Phần 1: Thể tích khối đa diện A/ Lý thuyết1.Khái niệm thể tích của 1 khối đa diện SGK Hình học 12 trang 23 2.Các công thức tính thể tích của khối đa diện Sđáy.. -Hình chóp có mặt bên hoặ
Trang 1Phần 1: Thể tích khối đa diện A/ Lý thuyết
1.Khái niệm thể tích của 1 khối đa diện (SGK Hình học 12 trang 23)
2.Các công thức tính thể tích của khối đa diện
Sđáy h , h: Chiều cao của khối chóp
c) Thể tích của khối lăng trụ
V= Sđáy h , h: Chiều cao của khối lăng trụ
B/ Các dạng bài tập
Dạng 1: Tính thể tích của khối đa diện
*Phơng pháp: Để tính thể tích của khối đa diện ta có thể:
SO ⊥ OA ( vì SO ⊥ (ABC) ) Tam giác vuông SOA có:
SO2 = SA2 - OA2 = a2 - (
3
2a2
Trang 2⇒ SO = a
3 2
Vậy VSABC = S∆ABC SO = 31 .
4 3
Gọi A’ là trung điểm BC
Dễ thấy ((SBC), (ABC)) = góc SA’O = α
Tam giác vuông SOA có:
1 AA' sin AA' sin l
O B A'
3 4
sin
3 2
1 2
1
2
2 2
2 .
l
BC AA
4 sin
sin 4
sin
3 3
Bài 2 Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có độ dài cạnh bên = 2a, ∆ABC vuông tại A,
AB = a, AC = a 3 Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm BC.tính VA’ABC theo a?
1 AB AC a
-Vì A’H ⊥ (ABC) ⇒ A’H ⊥ AH
Tam giác vuông A’HA có:
A’H2 = A’A2 - AH2 = (2a)2 - 14 (a2 + 3a2)
hay A’H2 = 4a2 - a2 = 3a2 ⇒ A’H = a 3 B H C
2a
C'A'
Trang 3⇒VA’ABC = 31 S∆ABC A’H = 2 2
2
1 3
1 a 3 a 3 a2
Bài 3 Hình chóp SABCD có SA ⊥ (ABC), SA = a ∆ABC vuông cân có AB =
BC =a B’ là trung điểm SB C’ là chân đờng cao hạ từ A của ∆SAC
a
a
B' C'
Bb) ∆SAB có AB = SA = a ⇒∆SAB cân tại A ⇒ AB’ ⊥ SB
1 6
1 ' ' ' 6
1 3 '
SC
SC SB
a
SABC
C
Trang 4Bài 4 Hình chóp SABC có SA⊥ (ABC), ∆ABC cân tại A, D là trung điểm BC,
AD = a, (SB, (ABC)) = α; α + 4) =9l(SB, (SAD)) = β Tính VSABC
Tam giác vuông SB có sinβ = BD SB (2)
Từ (1) (2) ⇒ cosAB sinBD ABsin2a2
sin cos
2 2 2
2 2
sin cos
sin sin
cos
cos cos
sin cos
sin 3
2
sin cos
3
cos sin
a
Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a các nửa đờng thẳng Ax, Cy ⊥ (ABCD) và
ở cùng một phía với mặt phẳng đó Điểm M không trùng với với A trên Ax, điểm
N không trùng với C trên Cy Đặt AM = m, CN = n Tính thể tích của hình chópBAMNC
Giải
Trang 5Gọi I là giao điểm của AC và BD
. m n a CN
1 3
n m BI
*Nếu khối chóp cần tính thể tích cha bíết chiều cao thì ta phải xác định đựơc
vị trí chân đờng cao trên đáy.
-Hình chóp có mặt bên hoặc mặt mặt chéo vuông góc với đáy thì đờng caocủa hình chóp là đờng cao của mặt bên hoặc mặt chéo đó
-Nếu có một đờng thẳng vuông góc với mặt đáy của khối chóp thì đờngcao của khối chóp sẽ song song với đờng thẳng đó
-Nếu một đờng thẳng nằm trong đáy của khối chóp vuông góc vuông gócvới một mặt phẳng chứa đỉnh của khối chóp thì đờng cao của khối chóp là đờngthẳng kẻ từ đỉnh vuông góc với giao tuyến của mặt đáy và mặt phẳng chứa đỉnh
đã nói ở trên
*Nếu khối chóp là khối tứ diện thì ta cần khéo chọn mặt đáy thích hợp.
