Mục tiêu: - Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.. - Kỹ năng: HS vận dụng các P
Trang 1Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 21
Kiểm tra viết chương I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT,nhân chia đa
thức, các hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL TổngNhân đơn thức, đa
thức
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3 1,5Các hằng đẳng thức
đáng nhớ
1 0,5
1 0,5
1 0,5
1 1
4 2,5Phân tích đa thức
thành nhân tử
1 0,5
1 1
1 1
1 3
3 2,5
Chia đa thức cho đơn
thức, cho đa thức
1 0,5
1 1
2 2
4 3,5
Tổng
5 3
4 3
5 4
14 10
iii.Đề kiểm tra:
i.
Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biết 3x + 2 (5 – x ) = 0 Giá trị của x là:
khác
Câu 2: Để biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phương của một tổng, giá trị của số a là:
Câu 3: Với mọi giá trị của biến số, giá trị của biểu thức x2 -2x + 2 là một số:
Câu 4: Câu nào sai trong các câu sau đây:
a ( x + y )2 : ( x + y ) = x + y b ( x – 1 )3 : ( x – 1)2 = x – 1
c ( x4 – y4 ) : ( x2 + y2 ) = x2 – y 2 d ( x3 – 1) : ( x – 1) = x2 + 1
Trang 2Câu 5: Giá trị của biểu thức A = 2x ( 3x – 1) – 6x( x + 1) – ( 3 – 8x) là :
số khác
Câu 6: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:
a x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2 b x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 )
c x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )
Câu 7: Với mọi n giá trị của biểu thức ( n + 2 )2 – ( n – 2 )2 chia hết cho:
Câu 8: Đa thức f(x) có bậc 2, đa thức g(x) có bậc 4 Đa thức f(x).g(x) có bậc mấy?
II Phần tự luận: ( 6đ )
1 Làm phép tính chia: a ( 125a3b4c5 + 10a3b2c2) : (-5a3b2c2)
b ( 8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 )
2 Phân tích đa thức thành nhân tử: a ( 1 + 2x) ( 1 – 2x) – ( x + 2) ( x – 2)
b 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2
3 Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 – 2x +a chia hết cho đa thức 2x2 – x + 1
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4x2 – 4x + 5
IV Đáp án chấm bài:
Phần trắc nghiệm (4đ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Phần tự luận ( 6 điểm)
Mỗi phần 1 điểm
a 5( 1- x)( 1 + x)
b 3(x – y + 2z)( x – y + 2z)
11
3
Thương: x + 3 dư a – 3 ( HS đặt phép chia thực hiện đúng thứ tự)
Để phép chia hết thì a – 3 = 0 a = 3
0,50,5
4
A =4x2 – 4x + 5 = ( 2x – 1)2 + 4 4
=> Amin = 4 x=1
2
0,50,5
V Thu bài, nhận xét:
Đánh giá giờ KT: ưu , nhược
Dặn dò: Về nhà làm lại bài KT Xem trước chương II
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Trang 3chương II: Phân thức đại số
Tiết 22: Phân thức đại số
GV: Bảng phụ HS: SGK, bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạy
* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức
- GV : Hãy quan sát và nhận xét các biểu thức
- Hãy phát biểu định nghĩa ?
- GV dùng bảng phụ đưa định nghĩa :
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
2x + y
Hãy viết 4 PTĐS
GV: số 0 có phải là PTĐS không? Vì sao?
Một số thực a bất kì có phải là PTĐS không? Vì
y x
, 1, z2+5
Một số thực a bất kỳ cũng là một phân thức đại số vì luôn viết được dưới dạng 1a
* Chú ý : Một số thực a bất kì là
2) Hai phân thức bằng nhau
?1
Trang 4GV: Cho phân thức A(B 0)
B và phân thức C D ( D
O) Khi nào thì ta có thể kết luận được A B = C D?
GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn
gọn nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau
* HĐ3: Bài tập áp dụng
Có thể kết luận 23 2
HS lên bảng trình bày
+ GV: Dùng bảng phụ
Bạn Quang nói : 3x3x3 = 3 Bạn Vân nói:
= x x1 Bạn nào nói đúng? Vì sao?
