Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 * Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ - Giúp HS làm với phép
Trang 1TIẾT: 101 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 10.000.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 -1HS nêu miệng bài 4
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét bài cũ
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS nhẩm và nêu miệng
- GV nhận xét, chốt lại
*Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu 2 nhóm HS thi nhẩm
- GV nhận xét, chốt lại
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
+ Đề bài đã cho biết gì?
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh nêu miệng
-4 HS đứng lên nối tiếp nhau đọckết quả
-HS nhận xét
-Cả lớp làm vào vở 2 nhóm lênthi nhẩm tiếp sức
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu của đề bài
-HS làm vào vở
+Buổi sáng bán được 432 lít dầu.
+Buổi chiều……gấp đôi buổi sáng +Cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu.
+Tìm số lít dầu buổi chiều bán
Trang 2+ Đề bài hỏi gì?
+ Để tìm được cả 2 buổi bán được số lít dầu ta
Đáp số: 1296 lít dầu
được là bao nhiêu.
-1 HS lên bảng làm Cả lớp làmvào vở
-HS cả lớp nhận xét
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Về tập làm lại bài.
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3TIẾT: 102 BÀI: PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kĩ năng:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Biết giải bài toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10000)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2b, Bài 3 Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- Phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu và ghi tựa bài: Phép trừ các số trong
phạm vi 10 000
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
- Giúp HS làm với phép trừ, cách đặt tính.
a) Giới thiệu phép trừ
- GV viết lên bảng phép trừ: 8652 – 3917 = ?
- GV yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán
-865
2 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng5,viết 5 nhớ 1
1 thêm 1 bằng 2 ; 5 trừ 2 bằng 3, viết
- GV hỏi: Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có
đến 4 chữ số ta làm như thế nào?
- GV rút ra quy tắc: “Muốn trừ số có bốn chữ số
cho số có đến 4 chữ số, ta viết số bị trừ rồi viết
số trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều
thẳng cột với nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng
cột với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục
thẳng cột với chữ số hàng chục…… ; rồi viết dấu
trừ, kẻ vạch ngang và trừ từ phải sang trái.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.
- Giúp HS biết thực hiện phép trừ số có bốn chữ
số cho số có đến 4 chữ số
Bài 1 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS quan sát
-HS cả lớp thực hiện bài toánbằng cách đặt tính dọc
-HS trả lời
Vài HS đứng lên đọc lại quy tắc
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh cả lớp làm bài vào bc
-1 HS lên bảng làm và nêu cáchtính
Trang 4- 1 HS lên bảng làm.
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
- GV nhận xét, chốt lại.
7
490 8
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV mời 2 HS lên thi làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Làm bài 3; 4
Giúp biết giải bài toán có lời văn Xác định
trung điểm của đoạn thẳng
Bài 3 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi
+ Cửa hàng có bao nhiêu mét vải ?
+ Cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét, chữa bài:
Bài giảiSố mét vải cửa hàng còn lại là:
4283 – 1635 = 2648 (m)
Đáp số: 2648 m vải
Bài 4
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS làm vào vở 1 HS lên bảng
làm
- GV gọi HS nhắc lại cách tìm trung điểm
- GV nhận xét, tuyên dương bạn vẽ đúng
A……… O………B
-HS nhắc lại quy tắc
-HS nhận xét
-Vài HS đọc lại kết quả đúng
-HS đọc yêu cầu của đề bài
-Một HS nhắc lại
-Cả lớp làm vào vở
-2 HS lên thi làm bài và nêu cáchtính
HS đọc yêu cầu đề bài
+Cửa hàng có 4283m vải.
+Cửa hàng đã bán 1635m.
+Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải.
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm bài
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-1HS lên bảng làm
-HS nhận xét
HS khá giỏithực hiệnhết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài 2 HS nêu lại qui tắc trừ hai số.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.
Trang 5TIẾT: 103 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kĩ năng:
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (giải được một cách)
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- Phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
-Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện phép trừ và nêu cách trừ 5482 -1956
- Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập
*Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2
- Giúp HS biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn
trăm có đến 4 chữ số Củng cố về thực hiện
phép trừ các số có đến bốn chữ số
Cho học sinh mở SGK:
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS nêu lại cách trừ nhẩm
- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vở
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc thực hiện các
phép tính
- GV mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
8
4503
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS nêu-4 HS nối tiếp nhau đọc kết quảcác phép trừ
* HS đọc yêu cầu của đề bài
-Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảnglàm và nêu cách thực hiện phéptính
-HS cả lớp nhận xét
HS đọc yêu cầu của đề bài
-Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảnglàm và nêu cách thực hiện phéptính
-HS cả lớp nhận xét
Trang 6* Hoạt động 2: Làm bài 4.
