* Luyện phỏt õm Yờu cầu HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc 1 cõu Hỏi: Trong bài cú những từ nào khú đọc?. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC: - Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành.. CÁC HOẠT
Trang 1TUẦN 32 Thứ hai, ngày 11 thỏng 4 năm 2011 TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC
CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIấU:
- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đỳng
- Hiểu nội dung: Cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dõn tộc
cú chung một tổ tiờn (trả lời được CH 1,2,3,5)
* HS khỏ, giỏi trả lời được CH4
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
1 Ổn định (5’) - Gọi 3 HS đọc và trả lời cõu
hỏi về nội dung bài “Cõy và hoa bờn lăng
Bỏc”
- Nhận xột và ghi điểm cho HS
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn và trả lời cỏc cõuhỏi
- HS dưới lớp nghe và nhận xột bài củabạn
2 Baứi mụựi a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Luyện đọc (34’)
* Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn toàn bài
* Luyện phỏt õm
Yờu cầu HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc 1 cõu
Hỏi: Trong bài cú những từ nào khú đọc?
(Nghe HS trả lời và ghi những từ này lờn
bảng lớp)
- Đọc mẫu cỏc từ trờn và yờu cầu HS đọc bài
* Luyện đọc đoạn
- Đoạn 1: giọng chậm rói
- Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng thẳng
- Đoạn 3: ngạc nhiờn
- Yờu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước
- Theo dừi và đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp cõu cho đến hết bài
- Từ: lạy van, ngập lụt, giú lớn; chết chỡm,biển nước, sinh ra, đi làm nương, lấy làm
lạ, lao xao, lần lượt,…
- HS đọc bài cỏ nhõn, cả lớp đọc đồngthanh
Cõu chuyện được chia làm 3 đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạnHai người vừa chuẩn bị xong thỡ sấm chớpđựng đựng,/ mõy đen ựn ựn kộo đến.//Mưa to,/ giú lớn,/ nước ngập mờnhmụng.// Muụn loài đều chết chỡm trongbiển nước.// (giọng đọc dồn dập diễn tả sựmạnh mẽ của cơn mưa)
Lạ thay,/ từ trong quả bầu,/ những conngười bộ nhỏ nhảy ra.// Người Khơ-mỳnhanh nhảu ra trước,/ dớnh than/ nờn hơiđen Tiếp đến,/ người Thỏi,/ ngườiMường,/ người Dao,/ người Hmụng,/người ấ-đờ,/ người Ba-na,/ người Kinh,…/lần lượt ra theo.// (Giọng đọc nhanh, tỏ sựngạc nhiờn)
- Tiếp nối nhau đọc cỏc đoạn 1, 2, 3 (Đọc
Trang 2H? Con hiểu tổ tiờn nghĩa là gỡ?
H? Cú chuyện gỡ lạ xảy ra với hai vợ chồng
- GV kể tờn 54 dõn tộc trờn đất nước
H? Cõu chuyện núi lờn điều gỡ?
H? Ai cú thể đặt tờn khỏc cho cõu chuyện?
