Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức I.. Phương pháp sử dụng các bất đẳng thức đã biết Những bất đẳng thức thường sử dụng: 1.. Áp dụng bất đẳng thức Cô-si VD2.. Áp dụng bất đẳng t
Trang 1BẤT ĐẲNG THỨC
A Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức
I Sử dụng định nghĩa, các phép biến đổi đương đương
VD1 Chứng minh với a, b, c tùy ý, ta có:
1 2 2 2
a b c ab bc ca
2 a b c2 3ab bc ca
Giải
0
a b c ab bc ca a b b c c a
2 a b c 23ab bc ca a b 2b c 2c a 20
VD2 Chứng minh rằng nếu 0x yz thì ta có y 1 1 1x z 1 1 x z
Giải Biến đổi tương đương đến: yxzx luôn đúng 0
VD3 Ba số dương a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng:
3
a b c a b c a b c a b c abc
Giải Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên b c a0 Do đó:
b c 2 b c a 0, hay
b c b c bc ab ac abc (1)
Tương tự ta có:
c a c a ca bc ba abc (2)
a b a b ab ca cb abc (3)
Cộng từng vế (1), (2) và (3) rồi nhóm lại ta được:
2a b c a 2b c a b 2c a b c 6abc 0
Từ đó suy ra BĐT cần chứng minh
BÀI TẬP
Bài 1 (1970) CMR với mọi a, b, c, d: a2b2 c2d2 ac2bd2
HD BĐT 2 2 2 2
a b c d ac bd
Nếu ac bd 0, BĐT đúng
Nếu ac bd 0, bình phương hai vế biến đổi thành adbc20
Bài 2 (TL, 95) Cho 0abc CMR: a b3 2c2b c3 2a2c3a2b20
HD Biến đổi tương đương đến: b c a c a b ab bc ca 0
Bài 3 (HH, 96) Cho xy 1, CMR: 1 2 1 2 2
1x 1y 1xy
2
1
0
b a ab
II Phương pháp sử dụng các bất đẳng thức đã biết
Những bất đẳng thức thường sử dụng:
1 Bất đẳng thức Cô-si:
Trang 2 Với hai số không âm a và b ta có:
2
a b
ab
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ
khi a b
Với ba số không âm a, b và c ta có: 3
3
a b c
abc
Đẳng thức xảy ra khi và
chỉ khi abc
2 Bất đẳng thức Bunhia-Côpxki (Cauchy – Schwarz):
Với mọi số thực a, b, x, y, ta có: 2 2 2 2 2
ax by a b x y Đẳng thức
xảy ra khi: a b
x y
Với mọi số thực a, b,c, x, y,z, ta có:
a b c
x y z
3 Bất đẳng thức tam giác:
a b a b, , a b (BĐT tam giác thứ nhất) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
0
ab
a b a b, , a b (BĐT tam giác thứ nhất) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
0
ab
VD1 Với a, b là các số dương tùy ý, ta luôn có:
1 a b 1 1 4
2 1 1 4
ab a b
HD Áp dụng bất đẳng thức Cô-si
VD2 Với a, b, c là các số dương tùy ý, ta luôn có:
abc a b c
HD Áp dụng bất đẳng thức Cô-si
VD3 Với x, y không âm, chứng minh: 1x1y1 xy2
1x 1y 1 xy xy 1 2 xy xy 1 xy
VD4
1 Nếu x2y2 1 thì x2y 5
2 Nếu 3x4y1 thì 2 2 1
25
x y
HD Áp dụng BĐT Bu-nhi-a-côp-xki:
1 2 2 2 2 2 2
x y x y x y Suy ra: x2y 5
2 2 2 2 2 2 2 2
1 3x4y 3 4 x y 25 x y Suy ra: 2 2 1
25
x y
BÀI TẬP
Trang 3Bài 1 (BK HN, 90) Cho x y z , , 0, CMR: 21 21 21
2
HD Theo BĐT Cô-si: 2
2
2
2
x yz x yz
x yz x yz
2
yz zx xy
Tiếp tục sử dụng BĐT Cô-si ta có đpcm
Bài 2 (QGHN, B, 95) Cho hai số dương a, b, CM BĐT:
3 3
3 3
HD Áp dụng BĐT Cô-si: 3
1 1 3 1.1
