1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tuần 21-24

46 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 518 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 * Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ - Giúp HS làm với phép

Trang 1

TIẾT: 101 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 10.000.

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 -1HS nêu miệng bài 4

-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét bài cũ

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS nhẩm và nêu miệng

- GV nhận xét, chốt lại

*Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu 2 nhóm HS thi nhẩm

- GV nhận xét, chốt lại

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Đề bài đã cho biết gì?

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Học sinh nêu miệng

-4 HS đứng lên nối tiếp nhau đọckết quả

-HS nhận xét

-Cả lớp làm vào vở 2 nhóm lênthi nhẩm tiếp sức

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-HS làm vào vở

+Buổi sáng bán được 432 lít dầu.

+Buổi chiều……gấp đôi buổi sáng +Cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu.

+Tìm số lít dầu buổi chiều bán

Trang 2

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tìm được cả 2 buổi bán được số lít dầu ta

Đáp số: 1296 lít dầu

được là bao nhiêu.

-1 HS lên bảng làm Cả lớp làmvào vở

-HS cả lớp nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài.

-Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 3

TIẾT: 102 BÀI: PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết trừ các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)

- Biết giải bài toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10000)

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2b, Bài 3 Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: Phép trừ các số trong

phạm vi 10 000

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

- Giúp HS làm với phép trừ, cách đặt tính.

a) Giới thiệu phép trừ

- GV viết lên bảng phép trừ: 8652 – 3917 = ?

- GV yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán

-865

2 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng5,viết 5 nhớ 1

1 thêm 1 bằng 2 ; 5 trừ 2 bằng 3, viết

- GV hỏi: Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có

đến 4 chữ số ta làm như thế nào?

- GV rút ra quy tắc: “Muốn trừ số có bốn chữ số

cho số có đến 4 chữ số, ta viết số bị trừ rồi viết

số trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều

thẳng cột với nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng

cột với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục

thẳng cột với chữ số hàng chục…… ; rồi viết dấu

trừ, kẻ vạch ngang và trừ từ phải sang trái.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.

- Giúp HS biết thực hiện phép trừ số có bốn chữ

số cho số có đến 4 chữ số

Bài 1 :

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

-HS quan sát

-HS cả lớp thực hiện bài toánbằng cách đặt tính dọc

-HS trả lời

Vài HS đứng lên đọc lại quy tắc

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Học sinh cả lớp làm bài vào bc

-1 HS lên bảng làm và nêu cáchtính

Trang 4

- 1 HS lên bảng làm.

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

- GV nhận xét, chốt lại.

7

490 8

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV mời 2 HS lên thi làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 3: Làm bài 3; 4

Giúp biết giải bài toán có lời văn Xác định

trung điểm của đoạn thẳng

Bài 3 :

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi

+ Cửa hàng có bao nhiêu mét vải ?

+ Cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV nhận xét, chữa bài:

Bài giảiSố mét vải cửa hàng còn lại là:

4283 – 1635 = 2648 (m)

Đáp số: 2648 m vải

Bài 4

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS làm vào vở 1 HS lên bảng

làm

- GV gọi HS nhắc lại cách tìm trung điểm

- GV nhận xét, tuyên dương bạn vẽ đúng

A……… O………B

-HS nhắc lại quy tắc

-HS nhận xét

-Vài HS đọc lại kết quả đúng

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-Một HS nhắc lại

-Cả lớp làm vào vở

-2 HS lên thi làm bài và nêu cáchtính

HS đọc yêu cầu đề bài

+Cửa hàng có 4283m vải.

+Cửa hàng đã bán 1635m.

+Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải.

-HS làm bài vào vở

-1 HS lên bảng làm bài

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-1HS lên bảng làm

-HS nhận xét

HS khá giỏithực hiệnhết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài 2 HS nêu lại qui tắc trừ hai số.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.

