả lời tập nghiệm ?
8
12 2
1 1
x
x
HS nêu các bước giải ?
HS tìm ĐKXĐ
HS TB qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu ? HS TB
biến đổi 3 8 2 2 4
Bài 1: Giải phương trình : 7
2 3
x
x
=
3 2
1 6
x x
Điều kiện xác định :
x + 7 0 x - 7 2x – 3 0 x
2 3
Vậy : x - 7 và x
2 3
Qui đồng mẫu 2 vế ta có phương trình tương đương :
) 3 2 )(
7 (
) 3 2 )(
2 3 (
x x
x x
= ((26 13)()( 77))
x x
x x
Khử mẫu ta có phương trình tương đương : (3x – 2)(2x – 3) = (6x + 1)(x + 7)
6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7
-13x – 43x = 7 - 6
-56x = 1
x = -
56 1
S =
56 1
Bài 2: giải phương trình:
1
1
x
x
- 1
1
x
x
=
1
4
2
x
ĐKXĐ: x 1 Qui đồng mẫu 2 vế :
1
) 1 ( ) 1 (
2
2 2
x
x
1
4
2
x
(x + 1)2 – (x – 1)2 = 4
x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4
4x = 4
x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S = Ø
Bài 3 : Giải phương trình:
3
8
12 2
1 1
x
x
ĐKXĐ: x -2 Qui đồng mẫu 2 vế :
8
12 8
4 2 8
3 3
2 3
x x
x x x
4 2
8 2 3
Trang 8HS nêu nhận xét giá trị x tìm được với
ĐKXĐ?
Trả lời tập nghiệm ?
IV Củng cố:
Nêu cách kết luận tập nghiệm khi giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu ?
x 3 + x 2 -2x = 0
x ( x 2 + x -2 ) = 0
x = 0 ; x 2 + x -2 = 0
x( x- 1 ) (x + 2) =0
x = 0 ; x = 1 ; x = - 2 ( loại ) Vậy : Tập nghiệm : S 0 ; 1
V BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Số 38 abcd trang 9 SBT
Số 39 abc trang 9 SBT
Số 41 abcd trang 10 SBT
TUẦN 23 TIẾT 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS hiểu được cách giải bài toán bằng cách lập phương trình có kĩ năng biểu diễn các đại lượng liên quan theo ẩn, xác định được tính chất liên quan giữa các đại lượng để thiết lập phương trình, củng cố phương trình
B Phương pháp: Phân tích
C.Chuẩn bị: HS ôn về công thức tìm quãng đường, thời gian, chữ số
D Tiến trình: I Ổn định lớp
II Bài cũ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
III: Bài mới:
GV nêu mục 1 :
GV nêu ví dụ
Biểu thị quãng đường đi được theo x?
HS làm ? 1.
HS làm ? 2.
GV nêu mục 2 :
GV nêu ví dụ
HS nêu cách giải, chọn ẩn ?
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
Ví dụ: Gọi x (km/h) là vận tốc của một mô
tô thì : Quãng đường đi được sau 5 giờ là 5x (km) Thời gian để ô tô đi được quãng đường 100
km là
x
100 (giờ)
? 1 : a) Quãng đường 180 (m).
b) Vận tốc
x
4500 (m/ph) =
x
75 (m/h) =
x
40
3 (km/h)
? 2 : a) 500 + x
b) 10x + 5
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình
Ví dụ 2: SGK
Trang 9(GV hướng dẫn có thể chọn 2 cách )
Điều kiện ẩn là gì ?
Biểu thị đại lượng nào theo x, y ?
Lập hệ thức tương quan
Lập phương trình bài toán
HS giải ph trình 4x + 2(36 – x) = 100 ?
HS trả lời kết qủa ?
GV nêu BÀI TẬP: Số 34.sgk trg 25
HS nêu cách giải, chọn ẩn ?
Điều kiện ẩn là gì ?
(x nguyên khác 0 )
Biểu thị đại lượng nào theo x ?
( Tử và mẫu của phân số mới ) (
2 3
2
x
x
) Lập hệ thức tương quan ? Lập phương trình bài
toán
(
2 3
2
x
x
= 2
1 )
HS biến đổi pt bài toán ?