a a a, tương tự … ta có đpcm
Bài 3 (HH Tp.HCM, 99) Cho x y z , , 0 và x y z 3, CMR:
HD BĐT bên trái: 1 2 2 2 1
x
x
BĐT bên phải, dựa vào BĐT Cô-si cho 3 số
III Phương pháp sử dụng tính chất của hàm số
VD1 Chứng minh rằng , với mọi số thực x ta đều có:
2 2
3
2
2 2
1
1
x x
x x
VD2 Chứng minh rằng: a2b2c22 cos acosbcosc 6 0,a b c, , 0;
Giải Xét hàm số yx22cosx Ta có y'2x2 sinx, y" 2 2 cosx0,x , nên y’ đơn
điệu tăng trên miền 0; , suy ra y' y' 0 Từ đó y đơn điệu tăng trên miền 0 0;
Do vậy, với a b c, , 0; , ta có:
2
2
2 cos 2
y c y
VD3 Cho tam giác ABC có 0ABC90 Chứng minh: 2 cos 3 4 cos 2 1 2
cos
C
HD Ta có: 2 cos 3 4 cos 2 1 2
cos
C
2 4 cos 3cos 4 2 cos 1 1
2 cos
C
8 cos C 8 cos C 8 cosC 5 0
Từ giả thiết suy ra 60 90 0 cos 1
2
Đặt cos , 0;1
2
t C t
, xét hàm số:
Trang 43 2 1
2
y t t t t
Lập bảng biến thiên, suy ra đpcm
BÀI TẬP Bài 1 Cho x y z , , 0 và x y z 1, CMR: 18
2
xyz
xyz
3 3
xyyzzx xyz
, 0
3
t xyz t , ta chỉ cần CM:
3
3
18
2
t
t
3
f t t t t
IV Phương pháp hình học
VD1 Chứng minh BĐT tam giác: 2 2 2 2 2 2
a b a b a a b b , với mọi bộ
số a a b b1, 2, ,1 2
HD Xét M a b , 1; 1 Na2;b2, thế thì: 2 2
1 1
OM a b , 2 2
2 2
ON a b ,
1 22 1 22
MN a a b b
Ta bất đẳng thức: OM ONMN , suy ra điều phải chứng minh
VD2 Chứng minh với mọi x ta có: 1 x2 x 1 x2 x 1 1
HD Ta có:
x x x x x x
M x N x
Thế thì:
2
OM x
2
ON x
, NM 1
Từ BĐT: OMON NM, suy ra điều phải chứng minh
BÀI TẬP
Bài 1 Chứng minh với mọi giá trị của x, y ta có:
4 cos xcos ysin xy 4 sin xsin ysin xy
HD Đặt M2 cos cos ;sinx y xy , N2 sin sin ; sinx y xy và O0; 0 Từ BĐT
OMON MN , suy ra điều phải chứng minh
Bài 2 CMR với x, y, z là ba số tùy ý thì ta có: x2xyy2 x2xzz2 y2yzz2
HD Xét 3 điểm: O0; 0, 1 ; 3
M x y y
N x z z
Từ BĐT
OMON MN , suy ra điều phải chứng minh
Bài 3 CMR với mọi số a, b, c ta có: a c 2b2 a c 2b2 2 a2b2
HD Xét 3 điểm: O0; 0, M a c b; , N a c;b Từ BĐT OM ONMN, suy ra điều phải chứng minh
Trang 5Bài 4 Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn : x y z Hãy tìm GTLN của P = xy + yz 1 +2zx
Giải Ta có
xét ( 2;1)u
và v(|y| 1y2;1/ 2y2)
ta có
Puv u v y y y
V Phương pháp quy nạp toán học
VD1 Chứng minh bát đẳng thức Becnuli: 1hn 1 nh, n ,h 1
VD2 Chứng minh với n là số nguyên lớn hơn 1 thì: 1 1 1
1 2 n n
BÀI TẬP Bài 1 CMR với mọi n nguyên và n 2 thì:
n n n
1 2 n
Bài 2 Chứng minh rằng với n nguyên dương ta có: sin n nsin
VI Phương pháp phản chứng
VD1 Cho a b c , , 0;1 Chứng minh rằng trong các bất đẳng thức sau có ít nhất một bất đẳng thức sai: 1 1
4
a b , 1 1
4
b c và 1 1
4
c a
VD2 Chứng minh rằng nếu a b 2cd thì ít nhất một trong hai bất đẳng thức sau là đúng: 2
c a, d2b
BÀI TẬP Bài 1 (NT Tp.HCM, A, D, 2000) Cho x y , 0 và x2y3x3y4,
CMR x3y3x2y2 x y 2
Bài 2 (NT Tp.HCM, A, 2001) Cho tam thức bậc hai 2
