Kỹ năng: Vận dụng được các hằng đẳng thức vào làm bài tập dưới nhiều hình thức khác nhau 3.. Kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học và hằng đẳng thức A2
Trang 1Ngày soạn:19.8.10
TIẾT 1: ÔN TẬP VỀ NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I.MỤC TIÊU:
1 kiến thức: Học sinh nhớ lại các hằng đẳng thức đã học và vận dụng
2 Kỹ năng: Vận dụng được các hằng đẳng thức vào làm bài tập dưới nhiều hình thức khác nhau
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vận dụng
II PHƯƠNG PHÁP: gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo Viên: Bảng phụ, thước
2 Học Sinh: Các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:(1ph)
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Sĩ số
9A9B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: (1ph)
(
) )(
(
3 3
) (
5
3 3
) (
4
) )(
(
2 )
.(
2
2 )
.(
1
2 2
3 3
2 2
3 3
3 2 2
3 3
3 2 2
3 3
2 2
2 2
2
2 2
2
B AB A B A B A
B AB A B A B A
B AB B A A B A
B AB B A A B A
B A B A B A
B AB A
B A
B AB A
B A
+ +
= +
− +
−
=
−
+ +
+
= +
− +
= +
2 2
2 2
2
9 )
3 )(
3 ( ,
10 25 ) 5 ( ,
4 4 )
2 ( ,
y x y x y x c
x x x
b
y xy x
y x a
−
= +
= +
Dạng 2: Rút gọn biểu thức:
Trang 2) (
2
2 2
) ( ) ( ,
2 2
2 2
2 2
2 2
y x
y xy x
y xy x
y x y x a
+
=
+
− + + +
=
− + +
2 2
2 2
2 2
) (
) ( ) )(
( 2 ) (
) )( (
2 ) ( ) (
,
x z y z y x
z y z y z y x z
y x
z y z y x y
z z y x b
=
− + +
−
=
− +
− +
− + +
−
=
− +
− +
− + +
−
a, x2 – y2 tại x = 87; y = 13
Ta có : x2 – y2 = (x+y)(x – y)Thay x = 87 ; y = 13 ta được :
x2 – y2 = (87 + 13).(87 – 13) = 100.74 = 7400
b, x3 + 9x2 + 27x + 27 tại x = 97
Ta có: x3 + 9x2 + 27x + 27 = x3 +3.x2.3 + 3.x.32 + 33
4 ) 1 2 (
5 2 ,
2 2 2
≥ +
−
=
+ +
x x P
x x P a
Vởy MinP = 4
Dờu “=” xảy ra khi : x – 1 = 0⇔ x= 1
b, Tìm MaxA
7 ) 2 ( 7 ) 7 4 4 (
) 3 4 ( 3 4
,
2 2
2 2
−
=
x x
x A
x x x
x A b
Vậy MaxA = 7 Dờu “=” xảy ra khi x – 2 = 0 ⇔ x = 2
- Học bài theo hướng dẫn, xem lại các bài tập đã chữa
- Ghi nhớ các hằng đẳng thức để vận dụng vào các bài toán bién đổi căn thức
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 41.Kiến thức:
- Hiểu ĐN, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học
- Hiểu điều kiện tồn tại hằng đẳng thức A2 = A
2 Kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học và hằng
đẳng thức A2 = A giải bài tập toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ.
1.Giáo viên: Bảng phụ, thước
2 Học sinh: các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
HS1: phát biểu định lý về so sánh các căn bậc hai?
HS2: Viết hằng đẳng thức A2 dưới dạng tổng quát
3 Bài mới( 32ph)
a Giới thiệu bài (1ph)
b Bài mới
7ph Hoạt động 1 : Nhắc lại lý thuyết
Trang 5x+ xác định
4 0 3
4 Củng cố bài học (3ph)GV hệ thống lại 5 dạng toán cơ bản
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà: (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn
- Xem lại bài tập đã chữa
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 4.9
TIẾT 3: LUYỆN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC:
Trang 61 Kiến thức
- Hiểu được cách tính đoạn thẳng dựa vào các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng
- Vận dụng các hệ thức vào giải bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác khi tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: thước, êke
2 Học sinh: bài cũ và các nội dung liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Câu hỏi: nhắc lại các định lý và viết hệ thức tương ứng về một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1ph)