- Cả lớp theo dừi và đọc thầm theo
- Là loài thỳ nhỏ, ăn củ và rễ cõy sốngtrong hang đất
- Sỏp ong là chất mềm, dẻo do ong mậtluyện để làm tổ
- Nú van lạy xin tha và hứa sẽ núi ra điều
bớ mật
- Sắp cú mưa to, giú lớn làm ngập lụt khắpmiền và khuyờn họ hóy chuẩn bị cỏchphũng lụt
- Hai vợ chồng lấy khỳc gỗ to, khoột rỗng,chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đờm rồichui vào đú, bịt kớn miệng gỗ bằng sỏpong, hết hạn bảy ngày mới chui ra
- Sấm chớp đựng đựng, mõy đen ựn ựn kộođến, mưa to, giú lớn, nước ngập mờnhmụng
- Mặt đất vắng tanh khụng cũn một búngngười, cỏ cõy vàng ỳa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Là vựng đất ở trờn đồi, nỳi
- Là những người đầu tiờn sinh ra mộtdũng họ hay một dõn tộc
- Người vợ sinh ra một quả bầu Khi đilàm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng núilao xao Người vợ lấy dựi dựi vào quả bầuthỡ cú những người từ bờn trong nhảy ra
- Dõn tộc Khơ-me, Thỏi, Mường, Dao,H’mụng, ấ-đờ, Ba-na, Kinh
- Tày, Hoa, Khơ-me, Nựng,…
- HS theo dừi đọc thầm, ghi nhớ
- Cỏc dõn tộc cựng sinh ra từ quả bầu Cỏcdõn tộc cựng một mẹ sinh ra
- Nguồn gốc cỏc dõn tộc Việt Nam./Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cựng một tổtiờn./…
4 Luyện đọc lại (20’)
-Yờu cầu HS phõn vai đọc trong nhúm
-Tuyờn dương HS đọc tốt - HS tự phõn vai - Mỗi nhúm đọc lại bài theo vai
- Đại diện nhúm đọc thi đua trước nhúm
5 Củng cố, dặn dò (5’)
Trang 3- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới - HS lắng nghe
- &
-TIẾT 4: TỐN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và trả lại tiền thừa trong một số trường hợp mua bán đơn giản
* HS khá, giỏi làm tồn bộ bài tập trong SGK, làm đúng và trình bày đẹp
* Em Trinh hoạt động cùng cả lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC:
- Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nhận xét ghi điểm cho HS
2 Bài mơiù a) Giới thiệu (1’)
- Yêu cầu HS tự làm các phần cịn lại, sau đĩ
gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc đề bài.
H? Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?
H? Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?
H? Bài tốn yêu cầu tìm gì?
H? Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.
H? Khi mua hàng, trong trường hợp nào
- HS quan sát trong SGK
- Túi thứ nhất cĩ 3 tờ giấy bạc, 1 tờ loại
500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại 100đồng
- Ta thực hiện phép cộng 500 đồng + 100đồng
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
vở bài tập
- Viết số tiền trả lại vào ơ trống
- Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa so
Trang 4chúng ta được trả tiền lại?
- Nêu cầu HS tự làm tiếp các phần cịn lại
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: - Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì?
H? Tổng số tiền mà người đĩ phải trả là bao
nhiêu?
H? Người đĩ đã trả được bao nhiêu tiền?
H? Người đĩ phải trả thêm bao nhiêu tiền
nữa?
H? Người đĩ phải đưa thêm mấy tờ giấy bạc
loại 200 đồng?
H? Vậy điền mấy vào ơ trống ở dịng thứ 2?
- Yêu cầu HS tự làm các phần cịn lại, sau đĩ
chữa bài và cho điểm HS
- Người đĩ cịn phải trả thêm: 900 đồng –
700 đồng = 200 đồng
- Phải lấy thêm 1 tờ giấy bạc loại 200 đồng
- Điền số 1
- HS làm bài, sau đĩ nêu kết quả
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
* Em Trinh viết được chữ Q ( kiểu 2) theo cỡ vừa và nhỏ
* HS khá, giỏi viết đúng theo mẫu, trình bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa Q ( kiểu 2) đặt trong khung chữ, cụm từ ứng dụng.
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân, nhĩm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Mắt sáng như sao
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Phát triển các hoạt động (37’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Gắn mẫu chữ Q kiểu 2
H? Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?
H? Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon
- HS quan sát
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
Trang 5nét cong trên, cong phải và lượn ngang.
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
+ Nét 1: ĐB giữa ĐK 4 với ĐK5, viết nét cong
trên, DB ở ĐK6
+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét
cong phải, dừng bút ở giữa ĐK1 với ĐK2
+ Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút, viết 1 nét lượn ngang từ trái sang phải, cắt
thân nét cong phải, tạo thành 1 vòng xoắn ở thân
H Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Quân lưu ý nối nét Qu và ân
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-TIẾT 2: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
RÈN VIẾT: CHUYỆN QUẢ BẦU
I Môc tiªu:
- Rèn luyện kỹ năng viết đúng chính tả, cách trình bày đoạn văn
- Rèn giữ vở sạch, viết chữ đẹp
* Em Trinh viết bài dưới sự hướng dẫn của giáo viên ( chưa yêu cầu viết đẹp )
* HS khá, giỏi viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
Trang 6- Phương pháp: Luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Luyện viết (37’)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết ( đoạn 1)
H? Đoạn viết gồm mấy câu?