HS lên bảng trình bày
D- Luyện tập - Củng cố:
1) Hãy lập các phân thức từ 3 đa thức sau: x - 1; 5xy; 2x + 7
2) Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau
a) 57y 2028xy x b) 3 (2(x x x 5)5)32x
3) Cho phân thức P = 2 2
9
2 12
x x
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức O
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
b) Tử thức nhận giá trị 0 khi 9 - x2 = 0 x2= 9 x = 3
Giá trị x = 3 làm cho mẫu có giá trị bằng 0, x = 3 loại
E-BT - Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập: 1(c,d,e)
?3
?4
?5
Trang 5Bài 2,3 (sgk)/36
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 23 tính chất cơ bản của phân thức I Mục tiêu: - Kiến thức: +HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức + Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1) -Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này -Thái độ: Yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm III Tiến trình bài dạy A.Tổ chức: B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau? Tìm phân thức bằng phân thức sau: 2 2 3 2 1 x x x (hoặc 3 2 15 2 10 x x x ) HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát - Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số Đáp án: 2 2 3 2 1 x x x = 2 2 2 2 1 x x x x = 2 ( 1) 2( 1) 1 x x x x = ((x x1)(1)(x x1)2)= x x21 - HS2: B A= Bm Am= B n A n:: ( B; m; n 0 ) A,B là các số thực C Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức Tính chất cơ bản của phân số? HS:- Phát biểu t/c - Viết dưới dạng TQ ? Cần có đk gì ? Cho phân thức 3x hãy nhân cả tử và mẫu phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhân với phân thức đã cho 1) Tính chất cơ bản của phân thức 3(x x(x2)2)x32x26x Ta có: 2 2 3 6 3 x x x x (1)
?2
?1
Trang 6Cho phân thức 23
3 6
Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao
có thể viết:
HS phát biểu qui tắc?
Viết dưới dạng tổng quát
Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp
vào ô trống
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử chung
Sau khi chia cả tử và mẫu cho x -1 ta được phân thức mới là x 2x1
b) B AB A
A.(-B) = B (-A) = (-AB)
2) Quy tắc đổi dấu:
D- Luyện tập - Củng cố:
- HS làm bài tập 4/38 ( GV dùng bảng phụ)
Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức đại số bằng nhau sau:
Trang 7Giang : 43x x x3x4
Huy: (2(9x 9)x2)(92x)2
Đáp án:
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà chưa nhân mẫu với ( - 1) Sai dấu
E-BT - Hướng dẫn về nhà - Học bài - Làm các bài tập 5, 6 SGK/38
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 24 Rút gọn phân thức I Mục tiêu : - Kiến thức: + KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức. + Hiểu được qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn - Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung - Thái độ : Rèn tư duy lôgic sáng tạo II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm Iii Tiến trình bài dạy A Tổ chức: B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị: - Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu HS2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) 32(x2x y 3y)2 2
b) 2 3 2 1
x
Đáp án: a) 3(x+y) b) x2 - 1 hay (x-1)(x+1)
C- Bài mới:
Trang 8* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân thức
Cho phân thức: 23
4 10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi 23
4 10
x
x y thành 52x ygọi là rút gọn phân thức
- GV: Vậy thế nào là rút gọn phân thức?
GV: Cho HS nhắc lại rút gọn phân thức là gì?
nhân tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cho HS nhận xét kết quả
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân tử
chung
- GV: muốn rút gọn phân thức ta làm như thế
nào?
* HĐ2: Rèn kỹ năng rút gọn phân thức
Rút gọn phân thức:
4 10
2) Ví dụ
Ví dụ 1: a)
2 2
* Chú ý: Trong nhiều trường hợp rút
gọn phân thức, để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu có khi ta đổi dấutử hoặc mẫu theo dạng A = - (-A)
?4
?3
?2
?1
Trang 9GV yêu cầu HS lên bảng làm ?4
- HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét kq
a) 3(x y) 3(y x) 3
b) 3(5(5x 5)x)5(53(5x x))53
c) 2(4(x x 3)(15)(x x1)) 2(3x x5)
D- Luyện tập - Củng cố:
Rút gọn phân thức:
e) 22
x xy x y x x y x y
x xy x y x x y x y
= ((x y x x y x )()( 1)1)
x y
x y
* Chữa bài 8/40 ( SGK) ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai
* Bài tập nâng cao: Rút gọn các phân thức
a) A = 22 22 22
2 2
=((x y z x z y x y z z y z )()( )) x y z x z y
b) 23 23 32 32 32 32
a b ab b c bc c a ca a b a c b c a b c
a b c
a b ab b c bc c a ca a b a c b c
E-BT - Hướng dẫn về nhà
Học bài
Làm các bài tập 7,9,10/SGK 40
Trang 10
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 25
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử
hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
- Thái độ : Giáo dục duy lôgic sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ - HS: Bài tập
Iii.Tiến trình bài dạy
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: HS1: Muốn rút gọn phân thức ta có thể làm ntn?