b Bài mới
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS – GHI BẢNG
7ph Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Trang 7+ ÷
6 2
y x
C B
A b, áp dụng Đl1 : x2 = 2(2+6) = 16 ⇒ =x 4
2 6(2 6) 48 48 4 3
4 Củng cố bài học ( 5ph) Nhắc lại các hệ thức?
5 Hướng dẫnhọc sinh học và làm bài về nhà : (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn
Trang 8I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC
1.Kiến thức
- Vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
- Vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai
2 Kỹ năng
- Vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
- Vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp
III CHUẨN BỊ
1.Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
- Phát biểu định lý và các quy tắc về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương? cho
ví dụ ?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1ph)
b Bài mới
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS – GHI BẢNG
7ph Hoạt động 1 Nhắc lại lý thuyết
- phát biểu địnhlý, quy tắc về liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
- phát biểu địnhlý, quy tắc về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phương
- Với biểu thức A không âm và biểu thức
Trang 94 6
6 6
16
( 0; 0) 128
b − + + − = b VT, = 2 6 4 2 1 4 2 8 2 6 9 − + + + − = =VP
Dạng 3 : Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Tìm giá trị của x Bài 1 :Cho biểu thức
2 3 ( 2)( 3)
x x
x x
>
+
4 Củng cố bài học ( 5ph) GV nhắc lại các công thức trong bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập SBT/7 – 8 - 9
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:14.9
TIẾT 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC
Trang 101.Kiến thức
- Nhận biết được: cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền trong tam giác vuông
- Nhận biết được: hai góc phụ nhau
- Hiểu được tỉ số lượng giác của góc nhọn và các góc phụ nhau
2 Kỹ năng
- Vận dụng được tỉ số lượng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau trong tính toán, chứng minh
- Vận dụng được cách dựng một góc khi biết tỉ số lượng giác của chúng
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp
III CHUẨN BỊ
1.Giáo viên : Bảng phụ, thước, eeke, đo dộ
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
-Phát biểu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? BT13c, SGK/77
3 Bài mới( 31ph)
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS-GHI BẢNG 8ph Hoạt động 1 : Nhắc lại lý thuyết
- Cho hình vẽ: xác định cạnh đối,
cạnh kề của góc B và nêu định nghĩa
tỉ số lượng giác của góc nhọn α
- Phát biểu định lý tỉ số lượng giác
của 2 góc phụ nhau? Viết hệ thức
sin cos ;cos sin cot ;cot
* Cách dựng
- Dựng góc vuông xOy Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 3
- Vẽ cung tròn tâm A bán kính 4 cung này cắt
Oy tai B
- Nối A với B ta được ·BAO= α cần dựng
* Chứng minh : Thật vậy, ta có :
Trang 11cos cos· 3
4
OA BAO
2 1
- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 2
- Trên Oy lấy điểm B sao cho OB = 1
- Nối A với B ta được ·BAO= α cần dựng
* Chứng minh : Thật vậy, ta có : cot cot · 2 2
30°
8 C
B A
- Xét ∆ABC vuông tại A Theo định nghĩa tỉ
số lượng giác của góc nhọn ta có:
4 Củng cố bài học( 5ph) GV nhắc lại các kiến thức trong bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn
- Xem lại các bài tập đã chữa,- Làm tiếp các bài tập SBT/92 - 93
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 21.9
6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC
Trang 121.Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (7ph)
- Viết các công thức đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn, công thức trục căn thức ở mẫu?
3 Bài mới( 3ph)
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS – GHI BẢNG
6ph Hoạt động 1 : Nhắc lại lý thuyết
- Yêu cầu hs nhắc lại tất cả các công
thức :
- đưa thừa số ra ngoài dấu căn, - Với 2 biểu thức A, B mà B≥ 0 ta có :
2
A B= A B, tức :+ Nếu A≥ 0;B≥ ⇒ 0 A B2 = A B
Trang 134 Củng cố bài học( 5ph) Nhắc lại các công thức đã sử dụng trong giờ
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn, xem lại bài tập đã chữa
- Làm tiếp các BTSBT/12 ; 13 ; 14
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 6.10
TIẾT 7: HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU CñA BµI HäC
Trang 141 Kiến thức :- Nhận biết được : cạnh huyền, cạnh kề, cạnh đối của tam giac vuông
- Hiểu được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kỹ năng :- Vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giac vuông vào bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Giáo án, Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ
3 Bài mới( 35)
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS – GHI BẢNG
12ph Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
2 Áp dụng giải tam giác vuông
- Giải tam giác vuông là gì? - Định nghĩa : SGK/86
- Các trường hợp giải tam giác
vuông ?