- Củng cố cho HS giải bài toán có lời văn bằng
hai phép tính
Bài 4 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận các câu hỏi
+ Kho đó có bao nhiêu kg muối?
+ Số muối lần đầu chuyển đi là bao nhiêu kg?
+ Số muối làn sau chuyển đi là bao nhiêu kg?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét, chữa bài
Đáp số: 1020 kg muốiù
HS đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp thảo luận
+ Có 4720 kg.
+ 2000kg.
+ 1700kg + Số kg muối còn lại sau hai lần chuyển.
-1 HS lên bảng bài làm HS cả lớplàm vào vở
Cách 2:
Số kg muốiù cả hai lần chuyển:
2000 + 1700 =3700 (kg) Số kg muốiù còn lại trong kho là:
4720 – 3700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg muốiù.
-HS nhận xét
-HS chữa bài vào vở
HS khá giỏithực hiệnđược 2 cách
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài HS nêu lại qui tắc trừ hai số có 4 chữ số.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Làm lại bài 3.
-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
-Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7TIẾT: 104 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kĩ năng:
- Biết cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10000
- Giải bài toán bằng hia phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
+ Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2), Bài 2, Bài 3, Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- Phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3 Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập chung
* Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2.
Giúp HS củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết)
các số trong 10.000
Bài 1 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV mời 2 HS nhắc lại cách cộng trừ nhẩm
- Yêu cầu cả lớp làm vào pht
- GV mời 6 HS nối tiếp đọc kết quả (Câu a)
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở 4 HS lên bảng làm
bài làm và nêu cách tính
- GV nhận xét, chốt lại
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Hai HS nêu
-HS cả lớp làm vào pht
- HS nối tiếp đọc kết quả
-HS cả lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu đề bài
- 4 HS lên bảng làm bài làm vànêu cách tính HS cả lớp làm vàovở
-HS nhận xét
HS khá giỏithực hiệnhết
Trang 80 4 6 1
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
Giúp HS củng cố về giải bài toán bằng hai phép
tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng,
phép trừ
Bài 3 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài:
Bài giảiSố cây trồng thêm được là:
948: 3 = 316 (cây)Số cây trồng đượcù tất cả là:
948 + 316 = 1264 (cây)
Đáp số: 1264 (cây)
Bài 4 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hỏi: Cách tìm số hạng chưa biết, cách tím
số bị trừ, muốm tìm số trừ ?
- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở Ba HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại:
*Bài 5: Trò chơi ghép hình tam giác.
-Thời gian 2 phút
-HS tham gia chơi, sau đó GV nhận xét, công bố
nhóm thắng cuộc
-HS đọc yêu cầu của đề bài
-Cả lớp làm vào vở 1 HS lênbảng làm bài
-HS chữa bài đúng vào vở
HS đọc yêu cầu đề bài
HS đứng lên trả lời
-HS cả lớp làm vào vở Ba HS lênbảng làm
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
- Cho 3 nhóm lên thi đua ghéphình tiếp sức
HS khá giỏithực hiện
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Tập làm lại bài 2, 4.
-Chuẩn bị bài: Tháng – năm.
Trang 9TIẾT: 105 BÀI: THÁNG – NĂM
I Mục đích yêu cầu:
Phấn màu, bảng phụ Tờ lịch năm 2010 theo SGK (lịch 1 tờ)
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 -Một HS sửa bài 4
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu và ghi tựa bài Tháng- năm
* Hoạt động 1: Giới thiệu các tháng trong
năm và số ngày trong từng tháng.
a) Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm.
- GV treo tờ lịch năm 2010 và giới thiệu
- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch và trả lời câu
hỏi:
+ Một năm có bao nhiêu tháng?
- GV ghi lần lượt tên các tháng trên bảng
b) Giới thiệu số ngày trong từng tháng.
- GV hướng dẫn HS quan sát phần lịch tháng 1
trong tờ lịch 2010 và hỏi:
+ Tháng Một có bao nhiêu ngày?