Bài 6: SABCD có đáy là tâm giác cân tại A, BC =a, ABC = α, α + 4) =9lcác cạnh bênnghiêng trên đáy một góc α Tính VSABC
Giải
Trang 6S
-Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC)
-Vì các cạnh bên nghiêng đều trên đáy ⇒ H là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC.-Ta có: ∆ABC = 21 AB.AC sin
mà BC2 = 2AB2 - 2AB2cos α α α = 2AB2(1-cos α α) = a2 ⇒ AB = 2
cot cos
2 2 4 3
1 3
3 2
cot
1x x ⇒ x=3
Trang 7- (SA, (ABCD)) = (SA, AO) = SAO = 45o = SCO = (SC, (ABCD)) ⇒ ∆ASCvuông cân tại S ⇒ SO = 21AC 1 ⇒ VSABCD = 31 3 1 33
Bài 8: SABC có SA = SB = SC = a ASB = 60o, BSC = 90o, CSA = 120o
a) Chứng minh rằng ∆ABC vuông
b) Tính VSABC
Giải
a)
H B A
S
C a
60 ⇒ AB = a-Tam giác vuông SBC có BC2 = SB2 + SC2 = 2a2
-∆SAC có AC2 = a2 + a2 -2a2cos120o = 2a2 - 2a2(-21 ) =3a2
-∆ABC có AC2 = AB2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại B
Bài 9: SABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2, ACB = 90o
∆SAC và ∆SBD là các tam giác đều có cạnh = 3 Tính thể tích khối chópSABCD
Đáp số: VSABCD = 46
Bài 10: SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, ∆SAD đều cạnh = 2a, BC
= 3a Các mặt bên lập với đáy các góc bằng nhau Tính VSABCD
Giải
Trang 82a 3a
CD
HK
Bµi 11: Cho h×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh vu«ng c¹nh 2a, SA = a, SB = a
3, (SAB) b (ABCD) M, N - Trung ®iÓm AB, BC TÝnh VSBMDN
∆SAB h¹ SH b AB(SAB) b (ABCD)
⇒SH b (ABCD) ⇒ SH b (BMDN)
S∆CDN = S∆MDA = 14 S⋄ABCD ⇒ S⋄BMDN = 21 S⋄ABCD = 21 2a.2a = 2a2
∆SAB cã AB2 = SA2 + SB2 = 4a2 ⇒ SAB vu«ng t¹i S
4 3
1 1 1 1
1
a a a SB SA
SH ⇒ SH = a23
Trang 9C B
-Trong ∆SBD kẻ SH b BD
Vì (SBD) b (ABCD)
⇒SH b (ABCD)-Tam giác vuông SBD có 12 12 12
SD SH
225
1 64
1 1
a a
Bài 13: hình chóp SACD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ∆SCD cân tại S và nằm
trong mặt phẳng b (ABCD) ∆SAB có SA = a, ASB = 2 α + 4) =9lα α + 4) =9lvà nằm trong mặt phẳnglập với (SCD) một góc α Tính thể tích khối chóp SABCD
Giải
Trang 10C
K B
Ta cã HK b AB
AB b SH (v× SH b (ABD))
⇒AB b (SKH) ⇒ AB b SK ⇒ ∆SAB c©n t¹i S
DÔ thÊy ((SAB), (SCD)) = KSH = α
∆SAB cã SK = acos α α , AB = 2AK = 2asin α + 4) =9lα
∆SHK vu«ng t¹i H cã SH =SK.cosα = acos2 α + 4) =9lα
KH = SKsinα = asinαcosα SABCD =AB.BC = 2asinα.asinαcosα =2a2sin2αcosα ⇒VSABCD = 3SH1 .S ABCD 32a3sin2α
Bµi 14: H×nh chãp SABCD cã ∆ABC vu«ng t¹i B, SA b (ABC) ACB =60o, BC =
a, SA = a 3, M lµ trung ®iÓm SB TÝnh thÓ tÝch MABC
Gi¶i
H
C A
B
a M
1 2
1 AB BC a o a a
Trang 11MABC VMABC = 21V SABC
mà VSABC = 13 SA.S∆ABC = 3 3 3 6
2 1 2 2
1 3