- 3 trường hợp :+ Biết 2 cạnh góc vuông+ Biết cạnh huyền và 1 góc nhọn+ Biết 1 cạnh góc vuông và góc nhọn kề
- Nêu phương pháp giải cho từng
40 °
21
C
B A
Trang 15Ta có :µ ¶ µ 0
0
1 2
50 25
4 Củng cố bài học ( 6) GV nhắc lại hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (3ph)
- Học bài theo hướng dẫn, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm BTSGK/; và các BTSBT/96 - 97
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 14.10 8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC
1 Kiến thức:- Biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào bài toán rút
gọn biểu thức và bài toán có liên quan
2 Kỹ năng:- Biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào bài toán rút
gọn biểu thức và bài toán có liên quan
Trang 16- Phối hợp được các kỹ năng tính toán, biến đổi căn thức bậc hai với một số kỹ năng biến đổi biểu thức
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1.Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
- Viết các công thức biến đổi căn thức?
3 Bài mới(32ph)
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS- GHI BẢNG
7’ Hoạt động 1 : Nhắc lại lý thuyết
- Yêu cầu hs nhắc lại tất cả các công
thức biến đổi căn thức:
- đưa thừa số ra ngoài dấu căn, - Với 2 biểu thức A, B mà B≥ 0 ta có :
2
A B= A B, tức : + Nếu A≥ 0;B≥ ⇒ 0 A B2 = A B
Trang 172 ,(2 2).( 5 2) (3 2 5)
>
3 13,5 2
3 4 3 2
a a
4 Củng cố bài học ( 4ph)GV nhắc lại các công thức biến đổi
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn, xem lại các bài tập đã chữa,- Làm BTSBT/16
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 17.10 9: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC
1 Kiến thức:- Biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào bài toán rút gọn
biểu thức và bài toán tìm x
2 Kỹ năng:- Biết vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào bài toán rút gọn biểu
thức và bài toán phương trình
Trang 18- Phối hợp được các kỹ năng tính toán, biến đổi căn thức bậc hai với một số kỹ năng biến đổi biểu thức
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1.Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
- Viết các công thức trục căn thức ở mẫu?
3 dk: x -5
15 1
2 3 5
2 3
2 17( )
Trang 19Vậy Q > 0 khi và chỉ khi a− > ⇔ > 2 0 a 4
4 Củng cố bài học ( 4ph)GV nhắc lại các công thức biến đổi
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2ph)
- Học bài theo hướng dẫn, xem lại các bài tập đã chữa
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 20Ngày soạn: 8.11.2010
TIẾT 9: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nhận biết được đường kính là dây lớn nhất
- Hiểu được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
2 Kỹ năng
- So sánh được độ dài các đoạn thẳng liên quan đến dây cung
- Sử dụng đúng tính chất của đường kính vuông góc với một dây
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ, thước, compa
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
9A9B
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1ph): Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
7ph Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
- Phát bieur định lý về so sánh độ
dài của đường kính và dây Quan
hệ vuông góc giữa đường kính và
dây
- Định lý 1: Trong các dây của một đường
tròn, dây lớn nhất là đường kính
- Định lý 2: Trong một đường tròn, đường
kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
- Định lý 3: Trong một đường tròn,
đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy
30ph Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
Trang 21HS vẽ hình
D C
A
H
K M
Kẻ MO ⊥ CDHình thang AHKB có OA = OB
và OM // AH // BK ⇒ MH = MK (1)
MO ⊥ CD ⇒ MC = MD (2)
Từ (1) và (2) ⇒ CH = DK (đpcm)
+ giả sử H là trung điểm của OA+ xét tam giác OAB ta có:
- Ychs làm BT19SBT
C B
b) ∆ OBD có OB = OD = BD
⇒∆ OBD đều ⇒ ^OBD = 600
BC là đường chéo của hình thoi nên cũng
là đường phân giác của góc BOD ⇒
^CBD = ^CBO = 300.∆ ADB có trung tuyến OB =
Trang 22GV cho HS hoạt động nhóm
Y/c đại diện nhóm lên bảng giải
^ ABO = 900 – 600 = 300.a) ∆ ABC có :
- Hiểu được đồ thị hàm số y ax b a= + ( ≠ 0) là một đường thẳng, biết được mối liên hệ
giữa đồ thị hàm số y ax b a= + ( ≠ 0) với đồ thị hàm số y = ax, hiểu cách vẽ đồ thị hàm số
( 0)
y ax b a= + ≠
Trang 23- Thành thạo cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Biết tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số
bậc nhất Biết giải một số bài toán liên quan đến đồ thị hàm số bậc nhất
1 Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
9A9B
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1ph): Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
10ph Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
- Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x)?