- GV ghi lên bảng: tháng Một có 31 ngày
+ Tháng Hai có bao nhiêu ngày?
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời đến tháng 12
- GV mời một số HS nhắc lại số ngày trong từng
tháng
- Lưy ý :
+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.(năm nhuận)
+ Các tháng khác mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày
+ GV hướng dẫn HS nắm bàn tay thành nắm
đấm để trước mặt rồi tính từ trái sang phải
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành.
Giúp HS biết số ngày trong từng tháng
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp trả lời miệng
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS quan sát và lắng nghe
-HS: Một năm có 12 tháng.
-Vài HS đứng lên nhắc lại
-HS: Có 31 ngày.
-HS: Có 28 ngày.
-HS đứng lên nhắc lại số ngàytrong từng tháng
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm miệng
Trang 10- GV nhận xét, chốt lại.
+ Tháng này là tháng 3
+Tháng sau là tháng 4
Trong một năm em thích nhất là tháng mấy?
+Tháng 1 có 31 ngày +Tháng 7 có 31 ngày
+Tháng 3 có 31 ngày +Tháng 10 có 31 ngày
+Tháng 4 có 30 ngày + Tháng 11 có 30 ngày
+Tháng 6 có 30 ngày
* Hoạt động 3: Cho HS quan sát tờ lịch tháng
12 năm 2010 Hướng dẫn HS ngày 10 tháng 12
là thứ mấy ?
Bài 2 :
- HS biết xem tờ lịch trên rồi trả lời câu hỏi
trong bài
+Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?
+Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ mấy?
+Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?
+Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày nào?
- GV cho lớp thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS tự ghi vao pht Bốn nhóm HS lên
thi làm bài làm tiếp sức nêu nối tiếp nhau
- GV nhận xét, chốt lại
-GV tuyên dương nhóm nêu đúng nhất
-HS cả lớp nhận xét bài trên bảng
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Bốn nhóm lên thi tiếp sức
+Thứ năm+Thứ ba+Có 4 ngày chủ nhật+Ngày 31
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho 2, 3 HS đứng tại chỗ nắm tay lại và nêu các ngày
trong tháng
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11TIẾT: 106 BÀI: THÁNG – NĂM (TIẾP THEO)
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng
Kĩ năng:
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm …)
+ Bài tập cần làm: Dạng Bài 1, Bài 2 (không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp).Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Tháng – năm.
-Gọi 1 học sinh lên bảng nêu các tháng trong một năm và số ngày trong mỗi tháng đó
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Tháng – năm (tiếp
theo)
* Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2.
- Giúp HS biết xem lịch và ghi số ngày trong
từng tháng
Bài 1:
+ Phần 1a.(năm 2004)
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch sgk và làm bài
- GV mời 1 HS làm mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở Bốn HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy
b/ Phần b:
+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28
+ Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy Đó là các ngày 7;
14; 21; 28
Bài 2 : (xem lịch năm 2006 rồi cho biết)
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS thi làm HS cả lớp làm vào
PHT
- GV nhận xét, chốt lại
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Một HS làm mẫu
-Học sinh cả lớp làm bài vào vở
-4 HS đứng lên đọc kết quả
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu của đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-Ba HS lên làm bài Cả lớp làmvào PHT
Trang 12+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ năm.
+Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ bảy
+Ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ
hai
+Ngày cuối cùng của năm 2006 là chủ nhật
+Sinh nhật của em là ngày nào? (HS tự trả lời)
tháng nào?
Hôm đó là thứ mấy?(HS tự trả lời.)
b/ Thứ hai đầu tiên của năm 2006 là ngày 2 Thứ
hai cuối cùng của năm 2006 là ngày 25
Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những
ngày:
(1 ; 8 ; 15 ; 22 ; 29)
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
Giúp cho các em biết xem các ngày trong tháng
Bài 3 :
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Hai HS lên
bảng thi
- GV nhận xét, chốt lại:
+Trong một năm 2006:
a/ Những tháng có 30 ngày: tháng 4 ; 6 ; 9 ; 11
b/Những tháng có 31 ngày: tháng 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ;
10 ; 12
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng.(câu c)
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu của đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-HS cả lớp làm vào vở 2 HS lênbảng thi làm
HS khá giỏithực hiện
HS khá giỏithực hiện
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Về tập làm lại bài.
