1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giáo án tuần 20- 2 buổi

24 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng dạng 14 + 3
Người hướng dẫn Cô Nga, TPT Đội, Thầy TPT
Chuyên ngành Toán; Học vần
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 787 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3p1: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm ở phiếu học tập, làm xong đọc kết quả.. Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ: Viên Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Giống nhau

Trang 1

TUẦN 20 Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2010

BUỔI SÁNG CHÀO CỜ

I Mục tiêu:

- Nhận xét đánh giá kết quả hoạt động tuần 19, cũng như công tác chuẩn bị cho tuần 20

- Phổ biến kế hoạch hoạt động cho tuần tới Nhắc nhở các em học sinh một số vấn đề liên quan đến vấn đề học tập

II Nội dung:

1 Tổng phụ trách:

a Nhận xét hoạt động của toàn trường trong tuần qua và kết quả đạt được:

- Tập trung học sinh: ( cô Nga) TPT Đội

- GV chú ý tập trung nhắc nhở và bao quát lớp mình

- Tiến hành chào cờ - Hát quốc ca

- Thầy TPT nhận xét một số hoạt động của toàn trường trong tuần qua về công tác vệ sinh và một số công tác khác

- Nhận xét, đánh giá kết quả thi đua tuần 19

b Phương hướng và kế hoạch hoạt động trong tuần tới.

- Tiến hành học chính thức chương trình tuần 20

- Ổn định sĩ số và nề nếp lớp học

- Tiếp tục Phát động phong trào nuôi heo đất

- Lao động , vệ sinh trường lớp nhằm hưởng ứng chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn

2 Ban giám hiệu:

a Nhận xét hoạt động của toàn trường trong tuần qua và kết quả đạt được:

- Nhận xét chung về hoạt động của toàn trường trong tuần vừa qua

- Tuyên dương những lớp làm tốt , nhắc nhở những lớp và những em học sinh thực hiện chưa tốt

b Phương hướng và kế hoạch hoạt động trong tuần tới.

- Đưa ra một số kế hoạch cho tuần tới

Môn : Toán Tiết 77:PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I.Mục đích yêu cầu :

- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20 biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

Trang 2

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ.

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3

Giáo viên cho học sinh lấy 14 que tính ( gồm 1 bó chục que

tính và 4 que tính rời), rồi lấy thêm 3 que tính nữa Hỏi tất

cả có mấy que tính? (Cho học sinh đếm số que tính)

Giáo viên cho học sinh đặt số que tính lên bàn (bó 1 chục

que tính ở bên trái, 4 que tính rời bên phải)

Giáo viên thể hiện trên bảng lớp:

Có 1 bó chục, viết 1 ở hàng chục

4 que tính rời, viết 4 ở hàng đơn vị

Lấy 3 que nữa đặt ở dưới 4 que rời

Giáo viên nói: Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị

Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que tính rời

và 3 que tính rời, được 7 que tính rời Có 1 bó chục và 7

que tính rời là 17 que tính

Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính:

Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn vị)

Viết dấu cộng (+)

Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

Tính từ phải sang trái

4 Học sinh thực hành: (Luyện tập)

Bài 1(c1,2,3): Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng cột ở hàng đơn

vị và cộng từ phải sang trái

Bài 2(c2,3): Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 3(p1): Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm ở phiếu học tập, làm xong đọc kết quả

5.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

Học sinh theo dõi và làm theo

14 viết số 14 ở trên, viết số 3 ở dưới,

3 sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng

17 cột với số 4, viết dấu + ở trước

Tính từ phải sang trái

- Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng Tranh luyện nói: Giữ gìn sách vở

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

Trang 3

III.Các hoạt động dạy học :

GV giới thiệu tranh rút ra vần ach, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ach

Dùng tranh giới thiệu từ “cuốn sách”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn sách

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ach, cuốn sách

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu

thấy cần), rút từ ghi bảng

Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ: Viên

Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

Giống nhau : Bắt đầu bằng a

Khác nhau : ach kết thúc bắt ch

a – chờ – ach

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm s đứng trước vần ach, thanh sắc trên đầu

Trang 4

GV nhận xét và sửa sai.