Trang 5

TIẾT: 103 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số

- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (giải được một cách)

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Phép trừ các số trong phạm vi 10.000

-Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện phép trừ và nêu cách trừ 5482 -1956

- Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập

*Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2

- Giúp HS biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn

trăm có đến 4 chữ số Củng cố về thực hiện

phép trừ các số có đến bốn chữ số

Cho học sinh mở SGK:

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS nêu lại cách trừ nhẩm

- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp đọc kết quả

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vở

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc thực hiện các

phép tính

- GV mời 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

8

4503

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nêu-4 HS nối tiếp nhau đọc kết quảcác phép trừ

* HS đọc yêu cầu của đề bài

-Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảnglàm và nêu cách thực hiện phéptính

-HS cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu của đề bài

-Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảnglàm và nêu cách thực hiện phéptính

-HS cả lớp nhận xét

Trang 6

* Hoạt động 2: Làm bài 4.

- Củng cố cho HS giải bài toán có lời văn bằng

hai phép tính

Bài 4 :

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp thảo luận các câu hỏi

+ Kho đó có bao nhiêu kg muối?

+ Số muối lần đầu chuyển đi là bao nhiêu kg?

+ Số muối làn sau chuyển đi là bao nhiêu kg?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV nhận xét, chữa bài

Đáp số: 1020 kg muốiù

HS đọc yêu cầu đề bài

Cả lớp thảo luận

+ Có 4720 kg.

+ 2000kg.

+ 1700kg + Số kg muối còn lại sau hai lần chuyển.

-1 HS lên bảng bài làm HS cả lớplàm vào vở

Cách 2:

Số kg muốiù cả hai lần chuyển:

2000 + 1700 =3700 (kg) Số kg muốiù còn lại trong kho là:

4720 – 3700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg muốiù.

-HS nhận xét

-HS chữa bài vào vở

HS khá giỏithực hiệnđược 2 cách

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài HS nêu lại qui tắc trừ hai số có 4 chữ số.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Làm lại bài 3.

-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 7

TIẾT: 104 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10000

- Giải bài toán bằng hia phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

+ Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2), Bài 2, Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3 Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập chung

* Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2.

Giúp HS củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết)

các số trong 10.000

Bài 1 :

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV mời 2 HS nhắc lại cách cộng trừ nhẩm

- Yêu cầu cả lớp làm vào pht

- GV mời 6 HS nối tiếp đọc kết quả (Câu a)

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm vào vở 4 HS lên bảng làm

bài làm và nêu cách tính

- GV nhận xét, chốt lại

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Hai HS nêu

-HS cả lớp làm vào pht

- HS nối tiếp đọc kết quả

-HS cả lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

- 4 HS lên bảng làm bài làm vànêu cách tính HS cả lớp làm vàovở

-HS nhận xét

HS khá giỏithực hiệnhết

Trang 8

0 4 6 1

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

Giúp HS củng cố về giải bài toán bằng hai phép

tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng,

phép trừ

Bài 3 :

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 1 HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài:

Bài giảiSố cây trồng thêm được là:

948: 3 = 316 (cây)Số cây trồng đượcù tất cả là:

948 + 316 = 1264 (cây)

Đáp số: 1264 (cây)

Bài 4 :

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV hỏi: Cách tìm số hạng chưa biết, cách tím

số bị trừ, muốm tìm số trừ ?

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở Ba HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại:

*Bài 5: Trò chơi ghép hình tam giác.

-Thời gian 2 phút

-HS tham gia chơi, sau đó GV nhận xét, công bố

nhóm thắng cuộc

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-Cả lớp làm vào vở 1 HS lênbảng làm bài

-HS chữa bài đúng vào vở

HS đọc yêu cầu đề bài

HS đứng lên trả lời

-HS cả lớp làm vào vở Ba HS lênbảng làm

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào vở

- Cho 3 nhóm lên thi đua ghéphình tiếp sức

HS khá giỏithực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Tập làm lại bài 2, 4.

-Chuẩn bị bài: Tháng – năm.