-Chuẩn bị bài: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.
Trang 13TIẾT: 107 BÀI: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH.
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Kĩ năng:
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu Mô hình hình tròn, compa
* HS: vở, bảng con, compa
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Hình tròn, tâm,
đường kính, bán kính
* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn, compa và
cách vẽ hình tròn
- Giúp HS làm với hình tròn, compa.
a) Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra một số vật thật có dạng hình tròn
(mặt đồng hồ), giới thiệu “mặt đồng hồ có dạng
hình tròn”
- GV giới thiệu một hình tròn đã vẽ trên bảng và
giới thiệu Hình tròn có tâm 0, bán kính 0M,
đường kính AB
- GV nêu nhận xét: Trong một hình tròn
+ Tâm 0 là trung điểm của đường kính AB.
+ Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính.
b) Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình tròn.
- GV cho HS quan sát cái compa và giới thiệu
cấu tạo của compa Compa dùng để vẽ hình
tròn
- GV giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm 0, bán
kính 2cm:
+ Xác định khẩu độ compa bằng 2cm trên thước
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm 0, đầu kia có
bút chì được quay một vòng vẽ thành hình tròn
Hoạt động 2 : Thực hành
Giúp HS biết nêu tên bán kính, đường kính có
trong mỗi hình tròn Biết vẽ hình tròn tâm 0
Cho học sinh mở sgk
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS quan sát mặt đồng hồ
-HS quan sát hình tròn
-Vài HS nêu lại nhận xét hìnhtròn
-HS quan sát compa
-HS vẽ hình tròn bằng compa
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
Trang 14Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu 2 HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
- GV nhận xét, chốt lại
+ Hình a): OM ; ON ; OP ; OQ là bán kính.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ hình tròn tâm
0, bán kính 2cm.Tâm I, bán kính 3cm
- GV mời 2 HS lên bảng vẽ hình tròn
- GV nhận xét, chốt lại, tuyên dương bạn vẽ
đúng, đẹp
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
Giúp biết vẽ đường kính, bán kính trong một
hình tròn cho trước
Bài 3 :
a/- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu tự làm vào vở
- GV mời 1 HS lên bảng vẽ hai đường kính
- GV nhận xét, chốt lại:
b/ Câu đúng: Độ dài đoạn thẳng OC bằng một
phần hai độ dài đoạn thẳng CD
Câu sai: (hai câu còn lại)
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-Học sinh cả lớp làm bài vào vở
-2 HS lên bảng làm và nêu cáchtính
-HS nhận xét
-Vài HS đọc lại kết quả đúng
-HS đọc yêu cầu của đề bài
-Một HS nhắc lại
-Cả lớp làm vào vở
-2HS lên thi làm bài và nêu cáchvẽ
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng vẽ đường kính CDvà bán kính OM
-HS làm phần b)
-HS chữa bài đúng vào vở
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Về tập làm lại bài 2,3.
Chuẩn bị bài: Vẽ trang trí hình tròn.
Trang 15TIẾT: 108 BÀI: VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN.
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kĩ năng:
- Biết dùng compa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (bước 1, 2), Bài 2
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu, compa
* HS: vở, bảng con, compa
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1 -Một HS sửa bài 3
-Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Vẽ trang trí hình tròn
*Hoạt động 1 : Làm bài 1.
Giúp HS biết dùng compa để vẽ trang trí hình
tròn theo mẫu
Cho học sinh mở sgk:
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hướng dẫn HS:
+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ hình tròn tâm
0, bán kính bằng “2 cạnh ô vuông”, sau đó ghi
các chữ A, B, C, D (như trong hình 1 vẽ trong
(SGK)
+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần hình
tròn tâm A, bán kính AC và phần hình tròn tâm
B, bán kính BC (tạo ra như hình 2 bên)
+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ tiếp phần
hình tròn tâm C, bán kính CA và phần hình tròn
tâm D, bán kính DA (tạo ra như hình 3 bên)
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV yêu cầu HS trình bày các hình vẽ của
mình
- GV nhận xét, tuyên dương những bạn vẽ đẹp
* Hoạt động 2:
Giúp cho các em biết trang trí hình tròn Qua đó
cảm nhận vẽ đẹp của hình tròn.(Tô màu hình đã
vẽ)
Bài 2:
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS tô màu theo ý thích mỗi em vào
hình ở bài 1
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài-HS tự vẽ hình tròn vào vở
-HS vẽ hình tròn tâm A và hìnhtròn tâm B
-HS vẽ hình tròn tâm C và hìnhtròn tâm D
-HS cả lớp làm vào vở
-HS trình bày hình vẽ của mình
HS đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm vào vở
HS trình bày sản phẩm của mình
HS khá giỏithực hiệnhết
Trang 16- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- GV cho các em trình bày sản phẩm của mình
- GV nhận xét, chốt lại
HS cả lớp nhận xét
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Tập làm lại bài 2, 3.