- Rút gọn phân thức sau:
* HĐ1: Tổ chức luyện tập
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 39xy y 3x b) 39xy y 333x
c) 39xy y 933 3x1x61
d) 39xy y39x3x
+ GV: Chỉ ra chỗ sai: Chưa phân tích tử &
mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung mà
đã rút gọn
- Có cách nào để kiểm tra & biết đựơc kq là
đúng hay sai?
+ GV: Kiểm tra kq bằng cách dựa vào đ/n hai
phân thức bằng nhau
áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn
GV: Chốt lại: Khi tử và mẫu đã được viết
dưới dạng tích ta có thể rút gọn từng nhân tử
chung cùng biến ( Theo cách tính nhấm ) để
có ngay kết quả
Trang 11- Khi biến đổi các đa thức tử và mẫu thành
nhân tử ta chú ý đến phần hệ số của các biến
nếu hệ số có ước chung Lấy ước chung
làm thừa số chung
- Biến đổi tiếp biểu thức theo HĐT, nhóm
hạng tử, đặt nhân tử chung…
D- Luyện tập - Củng cố:
- GV: Nâng cao thêm HĐT ( a + b) n
Để áp dụng vào nhiều BT rút gọn
- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử
- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử,tổng các số mũ của A & B bằng n
- Hệ số của mỗi hạng tử được tính như sau: Lấy số mũ của A của hạng tử đứng trướcđó rồi nhân với hệ số của hạng tử đứng trước nó rồi đem chia cho số các hạng tử đứngtrước nó
E-BT - Hướng dẫn về nhà
Trang 12Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 26
Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức
đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lượt bằng những phân thứcđã chọn" Nắm vững các bước qui đồng mẫu thức
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi
các mẫu thức cuả các phân thức cho trước có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung
- Thái độ : ý thức học tập - Tư duy lôgic sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm
Iii.Tiến trình bài dạy.
A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:- Phát biểu T/c cơ bản của phân thức
- Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong các phân thức sau
a) x 2x3 b) x 53 c) (x2 (x x3)(x3) 3) d) (x5( 3)(xx3)3)
Đáp án: (a) = (c) ; (b) = (d)
Điểm: 8A 8B… 8C… 8D…
C Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Cho 2 phân thức: 1 & 1
x y x y Em nào có thể biến đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân thức
mới tương ứng bằng mỗi phân thức đó & có
cùng mẫu
- HS nhận xét mẫu 2 phân thức
GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?
* HĐ2: Phương pháp tìm mẫu thức chung
- Muốn tìm MTC trước hết ta phải tìm hiểu
MTC có t/c ntn ?
- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết cho
tất cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho
Cho 2 phân thức: 1 & 1
1 Tìm mẫu thức chung
+ Các tích 12x2y3z & 24x3y4z đều chia hết cho các mẫu 6x2yz & 4xy3 Do vậy có thể chọn làm MTC
+ Mẫu thức 12x2y3 đơn giản hơn
* Ví dụ:
?1
Trang 1324x3y4z hay không ?
b) Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn giản
hơn ?
GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách tổng
quát cách tìm MTC của các phân thức cho
B2 Tìm nhân tử phụ cần phải nhân thêm với
mẫu thức để có MTC
B3 Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với
nhân tử phụ tương ứng
- HS tiến hành PT mẫu thức thành nhân tử
Qui tắc: SGK
* HĐ4: Bài tập áp dụng
Qui đồng mẫu thức 2 phân thức
2
3 5
x x và 2x 510
- Phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC
-Tìm nhân tử phụ
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho
với nhân tử phụ tương ứng ta có
Tìm MTC của 2 phân thức sau:
- Nhân tử bằng số là 12: BCNN(4; 6)
- Các luỹ thừa của cùng 1 biểu thứcvới số mũ cao nhấtMTC :12.x(x - 1)2
Tìm MTC: SGK/42
2 Quy đồng mẫu thức
Ví dụ * Quy đồng mẫu thức 2 phân
2
1
4x 8x 4 = 2
1.3 4( 1) 3
x x và 2x 510MTC: 2x(x-5)
2
3 5
x x = x x ( 3 5) 2 (x x6 5)
2x 510= 2(x 5 5) =2.(x5.x5)x 2 (x x5x 5)
?3 Qui đồng mẫu thức 2 phân thức
2
3 5
x x và 10 2x5
* 2
3 5
x x = 2 (x x 6 5);
Trang 142x 10= 2 (x x 5x 5)
D- Luyện tập - Củng cố:
HS làm bài tập 14;15/43 - Nêu qui tắc đổi dấu các phân thức.