f x x ax CMR với mọi giá b trị của a và b, trong ba số f 0 , f 1 , f 1 có ít nhất một số 1
2
VII Phương pháp lượng giác hóa
VD1 Biết x2y2 Chứng minh: 1 2 x y 2
VD2 Chứng minh rằng với mọi số thực a, b ta có:
1
a b ab
BÀI TẬP Bài 1 CMR a 1 b 1 c 1 a 1 b 1 c 1 , a b c, , 1
Trang 6HD Đặt 1
cos
a
x
cos
b
y
cos
c
z
với x, , 0;
2
y z
Khi đó đưa BĐT về 1 cos cos x y1 cos cos y z1 cos cos z xsin2x.sin2y.sin2z
Sau đó lưu ý: 1 cos cos sinsin ta suy ra đpcm
Bài 2 CMR từ bốn số bất kì cho trước luôn tìm được hai số x, y thỏa mãn 0 1
1
xy
VIII Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai
VD1 Cho a 3 36 và abc 1 Chứng minh rằng:
2
2 2 3
a
b c ab bc ca
VD2 Chứng minh bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki đối với bộ ba số tùy ý
1, 2, 3, 1, 2, ,3 1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3
a a a b b b a b a b a b a a a b b b
BÀI TẬP
Bài 1 Chứng minh rằng với mọi x và y thì: 2 2
x y xy x y
Bài 3 Cho p2q2a2b2c2d20 CMR:
p a b q c d pqac bd
Bài 4 Tìm a, b để sao cho với mọi x hàm số 2
1
ax b y
x
đạt giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng – 1
IX Phương pháp đánh giá
2 n1 n n 2 n n
VD2 Chứng minh rằng: 12 12 12 1
2 3 n
Giải Ta có:
2
n n n n n với mọi số tự nhiên n , nên: 1
2 3 n 1 223 n1n n , với mọi số tự nhiên n 1(đpcm)
BÀI TẬP
Bài 1 CMR với n nguyên dương ta có: 1 1 1 1 2 1
n n n n n
Bài 2 CMR với n nguyên dương ta có: 1 3 5 .2 1 1
n
a b c b c d c d a d a b
X Phương pháp quy về một biến
Trang 7VD Cho a2b2c2 2, ab bc ca1, chứng minh rằng 4 4
Giải Từ giả thiết ta có: 2 4 2
2
a b c
Từ đó ta có:
2
Suy ra: 2
3a 4a0 Vậy 4 4
XI Phương pháp đổi biến
VD Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a2b2c23, chứng minh rằng:
Giải 2 2 2 2 2 2
1 a b b c c a 3abc
Đặt a2 3x
x y z
,
b
x y z
,
c
x y z
, với x y z , , 0 Khi đó (1) trở thành xyyzzx 3xyz x yz 2
Ta có 2 xyyzzx23xyz x yz
1
0
BÀI TẬP
Bài 1 Cho x, y, z dương và x + 2y + 4z = 12 Tìm GTLN của biểu thức:
P
HD Đặt a = x, b = 2y, c = 4z ta được a + b + c = 12 và :
6
ab bc ca a b b c c a P
a b b c c a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 4
Bài 2 CMR nếu a, b, c không âm và abc thì: 1 1 1 1 1
2a2b2c
HD Đặt a x
y
, b y
z
, a z
x
thay vào ta được:
yx zy xz x x y y y z z z x
Đến đây sử dụng BĐT Cauchy-Schwarz sẽ có kết quả
B Một số bài tập rèn luyện kỹ năng chứng minh bất đẳng thức
Bài 1 Với ba số thực bất kì a, b và c CMR:
3
Bài 2 Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác CMR:
1 b c ac a ba b c abc
2 Nếu ab thì c 3 2 2 3 2 2 3 2 2
0
HD
Trang 81 Chú ý đến các BĐT dễ thấy sau đây:
2 2
a a b c a b c a b c
2 2
b b c a b c a b c a
2 2
c c a b c a b c a b
Nhân từng vế ba BĐT trên, ta có BĐT cần chứng minh
2 Phân tích vế trái thành tích: a b b c a c ab bc ca
Bài 3 (BĐT Nesbit) Cho ba số dương a, b và c CM BĐT: 3
2
b c caa b Khi nào
đẳng thức xảy ra?