Trang 9

TIẾT: 105 BÀI: THÁNG – NĂM

I Mục đích yêu cầu:

Phấn màu, bảng phụ Tờ lịch năm 2010 theo SGK (lịch 1 tờ)

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung.

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 -Một HS sửa bài 4

-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài Tháng- năm

* Hoạt động 1: Giới thiệu các tháng trong

năm và số ngày trong từng tháng.

a) Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm.

- GV treo tờ lịch năm 2010 và giới thiệu

- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch và trả lời câu

hỏi:

+ Một năm có bao nhiêu tháng?

- GV ghi lần lượt tên các tháng trên bảng

b) Giới thiệu số ngày trong từng tháng.

- GV hướng dẫn HS quan sát phần lịch tháng 1

trong tờ lịch 2010 và hỏi:

+ Tháng Một có bao nhiêu ngày?

- GV ghi lên bảng: tháng Một có 31 ngày

+ Tháng Hai có bao nhiêu ngày?

- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời đến tháng 12

- GV mời một số HS nhắc lại số ngày trong từng

tháng

- Lưy ý :

+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.(năm nhuận)

+ Các tháng khác mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày

+ GV hướng dẫn HS nắm bàn tay thành nắm

đấm để trước mặt rồi tính từ trái sang phải

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành.

Giúp HS biết số ngày trong từng tháng

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp trả lời miệng

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

-HS quan sát và lắng nghe

-HS: Một năm có 12 tháng.

-Vài HS đứng lên nhắc lại

-HS: Có 31 ngày.

-HS: Có 28 ngày.

-HS đứng lên nhắc lại số ngàytrong từng tháng

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm miệng

Trang 10

- GV nhận xét, chốt lại.

+ Tháng này là tháng 3

+Tháng sau là tháng 4

Trong một năm em thích nhất là tháng mấy?

+Tháng 1 có 31 ngày +Tháng 7 có 31 ngày

+Tháng 3 có 31 ngày +Tháng 10 có 31 ngày

+Tháng 4 có 30 ngày + Tháng 11 có 30 ngày

+Tháng 6 có 30 ngày

* Hoạt động 3: Cho HS quan sát tờ lịch tháng

12 năm 2010 Hướng dẫn HS ngày 10 tháng 12

là thứ mấy ?

Bài 2 :

- HS biết xem tờ lịch trên rồi trả lời câu hỏi

trong bài

+Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?

+Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ mấy?

+Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?

+Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày nào?

- GV cho lớp thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS tự ghi vao pht Bốn nhóm HS lên

thi làm bài làm tiếp sức nêu nối tiếp nhau

- GV nhận xét, chốt lại

-GV tuyên dương nhóm nêu đúng nhất

-HS cả lớp nhận xét bài trên bảng

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Bốn nhóm lên thi tiếp sức

+Thứ năm+Thứ ba+Có 4 ngày chủ nhật+Ngày 31

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho 2, 3 HS đứng tại chỗ nắm tay lại và nêu các ngày

trong tháng

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 11

TIẾT: 106 BÀI: THÁNG – NĂM (TIẾP THEO)

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng

Kĩ năng:

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm …)

+ Bài tập cần làm: Dạng Bài 1, Bài 2 (không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp).Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Tháng – năm.

-Gọi 1 học sinh lên bảng nêu các tháng trong một năm và số ngày trong mỗi tháng đó

-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Tháng – năm (tiếp

theo)

* Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2.

- Giúp HS biết xem lịch và ghi số ngày trong

từng tháng

Bài 1:

+ Phần 1a.(năm 2004)

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch sgk và làm bài

- GV mời 1 HS làm mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm vào vở Bốn HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

+ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ hai

+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy

b/ Phần b:

+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5

+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28

+ Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy Đó là các ngày 7;

14; 21; 28

Bài 2 : (xem lịch năm 2006 rồi cho biết)

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

- GV yêu cầu HS thi làm HS cả lớp làm vào

PHT

- GV nhận xét, chốt lại

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Một HS làm mẫu

-Học sinh cả lớp làm bài vào vở

-4 HS đứng lên đọc kết quả

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-HS thảo luận nhóm đôi

-Ba HS lên làm bài Cả lớp làmvào PHT

Trang 12

+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ năm.

+Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ bảy

+Ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ

hai

+Ngày cuối cùng của năm 2006 là chủ nhật

+Sinh nhật của em là ngày nào? (HS tự trả lời)

tháng nào?

Hôm đó là thứ mấy?(HS tự trả lời.)

b/ Thứ hai đầu tiên của năm 2006 là ngày 2 Thứ

hai cuối cùng của năm 2006 là ngày 25

Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những

ngày:

(1 ; 8 ; 15 ; 22 ; 29)

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

Giúp cho các em biết xem các ngày trong tháng

Bài 3 :

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Hai HS lên

bảng thi

- GV nhận xét, chốt lại:

+Trong một năm 2006:

a/ Những tháng có 30 ngày: tháng 4 ; 6 ; 9 ; 11

b/Những tháng có 31 ngày: tháng 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ;

10 ; 12

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng.(câu c)

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-HS thảo luận nhóm đôi

-HS cả lớp làm vào vở 2 HS lênbảng thi làm

HS khá giỏithực hiện

HS khá giỏithực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài.

-Chuẩn bị bài: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.

Trang 13

TIẾT: 107 BÀI: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH.

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

Kĩ năng:

- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu Mô hình hình tròn, compa

* HS: vở, bảng con, compa

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Hình tròn, tâm,

đường kính, bán kính

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn, compa và

cách vẽ hình tròn

- Giúp HS làm với hình tròn, compa.

a) Giới thiệu hình tròn

- GV đưa ra một số vật thật có dạng hình tròn

(mặt đồng hồ), giới thiệu “mặt đồng hồ có dạng

hình tròn”

- GV giới thiệu một hình tròn đã vẽ trên bảng và

giới thiệu Hình tròn có tâm 0, bán kính 0M,

đường kính AB

- GV nêu nhận xét: Trong một hình tròn

+ Tâm 0 là trung điểm của đường kính AB.

+ Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính.

b) Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình tròn.

- GV cho HS quan sát cái compa và giới thiệu

cấu tạo của compa Compa dùng để vẽ hình

tròn

- GV giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm 0, bán

kính 2cm:

+ Xác định khẩu độ compa bằng 2cm trên thước

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm 0, đầu kia có

bút chì được quay một vòng vẽ thành hình tròn

Hoạt động 2 : Thực hành

Giúp HS biết nêu tên bán kính, đường kính có

trong mỗi hình tròn Biết vẽ hình tròn tâm 0

Cho học sinh mở sgk

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

-HS quan sát mặt đồng hồ

-HS quan sát hình tròn

-Vài HS nêu lại nhận xét hìnhtròn

-HS quan sát compa

-HS vẽ hình tròn bằng compa

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

Trang 14

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

- GV yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu 2 HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

- GV nhận xét, chốt lại

+ Hình a): OM ; ON ; OP ; OQ là bán kính.

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ hình tròn tâm

0, bán kính 2cm.Tâm I, bán kính 3cm

- GV mời 2 HS lên bảng vẽ hình tròn

- GV nhận xét, chốt lại, tuyên dương bạn vẽ

đúng, đẹp

* Hoạt động 3: Làm bài 3.

Giúp biết vẽ đường kính, bán kính trong một

hình tròn cho trước

Bài 3 :

a/- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu tự làm vào vở

- GV mời 1 HS lên bảng vẽ hai đường kính

- GV nhận xét, chốt lại:

b/ Câu đúng: Độ dài đoạn thẳng OC bằng một

phần hai độ dài đoạn thẳng CD

Câu sai: (hai câu còn lại)

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận nhóm đôi

-Học sinh cả lớp làm bài vào vở

-2 HS lên bảng làm và nêu cáchtính

-HS nhận xét

-Vài HS đọc lại kết quả đúng

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-Một HS nhắc lại

-Cả lớp làm vào vở

-2HS lên thi làm bài và nêu cáchvẽ

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS làm bài vào vở

-1 HS lên bảng vẽ đường kính CDvà bán kính OM

-HS làm phần b)

-HS chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài 2,3.