1a a a
⇒Vmabc = 41a3
Bài 15 : Hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O, SA b (ABCD), AB =
a, SA = a 2 H, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD Chứngminh rằng SC b (AHK) và Tính thể tích hình chóp OAHK
Giải
A
C O
H
a
N F E
Gọi F = KH ∩ SO ⇒ (SAC) ∩ (AHK) = AF
Kéo dài AF cắt SC tại N
Trong (SAC) kẻ đờng thẳng qua O//SC cắt AN tại E ⇒ OE b (AHK)
Vì OA = OC; OE//CN OE = 21 CN
Tam giác vuông SAD có 1 2 1 2 1 2
AD AS
3
2
2 2
a
a a AD AS
SD = a 3
Trang 122 ( a a
AH
3
2 , 3
2 , 0 ( a a
AK
,0)
2
, 2 (a a
AO
9
2 2 , 9
2
2 a2 a2 a2
) ⇒ VOAHK=61 |[AH , AK].AO|= 3
27
2
a
Bµi 16: H×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt, AB = a, AD = a 2, SA =
a, SA b (ABCD) M, N lÇn lît lµ trung ®iÓm AD vµ SC I = BM ∩ AC TÝnh thÓtÝch h×nh chãp ANIB
Gi¶i
a K
Trang 13⇒S∆ABI = 32 S∆ABO = 32.14 S⋄ABCD = 32 a.a 2 = a262
⇒ SANIB =13 NO.S∆AIB = 31.a2.a262 a3362
Bài 17 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SAD)b
(ABCD) ∆SAD đều M, N, P lần lợt là trung điểm SB, BC, CD tính thể tích hìnhchóp CMNP
Giải
A
C
N a
D
P
B M
F E
S
y
x z
-Gọi E là trung điểm AD (CNP) ≡ (ABCD) ⇒ SE b AD
(SAD) b (ABCD)
⇒SE b (ABCD)-Gọi F là hình chiếu của M lên (ABCD) ⇒ MF // SE Dễ thấy F ∈ EB và F làtrung điểm EB
Ta có MF = 12 SE = 43
232
1 a a
8
1 4
Bài 18: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ bán kính đáy bằng
chiều cao bằng a Trên đờng tròn tâm O lấy A, Trên đờng tròn tâm O’ lấy B saocho AB = 2a Tính thể tích hình chóp OO’AB
Giải
Trang 14Bµi 19: Cho h×nh chãp cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt; AB = a.AD = 2a; SA b
N M
H
Ta cã SAB=600
∆SAB vu«ng t¹i A cã AM=
3 3
a , AB=a ⇒ ABM=300
Trang 15⇒SBCMN=
3 3
10 ).
(
2
BM BC
⇒VSBCMN=31SH. SBCMN = 10273a3
Bài 20: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang; BAD = ABC = 90o; AB
= BC = a; AD = 20; SA b (ABCD); SA = 2a M, N lần lợt là trung điểm SA và
SD Chứng minh rằng BCMN là hình chữ nhật và tính thể tích hình chóp SBCNM
Giải
S H
Bài 21: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có ABC vuông AB = AC = a; AA1 = a
2 M là trung điểm AA1 Tính thể tích lăng trụ MA1BC1
Hớng dẫn:
+Chọn mặt đáy thích hợp ⇒ V = a3122
+Có thể dùng cả phơng pháp toạ độ
Bài 22: Tứ diện ABCD có AB = x có các cạnh còn lại bằng 1
a.Tính thể tích tứ diện theo x
b.tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACD
c Tìm x để thể ABCD đạt giá trị lớn nhất
Trang 16a
H C
1 2
4 2 2 2
1 1
4 cos sin 4 sin
1 3
1 3
4
2 2
2
232
1x ( ) (x) x 3 x
VABCD = x 3 x 3 x2 x
121
2 4
3
b)
Trang 17.