Bài 4 Cho ba số dương a, b và c CM BĐT:
12
đẳng thức xảy ra?
HD Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số Hoặc theo các bước:
2
2
4
a b bcca b c ca a b Khi nào đẳng thức xảy ra?
HD Dễ chứng minh a b c 2
a b b c ca Ta chứng minh 2
bc ca a b theo gợi ý:
a
b c a b c a b c
Bài 6 Cho ba số dương x, y và z, Gọi sxy Chứng minh: z
3
HD Sử dụng BĐT Cô-si đi đến:
2
Bài 7 CMR nếu x, y và z là ba số không âm thì: 2 3 4 2
x y z x x y z
HD Ta có các bất đẳng thức sau:
x y z x x y z x z
3
y
y
Trang 9 1 4 7 4 1 4 4 4 2 4 2
y
7 4 2
y y
)
Bài 8
1 Nếu ba số a, b, c thỏa mãn 1 1 1 1
abc thì
2a b c a2b c a b 2c 4
2 Trong một tam giác với ba cạnh a, b, c và chu vi là 2p, ta có BĐT:
2
Bài 9 Với mọi x, y mà (x + y) 0 ta luôn có (x y)3 4(x3y3) Đẳng thức xảy ra khi nào?
Giải Với mọi số x, y ta có
2
4
x y
xy Đẳng thức xảy ra kvck x = y Do (x + y) 0 nên 3
4
Do đó:
Bài 10 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa xyz = 1 Tìm GTNN của biểu thức:
M
Giải Ta có
2 4
x
y z
2 4
y
z x
2 4
z
x y
2
x y z
M x y z
Do đó,
3
xyz
M Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1
Bài 11 Cho 2 số thực dương x, y Chứng minh
2 9
Giải Áp dụng BĐT (1a)(1b)(1 ab)2, đẳng thức xảy ra kvck a = b
Bài 12 Cho a, b, c >0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng: 2 1 2 1 2 1 1
Giải Áp dụng BĐT (x y z)(1 1 1) 9 1 1 1 9
với x , y, z > 0 Ta được
1
Bài 13 Cho x, y, z dương, thỏa đẳng thức 1 1 1 1
x y z Chứng minh:
Trang 10x yz y zx z xy
Giải Ta có 1 1 1 1
x y z xy + yz + zx = xyz Do đó:
xyz x xyz x xyyzzx xy xz
(1)
x
Tương tự:
2
3 (2)
y
2
3 (3)
z
Cộng (1), (2) và (3) ta được đpcm
Bài 14 Cho x, y z là các số dương và 3
2
xy z CMR:
Giải Cách 1: Theo BĐT Côsi ta có 1 4( 2 ) 4
z x
z x
4
2
xy z nên 1
xyz
Cách 2: Sử dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương, dễ dàng chứng minh được:
x y y z z x x y y z z x xyz
Do đó, VT x y z 3
Đặt t = x + y + z, xét hàm số:
3 ( )
t
với (0; ]3
2
Ta có
2 /
2
t
nên f(t) giảm trên (0; ]3
2 Vì vậy,
( ) ( ) , (0; ]
f t f t
Trang 11Do đó, VT f(t) 7/2 Đẳng thức xảy ra kvck
1 3
2 2
x y z
x y z
Bài 15 (Đề dự bị 1 khối A, năm 2007) Cho x, y, z là các biến số dương Tìm GTNN của
z
y
z
x
Giải Với mọi số a, b không âm, ta có
2
4
a b
ab và 0 (a + b) nên
= b 0
Do đó, P (x y) (y z) (z x) 2( x2 y2 z2)
Mặt khác:
Từ (1) và (2) ta được P 12 Đẳng thức xảy ra kvck
1
x y z
x y z
Vậy, min P =12 khi x = y = z = 1
Bài 16 Cho x,y > 0, x + y = 1 Chứng minh: 1 21 2 6
xy x y
Giải Ta có:
Bài 17 Cho a, b, c không âm thỏa a + b + c = 3 CMR: 2 2 2 3
b c a
Giải Ta có
VT a b c ab bc ca a b c a b c
Đẳng thức xảy ra khi : a = 1 , b = 1 , c = 1