Đồ thị hàm số y = ax là gì? nêu cách
vẽ?
- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax(a≠0) :+ cho x = 1⇒y = a ⇒ A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y
Trang 24* Bước 2 : Vẽ đường thẳng đi qua 2 điể P ; Q ta được
Trang 25B
A y
1,5
-3 -2 -1 0 1 2 3
3 2 1
1 Giáo viên : Bảng phụ, thước, compa
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
Trang 26Ngày giảng Tiết thứ Lớp Sĩ số
9A9B
2 Kiểm tra bài cũ
- kết hợp trong giờ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1ph): Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
- Phát biểu định lý về dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến của đường
tròn
O
C a
Định lý: Nếu một đường thẳng đi qua một
điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn
- Vậy để chứng minh một đường
thẳng là tiếp tuyến của đường
CD vuông góc với bán kính BD tại D nên
CD là tiếp tuyến của đường tròn (B)
BT45SBT/134
1
2 2 1 1 O
H E
có OH = OA ⇒ OE là trung tuyến thuộc
Trang 27? Muốn chứng minh E ∈ (O) ta
∆ BEC có (Eˆ = 900) ED là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC ( Vì BD = DC)
⇒ ED = BD
⇒∆ DBE cân tại D ⇒ Eˆ 1 = ˆB1
Ta có ∆ OHE cân tại O ⇒ Hˆ 1= Eˆ 2
- Biết cách xác định hệ số góc của đường thẳng y = a.x + b
- Biết cách xác định phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước
2 Kỹ năng
- Biết cách xác định hệ số góc của đường thẳng y = a.x + b
- Biết cách xác định phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
9A9B
2 Kiểm tra bài cũ - kết hợp trong giờ
3 Bài mới
Trang 28a Giới thiệu bài (1ph): Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
8ph Hoạt động 1 Nhắc lại lý thuyết
1.Góc tạo bởi đthẳng y = a.x + b và trục Ox
- Góc α tạo bởi đthẳng y = a.x + b và trục Ox
là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong đó A là giao của đthẳng y = a.x + b với trục Ox, T là điểm thuộc đthẳng y = a.x + b và có tung độ dương
O A xH2 : a < 0
Trang 29- Vì đths // vơi đthẳng trên nên a = -2/3 và b khác 1
- Vì ddths đi qua điểm A nên tọa độ điểm A thỏa mãn hàm sô trên, ta có : -1 = -2/3.3 + b => b = 1
a) Đường thẳng d đi qua A(-2;1)
b)Đường thẳng d song song với
trên cùng mặt phẳng toạ độ với
a 2 đthẳng trên cắt nhau khi m khác 0
b m = 1 ta có 2 hàm số sau(1) : y = x + 1 (2) : y = 2x + 3
Trang 30- Biết cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế
- Vận dụng được phương pháp thế để giải hệ phương trình
2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế
- Rèn kỹ năng sử dụng phương pháp thế để giải hệ phương trình
Trang 313 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ, thước
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)
9A9B
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1ph): Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
5ph Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
- Nêu nội dung của quy tắc thế - HS nêu
- Các bước giả hpt bằng phương
x y a
2,1 5 0, 4 73
127
x
x y b
2
x
x y d
Trang 32- Hiểu và vận dụng được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào giải bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ, thước, compa
2 Học sinh : Bài cũ, các nội dung có liên quan
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1ph)