HS trả lời kết quả ? ( Phân số phải tìm là
4
1 )
IV Củng cố:
Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương
trình
Gọi x là ẩn số chó, y là số gà Điều kiện x, y nguyên dương ; x, y < 36
Số chân chó : 4x (chân)
Số chân gà : 2y (chân) = 2(36 – x) chân Vậy 4x + 2(36 – x) = 100
4x + 72 – 2x = 100 2x = 100 – 72 = 28 => x = 28 : 2 = 14
Số chó : 14 con, số gà : 36 – 14 = 22 con
BÀI TẬP: Số 34.sgk trg 25
Gọi x là tử số, x nguyên khác 0
Mẫu số là : x + 3
Vậy
2 3
2
x
x
= 2 1
5
2
x
x
= 2
1
2(x + 2) = x + 5
x = 1 ( thỏa mãn đk đbài ) Vậy tử là 1 , mẫu là 4 Phân số phải tìm là
4 1
V BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 35 HD: Gọi x là số học sinh của lớp
Biểu thị học sinh giỏi kì 1, kì 2 theo x Lập phương trình
TUẦN 24 TIẾT 51 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS hiểu được cách giải bài toán bằng cách lập phương trình ở dạng chuyển động với yêu cầu lập được biểu thức liên quan với ẩn chọn lựa được các đại lượng liên quan; tậpluyện cách chọn yếu tố để lập ph.trnh bài toán
B Phương pháp : Phan tích
C Chuẩn bị: HS ôn về công thức về chuyển động (vật lí)
D.Tiến trình: I Ổn định lớp
II Bài cũ Viết hệ thức giữa thời gian đi (t) và vận tốc v = 55 km/h trên quãng đường x(km)
III: Bài mới:
Phân tích đề toán :
- Đi ngược chiều
- Quãng đường xe đi từ Hà Nôi + quãng
đường xe đi từ Nam Định bằng 90
HS tìm đại lượng liên quan (quãng đường)
VÍ DỤ: SGK
Gọi x (giờ) thời gian đi của xe khởi hành từ
Hà Nội đến lúc gặp nhau
Trang 10Nêu cách tìm quãng đường
Lập phương trình bài toán
HS trả lời kết quả
HS làm ? 4.
Biểu thị các đại lượng theo yêu cầu ở bảng
Thời gian đi mỗi xe
Quãng đường đi của mỗi xe
Nêu yếu tố lập phương trình
Giải phương trình
Trả lời kết quả
Hs nêu nhận xét cách giải ?
IV Củng cố:
Thời gian đi từ Nam Định đến lúc gặp nhau :
x - 5
2 (24 phút =
5
2 giờ)
Quãng đường xe đi từ Hà Nội : 35x (km) Quãng đường xe đi từ Nam Định : 45(x -
5
2 ) km
Phương trình bài toán : 35x + 45(x -
5
2 ) = 90 35x + 45x – 18 = 90 80x = 108
x =
80
108 = 20
27 >
5 2 Vậy thời gian 2 xe gặp nhau kể từ lúc xe Hà Nội đi là :
20
27 giờ = 1 giờ 21 phút
CÁCH 2:
Gọi S quãng đường đi xe đi Hà Nội đến chỗ gặp nhau 0 < S < 90
Quãng đường xe đi từ Nam Định 90 – S (km) Thời gian xe đi từ Hà Nội đến lúc gặp nhau 35
S
(giờ) Thời gian xe đi từ Nam Định đi sau 24 phút = 5
2 giờ Vậy phương trình là : 35
S
- 45
90 S
= 5 2
9S – 7(90 – S) = 2 63
9S + 7S – 630 = 126
S =
16
756 = 47,25 Quãng đường xe đi từ Hà Nội là 47,25 km Thời gian xe đi từ Hà Nội là :
47,25 : 25 = 1,35 giờ = 1 giờ 21 phút
V.BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 37 : Tìm thời gian đi mỗi xe, vận tốc
Số 46 : Trung bình mỗi xe