Bài 18 Cho x0,y0 và xy1 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức:
P
Trang 12HD Ta có: 2 2 2 2 2
x y x y xy
P
Đặt txy0, ta có 1=1 2 1
4
Quy về tìm GTLN và GTNN của hàm số 2 2 , 0;1
t
t
Bài 19 (ĐH,A,2009) CMR với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn x x yz3yz, ta có
xy3xz33xyxzyz5yz3
x y a
x z b a b c
y z c
ta có
1 2 1 2 1 2
, thay và giả thiết, ta được:
2 a b c 2 a b c 2 a c b 2 b c a a b c c a b
2
a b
c a b ab a b ab ab a b a b c (1) Bất đẳng thức cần chứng minh trở thành:
a b abc c a b a b ab abc c
a b c 2 3abc 5c3
(1) cho ta a b c 2c2 và 3 2 2
4
ab a b c , nên:
ab c abc c c c (đpcm)
Bài 20 (ĐH-B-2009) Cho các số thực x, y thay đổi và thỏa mãn xy34xy2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 4 2 2 2 2
A x y x y x y
2
2 2
4
x y
A x y x y x y x y x y
9
Từ: xy34xyxy3xy2 và giả thiết ta có:
xy xy xy xy xy x y
Ta lại có:
2
2
xy x y x y
Đặt tx2y2, bài toán trở thành: Tìm GTNN của hàm số 9 2
4
f t t t với 1
2
t
Trang 13Ta có: ' 9 2 0, 1
f t t t
1
;
2
min
2 16
t
f t f
Suy ra: 9
16
A ; đẳng thức xảy ra khi 1
2
x y Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 9
16
Bài 21 (ĐH-D-2009) Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thỏa mãn xy1 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức S4x23y4y23x25xy
Giải Ta có:
2 2
16x y 2xy 12
Đặt txy, thì 2
0
4
x y
t xy
4
t
4
t
Xét hàm số: 2
f t t t trên đoạn 0;1
4
16
f f f
1
0;
4
max
t
f t f
1 0;
4
min
t
f t f
Giá trị nhỏ nhất của S bằng 191
1
1
16
x y
x y xy
hoặc
; 2 3 2; 3
x y
Giá trị lớn nhất của S bằng 25
1
1 1
1
2 2 4
x y
x y xy
Bài 22.(ĐH-B-2008) Cho hai số thực x, y thay đổi và thỏa mãn hệ thức x2y2 Tìm 1
GTLN và GTNN của biểu thức 2
2
x xy P
xy y
Giải
P
x y thì P 0
Khi x , đặt y0 tx ta có:
2
2
P
t t
2
3Pt 2 P 6 t P 2 0
Trang 14Nếu P = 0 thì phương trình (1) có nghiệm 1
6
t
Nếu P 0 thì phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi:
2
x y thì P = 3
x y thì P 6
Giá trị lớn nhất của P bằng 3, giá trị nhỏ nhất của P bằng – 6
Cách 2 Đặt xsin ,a ycosa ta có:
2
2 sin 6 sin cos 1 cos 2 6 sin 2
1 2 sin cos 2 cos 2 sin 2 cos 2
P 6 sin 2 a P 1 cos 2 a 1 2P
Điều kiện tồn tại a: 2 2 2 2
P P P P P P
Vậy: Giá trị lớn nhất của P bằng 3, giá trị nhỏ nhất của P bằng – 6
Bài 23.(ĐH-D-2008) Cho hai số thực x, y không âm thay đổi Tìm GTLN và GTNN của biểu
2 2
1
x y xy
P
Khi x0,y1 thì 1
4
P
Khi x1,y0 thì 1
4
P
Vậy, GTLN của P bằng 1
4, GTNN của P bằng
1 4
Bài 24 Cho a, b, c không âm thỏa a + b + c = 3 Tìm GTNN của biểu thức:
R
Giải Ta có
b b b
Ra b c ab bc ca a b c a b c
Đẳng thức xảy ra khi : a = 1 , b = 1 , c = 1 Vậy min 3
2
R
Bài 25 Cho x, y, z dương thỏa x2y2z2 CMR 1 2 3 1
2
Giải