3 x x x x
Dấu “=” xảy ra ⇔ x2 = 3-x3 ⇔ x = 23 và thể tích lớn nhất là 81
Bài 23: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông
góc với mặt đáy ABCD và SA=h.Điểm M thuộc cạnh CD.Đặt CM=x.Hạ SHvuông góc với BM.Tính thể tích khối tứ diện SABH.Tìm x để thể tích khối này làlớn nhất
GIảI
C A
S
M D
a BM
a h
AH SA
x a
ax x
a
a a AH AB
x a
x a
3 6
1 3
1
x a
xh a SA
6
1
Dấu bằng xảy ra khi a=x tức M trùng D
Bài 24: Hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với
đáy ABC và SA=a.Điểm M thuộc cạnh AB.Đặt góc ACM bằng
Hạ SH vuông góc với CM
Trang 18a)Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện SAHC
b)Hạ AI vuông góc với SC,AK vuông góc với SH Tính thể tích khối tứdiện SAKI
2 sin 2 3
a
Có thể tính thể tích khối đa diện nhờ việc chia thành
các khối nhỏ hoặc bổ sung thêm
Bài 25: Cho tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối đôi một bằng nhau AB = CD =a,
AC = BD = b, AD = BC =c
Tính thể tích ABCD
Giải
H C P
Q
R B
+Dựng ∆PQR sao cho B, C, D lần lợt là trung điểm PQ, QR, PR
Hớng dẫn: Dùng hình hộp ngoại tiếp tiết diện này ⇒
Bài 27: Cho hình chóp SABC có tất cả các góc phẳng ở đỉnh A và B của tam diện
đều bằng α α + 4) =9lAB = a Tính thể tích hình chóp SABC
Giải
Trang 19C A
-Dễ thấy∆ SAB, ∆CAB là các tâm giác cân tại S và C
-Gọi E là trung điểm AB ⇒ AB b SE
AB b CE
⇒AB b (SCE)
⇒VSABC = VASEC + VBSEC = 31 S∆SEC.(AE+BE) = 31 S∆SEC.AB
Tính S∆SEC = ?
∆SEC cân tại E vì ES = EC (∆SAB = ∆ACB (g.c.g))
Gọi F là trung điểm SC ⇒ EF b SC
∆SBC cân tại B vì BC =BS (Vì ∆SAB = ∆CAB (g.c.g))
FS = FC
⇒FBC = 3
Tam giác vuông EBC có CE = 2tan
Tam giác vuông FBC có BC = CE 2 EB2
cos
1 4 cos 4
sin 2
2
2 2
2 2
2 cos
2 2 sin sin sin
3 2 sin sin sin
a
một số bài tập có thể giải bằng PP toạ độ vơi việc chọn
hệ toạ độ dễ dàng Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC =4, BD = 2, A cắt
BD tại O SO b (ABCD), SA = 2 2 Gọi M là trung điểm SC, (ABM) cắt SD tại
N Tính thể tích khối chóp SABMN
Giải
Trang 20Cách 1:
B
O C
D A
S
M N
1 2
A
N M
B z
x y
Chọn hệ toạ độ xyz có tia OX ≡ tia OA, tia oy ≡ OB, tia oz ≡ OS
Dễ thấy A(2; 0; 0), B(0; 1; 0), S(0; 0; 2 2), C(-2; 0; 0), D(0; -1; 0), M(-1; 0; 2)
Do (ABM) ∩ (SCD) = MN
AB // CD
Trang 21VSABMN = VSABM + VSAMN = 2
Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = a, AD = b , AA ’= c
a)Tính thể tích A’C’BDb)Gọi M là trung điểm CC’Tính thể tích MA’BD
1 2
1 3
1 '.
Chọn hệ toạ độ Axyz nh hình vẽ Ta có: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0) D( 0; b; 0), C(a; b;c), A’(0; 0; 0)
M là trung điểm CC’ nên M(a;b;
2
c
)
Trang 22) 0
BM , BA' ( a; 0 ;c)
2
; 2 (bc ac ab
3 6
A'
O a
Gọi O là tâm ABC⇒ OA=OB=OC
A’A= A’B= A’C (gt)
⇒A’O⊥ (ABC)
(AA’,(ABC)) = (AO, AA’) = 600
A’O ⊥OA (vì A’O⊥ (ABC)
Trong tam giác vuông A’OA có OA’=OA tan 600=a