Chuẩn bị bài: Vẽ trang trí hình tròn.

Trang 15

TIẾT: 108 BÀI: VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN.

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết dùng compa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản

+ Bài tập cần làm: Bài 1 (bước 1, 2), Bài 2

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu, compa

* HS: vở, bảng con, compa

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1 -Một HS sửa bài 3

-Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và ghi tựa bài: Vẽ trang trí hình tròn

*Hoạt động 1 : Làm bài 1.

Giúp HS biết dùng compa để vẽ trang trí hình

tròn theo mẫu

Cho học sinh mở sgk:

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn HS:

+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ hình tròn tâm

0, bán kính bằng “2 cạnh ô vuông”, sau đó ghi

các chữ A, B, C, D (như trong hình 1 vẽ trong

(SGK)

+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần hình

tròn tâm A, bán kính AC và phần hình tròn tâm

B, bán kính BC (tạo ra như hình 2 bên)

+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ tiếp phần

hình tròn tâm C, bán kính CA và phần hình tròn

tâm D, bán kính DA (tạo ra như hình 3 bên)

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV yêu cầu HS trình bày các hình vẽ của

mình

- GV nhận xét, tuyên dương những bạn vẽ đẹp

* Hoạt động 2:

Giúp cho các em biết trang trí hình tròn Qua đó

cảm nhận vẽ đẹp của hình tròn.(Tô màu hình đã

vẽ)

Bài 2:

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho HS tô màu theo ý thích mỗi em vào

hình ở bài 1

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài-HS tự vẽ hình tròn vào vở

-HS vẽ hình tròn tâm A và hìnhtròn tâm B

-HS vẽ hình tròn tâm C và hìnhtròn tâm D

-HS cả lớp làm vào vở

-HS trình bày hình vẽ của mình

HS đọc yêu cầu của đề bài

Cả lớp làm vào vở

HS trình bày sản phẩm của mình

HS khá giỏithực hiệnhết

Trang 16

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở.

- GV cho các em trình bày sản phẩm của mình

- GV nhận xét, chốt lại

HS cả lớp nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Tập làm lại bài 2, 3.

-Chuẩn bị bài: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 17

TIẾT: 109 BÀI: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)

Kĩ năng:

- Giải được bài toán có gắn phép nhân

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột a), Bài 3, Bài 4 (cột a)

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Trang trí hình tròn.

2 HS lên bảng vẽ hình tròn có bán kính 2dm

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: Nhân số có bốn chữ

số với số có một chữ soÁ

* Hoạt động 1: Phép nhân có bốn chữ số với số

có một chữ số (khôngù nhớ)

- Giúp HS nhớ các bước thực hiện phép tính

a) Phép nhân 1034 x 2= ?

- GV GV viết lên bảng phép nhân 1034 x 2

- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?

- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép

tính trên

1034 x 2 = 2068

Vậy 1034 nhân 2 bằng 2068.

b) Phép nhân 2125 x 3 = ?

Giúp HS biết thực hiện phép nhân có nhớ 1 lần

- GV viết lên bảng phép nhân 2125 x 3

- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép

tính trên

* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.

.PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

-HS đọc đề bài

-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

+Bắt đầu từ hàng đơn vị, sau đó mới tính đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.

-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

-HS vừa thực hiện phép nhân vàtrình bày cách tính

-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

-HS vừa thực hiện phép nhân vàtrình bày cách tính

PP: Luyện tập, thực hành.