-Chuẩn bị bài: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.
-Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 17TIẾT: 109 BÀI: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
Kĩ năng:
- Giải được bài toán có gắn phép nhân
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột a), Bài 3, Bài 4 (cột a)
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Trang trí hình tròn.
2 HS lên bảng vẽ hình tròn có bán kính 2dm
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu và ghi tựa bài: Nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ soÁ
* Hoạt động 1: Phép nhân có bốn chữ số với số
có một chữ số (khôngù nhớ)
- Giúp HS nhớ các bước thực hiện phép tính
a) Phép nhân 1034 x 2= ?
- GV GV viết lên bảng phép nhân 1034 x 2
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?
- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép
tính trên
1034 x 2 = 2068
Vậy 1034 nhân 2 bằng 2068.
b) Phép nhân 2125 x 3 = ?
Giúp HS biết thực hiện phép nhân có nhớ 1 lần
- GV viết lên bảng phép nhân 2125 x 3
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép
tính trên
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.
.PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS đọc đề bài
-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp
+Bắt đầu từ hàng đơn vị, sau đó mới tính đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp
-HS vừa thực hiện phép nhân vàtrình bày cách tính
-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp
-HS vừa thực hiện phép nhân vàtrình bày cách tính
PP: Luyện tập, thực hành.
+
103
4
2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 nhân 0 bằng 0, viết 0
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2
206
8
Trang 18- Giúp cho HS biết cách thực hiện đúng phép
tính nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Bốn HS lên
bảng làm bài
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 2HS lên
bảng sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại
* Bài 3.
Giúp các em biết giải bài toán có lời văn
- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hỏi:
+ Xây một bức tường hết bao nhiêu viên gạch?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm số viên gạch xây 4 bức tường ta làm
thế nào?
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên
bảng sửa bài
- GV nhận xét, chữa bài:
Củng cố cho HS cách tính nhẩm
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- GV hỏi: Nhắc lại cách thực hiện tính nhẩm?
- GV cho HS nêu miệng nối tiếp nhau
- GV nhận xét, chốt lại:
a/ 2000 x2 = 4000 b/ 20 x 5 = 100
-HS đọc yêu cầu đề bài
- HS cả lớp làm vào vở Bốn HSlên bảng làm bài và nêu cách thựchiện phép tính
-HS nhận xét, sửa bài vào vở
-HS đọc yêu cầu của bài
-HS làm bài vào vở Bốn HS lênsửa bài và nêu cách tính
-HS chữa bài vào vở
PP: Thảo luận, thực hành.
HS đọc yêu cầu bài toán
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS trả lời
-HS nhận xét
HS khá giỏithực hiệnhết
HS khá giỏithực hiệnhết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài GV hỏi: Để nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số ta
làm như thế nào?
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Làm lại bài 1, 2 -Chuẩn bị bài: Luyện tập.
Trang 20TUẦN: 22 MÔN: TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức – Kĩ năng:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3, Bài 4 (cột 1, 2)
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- GV gọi 2HS lên bảng sửa bài 1, 2
- GV nhận xét, cho điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập.
* Hoạt động 1:
Giúp cho HS củng cố lại cách nhân số có bốn
chữ số với số có 1 chữ số Củng cố về ý nghĩa
phép nhân
Bài 1
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Muốn viết thành phép nhân chúng ta phải làm
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Hai HS
lên bảng sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại:
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
+Viết thành phép nhân và ghi kết quả.
+Chúng ta thực hiện chuyển phép cộng các số hạng bằng nhau thành phép nhân, rồi tính tích.