Luyện nói : Chủ đề: “Giữ gìn sách vở”

GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Giáo viên phát giấy cho 4 tổ các em lần lượt

chuyền cho nhau viết tiếng có vần ach Hết thời

gian cho các tổ nộp lại, Giáo viên gắn lên bảng,

loại bỏ từ sai Tổ nào viết được nhiều tiếng tổ

Cho H trung bình lên đánh vần từ

H khá giỏi đọc nhanh, phát âm chuẩn

H đánh vần - phân tích - đọc trơn - cá nhân - đồng thanh

2 Đọc SGK: G yêu cầu H mở SGK H đọc cá nhân - đồng thanh

G cùng H nhận xét, chỉnh sửa phát âm

3 Bài tập.

Trang 5

- Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Luyện tập

Bài 1: Viết số theo thứ tự vào ô trống:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS tự điền các số theo thứ tự từ 10 đến 15, từ 15 đến 10

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình vẽ rồi điền số vào ô trống

- HS tự làm bài và chữa bài

Bài 3: Viết ( theo mẫu)

- GV hướng dẫn HS dựa vào mẫu viết các số còn lại vào chỗ chấm

- HS làm bài và chữa bài Gọi HS đọc lại bài

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Đếm số hình vuông, số hình tam giác, số đoạn thẳng điền vào ô trống

Trang 6

- HS làm bài và chữa bài.

- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con êch; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được: ich, êch, tờ lịch, con êch

Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Chúng em đi du lịch

GV giới thiệu tranh rút ra vần ich, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ich

Dùng tranh giới thiệu từ “tờ lịch”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng lịch, đọc trơn từ tờ lịch

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần êch (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : viên gạch; N2 : kênh rạch

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

i – chờ – ich

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm l đứng trước vần ich và thanh nặng dưới

Trang 7

Đọc lại 2 cột vần.

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ich, tờ lịch, êch, con

ếch

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu

thấy cần), rút từ ghi bảng

Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch

Gọi đánh vần các tiếng có chứ vần mới học và

Luyện nói: Chủ đề: “Chúng em đi du lịch”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Chúng em đi

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi

nhóm khoảng 10 em Thi tìm bạn thân

Cách chơi:

Phát cho 10 em 10 thẻ và ghi các từ có chứa vần

ich, êch Học sinh biết được mình mang từ gì và

chuẩn bị tìm về đúng nhóm của mình Những

học sinh mang vần ich kết thành 1 nhóm, vần

êch kết thành 1 nhóm Những học sinh không

mang các vần trên không kết được bạn Sau khi

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ich, êch

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên

Trang 8

thành nhóm Học sinh nào kết sai nhóm thì bị

-Thực hiện được phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

1.KTBC: Hỏi tên bài học

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:

Viết theo cột dọc và tính kết quả

15 + 1, 13 + 5, 17 + 0

Gọi học sinh lên bảng làm (3 em)

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Hỏi học sinh về cách thực hiện bài này?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hỏi:

Ở dạng tóan này ta thực hiện như thế nào?

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

Học sinh nêu

3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh khác theo dõi và nhận xét

Thực hiện từ tái sang phải và ghi kết quả cuối cùng sau dấu = Học sinh làm VBT và nêu miệng kết quả

Học sinh nêu lại nội dung bài học

RÚT KINH NGHIỆM

BUỔI CHIỀU

Trang 9

TIẾNG VIỆT*

ÔN TẬP (LUYỆN VIẾT)

I – Mục đích yêu cầu cho H viết đúng kỹ thuật, đảm bảo tốc độ viết.

3 Thái độ: Rèn cho H có ý thức cẩn thận, viết nắn nót, sạch sẽ, giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

II – Chuẩn bị : Bảng con + vở 5 li.

III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Viết bảng con.

a) Viết vần.

Hướng dẫn H viết vần ich, êch

Chú ý nét nối các con chữ trong mỗi vần

+ ich, êch (mỗi vần 1 dòng)

vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếc

Trang 10

Nêu yêu cầu bài

Chia 2 đội thi đua thực hiện

Bài 2 : Tính ( theo mẫu)

Nêu yêu cầu của bài

Muốn cộng 3 số ta làm như thế nào?

10 + 1 + 2 =

12 + 3 + 4 =

Nhận xét

Bài 3 : Nối kết quả tương ứng phép tính

Nêu yêu cầu đề bài – Nêu cách thực hiện

Hs nêu

Hs làm VBT

Thực hiện phép tính trước, sau đó nối với kết quả tương ứng

HS thi đua thực hiện

HS thi đua thực hiện

Trang 11

Thứ tư ngày 12 tháng 3 năm 2010

BUỔI SÁNG

Môn : Học vần (T195-196)

BÀI : ÔN TẬPI.Mục đích yêu cầu:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bàì 83

Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

II.Chuẩn bị:

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch

-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể

III.Các hoạt động dạy học :

GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu học

sinh kiểm tra xem học sinh nói đã đầy đủ các vần

GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với các

chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp để được

các vần tương ứng đã học

Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được

c) Đọc từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài: thác

nước, chúc mừng, ích lợi (GV ghi bảng)