H? Những chữ nào được viết hoa?
- GV hướng dẫn HS cách trình bày đoạn văn
Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2011 TIẾT 1: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số
- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng
* HS khá, giỏi làm tồn bộ bài tập trong SGK, làm đúng và trình bày đẹp
* Em Trinh hoạt động cùng cả lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC:
- Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: - Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào
vở bài tập
Trang 7Bài 2: - Bài tập yêu cầuchúng ta làm gì?
Viết lên bảng:
- Hỏi: Số liền sau 389 là số nào?
- Vậy ta điền 390 vào ơ trịn
- Số liền sau 390 là số nào?
- Vậy ta điền 391 vào ơ vuơng
- Yêu cầu HS đọc dãy số trên
- 3 số này cĩ đặc điểm gì?
- Hãy tìm số để điền vào các ơ trống cịn lại
sao cho chúng tạo thành các số tự nhiên liên
- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2
Bài 4: - Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
H? Vì sao con biết được điều đĩ?
H? Hình b đã khoanh vào một phần mấy số
hình vuơng, vì sao con biết điều đĩ?
Bài 5: - Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ
sau đĩ viết lời giải bài tốn
- Chữa bài và cho điểm HS
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số thích hợpvào ơ trống
- Hình b được khoanh vào một phần hai sốhình vuơng, vì hình b cĩ tất cả 10 hìnhvuơng, đã khoanh vào 5 hình vuơng
- Giá tiền một chiếc bút chì là 700 đồng.Giá tiền một chiếc chì 300 đồng Hỏi giátiền một chiếc bút bi là bao nhiêu đồng?
Tĩm tắt
700 đồng
Bút chì: - 300 đồng Bút chì: -
? đồngBài giảiGiá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000 (đồng)Đáp số: 1000 đồng
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe
389
Trang 8- &
-TIẾT 2: THỂ DỤC:
Thầy Tỵ dạy - & -
TIẾT 3: KỂ CHUYỆN
CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
* HS khá, giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước (BT3)
* Em Trinh nghe bạn kể và kể lại được 1, 2 câu theo sự hướng dẫn của GV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, kể chuyện, hoạt động nhĩm
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ ( 5’) - Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể
3 đoạn câu chuyện “ Chiếc rễ đa trịn” và
TLCH:
H? Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc
rễ đa như thế nào?
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Hướng dẫn kể chuyện (37’)
* Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhĩm
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhĩm HS dựa vào tranh minh hoạ để
kể
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên trình
bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể
Chú ý: Khi HS kể, GV cĩ thể đặt câu hỏi
H? Tại sao cảnh vật lại như vậy?
- 3 em kể lại câu chuyện và TLCH
- HS nhận xét bài bạn
- Chia nhĩm, mỗi nhĩm 4 HS, lần lượt từng
HS kể từng đoạn của chuyện theo gợi ý Khi
đủ bảy ngày bảy đêm, rồi chui vào đĩ, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảy ngàymới được chui ra
- Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên bờ sơng
- Cảnh vật xung quanh vắng tanh, cây cỏvàng úa
- Vì lụt lội, mọi người khơng nghe lời hai vợchồng nhà họ nên bị chết chìm trong biểnnước
Trang 9- Em hãy tưởng tượng và kể lại cảnh ngập
lụt
Đoạn 3: H? Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai
vợ chồng?
H? Quả bầu cĩ gì đặc biệt, huyền bí?
H? Nghe tiếng nĩi kì lạ, người vợ đã làm
gì?
H? Những người nào được sinh ra từ quả
bầu?
* Kể lại tồn bộ câu chuyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
H? Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu câu
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng
nghe
+ Mưa to, giĩ lớn, nước ngập mênh mơng,sấm chớp đùng đùng
Tất cả mọi vật đều chìm trong biển nước
- Người vợ sinh ra một quả bầu
- Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xaotrong quả bầu
- Người vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồi nhẹnhàng dùi vào quả bầu
- Người Khơ-nú, người Thái, người Mường,người Dao, người Hmơng, người Ê-đê,người Ba-na, người Kinh, …
- Kể lại tồn bộ câu chuyện theo cách mởđầu dưới đây
- Đọc SGK
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- 2 HS khá kể lại
- &
-TIẾT 4: CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT)
CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tĩm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đúngtên riêng Việt Nam trong bài CT
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục HS biết giữ sạch, viết chữ đẹp
* Em Trinh viết đúng được 2, 3 câu chưa yêu cầu viết đẹp
* HS khá, giỏi viết đúng chính tả, trình bày đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 2 HS lên bảng viết một số từ khĩ ở bài
chính tả trước
- GV nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’).
