1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8 Tuần 21 ...

45 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số lớp 8 Tuần 21
Người hướng dẫn GV: Đoàn Thị Dưỡng
Trường học Trường Thcs Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.. - Kỹ năng: HS vận dụng các P

Trang 1

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 21

Kiểm tra viết chương I

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT,nhân chia đa

thức, các hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức

- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.

II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:

Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL TổngNhân đơn thức, đa

thức

1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5Các hằng đẳng thức

đáng nhớ

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1 1

4 2,5Phân tích đa thức

thành nhân tử

1 0,5

1 1

1 1

1 3

3 2,5

Chia đa thức cho đơn

thức, cho đa thức

1 0,5

1 1

2 2

4 3,5

Tổng

5 3

4 3

5 4

14 10

iii.Đề kiểm tra:

i.

Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Biết 3x + 2 (5 – x ) = 0 Giá trị của x là:

khác

Câu 2: Để biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phương của một tổng, giá trị của số a là:

Câu 3: Với mọi giá trị của biến số, giá trị của biểu thức x2 -2x + 2 là một số:

Câu 4: Câu nào sai trong các câu sau đây:

a ( x + y )2 : ( x + y ) = x + y b ( x – 1 )3 : ( x – 1)2 = x – 1

c ( x4 – y4 ) : ( x2 + y2 ) = x2 – y 2 d ( x3 – 1) : ( x – 1) = x2 + 1

Trang 2

Câu 5: Giá trị của biểu thức A = 2x ( 3x – 1) – 6x( x + 1) – ( 3 – 8x) là :

số khác

Câu 6: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:

a x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2 b x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 )

c x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )

Câu 7: Với mọi n giá trị của biểu thức ( n + 2 )2 – ( n – 2 )2 chia hết cho:

Câu 8: Đa thức f(x) có bậc 2, đa thức g(x) có bậc 4 Đa thức f(x).g(x) có bậc mấy?

II Phần tự luận: ( 6đ )

1 Làm phép tính chia: a ( 125a3b4c5 + 10a3b2c2) : (-5a3b2c2)

b ( 8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 )

2 Phân tích đa thức thành nhân tử: a ( 1 + 2x) ( 1 – 2x) – ( x + 2) ( x – 2)

b 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2

3 Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 – 2x +a chia hết cho đa thức 2x2 – x + 1

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4x2 – 4x + 5

IV Đáp án chấm bài:

Phần trắc nghiệm (4đ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Phần tự luận ( 6 điểm)

Mỗi phần 1 điểm

a 5( 1- x)( 1 + x)

b 3(x – y + 2z)( x – y + 2z)

11

3

Thương: x + 3 dư a – 3 ( HS đặt phép chia thực hiện đúng thứ tự)

Để phép chia hết thì a – 3 = 0  a = 3

0,50,5

4

A =4x2 – 4x + 5 = ( 2x – 1)2 + 4  4

=> Amin = 4  x=1

2

0,50,5

V Thu bài, nhận xét:

Đánh giá giờ KT: ưu , nhược

Dặn dò: Về nhà làm lại bài KT Xem trước chương II

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Trang 3

chương II: Phân thức đại số

Tiết 22: Phân thức đại số

GV: Bảng phụ HS: SGK, bảng nhóm

Iii Tiến trình bài dạy

* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức

- GV : Hãy quan sát và nhận xét các biểu thức

- Hãy phát biểu định nghĩa ?

- GV dùng bảng phụ đưa định nghĩa :

- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?

- Đa thức này có phải là PTĐS không?

2x + y

Hãy viết 4 PTĐS

GV: số 0 có phải là PTĐS không? Vì sao?

Một số thực a bất kì có phải là PTĐS không? Vì

y x

 , 1, z2+5

Một số thực a bất kỳ cũng là một phân thức đại số vì luôn viết được dưới dạng 1a

* Chú ý : Một số thực a bất kì là

2) Hai phân thức bằng nhau

?1

Trang 4

GV: Cho phân thức A(B 0)

B  và phân thức C D ( D

O) Khi nào thì ta có thể kết luận được A B = C D?

GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn

gọn nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau

* HĐ3: Bài tập áp dụng

Có thể kết luận 23 2

HS lên bảng trình bày

+ GV: Dùng bảng phụ

Bạn Quang nói : 3x3x3 = 3 Bạn Vân nói:

= x x1 Bạn nào nói đúng? Vì sao?

HS lên bảng trình bày

D- Luyện tập - Củng cố:

1) Hãy lập các phân thức từ 3 đa thức sau: x - 1; 5xy; 2x + 7

2) Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau

a) 57y 2028xy x b) 3 (2(x x x 5)5)32x

3) Cho phân thức P = 2 2

9

2 12

x x

 a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức  O

b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0

b) Tử thức nhận giá trị 0 khi 9 - x2 = 0  x2= 9  x = 3

Giá trị x = 3 làm cho mẫu có giá trị bằng 0, x = 3 loại

E-BT - Hướng dẫn về nhà

Làm các bài tập: 1(c,d,e)

?3

?4

?5

Trang 5

Bài 2,3 (sgk)/36

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 23 tính chất cơ bản của phân thức I Mục tiêu: - Kiến thức: +HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức + Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1) -Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này -Thái độ: Yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm III Tiến trình bài dạy A.Tổ chức: B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau? Tìm phân thức bằng phân thức sau: 2 2 3 2 1 x x x    (hoặc 3 2 15 2 10 x x x   ) HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát - Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số Đáp án: 2 2 3 2 1 x x x    = 2 2 2 2 1 x x x x     = 2 ( 1) 2( 1) 1 x x x x     = ((x x1)(1)(x x1)2)= x x21  - HS2: B A= Bm Am= B n A n:: ( B; m; n 0 ) A,B là các số thực C Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức Tính chất cơ bản của phân số? HS:- Phát biểu t/c - Viết dưới dạng TQ ? Cần có đk gì ? Cho phân thức 3x hãy nhân cả tử và mẫu phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhân với phân thức đã cho 1) Tính chất cơ bản của phân thức 3(x x(x2)2)x32x26x   Ta có: 2 2 3 6 3 x x x x    (1)

?2

?1

Trang 6

Cho phân thức 23

3 6

Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao

có thể viết:

HS phát biểu qui tắc?

Viết dưới dạng tổng quát

Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp

vào ô trống

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm

a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử chung

 Sau khi chia cả tử và mẫu cho x -1 ta được phân thức mới là x 2x1

b) B AB A

 A.(-B) = B (-A) = (-AB)

2) Quy tắc đổi dấu:

D- Luyện tập - Củng cố:

- HS làm bài tập 4/38 ( GV dùng bảng phụ)

Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức đại số bằng nhau sau:

Trang 7

Giang : 43x xx3x4

 Huy: (2(9x 9)x2)(92x)2

 Đáp án:

- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x

- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)

- Hùng nói sai vì:

Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1

- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà chưa nhân mẫu với ( - 1)  Sai dấu

E-BT - Hướng dẫn về nhà - Học bài - Làm các bài tập 5, 6 SGK/38

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 24 Rút gọn phân thức I Mục tiêu : - Kiến thức: + KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức. + Hiểu được qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn - Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung - Thái độ : Rèn tư duy lôgic sáng tạo II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm Iii Tiến trình bài dạy A Tổ chức: B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị: - Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu HS2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) 32(x2x y 3y)2  2

 b) 2 3 2 1

x

 Đáp án: a) 3(x+y) b) x2 - 1 hay (x-1)(x+1)

C- Bài mới:

Trang 8

* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân thức

Cho phân thức: 23

4 10

x

x y

a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cách biến đổi 23

4 10

x

x y thành 52x ygọi là rút gọn phân thức

- GV: Vậy thế nào là rút gọn phân thức?

GV: Cho HS nhắc lại rút gọn phân thức là gì?

nhân tử chung

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cho HS nhận xét kết quả

+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu

Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân tử

chung

- GV: muốn rút gọn phân thức ta làm như thế

nào?

* HĐ2: Rèn kỹ năng rút gọn phân thức

Rút gọn phân thức:

4 10

2) Ví dụ

Ví dụ 1: a)

2 2

* Chú ý: Trong nhiều trường hợp rút

gọn phân thức, để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu có khi ta đổi dấutử hoặc mẫu theo dạng A = - (-A)

?4

?3

?2

?1

Trang 9

GV yêu cầu HS lên bảng làm ?4

- HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét kq

a) 3(x y) 3(y x) 3

b) 3(5(5x 5)x)5(53(5x x))53

c) 2(4(x x 3)(15)(xx1)) 2(3xx5)

D- Luyện tập - Củng cố:

Rút gọn phân thức:

e) 22

x xy x y x x y x y

x xy x y x x y x y

      = ((x y x x y x )()( 1)1) 

x y

x y

* Chữa bài 8/40 ( SGK) ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai

* Bài tập nâng cao: Rút gọn các phân thức

a) A = 22 22 22

2 2

  =((x y z x z y x y z z y z  )()(   )) x y z x z y 

b) 23 23 32 32 32 32

a b ab b c bc c a ca a b a c b c a b c

a b c

a b ab b c bc c a ca a b a c b c

E-BT - Hướng dẫn về nhà

Học bài

Làm các bài tập 7,9,10/SGK 40

Trang 10

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 25

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử

hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức

- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử

- Thái độ : Giáo dục duy lôgic sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ - HS: Bài tập

Iii.Tiến trình bài dạy

A Tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ: HS1: Muốn rút gọn phân thức ta có thể làm ntn?

- Rút gọn phân thức sau:

* HĐ1: Tổ chức luyện tập

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) 39xy y 3x b) 39xy y 333x

c) 39xy y 933 3x1x61

  d) 39xy y39x3x

+ GV: Chỉ ra chỗ sai: Chưa phân tích tử &

mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung mà

đã rút gọn

- Có cách nào để kiểm tra & biết đựơc kq là

đúng hay sai?

+ GV: Kiểm tra kq bằng cách dựa vào đ/n hai

phân thức bằng nhau

áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn

GV: Chốt lại: Khi tử và mẫu đã được viết

dưới dạng tích ta có thể rút gọn từng nhân tử

chung cùng biến ( Theo cách tính nhấm ) để

có ngay kết quả

Trang 11

- Khi biến đổi các đa thức tử và mẫu thành

nhân tử ta chú ý đến phần hệ số của các biến

nếu hệ số có ước chung  Lấy ước chung

làm thừa số chung

- Biến đổi tiếp biểu thức theo HĐT, nhóm

hạng tử, đặt nhân tử chung…

D- Luyện tập - Củng cố:

- GV: Nâng cao thêm HĐT ( a + b) n

Để áp dụng vào nhiều BT rút gọn

- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử

- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử,tổng các số mũ của A & B bằng n

- Hệ số của mỗi hạng tử được tính như sau: Lấy số mũ của A của hạng tử đứng trướcđó rồi nhân với hệ số của hạng tử đứng trước nó rồi đem chia cho số các hạng tử đứngtrước nó

E-BT - Hướng dẫn về nhà

Trang 12

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 26

Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức

đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lượt bằng những phân thứcđã chọn" Nắm vững các bước qui đồng mẫu thức

- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi

các mẫu thức cuả các phân thức cho trước có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung

- Thái độ : ý thức học tập - Tư duy lôgic sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm

Iii.Tiến trình bài dạy.

A.Tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ:- Phát biểu T/c cơ bản của phân thức

- Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong các phân thức sau

a) x 2x3 b) x 53 c) (x2 (x x3)(x3) 3) d) (x5( 3)(xx3)3)

Đáp án: (a) = (c) ; (b) = (d)

Điểm: 8A 8B… 8C… 8D…

C Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Cho 2 phân thức: 1 & 1

x yx y Em nào có thể biến đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân thức

mới tương ứng bằng mỗi phân thức đó & có

cùng mẫu

- HS nhận xét mẫu 2 phân thức

GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?

* HĐ2: Phương pháp tìm mẫu thức chung

- Muốn tìm MTC trước hết ta phải tìm hiểu

MTC có t/c ntn ?

- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết cho

tất cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho

Cho 2 phân thức: 1 & 1

1 Tìm mẫu thức chung

+ Các tích 12x2y3z & 24x3y4z đều chia hết cho các mẫu 6x2yz & 4xy3 Do vậy có thể chọn làm MTC

+ Mẫu thức 12x2y3 đơn giản hơn

* Ví dụ:

?1

Trang 13

24x3y4z hay không ?

b) Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn giản

hơn ?

GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách tổng

quát cách tìm MTC của các phân thức cho

B2 Tìm nhân tử phụ cần phải nhân thêm với

mẫu thức để có MTC

B3 Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với

nhân tử phụ tương ứng

- HS tiến hành PT mẫu thức thành nhân tử

Qui tắc: SGK

* HĐ4: Bài tập áp dụng

Qui đồng mẫu thức 2 phân thức

2

3 5

xx và 2x 510

- Phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC

-Tìm nhân tử phụ

+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2

+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x

-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho

với nhân tử phụ tương ứng ta có

Tìm MTC của 2 phân thức sau:

- Nhân tử bằng số là 12: BCNN(4; 6)

- Các luỹ thừa của cùng 1 biểu thứcvới số mũ cao nhấtMTC :12.x(x - 1)2

Tìm MTC: SGK/42

2 Quy đồng mẫu thức

Ví dụ * Quy đồng mẫu thức 2 phân

2

1

4x  8x 4 = 2

1.3 4( 1) 3

xx và 2x 510MTC: 2x(x-5)

2

3 5

xx = x x ( 3 5) 2 (x x6 5)

2x 510= 2(x 5 5) =2.(x5.x5)x 2 (x x5x 5)

?3 Qui đồng mẫu thức 2 phân thức

2

3 5

xx10 2x5

* 2

3 5

xx = 2 (x x 6 5);

Trang 14

2x 10= 2 (x x 5x 5)

D- Luyện tập - Củng cố:

HS làm bài tập 14;15/43 - Nêu qui tắc đổi dấu các phân thức.

E-BT - Hướng dẫn về nhà

- Học bài Làm các bài tập 16,18/43 (sgk)

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 27 Luyện tập I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ

sở cho việc thực hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo

- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử

- Kỹ năng: qui đồng mẫu thức các phân thức nhanh.

- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, bảng phụ

- HS: Bài tập + bảng nhóm

Iii- Tiến trình bài dạy:

A.Tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ: - HS1: + Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?

+ Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2y 5 6 và 2

3

9 y

Đáp án: 2y 5 6 = 2(y5 3) 2(y5(y3)( 3)y 3)

3

9 y = 2

C Bài mới:

* HĐ: Tổ chức luyện tập

1 Chữa bài 14b

Qui đồng mẫu thức các phân thức

3 5

4

15x y và 4 2

11

12x y

- GV cho HS làm từng bước theo quy tắc:

Bài 14b

Qui đồng mẫu thức các phân thức

3 5

4

15x y và 4 2

11

12x y

Trang 15

- Nhân tử phụ của phân thức (1) là: 3x

- Nhân tử phụ của phân thức (2) là: (x - 4)

- Nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ của

từng phân thức, ta có kết quả

- GV gọi HS lên bảng

- GV cho HS nhận xét

* GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia hết

cho các mẫu thức còn lại thì ta lấy ngay

mẫu thức đó làm mẫu thức chung

- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì

ta áp dụng qui tắc đổi dấu

4 Chữa bài 18/43

Qui đồng mẫu thức các phân thức:

- 2 HS lên bảng chữa bài18

2 3

3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)

=> x 102 = 6(10.6(x 2)(xx2)2) 6(x60(2)(xx2)2)

5

2x  4= 3.2(5.3(xx2)(x2) 2) 6(x15(2)(xx2) 2)1

x x

Ta có:2x + 4 = 2 (x + 2)

x2 - 4 = ( x - 2 )(x + 2)MTC: 2(x - 2)(x + 2)Vậy: 2x 3x4= 2(x3x2) 2(x3 (x x2)(x2)2)

2

3 4

x x

 = (x x2)(x3 2) 2(x2(x2)(x3) 2)

Trang 16

- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính

5

x

  và 3x  x 6

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2

Vậy: 2

5

x

x

( 2)

D- Luyện tập - Củng cố:

GV: Cho HS nhắc lại cấc bước qui đồng mẫu thức các phân thức

- Nêu những chú ý khi qui đồng

E-BT - Hướng dẫn về nhà

- Làm tiếp các bài tập: 19, 20 sgk

- Hướng dẫn bài 20:

MTC: 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 phải chia hết cho các mẫu thức

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 28

Phép cộng các phân thức đại số

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)

Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức

- Kỹ năng:HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh

tự:

- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thứcmột cách linh hoạt để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn

- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép cộng các phân số, qui đồng phân thức

Iii- Tiến trình bài dạy:

A- Tổ chức:

B- Kiểm tra:- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

+ Nêu rõ cách thực hiện các bước

- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2

3

2x  8 và 2

5

xx

Trang 17

* HĐ1: Phép cộng các phân thức cùng

mẫu

1) Cộng hai phân thức cùng mẫu

- GV: Phép cộng hai phân thức cùng mẫu

tương tự như qui tắc cộng hai phân số cùng

mẫu Em hãy nhắc lại qui tắc cộng hai phân

số cùng mẫu và từ đó phát biểu phép cộng

hai phân thức cùng mẫu ?

- HS viết công thức tổng quát

GV cho HS làm VD

- GV cho HS làm ?1

- HS thực hành tại chỗ

- GV: theo em phần lời giaỉ của phép cộng

này được viết theo trình tự nào?

* HĐ2: Phép cộng các phân thức khác

mẫu

2) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác

nhau

- GV: Hãy áp dụng qui đồng mẫu thức các

phân thức & qui tắc cộng hai phân thức

cùng mẫu để thực hiện phép tính

- GV: Qua phép tính này hãy nêu qui tắc

cộng hai phân thức khác mẫu?

* Ví dụ 2:

Nhận xét xem mỗi dấu " = " biểu thức được

viết lầ biểu thức nào?

+ Dòng cuối cùng có phải là quá trình biến

đổi để rút gọn phân thức tổng

Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ,

ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Trang 18

- GV: Phép cộng các số có tính chất gì thì

phép cộng các phân thức cũng có tính chất

như vậy

- HS nêu các tính chất và viết biểu thức TQ

- GV: Cho cấc nhóm làm bài tập ?4

áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của

phép cộng các phân thức để làm phép tính

- Các nhóm thảo luận và thực hiện phép

cộng

2- Tính chất kết hợp:

=

D- Luyện tập - Củng cố:

+ Khi thực hiện phép tính cộng nhiều phân thức ta có thể :

+ Nhóm các hạng tử thành các tổng nhỏ ( ít hạng tử hơn một cách thích hợp)

+ Thực hiện các phép tính trong tựng tổng nhỏ và rút gọn kết quả

+ Tính tổng các kết quả tìm được

E-BT - Hướng dẫn về nhà

- Học bài

- Làm các bài tập : 21 - 24 (sgk)/46

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 29

Luyện tập

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)

Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức

- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo

trìmh tự:

+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC

Trang 19

+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự tổng đã cho với các mẫu đã được phân tích thành nhân tử bằng tổng các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức tổng ( Có tử bằng tổng các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)

+ Đổi dáu thành thạo các phân thức

- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II- Chuẩn bị :

- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, cộng phân thức

iii- Tiến trình bài dạy:

A- Tổ chức:

B- Kiểm tra:

- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?

- áp dụng: Làm phép tính a) 2 3 2 2

1) Chữa bài 23 (về nhà)

Làm các phép tính cộng

- HS lên bảng trình bày

Trang 20

3) Chữa bài 26

GV: giải thích các khái niệm: Năng xuất

làm việc, khối lượng công việc & thời

gian hoàn thành

+ Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là ?

+ Phần việc còn lại là? + Thời gian làm nốt công việc còn lại là?

+ Thời gian hoàn thành công việc là?

+ Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là? 2 5(3 5) (25 ) 15 25 25 5 ( 5) 5 ( 5) x x x x x x x x x x           = x25 (x x10x5)255 ((x x x 5)5)2 (x5x5)   d) x2+ 4 4 4 4 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x x x x x x x x              = 2 2 1 x Bài 26 + Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là 5000 x ( ngày) + Phần việc còn lại là: 11600 - 5000 = 6600m3 + Thời gian làm nốt công việc còn lại là: 25 x6600  ( ngày) + Thời gian hoàn thành công việc là: 5000x + 25 x6600  ( ngày) + Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là: 5000 6600 44 250  275  ( ngày) D- Luyện tập - Củng cố: - GV: Nhắc lại phương pháp trình bày lời giải của phép toán E-BT - Hướng dẫn về nhà - Làm các bài tập 25 26 (a,b,c)/ 27(sgk)

Ngày soạn: … / … / 201 Ngày dạy: … / … / 201

Tiết 30

Phép trừ các phân thức đại số I- Mục tiêu bài giảng:

Trang 21

- Kiến thức: HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).

+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc B D A C B A  C D

- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức theo trìmh

tự:

+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC

+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự hiệu đã cho với các mẫu đã được phân tích thành nhân tử bằng tổng đại số các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức hiệu ( Có tử bằng hiệu các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)

- Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn

B- Kiểm tra:- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?

- áp dụng: Làm phép tính: a) 2 2 2 2

* HĐ1: Tìm hiểu phân thức đối nhau

1) Phân thức đối

- HS nghiên cứu bài tập ?1

- HS làm phép cộng

- GV: chốt lại : Hai phân thức gọi là đối

nhau nếu tổng của nó bằng không

- GV: Em hãy đưa ra các ví dụ về hai phân

thức đối nhau

- GV đưa ra tổng quát

* Phân thức đối của B A là - B A mà phân

thức đối của B AB A

Tổng quát A A 0

+ Ta nói B A là phân thức đối của B A

B A là phân thức đối của B A

- B A= B A và - B A= B A

2) Phép trừ

* Qui tắc:

Trang 22

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc trừ số hữu

tỷ a cho số hữu tỷ b

- Tương tự nêu qui tắc trừ 2 phân thức

+ GV: Hay nói cách khác phép trừ phân

thức thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy

phân thức thứ nhất cộng với phân thức đối

của phân thức thứ 2

- Gv cho HS làm VD

* HĐ3: Luyện tập tại lớp

- HS làm ?3 trừ các phân thức:

+ Phép trừ không có tính giao hoán

+ Khi thực hiện một dãy phép tính gồm

phép cộng, phép trừ liên tiếp ta phải thực

hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua

D- Luyện tập - Củng cố:

Nhắc lại một số PP làm BT về PTĐS

E-BT - Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 29, 30, 31(b) – SGK; 24, 25, 26, 27, 28/ SBT

Ngày đăng: 22/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức - Đại số 8 Tuần 21 ...
1 Hình thành định nghĩa phân thức (Trang 3)
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức - Đại số 8 Tuần 21 ...
1 Hình thành tính chất cơ bản của phân thức (Trang 5)
*HĐ2: Hình thành qui tắc đổi dấu - Đại số 8 Tuần 21 ...
2 Hình thành qui tắc đổi dấu (Trang 6)
* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân thức - Đại số 8 Tuần 21 ...
1 Hình thành PP rút gọn phân thức (Trang 8)
HĐ3: Hình thành phương pháp quy đồng mẫu - Đại số 8 Tuần 21 ...
3 Hình thành phương pháp quy đồng mẫu (Trang 13)
* HĐ2: Hình thành phép trừ phân thức - Đại số 8 Tuần 21 ...
2 Hình thành phép trừ phân thức (Trang 21)
* HĐ1: Hình thành qui tắc nhân 2 - Đại số 8 Tuần 21 ...
1 Hình thành qui tắc nhân 2 (Trang 25)
* HĐ2: Hình thành qui tắc chia phân - Đại số 8 Tuần 21 ...
2 Hình thành qui tắc chia phân (Trang 28)
* HĐ1: Hình thành khái niệm biểu thức - Đại số 8 Tuần 21 ...
1 Hình thành khái niệm biểu thức (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w