Vì ∆ABC đều cạnh a nên S∆ABC =
4
3a2 ⇒VABCA’B’C’=S∆ABC.A’O=
4
3 3
a
Bài 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác vuông
tại A, AC = b, C = 60o (BC’,(AA’C’C)) = 30o Tính thể tích của khối lăng trụ
Giải
Trang 23C' A'
A
B
B'
b b'
DÔ thÊy AB b (ACC’A’) nªn (BC’, (ACC’ A’)) = AC’B = 300
∆ABC vu«ng t¹i A cã Cˆ =600, AC=b nªn BC=2b vµ AB= 3b
v× AB b (ACC’A’) nªn AB b AC’
∆ABC’ vu«ng t¹i A cã AC’=tanAB300 3b
∆ACC’ vu«ng t¹i C cã (CC’)2=AC’2-AC2= 9b2-b2=8b2
⇒CC’ = 2 2b =AA’ S∆ABC = 21 CA.CBsin6oo = 2
3b2
⇒VABCA’B’C’ =S∆ABC.AA’ = 6b3
Bµi 3
D¹ng 2: tØ sè thÓ tÝch A/ Ph¬ng ph¸p: Gi¶ sö mÆt ph¼ng α chia khèi ®a diÖn thµnh hai khèi cã thÓ tÝch
V
V
C B SA
SABC
Trang 24C A
B B'
C' A'
(chỉ đúng cho khối chóp tam giác (tứ diện))
B/ Các bài tập
Bài 1: Chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SC mặt
phẳng (P) chứa AM và //BD chia hình chóp thành hai phân Tính tỉ số thể tích củahai phần đó
Giải
C
B
O A
S
D
M
B' I D'
2 3
2 2
1 2
1 '
2 3 2 '
' ' 1
1 3
2
949
2
' ' ' ' '
' 2
MD SAB D
V V
Trang 25N M
Q E
SN V
2 2
2
1
SC
SB SA SB
1 ) 2 sin 1 1 (
) 2 sin 1 (
Bài 3: SABCD là hình chóp tứ giác đều cạnh a, đờng cao h Mặt phẳng qua AB b
(SDC) chia chóp làm hai phàn Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Bài 4: Cho hình lập phơng ABCDA’B’C’D’ cạnh là a M là trung điểm CD, N là
trung điểm A’D’ tính tỉ số thể tích hai phần đó (MNB’) chia hình lập phơng
Giải
Trang 26Q M
Bµi 5: Cho tø diÖn SABC lÊy M, N thuéc c¹nh SA, SB sao cho
Gi¶i
A' C
A
B E
M
N F
DÔ thÊy thiÕt diÖn lµ h×nh thang MNEF (víi MF // NE)
§Æt V = VSABC, V1 = VMNEFCS, V2 = VMNEFAB
V1 = VSCEF + VSFME + VSMNE
Trang 272 3
2 3
FEA ABC
FEA SFEA
2749
4 3
ABE ABC
ABE SABE
⇒VSABE = 272 V ⇒ V1 = 9
2
V + 27 4
V + 272 V = 9
4
V V V21 54
Bài 6: Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên đều
bằng a M, N, E lần lợt là trung điểm của BC, CC’, C’A’ Tính tỉ số thể tích haiphần lăng trụ do (MNE) tạo ra
M
N A'
I
Dễ thấy (MNE) cắt lăng trụ theo thiết diện là ngũ giác MNEFI
Gọi V1, V2 tơng ứng là thể tích phần trên và phần dới của thiết diện, ta có
V1 = VNIBM + VNBB’FI + VNB’C’EF
V2 = VNFA’E + VNAA’FI + VNACMI
Bài 7: Cho hình vuông ABCD cạnh a O= AC BD, õ (ABCD) Lấy S ox, gọi
bằng (mặt bên, mặt đáy) mặt phẳng qua AC và vuông góc (SAD) chia hình chópthành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
Trang 28B A
3 3 3
S
C
M
a 3 2a
S∆ABC = 21 a 3 a 3 sin 60o =
4 3 3 2
3 2
3a2 a2
VSABC =13 SA.S∆ABC = 32a3
Trang 29Gäi M lµ trung ®iÓm BC
2 2 3 5
3 2 3
a S
B
D
4
5 3
M 5
DÔ thÊy ∆ABC vu«ng t¹i A
DBC
DABC S
Trang 30A N
B
C
D M
2 2 2 2
4 2
4
2 2 2 2 4
a b c
a a b c
VABCD = 2 VBCMA = 2.13 CM.S∆ABM = 2 2 2
12 2 2 2 4 2 3
2 b.a 4c b a ab 4c b a
V∆BCD = BM.CD =
4
2 2
1 c b = b2 4b 4c 2 b2
2 2 2 2
2 4
2 2 2 4
4
4 4
.