-Ba HS lên bảng làm bài HS cảlớp làm vào vở
-HS cả lớp nhận xét bài của bạn
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu của bài
+Ta lấy thương nhân với số chia
-HS làm bài vào vở Hai HS lênsửa bài
-HS chữa bài vào vở
HS khá giỏithực hiệnhết
Trang 21GV mời HS đọc yêu cầu đề bài.
Mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
Có mấy thùng?
Đã lấy ra bao nhiêu lít dầu?
Bài toán hỏi gì?
Để biết số lít dầu còn lại ta làm như thế nào?
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Một HS
lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài:
Đáp số: 700 lít dầu
* Hoạt động 3(Làm bài 4)
- Củng cố cho HS cách “thêm” một số đơn vị;
“gấp” lên một số lần.
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
-GV hỏi: Muốn thêm một số đã cho một số đơn
vị ta làm như thế nào? Gấp một số đã cho lên
một số lần ta làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu và cho biết cách
làm của bài toán
- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm
bài
Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút, nhóm nào làm
bài xong, đúng sẽ thắng cuộc
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
1015 + 6 = 1021 1015 x 6 = 6090
1107 + 6 = 1113 1107 x 6 = 6642
1009 + 6 = 1015 1009 x 6 = 6054
-HS đọc yêu cầu đề bài
+Mỗi thùng có 1025lít.
+ Có 2 thùng +Lấy ra 1350lít +Số lít dầu còn lại +Ta phải biết số lít dầu ở 2 thùng.
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Một HS lên bảng làm bài
-HS sửa bài vào vở
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài HS nêu lại nội dung đã ôn tập.
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo).
-Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 22TUẦN: 23 MÔN: TOÁN
TIẾT: 111 BÀI: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TIẾP THEO).
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau)
Kĩ năng:
- Vận dụng trong giải toán có lời văn
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
Thái độ:
- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính: 1042 x4 1701 x 5
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu và ghi tựa bài: Nhân số có 4 chữ số
với số có một chữ số(tt)
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép
nhân có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ
hai lần không liền nhau)
-Giúp HS nhớ các bước thực hiện phép tính
a) Phép nhân: 1427 x 3.
- GV GV viết lên bảng phép nhân 1427 x 3
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
-GV hỏi:
+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?
- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép
tính trên
x 1427 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết
8
3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết
4
3
4281
1427 x 3 = 4281 * Vậy 1427 nhân 3 bằng 4281.
- GV nhắc lại cho HS:
+ Lần 1: Nhân ở hàng đơn vị có kết quả vượt
qua 10 ; nhớ sang lần 2
+Lần 2: Nhân ở hàng chục rồi cộng thêm “phần
nhớ”
+ Lần 3: Nhân ở hàng trăm có kết quả vượt qua
.PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS đọc đề bài
-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp
-Thực hiện lần lượt từ phải sangtrái
-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp
-HS vừa thực hiện phép nhân vàtrình bày cách tính
Trang 23* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
Giúp cho HS biết cách thực hiện đúng phép tính
nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bảng con 1 HS lên
463
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Bốn HS lên
bảng sửa bài
* Hoạt động 3:
Giúp các em biết giải bài toán có lời văn
*/ Bài 3:
- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán
+ Mỗi xe chở được bao nhiêu kg gạo ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm số kg gạo của 3 xe ta làm thế nào?
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên
bảng sửa bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài giải Số kg gạo 3 xe chở được là:
1425 x 3 = 4275 (kg) Đáp số: 4275 kg gạo.
* Bài 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán
- GV mời HS nhắc lại cách tính chu vi hình
vuông
-GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên
bảng sửa bài
Bài giải
Chu vi khu đất hình vuông là:
1508 x 4 = 6032 (m) Đáp số: 6032 m.
-HS đọc yêu cầu đề bài
- HS cả lớp làm vào bc 1 HS lênbảng làm bài và nêu cách thựchiện phép tính
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu của bài
-HS làm bài vào vở Bốn HS lênsửa bài và nêu cách tính
-HS chữa bài vào vở
HS đọc yêu cầu bài toán
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu bài toán
-HS trả lời
-Cả lớp làm vào vở Một HS lênbảng làm bài
-HS chữa bài đúng vào vở
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài GV gọi 1 HS nhắc lại cách nhân số có 4 chữ số với số
có một chữ số
GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.
5 Dặn dò: Làm lại bài 1, 2 -Chuẩn bị bài: Luyện tập - Nhận xét tiết học.