E-BT - Hướng dẫn về nhà
- Học bài Làm các bài tập 16,18/43 (sgk)
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 27 Luyện tập I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ
sở cho việc thực hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo
- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử
- Kỹ năng: qui đồng mẫu thức các phân thức nhanh.
- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ
- HS: Bài tập + bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy:
A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: - HS1: + Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?
+ Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2y 5 6 và 2
3
9 y
Đáp án: 2y 5 6 = 2(y5 3) 2(y5(y3)( 3)y 3)
3
9 y = 2
C Bài mới:
* HĐ: Tổ chức luyện tập
1 Chữa bài 14b
Qui đồng mẫu thức các phân thức
3 5
4
15x y và 4 2
11
12x y
- GV cho HS làm từng bước theo quy tắc:
Bài 14b
Qui đồng mẫu thức các phân thức
3 5
4
15x y và 4 2
11
12x y
Trang 15- Nhân tử phụ của phân thức (1) là: 3x
- Nhân tử phụ của phân thức (2) là: (x - 4)
- Nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ của
từng phân thức, ta có kết quả
- GV gọi HS lên bảng
- GV cho HS nhận xét
* GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia hết
cho các mẫu thức còn lại thì ta lấy ngay
mẫu thức đó làm mẫu thức chung
- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì
ta áp dụng qui tắc đổi dấu
4 Chữa bài 18/43
Qui đồng mẫu thức các phân thức:
- 2 HS lên bảng chữa bài18
2 3
3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)
=> x 102 = 6(10.6(x 2)(xx2)2) 6(x60(2)(xx2)2)
5
2x 4= 3.2(5.3(xx2)(x2) 2) 6(x15(2)(xx2) 2)1
x x
Ta có:2x + 4 = 2 (x + 2)
x2 - 4 = ( x - 2 )(x + 2)MTC: 2(x - 2)(x + 2)Vậy: 2x 3x4= 2(x3x2) 2(x3 (x x2)(x2)2)
2
3 4
x x
= (x x2)(x3 2) 2(x2(x2)(x3) 2)
Trang 16- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính
5
x
và 3x x 6
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2
Vậy: 2
5
x
x
( 2)
D- Luyện tập - Củng cố:
GV: Cho HS nhắc lại cấc bước qui đồng mẫu thức các phân thức
- Nêu những chú ý khi qui đồng
E-BT - Hướng dẫn về nhà
- Làm tiếp các bài tập: 19, 20 sgk
- Hướng dẫn bài 20:
MTC: 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 phải chia hết cho các mẫu thức
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 28
Phép cộng các phân thức đại số
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)
Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
- Kỹ năng:HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh
tự:
- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thứcmột cách linh hoạt để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn
- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép cộng các phân số, qui đồng phân thức
Iii- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra:- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?
+ Nêu rõ cách thực hiện các bước
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2
3
2x 8 và 2
5
x x
Trang 17* HĐ1: Phép cộng các phân thức cùng
mẫu
1) Cộng hai phân thức cùng mẫu
- GV: Phép cộng hai phân thức cùng mẫu
tương tự như qui tắc cộng hai phân số cùng
mẫu Em hãy nhắc lại qui tắc cộng hai phân
số cùng mẫu và từ đó phát biểu phép cộng
hai phân thức cùng mẫu ?
- HS viết công thức tổng quát
GV cho HS làm VD
- GV cho HS làm ?1
- HS thực hành tại chỗ
- GV: theo em phần lời giaỉ của phép cộng
này được viết theo trình tự nào?
* HĐ2: Phép cộng các phân thức khác
mẫu
2) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác
nhau
- GV: Hãy áp dụng qui đồng mẫu thức các
phân thức & qui tắc cộng hai phân thức
cùng mẫu để thực hiện phép tính
- GV: Qua phép tính này hãy nêu qui tắc
cộng hai phân thức khác mẫu?
* Ví dụ 2:
Nhận xét xem mỗi dấu " = " biểu thức được
viết lầ biểu thức nào?