GV sửa phát âm cho học sinh

GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ

này cho học sinh hiểu (nếu cần)

d) Tập viết từ ứng dụng :

GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác nước, ích

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : vở kịch ; N2 : chênh chếch

Trang 12

lợi Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần,

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

Lời chào dẫn bước

+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh kể được câu chuyện: Anh chàng ngốc và con

ngỗng vàng

GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe

GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức

tranh

GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng

bức tranh

Ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã

gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa

Nhận xét tiết học: Tuyên dương

Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang

vần vừa học

4 em

Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng

HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh

Học sinh lắng nghe Giáo viên kể

Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV

Trang 13

A.Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

B Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập đạo đức

C.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: HS làm bài tập 3

- GV nêu yêu cầu: Hãy kể về 1 bạn biết lễ phép và vâng

lời thầy, cô giáo

- HS, GV nhận xét

- GV kể 1 tấm gương của các bạn trong trường

H: Bạn nào trong câu chuyện đã biết lễ phép và vâng lời

thầy, cô giáo?

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 4

- GV chia lớp thành 4 nhóm và nêu yêu cầu:

Em sẽ làm gì nếu bạn của em chưa lễ phép, chưa vâng lời

thầy, cô giáo?

GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- GV kết luận: Khi bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy,

cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không

nên như vậy.

Hoạt động 3: HS múa hát về chủ đề “ Lễ phép, vâng lời

thầy cô giáo”

Hoạt động nối tiếp:

-Hiểu được cấu tạo các vần đã học kết thúc bằng c hoặc ch

-Viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng c hoặc ch

-HS khá giỏi viết được từ và câu ứng dụng trong bài, các từ, câu có chứa vần đã học

-Rèn kĩ năng viết đúng khoảng cách, độ cao các tiếng từ cần luyện

II Chuẩn bị:

-Bảng chữ mẫu viết các từ cần luyện

-Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của g.v Hoạt động của h.s

-Đưa mẫu chữ cần luyện lên bảng

-Yêu cầu học sinh quan sát độ cao, khoảng

-Viết bảng con:

Trang 14

cách các con chữ, điểm bắt đầu,

điểm kết thúc của các con chữ

-Lưu ý h.s viết liền nét, cách đánh dấu thanh

-Cho h.s luyện bảng con, vở

-Chú ý tư thế ngồi của học sinh

-T heo dõi luyện viết thêm cho các em viết

chưa đúng

-Hướng dẫn h.s khá, giỏi viết câu ứng dụng:

-Thu bài chấm Nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em viết

đẹp

-Hướng dẫn về nhà với các em viết chậm

-H quan sát nhận xét

-H.s luyện bảng con

-H.s luyện viết vào vở:

ach

cặp sách

ich

tờ lịch

H.s khá, giỏi viết vào vở Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa. H.s về nhà thực hiện RÚT KINH NGHIỆM Toán: ôn: Mười một, mười hai I MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố: - Nhận biết cấu tạo các số mười một, mười hai - Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Ổn định tổ chức 2 Luyện tập Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

- HS tự đếm số quả trong từng ô điền số vào ô trống

- Gọi HS đọc lại các số vừa điền

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ chấm tròn( theo mẫu)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS tự làm bài và chữa bài

Trang 15

Bài 3: Tô màu 11 ngôi sao và 12 quả táo

- Cho HS dùng bút màu tô 11 ngôi sao và 12 quả táo

- GVkiểm tra HS tô màu

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

BÀI : OP – AP

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh đầu học kì II

GV nhận xét chung về chuẩn bị của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần op, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần op

O – pờ – op

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm h đứng trước vần op và thanh nặng dưới âm o

Trang 16

Dùng tranh giới thiệu từ “họp nhóm”.

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng họp, đọc trơn từ họp nhóm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ap (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: op, họp nhóm, ap, múa sạp

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu

từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Lá thu kêu xào xạc

Con nai vàng ngơ ngác

Đạp trên lá vàng khô

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề “Chóp núi, ngọn cây, tháp

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi nhóm

khoảng 10 em Thi tìm bạn thân

Cách chơi:

Phát cho 10 em 10 thẻ và ghi các từ có chứa vần op, ap

Học sinh biết được mình mang từ gì và chuẩn bị tìm về

đúng nhóm của mình Những học sinh mang vần op kết

thành 1 nhóm, vần ap kết thành 1 nhóm Những học

Tiếng họp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 emGiống nhau : kết thúc bằng pKhác nhau : op bắt đầu bằng ô, ap bắt đầu bằng a

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần op, ap

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên.Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 4 em.Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinh lên chơi trò chơi

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w