+

103

4

2 nhân 4 bằng 8, viết 8

2 nhân 3 bằng 6, viết 6

2 nhân 0 bằng 0, viết 0

2 nhân 1 bằng 2, viết 2

2

206

8

Trang 18

- Giúp cho HS biết cách thực hiện đúng phép

tính nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

Bài 1.

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Bốn HS lên

bảng làm bài

Bài 2 : Đặt tính rồi tính.

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 2HS lên

bảng sửa bài

- GV nhận xét, chốt lại

* Bài 3.

Giúp các em biết giải bài toán có lời văn

- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán

- GV hỏi:

+ Xây một bức tường hết bao nhiêu viên gạch?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tìm số viên gạch xây 4 bức tường ta làm

thế nào?

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên

bảng sửa bài

- GV nhận xét, chữa bài:

Củng cố cho HS cách tính nhẩm

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

- GV hỏi: Nhắc lại cách thực hiện tính nhẩm?

- GV cho HS nêu miệng nối tiếp nhau

- GV nhận xét, chốt lại:

a/ 2000 x2 = 4000 b/ 20 x 5 = 100

-HS đọc yêu cầu đề bài

- HS cả lớp làm vào vở Bốn HSlên bảng làm bài và nêu cách thựchiện phép tính

-HS nhận xét, sửa bài vào vở

-HS đọc yêu cầu của bài

-HS làm bài vào vở Bốn HS lênsửa bài và nêu cách tính

-HS chữa bài vào vở

PP: Thảo luận, thực hành.

HS đọc yêu cầu bài toán

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS trả lời

-HS nhận xét

HS khá giỏithực hiệnhết

HS khá giỏithực hiệnhết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài GV hỏi: Để nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số ta

làm như thế nào?

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Làm lại bài 1, 2 -Chuẩn bị bài: Luyện tập.

Trang 20

TUẦN: 22 MÔN: TOÁN

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)

+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3, Bài 4 (cột 1, 2)

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- GV gọi 2HS lên bảng sửa bài 1, 2

- GV nhận xét, cho điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập.

* Hoạt động 1:

Giúp cho HS củng cố lại cách nhân số có bốn

chữ số với số có 1 chữ số Củng cố về ý nghĩa

phép nhân

Bài 1

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Muốn viết thành phép nhân chúng ta phải làm

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Hai HS

lên bảng sửa bài

- GV nhận xét, chốt lại:

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài

+Viết thành phép nhân và ghi kết quả.

+Chúng ta thực hiện chuyển phép cộng các số hạng bằng nhau thành phép nhân, rồi tính tích.

-Ba HS lên bảng làm bài HS cảlớp làm vào vở

-HS cả lớp nhận xét bài của bạn

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu của bài

+Ta lấy thương nhân với số chia

-HS làm bài vào vở Hai HS lênsửa bài

-HS chữa bài vào vở

HS khá giỏithực hiệnhết

Trang 21

GV mời HS đọc yêu cầu đề bài.

Mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Có mấy thùng?

Đã lấy ra bao nhiêu lít dầu?

Bài toán hỏi gì?

Để biết số lít dầu còn lại ta làm như thế nào?

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Một HS

lên bảng làm bài

GV nhận xét, chữa bài:

Đáp số: 700 lít dầu

* Hoạt động 3(Làm bài 4)

- Củng cố cho HS cách “thêm” một số đơn vị;

“gấp” lên một số lần.

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

-GV hỏi: Muốn thêm một số đã cho một số đơn

vị ta làm như thế nào? Gấp một số đã cho lên

một số lần ta làm như thế nào?

- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu và cho biết cách

làm của bài toán

- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm

bài

Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút, nhóm nào làm

bài xong, đúng sẽ thắng cuộc

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

1015 + 6 = 1021 1015 x 6 = 6090

1107 + 6 = 1113 1107 x 6 = 6642

1009 + 6 = 1015 1009 x 6 = 6054

-HS đọc yêu cầu đề bài

+Mỗi thùng có 1025lít.