+ Dòng cuối cùng có phải là quá trình biến
đổi để rút gọn phân thức tổng
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ,
ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
Trang 18- GV: Phép cộng các số có tính chất gì thì
phép cộng các phân thức cũng có tính chất
như vậy
- HS nêu các tính chất và viết biểu thức TQ
- GV: Cho cấc nhóm làm bài tập ?4
áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng các phân thức để làm phép tính
- Các nhóm thảo luận và thực hiện phép
cộng
2- Tính chất kết hợp:
=
D- Luyện tập - Củng cố:
+ Khi thực hiện phép tính cộng nhiều phân thức ta có thể :
+ Nhóm các hạng tử thành các tổng nhỏ ( ít hạng tử hơn một cách thích hợp)
+ Thực hiện các phép tính trong tựng tổng nhỏ và rút gọn kết quả
+ Tính tổng các kết quả tìm được
E-BT - Hướng dẫn về nhà
- Học bài
- Làm các bài tập : 21 - 24 (sgk)/46
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 29
Luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)
Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo
trìmh tự:
+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC
Trang 19+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự tổng đã cho với các mẫu đã được phân tích thành nhân tử bằng tổng các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức tổng ( Có tử bằng tổng các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)
+ Đổi dáu thành thạo các phân thức
- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II- Chuẩn bị :
- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, cộng phân thức
iii- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra:
- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?
- áp dụng: Làm phép tính a) 2 3 2 2
1) Chữa bài 23 (về nhà)
Làm các phép tính cộng
- HS lên bảng trình bày
Trang 203) Chữa bài 26
GV: giải thích các khái niệm: Năng xuất
làm việc, khối lượng công việc & thời
gian hoàn thành
+ Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là ?
+ Phần việc còn lại là? + Thời gian làm nốt công việc còn lại là?
+ Thời gian hoàn thành công việc là?
+ Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là? 2 5(3 5) (25 ) 15 25 25 5 ( 5) 5 ( 5) x x x x x x x x x x = x25 (x x10x5)255 ((x x x 5)5)2 (x5x5) d) x2+ 4 4 4 4 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x x x x x x x x = 2 2 1 x Bài 26 + Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là 5000 x ( ngày) + Phần việc còn lại là: 11600 - 5000 = 6600m3 + Thời gian làm nốt công việc còn lại là: 25 x6600 ( ngày) + Thời gian hoàn thành công việc là: 5000x + 25 x6600 ( ngày) + Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là: 5000 6600 44 250 275 ( ngày) D- Luyện tập - Củng cố: - GV: Nhắc lại phương pháp trình bày lời giải của phép toán E-BT - Hướng dẫn về nhà - Làm các bài tập 25 26 (a,b,c)/ 27(sgk)
Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201
Tiết 30
Phép trừ các phân thức đại số I- Mục tiêu bài giảng:
Trang 21- Kiến thức: HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc B D A C B A C D
- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức theo trìmh
tự:
+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC
+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự hiệu đã cho với các mẫu đã được phân tích thành nhân tử bằng tổng đại số các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức hiệu ( Có tử bằng hiệu các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)
- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn
B- Kiểm tra:- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?
- áp dụng: Làm phép tính: a) 2 2 2 2
* HĐ1: Tìm hiểu phân thức đối nhau
1) Phân thức đối
- HS nghiên cứu bài tập ?1
- HS làm phép cộng
- GV: chốt lại : Hai phân thức gọi là đối
nhau nếu tổng của nó bằng không
- GV: Em hãy đưa ra các ví dụ về hai phân
thức đối nhau
- GV đưa ra tổng quát
* Phân thức đối của B A là - B A mà phân
thức đối của B A là B A
Tổng quát A A 0
+ Ta nói B A là phân thức đối của B A
B A là phân thức đối của B A
- B A= B A và - B A= B A
2) Phép trừ
* Qui tắc:
Trang 22- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc trừ số hữu
tỷ a cho số hữu tỷ b
- Tương tự nêu qui tắc trừ 2 phân thức
+ GV: Hay nói cách khác phép trừ phân
thức thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy
phân thức thứ nhất cộng với phân thức đối
của phân thức thứ 2
- Gv cho HS làm VD
* HĐ3: Luyện tập tại lớp
- HS làm ?3 trừ các phân thức:
+ Phép trừ không có tính giao hoán
+ Khi thực hiện một dãy phép tính gồm
phép cộng, phép trừ liên tiếp ta phải thực
hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua
D- Luyện tập - Củng cố:
Nhắc lại một số PP làm BT về PTĐS
E-BT - Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 29, 30, 31(b) – SGK; 24, 25, 26, 27, 28/ SBT