4 3
b c a b c b
c
a b c S
Bài 5: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = x các cạnh còn lại bằng 1.
a)tính thể tích tứ diện ABCD theo x
Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = = 2a, AA1 = 2a 5 và
BAC = 120o Gọi m là trung điểm của cạnh CC1
Chứng minh rằng MB MA1 và tinhd khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng(A1BM)
Giải
Trang 3115 2
Bài 7: Cho tứ diện OABC Lấy M nằm trong tam giác ABC, các đờng thẳng qua
M // với OA, OB OC cắt các mặt OBC, OCA, OAB lần lợt tại A1, B1, C1
Chứng minh rằng: MA OA1 MB OB1 MC OC1 1
Giải
Trang 32B
C A
O
K
A 1
M
Nối M với các đỉnh O,A,B,C Khi đó
VOABC = VMOAB + VMOBC + VMOCA
1=
OABC
MOCA OABC
MOBC OABC
MOAB
V
V V
OB
MB V
V OABC MOCA 1
Vậy MA OA1 MB OB1 MC OC1 1
Bài 8: Giả sử M là một điểm nằm trong tứ diện ABCD Các đờng thẳng MA,
MB, MC, MD cắt các mặt đối diện tại A1, B1, C1, D1
1
1 1
1 1
1 1
1 MB BB MC CC MD DD
AA MA
Giải
Trang 33Nối M với bốn đỉnh của tứ diện ABCD ta có:
V = VMBCD + VMACD + VMABD+ VMABC
1=
V
V V
V V
V V
MK V
V MACD
CC
MC V
V MABC
Bài 9: Cho hình chóp tứ gíc đều SABCD trên các cạnh SA, SB, SC ta lấy các
điểm A1, B1, C1 sao cho SA SA1 32 ; SB SB1 21 ; SC SC1 31
Mặt phẳng qua A1, B1, C1 cắt SD tại D1 Chứng minh rằng SD SD1 52
Giải
S
C D
Trang 349 1
1 1 1
SC SD
SD SA
SA
VSADC
V SA1D1C1 1 1 1 1
.
SD SB
SB SA
SA VSABD
V SA1B1D1 1 1 1 1
.
31
SD
SD SD
SD SC
SC SB
SB VSBCD
V SB1C1D1 1 1 1 1
.
1 ⇒SD SD1 52
Phần 2: Thể tích khối cầu, khối trụ, khối nón
A/ Lý thuyết.
1/Định nghĩa:
-Thể tích khối cầu (SGK HH12 – Trang 44)
-Thể tích khối trụ (SGK HH12 – Trang 50)
-Thể tích khối nón (SGK HH12 – Trang 56)
2/Các công thức:
a)Thể tích khối cầu V = 34 R3, R: bán kính mặt cầu
b)Thể tích khối trụ V = Sđáy.h , h: chiều cao
c)Thể tích khối nón V = 31 Sđáy.h , h: chiều cao
B/.Bài tập
ở đây chủ yếu là bài tập tính thể tích khối cầu, trụn nón dựa vào các côngthức trên
Bài 1: Cho lăng trụ tam giác đều có đáy là tam giác đều các cạnh đều bằng a,
cạnh bên bằng b Tính thể tích mặt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ
Giải
a
C
C' O
O'
A 1
A 1 ' B'
B I
A'
Trang 35-Gọi O và O’ là tâm ∆ABC và ∆A’B’C’ thì OO’ là trục của các đờng trònngoại tiếp ∆ABC và∆A’B’C’
-Gọi I là trung điểm OO’ thì IA = IB =IC = IA’ = IB’ = IC’ hay I là tâmmặt cầu ngoại tiếp lăng trụ
-Bán kính mặt cầu là R = IA
Tam giác vuông AOI có: AO = 33
233
2 1 3
7 18
7 3
7
72.283
7 3
7 8 3 4 3 3
4 R a3 a3 a3 a3
AI2 = a b AI a b R
3 2 3 4
123
3 18 1 2
2 3 3 8
1 3 4 3 3
4 R a b a b
Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một
góc 30o Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Giải
a O
S
M
B A
I
Gọi O là tâm hình vuông ABCD Ta có SO b (ABCD), SO là trục củaABCD, (SA, (ABCD)) = SAO = 30o
Gọi M là trung điểm SA
Trung trực của SA cắt SO tại I ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
⋄OIMA là từ giác nội tiếp ⇒ SI.SO = SM.SA ⇒ SI = SM SO SA
Với AO = a22 , AS =
3
2
223
2 30 cos
a a
4 a a
Các bài tập về xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp,
nội tiếp khối chóp, khối lăng trụ, đều hỏi
thêm thể tích mặt cầu