+ Có 2 thùng +Lấy ra 1350lít +Số lít dầu còn lại +Ta phải biết số lít dầu ở 2 thùng.

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Một HS lên bảng làm bài

-HS sửa bài vào vở

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài HS nêu lại nội dung đã ôn tập.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo).

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 22

TUẦN: 23 MÔN: TOÁN

TIẾT: 111 BÀI: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TIẾP THEO).

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau)

Kĩ năng:

- Vận dụng trong giải toán có lời văn

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính: 1042 x4 1701 x 5

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: Nhân số có 4 chữ số

với số có một chữ số(tt)

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép

nhân có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ

hai lần không liền nhau)

-Giúp HS nhớ các bước thực hiện phép tính

a) Phép nhân: 1427 x 3.

- GV GV viết lên bảng phép nhân 1427 x 3

- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

-GV hỏi:

+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?

- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép

tính trên

x 1427 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết

8

3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1

3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết

4

3

4281

1427 x 3 = 4281 * Vậy 1427 nhân 3 bằng 4281.

- GV nhắc lại cho HS:

+ Lần 1: Nhân ở hàng đơn vị có kết quả vượt

qua 10 ; nhớ sang lần 2

+Lần 2: Nhân ở hàng chục rồi cộng thêm “phần

nhớ”

+ Lần 3: Nhân ở hàng trăm có kết quả vượt qua

.PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

-HS đọc đề bài

-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

-Thực hiện lần lượt từ phải sangtrái

-Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

-HS vừa thực hiện phép nhân vàtrình bày cách tính

Trang 23

* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành

Giúp cho HS biết cách thực hiện đúng phép tính

nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

Bài 1

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm bảng con 1 HS lên

463

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Bốn HS lên

bảng sửa bài

* Hoạt động 3:

Giúp các em biết giải bài toán có lời văn

*/ Bài 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán

+ Mỗi xe chở được bao nhiêu kg gạo ?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tìm số kg gạo của 3 xe ta làm thế nào?

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên

bảng sửa bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài giải Số kg gạo 3 xe chở được là:

1425 x 3 = 4275 (kg) Đáp số: 4275 kg gạo.

* Bài 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán

- GV mời HS nhắc lại cách tính chu vi hình

vuông

-GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên

bảng sửa bài

Bài giải

Chu vi khu đất hình vuông là:

1508 x 4 = 6032 (m) Đáp số: 6032 m.

-HS đọc yêu cầu đề bài

- HS cả lớp làm vào bc 1 HS lênbảng làm bài và nêu cách thựchiện phép tính

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu của bài

-HS làm bài vào vở Bốn HS lênsửa bài và nêu cách tính

-HS chữa bài vào vở

HS đọc yêu cầu bài toán

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu bài toán

-HS trả lời

-Cả lớp làm vào vở Một HS lênbảng làm bài

-HS chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài GV gọi 1 HS nhắc lại cách nhân số có 4 chữ số với số

có một chữ số

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: Làm lại bài 1, 2 -Chuẩn bị bài: Luyện tập - Nhận xét tiết học.

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - Toán tuần 21-24
Bảng l àm (Trang 2)
Bảng làm bài. - Toán tuần 21-24
Bảng l àm bài (Trang 8)
Bảng làm bài. - Toán tuần 21-24
Bảng l àm bài (Trang 11)
Hình tròn tâm C, bán kính CA và phần hình tròn - Toán tuần 21-24
Hình tr òn tâm C, bán kính CA và phần hình tròn (Trang 15)
Hình ở bài 1. - Toán tuần 21-24
nh ở bài 1 (Trang 15)
Bảng làm bài. - Toán tuần 21-24
Bảng l àm bài (Trang 18)
Bảng sửa bài. - Toán tuần 21-24
Bảng s ửa bài (Trang 22)
Bảng làm bài. - Toán tuần 21-24
Bảng l àm bài (Trang 27)
Bảng làm bài. - Toán tuần 21-24
Bảng l àm bài (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w