b) Hướng dẫn học sinh viết chính tả ( 23’)
* Ghi nhớ nội dung đọan viết
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
- 2 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vàogiấy nháp
- HS dưới lớp nhận xét bài của các bạntrên bảng
- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng
Trang 10- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở
đâu?
* Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a.
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Cho điểm HS
Bài 3: Trò chơi
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng
viết các từ theo hình thức tiếp sức Trong 5
phút, đội nào viết xong trước, đúng sẽ thắng
- Tổng kết trò chơi
3 Nhận xét - Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhở trình bày vở sạch đẹp
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu
- Có 3 câu
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó
+ Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường,Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng,Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na
- HS nghe đọc, viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu
a) Bác lái đò
- Bác làmnghề chở đò đã năm năm nay.Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặtnước, ngày này qua ngày khác, bác chăm
lo đưa khách qua lại bên sông
b) v hay d
Đi đâu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.Thong thả như chúng em đâyChẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng
Ca dao
- 2 HS đọc đề bài trong SGK
- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
Trang 11- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do.
- Hiểu ND: Chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho đường phố luơn sạch đẹp (trả lời
các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ cuối bài thơ)
* GDHS lịng kính yêu và biết ơn các chị lao cơng
* HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ
* Em Trinh đánh vần đọc được 1- 2 câu trong bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Hỏi đáp, trình bày ý kiến cá nhân, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 3 HS đọc bài "Chuyện quả bầu" và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ sau:
lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét rác, lặng
ngắt, sạch lề…
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dịng thơ
* Luyện đọc bài theo đoạn
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp,
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài (12’)
- Yêu cầu 1 HS đọc tồn bài thơ, 1 HS đọc
phần chú giải
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những
lúc nào?
- Những hình ảnh nào cho em thấy cơng việc
của chị lao cơng rất vất vả?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao cơng
- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ khoắn,
mạnh mẽ của chị lao cơng
- Nhà thơ muốn nĩi với con điều gì qua bài
- Mỗi HS đọc 1 dịng theo hình thức tiếpnối
- Chú ý luyện ngắt giọng các câu sau:
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3.(Đọc 2 vịng)
- Lần lượt từng HS đọc trước nhĩm củamình, các bạn trong nhĩm chỉnh sửa lỗicho nhau
- Các nhĩm cử cá nhân thi đọc cá nhân,các nhĩm thi đọc tiếp nối, đọc đồngthanh một đoạn trong bài
- Chị lao cơng/ như sắt/ như đồng
- Chị lao cơng làm việc rất vất vả, cơngviệc của chị rất cĩ ích, chúng ta phải biết
Trang 12- Biết ơn chị lao cơng chúng ta phải làm gì?
d) Luyện đọc lại ( 5’)
- GV cho HS học thuộc lịng từng đoạn
- GV xố dần chỉ để lại những chữ cái đầu
dịng thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lịng
- Gọi HS đọc thuộc lịng
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố - Dặn dò ( 2’)
- Gọi 2 em đọc lại cả bài
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
- Biết xếp các từ cĩ nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống (BT2)
* Em Trinh hoạt động cùng cả lớp
* HS khá, giỏi vận dụng nhanh, tích cực làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1
câu ca ngợi Bác Hồ
- GV nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập( 32’)
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 1 HS đọc phần a
- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm
bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống phía
dưới của mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư
- Nhận xét - ghi điểm
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Chia lớp thành 2 nhĩm, cho HS lên bảng
điền dấu tiếp sức Nhĩm nào nhanh, đúng
b) Lên - xuống; yêu - ghét; chê - khenc) Trời - đất; trên - dưới; ngày - đêm
- HS chữa bài vào vở
- Đọc đề bài trong SGK
- 2 nhĩm HS lên thi làm bài: